Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng.. Tiết 2 Luyện đọc trên bảng lớp.. Không thừa... Nhắc lại..[r]
Trang 1Tuần 4
Ngày soạn : 18/9/2009
Ngày dạy : Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Môn : Học vần BÀI : N , M I.Mục tiêu :
Kiến thức :
-Đọc được n, m , nơ , me ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : n , m , nơ, me
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : bố mẹ , ba má
Kĩ năng :
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ :
-Qua bài học giáo dục các em biết kính trọng , yêu thương ba má
Ghi chú : Học sinh khá ,giỏi biết đọc trơn
II.Đồ dùng dạy học:
-Một cái nơ thật đẹp, vài quả me
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ từ khoá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “bố mẹ, ba má”
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Đọc sách kết hợp bảng con
Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con
Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
GV cầm cái nơ, quả me hỏi : Cô có cái
gì đây?
Nơ (me) dùng để làm gì?
Trong tiếng nơ và me, âm nào đã học?
Hôm nay chúng ta sẽ học các âm, chữ
mới n, m
viết bảng n, m
2.2 Dạy chữ ghi âm.
Học sinh đọc bài
N1: i – bi , N2: a – cá
1 em đọc
Nơ (me)
Nơ dùng để cài đầu (Me dùng để ăn, nấu canh.)
Âm ơ, âm e
Trang 2a) Nhận diện chữ:
GV viết bằng phấn màu lên bảng chữ n
và nói: Chữ n in gồm một nét sổ thẳng và
một nét móc xuôi Chữ n thường gồm
một nét móc xuôi và một nét móc hai
đầu
Yêu cầu học sinh tìm chữ n trên bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
phát âm mẫu: âm n
Lưu ý học sinh khi phát âm n, đầu lưỡi
chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và
mũi
GV gọi học sinh đọc âm n
Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng nơ
GV nhận xét và ghi tiếng nơ lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Âm m (dạy tương tự âm n)
-Hướng dẫn viết chữ
Viết mẫu chữ n, nơ
Viết mẫu chữ m , me
-Viết bảng con: n – nơ, m – me
GV nhận xét và sửa sai
Đọc tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: no – nô – nơ, mo – mô
– mơ
.Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
mới học
Theo dõi và lắng nghe
Tìm chữ n và đưa lên cho GV kiểm tra
Lắng nghe
6 em đọc, nhóm 1, nhóm 2.,cả lớp
Ta cài âm n trước âm ơ
Cả lớp cài tiếng nơ
1 em phân tích
CN đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2
Lớp theo dõi
Quan sát
Cả lớp viết trên không
Cả lớp viết bảng con
Năm em đọc ,cả lớp đọc Một em đọc
Cả lớp thi tìm tiếng có âm mới học
Trang 3Tiết 2 Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
n ,nơ ,m , me
no, nô ,nơ , mo , mô ,mơ
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
.- Luyện đọc câu:
Yêu cầu học sinh quan sát và trả lời câu
hỏi:Tranh vẽ gì ?
ghi bảng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Tìm tiếng có âm mới học?
.Gọi đọc trơn toàn câu
Giải thích từ , đọc mẫu
Yêu cầu các em đọc lại
GV nhận xét
Luyện viết:
Cho học sinh luyện viết ở vở tập viết
Hướng dẫn học sinh viết vào vở n,m
,nơ ,me
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là
gì nhỉ?
gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Ở quê em gọi người sinh ra mình là gì?
Em có biết cách gọi nào khác không?
Nhà em có mấy anh em? Em là con
thứ mấy?
Nếu còn thời gian thì hỏi thêm những câu
sau, dành cho các em khá , giỏi
Bố mẹ em làm nghề gì?
Hằng ngày bố mẹ, ba má…làm gì để
chăm sóc và giúp đỡ em trong học tập?
Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?
Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
Em có biết bài hát nào nói về bố mẹ
không?
4.Củng cố :
Gọi đọc bài
Đọc cá nhân nhiều em , đồng thanh
Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng
no, nê.)
CN 6 em
Lắng nghe
3 em đọc lại
Cả lớp viết bài vào vở
Bố mẹ , ba má Trả lời theo ý của mỗi người
Liên hệ thực tế trả lời
Bài Cả nhà thương nhau
2 em đọc lại bài
Trang 4Dùng bộ chữ tìm âm , vần ghép tiếng nơ,
me,rồi đọc lại
Cả lớp thi tìm nhanh
Nhận xét , tuyên dương những em tìm
nhanh , đúng
5.Nhận xét, dặn dò:
Đọc lại bài vừa học
Về nhà viết lại các chữ viết chưa đúng
Tìm trong sách báo các tiếng có âm n , m
Đọc trước bài d,đ
Cả lớp thi tìm nhanh tiếng có âm n, m
Thực hiện ở nhà
Ngày soạn : 18/9/2009
Ngày dạy : Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm2009
Môn : Học vần BÀI : D , Đ I.Mục tiêu :
Kiến thức :
-Đọc được d, đ , dê , đò ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : d , đ, dê, đò
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : dế , lá cờ , bi ve , lá đa
Kĩ năng :
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ :
Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập
Ghi chú : Học sinh khá ,giỏi biết đọc trơn
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá: dê, đò và câu ứng dụng dì
na đi đò, bé và mẹ đi bộû)
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Viết các tiếng nơ, me
.Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no
nê
.2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
Học sinh nêu tên bài trước
Cả lớp viết bảng con Hai em đọc
Trang 5 Tranh vẽ gì?
Trong tiếng dê, đò có âm và dấu thanh gì
đã học?
GV viết bảng: bò, cỏ
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm
mới: d, đ (viết bảng d, đ) đọc mẫu
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
viết lại chữ d và nói: Chữ d in gồm một
nét cong, hở phải và một nét sổ thẳng,
chữ d viết thường gồm một nét cong hở
phải và một nét móc ngược dài
Chữ d giống chữ gì?
So sánh chữ d và chữ a?
Yêu cầu học sinh tìm chữ d trong bộ
chữ?
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
phát âm mẫu: âm d
gọi học sinh đọc âm d
Có âm d muốn có tiếng dê ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng dê
Ghi tiếng dê lên bảng ,đọc mẫu tiếng dê
Hãy phân tích tiếng dê?
Em nào đánh vần được tiếng dê
So sánh d,đ ?
Âm đ (dạy tương tự âm d)
Hướng dẫn các em viết chữ
Viết mẫu chữ d,đ
Viết mẫu dê, đò
Đọc tiếng ứng dụng:
Gọi học sinh lên gạch chân dưới những
tiếng chứa âm vừa mới học
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
dê, đò
Âm ê, âm o và thanh huyền đã học
Đồng thanh
Theo dõi
Chữ a
Hai em so sánh Tìm chữ d đưa lên cho GV kiểm tra
Lắng nghe Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Thêm âm ê đứng sau âm d
Cả lớp cài tiếng dê
Đọc cá nhân , đồng thanh 3em
Đánh vần cá nhân , tổ , lớp
2 em trả lời
Quan sát , viết trên không , viết bảng con
2 em lên bảng gạch chân dưới những tiếng
có âm vừa học
Nhiều em đọc trơn 2em đọc toàn bài Thi tìm nhanh tiếng có âm mới học
Trang 6mới học
Tiết 2
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu
ghi bảng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Gọi đọc trơn toàn câu
Đọc mẫu , gọi vài em đọc
Tìm tiếng có âm vừa học ?
-Luyện viết:
Cho học sinh luyện viết ở vở tập viết
Hướng dẫn viếtvào vở : d, đ, dê, đò
Luyện nói : chủ đề luyện nói là gì ?
.Tranh vẽ gì?
Em biết những loại bi nào? Bi ve có gì
khác với các loại bi khác?
Em có hay chơi bi không? Cách chơi
như thế nào?
Yêu cầu những em khá , giỏi trả lời
các câu sau
Cá cờ thường sống ở đâu? Cá cờ có
màu gì?
:4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mang
âm mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Da, dê, do, đa, đe, đo (CN, nhóm, lớp)
Nhiều em đọc lắng nghe ,hai em đọc lại Tiếng có âm vừa học : dì, đi ,đò
Cả lớp viết vào vở , đổi vở cho nhau kiểm tra bài
“dế, cá cờ, bi ve, lá đa”
Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV và
sự hiểu biết của mình
Những học sinh khác nhận xét và bổ sung
Liên hệ thực tế trả lời Hai em đọc , cả lớp tìm tiếng
Môn : Toán BÀI : BẰNG NHAU - DẤU BẰNG I.Mục tiêu :
Kiến thức :
-Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng ;mỗi số bằng chính nó (3=3 , 4=4
) ; biết sử dụng từ bằng nhau và dấu =để so sánh các số
Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng thực hành so sánh thành thạo, biết vận dụng những kiến thức
đã học vào thực tế
Thái độ :
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác
Ghi chú ,bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3
Trang 7II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ và phấn màu
-Một số dụng cụ có số lượng là 3 Vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm,
mỗi nhóm 4 ô vuông
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
3 4 4 2 5 3
5 2 3 1 2 4
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng
nhau
Nhận biết 3 = 3
đưa ra 3 lọ hoa và 3 bông hoa Yêu cầu
các em cắm vào mỗi lọ hoa 1 bông hoa
và nhận xét : khi cắm xong còn thừa ra
bông hoa nào không?
Vậy ta nói : ba bông hoa bằng 3 lọ hoa
đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm
tròn đỏ , yêu cầu học sinh nối 1 chấm
tròn xanh với 1 chấm tròn đỏ và nhận xét
GV nêu : 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa, 3
chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ, ta
nói “ba bằng ba” và ta viết 3 = 3
viết lên bảng dấu “=” và giới thiệu
đây là dấu bằng, đọc dấu “bằng”
Giới thiệu 4 = 4 (TT như trên)
Gọi học sinh đọc lại “bốn bằng bốn” và
yêu cầu các em viết vào bảng con 4 = 4
Vậy 2 có bằng 2 hay không? 5 có bằng 5
hay không?
Gọi học sinh nêu GV viết bảng :
1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5
gợi ý học sinh nhận xét và rút ra kết luận
“mỗi số luôn bằng chính nó”
Gọi học sinh đọc lại:
1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5
Học sinh thực hiện bảng con
Nhắc lại
Thực hiện và nêu nhận xét
Không thừa
Nhắc lại
Thực hiện và nêu nhận xét
3 chấm tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ Nhắc lại
đọc dấu bằng cá nhân , đồng thanh
Đọc lại
Viết bảng con 4 = 4
2 = 2, 5 = 5 Nối tiếp nhau nêu nhanh 1=1, 2=2 , 3=3 Mỗi số luôn bằng chính nó
Nhắc lại
Trang 83.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu =
Viết mẫu dấu =
viết dấu phải cân đối , không cao quá ,
không thấp quá
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và
viết 5 = 5, 3 cột khác yêu cầu học sinh
làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Điền dấu <, > , =
5 4 1 2 1 1
3 3 2 1 3 4
Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên
lớp
Bài 4: Nếu còn thời gian cho các em làm
bài 4
Học sinh nêu yêu cầu bài tập:
Hướng dẫn các em quan sát bài mẫu nêu
cách làm
Yêu cầu các em làm các bài còn lại
Nhận xét , tuyên dương những em làm
nhanh , đúng
4.Củng cố:
Hôm nay học bài gì ?
Gọi học sinh nêu một vài ví dụ có số
lượng bằng nhau
5.Nhận xét dặn dò :
Về nhà xem lại các bài tập đã làm
Thực hiện bảng con
Quan sát trả lời Hai em lên bảng làm , cả lớp làm vào bảng con
Đọc yêu cầu của bài 3em lên bảng làm , cả lớp làm bảng con
Đếm hình ,viết số ,điền dấu
So sánh só hình vuông và hình tròn ,viết kết quả
Cả lớp làm các bài còn lại
Cả lớp suy nghĩ nêu nhanh Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 9Viết lai dấu bằng thật nhiều lần
Chuẩn bị bài sau : luyện tập
Lắng nghe, thực hiện ở nhà
…
Ngày soạn : 20/9/2009
Ngày dạy : Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009
Môn : Học vần BÀI : T , TH.
I.Mục tiêu :
Kiến thức :
-Đọc được t, th , tổ , thỏ ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : t, th , tổ , thỏ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ
Kĩ năng :
- Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ :
-Qua bài học giáo dục các em phải biết bảo vệ các loài chim đó là những con vật có ích
Ghi chú : Học sinh khá ,giỏi biết đọc trơn
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ các từ khoá: tổ, thỏ và câu ứng dụng bố thả cá mè, bá thả
cá cờ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: ổ, tổ
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Viết các tiếng dê, đò
Đọc bài sách giáo
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì và dấu thanh
gì đã học?
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm
mới: t, th (viết bảng t, th)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
Chữ t giống với chữ nào đã học?
So sánh chữ t và chữ đ?
Học sinh nêu tên bài trước
Cả lớp viết bảng con Hai em đọc
Tổ, thỏ
Âm ô, o, thanh hỏi đã học
Theo dõi
Giống chữ đ
Hai em so sánh
Trang 10Yêu cầu học sinh tìm chữ t trên bộ chữ.
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm t
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm t
Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng tổ
GV nhận xét và ghi tiếng tổ lên bảng
Đọc mẫu tổ
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần tiếng tổ
-Âm th (dạy tương tự âm t)
-Chữ “th” được ghi bằng 2 con chữ là t
đứng trước và h đứng sau
-So sánh chữ “t" và chữ “th”
Hướng dẫn viết chữ
Viết mẫu chữ t, tổ
Viết mẫu chữ th, thỏ
Đọctiếng ứng dụng:to, tơ, ta, tho, thơ, tha
Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Đọc từ ứng dụng : ti vi, thợ mỏ
Hãy gạch dưới những tiếng có âm vừa
học?
Phân tích tiếng thơ
Giải nghĩa kết hợp đưa tranh
Đọc mẫu
Yêu cầu học sinh đọc lại
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
mới học
Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm
Đọc cá nhân, tổ, lớp
Thêm âm ô đứng sau âm t, thanh hỏi trên
âm ô
Cả lớp cài: tổ
Nhận xét một số bài làm của các bạn khác Lắng nghe
3 em phân tích Đánh vần cá nhân, tổ, lớp
Giống nhau: Cùng có chữ t Khác nhau: Âm th có thêm chữ h
Quan sát , viết trên không , viết bảng con
Gạch chân dưới các tiếng: ti, thợ
2 em phân tích tiếng thơ Quan sát tranh lắng nghe Nhiều em đọc
2 em đọc
Cả lớp tìm nhanh tiếng mới học
Trang 11Tiết 2 Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu
ghi bảng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
Gọi đọc trơn toàn câu
Đọc mẫu, gọi vài em đọc
Tìm tiếng có âm mới học
Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở tập viết
Hướng dẫn viết vào vở: t, th, tổ, thỏ
Luyện nói:
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Con gà nằm ở đâu? Con gì có tổ? Các
con vật có ổ, tổ để ở đâu?
Yêu cầu những em khá , giỏi trả lời
những câu sau
Con người có gì để ở? Có nên phá ổ, tổ
của các con vật không? Tại sao?
4Củngcố,dặn dò:Nhắc lại các âm vừa học
Đọc cá nhân, tổ, lớp
Đọc cá nhân nhiều em (đọc trơn ) Lắng nghe, 2 em đọc lại
Tiếng có âm mới học:Thả
Cả lớp viết vào vở, đổi vở cho nhau để kiểm tra bài
“ổ, tổ”
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Tự liên hệ trả lời Hai em nhắc lại các âm vừa học
Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
Kiến thức :
-Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn , lớn hơn và các dấu =, < , > để so
sánh các số trong phạm vi 5
Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng thực hành so sánh thành thạo theo các quan hệ bằng nhau ,bé
hơn và lớn hơn
Biết vận dụng những kiến thức đã học để thực hành so sánh các đồ vật
Thái độ :
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác
Ghi chú ,bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 121 KTBC:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
4 4 3 1 2 5 2 4
2.Bài mới:
Giới thiệu bài và ghi tựa
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
3 2 4 5 2 3
Yêu cầu cả lớp làm bài vào bảng con
Cùng học sinh nhận xét chữa bài
Bài 2: yêu cầu học sinh nêu cách làm bài
tập 2 So sánh rồi viết kết quả: chẳng hạn
so sánh số bút mực với số bút chì ta thấy
3 bút mực nhiều hơn 2 bút chì, ta viết 3 >
2 và 2 < 3
Yêu cầu cả lớp làm bài: Theo dõi việc
làm bài của học sinh, gọi học sinh đọc
kết quả
Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn
nào có thể cho cô biết ở bài tập 3 ta làm
như thế nào?
Yêu cầu học sinh tự làm bài vào phiếu,
gọi học sinh lên bảng làm bài
Chữa bài: Gọi học sinh nhận xét bài của
bạn trên bảng, yêu cầu học sinh dưới lớp
kiểm tra bài làm của mình
3.Củng cố :
Số 5 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 5?
Số 1 bé hơn những số nào?
Những số nào lớn hơn số 1?
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập, học bài,
xem bài mới luyện tập chung
2 em lên bảng làm cả lớp làm bảng con
Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm
Cả lớp làm bài vào bảng con
Nêu cách làm: đếm hình, viết số, điền dấu
Cả lớp làm bài vào vở, đổi vở cho nhau để kiểm tra bài
Học sinh đọc kết quả bài làm của mình Quan sát, nêu cách làm
Cả lớp làm bài vào phiếu Nhận xét bài của bạn
1, 2, 3, 4
1, 2, 3, 4
2, 3, 4, 5
2, 3, 4, 5 Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Ngày soạn : 23/9/2009
Ngày dạy : Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2008
Môn : Tập viết BÀI : LỄ – CỌ – BỜ – HỔ I.Mục tiêu :