1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án Tuần 3 - Lớp 4

66 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 132,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mở dần mẫu gấp máy bay phản lực sau đó lần lượt gấp lại từ bước 1 đến khi thành máy bay như mẫu, nêu câu hỏi về các bước gấp máy bay phản lực từ đó cho nhận xét về điểm giống và kh[r]

Trang 1

Tập đọc: Bạn của Nai Nhỏ

Kể chuyện nói về tình bạn là phải biết giúp đỡ, bảo vệ nhau, nhất

là khi gặp hoạn nạn

Tập đọc: Thư Trung thu (tuần 19)

Kể chuyện về hình ảnh Bác Hồ dành cho các cháu thiếu nhi trong dịp Tết Trung thu

Tập đọc: Mùa nước nổi (tuần 20)

Mỗi học sinh phải tập bơi và biết bơi, ví dụ một số vụ việc đuối nước để giúp các em học sinh tránh được tai nạn có thể xảy ra

Tập đọc: Bác sĩ sói(tuần 23)

Kể chuyện nói về xã hội hiện nay còn những kẻ xấu hay đi lừa gạt người khác nên các em phải cảnh giác

Tập đọc: Quả tim khỉ (tuần 24)

Kể chuyện nói về lòng dũng cảm và mưu trí để thoát khỏi nguy hiểm

Tập làm văn: Sông, biển Kể một câu chuyện về Ngô Quyền

chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938, Hải quân nhân dân Việt Nam chiến đấu

Tập đọc: Sơn Tinh Thủy Tinh (tuần 25)

Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ môi trường để cải thiện khí hậu, giảm thiểu thiên tai

Tập làm văn: Qua suối

- (Lồng ghép ANQP) Kể chuyện sự chịu đựng khó khăn gian khổ của Bác Hồ và chú bộ đội trong kháng chiến

Tập đọc: Bảo vệ như thế là rất tốt

- (Lồng ghép ANQP) Giải nghĩa thêm từ "tổ tiên, dân tộc anh em"

để học sinh có niềm tự hào dân tộc

Tập đọc: Chuyện quả bầu (tuần 32)

- (Lồng ghép ANQP) Kể chuyện về sự đoàn kết giữa các dân tộc anh em làm nên sức mạnh to lớn để chiến thắng kẻ thù xâm lược

Tập đọc:: Bóp nát quả cam (tuần 33)

- (Lồng ghép ANQP) Giới thiệu thêm một số tấm gương anh hùng nhỏ tuổi

Tập đọc: Lá cờ

- (Lồng ghép ANQP) Giới thiệu hình ảnh lá cờ Tổ quốc, giải thích

ý nghĩa lá cờ Tổ quốc có nền màu đỏ, ở giữa ngôi sao 5 cánh màu vang

Tập viết Lượm Chính tả (tuần 33)

- (Lồng ghép ANQP) Ca ngợi tinh thần mưu trí, dũng cảm của thiếu niên, nhi đồng Việt Nam chống giặc ngoại xâm

Tập đọc: Cháy nhà hàng xóm (tuần 34)

Trang 2

- (Lồng ghép ANQP) Nêu cao tinh thần tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là lúc khó khăn hoạn nạn

Trang 3

Tuần 3: Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018

Chào cờ -@&? -

Tập đọc Tiết 7: BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: Hiểu nghĩa các từ: Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ:

khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người

- 2 Kĩ năng: Đọc đúng các tiếng từ dễ lẫn do phương ngữ.

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy giữa các cụm

- Biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện Biết nhấn giọng

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Mít có điểm gì tốt?

- Ai dạy Mít làmthơ?

Giới thiệu:

Có một chú Nai Nhỏ muốn được đi chơi xa cùng bạn

Cha của Nai Nhỏ có cho phép chú đi hay không? Vì sao vậy? Đọc câu chuyện:

Trang 4

về người ban của NaiNhỏ thì cha Nai yên tâm và cho Nai lên đường cùng bạn

 Hoạt động 2: Luyện đọc,

kết hợp với giải nghĩa từ

- Nêu các

từ cần luyện đọc

- Nêu các

từ khó hiểu

- Luyện đọc câu

- Chú ý các câu sau:

- Một lần khác,/

chúng con đang đi dọc bờ sông/ tìm nước uống,/ thì thấy

1 con thú hung dữ/

đang rình sau bụi cây/

- Sói sắp tóm được Dê/ thì bạn con

đã kịp lao tới/, hút Sói ngã ngửa bằng đôi gạc chắc khoẻ/

- Con trai bé bỏng của cha/ con có

1 người bạn như thế/

thì cha không phải lo lắng 1 chút nào nữa/

- Luyện đọc đoạn:

- Hoạt động cá nhân

- Chặn lối, chạy trốn, lão Sói,ngăn cản, hích vai, thật khoẻ, nhanh nhẹn, đuổi bắt, ngã ngửa, mừng rỡ

- HS đọc các từ chú giải SGK, ngoài ra GV giải thích

- Rình: nấp ở một chỗ kín, để theo dõi hoặc để bắt người hay con vật

- Đôi gạc: Đôi sừng nhỏ của hươu, nai

Trang 5

- Thầy yêu cầu HS đọc từng đoạn

- Thầy nhận xét, hướng dẫn HS

- Là bạn bè chúng ta cần phải như thế nào?

