1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Giáo án Tuần 2 - Lớp 5

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 138,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Một số chuyện, báo nói về các anh hùng danh nhân của đất nước. Các hoạt động dạy học:.. 1. Kiểm tra bài cũ:.[r]

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 09/9/2017 Ngày dạy: Thứ hai, ngày 11/ 9/ 2017

Tiết 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ

Tiết 2: Lớp 5B trực tuần

-

Tiết 2: TOÁN

Tiết 6: Luyện tập

I Mục tiêu: Biết

+ Đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số

+ Chuyển một số phân số thành phân số thập phân

II Đồ dùng dạy học :

- VBT ; PHT BT 5

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định: HĐTQ Cho lớp khởi

động

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

*Bài 1 Viết phân số thập phân

thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi

vạch của tia số

- Nhận xét, chữa

* Bài 2 : Viết các phân số sau thành

phân số thập phân

- GV nhận xét, chữa

- Nêu cách chuyển từng phân số

thành phân số thập phân?

*Bài 3: Viết các phân số sau thành

phân số thập phân có mẫu số là

100

- GV nhận xét, chữa

- Hát

- HS đọc yêu cầu của BT 1

- Lớp làm bài vào VBT Cá nhân lên bảng chữa

0 1

1 10

2 10

3 10

4 10

5 10

6 10

7 10

8 10

9 10

- Cá nhân đọc các phân số thập phân

- HS nêu yêu cầu của BT 2

- Lớp làm vào nháp 3 HS lên bảng chữa

11

2 =

11×5 2×5 =

55

10 ;

15

4 =

15×25 4×25 =

375 100 31

5 =

31×2 5×2 =

62 10

- Ta lấy cả tử và mẫu nhân với một số nào

đó sao cho được phân số mới có mẫu số là

10, 100, 1000,

- Cá nhân đọc yêu cầu

- Lớp làm vào nháp Cá nhân lên bảng chữa

Trang 2

*Bài 5:(nếu cũn thời gian cho

HSKG làm)

- GV hỏi phân tích bài toán

- Hướng dẫn cách giải

- Chia nhóm 4 HS làm vào bảng

nhóm

- Nhận xét, chữa

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

6

25=

6×4 25×4=

24

100 ;

500

1000=

500 :10

1000 :10=

50 100 18

200=

18:2 200:2=

9 100

- HS đọc bài toán

- HS nêu tóm tắt và hướng giải bài toán

Số HS giỏi Toán của lớp đó là:

30 × 3

10=9 (học sinh)

Số HS giỏi Tiếng việt của lớp đó là:

30 × 2

10=6 (học sinh) Đáp số: 9 HS giỏi Toán

6 HS giỏi Tiếng việt

Tiết 4: TẬP ĐỌC

Tiết 3: Nghìn năm văn hiến

I Mục tiêu:

- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê

- Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng

về nền văn hiến lâu đời của nước ta.(Trả lời các câu hỏi trong SGK)

- GDQ&G: Quyền được GD về các giá trị nghìn năm văn hiến của dân tộc

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định: HĐTQ Cho lớp khởi

động

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày

mùa, TLCH về nộ dung bài đọc

- GV nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm

hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- GV đọc mẫu bài văn và bảng thống

- Chia đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu → như sau

+ Đoạn 2: Bảng thống kê

+ Đoạn 3: Còn lại

- GV sửa phát âm, giải nghĩa từ trong

- Hát

-2, 3 em đọc và TLCH

- Theo dõi SGK

- Quan sát ảnh Văn Miếu - Quốc Tử Giám

- Luyện đọc tiếp nối đoạn Riêng bảng thống

kê mỗi HS đọc 3 triều đại

- Luyện đọc theo cặp

Trang 3

b) Tìm hiểu bài:

+ Đoạn 1:

- Đến thăm Văn Miếu, khách nước

ngoài ngạc nhiên vì điều gì?

+ Đoạn 2:

- Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi

nhất?

- Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?

- Bài văn giúp em hiểu điều gì về

truyền thống văn hoá Việt Nam?

- Nêu đại ý của bài?

- GV kết luận, ghi bảng

c) Luyện đọc lại:

- GV treo bảng phụ ghi nội dung đoạn

3.2 Đọc mẫu Hướng dẫn luyện đọc

diễn cảm

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chúng ta có quyền được GD về các

giá trị ( nghìn năm văn hiến của dân

tộc)

- 1 HS đọc cả bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1 và câu hỏi 1

- Từ 1075, nước ta đã mở khoa thi tiến sĩ Ngót

10 thế kỉ (1075 – 1919), tổ chức được 185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ

- HS đọc thầm bảng thống kê & câu hỏi2

- Triều Lê: 104 khoa thi

- Triều Lê: 1780 tiến sĩ

- Người Việt Nam vốn có truyền thống coi trọng đạo học Việt Nam là một đất nước có nền văn hiến lâu đời Dân tộc ta rất đáng tự hào vì có nền văn hiến lâu đời

- Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời

Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nước ta

- 3 HS đọc nối tiếp bài

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Cá nhân thi đọc diễn cảm

-Ngày soạn: 09/9/2017 Ngày dạy: Thứ ba, ngày 12/ 9/ 2017

Tiết 2: TOÁN

Tiết 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số.

