* HĐ1: -Kiểm tra bài cũ -HS 1: phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng a và đi qua điểm A cho trước a chứa điểm A -HS 2: phát biểu định ng
Trang 1GV: Thước thẳng, thước đo góc.
HS: Thước thẳng, thước đo góc
III- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
HĐ1: GV: Đặt vấn đề: Khi ta xét về vị trí
hai góc chúng có thể có chung đỉnh kề
nhau, bù nhau, kề bù Hôm nay ta xét vị
trí mới về hai góc:
HĐ2: Định nghĩa.
- GV: Nêu một cách định nghĩa sai khác
“thay từ mỗi bằng từ một” để khắc sâu
cho HS
- HS nhận xét định nghĩa này có đúng
không?
Vẽ hình minh hoạ
* HĐ3: Cho HS làm bài tập 1,2 được
chép sẵn vào bảng phụ
* GV vẽ góc AOˆ B và nêu vấn đề: vẽ góc
đỉnh của AOˆ B
* GV: Hai góc đỉnh này có tính chất gì?
* GV: Cho HS kiểm tra quan sát của mình
bằng thước đo
GV: - Cho HS làm bài tập ?3
- Nhận xét về số đo của hai góc đối đỉnh
HS làm bài tập ?3
* HĐ4:
-GV: hướng dẫn để HS suy luận
-Có nhận xét gì về góc Oˆ1 và Oˆ 2?
HS trả lời câu hỏi
Oˆ3 và Oˆ2?
-Qua bài tập rút ra kết luận
VD: Oˆ1 và Oˆ 3
Oˆ2 và Oˆ4là cặp góc đối đỉnh
- Một HS lên bảng điền vào bảng phụ
- Một HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào vỡ nháp.2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh
- Cho HS dựa vào quan sát, đo đạc để so sánh haigóc đối đỉnh
Ta có: Oˆ1 và Oˆ 2 kề bù nên
Oˆ1+Oˆ 2=180 0 (1)
Oˆ2+Oˆ 3=180 0 (2) (vì kề bù)
Từ (1) và (2) => Oˆ1=Oˆ3
Oˆ3 và Oˆ4 kề bù nên
Oˆ3+Oˆ4=180 0 (3)
Oˆ2+Oˆ4=180 0 (kề bù) (4)
Từ (3) và (4) => Oˆ4=Oˆ 2T/c: (SGK)
Trang 2-Luyện tập:
-Bài tập 3, bài tập 4
HS làm bài tập 3
HS làm bài tập 4
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Thuộc đủ tính chất của hai góc đối đỉnh
- Làm bài tập: 5,6,7,8,9
Tuần 1(2008 – 2009)
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- HS thành thạo cách nhận biết hai góc đối đỉnh-cách vẽ góc đối đỉnh với góc cho trước
- Biết vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh để giải bài tập, suy luận
II CHUẨN BỊ:
- Ôn tập, làm bài tập
- Thước đo góc
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của
hai góc đối đỉnh? Vẽ XOˆ Y=500 và vẽ
góc đối đỉnh với XOˆ Y.
- HS2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh
cho XOˆ Y và X’
Oˆ Y’ là hai góc đối đỉnh
Biết X’
Oˆ Y’= 600, tính XOˆ Y?
* HĐ2:
-Cho HS lên bảng làm bài tập 5
- GV: kiểm tra việc làm bài tập của HS ở
vỡ bài tập
-Vẽ góc kề bùvới góc ABC ta vẽ như thế
nào?
-GV: hướng dẫn HS suy luận để tính số
đo của A Bˆ C.
-GV: hướng dẫn HS tính số đo
của góc C Bˆ A’ dựa vào tính chất của hai
góc đối đỉnh
* HĐ3:
Cho HS giải bài tập 6
GV: cho HS vẽ góc XOY=470, vẽ hai tia
đối OX’, OY’ của hai tia OX và OY
Trang 3Nếu Oˆ1 = 47 O => Oˆ3 = ?
-Góc Oˆ2 và Oˆ 4 quan hệ như thế nào?
Tính chất gì?
* HĐ4:
- GV: cho HS làm bài tập 7
- Cho 1 HS lên vẽ hình và viết trên bảng
các cặp góc đối đỉnh
- GV: nhận xét cùng cả lớp
-
* HĐ5:
-GV: cho HS làm bài tập 8 ở nhà
-Một HS lên bảng làm Cả lớp trao đổi về
nhà để kiểm tra và nhận xét bài làm của
A
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Ôn lại lý thuyết về góc vuông
- Làm các bài tập: 9,10
- Chuẩn bị giấy để gấp hình
- Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng
- Biết rõ đường thẳng vuông góc đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng chotrước, biết dựng đường trung trực của một đường thẳng
II CHUẨN BỊ:
- Thước thẳng, êke, một tờ giấy gấp hình
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
* HĐ1:
- Kiểm tra bài cũ
- Cho HS làm bài tập 9
* HĐ2:
- GV: cho HS làm bài tập ? 1
- Hướng dẫn HS các thao tác gấp và trả
lời câu hỏi
- Các góc tạo bởi nếp gấp là góc gì?
- GV: cho HS làm bài tập? 2 ở SGK
1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
4 3
2 1
Trang 4Oˆ2 có quan hệ như thế nào với Oˆ 1
- GV: Hai đường thẳng XX’ và YY’ như
thế nào được gọi là hai đường thẳng
vuông góc
-Vậy như thế nào là hai đường thẳng
vuông góc
* HĐ3:
- GV: cho HS làm bài tập? 3
- GV: hướng dẫn HS vẽ theo từng trường
hợp 1
GV: Thực hiện vẽ hướng dẫn HS vẽ TH 1
GV: thao tác và hướng dẫn học sinh
vẽ TH2
* HĐ4:
-Dựa vào cách vẽ GV: cho HS diễn đạt
qua O vẽ được mấy? Đường thẳng a’L a?
-GV: nêu tính chất thừa nhận?
* HĐ5:
-Yêu cầu HS quan sát hình 7- đường
trung trực
của đường thẳng là gì?
-GV: nêu định nghĩa đường trung trực
của đường thẳng
* HĐ6:
- Củng cố cho HS làm bài tập 11
Oˆ1 = 90 0, Oˆ2+Oˆ 1 = 180 0
=>Oˆ2 = 90 0
Oˆ1 = Oˆ 3(đđ) = 90 0
Oˆ2 = Oˆ 4(đđ) = 90 0Định nghĩa: SGK
Kí hiệu :xx/ ⊥yy/2/ Vẽ hai đường thẳng vuông góc-Điểm O nằm trên đường thẳng a
-Điểm O nằm ngoài đường thẳng aTính chất thừa nhận (SGK 84)3/ Đường trung trực của đoạn thẳng:
A
y x
Định nghĩa: SGK
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Thuộc các định nghĩa về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đường thẳng
- Làm các bài tập: 12,13,14 (SGK
_
Trang 5- Thước, êke, giấy gấp.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.
* HĐ1:
-Kiểm tra bài cũ
-HS 1: phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông
góc vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng a và
đi qua điểm A cho trước (a chứa điểm A)
-HS 2: phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn
thẳng
-Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng có độ dài = 4cm
* HĐ2:
-Cho HS lên bảng để rèn kĩ năng vẽ hình
-GV: vẽ sẳn đường thẳng a và điểm A
-GV: cho HS làm bài tập
-GV: xem thao tác của HS vẽ để uốn nắn
-GV: lưu ý cho HS khi vẽ hai đoạn thẳng vuông góc
với nhau phải ký hiệu góc vuông
* HĐ3:
-Cho HS làm bài tập 19
-HS nên trình tự vẽ hình có thể cho HS thấy
-Vẽ theo nhiều cách:
C1, C2
-GV: cho HS theo một số trình tự vừa nêu
* HĐ4:
Cho HS làm bài tập 20
Cho hai HS lên bảng vẽ hai trường hợp
-Cả lớp cùng vẽ vào giấy nháp
-GV: kiểm tra và uốn nắn
HĐ5:
-Bài tập làm thêm
-GV: ghi bài tập mới lên bảng
-Cho HS vẽ hình
-Dựa vào đề bài và hình vẽ => OB l AA’
Bài 16 (trang 87)Bài 18 (trang 87)
Bài 19 (87) C1: Vẽ d1Oˆ d2= 600Vẽ AB ⊥d1
Vẽ BC ⊥ d2C2: Vẽ AB Vẽ d1 ⊥ABVẽ Od2 sao cho d1Oˆ d2= 600Vẽ BC ⊥ d2
Bài 20 ( 87)
Ba điểm A,B,C không thẳng hàng:
Trang 6OA=OA’ và OB? AA’
-Vậy có kết luận gì?
-Cho HS tự suy luận và trình bày lời giải
Muốn chứng tỏ OB là đường trung trực của AA/ ta
Bài tập mới:
Cho AÔB = 900 vẽ tia đối của tia OAvà lấy điểm A’ sao cho OA= OA’.Đường thẳng OB có phải là đườngtrung trực của đoạn thẳng AA’ không?
Vì sao?
Vì AOˆ B =9 00 nên OB ⊥AO hay
OB ⊥AA’ (vì O C AA’)Mà OA=OA’ do đó OB là đường trungtrực của đoạn thẳng AA’ (đn)
IV - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Xem các bài tập đã chữa
- Oân lại kiến thức đã học
- Đọc bài 3
B
A
Trang 7Tuần 3 (2008 -2009)
TIẾT 5:CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
- Thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
* HĐ1:
-GV: vẽ đường thẳng cắt hai đường thẳng
a và b tại hai điểm A và B
-GV giới thiệu về cặp góc so le trong Aˆ1
và Bˆ3
-GV: giới thiệu về cặp góc đồng vị Aˆ1 và
Bˆ1
-Cho HS làm bài tập ? 1
-Một HS lên bảng làm
-Cho HS cùng làm và kiểm tra
* HĐ2:
-GV: cho HS làm bài tập? 2
-GV: vẽ hình 13
-Cho HS làm câu a
-Dựa vào mối quan hệ đã biết để tính Aˆ1
và Bˆ3
-Cho HS làm câu b
-Cho HS trả lời câu hỏi: nêu quan hệ giữa
các cặp góc Aˆ2 và Aˆ4; Bˆ 2 và Bˆ 4
-Cho HS làm câu C cặp góc đồng vị nào
ta đã biết kết quả
-Vậy 3 cặp góc còn lại là cặp góc nào?
-Dựa vào kết quả bài tập hãy nêu
1/ Góc so le trong Góc đồng vị
4 1
2 3
4
3 21
B
A c
b a
Các góc so le trong
Aˆ1và Bˆ 3 ; Aˆ4 và Bˆ 2Các góc đồng vị
Aˆ1 và Bˆ 1 ; Aˆ2 và Bˆ 2
Aˆ3 và Bˆ3 ; Aˆ4 và Bˆ4
b
a
B A
Trang 8nhận xét; nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường
thẳng mà có một cặp góc so le trong bằng
nhau thì:?
HĐ3:-GV: cho HS làm bài tập 21 vào
bảng con GV nhận xét
-Cho HS nhắc lại tính chất
=> Bˆ3 = 180 0 - B2= 1350b) Aˆ4 = Aˆ2 (vì đđ)nên Aˆ2 = 45 0
Bˆ2 = Bˆ4 (vì đđ)Nênø Bˆ4 =45 0c) Aˆ1 =Bˆ1 =135 0
Aˆ3 =Bˆ 3 =135 0
Aˆ4 =Bˆ 4 =45 0Tính chất (SGK)
Luyện tập: củng cố:
a)…… so le trongb)………đồng vịc)………đồng vịd) …….cặp góc so le trong
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Làm bài tập 17, 18, 19 (trang 76 SBT)
- Làm bài tập 22 (trang 89)
TUẦN 3(2008 -2009)
TIẾT 6:HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIÊU
- Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Có kỹ năng về vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 đường thẳng nằm ngoài đường thẳng và song songvới đường thẳng đã cho
- Sử dụng thành thạo êâke, thước để vẽ hai đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ
- Thước thẳng, êke, thước đo góc
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
* HĐ1:kiểm tra bài cũ
-GV: cho nhắc lại kiến thức về 2 đường
thẳng song song?
* HĐ2:
- Cho HS làm bài tập? 1
- Có nhận xét gì về các đường thẳng này
có các cặp góc như thế nào?
1/ Nhắc lại kiến thức lớp 6HS: nêu kiến thức về 2 đường thẳng song songNhắc lại kiến thức lớp 6
2/ dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
HS làm bài tập? 1
Trang 9- GV: ta thừa nhận điều này và có tính
chất sau
* HĐ3:
- GV: thực hiện các thao tác vẽ như SGK
- Cho HS làm vào vở
Có thể sử dụng 2 loại êke để vẽ
- Êke có góc 450
- Êke có góc 300 và 600
* HĐ3:
-Hai đường thẳng a và b có mối quan hệ
gì?
* HĐ4:
-Muốn biết 2 đường thẳng a và b có // với
nhau không thì ta làm thế nào?
-Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //
-Cho HS làm bài tập 24
HS đứng tại chỗ trả lờiCho HS đọc tính chất thừa nhận ở SGKDấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song songTính chất (SGK 90)
Ký hiệu a// b
3/Vẽ 2 đường thẳng song song
HS phát biểu bằng các cách khác nhau
HS trả lời câu hỏi
HS phát biểu lại dấu hiệu Củng cố luyện tập
Bài tập 24 (91)a) a//bb) a và b // với nhau
IV- HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Làm các bài tập 25, 26, 27, 29 (SGK)
- Học thuộc dấu hiệu 2 đường thẳng //
- Hướng dẫn bài tập 26
- Vẽ xAB = 1800
Trang 10- Vẽ yAB so le trong với xAB và yBA=1200
Tuần 4(2008 -2009)
TIẾT 7: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước vàsong song với đường thẳng đã cho trước
- Sử dụng êke và thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Thước, êke, phấn màu
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
* HĐ1:
Luyện tập (42’)
- GV: gọi HS lên bảng làm bài tập
26(91-SGK)
- GV: gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài
26 HS trên bảng vẽ hình theo cách diễn
đạt của bài
- Muốn vẽ một góc 1200 có những cách
nào?
* HĐ 2: GV: cho HS đọc đề bài 27
- Bài toán cho biết gì? Cần tìm điều gì?
- Muốn vẽ AD//BC ta làm như thế nào?
- Có thể vẽ được mấy đoạn AD//BC và
AD//BC
- Bài tập 28(91)
- GV: cho HS đọc bài tập 28
- Chia nhóm để HS làm bài tập
GV: dựa vào kiến thức nào để vẽ hình?
* HĐ 3: Bài tập 29 (92)
- GV: cho học sinh đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?
- Một HS lên bảng vẽ xOy và điểm O
- Cho một HS vẽ Ox’//Ox; O’y’//Oy
- Theo em điểm O có thể ở vị trí nào?
Hãy vẽ trường hợp này
- Dùng thước đo góc hãy kiểm tra số đo
của góc xOˆ y và x’Oˆ y’ cả hai trường hợp
HS 1 lên bảng vẽ hình và trả lờicâu hỏi ở SGK
120°
120°
y B
A x
Ax//By vì 2 góc ở vị trí so le trong bằng nhau(dhnb 2 đường thẳng //)
HS đọc đề bài 24
HS trả lời câu hỏi
HS lên bảng thực hiện vẽ hình
D
C B
A
Bài tập 28 (91)Hai bàn làm một nhóm, theo từng nhóm hãy nêucách vẽ hình
Vẽ tia đối của tia By là By’ ta được yy’// xx’
* Bài tập 29 (92)
Yêu cầu HS đọc đề bài
HS trả lời câu hỏi
Trang 11vẽ hình HS1: vẽ xOˆ y và O’
HS2: vẽ O’x’// Ox; O’y’//OyHS3: vẽ trường hợp có O/ ở ngoài xÔy
HS4: đo 2 góc xOˆ y và x’Oˆ y’
x
O /
x /
y O
x
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà: làm bài tập 30 (SGK) – bài tập 24, 25, 26, trang 78- SBT
- Hiểu được tính chất của 2 đường thẳng song song suy ra được là dựa vào tiên đề Ơclít
- Có kỷ năng tính số đo của các góc dựa vào tính chất 2 đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, thước: thẳng đo góc, bảng phụ
- Học sinh: SGK, thước: thẳng đo góc
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
* HĐ1:
- Tìm hiểu tiên đề Ơclít
- GV: đưa bảng phụ:
-Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp bài tập
“cho điểm M∈ a vẽ đường thẳng b đi qua
M và b//a
- Cho một học sinh lên bảng làm
- Một học sinh nhận biết bài làm của bạn
- Để vẽ đường thẳng b đi qua M và // với a
ta có mấy cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu
đường thẳng như vậy?
- GV: nêu khái niệm về tiên đề toán học
và nội dung của tiên đề Ơclít Cho học
1/ tiên đề Ơclít
HS cả lớp vẽ hình theo trình tự đã học ở tiết trướcHS1: vẽ trên bảng
HS2: nhận xétHS3: vẽ lại đường thẳng b trên hìnhCả lớp nhận xét nét vẽ của các bạn
a
HS đọc tiên đề ở SGK và
M∈a; b qua M và b//a là duy nhất2/ Tính chất của 2 đường thẳng //
Trang 12sinh đọc ở SGK và vẽ hình vào vở.
- GV: hai đuờng thẳng song song có những
tính chất nào?
* HĐ2:
- Tính chất của 2 đường thẳng //
- GV: cho học sinh làm?2 ở SGK Yêu cầu
mỗi học sinh trả lời một phần
- Qua bài toán ta rút ra kết luận gì?
-Cho học sinh nêu nhận xét về 2 góc
trong cùng phía
-GV: nêu tính chất của 2 đường thẳng // và
cho học sinh phân biệt điều cho trước và
điều suy ra
-GV: đưa bài tập 30 (79) ở SBT lên màn
hình (bảng phụ)
-GV: cho học sinh đo 2 góc sole trong Aˆ4
và Bˆ1 rồi so sánh
-Lí luận Aˆ4 và Bˆ1?
-Nếu Aˆ4 ≠ Bˆ1 thì từ A ta vẽ được tia Ap
sao cho p Aˆ B= Bˆ1 => Ap//b vì sao? Qua A
có a//b; Ap//b vậy=> ?
-GV: như vậy từ 2 góc sole trong bằng nhau,
2 góc đối đỉnh bằng nhau, hai góc trong
cùng phía như thế nào?
* HĐ3:
-Củng cố và luyện tập
Bài 32 (94); bài 33 (đề bài đưa lên bảng
phụ)
-GV: cho học sinh làm bài tập 34 (94/
SGK)
HS1: làm câu aHS2: làm câu b và c
Nhận xét 2 góc so le trong bằng nhauHS3: làm câu d
HS nhận xét 2 góc Aˆ1+ Bˆ 2 = ?
Aˆ4 + Bˆ3 = ?-HS phát biểu tính chất 2 đường thẳng //
-HS phân biệt điều đã cho và điều suy ra
4 3
2 1 B P
A 4
3 2 1
Giả sử Aˆ4 ≠ Bˆ1, vậy qua A ta kẻ Ap sao cho p Aˆ B
= Bˆ1=> Ap//b , mà A có a//b nên theo tiên đềƠclít ta được: Ap = a tức là a//b thì
Aˆ4 = Bˆ 1-HS lên giải -HS đứng tại chỗ trả lời: a, b, c, d(a-Đ; b-Đ; c-S; d-S)
Học sinh lên bảng điền vào chỗ
B A
a/ Ta có: a//b⇒ Bˆ 1= Aˆ 4=47O ( hai góc so le trong)
b/ Aˆ1 =Bˆ4 (hai góc đồng vị)c/ ta có:
0 0
Trang 13IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc lý thuyết: tiên đề, tính chất
- Làm các bài tập: 31, 35 (94 SGK) ; 28, 29 (78,79 SBT)
HƯỚNG DẪN: Bài tập 31 SGK:
- Muốn kiểm tra 2 đường thẳng // ta dựng một các tuyến sau đó kiểm tr 2 góc sole trong (hayđồng vị) có bằng nhau không rồi rút ra kết luận
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 15’
Tuần 5(2008 -2009)
TIẾT 9:LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Cho 2 đường thẳng // và một các tuyến cho biết số đo của một góc tính các góc còn lại
- Vận dụng được tiên đề Ơclít và tính chất của 2 đường thẳng // để giải bài tập
- Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
II CHUẨN BỊ
- Học sinh: thước , bảng nhóm
- Giáo viên: thước, bảng phụ, phấn màu
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Phát biểu tiên đề ƠClít - T/c của hai
c Cho điểm A ở ngoài đt a, đường thẳng
đi qua A và // a là ………
Giới thiệu 2 câu trên là các cách phát
biểu khác của tiên đề ƠClít
* HĐ 2:
Yêu cầu 2 HS lên bảng, đồng thời 1HS
làm BT 36 và 1HS làm BT 37
- Dựa vào kiến thức đã học nào để làm
4
3 2 1 B
a Aˆ1 = Bˆ 3 (vì là cặp góc SLT)
b Aˆ2 = Bˆ 2 (vì là cặp góc đồng vị )
c Bˆ3 + Aˆ4 = 180 0(vì là cặp góc trong cùng )
d Bˆ4 = Aˆ2 (vì cùng bằng Bˆ 2 hoặc cùng = Aˆ4)
2 BT 37 (SGK - 97 )
Biết a // b, các cặp góc bằng nhau của hai ∆ ABC và ∆ CDE là:
C
Trang 14HS vẽ hình 23, 24 và trình bày cách làm.
- Chú ý phải giải thích vì sao chúng bằng
nhau
- Nếu HS làm không được nên gợi mở
(VD: ∆ABC có những góc? ∆CDE có
những góc nào?)
* HĐ 4:
GV dùng bảng phụ ghi BT 38 yêu cầu lớp
chia hai đội thi điền vào cho nhanh Mỗi
đội cử 5 đại diện đúng 1 bút hoặc 1 phấn
Đội nào nhanh và đúng thì thắng
3 Bt 38 (Sgk - 95)KL:
Nếu a // b thì
- Hai góc SLT bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhau
- Trong cùng phía bù nhau
IV- KIỂM TRA 15’
Đề: 1/ Phát biểu tính chất của hai đuờng thẳng song song.
2/ Cho hình vẽ bên biết a // b và Aˆ1 = 130 0 tính Bˆ1, Bˆ 2, Bˆ 3
- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
- Tập suy luận
II - CHUẨN BỊ
- Thước thẳng, êke, bảng phụ
III – TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Trang 15* HĐ 1:
HS1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song
- Cho điểm M không thuộc d, vẽ c qua M
sao cho c ⊥ d
HS2: - Phát biểu tiên đề ƠClít và tính
chất của hai đường thẳng //
- Trên hình bạn vừa vẽ dùng êke vẽ d’
qua M và d’ ⊥ c
Sau khi nhận xét GV nêu vấn đề
- Qua hình các bạn vẽ em có nhậnb xét gì
về quan hệ giữa đt d và d’? Vì sao?
(d // d’) => Đó là quan hệ giữa tính vuông
góc và tính // của 3 đương thẳng
* HĐ 2:
GV vẽ hình 27 SGK trên bảng yêu cầu
HS quan sát
- Dự đoán a và b có // ?
- Hãy suy luận a // b bằng kiến thức đã
học và đã cho ở hình vẽ
* HĐ 3:
Phát biểu nhận xét về quan hệ hai đt,
phân biệt cùng vuông góc đt thứ 3 (Vài
HS đọc tính chất 1)
GV đưa bài toán như sau:
Cho a // b và c ⊥ a Hỏi b và c quan hệ
thế nào? Vì sao?
- Nếu c không cắt b thì xảy ra?
- Liệu c cắt b? Vì sao?
- Nếu c vắt b thì góc tạo thành bằng? Vì
sao?
- Qua bài toán trên em rút ra nhận xét gì?
- Hãy tóm tắt nội dung tính chất 2 bằng
hình vẽ và kí hiệu (HS trình bày)
- Phát biểu lại nội dung t/c 2 Áp dụng t/c
2 vào BT 40 (dùng bảng phụ và cho thêm
Trang 16GV dùng bảng phụ đưa bài tập sau:
* Qua bài toán rút ra nhận xét gì?
GV: Đó là t/c của 3 đt //
HS: phát biểu, vẽ hình, tóm tắt
Củng cố toàn bài: Yêu cầu dùng toán trả
lời trắc nghiệm (Dùng bảng phụ)
=> b // cVà a // c
IV - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc, hiểu 3 t/c, vẽ hình, tóm tắt bằng kí hiệu
- BTVN: 42 → 44 SGK; 33,34 SBT
Tuần 6(2008 -2009)
Trang 17TIẾT 11:LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng l hoặc cùng // với đường thẳng thứ 3
- Rèn kỷ năng phát đúng một mệnh đề toán học
- Bước đầu biết suy luận
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Thước, êke, bảng phu
- Học sinh: bảng nhóm, SGK, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
* HĐ1: Gọi đồng thời 3 học sinh sửa
3b+42,43,44 (SGK/98)
* HĐ 2: Luyện tập:
HS đọc đề, tóm tắt đề:
Cho 1 HS vẽ hình
G vẽ gt d’ và d’’ cắt tại M
- M có thuộc d không? Vì sao?
Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì qua M có
mấy đường thẳng //d (2) vậy
- Theo tiên đề Ơclit có đúng ?
GV vẽ hình
- Vì sao a//b?
(1hs trả lời tại chỗ)
(1 hs trình bày trên bảng)
- Muốn tính Cˆ ta làm thế nào? Dựa vào
đâu?
- Aùp dụng tính chất 2 đường thẳng //(a
vàb) tính Cˆ như thế nào?
- Phát biểu tính chất 2 đg thẳng //
1hs trình bày trên bảng cách tính Cˆ
*Củng cố: ? làm thế nào kiểm tra được 2
đg thẳng có // với nhau hay không ?
1-BT 45 (SGK 98) Cho d’, d’’ phân biệt, d’//d, và d’’//d
A
b a
Trang 18Hãy nêu cách kiểm tra mà em biết => ·ACD + · DCB = 1800
=>1200 + · DCB = 1800
=> ·DCB = 1800 -1200 = 600Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh biết cấu trúc một định lí (GT, KL)
- Biết thế nào chứng minh một định lí
- Biết đưa một định lí về dạng “Nếu………thì”
- Làm quen với mệnh đề Lôgic: p⇒ q
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phu
- ïHọc sinh: dụng cụ,bảng nhóm , SGK
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
* HĐ1:
- Phát biểu tiên đề ơclit, vẽ hình minh
họa
- Phát biểu tính chất quan hệ từ vuông
góc đến song song Vẽ hình minh họa
- GV nhận xét cho điểm
ĐVĐ: Tiêu đề Ơclít và quan hệ giữa tính
vuông góc và // đều là những khẳng định
đúng nhưng tiêu đề thừa nhận qua vẽ
hình, còn tính chất được suy ra từ các
KĐ đúng đó là định lí …………
- Định lí là gì? HS nhắc lại Yêu cầu HS
làm ?1
- Hãy nêu thêm ví dụ về định lí đã học
(tính chất 2 góc đđ; 3 tính chất từ vuông
d //
d /
d
Trang 19=> đó là giả thuyết? Điều cần suy ra (=
nhau) => đó là kết luận
- Vậy GT và KL của định lí là gì?
- Mỗi định lí gồm có mấy phần là những
phần nào?
GV: Mỗi định lí đều phát biểu dưới dạng
nếu thì ………
- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc đối
đỉnh dưới dạng nếu …… thì ………
- Hãy viết GT, KL bằng kí hiệu của định
lí trên
* HĐ3:
- Yêu cầu HS làm ?2
- GV dùng bảng phụ viết bài chứng minh
2 tia phân giác của hai góc kề bù tạo
thành góc vuông còn chỗ trống yêu cầu
điền
- Tia phân giác của một góc là gì?
- Tại sao: mOˆ Z + ZOˆ n = mOˆ n ?
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Định lí là gì?
- Định lí gồm mấy phần?
- Mỗi định lí điều phát biểu dưới dạng
Tuần 7 (2008-2009)
TIẾT 13 : LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
- HS biết sử dụng định lí dưới dạng nếu …… thì ………
- Biết minh họa định lí bằng hình vẽ và tóm tắt định lí bằng GT, KL
- Bước đầu biết chứng minh định lí
Trang 20II- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
* HĐ 1:
- Thế nào là định lí? Cho VD
- Vẽ hình minh họa, ghi GT, KL
- C/m là làm như thế nào?
* HĐ 2:
GV dùng bảng phụ cho bài tập sau:
+ Trong các mệnh đề toán học sau, mệnh
đề nào là định lí:
a Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng
………
b Hai tia phân giác của hai góc kề bù làm
………
c Tia phân giác của 1 góc với 2 cạnh góc
ấy, 2 góc có số đo bằng nửa số đo góc ấy
KL xoy’ = x’oy = x’oy’ = 90o
c Điền vào chỗ trống : SGK
d Trình bày gọn hơn:
ta có xOˆy + x’Oˆy = 180o (Kề bù)
xOˆy = 90o -> x'Oˆy = 90ox’Oˆy’ = xOˆy (đối đỉnh)y’Oˆx = x’Oˆy = 90o (đối đỉnh)
* HĐ 4:
- GV treo bảng phụ ghi sẵn câu c Yêu cầu
lần lượt HS lên điền câu c
- Yêu cầu HS trình bày gọn hơn
Nếu còn thời gian cho HS làm BT 44 SBT
III- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Soạn và học các câu hỏi ôn tập c
- Làm BT 54, 55, 57 SGK; 43, 45 SBT
y ,
x ,
y x
Trang 21Tuần 7(2008 – 2009)
TIẾT 14:ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
- Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng //
- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng // , vuông góc để chứngminh các bài tập
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, dụng cụ, bảng phụ
- Học sinh: làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, các dụng cụ học tập, vở nháp, bảngnhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
* HĐ 1: Ôn tập lý thuyết
- GV dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 1? Các hình
sau minh hoạ cho các kiến thức nào đã học?
Học sinh quan sát hình vẽ rồi phát bikểu các
tính chất có liên quan
* HĐ 2 : Điền vào chỗ trống ở bảng phụ:
a Hai góc đối đỉnh là ………
b Hai đường thẳng vuông góc với nhau là
………
c Đường trung trực của đoạn thẳng là
………
d Hai đường thẳng // với nhau là ………
e Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a
và b có một cặp SLT bằng nhau thì ……
f Nếu một đường thnẳg cắt hai đường thẳng //
a c
b a
c b a
Trang 22* HĐ 3: Yêu cầu trách nghiệm bằng thể: a.
Hai góc đối đỉnh bằng nhau
b Hai góc bằngng nhau thì đối đỉnh
c Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
d Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
e Đường trung trực của đoạn thẳng đi qua
trung điểm của nó
* Chú ý: câu sai vẽ hình minh hoạ sai
* HĐ 4:
HS làm bài tập 54 (SGK)
GV hướng dẫn HS giải bài tập 55 sgk
1 BT 54 (SGK):
- 5 cặp đường thẳng vuông góc là:
d1 ⊥ d8 ; d3 ⊥ d4 ; d3 ⊥ d7 d1 ⊥ d2 ; d3 ⊥ d5
- 4 cặp đường thẳng // là:
- Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng //
- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng // , vuông góc để chứngminh các bài tập
Trang 23II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, dụng cụ, bảng phụ
- Học sinh: làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, các dụng cụ học tập, vở nháp, bảngnhóm
III/ CACÙ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
* Một HS lên bảng vẽ hình theo
hướng dẫn
- Muốn tính số đo x của góc O ta
tính số đo của những góc nào ?
- Nêu cách tính Oˆ1 ; Oˆ 2?
- c và b có // với nhau?
- Nhắc lại tính chất của hai đt //?
- Áp dụng tính chất nào của hai
OC nằm giữa 2 tia OA, OB
=> AOˆ B = Oˆ1 + Oˆ2
x?
115°
2 3 1
4 110°
60°
G E
D C
B 6 5 A
d ,,
d ,
d
Trang 24Hướng dẫn về nhà:chuẩn bị tốt phần ôn tập tiết 16 kiểm tra 15 phút
TIẾT 16: KIỂM TRA 45’
I MỤC TIÊU
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- Học sinh biết cách diễn đạt các tính chất thông qua hình vẽ
- Biết vận dụng các tính chất đã học vào giài bài kiểm tra
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: chuẩn bị cho học sinh mỗi em một đề
- Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ, tập nháp
III NỘI DUNG KIỂM TRA
Mỗi học sinh một đề
IV NHẬN XÉT TIẾT KIỂM TRA
Tuần 9 (2008 – 2009)
TIẾT 17 TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được định lí về tổng 3 góc của tam giác
- Học sinh biết vận dụng định lí vào bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng lí thuyết vào giải bài tập
- Phát huy tư duy cho học sinh
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: thước đo góc, tam giác
- Học sinh: thước đo góc, miếng bìa hình tam giác, kéo
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Trang 25* HĐ1:
- GV yêu cầu HS vẽ hai tam giác tuỳ ý
Cả lớp vẽ ra nháp Một HS vẽ lên
bảng
- Yêu cầu HS đo 3 góc của tam giác
Ghi kết quả? Một HS khác kiểm tra lại
- Nhận xét gì về tổng số đo 3 góc của ∆
ĐVĐ: GV giới thiệu bài
- Hãy suy luận đều dự đoán trên là
đúng ?
- Hãy ghi GT, KL của Đlí
- Qua việc cắt dán ở trên muốn chứng
minh Aˆ + Bˆ + Cˆ = 180o ta cần vẽ
thêm đường như thế nào?
- Vẽ đường thẳng qua A và // BC
- Áp dụng t/c 2 đt // có các góc nào
bằng nhau?
- Tổng 3 góc của ∆ ABC bằng tổng 3 góc
nào?
GV : Việc suy luận trên là c/m đlí Yêu cầu
HS xem phần trình bày ở SGK
GV vẽ sẵn các hình ở bảng phụ
Hãy cho biết số đo góc x trên các hình?
Muốn tính x dựa vào đâu?
P
N M
C B
H2 x = 180O – (120o + 32o) = 180O - 152O
= 28O
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
C B
A
Trang 26- Nắm vững định lí tổng 3 góc.
- Làm tốt các BT 1, 2 (108 SGK); 1, 2, 9 (SBT - 98 )
- Xem trước các mục 2, 3 SGK - 107
Tuần 9 (2008 – 2009)
Tiết 18: TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC (tiếp theo)
I.MỤC TIÊU: ĐN và tính chất về góc của tam giác vuông, ĐN và tính chất về góc ngoàicủa tam giác
-Biết vận dụng ĐN, định lý trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài tập.II.CHUẨN BỊ:Giáo án, bảng phụ ghi bài tập
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Hoạt động 1 : KTBC (5’)
Phát biểu định lý về tổng ba góc của một
tam giác
Aùp dụng: Tìm x, y trong hình vẽ sau:
Hoạt động 2 : ( 10’ ) Aùp dụng vào tam
giác vuông
GV giới thiệu các khái niệm về tam giác
nhọn , tam giác tù , tam giác vuông
Nêu định nghĩa tam giác vuông sau đó
giới thiệu cạnh góc vuông và cạnh huyền
?1 Tính BÂ + CÂ =
? Kết luận gì về BÂ + CÂ ?
?Hãy vẽ tam giác DEF vuông tại D, chỉ rõ
cạnh huyền, cạnh góc vuông
Hoạt động 3 : Góc ngoài của tam giác
(15’)
Vẽ hình, giới thiệu góc ngoài
x C
B
A
=>Định lý
So sánh ACÂx với Â
So sánh ACÂx với BÂ
=>Nhận xét: (sgk)
Đọc ĐN sgk/ 107Vẽ tam giác ABC (Â = 900)BC: cạnh huyền
AB, AC: cạnh góc vuông
 + B + C = 1800
BÂ + CÂ = 1800 – Â
-Đọc ĐN sgk /107-Vẽ góc ngoài tại A; tại B -Làm ?4:
ACÂx = 1800 –CÂÂ+BÂ = 1800- CÂ
Trang 27Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập: (8’)
1.ĐN tam giác vuông ? Cho tam giác MNP
có NÂ = 900 , xác định canh huyền, cạnh
góc vuông?
2.Tam giác nào vuông trong các tam giác
sau? Vì sao?
ACÂx > ÂACÂx > BÂĐN: (sgk/107)
x C
B A
Định lý: (sgk/107) ACÂx = Â+BÂ
P
M N
- Định nghĩa góc ngoài của tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác
- Rèn kỷ năng đo góc, tính toán
- Rèn kỷ năng suy luận
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phụ
- Học sinh: thước, compa
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
Trang 28* HĐ 1:
- Phát biểu định lí về tổng số đo 3
góc của ∆
- Chữa BT 2 (108)
Chú ý khi tính góc thứ 2 có thể áp
dụng tính chất tổng số đo 3 góc,
tính chất góc ngoài tính chất 2 góc
kề bù (3 cách)
30°
80°
2 1
D
C A
- Hãy tính Iˆ1 -> Iˆ2 = ? -> Bˆ = ?
- Còn tính cách nào khác
Cách 2: ∆ AHI vuông tại H
∆ BKI vuông tại K
∆ AHI vuông tại H
-> Aˆ + Iˆ1 = 90 o (t/c góc nhọn)
-> Iˆ1 = 90 o - Aˆ = 90o - 40o = 50o
co Iˆ1 = Iˆ 2 = 50 o (đối đỉnh)
∆KIB vuông ở K -> Bˆ = 90o - Iˆ2 = 40 oH.56
∆ABD vuông tại D: Aˆ + Dˆ + Bˆ= 180o
∆AEC vuông tại E: Aˆ + Cˆ + Eˆ = 180o
mà Aˆ chung, Dˆ = Eˆ => Bˆ = Cˆ = 25oH57 x = 60o
H58 x = 125o
* HĐ 3:
- HS đọc đề, vẽ hình
- Cặp góc phụ nhau là cặp góc như
thế nào?
- Những cặp góc nào có tổng = 90o
- Những cặp góc nào cùng phụ với
một góc thứ 3
2 Bài 7 (109 - SGK)
a Các cặp góc phụ nhau trong hình vẽ: (4)
Aˆ1 và Aˆ 2 ; Bˆ và Cˆ
Aˆ1 và Bˆ ; Aˆ 2 và Cˆ
b Các cặp góc nhọn bằng nhau:
x
40°
B
K I
A
2 1
B A
Trang 29Aˆ1 = Cˆ
Aˆ2 = Bˆ
* HĐ 3:
Yêu cầu một HS sửa BT8
- GV kiểm tra HS ở dưới
- HS nhận xét
- GV sửa sai nếu có
Còn thời gian cho HS làm BT9
Chú ý tìm góc ABC tương tự tìm
góc x H.55 BT6
Bài 8 (SGK - 109) ∆ABC
Bˆ = Cˆ = 40o
GT y Aˆ x là góc ngoài
Ax là phân giác y Aˆ x
KL Ax // BC
Giải
Ta có y Aˆ x = Bˆ + Cˆ = 40o + 40o = 80o (t/c góg ngoài)
Vì Ax là phân giác y Aˆ x (gt)
=> y Aˆ x = x Aˆ C =
2
80°
= 40O
=> Aˆ1 = Cˆ (mà Aˆ1 và Cˆ là hai góc SLT) =>
Ax// BC (Dấu hiệu nhận biết 2 đt //)
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại các định lí đã học
- Luyện các bài tương tự đã làm
- Làm bàt tập 14 -> 18 SBT
- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để suy ra các đường thẳng bằng nhau của
2 góc bằng nhau
- Rèn luyện khả năng tư duy, so sánh
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ, phấn màu, bảng phụ
- Học sinh:thước, compa
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
* HĐ 1:
- GV dùng bảng phụ vẽ hình 60 Yêu cầu
HS đo các góc của hai ∆ các cạnh để
kiểm nghiệm
- HS 2 kiểm tra lại việc đó của HS 1
- GV giới thiệu ∆ABC và ∆A’B’C’ bằng
HS đo và ghi kết qủa:
AB = A’B’ (= ? cm); Aˆ = Aˆ ’ (= ? O
A
Trang 30Vậy 2∆ bằng nhau khi nào?
HS đọc định nghĩa
Từ các trong ĐN là mấy?
- GV nhấn mạnh: yếu tố bằng nhau
yếu tố tương ưng
Cạnh bằng nhau -> đỉnh tương ứng
-> góc tương ứng
* HĐ 2:
Ngoài việc dùng lời người ta còn dùng ký
hiệu 2 tam giác bằng nhau
- Nhắc lại ∆ABC = ∆A’B’C’ khi nào?
- GV ghi kí hiệu 2 ∆ bằng nhau
- GV chú ý tính hai chiều của ĐN
- Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai ∆ ta
chý ý điều gì? (các chữ cái chỉ các định
tương ứng viết theo cùng một thứ tự)
- Cho ∆ABC = ∆DEF thì ta tính
góc nào? Hãy tính Aˆ ?
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học thuộc, hiểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu 2 tam giác bằng nhaumột cách chính xác
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phụ
- Học sinh: thước, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
C /
B /
A /
C B
A
Trang 31* HĐ1: Kiểm tra
- HS1: ĐN hai ∆ bằng nhau
Cho ∆ABC = ∆PQR Hãy viết các yếu tố
bằng nhau của 2 ∆
- HS2: Chữa bài tập 12
∆ABC = ∆HIK => AB = HI ; BC = IK
mà AB = 2 cm ; BC =4 cm ; Bˆ = 40o
-> HI = 2 cm ; IK = 4 cm ; Iˆ = 40o
Yêu cầu điền vào chổ trống: Bài 1:
1 ∆ABC = ∆C1A1B1 thì AB = C1A1 ;
và Aˆ = Aˆ ’; Bˆ = Bˆ ’; Cˆ = Cˆ’ thì ………
- Bài cho biết gì? Yêu cầu làm gì?
- Muốn tính tổng chu vi 2∆ ta cần chỉ ra
điều gì?
thì ∆ABC = A’B’C’
Bài 2: Cho ∆DKE có
DK = KE = DE = 5cm và ∆DKE = ∆BCOTính tổng chu vi 2 ∆?
Giải
∆DKE = ∆BCO (gt) => DK = BC; KE = CO; DE =BO
mà DK = KE = DE = 5cm-> BC = CO = BO = 5cmVậy tổng chu vi của khai ∆ là:
- ĐN 2 tam giác bằng nhau
- Để viết đúng k/h bằng nhau của 2∆ ta
chú ý điều gì?
Bài 3: Bài 14 (SGK - 112)Từ ………
………
(GT) => Đỉnh B tương ứng với K => A ……… I
=> C ……… HVậy ∆ABC = ∆IKH
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Luyện lại các bài đã giải
- Làm BT 22 -> 26 SBT
TIẾT 22: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH-CẠNH-CẠNH (C-C-C)
K I
H
C B
A
Trang 32I MỤC TIÊU
- Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của 2 tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó, biết cách sử dụng trường hợp bằng nhaucủa tam giác để chứng minh Và từ đó rút ra các góc các cạnh bằng nhau, rèn chứngminh
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phu
- ïHọc sinh: thước, compa, bảng phụ (bảng nhóm)
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
* HĐ 1:
- HS1: ĐN 2 ∆ bằng nhau
- Để kiểm tra xem hai tam giác bằng
nhau không ta kiểm tra những điều kiện
gì?
ĐVĐ: Khi ĐN 2 tam giác bằng nhau ta
nêu ra 6 điều kiện (3 cạnh, 3 góc) Qua
bài học này ta chỉ xét 3 yếu tố về cạnh
và cũng KL được 2∆ bằng nhau
Trước hết hãy ôn lại cách vẽ ∆ biết 3
cạnh
HS trả lời các câu hỏi
* HĐ 2:
Yêu cầu HS làm ?1
- Nêu cách vẽ tam giác (HS nêu)
- Hãy vẽ ∆ biết 3 cạnh ở B toán
Một HS lên bảng
GV kiểm tra cả lớp vẽ vào vỡ
- Nêu lại các bước vẽ ∆ABC (HS nêu,
GV ghi bảng phụ)
1 Vẽ tam giác biết 3 cạnh
a Bài toán (SGK)
4
3
C B
A
2
* HĐ 3:
HS lên bảng dựng ∆A’B’C’ theo yêu
cầu bài toán Cả lớp dựng vào vở
- Muốn kiểm tra xem ∆ABC và
∆A’B’C’ có bnằg nhau không ta kiểm
tra những điều kiện gì? (góc)
- Hãy kiểm tra 2 ∆ trên bảng (ghi kết
quả kiểm tra)
- Sau khi kiểm tra có kết luận gì về 2
∆ABC và ∆A’B’C’ GV nêu t/h bằng
nhau c-c-c Yêu cầu HS đọc và thừa nhậ
n tính chất này
- Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’ có AB =
A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’ thì có KL
gì về hai tam giác đó?
- Khi ∆ABC = ∆A’B’C’ áp dụng ĐN ta
có những yếu tố nào bằng nhau?
- Dự đoán có số đo bằng góc nào?
b BT 2: Dựng ∆A’B’C’ biết B’C’ = 4cm; A’C’ =3cm; A’B’ = 2cm
A
Trang 33Hãy suy luận = -> ∆ ? = ∆ ? ->
c-c-c
* HĐ 4:
GV dùng hình vẽ ở bảng phụ Hãy nêu
đúng ký hiệu các đỉnh tương ứng
Lưu ý H70 có nhiều cặp tam giác bằng
nhau
* Btập 17 (SGK)H68 : ∆ABC = ∆ABDH69 : ∆MNQ = ∆QPM
H70 : ∆EHI = ∆IKE ∆HEK = ∆KIH
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Giáo viên: dụng cụ, phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: thước, compa, bảng
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
* HĐ 1:
- HS1 Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ
nhất của ∆
- Muốn chứng minh 2∆ bằng nhau theo t/h 1
ta làm thế nào?
- HS1 vẽ hình và ghi GT, KL (làm câu 1)
Sau đó yêu cầu HS trình bày lại sau khi đã
sắp xếp
Yêu cầu cả lớp làm, 1 HS lên bảng
Muốn c/m ∆ADE = ∆BDE phải chỉ ra các
yếu tố nào bằng nhau? Vì sao?
1 Bìa 18 (SGK - 114)
Sắp xếp theo thứ tự d, b, a, c
2 Bài 19 (SGK - 114)
cho hình vẽ
D
Trang 34=> D Aˆ E = D Bˆ E (hai góc tương ứng)
* HĐ 2:
Yêu cầu cả lớp dựng hình theo yêu cầu của
bài
- Một HS dựng trên bảng
- Hãy nêu GT, KL của bài toán HS ghi
GV hướng dẫn HS phân tích
Bài toán theo sơ đồ sau:
GV: Bài toán này cho ta cách vẽ tia phân
giác Hãy nêu cách vẽ tia pg của một góc
cho trước
Củng cố: Áp dụng cách vẽ tia phân giác của
một góc để làm BT21
y O
OC nằm giữa 2 tia Ox, Oy (2)
Từ (1)(2) => OC là phân giác x ˆO y
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lý thuyết
- Làm BT 22, 23, SGK ; 30, 32, 33 SBT
Tuần 12(2008 -2009)
TIẾT 24: LUYỆN TẬP 2
I- MỤC TIÊU
- Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (c.c.c)
- HS hiểu và biết vẽ một góc bằng góc cho trước bằng thước compa
- Kiểm tra việc lãnh hội kiến thức và rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hai tamgiác bằng nhau qua bài Kiểm tra 15’
II- CHUẨN BỊ :
Mỗi HS một đề kiểm tra
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* HĐ 1: Ôn lý thuyết
- ĐN hai tam giác bằng nhau
Trang 35- Trường hợp bằng nhau thứ nhất.
- Khi nào thì KL được 2∆ bằng nhau
(c.c.c)
* HĐ 2:
- HS đọc đề
- GV : Yêu cầu HS vẽ theo các yêu cầu
của bài toán
- Vẽ x y và tia Am
- Vẽ (O, r) x Ox, Oy =
- Vẽ (A, r) x Am =
- Vẽ (D, BC ) x (A, r) =
- Vẽ tia AE ta được D Aˆ E = x y
Vì sao D Aˆ E = xOˆ y?
Một HS trình bày trênbảng
- Khi CM ∆ABM = ACM
suy luận ra Mˆ 1 = Mˆ 1 = 90 o như thế nào?
Nếu còn thời gian cho HS làm BT 34 SBT
Xét ∆AMB và ∆AMC có:
AM là cạnh chung
MB = MC (M là trung điểm BC)
* BT 34 ABT
* HĐ 4: Kiểm tra 15’
Đề bài:
Câu 1: Cho ∆ABC = ∆MNP Biết Bˆ = 50o;
Mˆ = 75o Tìm các góc còn lại của mỗi ∆
Câu 2: Vẽ ∆ABC biết AB = 4; AC =5 và
Biểu điểm:
Câu 1: 4 x 0,5 = 2đCâu 2: vẽ hình chính xác 2đCâu 3: Hvẽ + GT,KL : 1đ
CM 2∆ = nhau : 2đ
Trang 36BC = 3cm Vẽ tia phân giác của
Câu 3: Cho ∆ABC biết AB = AC, H là
trung điểm BC C/m AH là tia phân giác B
Aˆ C.
=> góc = nhau 1đ tia nằm giữa 1đ
- Tia phân giác 1đ
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại cách vẽ tia phân giác của một góc
- Vẽ một góc bằng góc cho trước
- Bài tập VN 2, 3 SGK - 33 -> 35 SBT
- Đọc trước bài: Trường hợp cạnh-góc-cạnh
Trang 37TUẦN 13 (2007-2008)
TIẾT 25: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC
CẠNH-GÓC-CẠNH (C-G-C)
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh của 2 tam giác
- Và 1 tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa 2 cạnh đó
- Rèn kĩ năng sử dụng trường hợp bằng nhau của 2 tam giác cạnh-góc-cạnh để chứngminh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc, cạnh bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, khả năng phân tích lời giải và trình bày lời giải
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ,phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: dụng cụ, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
* HĐ 1:
- Phát biểu TH bằng nhau c.c.c Muốn
chứng minh 2∆ bằng nhau TH c.c.c ta chỉ
ra những yếu tố nào?
- HS2 sửa bài tập 23 - SGK
* HĐ 2:
- Một HS đọc đề: Yêu cầu cả lớp vẽ
theo bài toán, một HS vẽ trên bảng
- Nêu lại các bước vẽ ∆ABC:
B1: Vẽ x y = 70o
B2: Lấy A Bx; BA = 2cm
B3: Lấy C By: BC = 3cm
B4: Nối A, C -> ∆ABC
GV nêu chú ý SGK
1 Vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa:
- Theo cách vẽ 2∆ABC và ∆A’B’C’
- Nhận xét gì về hai tam giác có 1 cặp
góc bằng nhau xen giữa hai cạnh bằng
- GV giới thiệu TH cgc được thừa nhận
- ∆ABC = ∆A’B’C’.(cgc) khi nào?
?1
2 Trường hợp bằng nhau c.g.c
* T/c (SGK)
∆ABC và ∆A’B’C’
AC = A’C’ => ∆ABC=∆A’B’C’ (cgc)
2
70°
A
C B
Trang 38Yêu cầu HS làm ?2 ?2 H80
BC = DC (gt)
∆ABC = ∆A’B’C’ vì BCˆ A = DCˆ A (gt)
Ac là cạnh chung
* HĐ 4:
- Giải thích hệ qủa là gì?
- Quan sát H81 cho biết ∆vg ABC =
∆vgDEF vì sao?
- Hãy phát biểu TH bằng nhau cgc áp
dụng vào ∆ vuông (HS nêu hệ qủa)
Củng cố:
GV dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 82, 83,
84 (Yêu cầu làm BT 25)
Yêu cầu HS tìm các ∆ bằng nhau trong
các hình
3 Hê qủa:
* Hệ qủa: (SGK - 118)
* BT 25 (SGK - 118)H82: ∆ABD = ∆AED (gt)
Vì AB = AD; Â1 = Â2; AD chungH83: ∆DAC = ∆BCA
Vì Aˆ1 = Aˆ 2; AC chung; AD = CBH84:
Không có cặp ∆ khác nhau vì cặp góc bằng nhauxen giữa 2 cạnh bằng nhau
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thuộc, hiểu trường hợp bằng nhau (cgc)
- Làm tốt các bài tập 24, 26, 27, 28
Tuần 13(2008 -2009)
TIẾT 26:LUYỆN TẬP 1
I MỤC TIÊU
- Củng cố trường hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
- Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải
- Phát huy trí tuệ cho học sinh
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phụ
- Học sinh: dụng cụ, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
* HĐ 1:
- HS1: phát biểu TH bằng nhau cgc
- Chữa bài tập 27 a, b
- HS2: Phát biểu hệ qủa của cgc áp
dụng vào ∆ vuông
- Chữa bài tập 27c
* HĐ 2:
Dạng 1: BT cho hình sẵn Gv dùng
bảng phụ vẽ hình
- Trên hình có các ∆ nào bằng nhau
- Hai ∆ABC và ∆KDE có sẵn những
yếu tố nào bằng nhau?
Trang 39Bˆ+ ˆ(= 60o)
BC = DE (gt)
* ∆NMP không bằng hai ∆ còn lại
Dạng 2: Luyện các bài cần vẽ hình và
ghi GT, KL của bài toán
- Hai ∆ABC và ∆ADE có chung yếu tố
nào? Ỵếu tố nào bằng nhau theo GT
BE = DC Vậy ∆ABC = ∆ADE (cgc)Củng cố: Khi chứng minh 2 tam giác
cần ichỉ ra 3 yếu tố (c.g.c) hoặc (c.c.c),
cần chỉ rõ căn cứ của khẳng định từ
GT hay suy ra từ GT…
IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại luyện tập
- Xem lại các bài đã sữa
- Chú ý cách lập luận, chứng minh hình học
- Làm BT 30, 31 SGk
TUẦN 14 (2007-2008)
I MỤC TIÊU
- Củng cố 2 trường hợp bằng nhau của 2 tam giác (c-c-c,c-g-c)
- Rèn kĩ năng áp dụng 2 trường hợp bằng nhau, từ đó chứng minh được 2 tam giác bằngnhau, 2 góc, cạnh bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, cách trình bày Tư duy
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: dụng cụ, bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: dụng cụ, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
y y
Trang 40cgc của hai tam giác.
·ABC không phải là góc xen giữa hai cạnh BC và
CA A’ C không phải là góc xen giữa hai cạnh
BC và CA nên không thể sử dụng TH cgc để KL
∆ABC = ∆A’BC
* HĐ 2: Luyện tập
- Hãy nhắc lại đ/n đường trung trực của
đoạn thẳng AB
- Nêu cách vẽ trung trực AB
- Dự đoán quan hệ MA, MB
Trong hình vẽ có các tia nào là phân
giác của góc?
Với đối tượng khá có thể sửa thêm các
* BH là phân giác của ABK:
Xét 2∆ ABH và ∆KBH có:
I
d
B A
H
D
C B A