- Khi bạn có khó khăn em sẽ làm gì?

Em hãy kể một mẩu chuyện

về tình bạn thân thiết, luôn quan tâm giúp dỡ nhau?

Thi đọc giữa các nhóm

- Chuẩn bị: Tiết 2

IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

-@&? -Tập đọc Tiết 8: BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức:

Hiểu nghĩa các từ: Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng các tiếng từ dễ lẫn do phương ngữ

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy giữa các cụm

- Biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện Biết nhấn giọng

ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Kể được mẩu chuyện nói về tình bạn biết giúp đỡ, bảo vệ nhau, nhất là khi gặp hoạn nạn

3 Thái độ: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu

người

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh- Bảng phụ: Mẫu câu

- HS: SGK

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2’ 1 Ổn định Khởi động - Hát

Trang 6

Cha của Nai Nhỏ có cho phép chú đi hay không? Vì sao vậy?

Đọc câu chuyện:

“Bạn của Nai Nhỏ”

chúng ta sẽ biết rõ điều đó

 Hoạt động 1: Hướng dẫn

tìm hiểu bài

- HS đọc thầm đoạn 1 + TLCH

- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

- Cha Nai Nhỏ nói gì?

- HS đọc thầmđoạn 2, 3 và đầu đoạn 4 để trả lời

- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn?

- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên 1 điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào? Vì sao?

- Thầy nêu câu hỏi HS thảo luận

- HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn

đá to chặn ngang lối đi

- HĐ 2: Nhanh trí kéo Naichạy trốn con thú dữ đangrình sau bụi cây

- HĐ 3: Lao vào lão Sói dùnggạc húc Sói ngã ngửa để cứu

Trang 7

- Thầy chốt ý:

Qua nhân vật bạn củaNai Nhỏ giúp chúng

ta biết được bạn tốt làngười bạn sẵn lòng giúp người, cứu người

- Thầy có thể nêu thêm:

- Nếu Nai Nhỏ đivới người bạn chỉ có sức vóc khoẻ mạnh không thôi thì có an toàn không?

- Nếu đi với người bạn chỉ có trí thông minh và sự nhanh nhẹn thôi, ta

có thật sự yên tâm không? Vì sao?

 Hoạt động 2: Luyện đọc

diễn cảm

- Giọng điệu:

- Lời của Nai Nhỏ (hồn nhiên, thơ ngây)

- Lời của Nai bố (đoạn 1, 2, 3: băn khoăn, đoạn 4: vui mừng, tin tưởng)

- Thầy đọcmẫu, uốn nắn cách đọc cho

HS

- HS kể chuyện về tình bạn

- Đọc xong câu chuyện, em biết được

vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai

bé bỏng của mình đi chơi xa?

- HS nghe thầy đọc mẫu

Trang 8

- Luyện đọc thêm

- Chuẩn bị: Kể chuyện

IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

-@&? -Toán Tiết 11: LUYỆN TẬP CHUNG I Mục Tiêu: 1 Kiến Thức: Ôn luyện,củng cố cho hs về: - Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước - Kĩ năng thực hiện cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100 - Giải bài toán bằng một phép tính 2 Kĩ năng: Biết đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng 3 Thái độ: Yêu thích môn học II Chuẩn bị: - Giáo viên: Phiếu học tập cho HS - Học sinh: Bút, nháp, thước kẻ… III Các hoạt động đạy học chủ yếu: TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2’ 4’ 30’ 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: 3 Bài mới: - Hướng dẫn học sinh làm bài MT: HS làm được các bài tập Khởi động - Thầy yêu cầu HS mở sách vở, đồ dùng kiểm tra - Thầy nhận xét Giới thiệu: A TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Kết quả tính 32 + 17 – 38 là: A 21 B 11

Câu 2: Kết quả của phép tính 45dm + 33dm là:

A 78dm B 47

C 87dm D.78

- Hát

- Học sinh làm được bài nhanh đúng

Câu 4: An có 27 viên bi, Minh cho An 12 viên bi nữa Hỏi An có tất cả bao nhiêu viên bi?

A 29 viên bi

B 39 viên bi

C 49 viên b

Trang 9

- Thực hiện

tính toán tốt

Giải được

bài toán có

lời văn

đúng

3 Củng cố,

- dặn dò

Câu 3: Số lớn nhất trong các

số 37, 42, 58, 49 là:

A 37 B 49

C 58 D.42

B Tự luận:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

74 – 14 98 – 55 Bài 2: Số?

5dm = … cm 4dm =

… cm 20cm = …cm 8dm =

…cm Bài 3: Nhà Nam nuôi 23 con

gà và 46 con vịt Hỏi nhà Nam nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

Bài 4: Sợi dây phơi dài 90cm Con kiến đã bò được 4dm Hỏi con kiến phải bò quãng đường dài bao nhiêu

dm nữa mới tới được đầu dây bên kia?

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm

- GV nhận xét

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS chuẩn bị bài giờ sau

- HS làm các bài tập và lần lượt các bạn lên chữa bài

- Lắng nghe

- Lắng nghe

IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

-@&? -Thủ công Tiết 3: GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC ( Tiết 1 ).

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: - HS gấp máy bay phản lực

2 Kĩ năng: - Gấp được máy bay phản lực Các gấp nếp tương đối phẳng.

3 Thái độ: yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Mẫu máy bay phản lực

- Quy trình gấp

Trang 10

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Giới thiệu bài - Hôm nay

chúng ta học tập làm “ Máy bay phản lực“

- Cho HS quan sát mẫu gấp máy bay phản lực và đặt câuhỏi về hình dáng, màu sắc, các phần máy bay phản lực (phần mũi, thân)

- Mở dần mẫu gấp máy bay phản lực sau đó lần lượt gấplại từ bước 1 đến khi thành máy bay như mẫu, nêu câu hỏi về các bước gấp máy bay phản lực từ đó cho nhậnxét về điểm giống và khác nhau so với cách gấp tên lửa

- Mở tờ giấy ra gấp theo đường dấu gấp ở hình 1 sao cho 2 mép giấy nằm sát đường dấu giữa H2

- Gấp toàn bộ phần trên vừa gấp xuống theo đường dấu gấp H2 sao cho đỉnh A nằm trên đường dấu giữa được hình 3

- Gấp theo đường dấu gấp ở hình 3 sao cho hai đỉnh tiếp

- Hát

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Hai em nhắc lại đầu bài

- Lớp quan sát và nêu nhận xét về các phần máy bay phản lực

- Thực hành làm theo giáo viên

- HS so sánh và nêu

- Lớp quan sát

- Hai em lên bảng thực hành gấp các bước máy bay phản lực bằng giấy nháp theo hướng dẫn của GV

- Lớp quan sát và nhận xét

- Hai em nêu nội dung các bước gấp máy bay phản lực

Trang 11

4’ 4 Củng cố

- Dặn dò:

giáp nhau ở đường dấu giữa , điểm tiếp giáp cách mép gấp phía trên khoảng 1/3 chiều cao H được hình

4

- Gấp theo đường dấu gấp ở hình 4 sao cho đỉnh A

ngược lên trên để giữ chặt hai mép gấp bên được hình

5

- Gấp tiếp theo đường dấu gấp ở hình 5 sao cho 2 đỉnh phía trên và 2 mép bên sát vào đường dấu giữa như hình 6

Bước 2 : Tạo máy bay phản

lực và sử dụng

- Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường dấu giữa và miết dọc theo đường dấu

giữa ,được máy bay phản lực như hình 7

- Cầm vào nếp gấp giữa cho

2 cánh máy bay ngang sang hai bên hướng máy bay chếch lên phía trên và phóng lên không trung

- Gọi 1 hoặc 2 em lên bảng thao tác các bước gấp máy bay phản lực cả lớp quan sát Sau khi nhận xét uốn nắn các thao tác gấp

- GV tổ chức cho các em tập gấp thử máy bay phản lực bằng giấy nháp

- Yêu cầu nhắc lại các bước gấp máy bay phản lực

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn chuẩn bị tiết sau

- HS thực hành tập gấp

- Chuẩn bị dụng cụ đầy đủ

để tiết sau thực hành gấp máy bay phản lực tiếp theo

IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 12

-@&? -Hướng dẫn học LUYỆN ĐỌC: BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: - HS đọc đúng, đọc trôi chảy toàn bài: Bạn của Nai Nhỏ

- Đọc đúng các từ ngữ có vẫn khó hoặc dễ lẫn

2 Kĩ năng:

- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung của bài và trả lời các câu hỏi của bài

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: - Phiếu học tập

- Học sinh: - VBT

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giới thiệu bài:- Nêu mục

tiêu tiết học và ghi đầu bài lênbảng

- GV đọc mẫu 1 lần

- Cho HS đọc nối tiếp nhau theo từng câu của bài (2 vòng)

- Cho HS đọc nối tiếp nhau theo từng đoạn của bài (2 vòng)

- Yêu cầu HS luyện đọc đoạn theo nhóm bàn

- GV gọi một số nhóm HS nối tiếp nhau đọc các đoạn của bài

- GV và lớp theo dõi để nhận xét

- Yêu cầu một số HS nối tiếp nhau thi đọc cá nhân và đọc đồng thanh

- Gv và HS nhận xét, đánh giá

- Gọi 1HS đọc toàn bài

Câu 1: Khi Nai Nhỏ xin

- HS hát

- thực hiện

- HS theo dõi và đọc thầm 1HS khá đọc lại bài, cả lớp theo dõi

a.Vì bạn của Nai Nhỏ rất khoẻ mạnh

b.Vì bạn của Nai Nhỏ rất

Trang 13

dẫn HS trả

lời một số

câu hỏi

Hiểu nội

dung của

bài và trả

lời các câu

hỏi của bài

4 Củng cố

- dặn dò.