I Mục tiêu:

- Biết cộng, phép trừ hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng phân số

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép yc BT2

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định: HĐTQ Cho lớp khởi

động

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài:

3.1 Ôn tập về phép cộng, phép trừ hai

phân số:

- Hát

Trang 4

- GV nêu VD:

3

7+

5

7 ;

10

15−

3 15

- GV nhận xét, chữa

- Nêu cách thực hiện phép cộng, phép

trừ hai phân số có cùng mẫu số?

- GV nêu VD:

7

9 +

3

10 ;

8

7 −

7 9

- GV nhận xét, chữa

- Nêu cách thực hiện phép cộng (trừ)

hai phân số khác mẫu số?

3.2 Thực hành:

* Bài 1: Tính:

a

6

7+

5

8 b

3

5 −

3 8

c 6

5

4

1

d

4

9−

1 6

- GV nhận xét, chữa

*

Bài 2a,b: Tính.

a 3+

2

5 b 4−

5

7

- GV nhận xét, chữa

* Bài 3:

- GV hỏi phân tích đề bài toán

- Hướng dẫn cách giải bài toán

- Chia nhóm 4 Hs làm vào giấy khổ

to

+ Chú ý:

6

6 là phân số chỉ số bóng

cả hộp

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài:

Ôn tập phép nhân và phép chia hai

phân số

- Lớp làm vào nháp 2 HS lên bảng chữa 3

7+

5

7=

8

7 ;

10

15−

3

15=

7 15

- Ta cộng (trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

- Lớp làm vào nháp 2 HS lên bảng chữa 7

9+

3

10=

70

90+

27

90=

97 90 8

7−

7

9=

72

63−

49

63=

23 63

- Ta quy đồng mẫu số rồi cộng (trừ) hai phân

số đã quy đồng

- HS đọc yêu cầu

- Lớp làm bài vào nháp Cá nhân lên bảng chữa

a

6

7+

5

8=

48

56+

35

56=

83 56 b

3

5−

3

8=

24

40−

15

40=

9 40 c

1

4+

5

6=

6

24 +

20

24=

26 24 d

4

9−

1

6=

24

54−

9

54=

15 54

- Lớp tự làm bài rồi chữa bài

a 3+

2

5=

15+2

5 =

17 5

b 4−

5

7=

28−5

7 =

23 7

- HS đọc bài toán và phân tích đề

- Thảo luận nhóm, giải vào giấy

Bài giải

Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu

xanh là:

1

2+

1

3=

5

6 (số bóng trong hộp) Phân số chỉ số bóng màu vàng là:

6

6−

5

6=

1

6 (số bóng trong hộp) Đáp số:

1

6 số bóng trong hộp

Trang 5

-Tiết 3: CHÍNH TẢ ( Nghe-viết)

Tiết 2: Lương Ngọc Quyến Cấu tạo của phần vần

I Mục tiêu:

- Nghe - viết, trình bày đúng bài chính tả Lương Ngọc Quyến, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Ghi lại đúng phần vần của tiếng( từ 8 đến 10 tiếng)trong BT 2 ; chép đúng vần của các tiếng vào mô hình theo yêu cầu BT3

II Đồ dùng dạy học:

- VBT TV5, tập 1

- Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần trong bài tập 3

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định: HĐTQ Cho lớp

khởi động

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc chính tả khi viết

g/gh ; ng/ngh ; c/k ?

- GV nhận xét

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài:

3.1 Hướng dẫn HS nghe - viết:

- GV đọc bài chính tả

- Giới thiệu về nhà yêu nước

Lương Ngọc Quyến

- GV nhắc nhở yêu cầu khi viết

chính tả

- Đọc từng câu (2 lượt/1 câu)

- Đọc chậm cả bài

- GV chấm chữa 1/3 số vở của

lớp

- GV nhận xét, chữa lỗi chung

3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

* Bài 2:Ghi lại phần vần của

những tiếng in đậm trong các

câu sau:

- Hướng dẫn cách làm

- GV nhận xét, chữa

- Hát

- 1, 2 em trả lời

- Lớp viết nháp cá nhân lên bảng viết chính tả

- Theo dõi SGK

- Lắng nghe

- HS đọc thầm bài chính tả, chú ý những từ khó viết

- HS nghe - viết chính tả vào vở

- Soát lỗi

- Những HS còn lại đổi vở soát lỗi

- HS đọc yêu cầu BT 2

- Lớp đọc thầm các câu văn

- 1 HS đọc các từ in đậm

- Lớp gạch chân phần vần trong VBT Cá nhân lên bảng gạch chân trên giấy BT

a Trạng ; Hiền; khoa thi

b Mộ Trạch; huyện Bình

- Cá nhân đọc các vần

- HS đọc yêu cầu BT 3

- Lớp làm vào bảng nhóm

- Cá nhân tiếp sức lên bảng điền

Trang 6

* Bài 3: Chép vần của từng tiếng

vừa tìm được vào mô hình cấu

tạo vần

- GV treo bảng phụ vẽ mô hình

cấu tạo vần Hướng dẫn mẫu

- GV nhận xét, chữa

GV nhận xét, kết luận:

+ Phần vần của tất cả các tiếng

đều có âm chính

+ Ngoài âm chính, một số vần

còn có thêm âm cuối, âm đệm

Các âm đệm được ghi bằng chữ

cái o, u

+ Có những vần có đủ cả âm

đệm, âm chính và âm cuối

- GV: Bộ phận quan trọng không

thể thiếu là âm chính và thanh

Có tiếng chỉ có âm chính và

thanh

VD: A! Mẹ đã về

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu về nhà viết lại những

lỗi sai

Tiếng Vần

Â.đệm Â.chính Â.cuối

- HS nhận xét về vị trí các âm trong mô hình

-Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 3: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc

I Mục tiêu :

- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính tả

đã học ( BT1).Tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc(BT2); Tìm sđược một số từ chứa tiếng quốc

- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương ( BT4) ( HSKG có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở TB4)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ BT4

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định: HĐTQ Cho lớp khởi

động

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD?

- Hát

- 1, 2 em trả lời

Trang 7

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài:

3.1 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tìm trong bài “Thư gửi các

HS” hoặc “Việt Nam thân yêu” những

từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”

- Yêu cầu thảo luận nhóm 2.Tìm trong

bài vừa đọc những từ đồng nghĩa với

từ Tổ quốc

- GV nhận xét, kết luận

+ Bài Thư gửi các HS có từ: nước

nhà, non sông

+ Bài Việt Nam thân yêu có từ: đất

nước, quê hương

Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa

với từ Tổ quốc

- GV cùng lớp nhận xét, kết luận

nhóm thắng cuộc

Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng “quốc”

có nghĩa là nước Tìm thêm những từ

chứa tiếng “quốc”

- GV nhận xét, kết luận

Bài 4: Đặt câu với một trong những từ

ngữ Quê hương; quê mẹ; quê cha đất

tổ; nơi chôn rau cắt rốn

- GV giải thích nghĩa các từ trên

- GV nhận xét, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài:

Luyện tập về từ đồng nghĩa

- HS đọc yêu cầu BT 1

- Nửa lớp đọc thầm bài : “Thư gửi các HS” Nửa lớp còn lại đọc thầm bài: “Việt Nam thân yêu”

- Thảo luận cặp Viết ra nháp

- Cá nhân nêu ý kiến Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu BT

- Thảo luận nhóm 4(3’)

- 3 nhóm thi tiếp sức: Viết từ đồng nghĩa với

từ Tổ quốc lên bảng

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm 5 vào giấy A4

- Đại diện các nhóm đọc kết quả Lớp nhận xét, bổ xung

- HS nêu yêu cầu

- Lớp tự đặt

- Cá nhân đọc kết quả Lớp nhận xét

-Ngày soạn: 09/9/2017 Ngày dạy: Thứ tư, ngày 13/ 9/ 2017

Tiết 1: TOÁN

Tiết 8 : Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số.

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ BT2; VBT Toán

Trang 8

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định: HĐTQ Cho lớp khởi

động

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tính:

3

8+

6

3 ;

15

6 −

7 6

- Nêu quy tắc cộng, trừ hai phân số?

- Nhận xét

3 Bài mới:

1 Ôn tập về phép nhân, phép chia hai

phân số :

VD :

2

5

9

- GV nhận xét, chữa

VD :

4

5:

3

8

- GV nhận xét, chữa

- Nêu cách thực hiện phép nhân và

phép chia hai phân số?

