1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tin 6 ca nam

97 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Làm quen với tin học và máy tính điện tử
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G/V chỉ ra khả năng của giác quan và bộ não con ngời có hạn trong hoạt động thông tin .Ví dụ : G/V trình bày nhiệm vụ tin học khi máy tính ra đời.. Một trong những nhiệm vụchính của tin

Trang 1

Ngày soạn : 10/8/2010

Ngày dạy 17/8/2010 Tiết 1 lớp 6B

ơng I Ch : Làm quen với tin học và máy tính điện tử

Bài 1: Thông tin và tin học Tiết 1.2

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- H/S cần nắm đợc khái niệm về thông tin , hoạt động thông tin và nhiệm

vụ chính của tin học

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Nội dung giảng dạy :

Hoạt động 1: Giới thiệu

khái niệm thông tin

Trang 2

từ nguồn đó

G/V đa ra kết luận

G/V cho học sinh lấy một

vài ví dụ về thông tin

H/S lấy ví dụ

H/S trả lời

H/S nghe và ghichép

H/S vẽ lại hìnhvào vở

H/S nghe và ghichép

Thông tin là tất cả những gì

đem laị sự hiểu biết về thếgiới xung quanh( sự vật , sựkiện …) và về chính con ngời

2 Hoạt động thông tin củacon ngời :

Con ngời không những tiếpnhận thông tin mà còn cầntrao đổi thông tin với nhau

Việc tiếp nhận , xử lí , lu trữ

và truyền ( trao dổi ) thông tin

đợc gọi chung là hoạt độngtrao đổi thông tin

Thông tin vào Thông tin ra

Thông tin trớc xử lí gọi làthông tin vào , thông tin sau

xử lí gọi là thông tin ra.Thông tin vào ( tiếp nhậnthông tin) chính là tạo thôngtin cho quá trình xử lí

Trang 3

Hoạt động 1: hoạt động

thông tin và tin học

G/V hỏi : hoạt động xử lí

thông tin ở con ngời thực

hiện ở bộ não, vậy những

giác quan nào tiếp nhận

thông tin từ bên ngoài ?

G/V chỉ ra khả năng của

giác quan và bộ não con

ngời có hạn trong hoạt

động thông tin Ví dụ :

G/V trình bày nhiệm vụ

tin học khi máy tính ra

đời

H/S trả lời

H/S lắng nghe

H/S nghe và ghichép

VD : em không thể nhìn quá

xa hoặc những vật quá bé Vìvậy con ngời không ngừngsáng tạo ra các công cụ để vợtqua giới hạn ấy

Một trong những nhiệm vụchính của tin học là nghiêncứu việc thực hiện các hoạt

động thông tin một cách từ

động nhờ sự hỗ trợ giúp đỡcủa máy tính điện tử

Trang 4

Bài 2 : Thông tin và biểu diễn thông tin Tiết 3,4

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra 1 đến 2 em : Thông tin là gì ? cho ví dụ Nêu mô hình xử lí thông tin

2 Nội dung giảng dạy :

a dạng văn bản :Bao gồm các con số , chữviết , kí hiệu ở dạng vănbản

Trang 5

dạng văn bản nh: sách ,

báo, bản báo cáo cuối

năm,…

G/V cho H/S xem một số

tranh ảnh và hỏi học sinh

xem em biết gì về nội

dung trong tranh ?

G/V lấy một số ví dụ

thông tin dạng âm thanh

cho H/S nh : tiếng chim

hót , tiếng còi xe , tiếng

hiệu của ngời câm , cách

đánh dấu đờng của ngời

trọng của việc biểu diễn

thông tin và việc con ngời

H/S nghe và ghichép

H/S nghe và ghichép

b dạng hình ảnh :Nội dung trong tranh manglại chính là thông tin cầntruyền

c Dạng âm thanh :

2 Biểu diễn thông tin :

* Biểu diễn thông tin :

Biểu diễn thông tin là cáchthể hiện thông tin dới dạng

Biểu diễn thông tin dới dạngphù hợp cho phép lu giữ vàchuyển giao thông tin khôngchỉ cho những ngời đơngthời mà còn cho thế hệ tơnglai.Vì vậy con ngời không

Trang 6

biểu diễn thông tin.

Hoạt động 1: biểu diễn

thông tin trong máy tính

vậy làm sao máy tính có

thể hiểu con ngơì muốn

truyền tải thông tin gì ?

H/S trả lời

H/S nghe và ghichép

ngừng cải tiến , tìm kiếmcông cụ và phơng tiện biểudiễn thông tin mới

Thông tin của máy tính đợcbiểu diễn bằng dãy bit haygọi là dãy nhị phân , đợc kíhiệu bằng hai kí hiệu 0 và 1

Thông tin lu giữ trong máytính đợc gọi là dữ liệu

+ Để chuyển đổi thông tinthành dữ liệu cho máy tínhcần có 2 bộ phận đảm nhiệmsau :

- Biến đổi thông tin đa vàomáy tính thành dạng bit

- Biến đổi thông tin lu trữdạng bit thành các dạng dữliệu nh : văn bản , hình ảnh,

âm thanh

3 Củng cố kiến thức :

Trang 7

- Nhắc lại 3 dạng thông tin cơ bản và cách biểu diễn thông tin trong máy tính

V Đánh giá và rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Ngày soạn : 24 /8/2009 Ngày dạy 6A: / 9 /2009 6B : /9/2009 Bài 3: Em có thể làm đợc gì nhờ máy tính ? Tiết 5

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Trang 8

- H/S cần nắm đợc khả năng của máy tính và công dụng của máy tính

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra một em : Em hãy nêu có mấy dạng thông tin cơ bản, lấy ví dụ ?

2 Nội dung giảng dạy :

H/S lắng nghe

H/S lắng nghe

1 Một số khả năng củamáy tính :

* Khả năng tính toánnhanh :

- Máy tính ngày nay cóthể thực hiện tính toánvới nhiều chữ số thựchiện hàng tỉ phép tínhtrên giây

* Tính toán với độ chínhxác cao :

- Máy tính cho ta kết quảtímh toán với độ chínhxác cao

* Khả năng lu trữ lớn :

- máy tính là một kho lutrữ lớn

Trang 9

H/S nghe và ghichép

H/S trả lời

H/S trả lời và ghichép

* Khả năng làm việckhông mệt mỏi :

- Máy tính là công cụ lao

động đặc biệt có thể làmviệc trong thời gian dài

mà không cần nghỉ

2 Có thể dùng máy tính điện

tử vào những việc gì ?

* Thực hiện các tínhtoán

* Tự động hoá công việcvăn phòng

* Hỗ trợ công tác quản

* Công cụ học tập và giảitrí

* Điều khiển tự động vàrobot

* Liên lạc , tra cứu , muabán trên mạng

3 Máy tính và điều chathể biết :

- Máy tính là một công cụ

đa dụng và có những khảnăng to lớn

- Sức mạnh của máy tínhphụ thuộc vào con ngời

và tầm hiểu biết của conngời quyết định

3 Củng cố kiến thức :

Trang 10

- Các em cần nắm đợc những khả năng của máy tính và ứng dụng của máy tính vào cuộc sống con ngời

V Đánh giá và rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Ngày soạn : 28/8/2009 Ngày dạy 6A: /9/2009 6B : /9/2009 Bài 4: Máy tính và phần mềm máy tính Tiết 6,7

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh cần nắm đợc cấu trúc chung của máy tính , biết phần mềm máy tính là gì

2 Kĩ năng :

- Học sinh biết cấu tạo máy tính và cơ chế hoạt động

3 Thái độ học tập :

- H/S cần ngiêm túc trong giờ học , phát huy tính sáng tạo , ham học hỏi

II Chuẩn bị :

- Giáo án điện tử , máy vi tính , tranh minh hoạ

III Phơng pháp :

- Thuyết trình , hỏi đáp , nêu và đặt vấn đề

IV Nội dung :

1 Kiểm tra bài cũ :

Trang 11

- Kiểm tra một em : những khả năng to lớn nào làm cho máy tính trở thành công cụ xử lí thông tin hữu hiệu ?

2 Nội dung giảng dạy :

G/V lấy ví dụ : giặt quần

áo , pha trà , nấu cơm ,

Nghe và ghichép

H/S nghe và ghichép

H/S trả lời vàghi chép

Tiết 6

1 Mô hình quá trình 3bớc :

InputXử líoutput

-INPUT : quần áo bẩn ,nớc , xà phòng

- Xử lí : vò quần áo bảnbằng xà phòng và giũbằng nớc

- OUTPUT : quần áosạch

2 Cấu trúc chung máytính điện tử :

- Gồm : bộ vi xử lítrung tâm, thiết bị vào

ra , bộ nhớ

- Các khối chức nănghoạt động dới sự hớngdẫn của chơng trìnhmáy tính Chơng trình

là tập hợp các câu lệnh ,mỗi câu lệnh hớng dẫnmột thao tác cụ thể cầnthực hiện

* Bộ vi xử lí trung tâm :

Trang 12

G/V giới thiệu cho H/S

qua hính ảnh và nêu tác

dụng bộ vi xử lí trung

tâm

Theo các em bộ nhớ đợc

chia làm mấy loại ?

Giới thiệu đơn vị đo dự

H/S trả lời vàghi chép

Nghe và ghichép

H/S trả lời

H/S trả lời và ghi chép

H/S nghe giảng

- Thực hiện các tínhtoán , điều khiển vàphối hợp mọi hoạt độngcủa máy tính theo chỉdẫn chơng trình

* Bộ nhớ :

- Bộ nhớ trong và bộnhớ ngoài Bộ nhớtrong ( Ram, Rom ), bộnhớ ngoài ( đĩa cứng,

đĩa mềm , USB ,…)

- Đơn vị chính đo dunglợng nhớ là byte

1 byte = 8 bit

- Còn có KB,MB, GB

1 KB = 210 byte 1Mb = 210 KB 1GB = 210 MB

* Thiết bị vào thiết bịra:

- Thiết bị vào, thiết bị rahay còn gọi là thiết bịngoại vi giúp máy tínhtrao đổi thông tin vớibên ngoài gồm : bànphím , chuột, mànhình , máy in ,…

Tiết 7

3.Máy tính là một công

cụ xử lí thông tin :

Trang 13

Nghe giảng và ghi chép

Ghi chép

InputXử líoutput

- Quá trình xử lí thôngtin của máy tính đợctiến hành một cách từ

động theo chỉ dẫn

ch-ơng trình

4 Phần mềm và phânloại phần mềm :

* Phần mềm :

- Phần cứng chính làmáy tính cùng tất cả

thiết bị vật lí đi kèm ,ngời ta gọi các chơngtrình máy tính là phầnmềm máy tính hay ngắngọn là phần mềm

- Có phần mềm phầncứng mới hoạt động đợc

* Phân loại :

- Phần mềm hệ thống làcác chơng trình quản lí ,

điều phối sao cho các

Trang 14

1 KiÓm tra bµi cò :

2 Néi dung gi¶ng d¹y :

a c¸c thiÕt bÞ nhËp d÷

Trang 15

G/V giảng giải cho H/S

về thiết bị xuất dữ liệu

H/S lắng nghe

H/S nghe và ghichép

H/S trả lời,nghe giảng vàghi chép

liệu cơ bản :

- Chuột : là thiết bị điềukhiển nhập dữ liệu

- Bàn phím : là thiết bịnhập dữ liệu

b Thân máy tính :

- Chứa nhiều thiết bịquan trọng nh CPU,RAM , …đợc gắn trênmột bảng mạch chính

c Các thiết bị xuất dữliệu :

- Màn hình : hiển thị kếtquả hoạt động của máytính

- Máy in : thiết bị để đadữ liệu ra giấy

- Loa : thiết bị để đa âmthanh ra

- ổ CD / DVD : đọc vàghi dữ liệu ra đĩa dạngCD/DVD

d Các thiết bị lu trữ dự liệu :

- Đĩa cứng : là thiết bị

l-u trữ dữ liệl-u chủ yếl-ucủa máy tính có dung l-ợng lớn

- Đĩa mềm : có dung ợng nhỏ

l Ngoài ra còn có USB,CD/DVD , …

e Các bộ phận cấuthành một máy tínhhoàn chỉnh :

- gồm : thân máy tính ,màn hình , chuột , bàn

Trang 16

một bộ máy tính hoàn

chỉnh

Hoạt động 2: tìm hiểu

cách mở máy

G/V giới thiệu cách mở

máy cho các em

Hoạt động 3: Tìm hiểu

với phím, chuột

G/V giới thiệu cho H/S

mở máy và sử dụng chuột

và bàn phím

G/V thực hiện cho H/S

quan sát theo

H/S quan sát và nghe giảng

H/S lắng nghe

và quan sát

H/S thực hiện trên máy và phần mềm Notepad

H/S nhìn và làm theo

phím , ngoài ra còn có máy in , lu điện nếu cần

2 bật máy tính :

- Bật công tắc màn hình

và công tắc trên thân máy tính , chờ máy khởi

động xong và ở trạng thái sẵn sàng

3 Làm quen với bàn phím , chuột :

- Di chuyển chuột và quan sát sự thay đổi vị trí con trỏ chuột

- Dùng phần mềm Notepad gõ một vài phím

4 Tắt máy tính :

- Nháy chuột vào Start / Turn off Computer / Turn off

3 Củng cố kiến thức :

- Nhắc lại cách mở và tắt máy , các bộ phận cấu thành một máy tính hoàn chỉnh

V Đánh giá và rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Ngày soạn 11/9/2009

Ngày dạy 15/9/2009 Lớp 6B, tiết 1

Trang 17

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Nội dung giảng dạy :

Tiết 9

1 Các thao tác chính với chuột :

- Chuột dùng để điều khiển và nhập liệu vào máy tính

* Di chuyển chuột : Giữ

và di chuyển chuột trên mặt phẳng

* Nháy chuột : Nhấn nhanh nút trái chuột và thả

Trang 18

H/S nghe và tiến hành thực hiện trênmáy

* Nháy nút chuột phải : nhấn nhanh nút phải chuột

* Nháy đúp chuột : Nhấn nhanh hai lần liên tiếp chuột trái

* Kéo thả chuột : Nhấn

và giữ nút trái chuột , di chuyển chuột đến vị trí

đích và thả để kết thúc thao tác

2 Luyện tập sử dụng chuột bằng phần mềm Mouse Skills :

- Mức 1: luyện thao tác dichuyển chuột

- Mức 2 : luyện thao tác nháy chuột

- Mức 3 : luyện thao tác nháy đúp chuột

- Mức 4: luyện thao tác nháy chuột phải

- mức 5 : luyện thao tác kéo thả chuột

Tiết 10

3 Luyện tập :

- Khởi động phần mềm bằng cách nhấy chuột vàobiểu tợng

- Nhấn chuột vào một phím bất kì để vào cửa sổ luyện tập

- Luyện tập các thao tác

Trang 19

sử dụng chuột qua từng

b-ớc

3 Củng cố kiến thức :

- Nhắc lại cách thao tác với chuột và sử dụng phần mềm Mouse Skills

V Đánh giá và rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Ngày soạn : 17/9/2009 Ngày dạy 22/9/2009 tiết 1 lớp 6B ………

Bài 6: Học gõ mời ngón Tiết 11,12

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh biết đợc lợi ích việc gõ mời ngón và có thể thực hiện đợc từ lí thuyết đã học

2 Kĩ năng :

- Học sinh có thể luyện tập gõ mời ngón một cách căn bản nhất

3 Thái độ học tập :

- H/S cần ngiêm túc trong giờ học , phát huy tính sáng tạo , ham học hỏi

II Chuẩn bị :

- Giáo án điện tử , máy vi tính , máy chiếu

III Phơng pháp :

- Thuyết trình , hỏi đáp

IV Nội dung :

1 Kiểm tra bài cũ :

Trang 20

2 Nội dung giảng dạy :

H/S nghe và ghichép

H/S nghe và ghichép

H/S nghe và ghichép

Tiết 11

1 Bàn phím máy tính :

- Bàn phím có 5 hàngphím : hàng phím số ,hàng phím trên , hàngphím cơ sở , hàng phímdới , hàng phím chứaphím cách

- Phím dùng nhập dữliệu số và kí tự , phímchức năng

- Hàng phím cơ sở cóhai phím gai là F và J,

đây là hai phím đặt haingón trỏ Các phímA,S,D,F,J,K,L,đợc gọi

là các phím xuất phát

- Các phím khác làphím điều khiển và đặcbiệt : Spacebar , Cltr ,Alt, Shift , Caps Lock ,Tab, Enter vàBackspace

2 ích lợi của gõ bànphím bằng mời ngón :

- Tốc độ gõ nhanh hơn

- Gõ chính xác hơn

- Có tác phong làm việc

và lao động chuyênnghiệp với máy tính

3 T thế ngồi :

Trang 21

H/S nghe và ghichép

H/S quan sát vàthực hành

H/S quan sát vàthực hành

- Ngồi thẳng lng , đầukhông ngửa ra sau cungkhông cúi xuống trớc Mắt nhìn thẳng mànhình có thể nhìn chếchxuống , bàn phím ở vịtrí trung tâm , hai taythả lỏng trên bàn phím

Tiết 12

4 Luyện tập :

a Cách đặt tay và gõphím :

* Đặt ngón tay lên hàngphím cơ sở

* Nhìn thẳng vào mànhình và không nhìnxuống bàn phím

* Gõ phím nhẹ nhng dứtkhoát

* Mỗi ngón tay chỉ gõmột số phím nhất định

b Luyện gõ các phímhàng cơ sở :

fj fj jf jf fj jf fj fj jf

dk dk kd kd dk kd

is si is si si is is sig; g; g; ;g ;g g; g;

ha ha ha ah ah ha ha

c Luyện gõ các phímhàng trên :

Trang 22

H/S quan s¸t vµthùc hµnh

H/S quan s¸t vµthùc hµnh

H/S vµ thùchµnh

d LuyÖn gâ c¸c phÝmhµng díi :

ehuh kdji jejd jeud lopw hdsy ekrh puprlpde ieoa dyek rrjio

* LuyÖn gâ kÕt hîphµng c¬ së víi hµng díi:

klnh hdjf kncn skcmcbs kdm xhn mls bxmnalx zmjd nhck sjhx

cnei dbnd heoq djeidhee dneo dndh dooddjsu bdjk nsdk enbedhei dnks sbdi enkd

Trang 23

Sö dông ngãn ót tay tr¸i

hoÆc phØa nhÊn phÝm

Shift gâ ch hoa theo mÉu

sau :

H/S quan s¸t vµthùc hµnh

i LuyÖn gâ kÕt hîp víiphÝm Shift :

Mot lan than Dot motiec tiec khoan dai cacloai vat Chi co Rua lakhong co mat Than Dotkhong ro li do ngayhom sau , than Dot hoiRua , vi sao khong dencung loai vat khac .Khong o dau bang onha, rua dap Cau traloi lam than Dot gianden muc buoc rua did

au cung phai mang theonha tren minh

Trang 24

- H/S cần ngiêm túc trong giờ học , phát huy tính sáng tạo , ham học hỏi

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Nội dung giảng dạy :

H/S nghe giảng

và ghi chép

Tiết 13

1 Giới thiệu phần mềmMario :

- Mario là phần mềmdùng để luyện gõ bànphím bằng 10 ngón

Màn hình phần mềmsau khởi động có cácphần sau :

- Bảng chọn File : cáclệnh hệ thống

- Bảng chọn Studennt :cài đặt thông tin họcsinh

- Bảng chọn lessons :lựa chọn các bài học đểluyện gõ phím gồm 4mức

- Home row only : chỉ

luyện tập với phím ởhàng cơ sở

- Add top row :bài

luyện thêm các phím ởhàng trên

- Add bottom row : bài

Trang 25

Nếu là lần đầu tiên chạy

H/S nghe và ghichép

luyện thêm các phím ởhàng dới

- Add numbers : bài

luyện thêm cac phím ởhàng số

- Add symbols : bài

luyện thêm các phím kíhiệu

- All keyboard : bài

luyện tập kết hợp toàn

bộ bàn phím

2 Luyện tập :

a Đăng kí ngời luyệntập :

- Khởi động chơng trìnhMario bằng cách nháy

đúp chuột vào biểu tợng

- Gõ W hoặc nháy đúpchuột vào mục Studentsau đó chọn New

- Nhập tên em vào dòngtrắng giữa màn hình rồibấm Enter

- Nháy chuột vào vị tríDONE

Tiết 14

b Nạp tên ngời luyệntập :

- Gõ phím L hoặc nháychuột vào mục Studentsau đó chọn Load

- Nháy chuột để chọntên

- Nháy DONE để xácnhận việc nạp tên và

đóng cử sổ

Trang 26

H/S nghe và ghichép

c Thiết đặt các lựachọn để luyện tập :

- Gõ E hoặc nháy chuộtvào Student , sau đóchọn Edit trong bảngchọn

- Nháy chuột tại vị trí sốcủa dòng Goal WPM vàsửa lại giá trị ghi ở vị trínày , nhấn Enter để xácnhận

- Dùng chuột để chọnngời dẫn đờng của ch-

ơng trình

- Nháy DONE để xácnhận và đóng cửa sổhiện thời

d Lựa chọn bài học vàmức luyện gõ phím :+ Với mỗi bài học có 4mức :

- Mức 1: mức đơn giảnnhất

- Mức 2: mức trungbình , WPM cần đạt là

10

- Mức 3: Mức nângcao , WPM cần đạt là

30

- Mức 4: mức tập tự do+ Nháy Lesons và dingchuột chọn bài đầu tiênbài Home Row Only + Chọn mức luyện tậpbằng cách gõ phím số 1

đến 4 , hoặc nháy chuộtvào biểu tợng tơng ứng

e luyện gõ bàn phím :

- Key typed : số kí tự

Trang 27

H/S nghe giảng

đã gõ

- Errors : số lần gõ bịlỗi

- Word/ Min : WPM đã

đạt của bài học

- Goal WPM : WPMcần đạt đợc

g Thoát khởi phầnmềm :

- Nhấn phím Q hoặcchọn File/ Quit

3 Củng cố kiến thức :

- Nhắc lại các bớc sử dụng phần mềm Mario

V Đánh giá và rút kinh nghiệm :

Ngày dạy 6A: 22/10/08 6B:10/10/08

Bài 8: Quan sát trái đất và các vì sao

trong hệ mặt trời

Tiết 15,16

Trang 28

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Nội dung giảng dạy :

H/S nghe và ghi

Tiết 15

+ Trong khung hình hệmặt trời em sẽ thấy :

- Mặt trời đỏ rực nằmgiữa trung tâm

- Các hành tinh trong hệmặt trời nằm trên cácquỹ đạo khác nhauquay xung quanh mặttrời

- Mặt trăng chuyển

động nh một vệ tinhquay xung quanh trái

đất

1 Các lệnh điều khiểnquan sát :

- Nháy chuột vào

Trang 29

khiển khung hình sao cho

dễ quan sát

Các em cần thay đổi

khung hình cho dễ nhìn

hoặc tốc độ quay của các

G/V đặt ra câu hỏi trái

đất nặng bao nhiêu? có

đ-ờng kính bao nhiêu? thì

làm thế nào em biết đợc ?

chép

H/S trả lời vàghi chép

H/S nghe vàghi chép

H/S trả lời vàghi chép

ORBITS để hiện hoặc

ẩn quỹ đạo chuyển

- Dùng chuột di chuyểnthanh cuốn ngang trênbiểu tợng Zoom để

phóng to hay thu nhỏkhung hình

- Dùng chuột di chuyểnthanh cuốn ngang trênbiểu tợng Speed để thay

đổi tốc độ chuyển độngcác hành tinh

- Dùng các nút lệnh ,

để nâng lên hay hạxuống vị trí quan sáthiện thời so với mặtphẳng ngang toàn hệmặt trời

- Các nút lệnh , , , , để dịchchuyển khung hình lêntrên xuống dới , sangtrái , sang phải Nút dùng để đặt vị trí mặc

định hệ thống

- Nháy nút em cóthể xem thông tin chitiết các vì sao

Trang 30

trái đất và mặt trăng , cho

biết vì sao ta thấy trăng

khuyết trăng tròn

Quan sát chuyển động

của trái đất , mặt trời ,

mặt trăng , cho biết hiện

tợng nhật thực

Quan sát chuyển động

của trái đất , mặt trời ,

mặt trăng , cho biết hiện

tợng nguyệt thực

H/S nghe giảng

H/S trả lời

H/S quan sát vàtrả lời

H/S quan sát vàtrả lời

H/S quan sát vàtrả lời

Tiết 16:

2 Thực hành :

Khởi động phần mềmbằng cách nháy đúpchuột vào biểu tợng trênmàn hình

- Điều khiển khungnhìn cho thích hợp đểquan sát hệ mặt trời

- Mặt trăng quay xungquanh trái đất và tựxoay quanh mình nhngluôn hớng một mặt vềmặt trời

- Đó là lúc trái đất , mặttrăng và mặt trời thẳnghàng , mặt trăng nằmgiữa trái đất và mặt trời

-Tơng tự nh hiện tợngnhật thực , nhng trái đấtnằm giữa mặt trời vàmặt trăng

3 Củng cố kiến thức :

- Nhắc lại cách sử dụng phần mềm mô phỏng hệ mặt trời

V Đánh giá và rút kinh nghiệm :

Trang 31

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Nội dung giảng dạy :

Tranh về giao thông đờng

bộ

Trang 32

Trong trờng học mất thời

khoá biểu hiện tợng gì sẽ

xảy ra?

Từ đó giáo viên đu ra ý

nghĩa của thời khoá biểu

trong nhà trờng cho học

sinh

H/S trả lời

H/S trả lời

H/S trả lời vànghe giảng

H/S trả lời vànghe giảng

H/S lắng nghe

Tại những ngã t, vào giờcao điểm hay xảy ra hiệntợng ùn tắc giao thông

b) Quan sát 2:

Giáo viên không tìm đợclớp để dạy , học sinhkhông biết học môn gì

Thời khoá biểu đóng vàitrò quan trọng trong việc

điều khiển các hoạt độnghọc tập trong nhà trờngsao cho có nề nếp vàkhoa học

Trang 33

H/S nghe và ghichép

H/S trả lời vàghi chép

Nh vậy vai trò của cácphơng tiện điều khiển làrất lớn

Tiết 19:

Khi máy tính hoạt độngthì có đồng thời nhiềuhoạt động của phần cứng

và phần mềm và chúngcũng cần điều khiển đểhoạt động có trất tự vàlinh hoạt ở máy tính thì

- Hệ điều hành điều khiểncác phần mềm ứng dụng

3 Củng cố kiến thức :

- Nhắc lại vai trò của hệ điều hành trong điều khiển hoạt động xử lí thông tin

V Đánh giá và rút kinh nghiệm :

Trang 34

Ngày dạy 6A: 5/11/08 6B: 4/11/08

Bài 10: Hệ Điều hành làm những việc gì? Tiết 20,21

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Nội dung giảng dạy :

G/V: qua bài trớc đã học

em cho biết hệ điều hành

trong máy tính nh thế nào

, nó có phải thiết bị lắp

H/S nghe câuhỏi và trả lời

Tiết 20

1 Hệ điều hành là gì ?

- Hệ điều hành không phải

là một thiết bị đợc lắp ráptrong máy tính

Trang 35

H/S nghe và ghichép

H/S trả lời

H/S ghi chép

- Hệ điều hành là một

ch-ơng trình máy tính hayphần mềm hệ thống

Hệ điều hành khác với cácphần mềm khác là đợc cài

đặt đầu tiên trong máy tính.Bởi vì:

+ Hệ điều hành điều khiểntất cả các tài nguyên vàphần cứng có trong máytính

+ Các phần mềm khác phảicài đặt trên nền của một hệ

điều hành đã có sẵn trongmáy tính

VD: MS-DOS, LINUX,WINDOWS Trong Hệ

Trang 36

tính

G/V lấy lại ví dụ về ngời

điều khiển giao thông và

thời khoá biểu và hỏi

xem các em có nhận xét

gì về các ví dụ đó

G/V đa ra nhiệm vụ đầu

tiên của hệ điều hành

.Giải thích : trong máy

của hệ điều hành để tranh

tranh chấp tài nguyên và

làm cho máy tính hoạt

động nhịp nhàng

G/V nêu nhiệm vụ thứ

hai Giải thích: Nhiệm vụ

cung cấp môi trờng giao

H/S trả lời

H/S nghe và ghichép

H/S nghe và ghi

Tiết 21:

2 Nhiệm vụ chính của hệ

điều hành : Mọi HĐH đều có cácchức năng chung

Trang 37

tiếp giữa ngời và máy

tính là cho phép ngời sử

dụng tơng tác với máy

tính qua giao diện máy

tính bằng chuột và bàn

phím Giúp cho ngời sử

dụng có thể làm việc với

máy tính dễ dàng hơn

G/V nêu nhiệm vụ thứ

ba của hệ điều hành.Giải

thích :máy tính là kho

thông tin trong qua strình

sử dụng có thông tin vào,

thông tin ra.Nhng đều

phép con ngời trao đổithông tin với máy tínhtrong quá trình làm việc

- Ngoài ra Hệ điều hànhcòn có những nhiệm vụquan trọng khác, đặc biệt

là tổ chức và quản lí thôngtin trong máy tính

3 Củng cố kiến thức :

- Nhắc lại vai trò của hệ điều hành đối với máy tính và ngời sử dụng

V Đánh giá và rút kinh nghiệm :

Trang 38

Bµi 11: Tæ chøc th«ng tin trong m¸y tÝnh

TiÕt 22,23

1 KiÓm tra bµi cò :

2 Néi dung gi¶ng d¹y :

TiÕt 22

1 TÖp tin:

Trang 39

G/V thuyết trình giới

thiệu và chiếu hình ảnh

ví dụ về cây th mục

cho học sinh quan sát

G/V giới thiệu cho H/S

H/S trả lời vànghe giảng

H/S trả lời vàghi chép

Tệp là đơn vị cơ bản để lutrữ thông tin trên thiết bị lutrữ

Tệp tin có thể rất nhỏ,chỉ chứa một vài ký tựhoặc có thể rất lớn, chứanội dung cả một quyểnsách dày

Các tệp có thể là: tệphình ảnh, tệp văn bản, tệp

âm thanh, các chơngtrình : phần mềm họctập , phần mềm ứngdụng,

Trang 40

mục, mỗi th mục có thể

chứa nhiều tệp hoặc

chứa các th mục con

H/S trả lời vàghi chép

H/S nghe giảng

H/S trả lời vàghi chép

H/S nghe giảng

và ghi bài

Tệp tin phân biệt vớinhau bằng tên tệp Têntệp gồm hai phần : phầntên và phần mở rộng đợc

đặt cách nhau bởi dấuchấm .Phần mở rộngdùng để nhận biết kiểutệp tin

2 Th mục:

Trong máy tính tệp tincũng nh sách trong thviện cũng cần quản lí ,xắp xếp một cách có trật

tự có hệ thống

- Th mục dùng để quản lýcác tệp tin

- Th mục ở ngoài cùnggọi là Th mục gốc

- Trong mỗi th mục cócác th mục con

- Th mục chứa các thmục con gọi là th mục

Ngày đăng: 07/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   để   nhận   biết   ngón - giao an tin 6 ca nam
nh để nhận biết ngón (Trang 21)
Hình   để   nhận   biết   ngón - giao an tin 6 ca nam
nh để nhận biết ngón (Trang 22)
Hình   ảnh   và   giới   thiệu - giao an tin 6 ca nam
nh ảnh và giới thiệu (Trang 24)
Hình ảnh cây th  mục   và - giao an tin 6 ca nam
nh ảnh cây th mục và (Trang 41)
Hình ảnh và giới thiệu về - giao an tin 6 ca nam
nh ảnh và giới thiệu về (Trang 44)
Hình   ảnh   ở   sách   giáo - giao an tin 6 ca nam
nh ảnh ở sách giáo (Trang 45)
Bảng   chọn,   các   nhóm - giao an tin 6 ca nam
ng chọn, các nhóm (Trang 46)
Hình máy tính. - giao an tin 6 ca nam
Hình m áy tính (Trang 57)
Bảng chọn . - giao an tin 6 ca nam
Bảng ch ọn (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w