1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giáo án Tuần 3 - Lớp 5

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 215,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xếp từ ngữ cho trước vể chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp(BT1); nắm được một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam(BT2); hiểu nghĩa từ đồng bào,tìm được mố[r]

Trang 1

TUẦN 3 Thứ hai

Ngày soạn 11/9/2016 Ngày giảng 12/9/2016

Tiết 1(Theo TKB)

Môn: Tập Đọc

Tiết 5: LÒNG DÂN I/ Mục tiêu:

- Biết đọc đúng bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật trong tình huống kịch

* Nội dung phần 1 Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng (Trả lời các câu hỏi 1,2,3)

- HS khá giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện được tính cách nhân vật

II/ Đồ dùng dạy học

GV : tranh

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

4’

33’

A.Mở bài

1 Kiểm tra:

- Đọc bài cũ “Sắc màu em yêu”

2.Giới thiệu bài:

B Giảng bài:

a, Hướng dẫn đọc

? Bài được chia thành mấy đoạn?

- Tổ chức đọc tiếp sức lần 1 theo

đoạn

-Cho luyện đọc từ khó: lính , chõng

tre, rõ ràng, rầy la, rục rịch, nói leo,

quẹo

- Cho HS kết hợp giải nghĩa từ: Cai ,

hổng thấy, thiệt , quẹo , …

- Đọc nối tiếp lần 2

-Luyện đọc câu khó: Mẹ con dì Năm

đang ăn cơm/ thì một….chạy vô.

- Luyện đọc theo nhóm đôi

- GV đọc mẫu một lần

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Câu chuyện sẩy ra ở đâu vào thời

gian nào?

- Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy

hiểm?

-Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu

2 em đọc bài cũ

-1 HS đọc bài một lần toàn bài -3 đoạn

- Đọc tiếp sức đoạn lần 1 Đ1 : Anh chị kia ……con Đ2 : chồng chị à…rục rịch tao bắn

Đ3 : còn lại -Đọc tiếp sức đoạn lần 2 + Đọc câu dài( 3-4 HS)

+ 1 HS đọc phần chú giải

-Đại diện nhóm nhận xét bạn đọc

*- Câu chuyện sẩy ra ở một ngôi nhà nông thôn Nam Bộ trong cuộc kháng chiến

- Chú bị địch đuổi bắt chú nhẩy

vô nhà dì Năm

- Dì vội đua chú một chiếc áo để chú thay rồi bảo chú ngồi xuống

Trang 2

chỳ cỏn bộ?

-Qua hành động đú cho thấy dỡ Năm

là người thế nào?

- Chi tiết nào trong đoạn kịch cho em

thớch thỳ nhất vỡ sao?

Túm lại: Đoạn kịch cho ta thấy tấm

lũng của người dõn Nam Bộ đối với

CM Nhõn vật dỡ Năm là đại diện cho

bà con NB dũng cảm mưu trớ

c Đọc diễn cảm :

-GV hướng dẫn cỏch thể hiờn giọng

nhõn vật

C Kết luận:

- Đoạn kịch ca ngợi ai?

– Nhận xột tiết học

– Dặn dũ chuẩn bị tiết sau

chừng ăn cơm vờ làm như chỳ là chồng dỡ đẻ bọn địch khụng nhận ra

-Dỡ Năm là Người nhanh trớ, dũng cảm

- Cho học sinh tự chọn

-Hs theo dừi

- Học sinh đọc theo nhúm -Thi đọc trước lớp

-Bỡnh chọn bạn đọc hay

-Đoạn kịch cho ta thấy tấm lũng của người dõn Nam Bộ đối với

CM Nhõn vật dỡ Năm là đại diện cho bà con NB dũng cảm mưu trớ .

Tiết 2 (Theo TKB)

Mụn: Toỏn

Tiết 11: LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

- Biết cộng, trừ, nhõn, chia hỗn số và biết so sỏnh cỏc hỗn số

II, Đồ dựng dạy- học:

- Thầy: Phấn màu

- Trũ: Vở bài tập

III Hoạt đụng dạy – học:

5’

32’

10’

A Mở bài:

Hóy neừu cỏch đổi hỗn số?

-Giỏo viờn nhận xột, gúp ý

Giới thiệu bài mới:

B Giảng bài:

Hửụựng daón laứm baứi taọp.

Baứi 1: Chuyển cỏc hỗn số sau thành cỏc

phõn số

Giaựo vieõn nhaọn xeựt, choỏt yự đúng

-HS trả lời trớc lớp em khác nhận xét và nhắc lại

- Học sinh đọc yờu cầu bài

và nờu lại cỏch chuyển cỏc hỗn số thành cỏc phõn số

- Học sinh làm bài – bạn nhận xột

Trang 3

12’

3’

23

5=

2ì5+3

13 5

54

9=

5ì9+4

49 9

Baứi 2: So saựnh hai hoón soỏ

GV chốt lại cách làm

Giaựo vieõn lửu yự sửỷa sai, choỏt yự

3 9

10=

39

10 ;2

9

10=

29 10

39

10 >

29

10 Nên 3

9

10>2

9 10 GVnhận xét chữa bài

Baứi 3:

11

2+1

1

3=

3

2+

4

3=

9

6+

8

6=

17 6

22

3−1

4

7=

8

3−

11

7 =

56

21+

33

21=

23 21

22

3ì5

1

4=

8

21

4 =14 Giaựo vieõn choỏt ý đúng

Kết bài:

y/c nêu lại cách chuyển hỗn số thành

phân số

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc giao BTVN

- HS đọc yờu cầu bài và nờu cỏch so sỏnh hai hỗn số

- Học sinh đọc bài, làm bài

3 em làm bài trờn bảng

- Học sinh đọc yờu cầu bài

và nờu lại cỏch

- Học sinh đọc bài, làm bài

3 em laứm bài trên bảng

- Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi

- 3 HS lên bảng làm BT

- Cả lớp nhận xét chữa bài

Nờu lại cỏch chuyển cỏc hỗn

số thành cỏc phõn số



Thứ ba

Ngày soạn 12/9/2016 Ngày giảng 13/9/2016

Tiết 1(Theo TKB)

Mụn: Chớnh tả (Nhớ viết)

THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I Mục tiờu

- Viết lại đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng bài chớnh tả theo hỡnh thức văn xuụi

- Chộp đỳng vần của từng tiếng trong hai dũng thơ vào mụ hỡnh cấu tạo vần (BT 2); biết được cỏch đặt dấu thanh ở õm chớnh HS nổi bật nờu được quy tắc đỏnh dấu thanh trong tiếng (BT 3)

II Đồ dựng dạy học

- VBT Tiếng Việt, tập một

- Bảng phụ kẻ mụ hỡnh cấu tạo

III Hoạt động dạy học

Trang 4

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HS

5’

32’

A Mở bài:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụ kẻ mô hình cấu tạo vần, yêu

cầu chép phần vần của các tiếng trong

dòng thơ sau:

- Em yêu màu tím

- Nhận xét

3/ Giới thiệu bài:

- Ghi bảng tựa bài

B Bài mới

* Hướng dẫn nhớ - viết

- Yêu cầu đọc thuộc đoạn Sau 80 năm giời

đến … công học tập của các cháu trong

bài Thư gửi các học sinh.

- Ghi bảng những từ dễ viết sai và HD

cách viết

- Nhắc nhở:

+ Ngồi viết đúng tư thế Viết chữ theo

đúng khổ quy định

+ Ghi tên bài vào giữa dòng

+ Chữ cái đầu đoạn văn viết hoa và lùi

vào 2 ô

+ Trình bày sạch sẽ, đúng theo thể văn

xuôi

- Y/C gấp SGK, nhớ viết

- Yêu cầu tự soát và chữa lỗi

- Chữa 5 bài và yêu cầu soát lỗi

- Nêu nhận xét chung và chữa lỗi phổ biến

* Hướng dẫn làm bài tập

- Bài tập 2

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

+ Chia lớp thành nhóm 6, phát bảng nhóm

và yêu cầu thực hiện

+ Yêu cầu trình bày kết quả

+ Nhận xét, sửa chữa

Gv nhận xét chốt lại

Âm điệm Âm chính Âm cuối

Em

yêu

màu

tim

E yê a i a

m u u m

- Bài tập 3

- Hát vui

- HS được chỉ định thực hiện

- Nhắc tựa bài

- Lắng nghe và đọc thầm

- Nêu những từ ngữ khó và viết vào nháp

- Chú ý

- Gấp sách và viết theo tốc

độ quy định

- Tự soát và chữa lỗi

- HS tự soát lỗi

- Chữa lỗi vào vở

- HS đọc yêu cầu

- Nhóm trưởng điều khiển nhóm hoạt động

- Treo bảng và trình bày theo nhóm

- Nhận xét, bổ sung và chữa bài vào vở

Trang 5

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ Yêu cầu HS khá giỏi trình bày quy tắc

đánh dấu thanh

+ Yêu cầu làm vào VBT và trình bày kết

quả

+ Nhận xét và nhấn mạnh: Dấu thanh đặt

ở âm chính

C Kết bài:

- Yêu cầu nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh

- Nhận xét tiết học

- Viết lại những từ đã viết sai và nhớ lại

quy tắc đánh dấu thanh

- Xem trước bài Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ.