- GV nhận xét, kết luận

4 Thực hành:

* Bài 1: ( Cột 1,2) Tính

a

3

10×

4

9 ;

6

5:

3 7

b 4×

3

8 ; 3:

1

2

- GV nhận xét, chữa

* Bài 2(a,b,c) Tính (Theo mẫu)

- Hướng dẫn cách tính theo mẫu a

- GV nhận xét, chữa

* Bài 3:

- GV hỏi phân tích đề bài toán

- Hướng dẫn cách giải bài toán

- GV nhận xét, chữa

- Hát

- 2 HS lên bảng tính Cá nhân dưới lớp trả lời miệng quy tắc

3

8+

6

3=

9

24 +

48

24=

57

24 ;

15

6 −

7

6=

8 6

- Lớp làm nháp Cá nhân lên bảng chữa 2

5

9=

10 63

- HS nêu quy tắc nhân hai phân số

4

5:

3

8=

4

8

3=

32 15

- HS nêu quy tắc chia hai phân số

- 2, 3 HS nhắc lại

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Lớp tự làm bài, chữa bài

3

10×

4

9=

12

90 ;

6

5:

3

7=

6

7

3=

42 15

- HS đọc yêu cầu quan sát mẫu

- Thảo luận nhóm 3 vào PBT

b

6

25:

21

20=

6

25×

20

21=

6×20 25×21=

3×2×5×4 5×5×3×7=

8 35 c

40

7 ×

14

5 =

40×14 7×5 =

5×8×2×7 7×5 =16

- HS đọc bài toán

- Lớp giải vào vở Cá nhân lên bảng chữa

Bài giải

Diện tích của tấm bìa là:

1

1

3=

1

6 (m2) Diện tích của mỗi phần là:

Trang 9

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn ôn tập và chuẩn bị bài 9

1

6:3=

1

18 (m2) Đáp số:

1

18 m2

-Tiết 2: KỂ CHUYỆN

Tiết 2: Kể chuyện đã nghe đã đọc

I Mục tiêu:

- Chọn được một câu chuyện viết về các anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại được rõ ràng, đủ ý.( HSKG tìn được truyện ngoài sgk kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động)

- Hiểu nội dung chính và biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- GDQ&G: Quyền được tự hào về các anh hùng, danh nhân của dân tộc

II Đồ dùng dạy học:

- Một số chuyện, báo nói về các anh hùng danh nhân của đất nước

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định: HĐTQ Cho lớp khởi

động

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể chuyện: Lý Tự Trọng

- Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- GV nhận xét

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài:

3.1 Hướng dẫn HS kể chuyện:

a) Hướng dẫn hiểu yêu cầu của đề bài:

- GV ghi bảng đề bài

- Gạch chân những từ cần chú ý

- Giúp HS xác định đúng yêu cầu của

đề, tránh kể chuyện lạc đề

- Giải nghĩa: Danh nhân - Người có

danh tiếng, có công trạng với đất

nước, tên tuổi được người đời ghi

nhớ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

b) HS tiến hành kể chuyện, trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện:

- Kể chuyện trong nhóm

- GV dán giấy ghi tiêu chuẩn đánh giá

- Hát

- 2 em lên bảng kể chuyện và nêu ý nghĩa

- HS đọc đề bài

- HS đọc tiếp nối 4 gợi ý (SGK.18)

- Cá nhân tiếp nối nói tên câu chuyện sẽ kể (Là chuyện về anh hùng hoặc danh nhân nào)

- HS kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện theo cặp

- HS đọc to tiêu chuẩn đánh giá

- Cá nhân lên kể chuyện Nêu ý nghĩa câu

Trang 10

kể chuyện.

- Thi kể chuyện trước lớp

- GV ghi tên HS kể và tên câu chuyện

của từng em

- GV nhận xét, đánh giá theo tiêu

chuẩn:

+ Nội dung có hay, có mới không?

+ Cách kể (Giọng điệu, cử chỉ)

+ Khả năng hiểu câu chuyện của

người kể

* Qua bài hoc theo em chúng ta có

quyền gì?

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu tập kể chuyện ở nhà Chuẩn

bị bài kể chuyện cho tuần học sau

chuyện Đặt câu hỏi hoặc trả lời câu hỏi của bạn

- Lớp nhận xét theo tiêu chuẩn đánh giá

- Lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể chuyện diễn cảm nhất

* Quyền được tự hào về các anh hùng, danh nhân của dân tộc

========================================================

Tiết 3: TẬP ĐỌC

Tiết 4: Sắc màu em yêu

I Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng tha thiết

- Hiểu nội dung bài: Tình yêu quê hương, đất nước với những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ

- Trả lời các câu hỏi SGK.Thuộc lòng một số khổ thơ em thích.( HSKG HTL cả bài thơ)

- GDMT: GDHS ý thức yêu quí những vẻ đẹp của MTTN đất nước

- GDQ&G: Quyền được tham gia bày tỏ ý kiến, tình cảm của mình

III Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép sẵn khổ thơ 7, 8

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định: HĐTQ Cho lớp khởi

động

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Nghìn năm văn hiến Trả

lời câu hỏi 3(SGK)

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài:

3.1 Hướng dẫn HS luyện đọc và

tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Hát

- 1, 2 em đọc bài và TLCH

- 2 HS đọc tiếp nối bài thơ

- Cá nhân luyện đọc tiếp nối theo khổ

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w