phép cha đi chơi xa cùng bạn, cha Nai Nhỏ nói gì?

aĐồng ý cho con đi và dặn con cẩn thận

b.Đồng ý cho con đi nhưng muốn con kể về người bạn

đi cùng

c.Không đồng ý cho con đi chơi Câu 2: Vì sao khi biết bạn của con khoẻ mạnh, thông minh và nhanh nhẹn, cha Nai Nhỏ vẫn lo cho con? a.Vì sợ kẻ thù của con khoẻ và thông minh hơn b.Vì sợ con không khoẻ, không thông minh bằng bạn c.Vì khoẻ và thông minh chưa đủ để là người bạn tốt - Cho HS làm bài sau đó cho HS nêu bài miệng - GV nhận xét, chữa bài - 3, 4HS nêu nội dung chính của bài - GV nhận xét tiết học - Dặn dò HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài giờ sau thông minh và nhanh nhẹn c.Vì bạn của Nai Nhỏ rất dũng cảm, sẵn sàng giúp đỡ bạn bè khi gặp khó khăn, nguy hiểm Câu 4: Theo em, điều quan trọng nhất để trở thành một người bạn tốt là gì? a.Khoẻ mạnh b.Thông minh c.Có lòng dũng cảm và hết lòng vì bạn - Lắng nghe - Lắng nghe IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

-@&? -Hướng dẫn học

ÔN : SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: - Củng cố tên gọi thành phần và kết quả của phép ttính trừ;

biết giải các bài tập liên quan có một phép tính trừ

2 Kĩ năng: - Làm được các phép tính trừ nhanh đúng

3 Thái độ: Ham học hỏi

II Chuẩn bị:

- Nội dung bài

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

Trang 14

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

3’

32’

4’

1.Ổn định

tổ chức

2 Kiểm tra

bài cũ

3 Bài mới

Củng cố tên

gọi thành

phần và kết

quả của

phép ttính

trừ; biết

giải các bài

tập liên

quan có

một phép

tính trừ

4 Củng

cố-dặn dò

- Cho HS hát 1 bài

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét đánh giá

* Giới thiệu bài

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học, ghi bảng

Bài1: Đặt tính rồi tính.

64 -21 66- 42 76 -36

- Yc hs tự làm bài

- Nhận xét, chữa bài + Chỉ vào từng số YC HS nêu tên gọi thành phần và

kq của phép tính trừ Bài 2: Đặt tính hiệu biết số

bị trừ và số trừ là:

55 và 34 86 và20 98

và 74 - Gọi HS đọc YC bài - Muốn tính hiệu ta làm thế nào? - Yc HS tự làm bài vào vở - Nhận xét, chữa bài Bài3: Từ một sợi dây dài 58 dm, người ta đã cắt đI 13 dm Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu dm? - HD hs phân tích và giải bài toán - Nhận xét, đánh giá Bài 4: Tính nhanh a, 2 + 4 + 5 +8 + 6+ 5 b, 12 -2+ 14 – 4 + 15 -5 - Cho HS tự làm bài - Nhận xét, chữa bài Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau - Hát - Thực hiện yêu cầu của GV - Lắng nghe - HS nêu YC bài - Tự đặt tính và tính vào bảng con - Lần lượt HS nêu - 2 HS đọc bài - Lấy số BT trừ đi số trừ - Tự làm bài vào vở, đổi tráo vở cho nhau tự KT; báo cáo kq KT - 2,3 đọc đề toán - HS tự giải vào vở Bài giải Đoạn dây còn lại là; 59 – 13= 46(dm) Đáp số: 46 dm 2 HS đọc bài - Tự làm bài trên bảng con a, = ( 2+ 8) + ( 4+ 6) + ( 5+ 5) = 10+ 10+ 10= 30 b, = 10 + 10+ 10 = 30

- Lắng nghe IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 15

-@&? -Giáo dục kỹ năng sống BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG (Tiết 1)

(Có bài soạn riêng)

-@&? -Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2018

Chính tả Tiết : BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: Chép chính xác nội dung tóm tắt truyện của Nai Nhỏ Biết

viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu

2 Kĩ năng: Củng cố quy tắc chính tả ng / ngh , phân biệt các phụ âm đầu

hoặc dấu thanh Ch/ Tr , dấu hỏi, dấu ngã

3 Thái độ: Yêu thích môn Tiếng Việt.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập chép Bút dạ, giấy khổ to

- HS: Vở

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- 2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng bắt đầu bằng gh

- 7 chữ cái đứng sau chữ cái

r theo thứ tự trong bảng chữ cái

Giới thiệu: (1’)

- GV nêu yêu cầu của tiết học

 Hoạt động 1: Tìm hiểu

bài(ĐDDH: Bảng lớp, thẻ chữ, SGK)

- GV đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn nắm nội dung bài:

Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi với bạn?

- Hát

- Cả lớp viết bảng con

- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lạibài chép

- Vì biết bạn của con mìnhvừa khoẻ, thông minh, nhanhnhẹn, vừa dám liều mình cứungười khác

- 4 câu

Trang 16

- Chữ đầu câu viết thế nào?

- Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào?

- Cuối câu có dấu câu gì?

- Hướng dẫn HS viết từ khó

- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở

- Chữa bài

GV đọc kết hợp phân tích hoặc chỉ rõ cách viết chữ cần lưu ý về chính tả

- Nhận xét

 Hoạt động 3: Làm bài tập

chính tả

- GV chép 1 từ lên bảng

- Lưu ý HS luật chính tả ng/ ngh

- Luyện phát âm đúng lúc sửa bài

Nhận xét tiết học, nhắc HS ghi nhớ quy tắc chính tả ng/

ngh

- Chuẩn bị: Gọi bạn

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu củamỗi tiếng: Nai Nhỏ

Trang 17

- +

-@&? -Toán Tiết 12: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

- Xem giờ đúng trên đồng hồ một cách thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác nhanh nhẹn

II Chuẩn bị:

- GV: SGK + Bảng cài + que tính

- HS: 10 que tính

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

và phép trừ

Giới thiệu:

- Các em đã được học phép cộng

có tổng bằng 10 và đặt tính cộng theo cột

Để các em thực hiện phép cộng thành thạo hơn và xem giờ chínhxác hơn chúng ta sẽ học bài: “Phép cộng

Trang 18

- Có 6 que tính, lấy thêm 4 que tính

Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

- Thầy nêu: Ta

có 6 que tính thêm 4 que tính là 10 que tính 6 +4 = 10

- Bây giờ các em

sẽ làm quen với cách cộng theo cột

Bước 1:

- Có 6 que tính (cài 6 que tính lên bảng, viết 6 vào cột đơn vị)

- Thêm 4 que tính (cài 4 que tính lên bảng dưới 6 que tính, viết 4 vào cột đơn vị dưới 6)

- Tất cả có mấy que tính?

- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính và

4 que tính lại thành

bó 1 chục que tính, như vậy 6 + 4 = 10 Bước 2: Thực hiện phép tính

- Đặt tính dọc

- Thầy nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục

chục đơn vị + 6

4

1 0

- Có 10 que tính

- HS chú ý nghe6

4 10

“7 + 3 = 10, 10 + 6 = 16”

- Vậy 7 + 3 + 6 = 16

- HS tự làm8

2 10

- Làm bảng con

Nêu cách làm và làm bài vàovở

Trang 19

4’ 4 Củng cố

– Dặn dò

- Bài 2:

Tính

- Thầy hướng

HS đặt tính sao cho các chữ số thẳng cột (0 ở hàng đơn vị, 1 ở hàng chục)

Bài 3: Tính nhẩm:

- Thầy lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính bên phải dấu =, không ghi phép tính trung gian

- Gọi 1 vài

HS tự nêu cách tính: 7 + 3 =

16 Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Thầy yêu cầu

HS quan sát đồng hồ rồi ghi giờ ở dưới

8 + 2 = ?

- Thầy yêu cầu

HS đặt tính và đọc cách đặt tính theo cột

- Làm bài 3/13 vào vở

- Chuẩn bị: 26 + 4; 36 + 24

IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

-@&? -Kể chuyện Tiết 3: BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: Nhìn tranh nhớ lại những lời kể của Nai Nhỏ về người bạn,

từ đó có thể nhắc lại lời của Nai cha sau mỗi lần Nai Nhỏ kể và nắm được cốt chuyện, kể lại được câu chuyện 1 cách tự nhiên

2 Kĩ năng: Tiếp tục học cách dựng câu chuyện theo vai

3 Thái độ: Tình bạn đáng qúi trọng

Trang 20

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh, nội dung chuyện, vật dụng hóa trang

- HS: SGK

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Thầy nhận xét

Giới thiệu:

- Tiết trướcchúng ta học tập đọcbài gì? (Bạn của NaiNhỏ) Hôm nay dựavào tranh chúng ta sẽ

kể lại câu chuyện

- Nêu yêu cầu đềbài

- Thầy treo tranh

- Dựa theo tranh

kể lại từng lời của NaiNhỏ

- Bài 2: Nhắc lạilời kể của Nai cha saumỗi lời kể của NaiNhỏ

- Nêu yêu cầubài

Trang 21

4’ 4 Củng cố

– Dặn dò

kể lại toàn bộ câu chuyện

- Bài 3, Cho HS nêu cầu bài

- Thầy cho

phong kể

- Thầy giúp HS

kể đúng giọng, đối thoại của từng nhân vật

 Hoạt động 3: Hướng dẫn

dựng lại chuyện theo vai

- Cho HS nhận vai và diễn đạt theo nhân vật

- Từ câu chuyện trên, em hiểu thế nào

là người bạn tốt, đáng tin cậy?

- Tập kể lại chuyện

- Chuẩn bị: Bài tập đọc

- Là người bạn “dám liều mình giúp người cứu người”

IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

-@&? -Đạo đức Tiết 3: BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: HS hiểu: Khi có lỗi phải nhận và sửa lỗi, như thế mới là

người dũng cảm, trung thực, nhờ đó sẽ mau tiến bộ

2 Kĩ năng: Biết tự đánh giá việc nhận và sửa lỗi của bản thân và bạn bè,

biết tự nhận và sửa lỗi khi có lỗi

3 Thái độ: Có thái độ trung thực khi xin lỗi và mong muốn sửa lỗi.

- Biết quí trọng các bạn biết nhận và sửa lỗi, không tán thành những bạn không trung thực

II Chuẩn bị:

- GV: SGK + phiếu thảo luận + tranh minh họa

- HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắmvai

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

Trang 22

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Học tập sinhhoạt đúng giờ có lợigì?

- Thầy chốt ý:

Có thói quen sinh hoạt, làm việc đúng giờ là 1 việc không

dễ Các em hằng ngày nên luyện tập tựđiều chỉnh công việc hợp lý và đúng giờ

Giới thiệu:

- Trong cuộc sống bất cứ ai cũng

có thể phạm phải những sai lầm Tuy nhiên, khi phạm sai lầm mà biết nhận và sửa lỗi thì được mọi người quí trọng

Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Biết nhận lỗi và sửa lỗi”

 Hoạt động 1: Kể chuyện

“Cái bình hoa”

- Thầy kể “Từ đầu đến không còn ai nhớ đến chuyện cái bình vở”

dừng lại

- Các em thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì sau đó?

- Thầy kể đoạncuối câu chuyện

 Hoạt động 2: Thảo luận

nhóm

- Thầy: Các em vừa nghe cô kể xong

- Hát

- Từng cặp HS nhận xét việc lập và thực hiện thời gian biểu của nhau

- Cả lớp đánh dấu (+) nếu làmđược và dấu (-) nếu khônglàm được, ghi tên những việckhông dự định trước trongthời gian biểu

 ĐDDH: Tranh minh họa

- HS thảo luận nhóm, phánđoán phần kết

- HS trình bày

 ĐDDH: Phiếu thảo luận

- Viết thư xin lỗi cô

- Kể hết chuyện cho mẹ

Trang 23

- Thầy chia lớp thành 4 nhóm.

- Thầy phát biểu nội dung

- Nhóm 3: Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi phạm lỗi

- Nhóm 4: Nhận

và sửa lỗi có tác dụng gì?

- Thầy chốt ý:

Khi có lỗi em cần nhận và sửa lỗi Ai cũng có thể phạm lỗi,nhưng nếu biết nhận

và sửa lỗi thì mau tiến bộ, sẽ được mọi người yêu mến

- Ghi nhớ trang 8

- Chuẩn bị: Thựchành

- Cần nhận và sửa lỗi

- Được mọi người yêu mến,mau tiến bộ

- Các nhóm thảo luận, trìnhbày kết quả thảo luận trướclớp

-@&? -Hướng dẫn học

Trang 24

ÔN LUYỆN: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP.

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: - Củng cố kiến thức về từ và câu

2 Kĩ năng: - Biết sử dụng từ để đặt câu đơn giản

3 Thái độ: Ham học hỏi

II Chuẩn bị:

Nội dung bài

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Giới thiệu bài

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học, ghi bảng

Bài 1:

- Tìm 3 từ có tiếng học; cố tiếng tập

- Gọi HS đọc YC bài

- Cho HS làm bài vào vở

- Nhận xét , chốt đáp án đúng;

+ học tập, học sinh, học viên

+tập viết, tập làm văn, bài tập

Bài 2:

- Ghi dấu thích hợp vào cuốimỗi câu

+ Bạn tên là gì+ Nhà bạn ở đâu+ Bạn học lớp mấyBài 3:

- Gọi HS đọc đề bài-YC HS tự làm bài

- Nhận xét, chốt đáp án đúng: Tất cả đều điền dấu hỏi chấm

- Sắp xếp lại thứ tự các từ sau để tạo thành các câu mới

- Đọc các câu vừa sắp xếp được

Trang 25

4’ 4 Củng cố

– dặn dò

+ Nhân/ dịp/ sinh nhật/ Thu/

Nga/ tặng /Thu/quyển truyện tranh/

- YC HS tự làm bài vào vở

- Nhận xét, chốt các câu làmđúng

Nhận xét tiết học , chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe

IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

-@&? -Giáo dục nếp sống thanh lịch văn minh

Bài 1: Ý KIẾN CỦA EM

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: Học sinh nhận thấy cần mạnh dạn nêu ý kiến trong giờ học,

giờ chơi hay trong sinh hoạt hàng ngày

2 Kĩ năng:

- Biết cách xin phép người nghe để nêu ý kiến

- Khi nêu ý kiến, đứng hoặc ngồi ngay ngắn, nói rõ ràng, ngắn gọn

- Biết nhắc nhở chân thành những điều sai của bạn

3 Thái độ: HS tự tin khi nêu ý kiến.

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ trong sách HS

- Video clip có nội dung bài học (nếu có)

- Đồ dùng bày tỏ ý kiến, sắm vai

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Các bước tiến hành : Bước 1 : GV nêu câu hỏi bất

kì, yêu cầu 1 HS trả lời Cảlớp nhận xét cách trả lời củabạn theo tiêu chí “Bạn trảlời đã đủ cả câu chưa ?”

Trang 26

và trả lời phải đủ cả câu.

Không hỏi và trả lời trốngkhông)

Bước 2 : GV dẫn vào bài

mới, ghi tên bài “Ý kiến củaem”

Hoạt động 2 : Nhận xét hành vi

* Các bước tiến hành :

- Bước 1 : Giáo viên tổ

chức cho HS thực hiện phầnXem tranh, SHS :5, 6, 7

+ Tranh 2 : Các bạn tranhnhau nói khi chưa được côgiáo cho phép làm lớp ồn,

cô giáo không gọi được HSphát biểu, nói trươc câu trảlời của mình,

+ Tranh 3 : Nam chưa mạnhdạn nêu ý kiến như vậythầy, cô giáo sẽ không biếtkhả năng học tập của Nam

để giúp Nam học tập tốthơn

+ Tranh 4 : Mai Anh đứngngay ngắn, trả lời câu hỏi rõràng như vậy thầy, cô giáo

sẽ biết khả năng học tập củaMai Anh và giúp bạn họctập tốt hơn

+ Tranh 5 : Các bạn tranhnhau nói nên nhóm trưởngkhông tập hợp được ý kiếnnhư vậy hoạt động nhóm sẽkhông có hiệu quả

- HS nêu miệng nối tiếp

Trang 27

Bước 3 : GV hướng dẫn HS

rút ra ý 1, ý 2 của lờikhuyên, SHS trang 8

Bước 4 : GV liên hệ nội

dung lời khuyên với thực tếcủa HS

Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến

Các bước tiến hành : Bước 1 : GVtổ chức cho HS

thực hiện bài tập 1, SHStrang 8

Bước 2 : HS trình bày kết

quả

GV kết luận theo từng hànhvi:

a) Liên đã mạnh dạn góp ýkhi thấy Nam sai như vậy sẽgiúp cho bạn Nam tập trung

và học tốt môn Toán > tánthành

b) Tuấn góp ý với bạn nhưvậy giúp cho các bạn ngồisau xem được phim,… > tánthành

c) Mai nhìn thấy bạn làm sainhưng không góp ý như vậybạn sẽ không ý thức về việclàm sai của mình,… >

không tán thành

Bước 3 : GV gợi mở để HS

rút ra ý 3 của lời khuyên,SHS trang 8

Bước 4 : GV liên hệ nội

dung lời khuyên với thực tếcủa HS

Hoạt động 4 : Trao đổi, thực hành

* Các bước tiến hành : Bước 1 : GV tổ chức cho

HS thực hiện bài tập 2, SHStrang 8

Bước 2 : HS trình bày trước

Nối tiếp đọc và nêu ý kiến của mình, các bạn trong lớp nhận xét

Nghe và nối tiếp nêu lại lời khuyên

Hs nêu liên hệ trong lớp, trong trường

Hs cá nhân nhận xét và tự liên hệ bản thân

Trang 28

Bước 3 : GV liên hệ với

thực tế của HS

-@&? -Mỹ thuật (GV chuyên) -@&? -

Tiếng Anh (GV chuyên) -@&? -

Thứ tư ngày tháng năm 2018

Thể dục (GV chuyên) -@&? -

Tập đọc Tiết 9: GỌI BẠN

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: Hiểu nội dung bài thơ, hiểu nghĩa của các từ trong bài

2 Kĩ năng: Đọc đúng các tiếng, từ dễ viết sai

- Biết ngắt nhịp hợp lý ở từng câu thơ Nghĩa hơi sau mỗi khổ, biết đọcnhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê Trắng

3 Thái độ: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh + bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Bảng danh sáchlớp 2A cho ta biếtđược những gì?

Giới thiệu:

Thầy cho HS xem tranh

- Bê và Dê là 2loài vật cùng ăn cỏ,

ăn lá Bê Vàng và Dê

- Hát

 ĐDDH: Tranh

Trang 29

Các em sẽ biết rõ hơnđiều đó khi đọc bàithơ này.

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Thầy đọc mẫu

- Luyện đọcThầy kết hợp với giảinghĩa từ

- Nêu các từ khóhiểu

- Nêu các từluyện đọc?

- Luyện đọc ngắtnhịp câu thơ

- Thầy chú ý cáccâu:

+ Câu 1, 2, 3: Nhịp 3/2+ Câu 4: Nhịp 2/3+ Câu 13: Đọc ngắt nhịp câucuối

- Luyện đọc từngkhổ và toàn bài

- Giữa các khổthơ nghỉ hơi lâu hơn

- Vì sao

Bê Vàng phải

đi lấy cỏĐọc khổ 3:

- Mỗi HS đọc 1 câu liên tiếpđến hết bài

- Thương bạn chạy tìm khắpnơi

- Dê Trắng vẫn gọi bạn “Bê!Bê!”

- HS đọc

- HS đọc diễn cảm toàn bài

- Bê Vàng và Dê Trắng rất

Trang 30

- Khi BêVàng quênđường về DêTrắng làm gì?

- Đến bây giờ

em còn nghe DêTrắng gọi bạn không?

 Hoạt động 3: Luyện đọc

- Thầy cho HSđọc nhẩm vài lần chothuộc rồi xung phongđọc trước lớp

- Thầy hướngdẫn nhấn giọng biểucảm để bôc lộ cảmxúc

- Đọc xong bàithơ em có nhận xét gì

về tình bạn giữa BêVàng và Dê Trắng?

- Luyện đọc bài

Chính tả

thương nhau

- Đôi bạn rất quí nhau

IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

-@&? -Luyện từ - Câu Tiết 3: TỪ CHỈ SỰ VẬT (DANH TỪ)

CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức: Bước đầu làm quen với thuật ngữ: Danh từ, nhận biết được

danh từ trong lời nói

- Biết đặt câu theo mẫu: Ai? – là gì?

2 Kĩ năng: Tìm được những từ chỉ về danh từ

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh – bảng phụ: câu mẫu

- HS: SGK

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 31

- Sắp xếp từ đểchuyển thành câu mới+ Bà rất yêu cháu

+ Lan học chung lớp với Hà

- Thầy nhận xét

Giới thiệu:

- Ôn lại 1 số từngữ về chủ đề: Bạn

bè, bước đầu hiểuđược 1 loại từ có têngọi là danh từ

đồ vật, loài vật, câycối

- Cho HS làmmiệng bài tập

- Thầy nhận xét

- Hướng dẫn HSlàm vở

- Thầy giới thiệukhái niệm về danh từSGK, Chuẩn bị: vài

 Hoạt động 3: Làm quen

với câu

- Thầy hướngdẫn HS nắmyêu cầu

 ĐDDH: câu mẫu

- HS đặt câu theo mẫu

- HS đặt câu

- Lớp nhận xét

Trang 32

Phần A có thể là 1danh từ, có thể là 1cụm từ.

- Khuyến khích

HS đặt câu về chủ đềbạn bè

- Thầy nhận xétchung

- Thầy cho HSnhắc lại kiến thức cơbản đã luyện tập

+ Thế nào là danh từ?

- Đặt câu theomẫu: Ai? – là gì?

- Về làm bài 2, 3trang 27 vào vở

IV Rút kinh nghiệm bài dạy:

-@&? -Toán Tiết 13: 26 + 4 ; 36 + 24

I Mục Tiêu:

1 Kiến Thức:

- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 và 36 + 4

- Củng cố cách giải toán có lời văn

2 Kĩ năng: Làm được bài tính đúng, nhanh

3 Thái độ: Cẩn thận, khoa học.

II Chuẩn bị:

- GV: Que tính + bảng cài, bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động đạy học chủ yếu:

TG ND &MT Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 33

+

+ +

7 8 4 10

3 2 6 0

10 10 10 107+3+6 = 16 8+2+7 =179+1+2=12 5+5+5=15

- GV nhận xét sửa sai

Giới thiệu:

- Học dạng toán26+4, 36+4

 Hoạt động 1: Giới thiệu

phép cộng 26 + 4, 36 + 4Thầy nêu bài toán

- Có 26 que tính,thêm 4 que tính nữa

Hỏi tất cả có baonhiêu tính? Thầy cho

HS thao tác trên vậtthật

Vậy: 26 + 4 = 30

- Thầy thao tácvới que tính trên bảng

- Có 26 que tính

Thầy gài 2 bó và 6que tính lên bảng

Viết 2 vào cột chục, 8vào cột đơn vị

- Thêm 4 quetính nữa Viết 4 vàocột đơn vị dưới 6

- Gộp 6 que tính

và 4 que tính được 10que tính tức là 1 bó, 2

- Hát

ĐDDH: Que tính, bảng cài

- Lấy 26 que tính (2 bó, mỗi

bó 10 que tính và 6 que tínhrời) Lấy thêm 4 que tính nữa

- HS lên ghi kết quả phépcộng để có 26 cộng 4 bằng 30

Ngày đăng: 10/03/2021, 13:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w