1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn toán 8 tiết 6

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 6 Ngy giảng: Lớp : ÔN LUYỆN: CÁC GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH I. Mục tiu 1. Kiến thức: Nhằm giúp HS nắm vững hơn cách giải bài toán bằng cách lập pt. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập pt. 3. Thái độ: Nghim tc trong học tập cẩn thận trong tính tốn. II. Chuẩn bị GV: Bảng phụ HS: Ơn tập các bước giải pt chứa ẩn ở mẫu. III. Tiến trình dạy học Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ ( 5 ph) ? Hy nu tĩm tắt cc bước giải bài toán bằng cách lập pt ? Các bước giải bài toán bằng cch lập pt Bước 1: Lập phương trình Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số. Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đ biết. Lập pt biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng. Bước 2: Giải pt Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem cc nghiệm của pt, nghiệm no thỏa mn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không và kết luận.

Trang 1

Tiết 6 Ngy giảng:

Lớp :

ÔN LUYỆN: CÁC GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiu

1 Kiến thức:

- Nhằm giúp HS nắm vững hơn cách giải bài toán bằng cách lập pt

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập pt

3 Thái độ: Nghim tc trong học tập - cẩn thận trong tính tốn.

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ HS: Ơn tập các bước giải pt chứa ẩn ở mẫu.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ ( 5 ph)

? Hy nu tĩm tắt cc bước giải bài toán bằng cách lập pt

?

* Các bước giải bài toán bằng cch lập pt Bước 1: Lập phương trình

- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn

và các đại lượng đ biết

- Lập pt biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước 2: Giải pt Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem cc

nghiệm của pt, nghiệm no thỏa mn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không và kết luận

Hoạt động 2: Luyện giải ( 38ph )

GV: yu cầu HS lm bi tập sau:

(Đề bài viết ở bảng phụ) Một máy bay cất cánh từ thành phố A lúc 6 giờ 15

phút đến thnh phố B với vận tốc 1200 km/h Đến B

máy bay đỗ lại 1 giờ 26 phút rồi bay trở về A vẫn

theo đường cũ với vận tốc 100 km/ h Máy bay đến A

lúc 12h 5 phút Tính khoảng cch giữa 2 thnh phố A v

B ?

1 HS đọc to đề bài

? Trong bài toán này, máy bay bay như thế nào ?

Bi 1

Gọi x (km) l khoảng cch giữa 2 thnh phố

A v B (x > 0)

Thời gian đi của máy bay: 1200

x

(h) Thời gian về của my bay: 1000

x

(h) Thời gian bay của máy bay cả đi lẫn về là:

12 giờ 5 pht - 6 giờ 15 pht

Trang 2

lượng đ biết ?

? Dựa vào đề bài cho, hy lập pt ?

1 HS ln bảng trình by bi giải

GV: yu cầu HS lm bi tập sau:

(Viết đề bài ở bảng phụ) Một canơ xuơi dịng từ bến A đến bến B mất 4 giờ

và ngược dịng từ bến B đến bến A mất 5 giờ Tính

khoảng cách giữa 2 bến A và B, biết rằng vận tốc của

nước chảy là 2km/ h

1 HS đọc to đề bài

? Dựa vào đề bài cho em hy chọn ẩn đặt điều kiện

cho ẩn ?

? Hy biểu diễn cc đại lượng chưa biết theo ẩn và các

đại lượng đ biết ?

? Hy lập pt biểu thị mối quan hệ giữa cc

đại lượng ?

1 HS ln bảng giải pt → trả lời

GV: yu cầu HS lm bi tập sau:

(đề bài viết ở bảng phụ) Biết rằng 200 g một dung dịch chưa 50g muối Hỏi

phải pha thêm bao nhiêu gam nước vào dung dịch đó

để được 1 dung dịch chứa 20% muối ?

? Trong dung dịch có bao nhiêu gam muối ? Lượng

muối có thay đổi không ?

HS: Trong dung dịch cĩ 50g muối, lượng muối thay

đổi

? Dung dịch mới chứa 20% muối, em hiểu điều này

cụ thể là gì ?

HS: dung dịch mới chứa 20% muối nghĩa là khối

lượng muối bằng 20% khối lượng dung dịch

? Em hy chọn ẩn v lập pt bi tốn ?

1 HS ln bảng trình by bi giải

HS cả lớp cng giải vo vở

- 1 giờ 26 pht = 4 giờ 24 pht = 4

2 5

(giờ) Theo bi ra ta cĩ pt:

1200

x

+ 1000

x

= 4

2 5

MC: 6000 5x + 6x = 26400 ⇔

11x = 26400 ⇔

x = 2400 (TMĐK) Vậy khoảng cch giữa 2 thnh phố A v B l: 2400 (km)

Bi 2:

Gọi x (km/ h) l vận tốc thật của

ca nơ (x > 0) Vận tốc ca nơ lc xuơi dịng: x + 2 (km/ h) Vận tốc ca nô lúc ngược dịng:

(x - 2) (km/h) Qung đường ca nô lúc xuôi dịng:

4(x + 2) (km) Qung đường ca nô lúc ngược dịng:

5(x - 2) (km) Theo bài ra ta lập được pt 4(x + 2) = 5(x - 2) ⇔

4x + 8 = 5x - 10 ⇔

4x - 5x = -10 - 8 ⇔

-x = -18 ⇔

x = 18 (TMĐK) Vậy qung đường AB là:

4(18 + 2) = 80 (km)

Bi 3

Gọ lượng nước cần pha thêm là:

x (gam) (x > 0) Khi đó khối lượng dung dịch sẽ là:

200 + x (gam) Khối lượng muối l: 50 (gam) Theo bi ra ta cĩ pt:

20 100

(200 + x) = 50

Trang 3

400 + 20x = 5000 ⇔

20x = 500 - 4000 ⇔

x =

1000 20

= 50 (TMĐK) Vậy lượng muối cần pha thêm là: 50 (gam)

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà ( 2ph )

- Xem lại các dạng bài tập đ giải

- Ơn lại cc cch giải cc lồi pt

Ngày đăng: 10/03/2021, 21:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w