Hoạt động của trò Tieát 58 HĐ 1: Hình thành công thức cộng 15’ * Giới thiệu các công * Chú ý, lắng nghe, ghi thức công và cách nhớ chép các công thức vào cũng như cách vận dụng vỡ.. của [r]
Trang 1Ngày soạn: 01 tháng 04 năm 2007
Tiết: 58+ 59
Tên bài soạn: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC ÔN
TẬP
I – MỤC TIÊU:
* Kiến thức: HS nắm chắc các công thức lg
* Kỹ năng: Học sinh biết áp dụng các công thức lượng giác vào việc biến đổi
một số biểu thức lượng giác
* Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc
II – CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy:
- Phương tiện: Sách giáo khoa
- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm
+ Trò: Bài mới, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của bài trước.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài giảng: 1’
- Tiến trình tiết dạy.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Tiết 58
HĐ 1: Hình thành công thức cộng (15’)
* Giới thiệu các công
thức công và cách nhớ
cũng như cách vận dụng
của các công thức đó
* Nhận xét, nhắc lại cách
giải
* Chú ý, lắng nghe, ghi chép các công thức vào vỡ
* Aùp dụng tính tan13
/12
* Trình bày bài giải
* HS khác nhận xét bài giải của bạn
I- Công thức cộng
cos(a- b) = cosa.cosb + sina.sinb cos(a+ b) = cosa.cosb - sina.sinb sin(a - b)= sina.cosb – sinb.cosa sin(a + b)= sina.cosb + sinb.cosa
tan(a b)= tan tan
1 tan tan
HĐ 2: Hình thành công thức nhân đôi ( 15 phút)
* Chính xác lại công thức
* Aùp dụng công thức cộng cho trường hợp sin(a+a), cos(a+a), tan(a+a)
* Suy ra công thức nhân đôi
II – Công thức nhân đôi.
sin2a = 2 sina.cosa cos2a = cos2a – sin2a = 1 – 2sin2a = 2cos2 a – 1
Trang 2? Aùp dụng công thức
nhân đôi cho sin 4a, sin
3a, cos4a, cosa…?
? Suy ra sina.cosa = ?
* Nhận xét bài giải của
HS, nhắc lại cách giải
VD này
* Suy ra công thức tính cos2a , sin2a
* Đọc kĩ ví dụ 1/151 suy nghĩ tìm lời giải
* Trình bày bài giải
* HS khác nhận xét bài giải của bạn
Từ công thức nhân đôi ta suy ra cos2a = 1 cos 2
2
a
sin2a= 1 cos 2
2
a
tan2a = 1 cos 2
1 cos 2
a a
Gọi các công thức này là công thức hạ bậc
(Chỉnh sửa bài giải của HS)
HĐ3: Hình thành công thức biến đổi tích thành tổng ( 13 phút)
* Xét hai công thức cộng
cos(a+b) và cos(a-b)
* Nêu cách nhớ công
thức
* Nhận xét bài giải của
HS Nhắc lại cách giải
* Từ hai công thức này
HS suy ra công thức tính cosa.cosb
* Tương tự HS suy ra các công thức sina.sinb, sina.cosb
* Giải Vd 1/152
* HS khác nhận xét bài giải của bạn
III Công thức biến đổi tích thành tổng.
cos( ) cos( ) 2
a b ab
cos( ) cos( ) 2
a b ab
sin( ) sin( ) 2
a b ab
Tiết 59
HĐ 2: Thành lập công thức biến đổi tổng thành tích ( 20 phút)
* Nêu công thức biến đổi
tổng thành tích
* Nhận xét bsì giải của
HS Nhắc lại các bước
giải chính
* Chú ý, lắng nghe, ghi chép các công thức vào vỡ
* Aùp dụng giải VD 2/152
IV Công thức biến đổi tổng thành tích.
cos cos 2 cos cos
u v u v
cos cos 2 sin sin
u v u v
sin sin 2 sin cos
u v u v
sin sin 2 cos sin
u v u v
HĐ 2:Bài tập áp dụng (23 phút)
Trang 3Bài tập 1/153
* Nhận xét bài giải của
HS, nhắc lại cách giải
(áp dụng công thức cộng)
Bài tập 2/154
* Nhận xét bài giải của
HS, nhắc lại cách giải
(áp dụng công thức cộng)
* HS1 tính cos2250
* HS 2 tính sin2400
* HS 3 tính tan750
* HS 4 tính sin7 /12
* HS khác nhận xét bài giải của bạn
* HS1 giải câu a
* HS 2 giải câu b
* HS 3 giải câu c
* HS khác nhận xét bài giải của bạn
Bài tập 1/153
+ cos2250 = - 2
2
+ sin2400 = - 3
2
+ tan750 = 2+ 3
+ sin7 /12= 2(1 3)
4
Bài tập 2/154
a)1 6 1
2 3
b) 9 4 2
7
c) 6 4 5
15
* Cũng cố, dặn dò: (3 phút) Nhắc lại các công thức lg.
- Bài tập về nhà: Trang 154 SGK
V – RÚT KINH NGHIỆM: