1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

GIAO ÁN LỚP 4 TỔNG HỢP

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 27,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Baøi taäp 3:GV vieát pheùp tính phaàn a leân baûng, höôùng daãn HS caùch laøm ruùt goïn ngay töø khi thöïc hieän pheùp tính, sau ñoù yeâu caàu HS laøm baøi?. - GV chöõa baøi, yeâu caàu[r]

Trang 1

TuÇn 33So¹n: 5/5/2008D¹y: Thø hai ngµy 12 th¸ng 5 n¨m 2008

ĐẠO ĐỨC (§33) DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG

(§· so¹n gép tiÕt 32)

TẬP ĐỌC(§65) VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI ( tiếp theo) I/ Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn, giọng nhẹnhàng; nhấn giọng những từ ngữ miêu tả sự buồn chán, âu sầu của vươngquốc nọ vì thiếu tiếng cười Đọc phân biệt lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa các từ của bài, hiểu nội dung chuyện: Cuộc sống thiếu tiếngcười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Khởi động :Hát vui

2/ Kiểm tra : (5’)

- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

- HS1: Em thích hình ảnh so sánh nào? Vì sao?

- HS2: Tình yêu quê hương, đất nước của tác giả thể hiện qua những câu vănnào?

- GV nhận xét cho điểm

3/ Bài mới: (30’)

* Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài lên bảng

a/ Luyện đọc:

- HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn , đọc 2 lượt

+ Đoạn 1: Từ đầu đến ta trọng thưởng

+ Đoạn 2: Tiêùp theo đến đứt giải rút ạ

+ Đoạn 3: còn lại

- GV kết hợp giúp các em hiểu nghĩa từ khó được viết ở phần chú giải

- Hướng dẫn đọc đúng các câu hỏi

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc lại cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b/ Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc bài và kết hợp trả lời câu hỏi:

+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở đâu?

Trang 2

+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười?

+ Bí mật của tiếng cười là gì?

+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương quốc u buồn như thế nào?+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì? ( Con người không chỉ cần cơm ăn,áo mặc mà cần cả tiếng cười Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ rất buồn chán.Tiếng cười rất cần cho cuộc sống.)

c/ Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp

- GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc theo đoạn

- GV cho HS thi đọc phân vai

- Cho HS ø thi đọc

- Nhận xét cho điểm

4/ Củng cố dặn dò: (5’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

TOÁN (§161) ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH PHÂN SỐ( TIẾP THEO)

I/ Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập về: Phép nhân và phép chia phân số

II/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Khởi động: Hát vui

2/ Bài mới: (30’)

 Giới thiệu bài: Trong giờ học hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập về phépnhân và phép chia phân số

 - GV ghi tựa bài lên bảng

Bài tập 1: GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS đọc bài làm trước lớp đểchữa bài

- GV có thể yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép nhân, phép chia phân số.Nhắc các em khi thực hiện các phép tính phân sốkết quả phải được rút gọnđến phân số tối giản

Bài tập 2: GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- GV gọi HS sữa bài, yêu cầu HS giải thích cách tìm x

- GV nhận xét cho điểm

- Bài tập 3:GV viết phép tính phần a lên bảng, hướng dẫn HS cách làm rútgọn ngay từ khi thực hiện phép tính, sau đó yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài, yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra

Bài tập 4: Gọi HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm BT a

Trang 3

- GV hửụựng daón HS laứm BT b:

+ Muoỏn bieỏt baùn An caột tụứ giaỏy thaứnh bao nhieõu oõ vuoõng em coự theồ laứm nhửtheỏ naứo?

- GV veừ minh hoaù: Caùnh tụứ giaỏy gaỏp caùnh oõ vuoõng soỏ laàn laứ:

52: 2

25=5 (laàn)Vaọy tụứ giaỏy ủửụùc chia nhử sau:

- GV yeõu caàu HS choùn moọt trong caựch vửứa tỡm ủửụùc ủeồ trỡnh baứy vaứo vụỷ

- GV goùi HS ủoùc tieỏp phaàn c cuỷa BT

- HS tửù laứm BT vaứo vụỷ

c/ Chieàu roọng cuỷa tụứ giaỏy HCN laứ:

254 :4

5=

1

5(m)

- GV kieồm tra vụỷ HS, sau ủoự nhaọn xeựt cho ủieồm

4/ Cuỷng coỏ daởn doứ: (5’)

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ baứi tieỏp theo

LềCH SệÛ : (Đ33) TOÅNG KEÁT I/ Muùc tieõu:

HS tìm hiểu một số sự kiện, nhân vật lịch sứ tiêu biểu từ buổi đầu dựng nớc

đến buổi đầu thời Nguyễn

II/ ẹoà duứng daùy hoùc:

- Baỷn ủoà tửù nhieõn VN, haứnh chớnh, kinh teỏ VN

- Phieỏu baứi taọp

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1/ Khụỷi ủoọng : Haựt vui

2/ Baứi mụựi: (30’)

- Giụựi thieọu baứi: GV ghi baỷng

HOAẽT ẹOÄNG 1:

* Caựch tieỏn haứnh: Laứm vieọc caỷ lụựp

H? Nêu những phong tuùc taọp quaựn rieõng cuỷa ủaỏt nửụực thụứi Vaờn Lang, AÂuLaùc?

H? Neõu dieón bieỏn, yự nghúa lũch sửỷ chieỏn thaộng baùch ủaống do Ngoõ Quyeànlaừnh ủaùo?

H? Hai Baứ Trửng noồi daọy khụỷi nghúa naờm nào?

H? ẹinh Boọ Lúnh ủaừ coự coõng lao gỡ?

H? Ngửụứi quyeỏt ủũnh ủoồi teõn nửụực ta thaứnh ẹaùi Vieọt ai?

H? Haừy neõu nhửừng vieọc laứm chửựng toỷ Nhaứ Traàn raỏt quan taõm ủeỏn vieọc phaựttrieồn noõng nghieọp vaứ phoứng thuỷ ủaỏt nửụực?

Trang 4

H? Nêu những chính sách về kinh và văn hoá giáo dục của vua QuangTrung?

*Từ hiểu biết của mình, em hãy lập bảng thống kê các sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu?

3 Củng cố, dặn dò: (5’)

- Nhận xét nội dung bài

- Chuẩn bị bài tiết sau

So¹n: 6/5/2008D¹y: Thø ba ngµy 13 th¸ng 5 n¨m 2008

TOÁN (§162) ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ( TIẾP THEO)

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập về : Phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn

II/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Khởi đôïng: Hát vui

2/ Kiểm tra: (5’)

- GV gọi HS lên bảng , yêu cầu HS làm các BT

- GV nhận xét cho điểm

3/ Bài mới: (30’)

Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài lên bảng

Bài tập 1: GV yêu cầu HS đọc BT, sau đó hỏi:

+ Khi muốn nhân một tổng với một số ta có thể làm theo những cách nào?+ Khi muốn chia một hiệu cho một số thì ta có thể làm như thế nào?

- GV yêu cầu HS áp dụng các tính chất trên để làm bài vào vở

- gọi 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện một phần

- HS và GV nhận xét

Bài tập 2: GV viết lên bảng phần a, sau đó yêu cầu HS nêu cách làm

- GV yêu cầu HS nhận xét các cách làm của bạn đưa ra cách nào thuận tiệnnhất

- GV kết luậncách thuận tiện nhất là:

+ Rút gọn 3 với 3

+ Rút gọn 4 với 4

Trang 5

Ta có: 3 x 4 x 5 2 x 3 x 4= 2

5

- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại vào vở

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài tập 3: HS đọc đề bài toán

- GV hỏi: + Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Để biết số vải còn lại may được bao nhiêu cái túi chúng ta phải tính đượcgì?

- GV gọi HS làm bài vào vở và kết hợp 1HS lên bảng làm

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

Bài tập 4 : GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó đọc kết quả và giải thích cáchlàm

- GV nhận xét cách làm của HS

4 Củng cố dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học

- GV cho HS bài tập về làm thêm

LUYỆN TỪ VÀ CÂU (§65) Mở rộng vốn từ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI I/ Mục tiêu:

- Mở rộng vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời, trong các từ đó có từ HánViệt

- Biết một số tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, bền gan, không nảnchí trong những hoàn cảnh khó khăn

II/ Đồ dùng dạy học:

Một số tờ giấy khổ rộng kẻ bảng nội dungcâc BT 1, 2, 3

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Khởi động: Hát vui

2/ Bài mới: (30’)

* Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài lên bảng

- Cho HS đọc bài tập 1

- GV giao việc

- Cho HS làm bài GV phát giấy cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét chốt lại ý đúng

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2 cho HS làm tương tự như BT1

- Lời giải đúng: Những từ trong đólạc có nghĩa là “ vui, mừng” là lạc quan,lạc thú

Trang 6

Những từ trong đó lạc có nghĩa là “ rớt lại”, “ sai” là lạc hậu, lạc điệu, lạcđề.

Bài tập3: HS đọc yêu cầu BT

- Cho HS làm bài

- HS trình bày

- GV nhận xét chốt ý đúng: + Những từ trong đó quan có nghĩa là “ quanlại” là quan quân

+ Những từ trong đó quan có nghĩa là “ nhìn, xem” là: lạc quan

+ Những từ trong đó quan có nghĩa là “ liên hệ, gắn bó” là: quan hệ, quantâm

- Bài tập 4: HS đọc yêu cầu BT

- GV giao việc: tiến hành như BT 1

a/ Câu tục ngữ “ Sông có khúc, người có lúc” khuyên người ta gặp khó khăn là chuyện thường tình không nên buòn phiền, nản chí

b/ Câu tục ngữ “ Kiến tha lâu cũng đầy tổ” khuyên con người luôn kiên trì,nhẫn nãi nhất định sẽ thành công

- GV nhận xét và khen

4/ Củng cố dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học

- HS về học thuộc những câu tục ngữ đã học

ĐỊA LÍ (§33) ÔN TẬP I/ Mục tiêu:

- Chỉ được trên bảng đồ 7 vùng địa lí đã học( Hoàng Liên Sơn đến vùngbiển, đảo, hải đảo)

- So sánh hệ thống hoá về kiến thức thiên nhiên, con người, hoạt độngsản xuất của 7vùng địa lí

- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố đã học

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ tự nhiên VN, hành chính, kinh tế VN

- Hai bảng hệ thống bằng tờ rô ki

- Phiếu bài tập

III/ Các hoạt động dạy và học :

1/ Khởi động : Hát vui

2/ Bài mới: (30’)

- Giới thiệu bài: GV ghi tựạ bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG 1: Điền và chỉ các khu vực, các địa danh trên bản đồ

* Cách tiến hành: Làm việc cả lớp

Trang 7

Bước 1: GV cho HS điền các nội dung câu hỏi 1 vào bản đồ khung GV điquan sát xem HS làm việc.

Bước 2: Gọi HS lên bảng chỉ các địa danh

- GV nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: Nêu đặc điểm tiêu biểu của một số thành phố

Cách tiến hành: Làm việc theo nhóm

- GV chia nhóm và phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống

Tên thành phố Những đặc điểm tiêu biểu

- GV đánh giá kết luận

.4/ Củng cố dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học

Kể chuyện (§33) KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC I/ Mục tiêu:

Rèn kĩ năng nói:

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mìnhmột câu chuyên, đoạn chuyên đã nghe,đã đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Trao đổi được với các bạn về ý nghĩa câu chuyện, đoạn truyện

- Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Một số sách báo, truyện viết về những người có hoàn cảnh khó khăn vẫnlạc quan yêu đời

- Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý kể chuyện

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Khởi động: Hát vui

2/ Kiểm tra:

Gọi 1, 2 HS kể 1, 2,3 truyện Khát vọng sống và nêu ý nghĩa truyện

GV nhận xét cho điểm

3/ Bài mới:

* Giới thiệu bài: (ghi b¶ng)

- GV ghi đề bài lên bảng và gạch dưới những từ ngữ quan trọng

Trang 8

- Cho lụựp ủoùc gụùi yự.

- GV nhaộc HS: Caực em coự theồ keồ veà caực nhaõn vaọt coự trong SGK, nhửng toỏtnhaỏt laứ caực em keồ veà nhửừng nhaõn vaọt ủaừ ủoùc, ủaừ nghe khoõng coự trong SGK.Cho HS giụựi thieọu teõn caõu chuyeọn mỡnh seừ keồ

- Cho HS keồ chuyeọn theo caởp

- Cho HS thi keồ

- GV nhaọn xeựt- khen nhửừng HS coự caõu chuyeọn hay, keồ haỏp daón

4/ Cuỷng coỏ daởn doứ: (5’)

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- HS veà luyeọn keồ laùi caõu chuyeọn cho hay

Thể dục (65) kiểm tra thử nội dung môn tự chọn.

I.Mục tiêu: Giúp học sinh.

- Kiểm tra thử nội dung môn tự chọn Yêu cầu học sinh biết cách tham gia

kiểm tra, thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích

II Địa điểm, ph ơng tiện

* Địa điểm: Trên sân trờng đã đợc vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện.

* Phơng tiện: 1 còi, cầu.

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

- Cán sự tập trung lớp, báo cáo.

- Cán sự điều khiển Giáo viên nhắc nhở.

- Theo đội hình hàng ngang.

- GV gọi theo thứ tự, mỗi đợt 3-4 HS lên vị

trí kiểm tra, đứng quya mặt về lớp

- HS tâng 3-4 lần liên tục là hoàn thành.

- 5-6 lần là hoàn thành tốt

- Dới 3 lần là cha hoàn thành.

Phần kết thúc:

1.Hồi tĩnh: Múa 1 bài.

2 Giáo viên cùng học sinh

hệ thống bài, nhận xét

đánh giá ,công bố kết quả.

3.Dặn dò : Ôn tâng cầu. - Giáo viên điều khiển và cho học sinh

xuống lớp

Trang 9

Ch¬i trß mµ em thÝch

Soan: 7/5/2008D¹y: Thø t ngµy 14 th¸ng 5 n¨m 2008

TẬP ĐỌC (§66) CON CHIM CHIỀN CHIỆN I/ Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài thơ, biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗidòng thơ

- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên, vui tươiởitàn đầy tình yêuvà cuộc sống

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn,hát ca giữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình làhình ảnh của cuộc sốn ấm no, hạnh phúc, gieo trong người đọc, cảm giác yêuđời, yêu cuộc sống

- Học thuộc lòng bài thơ

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Khởi động: Hát vui

2/ Kiểm tra:

GV gọi HS đọc bài “Vương quốc vắng nụ cười” và trả lời câu hỏi

3/ Bài mới:

* Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài lên bảng

- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ, kết hợp sửa lỗi đọc cho HS

- Luyện đọc theo cặp

1, 2 HS đọc bài lại

- GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi:

+ Con chim chiền chiên bay lượn giữa khung cảnh thiên nhiên như thếnào?

+ Những từ ngữ chi tiết nào vẽ lên hình ảnh con chim chiền chiện tự dobay lượn giữa không gian cao rộng?

+ Tìm những câu thơ nói về tiếng hót của con chim chiền chiện?

+ Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho em cảm giác như thế nào?

* Hướng dẫn đọc diễn cảm bài thơ

+ 4 HS đọc nối tiếp nhau 4 khổ thơ

+ GV cho HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ1 và 3

+ HS nhẩm HTLbài thơ

Trang 10

+ HS thi nhau đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ.

4/ Củng cố dặn dò: (5’)

- Nêu ý nghĩa bài thơ?

- GV nhận xét tiết học

- HS học thuộc lòng bài thơ

TOÁN (§162) ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH PHÂN SỐ( TIẾP THEO)

I/ Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập về: Phép cộng, trừ, nhân và phép chia phân số

Phối hợp các phép tính với phân số để giải phân số

II/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Khởi động: Hát vui

2/ Bài mới: (30’)

 Giới thiệu bài: Trong giờ học hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập về phépnhân và phép chia phân số

 - GV ghi tựa bài lên bảng

Bài tập 1: GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS đọc bài làm trước lớp đểchữa bài

- GV có thể yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép nhân, phép chia phân số.Nhắc các em khi thực hiện các phép tính phân số kết quả phải được rút gọnđến phân số tối giản

Bài tập 2: GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở

GV y/c HS tính và điền kết quả vào ô trống

H? Nêu cách tìm thành phần chưa biết?

- GV gọi HS sữa bài, yêu cầu HS giải thích cách làm

- GV nhận xét cho điểm

- Bài tập 3: - GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểuthức, sau đó y/c làm BT

- Gọi HS làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- GV chữa bài, yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra

Bài tập 4: Gọi HS đọc đề bài

- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

- GV yêu cầu HS làm bài trình bày vào vở

- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm bài vào vở

- GV kiểm tra vở HS, sau đó nhận xét cho điểm

4/ Củng cố dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 11

KHOA HỌC (§65) QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN I/ Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

II/ Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 130, 131SGK

- Phiếu học tập

- Giấy Ao, bút vẽ đủ dùng cho các nhóm

III/ Các hoạt động dạy và học :

1/ Khởi động: Hát vui

2/ Bài mới: (5’)

 Giới thiệu bài:

- GV ghi tựa bài lên bảng

HOẠT ĐỘNG1: Trình bày mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vôsinh trong tự nhiên

Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tựnhiên thông qua quá trình trao đổi chất của thực vật

Cách tiến hành:

+ Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát hình 1 trang 130 SGK

+ Kể tên những gì được vẽ trong hình

+ Nêu ý nghĩa của chiều các mũi tên có trong sơ đồ

+ Bước 2: Làm việc cá nhân

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

+ Thức ăn của cây ngô là gì?

+ Từ những thức ăn đó cây ngô có thể chế tạo ra những chất dinh dưỡng nàođể nuôi cây?

Kết luận: Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời và lấy các chất vô sinh như nước , khí các- bô- níc đểtạo thành chất dinh dưỡng nuôi chính thực vật và các sinh vật khác

HOẠT ĐỘNG 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật + Mục tiêu: Vẽ trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinhvật kia

Cách tiến hành:

+Bước 1: Làm việc cả lớp

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật thông quamột số câu hỏi:

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:12

w