III- Các hoạt động dạy học: 1- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sĩ số học sinh - Kiểm tra sách vở và đồ dùng của mônhọc - Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.. - Đọc tên từng học sinh của mỗi tổ -
Trang 1Tuần 1
Thứ 2 ngày 17 tháng 8 năm 2009
Tiếng việt:
ổn định tổ chức (T1) I- Mục đích - Yêu cầu:
Giúp học sinh:
- Nắm đợc nội quy học tập trong lớp học
- Nhớ đợc vị trí chỗ ngồi và cách chào hỏi giáo viên khi ra vào lớp
- Biết đợc các ký hiệu, hiệu lệnh của giáo viên đã quy định trong giờ học
- Bầu ban cán sự lớp, giúp ban cán sự lớp làm quen với nhiệm vụ đợc giao
- Biết đợc các loại sách vở và đồ dùng cần có
- Biết cách bọc, ghép dán và giữ gìn sách vở sạch đẹp
II- Đồ dùng dạy học:
+ Học sinh: - Chuẩn bị toàn bộ đồ dùng, sách vở của mình
+ Giáo viên: - Dự kiến trớc ban cán sự lớp
- Chuẩn bị sẵn nội quy lớp học
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của mônhọc
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
- Đọc tên từng học sinh của mỗi tổ
- GV đa ra dự kiến về ban cán sự lớp gồm: Lớp trởng, lớp phó, quản ca, tổ trởng…
- Nêu nhiệm vụ của mỗi cá nhân trong ban cán sự lớp
- lớp trởng báo cáo
- Để toàn bộ sách, vở, đồ dùng của môn TV cho GV kiểm tra
- HS chú ý nghe
- HS ngồi theo vị trí quy
định của giáo viên
- HS nghe và lấy biểu quyết
- HS nghe và nhắc lại nhiệm vụ của mình
- Lần lợt từng cá nhân chọn
Trang 2- Hớng dẫn thực hiện
- Hớng dẫn và chỉnh sửa
- Nhắc HS bọc dán nhãn vở cẩn thận , chuẩn bị đồ dùng cho các môn học
ban cán sự lớp thực hành nhiệm vụ của mình
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đợc đi học
- Vào lớp 1 em có nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, trờng mới và những điều mới lạ
2- Kỹ năng:
- Biết đợc mình có quyền có họ tên và đợc đi học
- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo và trờng lớp
- Các bài hát "trờng em", "em đi học"
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài
em đầu tiên đến hết
? Trò chơi giúp em điều gì ?
? Em có thấy tự hào và sung sớng khi giới thiệu tên mình với bạn và
khi nghe các bạn giới thiệu tên với
- HS thực hiện trò chơi (2 lần)
- Biết tên các bạn trong lớp
- HS trả lời
Trang 3Mỗi ngời đều có cái tên, trẻ em cũng
+ Kết luận: Mỗi ngời đều có nhng điềumình thích và không thích, Những điều
đó có thể giống nhau và khác nhau giữa ngời này với ngời khác Chúng ta cần phải tôn trọng những sở thích riêngcủa mọi ngời
- GV nêu câu hỏi:
? Em đã mong chờ và chuẩn bị cho ngày đầu tiên đến lớp ntn ?
? Bố mẹ và mọi ngời trong gia đình đã
quan tâm, chuẩn bị cho ngày đầu tiên
đi học của em ra sao ?
