1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập và Lý thuyết chương 2 Nhị thức Newton - Đại số lớp 11

28 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách giải ở trên được trình bày theo cách xét số hạng tổng quát ở vế trái (thường có hệ số chứa k ) và.. biến đổi số hạng đó có hệ số không chứa k hoặc chứa k nhưng tổng mới dễ tính hơn[r]

Trang 1

PHẦN I – ĐỀ BÀI NHỊ THỨC NEWTON

2 Tính chất:

1) Số các số hạng của khai triển bằng n + 1

2) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n

* Nhận xét: Nếu trong khai triển nhị thức Newton, ta gán cho a và b những giá trị đặc biệt thì ta

sẽ thu được những công thức đặc biệt Chẳng hạn:

p q

Vậy hệ số của số hạng chứa x là: m C a n k n kb k với giá trị k đã tìm được ở trên

Nếu k không nguyên hoặc  k n thì trong khai triển không chứa x , hệ số phải tìm bằng 0 m

Chú ý: Xác định hệ số của số hạng chứa x trong khai triển m

P x a bx cx C a bx cx ;

* Viết số hạng tổng quát khi khai triển các số hạng dạng ( p+ q)k

bx cx thành một đa thức theo luỹ thừa của x

* Từ số hạng tổng quát của hai khai triển trên ta tính được hệ số của x m

Chú ý: Để xác định hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niutơn

Trang 2

Ta làm như sau:

* Tính hệ số a theo k và k n;

* Giải bất phương trình a k−1 a với ẩn số k ; k

* Hệ số lớn nhất phải tìm ứng với số tự nhiên k lớn nhất thoả mãn bất phương trình trên

Câu 1: Trong khai triển ( )5

Trang 4

Câu 33: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: 4 3 17

x x

Trang 5

Câu 44: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 7 (2 3 )− x 2n, biết n là số nguyên dương thỏa mãn : 21 +1+ 23+1+ 25+1+ + 22n++11=1024

Trang 6

a C b Phương pháp 1: Dựa vào khai triển nhị thức Newton

a b C a a bC a b C b C

Ta chọn những giá trị a b thích hợp thay vào đẳng thức trên ,

Một số kết quả ta thường hay sử dụng:

Phương pháp 2: Dựa vào đẳng thức đặc trưng

Mẫu chốt của cách giải trên là ta tìm ra được đẳng thức (*) và ta thường gọi (*) là đẳng thức đặc trưng Cách giải ở trên được trình bày theo cách xét số hạng tổng quát ở vế trái (thường có hệ số chứa k ) và

biến đổi số hạng đó có hệ số không chứa k hoặc chứa k nhưng tổng mới dễ tính hơn hoặc đã có sẵn

Trang 7

+ −++

+ −

−+

n n

C

11

n n S

S n

Câu 15: Tìm số nguyên dương n sao cho : 12 +1−2.2 22+1+3.22 23 +1− + (2 +1)2n 22n++11 =2005

Trang 8

PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI NHỊ THỨC NEWTON

2 Tính chất:

1) Số các số hạng của khai triển bằng n + 1

2) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n

3) Số hạng tổng quát (thứ k+1) có dạng: T k+1 = k n kk

n

C a b ( k =0, 1, 2, …, n) 4) Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau: k = n k

* Nhận xét: Nếu trong khai triển nhị thức Newton, ta gán cho a và b những giá trị đặc biệt thì ta

sẽ thu được những công thức đặc biệt Chẳng hạn:

p q

Vậy hệ số của số hạng chứa x là: m C a n k n kb k với giá trị k đã tìm được ở trên

Nếu k không nguyên hoặc kn thì trong khai triển không chứa x , hệ số phải tìm bằng 0 m

Chú ý: Xác định hệ số của số hạng chứa x trong khai triển m

P x a bx cx C a bx cx ;

* Viết số hạng tổng quát khi khai triển các số hạng dạng ( p + q)k

bx cx thành một đa thức theo luỹ thừa của x

Trang 9

* Từ số hạng tổng quát của hai khai triển trên ta tính được hệ số của x m

Chú ý: Để xác định hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niutơn

Ta làm như sau:

* Tính hệ số a theo k và k n;

* Giải bất phương trình a k−1a với ẩn số k ; k

* Hệ số lớn nhất phải tìm ứng với số tự nhiên k lớn nhất thoả mãn bất phương trình trên

Câu 1: Trong khai triển ( )5

Câu 4: Trong khai triển ( )8

Trang 10

Yêu cầu bài toán xảy ra khi k =3

Khi đó hệ số của số hạng chứa 9 3

Yêu cầu bài toán xảy ra khi 9− −k 2k=  =0 k 3

Khi đó số hạng không chứa x là:C93.83 =43008

Câu 11: Trong khai triển ( )10

Yêu cầu bài toán xảy ra khi 10− =  =k 8 k 2

Khi đó hệ số của số hạng chứa 8

Trang 11

Yêu cầu bài toán xảy ra khi k =4

Khi đó hệ số của số hạng chứa 4 4

Yêu cầu bài toán xảy ra khi k =3

Khi đó hệ số của số hạng chứa 4 3

Yêu cầu bài toán xảy ra khi k = =m 3

Khi đó hệ số của số hạng chứa 3 3

Yêu cầu bài toán xảy ra khi k =3

Khi đó hệ số của số hạng chứa 8 3

Trang 12

7 0

8 0

9 0

Chú ý:

* Với a0 ta có: −n = 1

n a

Trang 13

1 9

Trang 14

Ta có:

8

8 0

ax C a x nên ta suy ra hệ số của x trong khai triển (1 k + )n

Vậy hệ số chứa x trong khai triển ( )8 g x thành đa thức là:8C88+9.2 8C98+10.3 8C108 =22094

Câu 29: Hệ số đứng trước x25.y trong khai triển10 ( 3 )15

Số hạng tổng quát trong khai triển trên là T k+1 =C x15k 45 3−k .x y k k

Yêu cầu bài toán xảy ra khi k =10

Vậy hệ số đứng trước x25.y trong khai triển10 (x3+ xy là:)15 10

T+ =C xx

Yêu cầu bài toán xảy ra khi 54 3− k−3k=  =0 k 9

Khi đó số hạng không chứa là: 9

Số hạng tổng quát trong khai triển trên là T k+1 =C12k.( )−1 k x k

Yêu cầu bài toán xảy ra khi k =7

Khi đó hệ số của số hạng chứa 7

x là:−C127 = −792

Câu 32: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: f x( )=(x−2) (12 x0)

x

Trang 15

Hệ số không chứa x ứng với giá trị k thỏa: 17 k−136=  =0 k 8

Vậy hệ số không chứa x là: C178 =24310

Câu 34: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của 8 5

12!

4954! 12 4 !

Trang 16

x x

Trang 17

k k

Câu 44: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 7 (2 3 )− 2n

x , biết n là số nguyên dương thỏa mãn : 21 +1+ 23+1+ 25+1+ + 22n++11=1024

Trang 18

= +

Trang 19

Thử trực tiếp ta được k=0;n=4 và k=2,n=3

Dễ dàng kiểm tra n=1, n=2 không thoả mãn điều kiện bài toán

Với n3 thì dựa vào khai triển ta chỉ có thể phân tích

Trang 21

a a

n

Trang 22

k k k

Trang 23

a C b Phương pháp 1: Dựa vào khai triển nhị thức Newton

a b C a a bC a b C b C

Ta chọn những giá trị a b thích hợp thay vào đẳng thức trên ,

Một số kết quả ta thường hay sử dụng:

Phương pháp 2: Dựa vào đẳng thức đặc trưng

Mẫu chốt của cách giải trên là ta tìm ra được đẳng thức (*) và ta thường gọi (*) là đẳng thức đặc trưng Cách giải ở trên được trình bày theo cách xét số hạng tổng quát ở vế trái (thường có hệ số chứa k ) và

biến đổi số hạng đó có hệ số không chứa k hoặc chứa k nhưng tổng mới dễ tính hơn hoặc đã có sẵn

Tính chất của khai triển nhị thức Niu – Tơn

Câu 2: Tính giá trị của tổng S =C60+C16+ + C66 bằng:

Trang 24

( 1)

+ +

=

k k n k

Trang 25

+ − ++

+ − −+

n n

Trang 26

C

11

11

n C

31

+ + +

=+

k k n C n

1

1

+ +

n n S

S n

+ +

+ −

+

n S n

Ngày đăng: 20/12/2020, 01:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w