1. Trang chủ
  2. » Vật lý

giáo án sáng tuần 4

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 29,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng.. Tiết 2 Luyện đọc trên bảng lớp.. Không thừa... Nhắc lại..[r]

Trang 1

Tuần 4

Ngày soạn : 18/9/2009

Ngày dạy : Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Môn : Học vần BÀI : N , M I.Mục tiêu :

Kiến thức :

-Đọc được n, m , nơ , me ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : n , m , nơ, me

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : bố mẹ , ba má

Kĩ năng :

- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu

Thái độ :

-Qua bài học giáo dục các em biết kính trọng , yêu thương ba má

Ghi chú : Học sinh khá ,giỏi biết đọc trơn

II.Đồ dùng dạy học:

-Một cái nơ thật đẹp, vài quả me

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “bố mẹ, ba má”

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Đọc sách kết hợp bảng con

Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con

Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

GV cầm cái nơ, quả me hỏi : Cô có cái

gì đây?

Nơ (me) dùng để làm gì?

Trong tiếng nơ và me, âm nào đã học?

Hôm nay chúng ta sẽ học các âm, chữ

mới n, m

viết bảng n, m

2.2 Dạy chữ ghi âm.

Học sinh đọc bài

N1: i – bi , N2: a – cá

1 em đọc

Nơ (me)

Nơ dùng để cài đầu (Me dùng để ăn, nấu canh.)

Âm ơ, âm e

Trang 2

a) Nhận diện chữ:

GV viết bằng phấn màu lên bảng chữ n

và nói: Chữ n in gồm một nét sổ thẳng và

một nét móc xuôi Chữ n thường gồm

một nét móc xuôi và một nét móc hai

đầu

Yêu cầu học sinh tìm chữ n trên bộ chữ

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

phát âm mẫu: âm n

Lưu ý học sinh khi phát âm n, đầu lưỡi

chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và

mũi

GV gọi học sinh đọc âm n

Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng nơ

GV nhận xét và ghi tiếng nơ lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Âm m (dạy tương tự âm n)

-Hướng dẫn viết chữ

Viết mẫu chữ n, nơ

Viết mẫu chữ m , me

-Viết bảng con: n – nơ, m – me

GV nhận xét và sửa sai

Đọc tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: no – nô – nơ, mo – mô

– mơ

.Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học

Theo dõi và lắng nghe

Tìm chữ n và đưa lên cho GV kiểm tra

Lắng nghe

6 em đọc, nhóm 1, nhóm 2.,cả lớp

Ta cài âm n trước âm ơ

Cả lớp cài tiếng nơ

1 em phân tích

CN đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2

Lớp theo dõi

Quan sát

Cả lớp viết trên không

Cả lớp viết bảng con

Năm em đọc ,cả lớp đọc Một em đọc

Cả lớp thi tìm tiếng có âm mới học

Trang 3

Tiết 2 Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp

n ,nơ ,m , me

no, nô ,nơ , mo , mô ,mơ

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

.- Luyện đọc câu:

Yêu cầu học sinh quan sát và trả lời câu

hỏi:Tranh vẽ gì ?

ghi bảng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

Tìm tiếng có âm mới học?

.Gọi đọc trơn toàn câu

Giải thích từ , đọc mẫu

Yêu cầu các em đọc lại

GV nhận xét

Luyện viết:

Cho học sinh luyện viết ở vở tập viết

Hướng dẫn học sinh viết vào vở n,m

,nơ ,me

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là

gì nhỉ?

gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

 Ở quê em gọi người sinh ra mình là gì?

 Em có biết cách gọi nào khác không?

 Nhà em có mấy anh em? Em là con

thứ mấy?

Nếu còn thời gian thì hỏi thêm những câu

sau, dành cho các em khá , giỏi

 Bố mẹ em làm nghề gì?

 Hằng ngày bố mẹ, ba má…làm gì để

chăm sóc và giúp đỡ em trong học tập?

 Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?

 Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?

 Em có biết bài hát nào nói về bố mẹ

không?

4.Củng cố :

Gọi đọc bài

Đọc cá nhân nhiều em , đồng thanh

Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng

no, nê.)

CN 6 em

Lắng nghe

3 em đọc lại

Cả lớp viết bài vào vở

Bố mẹ , ba má Trả lời theo ý của mỗi người

Liên hệ thực tế trả lời

Bài Cả nhà thương nhau

2 em đọc lại bài

Trang 4

Dùng bộ chữ tìm âm , vần ghép tiếng nơ,

me,rồi đọc lại

Cả lớp thi tìm nhanh

Nhận xét , tuyên dương những em tìm

nhanh , đúng

5.Nhận xét, dặn dò:

Đọc lại bài vừa học

Về nhà viết lại các chữ viết chưa đúng

Tìm trong sách báo các tiếng có âm n , m

Đọc trước bài d,đ

Cả lớp thi tìm nhanh tiếng có âm n, m

Thực hiện ở nhà

Ngày soạn : 18/9/2009

Ngày dạy : Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm2009

Môn : Học vần BÀI : D , Đ I.Mục tiêu :

Kiến thức :

-Đọc được d, đ , dê , đò ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : d , đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : dế , lá cờ , bi ve , lá đa

Kĩ năng :

- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu

Thái độ :

Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập

Ghi chú : Học sinh khá ,giỏi biết đọc trơn

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá: dê, đò và câu ứng dụng dì

na đi đò, bé và mẹ đi bộû)

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Viết các tiếng nơ, me

.Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no

.2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

Học sinh nêu tên bài trước

Cả lớp viết bảng con Hai em đọc

Trang 5

 Tranh vẽ gì?

Trong tiếng dê, đò có âm và dấu thanh gì

đã học?

GV viết bảng: bò, cỏ

Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm

mới: d, đ (viết bảng d, đ) đọc mẫu

2.2.Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ:

viết lại chữ d và nói: Chữ d in gồm một

nét cong, hở phải và một nét sổ thẳng,

chữ d viết thường gồm một nét cong hở

phải và một nét móc ngược dài

Chữ d giống chữ gì?

So sánh chữ d và chữ a?

Yêu cầu học sinh tìm chữ d trong bộ

chữ?

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

phát âm mẫu: âm d

gọi học sinh đọc âm d

Có âm d muốn có tiếng dê ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng dê

Ghi tiếng dê lên bảng ,đọc mẫu tiếng dê

Hãy phân tích tiếng dê?

Em nào đánh vần được tiếng dê

So sánh d,đ ?

Âm đ (dạy tương tự âm d)

Hướng dẫn các em viết chữ

Viết mẫu chữ d,đ

Viết mẫu dê, đò

Đọc tiếng ứng dụng:

Gọi học sinh lên gạch chân dưới những

tiếng chứa âm vừa mới học

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

dê, đò

Âm ê, âm o và thanh huyền đã học

Đồng thanh

Theo dõi

Chữ a

Hai em so sánh Tìm chữ d đưa lên cho GV kiểm tra

Lắng nghe Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Thêm âm ê đứng sau âm d

Cả lớp cài tiếng dê

Đọc cá nhân , đồng thanh 3em

Đánh vần cá nhân , tổ , lớp

2 em trả lời

Quan sát , viết trên không , viết bảng con

2 em lên bảng gạch chân dưới những tiếng

có âm vừa học

Nhiều em đọc trơn 2em đọc toàn bài Thi tìm nhanh tiếng có âm mới học

Trang 6

mới học

Tiết 2

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu

ghi bảng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

Gọi đọc trơn toàn câu

Đọc mẫu , gọi vài em đọc

Tìm tiếng có âm vừa học ?

-Luyện viết:

Cho học sinh luyện viết ở vở tập viết

Hướng dẫn viếtvào vở : d, đ, dê, đò

Luyện nói : chủ đề luyện nói là gì ?

.Tranh vẽ gì?

 Em biết những loại bi nào? Bi ve có gì

khác với các loại bi khác?

 Em có hay chơi bi không? Cách chơi

như thế nào?

 Yêu cầu những em khá , giỏi trả lời

các câu sau

 Cá cờ thường sống ở đâu? Cá cờ có

màu gì?

:4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mang

âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

Da, dê, do, đa, đe, đo (CN, nhóm, lớp)

Nhiều em đọc lắng nghe ,hai em đọc lại Tiếng có âm vừa học : dì, đi ,đò

Cả lớp viết vào vở , đổi vở cho nhau kiểm tra bài

“dế, cá cờ, bi ve, lá đa”

Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV và

sự hiểu biết của mình

Những học sinh khác nhận xét và bổ sung

Liên hệ thực tế trả lời Hai em đọc , cả lớp tìm tiếng

Môn : Toán BÀI : BẰNG NHAU - DẤU BẰNG I.Mục tiêu :

Kiến thức :

-Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng ;mỗi số bằng chính nó (3=3 , 4=4

) ; biết sử dụng từ bằng nhau và dấu =để so sánh các số

Kĩ năng :

-Rèn kĩ năng thực hành so sánh thành thạo, biết vận dụng những kiến thức

đã học vào thực tế

Thái độ :

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác

Ghi chú ,bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3

Trang 7

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ và phấn màu

-Một số dụng cụ có số lượng là 3 Vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm,

mỗi nhóm 4 ô vuông

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

3 4 4 2 5 3

5 2 3 1 2 4

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng

nhau

Nhận biết 3 = 3

 đưa ra 3 lọ hoa và 3 bông hoa Yêu cầu

các em cắm vào mỗi lọ hoa 1 bông hoa

và nhận xét : khi cắm xong còn thừa ra

bông hoa nào không?

Vậy ta nói : ba bông hoa bằng 3 lọ hoa

 đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm

tròn đỏ , yêu cầu học sinh nối 1 chấm

tròn xanh với 1 chấm tròn đỏ và nhận xét

 GV nêu : 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa, 3

chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ, ta

nói “ba bằng ba” và ta viết 3 = 3

 viết lên bảng dấu “=” và giới thiệu

đây là dấu bằng, đọc dấu “bằng”

Giới thiệu 4 = 4 (TT như trên)

Gọi học sinh đọc lại “bốn bằng bốn” và

yêu cầu các em viết vào bảng con 4 = 4

Vậy 2 có bằng 2 hay không? 5 có bằng 5

hay không?

Gọi học sinh nêu GV viết bảng :

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

gợi ý học sinh nhận xét và rút ra kết luận

“mỗi số luôn bằng chính nó”

Gọi học sinh đọc lại:

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

Học sinh thực hiện bảng con

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

Không thừa

Nhắc lại

Thực hiện và nêu nhận xét

3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ Nhắc lại

đọc dấu bằng cá nhân , đồng thanh

Đọc lại

Viết bảng con 4 = 4

2 = 2, 5 = 5 Nối tiếp nhau nêu nhanh 1=1, 2=2 , 3=3 Mỗi số luôn bằng chính nó

Nhắc lại

Trang 8

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu =

Viết mẫu dấu =

viết dấu phải cân đối , không cao quá ,

không thấp quá

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và

viết 5 = 5, 3 cột khác yêu cầu học sinh

làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Điền dấu <, > , =

5 4 1 2 1 1

3 3 2 1 3 4

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên

lớp

Bài 4: Nếu còn thời gian cho các em làm

bài 4

Học sinh nêu yêu cầu bài tập:

Hướng dẫn các em quan sát bài mẫu nêu

cách làm

Yêu cầu các em làm các bài còn lại

Nhận xét , tuyên dương những em làm

nhanh , đúng

4.Củng cố:

Hôm nay học bài gì ?

Gọi học sinh nêu một vài ví dụ có số

lượng bằng nhau

5.Nhận xét dặn dò :

Về nhà xem lại các bài tập đã làm

Thực hiện bảng con

Quan sát trả lời Hai em lên bảng làm , cả lớp làm vào bảng con

Đọc yêu cầu của bài 3em lên bảng làm , cả lớp làm bảng con

Đếm hình ,viết số ,điền dấu

So sánh só hình vuông và hình tròn ,viết kết quả

Cả lớp làm các bài còn lại

Cả lớp suy nghĩ nêu nhanh Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Trang 9

Viết lai dấu bằng thật nhiều lần

Chuẩn bị bài sau : luyện tập

Lắng nghe, thực hiện ở nhà

Ngày soạn : 20/9/2009

Ngày dạy : Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009

Môn : Học vần BÀI : T , TH.

I.Mục tiêu :

Kiến thức :

-Đọc được t, th , tổ , thỏ ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : t, th , tổ , thỏ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ

Kĩ năng :

- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu

Thái độ :

-Qua bài học giáo dục các em phải biết bảo vệ các loài chim đó là những con vật có ích

Ghi chú : Học sinh khá ,giỏi biết đọc trơn

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ các từ khoá: tổ, thỏ và câu ứng dụng bố thả cá mè, bá thả

cá cờ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: ổ, tổ

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Viết các tiếng dê, đò

Đọc bài sách giáo

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì và dấu thanh

gì đã học?

Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm

mới: t, th (viết bảng t, th)

2.2.Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ:

Chữ t giống với chữ nào đã học?

So sánh chữ t và chữ đ?

Học sinh nêu tên bài trước

Cả lớp viết bảng con Hai em đọc

Tổ, thỏ

Âm ô, o, thanh hỏi đã học

Theo dõi

Giống chữ đ

Hai em so sánh

Trang 10

Yêu cầu học sinh tìm chữ t trên bộ chữ.

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm t

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm t

Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng tổ

GV nhận xét và ghi tiếng tổ lên bảng

Đọc mẫu tổ

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần tiếng tổ

-Âm th (dạy tương tự âm t)

-Chữ “th” được ghi bằng 2 con chữ là t

đứng trước và h đứng sau

-So sánh chữ “t" và chữ “th”

Hướng dẫn viết chữ

Viết mẫu chữ t, tổ

Viết mẫu chữ th, thỏ

Đọctiếng ứng dụng:to, tơ, ta, tho, thơ, tha

Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Đọc từ ứng dụng : ti vi, thợ mỏ

Hãy gạch dưới những tiếng có âm vừa

học?

Phân tích tiếng thơ

Giải nghĩa kết hợp đưa tranh

Đọc mẫu

Yêu cầu học sinh đọc lại

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm

Đọc cá nhân, tổ, lớp

Thêm âm ô đứng sau âm t, thanh hỏi trên

âm ô

Cả lớp cài: tổ

Nhận xét một số bài làm của các bạn khác Lắng nghe

3 em phân tích Đánh vần cá nhân, tổ, lớp

Giống nhau: Cùng có chữ t Khác nhau: Âm th có thêm chữ h

Quan sát , viết trên không , viết bảng con

Gạch chân dưới các tiếng: ti, thợ

2 em phân tích tiếng thơ Quan sát tranh lắng nghe Nhiều em đọc

2 em đọc

Cả lớp tìm nhanh tiếng mới học

Trang 11

Tiết 2 Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu

ghi bảng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Gọi đọc trơn toàn câu

Đọc mẫu, gọi vài em đọc

Tìm tiếng có âm mới học

Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở tập viết

Hướng dẫn viết vào vở: t, th, tổ, thỏ

Luyện nói:

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

Con gà nằm ở đâu? Con gì có tổ? Các

con vật có ổ, tổ để ở đâu?

Yêu cầu những em khá , giỏi trả lời

những câu sau

Con người có gì để ở? Có nên phá ổ, tổ

của các con vật không? Tại sao?

4Củngcố,dặn dò:Nhắc lại các âm vừa học

Đọc cá nhân, tổ, lớp

Đọc cá nhân nhiều em (đọc trơn ) Lắng nghe, 2 em đọc lại

Tiếng có âm mới học:Thả

Cả lớp viết vào vở, đổi vở cho nhau để kiểm tra bài

“ổ, tổ”

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Tự liên hệ trả lời Hai em nhắc lại các âm vừa học

Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

Kiến thức :

-Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn , lớn hơn và các dấu =, < , > để so

sánh các số trong phạm vi 5

Kĩ năng :

-Rèn kĩ năng thực hành so sánh thành thạo theo các quan hệ bằng nhau ,bé

hơn và lớn hơn

Biết vận dụng những kiến thức đã học để thực hành so sánh các đồ vật

Thái độ :

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác

Ghi chú ,bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết bài tập 3

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 12

1 KTBC:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

4 4 3 1 2 5 2 4

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

3 2 4 5 2 3

Yêu cầu cả lớp làm bài vào bảng con

Cùng học sinh nhận xét chữa bài

Bài 2: yêu cầu học sinh nêu cách làm bài

tập 2 So sánh rồi viết kết quả: chẳng hạn

so sánh số bút mực với số bút chì ta thấy

3 bút mực nhiều hơn 2 bút chì, ta viết 3 >

2 và 2 < 3

Yêu cầu cả lớp làm bài: Theo dõi việc

làm bài của học sinh, gọi học sinh đọc

kết quả

Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn

nào có thể cho cô biết ở bài tập 3 ta làm

như thế nào?

Yêu cầu học sinh tự làm bài vào phiếu,

gọi học sinh lên bảng làm bài

Chữa bài: Gọi học sinh nhận xét bài của

bạn trên bảng, yêu cầu học sinh dưới lớp

kiểm tra bài làm của mình

3.Củng cố :

 Số 5 lớn hơn những số nào?

 Những số nào bé hơn số 5?

 Số 1 bé hơn những số nào?

 Những số nào lớn hơn số 1?

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập, học bài,

xem bài mới luyện tập chung

2 em lên bảng làm cả lớp làm bảng con

Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm

Cả lớp làm bài vào bảng con

Nêu cách làm: đếm hình, viết số, điền dấu

Cả lớp làm bài vào vở, đổi vở cho nhau để kiểm tra bài

Học sinh đọc kết quả bài làm của mình Quan sát, nêu cách làm

Cả lớp làm bài vào phiếu Nhận xét bài của bạn

1, 2, 3, 4

1, 2, 3, 4

2, 3, 4, 5

2, 3, 4, 5 Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Ngày soạn : 23/9/2009

Ngày dạy : Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2008

Môn : Tập viết BÀI : LỄ – CỌ – BỜ – HỔ I.Mục tiêu :

Ngày đăng: 08/03/2021, 11:54

w