? Em đã làm gì để xứng đáng là HS lớp1
+ Giáo viên kết luận:
- Vào lớp 1 em sẽ có thêm nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, em sẽ học đợc nhiều điều mới lạ Em sẽ biết đọc, biết viết và làm toán
- Đợc đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em
- Em rất vui và tự hào vì mình là học sinh lớp 1
- Em và các bạn sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn học bài ở nhà
- Chuẩn bị bài giờ sau
- HS tự giới thiệu sở thích của mình trớc nhóm và trớclớp
- HS trả lời theo ý thích
- Kể đại diện theo nhóm
- Đại diện trình bày trớc lớp
Trang 4Thứ ba ngày 18 tháng 08 năm 2009
Tiếng Việt:
Các nét cơ bản
I- Mục đích yêu cầu
- Học sinh làm quen và nhận biết đợc các nét cơ bản
- Bớc đầu nắm đợc tên, quy trình viết các nét cơ bản, độ cao, rộng, nét bắt đầu và kết thúc
- Biết tô và viết đợc các nét cơ bản
II- Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi các nét cơ bản
- Sợi dây để minh hoạ các nét
III- Các hoạt động dạy học:
- Nét xiên phải (đa từ trên xuống)
- Nét xiên trái (đa từ trên xuống)+ Nét cong:
- Nét con kín (hình bầu dục đứng: 0)
- Nét cong hở: cong phải ( ) cong trái (c)+ Nét móc:
Trang 5+ Trò chơi: "Nhanh tay - Nhanh mắt"
- GV nêu tên trò chơi và luật chơi
- Cho HS chơi theo tổ+ Nhận xét chung giờ học+ Cả lớp đọc lại các nét một lần
- HS viết hờ bằng ngón trỏ xuống bàn
- HS lần lợt luyện viết từng nét trên bảng con
- Nhận biết những việc thờng phải làm trong các tiết học toán 1
- Bớc đầu biết yêu cầu cần đạt đợc trong học tập toán 1
II- Đồ dùng dạy học:
- Sách toán 1
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài
+ Giáo viên giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1
- HS lấy sách toán ra xem
Trang 6- Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên
- Sau tiết học đầu tiên mỗi tiết học có 1phiếu, tên của bài học đặt ở đầu trang (Cho học sinh xem phần bài học)
- Tuy nhiên trong học toán thì học CN
là quan trọng nhất, HS nên tự học bài,
tự làm và kiểm tra
- Học toán 1 các em sẽ biết
- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số
- Làm tính cộng, tính trừ
- Nhìn hình vẽ nên đợc bài toán, rồi yêu cầu phép tính giải
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài, biết xem lịch
? Vậy học toán 1 em sẽ biết đợc nhữnggì ?
? Muốn học toán giỏi các em phải làm gì ?
- Y/c HS lấy bộ đồ dùng học toán ra
- GV lấy từng đồ dùng trong bộ đề dùng giơ lên và nêu tên gọi
- GV nêu tên đồ dùng và yêu cầu học sinh lấy
- Giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó để làm gì ?
- HD HS cách mở, cất và bảo quản hộp
đồ dùng
- Trò chơi: Thi cách lấy và cất đồ dùng
: Chuẩn bị cho tiết học sau
- HS chú ý
- HS thực hành gấp, mở sách
- Trong tiết học có khi GV phải giới thiệu, giải thích (H1) có khi làm quen với qtính (H2) có khi phải học nhóm (H4)
- HS chú ý nghe
- Một số HS nhắc lại
- Phải đi học đều, học thuộc bài, chịu khó tìm tòi, suy nghĩ
- HS làm theo yêu cầu của GV
- HS theo dõi
- HS nghe và lấy đồ dùng theo yêu cầu
- 1 số HS nhắc lại
- HS thực hành
Trang 7- Biết một số cử động của đầu, cổ, mình, chân, tay
- Rèn thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt
II - Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các hình trong SGK
- Học sinh : VBT TNXH - SGK
III - Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài
- Nhận xét
- Cho HS quan sát tranh 5 sgk
? Hãy chỉ và cho biết bạn trong hình
Trang 8Thứ t ngày 19 tháng 8 năm 2009
Tiếng việt e
I- Mục đích yêu cầu:
- HS làm quen và nhận biết chữ và âm e
- Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ có kẻ ô li
- Sợi dây để minh hoạ nét chữ e
- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, me, xe, ve
- Tranh minh hoạ phần luyện nói về các "lớp học" của loài chim, ve, ếch, gấu và HS
- Sách Tiếng việt T1, vở tập viết tập 1
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài
? Chữ e giống hình gì ?
- GV dùng sợi dây len thao tác cho HS xem
- GV chỉ vào chữ và phát âm mẫu ( giải thích)
- Cho HS tập phát âm e
- GV theo dõi và sửa cho HS+ Yêu cầu HS tìm và gài chữ ghi âm e vừa đọc
- Hớng dẫn hs viết chữ e
- Nhận xét và sửa
Tiết 2
- Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp)
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa cụ thể cho HS đọc sai
- Hớng dẫn cách tô chữ trong vở
- KT cách cầm bút, t thế ngồi viết
- Giao việc
- Mỗi tổ viết một số nét cơ bản theo yêu cầu của GV.T1: Viết nét cong
T2: Viết nét mócT3: Viết nét khuyết
- HS nhìn bảng phát âm ( nhóm cá nhân, lớp)
- HS thực hành bộ đồ dùng HS
- Lớp quan sát viết bảng
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS theo dõi
- HS tập tô chữ trong vở tập
Trang 93- Luyện nói(5’)
4- Củng cố – Dặn
dò(5’)
- GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu
+ Chấm điểm một số bài viết
- Nhận xét chung bài viết của HS, chữamột số lỗi sai phổ biến
- GV nêu yêu cầu thảo luận
- Hớng dẫn và giao việc
- Cho HS nêu kết quả thảo luận+ GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời ? Quan sát tranh em thấy những gì ? ? Các bức tranh có gì là chung ? ? Lớp ta có thích đi học đều và chăm chỉ không ?
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn học ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
viết theo HD của GV
- HS thảo luận nhóm tho yêu cầu của GV
- Các nhóm cử đại diện nêukết quả thảo luận
- Tranh 1: Chim mẹ dạy 3 chim con tập hót
-Tranh 2: Các chú ve đang học đàn- Tranh 3: 4 chú ếch đang học bài
- Tranh 4: Gấu đang tập
Trang 10III- Các hoạt động
1- Kiểm tra bài
? Môn học giỏi toán em phải làm gì
- GV đa ra 5 cái cốc và 4 cái thìa
- Yều cầu HS lên đặt mỗi cái thìa vào 1cái cốc
? Còn cốc nào cha có thìa ?+ GV nói: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì vẫn còn cốc cha có thìa, ta nói "số cốc nhiều hơn số thìa"
- Cho HS nhắc lại "số cốc nhiều hơn sốthìa"
+ GV nói tiếp: Khi đặt vào mỗi cái cốc
1 cái thìa thì không còn thìa để đặt vàocốc còn lại, ta nói "số thìa ít hơn số cốc"
- Gọi 1 vài HS nêu "số cốc nhiều hơn
số thìa" rồi nêu "số thìa nhiều hơn số cốc"
- Nối 1 đồ vật này với 1 đồ vật kia
- Nhóm nào vó đối tợng bị thừa ra thì
nhóm đó có số lợng nhiều hơn nhóm kia có số lợng ít hơn
- Cho HS quan sát từng phần và so sánh
- Gv quan sát chỉnh sửa
- Học toán 1 em sẽ biết
đến, đọc số, viết số, bài tính cộng trừ
- Em phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài tập đầy
đủ chịu khó suy nghĩ
- 1 HS lên bảng thực hành
- HS chỉ vào cốc cha có thìa
- 1 số HS nhắc lại
- 1 số HS nhắc lại "số thìa nhiều hơn số cốc
- 1 vài HS nêu
- HS chú ý nghe
- HS làm việc CN và nêu kết quả
H1: Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số củ cà rốt ít hơn số thỏ
H2: Số vung nhiều hơn số nồi, số nồi ít hơn số vung
H3: Số rắc cắm ít hơn số ổ cắm số ổ cắm nhiều hơn số
Trang 11l-và nêu xem "nhóm nào có số lợng nhiều hơn, nhóm nào ít hơn"
- Nhóm nào nêu đúng và nhanh sẽ thắng cuộc
- Nhận xét chung giờ học
: - Thực hành so sánh các nhóm đối tợng có số lợng khác nhau
- Các loại giấy màu, bìa
- Dụng cụ học thủ công: Kéo, hồ dán, thớc kẻ
III Các hoạt động dạy và học :
1: Giới thiệu giấy,
- Cho HS quan sát quyển sách:
+ Bìa đợc đóng ở ngoài dày, giấy ởphần bên trong mỏng gọi là nhữngtrang sách
- Giới thiệu giấy màu: mặt trớc là cácmàu: xanh, đỏ mặt sau có kẻ ô vuông
- Cho HS quan sát từng loại: thớc kẻ,bút chì, kéo, hồ dán
GV kiểm tra dụng cụ học thủ công củaHS
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị học về xé, dán
- Quan sát, nhận xét
- Quan sát, tìm hiểu từng loại
- Từng nhóm KT dụng cụ của bạn
- Nêu tên một số bạn còn thiếu
Trang 12- Bớc đầu nhận thức đợc môi liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ để vật, vật sự vật.
- Những lời nói tự nhiên theo nội dung, các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật
II- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng có kẻ ô li
- Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ b
-Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bóng, bà
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Chim non, gấu, voi, em bé đang học, hai bạn gái chơi xếp
đồ
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng chữ b (đây là chữ b in)
- GV gài chữ (b) cho HS quan sát
? Chữ (b) gồm mấy nét?
- Cho học sinh tìm và gài âm b vừa học
? Chữ (b) và chữ (e) giống và khác nhau ở điểm nào?
- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- 1 vài em đọc
- HS quan sát (b)
- Chữ (b) gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét thắt, cao
5 li
- Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b
Trang 13- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Hăy tìm chữ ghi âm e ghép bên phải chữ b?
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV kiểm tra, nhận xét, chỉnh sửa
? Hai bạn gái đang làm gì ?
? Các bức tranh này có gì giống nhau
và khác nhau?
? Chủ đề chuyện nói hôm nay là gì ?
Trò chơi: Tìm chữ vừa họcCách chơi: GV gắn lên bảng các chữ
yêu cầu HS lên tìm chữ có âm vừa học
- HS nhìn bảng phát âm (Nhóm, CN, lớp)
- HS đọc trơn: b-be
- Đọc bài tiết 1( Cá nhân, nhóm)
- HS tô chữ trên không
- HS viết bảng con chữ b xong viết chữ be
- Chim chích choè đang học bài
- Bạn thỏ đang tập viết chữ e
- Bạn voi đang học bài
- Bạn gái đang kẻ vở
- Chơi trò chơi
- Giống: Ai cũng đang tập trung vào việc học tập
- Khác: các bài khác nhau ,các công việc khác nhau
- Nói về việc học tập của từng cá nhân
- Các nhóm cử đại diện tham gia chơi theo yêu cầu
- Lớp đọc bài (2 lần)
Trang 14III- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài
- Cho HS tìm và gài hình vuông
- GV giơ tấm bìa hình tròn và nói:"
Đây là hình tròn"
? Em có nhận xét gì về hình tròn ? ? Em biết những vật nào có dạng hình tròn ?
- Bánh xe đạp, miệng cốc, miệng chậu
- HS sử dụng hộp đồ dùng
- HS dùng bút màu và tô vào các hình vuông
Trang 15- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Hát đồng đều, rõ lời
- Biết bài hát “Quê hương tươi đẹp” là dân ca của dân tộc Nùng
II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:
1 Hát chuẩn xác bài hát “Quê hương tươi đẹp”
2 Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ - Máy cát xét và băng tiếng
- Một số tranh ảnh về dân tộc ít người
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1- Giới thiệu bài
hát(5’) _ GV nêu tên bài hát
_ Dân ca là một trong những bộphận văn hóa góp phần cấu thành _ Nhắc lại: Quê hương tươi đẹp – dân ca Nùng –
Trang 162- Dạy hát(13’)
3- Hát kết hợp phụ
nên nền văn hóa dân gian Dân ca
do quần chúng nhân dân sáng tạo ravà được lưu truyền từ đời nay sangđời khác
_ Quê hương tươi đẹp là một trongnhững bài dân ca của dân tộc Nùng
Dân tộc này sinh sống ở vùng rẻothấp rừng núi phía Bắc nước ta
_ Giai điệu bài ca mượt mà, êm ả, trải rộng, ngợi ca tình yêu quê-Quê hương em biết bao tươi đẹp-Đồng lúa xanh núi rừng ngàn cây -Khi mùa xuân thắm tươi đang trở về
-Ngàn lời ca vui mừng chào đón-Thiết tha tình quê hương
Cụ thể cần chú ý các tiếng: về, hương (cuối câu 5)
_ GV cần chú ý chỉnh sửa lỗi phátâm, nâng cao chất lượng bài hát: chỗnhấn, chỗ nào hát to, nhỏ
do Anh Hoàng đặt lời
- Nghe hát
- Hs làm theo
- Hs hát( Cá nhân, nhóm)
Trang 17- Chuẩn bị bài giờ sau.
_Vửứa haựt vửứa nhuựn chaõn nhũp nhaứng
_ Cho tửứng nhoựm haựt._ Cho vaứi caự nhaõn leõn bieồu dieón + goừ ủeọm theo phaựch
_
Thửự saựu ngaứy 21 thaựng 08 naờm 2009 Tiếng việt Dấu (/)
I- Mục đích yêu cầu;
- HS biết đợc dấu và thanh sắc (/)
- Biết ghép tiếng bé
- HS biết đợc dấu và thanh sắc (/) ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ em
II- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ có kẻ ô li
- Các vật tựa nh hình dấu sắc
- Tranh minh hoạ các tiếng: Bé, cá, chuối, chó, khế
- Tranh minh hoạ phần truyện nói: một số sinh hoạt của bé ở nhà và ở trờng
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài
- Cho HS xem 1 số mẫu vật có hình
- 3 HS lên bảng viết: b, be lớp viết bảng con
- 1 số HS đọc
- Hs theo dõi
Trang 18- GV theo dõi, chỉnh sửa trên e
- Cho HS tìm và gài dấu (/) vừa học
- Cho HS tìm và gài chữ (be) sau đó thêm dấu sắc
- GV ghi bảng: bé
? Nêu vị trí các chữ và dấu trong tiếng ?
- Hớng dẫn HS đánh vần, đọc trơn 'bé"
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV viết mẫu dấu (/) và nêu quy trình viết (lu ý HS đặt dấu)
? Quan sát tranh em thấy những gì ?
? Các bức tranh này có gì giống nhau?
Các bức tranh này có gì khác nhau ?
? Em thích bức tranh nào nhất ?
Vì sao?
? Ngoài các hoạt động kể trên em còn thấy những hoạt động nào khác nữa?
- Dấu sắc giống các thớc
đặt nghiêng
- HS nhìn bảng đọc CN, nhóm lớp
- HS tô dấu và chữ trên không
- HS viết dấu (/) sau đó viếttiếng bé trong bảng con
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- -HS tập viết vào vở
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm , nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 194- Cuỷng coỏ – daởn
- Nhận xét ra và nêu đúng tên hình tam giác
- Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
II- Đồ dùng dạy học:
1- Một số hình tam giác bằng bìa có kích thớc mầu sắc khác nhau
2- Một số đồ vật có mặt là hình tam giác
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Kiểm tra bài
? Hình tam giác có mấy cạnh?
? Hình tam giác và hình vuông có gì
khác nhau?
? Hãy tìm và gài hình tam giác ?
? Hãy nêu tên những đồ vật có hình dạng giống hình tam giác?
- GV gắn một số loại hình lên bảng cho HS tìm hình tam giác
- Cho HS xem hình trong SGK
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài và nói Hình
- Hình cái nón, cái ê ke
Trang 20Thể dục ổn định tổ chức lớp – trò chơi
I.MUẽC TIEÂU :
-Phoồ bieỏn noọi quy taọp luyeọn, bieõn cheỏ toồ hoùc taọp, choùn caựn sửù boọ moõn Yeõu caàu
HS bieỏt ủửụùc nhửừng quy ủũnh cụ baỷn ủeồ thửùc hieọn trong caực giụứ Theồ duùc
-Chụi troứ chụi: “ Dieọt caực con vaọt coự haùi” Yeõu caàu bửụực ủaàu bieỏt tham gia ủửụùcvaứo troứ chụi
II.ẹềA ẹIEÅM VAỉ PHệễNG TIEÄN :
-Saõn trửụứng
-GV chuaồn bũ 1 coứi, tranh, aỷnh moọt soỏ con vaọt
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
1.Phaàn mụỷ ủaàu(5’)
2.Phaàn cụ baỷn
-GV taọp hụùp HS thaứnh 2- 4 haứngdoùc, sau ủoự quay thaứnh haứng ngang
-ẹửựng voó tay, haựt
-Giaọm chaõn taùi choó, ủeỏm to theo nhũp 1- 2
- Bieõn cheỏ toồ taọp luyeọn, choùn caựn sửùboọ moõn
- Phoồ bieỏn noọi quy luyeọn taọp :+Taọp hụùp dửụựi sửù ủieàu khieồn cuỷacaựn sửù
+Trang phuùc luoõn goùn gaứng, khoõng
ủi deựp leõ
+Muoỏn ra ngoaứi hay vaứo lụựp phaỷi xin pheựp GV
- Xeỏp thaứnh 2 haứng doùc sau ủoồi thaứnh 2 haứng ngang
- Hs nghe
- Lụựp haựt( taọp theồ)
- Taọp hụùp 3 haứng ngang :x-x-x-x-x-x…
x-x-x-x-x-x…
x-x-x-x-x-x…
- HS taọp hụùp theo haứngngang
Trang 21-GV hửụựng daón caựch chụi.
-ẹửựng haựt voó tay
- GV cuứng HS heọ thoỏng baứi hoùc
-Nhaọn xeựt, daởn doứ
- Keồ teõn
- Khi goùi ủeỏn teõn caực con vaọt coự haùi thỡ caỷ lụựp ủoàngthanh hoõ : “ Dieọt ! Dieọt ! Dieọt !”vaứ tay giaỷ laứm ủoọng taực ủaọp ruoài, muoói ; coứn goùi teõn con vaọt coự ớchthỡ ủửựng im, ai hoõ: “Dieọt !
” laứ sai Phaỷi ủi loứ coứ moọtvoứng xung quanh caựcbaùn
- GV goùi teõn moọt soỏ con vaọt cho HS laứm quen daànvụựi caựch chụi
-HS ủửựng haựt vaứ voó tay
Tuaàn 2
Thứ hai ngày 24 tháng 08 năm 2009
Tiếng việt Dấu hỏi – dấu chấm
I- Mục đích yêu cầu:
- HS nhận biết đợc các dấu hỏi, dấu chấm
- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ
- Biết các dấu thanh dấu hỏi, dấu chấm ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
Trang 22Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và Bác nông dân trong tranh.
II- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ có kẻ ô li
- Các vật tựa nh hình dấu hỏi, chấm ( )
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
- Viết lên bảng dấu hỏi và nói: Dấu hỏi
là một nét móc
- Cho HS xem dấu ? trong bộ chữ GV
? Dấu hỏi giống những vật gì ?+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và sửa cho HS + Đánh vần tiếng :
- Yêu cầu HS tìm và gài dấu ? vừa học
- Cho học sinh gài tiếng be
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- 2 HS lên bảng viết tiếng (bẻ)
- Lấy bộ đồ dùng và thực hành
Trang 23- Yêu cầu HS tìm và gài dấu (.)
- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng (be) sau
đó gài thêm dấu (.) dới e
- GV nói: Khi thêm dấu (.) vào e ta có tiếng bẹ
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
Tiết 2
+ Đọc lại bài của tiết 1 (SGK và bảng)
- GV theo dõi, chỉnh sửa, cho điểm khuyến khích
- Hớng dẫn HS viết trong vở bẻ, bẹ
- KT t thế ngồi và cách cầm bút của HS
- GV KT, uốn nắn thêm cho HS yếu
- Nhận xét bài viết của học sinhCho HS nghỉ giữa tiết
+ Yêu cầu HS thảo luận:
? Quan sát tranh, xem thấy những gì ?
? Các bức tranh nay có gì giống nhau ?
- HS nhìn bảng phát âm (CN, nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng và thực hành
- HS gài bẹ
- Dấu nặng đặt dới âm e
- HS đánh vần và đọc (CN, nhóm, lớp)
Trang 24+ Phát triển nội dung luyện nói:
? Trớc khi đến trờng em có sửa lại quần áo cho gọn gàng không?
? Em thờng chia quà cho mọi ngời không?
hay thích dùng một mình?
? Nhà em có trồng ngô không?
? Tiếng bẻ còn đợc dùng ở đâu nữa ?
? Em hãy đọc lại tên của bài luyện nói ? bẻ
I MUẽC TIEÂU : HS bieỏt ủửụùc :
- Treỷ em coự quyeàn coự hoù teõn , coự quyeàn ủửụùc ủi hoùc
- HS coự thaựi ủoọ : Vui veỷ , phaỏn khụỷi ủi hoùc , tửù haứo ủaừ thaứnh HS lụựp Moọt
- Bieỏt yeõu quyự baùn beứ , thaày coõ giaựo , trửụứng lụựp
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Vụỷ BTẹẹ
- Caực baứi haựt : Trửụứng em , ẹi hoùc , Em yeõu trửụứng em , ẹi tụựi trửụứng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
Trang 252.Quan sát tranh
và kể chuyện theo
tranh(10’)
3: Múa hát về
trường lớp của
em(10’)
ngày đầu tiên đi học
- Việc chuẩn bị của các em tuỳ thuộc vào hoàn cảnh từng gia đình , nhưng các em đều có chung 1 niềm vui sướng là đã là học sinh lớp Một
- Cho Học sinh mở vở BTĐĐquan/sát tranh ở BT4 , yêu cầu Họcsinh kể chuyện theo nhóm
- Yêu cầu Học sinh lên trình bàytrước lớp , Giáo viên lắng nghebổ sung ý kiến cho từng em ?
- Giáo viên kể lại chuyện (theotranh )
+ Tranh 1 : Đây là bạn Hoa Hoa 6tuổi Năm nay Hoa vào lớp 1 Cảnhà vui vẻ chuẩn bị cho Hoa đi học + Tranh 2 : Mẹ đưa Hoa đến trường Trường Hoa thật là đẹp Cô giáotươi cười đón em và các bạn vàolớp
+ Tranh 3 : Ở lớp , Hoa được cô giáodạy bảo điều mới lạ Rồi đây em sẽbiết đọc , biết viết , biết làm toánnữa Em sẽ tự đọc truyện đọc báocho ông bà nghe , sẽ tự viết thư choBố khi bố đi xa Hoa sẽ cố gắng họcthật giỏi Thật ngoan
+ Tranh 4 : Hoa có thêm nhiều bạnmới Giờ chơi em vui đùa ở sântrường thật vui
+ Tranh 5 : Về nhà Hoa kể với bốmẹ về trường lớp mới , về cô giáovà các bạn của em Cả nhà đềuvui Hoa là học sinh lớp 1 rồi
- Cho học sinh múa hát
* Kết luận : Trẻ em có quyền có họ
tên , có quyền được đi học Chúng ta
- Hs họp theo nhóm ,quan sát tranh và kểchuyện
- Nhóm cử đại diện lêntrình bày
- Hs lắng nghe , nhậnxét , bổ sung
- Hs quan sát , lắngnghe kể chuyện
+ Múa tập thể + Hát cá nhân + Hát tập thể
Trang 264 Củng cố hớng
dẫn(5)
thaọt vui vaứ tửù haứo vỡ ủaừ trụỷ thaứnh Hoùc sinh lụựp 1 Haừy coỏ gaộng hoùc thaọt gioỷi , thaọt ngoan ủeồ xửựng ủaựng laứ Hoùc sinh lụựp 1
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn học bài ở nhà
- Chuẩn bị bài giờ sau
Thửự ba ngaứy 25 thaựng 08 naờm 2009
Tieỏng vieọt Dấu `, dấu ~
I- Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết đợc các dấu và thanh (\ ), (~)
- Ghép đợc các tiếng bè, bẽ
- Biết đợc dấu (\ ), (~) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
II- Đồ dùng dạy học.
- Bảng kẻ ôli
- Các vật tựa hình dấu (\ ), (~)
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
- Các sách, báo có dấu và chữ mới học
III- Các hoạt động dạy - học.
1- Kiểm tra bài
? Hãy tìm và gài cho cô dấu ( \ )
? Dấu ( \ ) trông giống cái gì ?
- Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 chữ (bé, bẻ, bẹ)
- 3 HS đọc
- HS đọc theo GV: Dấu huyền
- Dấu ( \ ) có nét xiên trái,
- Giống: đều có nét xiên
- Khác: dấu ( \ ) nét xiên trái, dấu ( / ) nét xiên phải
- HS tìm và gài
- Giống cái thớc kẻ đặt nghiêng
Trang 27- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Hãy tìm các từ có tiếng bè ?
- GV viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Gài bảng dấu ( ~ ) và nói : Dấu ( ~ )
là một nét móc nằm ngang có đuôi đi lên
? dấu ( ~ ) và ( ? ) có gì giống và khácnhau
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Y/c HS tìm và gài dấu ( ~ )
- Y/c HS ghép tiếng be rồi gài thêm dấu ( ~ ) trên e
- Tiếng be khi thêm ( ~ ) ta đợc tiếng (bẽ)
? Nêu vị trí của dấu ( ~ ) trong tiếng ?
? Tiếng bè và bẽ có gì giống và khác nhau ?
-GV phát âm: bẽ
- CV theo dõi, chỉnh sửa
- Hớng dẫn viết chữ và dấu
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Trong tiết trớc các em đã học dấu thanh và tiếng mới nào ?
- Cho HS đọc lại các tiếng: bê, bẽ
- HS ghép tiếng bè
- Dấu ( \ ) nằm trên âm e
- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)
- HS tô trên không sau đó viết trên bảng con
Dấu (\ ), (~)Tiếng bè, bẽ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý theo dõi
Trang 28- Cho HS viết (bè, bẽ) trong vở
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
- Nhận xét bài viết
? Bức tranh vẽ gì ?
? Bè đi trên cạn hay dới nớc
? Thuyền và bè khác nhau nh thế nào ?
? Em đã nhìn thấy bè bao giờ cha ?
? Em hãy đọc lại tên của bài ?
- Đẩy cho bè trôi
III- Các hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài cũ:
Trang 29- Y/c HS lấy bút chì và HD tô
- GV nhận xét, tuyên dơng
? Bài củng cố cho các em kiểm tra gì ?
- HD HS dùng một hình vuông và hai hình tam giác để ghép thành hình mới
- HS chú ý nghe
- HS chú ý nghe
- HS tô màu vào các hình theo HD
- C2 về nhận biết hình vuông,hình và hình tròn
-Sửực lụựn cuỷa em theồ hieọn ụỷ chieàu cao,caõn naởng vaứ sửù hieồu bieỏt
-So saựnh sửù lụựn leõn cuỷa baỷn thaõn vụựi caực baùn cuứng lụựp
-YÙ thửực ủửụùc sửực lụựn cuỷa moùi ngửụứi laứkhoõng hoaứn toaứn nhử nhau,coự ngửụứi caohụn,coự ngửụứi thaỏp hụn,coự ngửụứi beựo hụn,… ủoự laứ bỡnh thửụứng
II.ẹoà duứng daùy-hoùc:
-Caực hỡnh trong baứi 2 SGK phoựng to
-Vụỷ baứi taọpTN-XH baứi 2
III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc