- Kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các em đã bắt đều biết viết chữ, tập đếm, tập tô màu, tập vẽ,… Nhiều bạn trong lớp đã đạt được điểm tốt, cô giáo khen.. Cô tin tưởng các em sẽ học tập [r]
Trang 1I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy giáo, cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện việc đi học hàng ngày, thực hiện được những yêu cầu của GVngay những ngày đầu đến trường
3 Thái độ:
- Vui vẻ, phấn khởi, tự giác đi học
- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo
II KNS
- Kĩ năng tự giới thiệu về bản thân
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đông người
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Khám phá: 3’ giới thiệu bài
B.Thực hành: 28’
Hoạt động 1: Học sinh kể về kết quả học tập
- Cho HS kể theo nhóm 2 người
Trang 2Các em được học gì sau hơn 1 tuần lễ?
Cô giáo đã cho em những điểm gì?
Các em có thích đi học không?
- Kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các em đã
bắt đều biết viết chữ, tập đếm, tập tô màu, tập
vẽ,… Nhiều bạn trong lớp đã đạt được điểm
tốt, cô giáo khen Cô tin tưởng các em sẽ học
tập tốt, chăm ngoan
Hoạt động 2: Bài tập 4: Kể chuyện theo tranh
- Cho HS đặt tên bạn nhỏ ở tranh 1 và nêu nội
dung ở từng tranh:
Trong tranh có những ai?
Họ đang làm gì?
- Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi
học giống như các con Trước khi đi học, bạn
đã được mọi người trong nhà quan tâm, chuẩn
bị sách vở, đồ dùng học tập Đến lớp, bạn
được cô giáo chào đón, được học, được vui
chơi Sau buổi học, về nha, bạn kể lại việc học
tập ở trường cho bố mẹ nghe
- VN vận dụng theo nội dung bài
- Chuẩn bị ND bài sau
- HS kể cho bạn bên cạnh
- Vài HS kể trước lớp
- HS kể chuyện trong nhóm 2người
- Một vài HS kể trước lớp
Học vần Bài 4: DẤU HỎI (?) – DẤU NẶNG (.)I/ MỤC TIÊU :
Trang 3- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp.
- Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng
có thanh hỏi Tên là dấu hỏi
- GV giới thiệu: Dấu hỏi là một nét móc
? Giống hình gì?
- Cho HS tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái
b/ Giới thiệu thanh nặng: Tương tự:
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
- Giống nhau chỗ nào?
- GV giới thiệu: Tên dấu này là dấu nặng
Trang 4- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng
và đầy đủ
III Củng cố- dặn dò:(5’)
- Trò chơi: Thi ghép tiếng có dấu? dấu
- Gọi 1 hs đọc bài trong SGK
CHIỀU
VHGT BÀI 1: ĐỘI MŨ BẢO HIỂM
Trang 5- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to, mũ bảo hiểm, phiếu họctập.
- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì, màu vẽ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Trải nghiệm:
Hỏi: Lớp mình bạn nào được bố mẹ đưa
Giới thiệu bài: Khi ngồi trên các phương
tiện giao thông như xe máy, xe máy điện
các em đội mũ bảo hiểm như thế nào cho
đúng cách Hôm nay cô và các em cùng tìm
hiểu bài: Đội mũ bảo hiểm
- HS: Vì ba Hùng đội mũ bảo hiểm
Hỏi: Trong câu chuyện trên, em thấy ai là
người có lỗi?
- HS trả lời
Hỏi: Trẻ em từ mấy tuổi phải đội mũ bảo
hiểm khi ngồi sau xe gắn máy?
- HS trả lời
GV: Trẻ em từ 6 tuối trở lên phải đội mũ
bảo hiểm khi ngồi sau xe gắn máy
- HS lắng nghe
Hỏi: Đội mũ bảo hiểm có ích lợi gì cho
chúng ta?
- HS trả lời
GV chốt: Qua câu chuyện: Lỗi tại ai Chỉ vì
vội vàng mà Hùng không kịp đội mũ bảo
hiểm dẫn đến hậu quả bị thương ở đầu Các
em phải chú ý khi ngồi sau xe gắn máy phải
đội mũ bảo hiểm
- HS lắng nghe
Cô thấy cả lướp ta học rất tốt cô thưởng
cho cả lớp một câu đố
Cái gì che nắng, che mưa
Bảo vệ đầu bạn sớm trưa bên đường
Hãy đánh dấu x vào ở hình ảnh mà
Trang 63/ Hoạt động thực hành:
Bài 1: Hãy nối hình ảnh có hành động đúng
vào mặt cười, hình ảnh có hành động sai
Bài 2: Hãy vẽ những hình mà em thích lên
mũ bảo hiểm và tô màu thật đẹp
- HS vẽ và tô màu trong phiếu học tập
GV chọn vài mẫu đẹp đính lên bảng Nhận
Trang 7- Mỗi hs chuẩn bị một hình vuông, hai hình tam giác nhỏ.
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
ghép theo mẫu như VBT
Khuyến khích hs làm theo mẫu khác
c Trò chơi “ Ai nhanh hơn”
(Chia lớp thành 2 đội , mỗi đội chọn
5 hs đại diện để chơi )
- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn
- Dặn hs chuẩn bị bài sau: Các số 1, 2,
3
- Lần lượt 3 hs kể
-…hình vuông hình tròn và hình tam giác
- Một hs lên bảng tô, lớp làm vào SGK
- HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Học vần Bài 5: DẤU HUYỀN (\) - DẤU NGÃ (~)
Trang 8- Tranh minh hoạ bài học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Đọc tiếng bẻ, bẹ
- Viết dấu ?.
- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ,
cổ áo, xe cộ, cái kẹo
B Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ
ai và vẽ gì?
- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau
là đều có dấu `(dấu huyền)
- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau
là đều có dấu ~ (dấu ngã)
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu (`)
a Nhận diện dấu:
Dấu `
- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải
- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu
cầu hs lấy dấu `trong bộ chữ
- Gv giới thiệu và viết chữ bè
- Yêu cầu hs ghép tiếng bè
- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè
- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ
- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ
Trang 9- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ.
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ
- Gv sửa lỗi cho hs
- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ
c Hướng dẫn viết bảng con:
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
- Gv nêu chủ đề luyện nói
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Bè dùng đẻ làm gì?
+ Bè thường chở gì?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
C Củng cố- dặn dò:(5’)
- Thi tìm dấu thanh vừa học
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân năng và
sự hiểu biết của bản thân
Trang 102 Kĩ năng: Nêu được ví dụ cụ thể về thay đổi của bản thân về số đo chiều cao,
cân năng và sự hiểu biết của bản thân
3 Thái độ: HS hứng thú học tập
II KNS
- KNNT: Nhận thức được bản thân, cao/ thấp; gầy/ béo; mức độ hiểu biết
- KNGT: Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo
III ĐỒ DÙNG
- Các hình vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa, giáo án,vở bài tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Khám phá: (4 phút)
? cơ thể chúng ta gồm mấy phần? Hs chỉ
- Giáo viên nhận xét, xếp loại
B Kết nối: 28 phút.
1 Khởi động: Cho học sinh chơi trò chơi
theo nhóm, chơi vật tay
2 Thực hành:
HĐ1: Làm việc với sách giáo khoa:
- Quan sát H6 trong sgk và thảo luận
nhóm đôi
- Gọi các cặp học sinh lên trước lớp nói về
những điều mình quan sát được
*Giáo viên kết luận:
- Các em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng
ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao,
về các hoạt động vận động (Biết lẫy, biết
bò, biết ngồi, biết đi) và sự hiểu biết (Biết
lạ, biết quen, biết nói)
- Các em hàng năm cũng lớn hơn, học
được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển hơn
HĐ2: Thảo luận nhóm.
- Cứ 2 hs áp sát lưng, đầu và gót chân
chạm vào nhau để đo xem ai cao hơn, ai
Hoạt động của học sinh
- Cơ thể chúng ta gồm 3 phần: Đầu,mình, chân tay
- Học sinh chơi vật tay
- Học sinh quan sát và nói về nộidung những điều quan sát đượctrong hình
- Gọi vài nhóm lên bảng trình bàytrước lớp
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- 2 học sinh đứng đo sự cao thấp, 1bạn quan sát xem ai cao hơn, ai
Trang 11thấp hơn.
- Cũng tương tự cho các em so xem tay ai
dài hơn, vòng ngực, vòng đầu ai to hơn
? Chúng ta bằng tuổi nhau, nhưng có lớn
lên giống nhau không?
? Điều đó có gì đáng lo không?
*Kết luận: Sự lớn lên của cơ thể các em
có thể giống nhau và không giống nhau.
Các em cần ăn uống điều độ, giữ gìn sức
khoẻ, không ốm đau sẽ nhanh lớn hơn.
C Củng cố: (2’)
- Giáo viên tổng kết bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
thấp hơn
- Học sinh quan sát bạn mình, thựchành xem ai gầy, ai béo
- Lớn lên không giống nhau, có bạn
- Các vật tựa hình các dấu thanh
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Yêu cầu hs viết dấu ` ~
Trang 122 Ôn tập:
a Đọc chữ ghi âm e và b
- Gọi hs đọc tiếng be
- Có tiếng be thêm các dấu thanh để đuợc tiếng
mới: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Đọc các tiếng vừa nêu
b Luyện viết:
- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và
nêu lại cách viết
- Yêu cầu hs tự viết bài
Tiết 2(35’)
3 Luyện tập:(30’)
* Luyện đọc:
- Gọi hs đọc bài trong sgk
- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét
* Luyện viết bài trong vở bài tập
* Luyện nói:
- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp
- Gv hỏi:
+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?
+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu
hs ghép chữ
- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Dặn hs về nhà đọc lại bài
- Vài hs đọc
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
I/.MỤC TIÊU: Giúp hs :
1 Kiến thức: Nhận biết được số lượng đồ vật có 1,2,3 đồ vật biết đọc, viết các số
1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1 và ngược lại theo thứ tự 3,2,1; biết thứ tựcủa các số 1,2,3
2 Kĩ năng: Hs làm bài tập 1, 2, 3 (bỏ bài 3, cột 3)
3 Thái độ: Giaos dục HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II/.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: + Các nhóm có 1, 2 , 3 đồ vật cùng loại
+ Bộ đồ dùng dạy Toán 1
- HS: Bộ đồ dùng học Toán 1
Trang 13III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
quan sát các ô vuông hình lập phương:
- Cột 1 có mấy ô vuông? Tương tự cột 2,
- HS viết vào vở mỗi dòng 5chữ số
- Đếm số hình, đọc lên rồi điền
- Làm theo hướng dẫn của GV
- Hs theo dõi
- Hs tự viết số
Trang 14- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm
rồi viết số vào ô trống
- Nêu kêt quả: 1 con chim, 2 bông hoa, 3
cái cây, 3 quả cam, 2 con chim, 1 cái
thuyền
- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn
thích hợp: ( Bỏ cột 3)
- Gv hướng dẫn hs làm bài
- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số
vào ô trống hoặc vẽ số chấm tròn tương
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết đuợc: e, v, bê, ve
- Đọc đuợc câu ứng dụng: bé vẽ bê
2 Kĩ năng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé
- HS có năng khiếu bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Học sinh đọc và viết 2 trong 6 tiếng: be, bè, bé,
Trang 15- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
B Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm ê:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới
- Gọi hs so sánh âm ê với âm e đã học? Dấu mũ
- Nêu cách ghép tiếng bê ?
(Âm b trước âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bê
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ê- bê- bê
- Gọi hs đọc toàn phần: ê- bờ- ê- bê- bê
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ ê, v, bê, ve
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
hs chưa viết được
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
* Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé vẽ bê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: bê
- Hs qs tranh -nêu nhận xét
- Hs quan sát
Trang 16- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
c Luyện viết:(8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: ê, v, bê, ve
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói và hỏi:
+ Ai đang bế em bé?
+ Em bé vui hay buồn? Tại sao?
+ Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải
làm gì cho cha mẹ vui lòng?
