1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Sáng Tuần 34

14 160 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 345 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Tiểu phu, khoảng ngập, bã trầu, phú ông, sịt … - Hiểu nội dung bài: Tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú cuội.. Các hoạt động dạy học.. Các h

Trang 1

Tuần 34 :

Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010

Tập đọc - Kể chuyện :

Tiết 102 : Sự tích chú cuội cung trăng

I Mục đích – yêu cầu:

A Tập đọc.

1 Rèn kỹ năng thành tiếng

Chú ý các từ ngữ: Liều mạng, vung rìu, lăn quay, quăng rìu leo tót, cựa quậy, lừng lững…

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Tiểu phu, khoảng ngập, bã trầu, phú ông, sịt …

- Hiểu nội dung bài: Tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú cuội

- Giải thích hiện tợng tự nhiên

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào các gợi ý trong SGK , HS kể tự nhiên, chôi chảy từng đoạn của câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

Tập đọc

1 KTBC: - Đọc bài "Quà đồng đội"? (3HS)

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc.

a) GV đọc bài

- GV hớng dẫn đọc

- Luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc đoạn

- HS giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đối thoại

- 3 tổ nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

3 Tìm hiểu bài.

- Nhờ đâu Chú Cuội phát hiện ra cây

- Thuật lại những việc đã xảy ra với

- Vì sao chú cuội lại bay lên cung

trặng? - Vì vợ chú cuội quên mất lời chồng dặn, đem nớc giải tới cho cây

- Em tởng tợng chú cuội sống nh thế

nào trên cung trăng? Chon 1 ý em cho

là đúng

- VD chú buồn và nhớ nhà …

4 Luyện đọc lại.

- GV hớng dẫn đọc - 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn văn

- 1 HS đọc toàn bài

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ - HS ngh

Trang 2

- HD kể từng đoạn - 1 HS đọc gợi ý trong SGK.

- GV mở bảng phụ viết tóm tắt mỗi

- GV yêu cầu kể theo cặp - HS kể theo cặp

-3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn

- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS nhận xét

-> GV nhận xét

5 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

_

Toán Tiết 116: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

I Mục tiêu:

- Ôn luyện bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000

- Giải bài toán có lời văn về dạng rút về đơn vị

- Suy luận tìm các số còn thiếu

II đồ dùng: sgk, bảng…

III Các hoạt động dạy học.

1.KTBC: Làm BT 3, 4 (T163)

-> HS nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: tt

2.2 Thực hành:

a Bài1: Củng cố về số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào SGK a) 300 + 200 x 2 = 300 + 400

= 700 b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 : 4000 = 10000

- GV sửa sai

b Bài 2: Củng cố về 4 phép tính đã

học

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu câu

- GV yêu cầu làm bảng con 998 3056 10712 4

+ x 27

5002 6 31 2678 32

6000 18336 0 -> Gv nhận xét sửa sai

c Bài 3 : * Củng cố giải toán rút về

đơn vị

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở Bài giải :

Số lít dầu đã bán là :

6450 : 3 = 2150 ( L )

Số lít dầu còn lại là :

6450 - 2150 = 4300 ( L ) Đáp số : 4300 lít dầu -> Gv + HS nhận xét

d Bài 4 : * Củng cố suy luận các sốcòn

thiếu

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm

Trang 3

- HS nêu kết quả

-> GV nhận xét

3 Củng cốdặn dò :

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Đạo đức

I Mục tiêu:

- Nhằm GD HS về ý thức nhớ đến cội nguồn, nhớ ơn những gia đình và những ngời có công với đất nớc

II Đồ dùng: xẻng, cuốc…

III Các HĐ dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: đồ dùng…

2 bài mới:

2.1 giới thiệu bài: tt

2.2 Thực hành:

- GV tổ chức cho HS đến một

gia đình có con là liệt sỹ tại tổ,

xã trên địa bàn thờng đóng

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở

3.Củng cố … Dặn dò:

- Nhận xét – Dặn dò

- Tuyên dơng

- HS mang cuốc, xẻng để làm cỏ giúp

đỡ gia đình

- Tổ1: dãy cỏ trong vờn

- Tổ 2: dãy cỏ trớc cửa nhà

- Tổ 3: Khơi thông cống rãnh

Thứ ba ngày11 tháng 5 năm 2010

Tập đọc

I Mục đích – yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ : lũ lợt , chiều nay, lật đật, nặng hạt, nàn nớc mát, lặn lội, cụm lúa …

- Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của sinh hoạt gia

đình trong cơn ma, tình cảm yêu thơng những ngời lao động

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : lũ lợt, lật đật …

- Hiểu ND bài : tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn ma, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống của gia đình tác giả

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: - kể chuyện sự tích chú cuội cung trăng ( 3 HS )

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài :

2 Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài

Trang 4

- GV HD đọc - HS chú ý nghe

b Luyện đọc + giải nghĩa từ :

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

- Cả lớp đọc đồng thanh

3 Tìn hiểu bài:

- Tìm hiểu những hình ảnh gợi tả cơn

- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày ma ấm

cúng nh thế nào ? - Cả nhà ngồi bên bếp lửa ….

- Vì sao mọi ngời thơng bác ếch ? - Vì bacá lặn lội trong ma …

- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ

4 Học thuộc lòng :

- HS thi học thuộc lòng -> GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố dặn dò :

- Củng cố chuẩn bị bài sau

_

Toán Tiết 167: Ôn Tập về đại lợng

I Mục tiêu:

- Củng cố về các ĐV của các đại lợng: Độ dài, khối lợng, thời gian …

- Làm tính với các số đo theo các đơn vị đại lợng đã học

- Giải toán liên quan đến các đơn vị đo đại lợng đã học

II Đồ dùng: sgk, bảng…

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Làm BT 1 + 2 (T166) 2 HS.

-> HS + GV nhận xét

2 Bài tập:

a) Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào SGK - HS làm SGK

- Nêu KQ

B 703 cm -> Nhận xét

- GV nhận xét

b) Bài 2

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- NX

- 2 HS nêu yêu cầu

- Nêu kết quả

a) Quả cam cân nặng 300g b) Quả đu đủ cân nặng 700g

c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g

c) Bài 3 (173)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS gắn thêm kim phút vào các đồng hồ

-> Nhận xét + Lan đi từ nhà đến trờng hết 30' d) Bài 4: (173)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

Trang 5

- HS làm vào vở.

Bài giải

Bình có số tiền là:

2000 x 2 = 4000đ

Bình còn số tiền là:

4000 - 2700 = 1300(đ)

Đ/S: 1300(đ) -> GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội :

I Mục tiêu:

- Mô tả bề mặt lục địa

- Nhận biết đợc suối, sông, hồ

II Đồ dùng dạy học

- Các hình trong SGK

- Tranh, ảnh

III Các HĐ dạy học:

1 HĐ 1: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa

* Tiến hành :

+ Bớc 1 : GV HD HS quan sát - HS quan sát H1 trong Sgk và trả lời

câu hỏi + Bớc 2 : gọi một số HS trả lời - 4 - 5 HS trả lời

- HS nhận xét

* Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao, có chỗ bàng phẳng, có những dòng nớc chảy và những nơi chứa nớc

2 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu : HS nhận biết đợc suối, sông, hồ

* tiến hành :

+ Bớc 1 : GV nêu yêu cầu - HS làm việc trong nhóm, quan sát H1

trong Sgk và trả lời câu hỏi Sgk

- HS nhận xét

* Kết luận : Nớc theo những khe chảy thành suối, thành sông rồi chảy ra biển

đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ

3 Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp

* Mục tiêu : Củng cố các biểu tợng suối, sông, hồ

* Cách tiến hành :

+ Bớc 1 : Khai thác vốn hiẻu biết của

HS đẻ nêu tên một số sông, hồ …

+ Bớc 3 : GV giới thiệu thêm 1 số

sông, hồ …

4, Củng cố dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

Tập viết

I.mục đích – yêu cầu:

Trang 6

Củng cố cách viết chữ hoa: A, N, M, O, V (khổ 2) thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng An Dơng Vơng bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng Tháp Mời Đẹp Nhất Bông Sen/ Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ băng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng:

- Mẫu chữ

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 HD viết lên bảng con

a) luyện viết chữ hoa

- Tìm chữ viết hoa ở trong bài - A, M, N, V, D, B, H

- GV kẻ bảng viết mẫu và nhắc lại cách

viết - HS quan sát.- HS viết bảng con: A, N, M, O, V

- GV nhận xét

b) luyện viết từ ứng dụng

- GV: An Dơng Vơng là tên hiệu của

Thục Phán - HS nghe.- HS viết bảng con

-> GV nhận xét

c) Luyện đọc viết câu ứng dụng

- Đọc câu úng dụng

- GV: Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là ngời

Việt Nam đẹp nhất - HS nghe.- HS viết : Tháp Mời Việt Nam

-> Nhận xét

3 Chấm chữa bài

- Thu vở chấm điểm

- Nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 12 tháng 5 năm 2010

Toán Tiết 168: Ôn về hình học

I Mục tiêu:

- Ôn tập về cách tính chu vi HCN và chu vi HV

- Ôn tập biểu tợng về DT và cách tính DT

- Sắp sếp hình

II Đồ dùng: sgk, bộ đồ dùng…

III Các hoạt động:

1 KTBC: làm BT 2 + 3 trang 168

-> NX

2 Bài mới:

a) Bài 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nêu kết quả

+ Hình A và D có hình dạng khác nhau nhng có diện tích bằng nhau vì đều có

8 ô vuông có diện tích 1cm2 ghép lại

- GV nhận xét

Trang 7

b) Bài 2:

- GV goi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

(12 + 6) x 2 = 36 (cm) chu vi HV là

9 x 4 = 36 cm chu vi hai hình là băng nhau

Đ/S: 36 cm; 36 cm b) diện tích HCN là:

12 x 6 = 72 (cm2) diện tích HV là:

9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích HV lớn hơn diện tích HCN

Đ/S: 74 (cm2); 81 (cm2)

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng

Diện tích hình CKHF là

3 x 3 = 9 (cm2) Diện tích hình ABEG là

6 x 6 = 36 (cm2) Diện tích hình là

9 + 36 = 45 (cm2)

Đ/S: 45 (cm2)

- GV nhận xét

d) Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS sếp thi

- NX

3 Dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu Tiết 34: Từ ngữ về thên nhiên

I Mục đích – yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về thiên nhiên

2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: - Làm bài tập 1+ 3 ( T33 )

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

2.1 GTB: Ghi đầu bài

2.2 HD làm bài tập

a Bài 1 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm nêukết quả

- HS nhận xét

a Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi …

b Trong lòng đất : than, vàng, sắt …

b Bài 2 :

Trang 8

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm

- HS đọc kết quả

VD : Con ngời làm nhà, xây dựng đờng xá, chế tạo máy móc …

c Bài 3 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào Sgk

- HS nêu kết quả

- HS nhận xét -> Gv nhận xét

3 Củng cố dặn dò: Chốt lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Chính tả ( nghe viết)

Thì thầm I.mục đích – yêu cầu:

1 nghe viết chính xác bài thơ thì thầm

2 Viết đúng tên một số nớc Đông Nam á

3 Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Viết : loanh quanh, rối rít

2 Bài mới:

2.1 GTB.

2.2 HD viết chính tả.

a) HS chuẩn bị

- GV hỏi: Bài thơ cho thấy các con vật,

sự vật biết trò chuyện, đó là những sự

- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày?

b) GV đọc, theo dõi sửa sai cho HS - HS viết vào vở

3 Làm bài tập.

a) Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp nêu kết quả

- HS đọc tên riêng 5 nớc

- HS đọc đối thoại

b) Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở - thi làm bài

a) Trớc , trên (cái chân)

4 Củng cố dặn dò.

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2010

Toán Tiết 169: Tiết 169: ôn tập về hình học (tiếp)

I Mục tiêu:

Trang 9

- Ôn tập về cách tính chu vi HCN và chu vi HV.

- Ôn tập biểu tợng về DT và cách tính DT

- Sắp sếp hình

II Đồ dùng: sgk, bộ đồ dùng…

III Các hoạt động:

1 KTBC: làm BT 2 + 3 trang 174

-> NX

2 Bài mới:

a) Bài 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nêu kết quả

+ Hình A có diện tích 8 cm + Hình B có diện tích 10 cm + Hình C có diện tích 18 cm + Hình D có diện tích 8 cm

- GV nhận xét

b) Bài 2:

- GV goi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

(12 + 6) x 2 = 36 (cm) chu vi HV là

9 x 4 = 36 cm chu vi hai hình là băng nhau

Đ/S: 36 cm; 36 cm b) diện tích HCN là:

12 x 6 = 72 (cm2) diện tích HV là:

9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích HV lớn hơn diện tích HCN

Đ/S: 74 (cm2); 81 (cm2)

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng

Diện tích hình CKHF là

3 x 3 = 9 (cm2) Diện tích hình ABEG là

6 x 6 = 36 (cm2) Diện tích hình là

9 + 36 = 45 (cm2)

Đ/S: 45 (cm2)

- GV nhận xét

d) Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS sếp thi

- NX

3 Dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội Tiết 68: Tiết 68: bề mặt lục địa( Tiếp)

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc núi đồi, đồng bằng , cao nguyên…

- Nhận ra sự khác nhau giữa núi và đồi , giữa cao nguyên và đồng bằng

Trang 10

II Đồ dùng: sgk, tranh…

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.

* MT: Nhận biết đợc núi và đồi, biết sự khác nhau giữa núi và đồi

* Tiến hành:

+B1:

- GV yêu cầu - HS quan sát hình 1, 2 SGK và thảo luận theo nhóm và hoàn thành vào

nháp

- NX

* KL: Núi thờng cao hơn đồi và có đỉnh nhọn sờn dốc còn đồi có đỉnh tròn sờn thoải

2 HĐ2: Quan sát tranh theo cặp.

* MT: - Nhận biết đợc đồng băng và cao nguyên

- Nhận ra đợc sự giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên

* Tiến hành

- B1: GV HD quan sát - HS quan sát hình 3, 4 và trả lời câu

hỏi SGK

- B2: Gọi một số trả lời - HS trả lời

* KL: Đồng bằng và cao nguyên đều tơng đối phẳng, nhng cao nguyên cao hơn

đồng bằng và có sờn dốc

3 HĐ3: Vẽ hình mô tả núi , đồi, đồng bằng, cao nguyên

* MT: Giúp HS khắc sâu biểu tợng núi , đồi, đồng bằng, cao nguyên

* Tiến hành

- B1: GV yêu cầu - HS vẽ vào nháp mô tả núi , đồi, đồng

bằng, cao nguyên

- B3: GV trng bày bài vẽ

GV + HS nhận xét

4 Củng cố dặn dò.

- Chuẩn bị bài sau

Thể dục

Tiết 67: : Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 2 - 3 ngời

I Mục tiêu:

- Ôn tập động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2, 3 ngời, yêu cầu biết cách thực hiện động tác ở mức độ tơng đối chủ động chính xác

- Chơi trò chơi "Chuyển đồ vật" yêu cầu biết cách trơi tơng đối chủ động

- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: Bóng

III Các hoạt động dạy học:

A Phần mở đầu

- Cán sự báo cáo sĩ số x x x

- GV nhận lớp, phổ biến ND x x x

- Soay các khớp cổ tay cổ chân

- Chạy chậm theo một hàng dọc

B Phần cơ bản.

1 Ôn tung và bắt bóng. - HS thực hiện động tác

- GV quan sát

Trang 11

khu vực quy định.

2 Trò chơi "Chuyển đồ vật" - GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách

chơi

- HS chơi trò chơi

- GV nhận xét

C Phần kết thúc. 5'

- GV + HS hệ thống bài x x x

- Chuẩn bị bài sau x x x

TậP LàM VĂN

TIếT 34: nGHE Kể: VƯƠN TớI CáC Vì SAO Ghi chép sổ tay

I mục đích – yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nghe kể

- Nghe đọc từng mục trong bài : Vơn tới các vì sao, nhớ đợc ND, nói lại , kể đợc thông tin chuyến bay đầu tiên của con ngời vào vũ trụ, ngời đầu tiên đạt chân lên mặt trăng, ngời Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ

2 Rèn kỹ năng viết :

- Tiếp tục luyện cách gh vào sổ tay những ý cơ bản nhất cảu bài vừa nghe

II Đồ dùng dạy hoc: sgk, bảng phụ…

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: - Đọc sổ tay của mình ( 3 HS )

- > GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 GTB : Ghi đầu bài

2.2 Bài tập

- HS đọc yêu cầu

- HS quan sát tranh

- GV nhắc nhở HS chuẩn bị giấy, bút…

+ Ngày, tháng, năm nào, Liên Xô

phóng thành công tàu vũ trụ Phơng

+ Ai là ngời bay trên con tàu vũ trụ đó? - Ga - ga - nin

+ Anh hùng Phạm Tuân tham gia

chuyến bay vũ trụ trên tàu liên hợp của

Liên Xô năm nào ?

- 1980

- HS thực hành nói

- HS trao đổi theo cặp

- Đại diẹn nhóm thi nói -> GV nhận xét

- GV nhắc HS : ghi vào sổ tay những ý

- HS đọc bài -> HS + GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Thứ sáu ngày 14 tháng 5 năm 2010

Thể dục : Tiết 68: ôn tung và bắt bóng

Ngày đăng: 14/07/2014, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w