- HS đọc yêu cầu

- HS khá giỏi tiếp nối nhau trình bày

- Thực hiện theo yêu cầu

- Nhận xét, bổ sung và chữa vào vở

- Tiếp nối nhau nhắc lại

- Thực hiện theo yêu cầu



Tiết 3 (Theo TKB)

Môn: Luyện từ và câu:

Tiết 5: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN I/ Mục tiêu:

Xếp từ ngữ cho trước vể chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp(BT1);

nắm được một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người Việt

Nam(BT2); hiểu nghĩa từ đồng bào,tìm được mốt số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt được câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm được(BT3).

* HS khá, giỏi thuộc được những thành ngữ, tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ tìm được BT3

II/ Chuẩn bị

- GV: SGK; Bút dạ; giấy khổ rộng

-HS có bút dạ, giấy A³

III/ Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

5’

33’

A.Mở bài:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc đoạn văn miêu tả trong đó

có sử dụng từ đồng nghĩa

2.Giới thiệu bài:

B Bài mới:

* Bài 1

GV yêu cầu thảo luận theo cặp

Đaị diện nhóm trình bầy kết quả

Cho lớp NX – chữa bài vào vở

-Tiểu thương nghĩa là gì?

-1HS đọc bài làm tiết trước

-1HS nêu yêu cầu bài tập

HS thảo luận

a công nhân ,thợ điện , thợ cơ khí

b nông dân, thợ cấy, thợ cầy

d quân nhân, Đại uý, trung sĩ,

e, Tri thức, GV BS , KS

g, HS: HSTH, HSTH … -Là người buôn nhỏ

Trang 6

-Chủ tiệm là những người nào?

-Tại sao em xép thợ điện, thợ cơ

khívào tầng lớp công nhân?

-Tại sao thợ cấy, thợ cày cũng làm

việc bằng chân tay lại xếp vào

nhóm người dân?

-Trí thức là người NTN?

-Doanh nhân nghĩa là gì?

* Bài 2

GV yêu cầu thảo luận theo nhóm

-Đọc kỹ từng câu, tìm nghĩa của

từng câu, HTL các thành ngữ

* Bài 3 ( Kĩ thật khăn phủ bàn,

phương pháp: thảo luật, thuyết

trình)10-12 phút)

Yêu cầu thảo luận câu hỏi sau:

-Vì sao người VN ta gọi nhau là

đồng bào

-Đồng bào có nghĩa là gì ?

-Tìm từ đồng nghĩa bắt đầu bằng

tiếng đồng

C.Kết luận:

- Củng cố lại nội dung bài

– Nhận xét tiết học

– Dặn dò chuẩn bị tiết sau

- Là chủ tiệm cửa hàng kinh doanh -Vì là người làm việc chân tây ăn lương

-Vì họ làm việc trên đồng ruộng

-Lao động bằng đầu óc có tri thức

có chuyên môn

………

* 1HS nêu yêu cầu bài tập 2

HS hoạt động theo nhóm

1 Nói lên phẩm chất cần cù chăm chỉ của người lao động

2 Dám nghĩ , dám làm :mạnh dạn táo bạo, có nhiều sáng kiến và dám thực hiện sáng kiến

3 Muôn người như một : Đoàn kết thống nhất ý trí và hành động

4 trọng nghĩa , khinh tài : coi trọng đạo lý và tình cảm , coi nhẹ tiền bạc

5 Uống nước nhớ nguồn : Biết ơn người đã mang lại những điều tốt đẹp cho mình

* 1HS nêu yêu cầu bài tập

-Các nhóm thảo luận và cùng tìm ra lời giải đáp.( nhóm 4)

-Vì đều sinh ra từ một bọc trăm trứng của mẹ Âu cơ

-Nhiều người cùng một giống, 1 dân tộc 1 tổ quốc

+ Đại diện một số nhóm báo cáo và nhóm khác bổ sung

-HS trao đổi theo cặp tìm từ

- Đồng hương , đồng ca ,đồng chí , đồng ý , đồng cảm

- lớp nhận xét .

Tiết 4 (Theo TKB)

Môn: Toán

Trang 7

Bài 12: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết chuyển một số phân số thành phân số thập phân

- Chuyển hỗn số thành phân số

- Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo

có một tên đơn vị đo

II Hoạt động dạy – học:

5’

32’

Mở bài:

Giáo viên nhận xét

Giới thiệu bài

Giảng bài:

Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1 : Chuyển các phân số sau thành

phân số thập phân:

14

70 ;

11

25 ;

75 300

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở,

gọi 2 học sinh lên bảng

- Chữa bài:

1 Yêu cầu học sinh nêu cách làm

2 Gọi học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét, chốt kq đúng,

và cách đổi phân số thành phân số

thập phân

Bài 2 : Chuyển các hỗn số sau thành

phân số:

8

2

5 ; 5

3

4 ; 4

3 7

Nhận xét chữa bài và chốt lại kết quả

đúng

Bài 3 : Viết phân số thích hợp vào

chỗ chấm:

Tổ chức cho học sinh làm bài ba

nhóm

GV nhận xét chốt lại kết quả đúng

VD : a)1 dm =

1

10 m; 3 dm =

3 10 m

- Học sinh lên bảng sửa bài 2(b,c)/14 (SGK)

-HS đọc y/c BT

- HS Làm bài vào vở 2 HS lên bảng

14

70 =

14:7 70:7 =

2

10 ;

75

300 = 75:3

300:3 =

25 100

- Nhận xét

- Nêu cách đổi phân số sang phân số thập phân

HS nêu y/c và cách làm

- Làm bài vào vở, ba học sinh lên bảng

8

2

5=

5×8+2

5 =

42

5 ; 5 3

4=

4×5+3

4 =

23

4

- Nhận xét,chữa bài và đổi chéo

vở để kiểm tra

- HS trình bày cách chuyển hỗn

số thành phân số

HS nêu y/c và cách làm

- Làm bài theo nhóm

- Đại diện trình bày kết quả và nêu mối quan hệ và cách đổi số

đo từ đơn vị bé sang đơn vị lớn

Trang 8

3’ b) 1g =

1

1000 kg; 25g=

25 1000 kg

Bài 4 : Viết số đo dộ dài ( theo mẫu ).

- GV phân tích mẫu, gọi học sinh nêu

cách làm của mẫu

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở,

Giáo viên nhận xét, chốt kết quả

đúng và yêu cầu học sinh nêu cách

đổi số đo có 2 tên đơn vị sang số đo

có 1 tên đơn vị

Kết bài:

- Nhắc lại kiến thức vừa học

- Nhận xét tiết học, giao BTVN

HS quan sát mẫu và nêu cách làm

- HS Làm bài vào vở, 3 em lên bảng làm

- Nhận xét

- Nhắc lại cách đổi



Thứ tư Ngày soạn:13/9/2016 Tiết 1(Theo TKB) Ngày giảng:14/9/2016

M«n: Kể chuyện:

Tiết 3: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I Mục tiêu

- HS Kể được 1 câu chuyện (đã chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua truyền hình, phim ảnh hay đã nghe, đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương, đất nước

- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã kể

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng lớp ghi sẵn đề bài

- Bảng phụ viết vắn tắt phần gợi ý

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

5p

30p

A.Mở đầu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng kể lại câu

chuyện đã nghe hoặc được đọc về

các anh hùng, danh nhân nước ta

- GV nhận xét

2 Giới thiệu bài:

B.Giảng bài:

1 Hướng dẫn HS kể chuyên

a) Tìm hiểu đề bài

H: đề bài yêu cầu gì?

GV dùng phấn gạch chân dưới các

từ ngữ: làm việc tốt, xây dựng quê

hương, đất nước

?Yc của đề bài là kể về việc làm gì?

- Lớp hát

- HS kể chuyện trước lớp

- Nhận xét bạn kể

- 1 HS đọc đề bài

- đề yêu cầu kể một việc làm tốt góp phần XD quê hương, đất nước

-Việc làm tốt

Trang 9

H: Theo em thế nào là việc làm tốt?

H: Nhân vật chính trong câu chuyện

em kể là ai?

H: Theo em những việc làm như thế

nào là việc làm tốt, góp phần XD

quê hương đất nước?

GV: những câu chuyên, nhân vật

các em kể là những con người thậy

việc thật Việc làm đó có thể em

chứng kiến hoặc tham gia hoặc qua

sách báo ti vi Việc làm đó mang

lại lợi ích cho quê hương, đất nước

- Gọi 3 HS đọc gợi ý trong SGK

- Gọi hS đọc gợi ý trên bảng phụ

H: Em DX cốt chuyện như thế nào,

theo hướng nào, hãy giới thiệu cho

các bạn cùng nghe.

- Kể trong nhóm , mỗi nhóm 2 HS

y/c các em kể câu chuyện của mình

trong nhóm, cùng trao đổi thảo luận

về ý nghĩa việc làm của nhân vật

trong truyện, nêu bài học mà em

học tập được về việc làm đó

- kể trước lớp

- GV ghi nhanh lên bảng tên HS

nhân vật chính, việc làm, hành động

của nhân vật đó

- GV nhận xét

C.Kết luận:

- Dặn HS kể lại chuyện cho người

thân nghe và đọc trước yêu cầu,

xem tranh minh hoạ câu chuyện

Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai.

- Việc làm tốt là việc làm mang lại lợi ích cho nhiều người, cho cộng đồng

- Nhân vật em kể là những người sống xung quanh em, những người

có việc làm thiết thực cho quê hương, đất nước

- HS nối tiếp nhau trả lời:

+ Cùng nhau XD đường + cùng nhau trồng cây, gây rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc

+ Cùng nhau XD đường điện + Cùng nhau làm vệ sinh đường làng ngõ xóm

+ Vận động mọi người thực hiện nếp sống văn minh, đám cưới không có thuốc lá, tiết kiệm điện

- HS đọc

- HS đọc

- HS nối tiếp nhau kể trước lớp VD: Em kể về bác Nam, bí thư xã

em Bác rất có trách nhiệm trong việc vận động từng gia đình tham gia XD đời sống v/hoá ở bản em + Em kể về chú Minh chú là bộ đội xuất ngũ chú đã vận động mọi người cùng trồng cây phủ đồi trọc

- HS cùng kể cho nhau nghe trong nhóm

- 7-10 HS thay nhau kể

- HS nhận xét nội dung truyện và cách kể chuyện của bạn



Trang 10

Tiết 2 (Theo TKB)

Mụn: Tập đọc:

Tiết 6: LềNG DÂN ( TT)

I - Mục tiờu:

- Đọc đỳng ngữ điệu cỏc cõu kể, hỏi, cảm, khiến; biết ngắt giọng thay đổi giọng đọc phự hợp tớnh cỏch nhõn vật và tỡnh huống trong đoạn kịch

- Hiểu ND, ý nghĩa của vở kịch: Ca ngợi mẹ con dỡ Năm dũng cảm,mưu trớ để lừa giặc cứu cỏn bộ CM

II - Đồ dựng dạy- học:

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hướng dẫn HS luyện đọc

- Một vài đồ vật dựng để trang phục cho HS đúng kịch

III - Cỏc hoạt động dạy – học chủ yếu:

3’

32

A Mở bài

1.Kiểm tra bài cũ:

-HS phõn vai đọc diễn cảm phần đầu

vở kịch “Lũng dõn”

Nhận xét

2.Giới thiệu bài

B Bài mới:

a Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV đọc diễn cảm toàn bộ hai phần

của vở kịnh

Chia đoạn;(3 đoạn)

- Luyện đọc từ khó:tía,

c Tỡm hiểu bài.

- An đó làm cho bọn giặc mừng hụt

như thế nào?

-Những chi tiết nào cho thấy gỡ Năm

ứng sử rất thụng minh?

-Vỡ sao vở kịch được đặt tờn là “Lũng

dõn’’?

GV nờu nội dung của vở kịch: Ca ngợi

gì Năm dũng cảm, mu chí trong cuộc

đấu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách

mạng

d Luyện đọc diễn cảm:

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

- GV hướng dẫn một tốp HS đọc diễn

2 cặp đọc, lớp nhận xột đỏnh giỏ

- HS quan sỏt tranh minh hoạ

- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS luyện đoc theo cặp

-Khi bọn giặc hỏi An, An trả lời

“khụng phải tớa”, làm chỳng mừng hụt, tưởng An sợ nờn khai thật, nào ngờ An làm chỳng tẽn tũ: “Chỏu… kờu bằng ba, chứ hổng phải tớa”

- Dỡ vờ hỏi chỳ cỏn bộ để giấy tờ chỗ nào rồi núi tờn, tuổi của chồng, tờn bố chồng để chỳ cỏn

bộ biết và núi theo

-HS nờu ý hiểu của mỡnh

-3 HS nhắc lại nội dung

Ngày đăng: 09/03/2021, 10:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w