C Củng cố, dặn dò:(5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
Hoạt động của giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ:(3’)
Trang 17- HS sửa bài- lớp nhận xét
- Điền số
- HS đếm lại từ 1 đến 3 và từ 3đến 1: cá nhân- nhóm- lớp rồiđiền vào
- Viết số vào ô trống
- HS đếm số hình vuông ởnhóm thứ nhất rồi điền vào
- Đếm số lượng hình vuông ởnhóm thứ hai rồi điền vào
- Đếm số lượng hình vuông cótất cả để điền vào
- 1 HS lên bảng sửa bài- lớpnhận xét
- Viết số 1,2 ,3
- HS viết vào vở theo dòng kẻ
- HS lần lượt đếm số lượng cácvật có trong hình, đọc lên, rồiđiền số vào
- HS sửa bài- lớp nhận xét
Ngày soạn: 17/9/2019
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 20 tháng 9 năm 2019
Tập viết Tiết 1: TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Hs nhận biết và gọi tên được các nét cơ bản
- Kĩ năng: Hs biết tô đúng các nét cơ bản
- Thái độ: GD HS tính cẩn thận khi viết bài
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:
- Mẫu các nét cơ bản
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gv kiểm tra vở tập viết của hs
B Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài: (3’)
Hoạt động của hs
Trang 18Gv đưa mẫu các nét cơ bản và giới thiệu.
2 Phân tích cấu tạo và nêu tên gọi.(10’)
- Gv nêu tên các nét cơ bản
- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản
- Nét ngang Nét thắt
| Nét sổ c Nét cong hở phải
/ Nét xiên phải Nét cong hở trái
\ Nét xiên trái o Nét cong kín
Nét móc xuôi Nét khuyết trên
Nét móc ngược Nét khuyết dưới
- Cho hs tập viết bảng con
- Gv nhắc hs ngồi đúng tư thế viết
- Cho hs viết vở tập viết
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Hs đọc đuợc các chữ e, b, bé
- Kĩ năng: Hs biết tô đúng quy trình các chữ trong bài
- Thái độ: GD HS tính cẩn thận khi viết bài
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gv cho HS viết các nét cơ bản
B Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài: (3’)
- Gv giới thiệu chữ mẫu
- Gọi hs đọc bài mẫu
2 Phân tích cấu tạo chữ:(10’)
Hoạt động của hs
- HS viết bảng con các nét cơ bản
- Hs quan sát
- Vài hs đọc
Trang 19* Chữ e:
- Yêu cầu hs quan sát chữ e và trả lời:
+ Chữ e cao mấy li?
+ Nhắc hs tư thế ngồi viết và cách cầm bút
+ Hướng dẫn hs và cho hs viết bài
Toán Bài 8: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I MỤC TIÊU:Giúp hs:
1 Kiến thức:
- Có khái niệm ban đầu về số 4, số 5
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 đến 1
- Nhận biết số luợng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy
số 1, 2, 3, 4, 5
3 Thái độ: GD HS tính cẩn thận khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Trang 20A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Đưa nhóm đồ vật yêu cầu hs nêu số tương ứng
- Đưa số yêu cầu hs lấy số que tính tương ứng
+ Có mấy con mèo?
- Gv viết số 5 và giới thiệu như trên
- Muốn điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu hs tự đếm hình rồi điền số thích hợp
- Gọi hs đọc kết quả, nhận xét bài
Trang 21- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra.
d Bài 4: Nối (theo mẫu):
- Yêu cầu hs quan sát mẫu và nêu cách nối
- Cho hs tự làm bài
- Gọi hs nhận xét bài làm
C Củng cố, dặn dò:(3’)
- Gv thu bài chữa và nhận xét
- Dặn hs về nhà làm bài
- 1 vài hs nêu
- Hs làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- 1 vài hs nêu
SINH HOẠT: TUẦN 2 – AN TOÀN GIAO THÔNG Phần I Nhận xét tuần qua: (13’)
I Mục tiêu
- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 2,có phương hướng phấn đấu trong tuần 3
- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 2
II Chuẩn bị
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS
III Hoạt động chủ yếu.
A Hát tập thể
B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần1.
1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:
2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động-vệ sinh của lớp:
3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp
4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 2.
Ưu điểm
* Nề nếp:
………
………
………
………
* Học tập: ………
………
………
………
* TD-LĐ-VS: