1. Trang chủ
  2. » Smut

Giáo án Tuần 1 - Lớp 5

51 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 140,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung : Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp (trả lời các câu hỏi trong SGK) * HS khá giỏi đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của những từ ngữ chỉ màu vàn[r]

Trang 1

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết đọc viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên kháckhông và viết một số tự nhiên dới dạng phân số

- Giáo dục tính chính xác, lòng say mê môn Toán

II

.Đồ dùng dạy học :Bảng nhóm GV

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động1 (12phút) Hớng dẫn ôn tập khái

niệm ban đầu về phân số

- GV HD HS QS từng tấm bìa rồi nêu tên gọi

H: đợc coi thơng của phép chia nào?

*Tơng tự với hai phép chia còn lại

b) Viết mỗi số tự nhiên dới dạng PS

- Nêu cách viết số tự nhiên thành phân số

*Yêu cầu HS viết các số tự nhiên sau thành phân

2HS nối tiếp nhau trả lời-HS làm bài cá nhân

- HS đọc các phân số -HS khác nhận xét,bổ sung

2HS dới lớp đọc bài

-HS yếu chữa bài, nêu cách viết thơng dới dạng phân số

-HS đổi vở K/T bài

Trang 2

Bài 4 (HSKG)

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Tổ chức HS trao đổi nhóm đôi,làm bài

-Yêu cầu HS chữa bài

-HS nêu yêu cầu của bài

-HS trao đổi nhóm đôi nêu cách viết tử,mẫu để 1;0 thành phân số,làm bài.-2HS khá lên bảng chữa bài

-2HS dới lớp đọc bài

TẬP ĐỌC THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I MỤC TIấU:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ

- Hiểu nội dung bức thư : Bỏc Hồ khuyờn HS chăm học, nghe thầy, yờu bạn Học thuộcđoạn : Sau 80 năm… cụng học tập của cỏc em (Trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3 SGK)

- HS khỏ giỏi đọc thể hiện được tỡnh cảm thõn ỏi, trỡu mến, tin tưởng

II

ĐỒ D NG Ù DạY HọC:

- Tranh minh họa, bảng phụ viết đoạn văn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra sỏch vở của học sinh (2p)

- Giới thiệu chủ điểm trong thỏng

B Bài mới : 1 Giới thiệu bài (3p)

- GV giới thiệu chủ điểm mở đầu sỏch

2 Luyện đọc và tỡm hiểu bài

a Luyện đọc (10p)

-Yờu cầu HS chia đoạn

- Yờu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc từng

đoạn (GV kết hợp sửa lỗi)

-GV yờu cầu HS nờu từ khú phỏt õm, hay sai

- Yờu cầu học sinh đọc đoạn 1

- Giỏo viờn hỏi:

+ Ngày khai trường 9/1945 cú gỡ đặc biệt so

với những ngày khai trường khỏc?

Giỏo viờn chốt lại - ghi bảng từ cần giải

nghĩa

- Giải nghĩa từ: “Nước Việt Nam Dõn chủ

- Học sinh lắng nghe

- HS xem cỏc ảnh minh họa chủ điểm

-HS nờu cỏch chia đoạn2học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn.( lần 1,2,3)

- 1 học sinh đọc đoạn 1 : Từ đầu "vậy cỏc em nghĩ sao?”

- Đú là ngày khai trường đầu tiờn của nước VNDCCH, ngày khai trường đầu tiờn sau khi nước ta giành được độc lập sau 80 năm làm nụ lệ cho thực dõn Phỏp

- Học sinh lắng nghe

Trang 3

Cộng hũa”

+ Em hiểu những cuộc chuyển biến khỏc

thường mà Bỏc đó núi trong thư là gỡ?

Giỏo viờn chốt lại

- Yờu cầu học sinh nờu ý đoạn 1

GV chốt ý 1: Nét khác biệt của ngày khai

giảng tháng 9/1945.

- Yờu cầu học sinh đọc đoạn 2

+ Sau CM thỏng 8, nhiệm vụ của toàn dõn là

gỡ?

- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nụ lệ, cơ đồ,

hoàn cầu

+ Học sinh cú trỏch nhiệm như thế nào đối

với cụng cuộc kiến thiết đất nước?

- Yờu cầu học sinh nờu ý đoạn 2

GV chốt ý 2: Nhiệm vụ của toàn dân tộc

vàHS trong công cuộc kiến thiết đất nớc.

c Luyện đọc diễn cảm (8p)

GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm

một đoạn thư (đoạn 2 trờn bảng phụ)

- Yờu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn thư

theo cặp

- GV theo dừi, uốn nắn

GV nhận xột, đỏnh giỏ và tuyờn dương

* Hướng dẫn HS học thuộc lũng

3 Củng cố dặn dũ (2p)

- Yờu cầu học sinh nờu nội dung chớnh

- Giỏo viờn nhận xột, tuyờn dương

- Nhận xột tiết học

- Học sinh gạch dưới ý cần trả lời

- Học sinh lần lượt trả lời

-HS đọc lướt và nờu

- Học sinh đọc đoạn 2 : Phần cũn lại

- Xõy dựng lại cơ đồ mà tổ tiờn đó để lại,làm cho nước ta theo kịp cỏc nước

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh phải học tập để lớn lờn thực hiện sứ mệnh: làm cho non sụng Việt Nam tươi đẹp

- Học sinh tự nờu theo ý độc lập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 4

1 Giới thiệu (2p) : GV giới thiệu về nội

dung, chương trỡnh và yờu cầu của phõn

mụn

2 Hướng dẫn nghe- viết (20p)

a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Tỡm hiểu nội dung bài thơ

+ Những hỡnh ảnh nào cho thấy nước ta cú

nhiều cảnh đẹp ?

+ Qua bài thơ em thấy con người Việt Nam

đẹp như thế nào?

c Hướng dẫn viết từ khú:

- Y/c HS nờu cỏc từ khú dễ lẫn khi viết bài

- - Y/c HS đọc cỏc từ ngữ vựa tỡm được và

luyện viết

- Y/c HS nờu cỏch trỡnh bày bài thơ

d.Viết chớnh tả, soỏt lỗi

- GV đọc cho HS viết bài, tốc độ 90 chữ/15

phỳt

- Đọc lại cho HS soỏt bài

3 Làm bài tập chớnh tả (7p)

Bài 2 : Điền tiếng thớch hợp vào chỗ trống

để hoàn chỉnh bài văn : Ngày độc lập

- Chứa tiếng bắt đầu bằng ng hoặc ngh

4 Chấm bài (5’) :GV chấm bài của HS

Nhận xột chung, đỏnh giỏ và tuyờn dương

- Biết tính chất cơ bản của phân số

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn PS, quy đồng MS các PS.(Tr ờnghợp đơn giản)

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II.Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm GV bài3, bảng con

Trang 5

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động1 (3phút) củng cố đọc phân số

Gọi HS lên bảng làm bài1 SGK

Gv nhận xét, đánh giá theo TT22, chốt kết quả

đúng.Kết hợp giới thiệu bài

Hoạt động2 (5phút)Ôn tập tính chất cơ bản

của phân số.

H :Nếu ta nhân cả tử số và mẫu số của một phân

số với cùng số tự nhiên khác 0 thì đợc phân số

nh thế nào ? Lấy ví dụ để chứng tỏ điều đó ?

H:Khi chia cả tử số và mẫu số của 1 phân số cho

cùng một số tự nhiên khác 0 ta đợc gì? Lấy ví dụ

Hoạt động nối tiếp (1phút )GV hệ thống lại nội

dung bài học GV nhận xét giờ học, nhắc HS về

ôn các kiến thức vừa học

HS nêu miệng kết quả

2HS nêu và lấy ví dụ

-2HS nêu, cả lớp lấy ví dụ làm vào bảng con->giơ bảng

-2HS lên bảng rút gọn phân số;lớp làmvào giấy nháp, HS yếu làm bài theo

HD của GV Lớp nhận xét

-2HS nêu

- HS tự QĐMS các phân số-2HS khá nêu

1HS nêu yêu cầu

HS làm bài vào VBT 2HS lên bảng chữa bài, nêu cách rút gọn phân số

-Lớp nhận xét, bổ sung

-Đổi vở kiểm tra-HS làm bài,3 HS chữa bài-2HS khá nêu

-Đổi vở K/T

-HS tự làm bài vào VBT-HS 2 đội cử 2đại diện tham gia chơi-Mỗi đại diện nối một ý, giải thích cách làm

-Lớp nhận xét, kết luận

Trang 6

TẬP ĐỌC QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA

I MỤC TIÊU: Giúp HS :

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnhvật

- Hiểu nội dung : Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp (trả lời các câu hỏi trong SGK)

* HS khá giỏi đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của những từ ngữ chỉmàu vàng

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 BÀI CŨ (4p)

- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương

2 BÀI MỚI :

a) Giới thiệu bài, ghi bảng (1p)

b) Luyện đọc (10p) : GV chia đoạn

+ Đoạn 1 : Mùa đông rất khác nhau

+ Đọan 2 : Tiếp theo treo lơ lửng

+ Đoạn 3 : Từng chiếc lá quả ớt đỏ chói

+ Đoạn 4 : Tất cả đượm là ngay ra đồng

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

cho HS

- Giúp HS hiểu từ mới, từ khó trong bài

- GV đọc diễn cảm toàn

c) Tìm hiểu bài (10p) : GV tổ chức cho

HS đọc thầm, thảo luận nhóm trả lời câu

hỏi SGK

* Câu 1:Kể tên những sự vật trong bài có

màu vàng và từ chỉ màu vàng đó?

- GV: Bao trùm lên cảnh vật làng quê là

màu vàng, những màu vàng rất khác nhau.

* Câu 2- SGK :

- Yêu cầu mỗi HS chọn một từ chỉ màu

vàng trong bài và cho biết từ đó gợi cho

- Một HS giỏi đọc toàn bài.

- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn (2 lượt)

- HS luyện đọc theo cặp

- Một HS đọc cả bài

- HS nêu được : Lúa: Vàng xuộm Nắng : vàng hoe Quả xoan : vàng lịm

+ vàng xuộm : màu vàng đậm ; lúa vàng xuộm là lúa đã rất chín

+ vàng lịm : màu vàng của quả chín gợi cảm giác rất ngọt

- HS lần lượt nêu ý kiến , HS khác bổ sung

Trang 7

+ Hình ảnh con người hiện lên trong bức

tranh như thế nào ?

- GVKL : Thời tiết và con người ở đây gợi

cho bức tranh về làng quê thêm đẹp và

sinh động Thời tiết đẹp, gợi ngày mùa no

ấm Con người cần cù lao động.

* Yêu cầu HS đọc thầm, tìm nội dung của

từng đoạn

* Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài TL: Bài

văn thể hiện tình cảm gì của tác giả đối với

quê hương?

GVKL (như phần Mục tiêu)

d) Đọc diễn cảm (8p)

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn : Màu

lúa chín vàng mới trên bảng phụ

Lưu ý : Nhấn mạnh những từ ngữ chỉ sự

khác nhau của màu vàng.

-GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò (2p)

- GV hỏi : Theo em, nghệ thuật tạo nên nét

đặc sắc của bài văn là gì?

- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- HS thi đọc Lớp nhận xét, bình chọn

- HS nêu : dùng các từ chỉ màu vàng

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ ĐỒNG NGHĨA

I MỤC TIÊU: - Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần

giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn (ghinhớ)

- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ) ; đặt câu được với mộtcặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3), HS giỏi đặt được 2, 3 câu với cặp từ đồng nghĩa

II ĐỒ DÙNG: - Bảng phụ viết sẵn đoạn văn a, b ở BT1 phần nhận xét

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu chương trình LTVC lớp 5 (2p)

Trang 8

- Yêu cầu HS nêu nghĩa của các từ in đậm và

+ Thay đổi vị trí các từ in đậm trong từng đoạn

+ Đọc lại đoạn văn sau khi đã thay đổi vị trí

+ So sánh ý nghĩa của từng câu trong đoạn văn

trước và sau khi thay đổi vị trí

GVKL: a/ Có thể thay thế cho nhau

b/ Không thể thay thế cho nhau.

c) Ghi nhớ (2p) :

d) Luyện tập (21p)

Bài 1: Xếp các từ in đậm thành nhóm từ đồng

nghĩa

- GV chốt lại lời giải đúng

Nước nhà - non sông

Hoàn cầu - năm châu

Bài 2: Tìm và ghi vào chỗ trống từ đồng nghĩa

với mỗi từ sau : đẹp, to lớn, học tập

- GV nhận xét, đánh giá và kết luận từ đúng

Bài 3: Đặt câu với một cặp từ đồng nghĩa em

vùa tìm được ở BT2

- GV nhắc : mỗi em đặt 2 câu có cặp từ đồng

nghĩa (mỗi câu chứa một từ) Riêng HS khá

giỏi đặt câu với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa

3 Củng cố, dặn dò (1p)

- Nhận xét chung tiết học

- HTL ghi nhớ Chuẩn bị bài sau

- HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi

- HS đọc các từ in đậm : a/ xây dựng, kiến thiết

b/ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm

- HS nêu nghĩa của các từ in đậm và so sánh nghĩa (nghĩa của các từ này giống nhau)

- HS đọc yêu cầu và làm bài theo cặp như hướng dẫn

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo

vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù

* HS khá, giỏi kể được câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa câu chuyện

Trang 9

II ĐỒ DÙNG:

- Tranh minh hoạ truyện

- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh (chỉ treo bảng để chốt lại lời thuyết minhđúng khi HS đã làm BT1)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài (1p) : GV giới thiệu truyện

2 Giáo viên kể chuyện (2 lần) (8p)

- GV kể lần 1

- GV viết lên bảng các nhân vật trong truyện

(Lý Tự Trọng, tên đội Tây, mật thám

Lơ-grăng, luật sư) GV giúp đỡ nếu HS lúng túng

- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh

minh hoạ phóng to trên bảng

- GV nêu câu hỏi giúp HS nhớ lại ND truyện :

+ Câu chuyện có những nhân vật nào?

+ Anh Lý Tự Trọng được cử đi học ở nước

ngoài khi nào ?

+ Anh về nước làm nhiệm vụ gì ?

+ Hành động nào của anh Trọng làm em nhớ

nhất ?

3 Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện (25p)

a) Bài tập 1 : - GV: Dựa vào tranh minh hoạ và

trí nhớ, các em hãy tìm cho mỗi tranh 1 - 2 câu

thuyết minh (HS trao đổi với bạn bên cạnh)

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn lời thuyết minh

cho tranh để chốt lại ý kiến đúng

- Tranh 1 : Lý Tự Trọng rất sáng dạ, được cử

ra nước ngoài học tập

- Tranh 2 : Về nước, anh được giao nhiệm vụ

chuyển và nhận thư từ, tài liệu

- Tranh 3 : Trong công việc, anh Trọng rất

bình tĩnh và nhanh trí

- Tranh 4 : Trong một buổi mít tinh, anh bắn

chết một tên mật thám và bị giặc bắt

- Tranh 5 : Trước toà án của giặc, anh hiên

ngang khẳng định lí tưởng cách mạng của

- HS nghe và quan sát tranh

- HS nối tiếp nêu lại dựa theo các câu hỏi của GV

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài cá nhân rồi trao đổi với bạn

- HS phát biểu lời thuyết minh cho 6 tranh

- Cả lớp và GV nhận xét

- 1 HS đọc lại tất cả các lời thuyết minh

Trang 10

+ Chỉ cần kể đỳng cốt truyện, khụng cần lặp lại

nguyờn văn từng lời của GV

+ Kể xong, cần trao đổi với cỏc bạn về nội

dung, ý nghĩa cõu chuyện

- KC theo nhúm:

- Thi KC trước lớp

- Trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện Trong

tr-ường hợp HS khụng nờu được cõu hỏi, GV gợi

ý

- GV và lớp nhận xột, đỏnh giỏ, bỡnh chọn bạn

KC hay nhất, tự nhiờn nhất ; bạn nờu cõu hỏi

thỳ vị nhất, bạn hiểu cõu chuyện nhất

C Củng cố - dặn dũ (1p)

- GV nhận xột tiết học Khuyến khớch HS về

nhà kể lại cõu chuyện cho người thõn

- GV dặn cả lớp chuẩn bị trước bài KC tuần

sau

- Một HS đọc yờu cầu của bài tập 2 - 3

+ Kể từng đoạn (theo nhúm bàn, mỗi em

kể theo 1 - 2 tranh)+ Kể toàn bộ cõu chuyện

- HS thi KC trước lớp+ HS tự nờu cõu hỏi để trao đổi với nhau

về ý nghĩa cõu chuyện

- Biết so sánh hai phân số có cùng MS, khác MS

- Biết sắp xếp 3 phân số theo thứ tự tự

- GD tính chính xác , cẩn thận

II.Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm bài3

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động 1 (3phút): củng cố quy đồng mẫu

Trang 11

- GV nhận xét đánh giá và kết luận.

B1: Quy đồng mẫu số hai phân số(đa hai

phân số về cùng mẫu số)

B2:So sánh các tử số của chúng.

*Riêng đối với HSKG các em có thể quy đồng tử

số (đa hai phân số về cùng tử nếu em thấy quy

đồng tử thuận tiện hơn) rồi so sánh mẫu số,mẫu

nào bé hơn thì phân số đó lớn hơn.

Hoạt động4 (21phút) : Luyện tập thực hành

Bài1 -Gọi HS nêu yêu cầu của đề

-Tổ chức HS tự làm;HD học sinh yếu ;Yêu cầu

HS khá giỏi so sánh 2 bài đầu theo cách khác(so

Hoạt động nối tiếp (1phút)

- Hệ thống lại nội dung bài học

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- 1HS nêu yêu cầu của đề

-HS làm bài vào VBT-2HS trung bình chữa bài,2HS khá giảithích cách làm

- Các HS khác nhận xét;bổ sung

-HS đổi vở kiểm tra

-HS trao đổi, 2HSbáo cáo kết quả vào bảng nhóm ->đính kết quả

-2HS khá giỏi nêu cách so sánh và xếpthứ tự

-Các nhóm khác nhận xét,bổ sung.-2HS khá dới lớp đọc bài

TẬP LÀM VĂN CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH

I MỤC TIấU: Giỳp HS :

- Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh : mở bài, thõn bài, kết bài (ND ghi nhớ)

- Chỉ rừ được cấu tạo ba phần của bài : Nắng trưa (mục III)

- Giỏo dục HS biết bảo vệ mụi trường thụng qua việc cảm nhận vẻ đẹp của mụi trườngthiờn nhiờn trong 2 đoạn văn

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài (3p) : Giới thiệu về chương

trỡnh phõn mụn và nờu mục tiờu tiết học

2 Phần nhận xột (12p)

Bài 1: - Giỳp HS hiểu thờm nghĩa của từ

“hoàng hụn” (Thời gian cuối của buổi chiều,

khi mặt trời mới lặn)

- Yờu cầu HS đọc lại và xỏc định nội dung của

- HS lắng nghe

- HS đọc nội dung yờu cầu bài tập 1, 1

HS đọc bài “Hoàng hụn trờn sụng Hương”, đọc phần giải nghĩa từ khú

Trang 12

mỗi phần

GV kết luận chung ở bảng phụ : Bài văn gồm 3

phần :

+ Mở bài (đoạn 1) : Từ đầu đến yên tĩnh

này : Lúc hoàng hôn Huế đặc biệt yên tĩnh

+ Thân bài (đoạn 2, 3) : Mùa thu đến cũng

chấm dứt : Sự thay đổi màu sắc và hoạt động

của con người bên bờ sông Hương từ lúc

hoàng hôn đến lúc thành phố lên đèn.

+ Kết bài (đoạn cuối) : Sự thức dậy của Huế

sau hoàng hôn.

- GV hỏi thêm : Có nhận xét gì về phần thân

bài của bài văn ?

Bài 2:

- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm (4 HS)

theo y/c sau :

+ Đọc bài văn: Quang cảnh làng mạc ngày mùa

và Hoàng hôn trên sông Hương

+ Xác định thứ tự miêu tả trong bài

+ So sánh thứ tự miêu tả của hai bài văn với

nhau

- GVKL:

+ Bài Quang cảnh tả từng bộ phận của cảnh

theo thứ tự (màu sắc bao trùm là màu vàng; tả

màu vàng rất khác nhau; tả thời tiết, hoạt

động của con người)

+ Bài Hoàng hôn tả sự thay đổi của cảnh

theo thời gian (Nhận xét chung về sự yên tĩnh;

Tả sự thay đổi m/s lúc hoành hôn; Tả hoạt

động của con người lúc hoàng hôn đến khi

thành phố lên đèn; Sự thức dậy của Huế sau

- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp với y/c

+ Đọc kỹ bài văn “ Nắng trưa”

+ Xác định từng phần của bài

+ Tìm nội dung chính của từng phần

+ XĐ trình tự miêu tả của từng phần và nội

trong bài : màu ngọc lam, nhạy cảm, ảogiác

- HS làm bài theo nhóm : Xác định phần mở bài, thân bài, kết bài và nội dung của từng phần

- HS các nhóm lần lượt nêu ý kiến

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS khá giỏi nêu nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi theo nhóm

- Nhóm làm xong trước nêu ý kiến, nhóm khác theo dõi bổ sung

- 3 phần (Mở bài, thân bài, kết bài)

- 2 - 3 HS đọc

- HS đọc yêu cầu nội dung của bài

- HS thảo luận theo các yêu cầu của GV

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác bổ sung ý

Trang 13

dung của mỗi đoạn.

- GV nhận xét, đánh giá và kết luận chung :

Bài văn gồm 3 phần.

+ MB : Nêu nhận xét chung về nắng trưa

+ TB : (4 đoạn ) Cảnh vật trong nắng trưa.

- Biết các đường phố, trường học ở địa phương mang tên Trương Định

II ĐỒ DÙNG:

- Bản đồ hành chính Viêt Nam, phiếu học tập cho HS

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.B I À CŨ (2p) : Kiểm tra sách vở + GTB

B BÀI MỚI

1.Hoàn cảnh dẫn đến phong trào kháng

chiến dưới sự chỉ huy của Trương Định

(10p):

- GV treo bản đồ + trình bày nội dung

-Sáng 1/9/1858, TDP nổ súng tấn công

Đà Nẵng, mở đầu cuộc xâm lược nước ta

Tại đây, quân Pháp đã vấp phải sự chống

trả quyết liệt nên chúng không thực hiện

được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

2: Tình hình đất nước ta trước sự xâm

lược của thực dân pháp(21p)

- Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào thời

gian nào?

- Năm 1862 xảy ra sự kiện gì?

-> GV nhận xét + giới thiệu thêm về

Trương Định

- Hoạt động lớp

- HS quan sát bản đồ Năm sau, thực dân Pháp phải chuyển hướng, đánh vào GĐ Nhân dân Nam Kì khắp nơi đứng lên chống Pháp, đáng chú ý nhất là phong trào kháng chiến dưới sự chỉ huy của T Đ

- Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân

- Ngày 1/9/1858

- Triều đình kí hòa ước cắt 3 tỉnh miềnĐông Nam Kì cho thực dân Pháp, lệnh choTrương Định phải giải tán lực lượng kháng

Trang 14

- GV chuyển ý, chia lớp thành 3 nhóm

tìm hiểu nội dung sau:

+ Điều gì khiến Trương Định lại băn

khoăn, lo nghĩ?

+ Trước những băn khoăn đó, nghĩa quân

và dân chúng đã làm gì?

+ Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng

tin yêu của nhân dân?

-> Các nhóm thảo luận trong 2 phút

nghĩ như thế nào trước việc TĐ quyết tâm

ở lại cùng nhân dân?

- Chuẩn bị: “Nguyễn Trường Tộ mong

muốn đổi mới đất nước”

chiến của nhân dân và đi An Giang nhậmchức lãnh binh

- Mỗi nhóm bốc thăm và giải quyết 1 yêucầu

- Trương Định băn khoăn là ông làm quan

mà không tuân lệnh vua là mắc tội phảnnghịch, bị trừng trị thảm khốc Nhưng nhândân thì không muốn giải tán lực lượng và 1

dạ tiếp tục kháng chiến

- Trước những băn khoăn đó, nghĩa quân vàdân chúng đã suy tôn ông làm “Bình TâyĐại Nguyên Soái”

- Để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân,Trương Định không tuân lệnh vua, ở lạicùng nhân dân chống giặc Pháp

- Các nhóm thảo luận -> Nhómtrưởng đạidiện nhóm trình bày kết quả thảo luận ->

HS nhận xét

- HS nêu

- HS đọc ghi nhớ SGK/4

ĐỊA LÝ VIỆT NAM - ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA

I MỤC TIÊU: Giúp HS :

- Mô tả sơ lược được vị trí địa lý và giới hạn nước Việt Nam :

+ Trên bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam á Việt Nam vừa có đất liềnvừa có biển, đảo và quần đảo

+ Những nước giáp phần đất liền nước ta: Trung Quốc, Lào, Cam- pu- chia

- Ghi nhớ diện tích phần đất liền Việt Nam : khoảng 330 000 km2

- Chỉ phần đất liền Việt Nam trên bản đồ (lược đồ)

* HS khá giỏi biết được một số thuận lợi và khó khăn do vị trí địa lí VN đem lại Biết phầnđất liền VN hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc-Nam, với đường bờ biển cong hình chữ S

II ĐỒ DÙNG: Bản đồ các nước trên thế giới

Lược đồ Việt Nam trong khu vực Đông Nam Á

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

*Giới thiệu bài (2p) : Giới thiệu chung về nội - HS lắng nghe

Trang 15

dung phần Địa Lý 5

HĐ 1 (10p) : Vị trí địa lý và giới hạn nước

ta (Làm việc cá nhân)

- Yêu cầu HS quan sát H1 SGK, trả lời câu hỏi

+ Chỉ phần đất liền của nước ta trên bản đồ

+ Nêu tên các nước giáp phần đất liền nước ta

+ Cho biết biển bao bọc phía nào phần đất liền

của nước ta? Tên biển là gì?

+ Kể tên một số đảo và quần đảo nước ta

+ Một số thuận lợi do vị trí địa lý mang lại cho

nước ta? (HS khá giỏi)

- GV hỏi : Phần đất liền của Việt nam gồm

những bộ phận nào ?

- GV kết luận: Việt Nam nằm trên bán đảo

Đông Dương, đất nước ta vừa có đất liền, có

biển, các đảo và quần đảo

HĐ 2 (14p) Hình dạng và diện tích (Làm

theo nhóm)

- Chia lớp thành 5 nhóm, phát phiếu thảo luận

Nội dung phiếu:

Câu 1: Phần đất liền của nước ta có đặc

điểm gì? Đánh dấu x vào  ý đúng :

a) hẹp ngang 

b) rộng, hình tam giác 

c) chạy dài 

d) có đường biển cong như hình chữ S 

Câu 2 : Điền chữ hoặc số vào chỗ chấm

trong các câu sau :

a) Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng, phần

đất liền nước ta dài

b) Từ Tây sang Đông nơi hẹp nhất là

ở chưa đầy

c) Diện tích lãnh thổ Việt Nam rộng

khoảng

d) So với các nước Trung Quốc, Nhật Bản,

Lào, Cam- pu- chia thì diện tích nước ta rộng

hơn diện tích các nước và hẹp hơn diện

tích của

- GV theo dõi HS giúp đỡ các nhóm

- GVnhận xét, đánh giá và KL chung (SGK)

Hoạt động 3 (8p) : Trò chơi tiếp sức

- HS làm việc cá nhân : Quan sát H1 SGK và thực hiện các y/c của GV

- HS nối tiếp lên bảng trình bày và chỉ trên lược đồ

- Khi có hiệu lệnh HS gắn những tấm thẻ

có nội dung phù hợp vào lược đồ

Trang 16

- GV treo 2 lược đồ lờn bảng, t/c cho 2 nhúm

tham gia chơi

II.Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm bài4

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động1 (4phút) : Củng cố về so sánh hai

phân số cùng mẫu số, khác mẫu số.

Gọi HS trung bình chữa bài 1SGK

-GV nhận xét đánh giá theo TT22 và kết hợp giới

-Gọi HS đọc đề;nêu yêu cầu của đề

-Tổ chức HS trao đổi nêu cách so sánh hai phân

-Đổi vở K/T

1HS đọc đề-cả lớp đọc thầm vànêu-HS trao đổi, nêu cách làm và làm bài-2HS lên bảng chữa bài,nêulại cách so sánh 2phân số cùng tử số

Trang 17

-GV cùng HS nhận xét, đánh giá theo

TT22.Chốt kết quả đúng

Chốtkiến thức :Củng cố so sánh hai phân số.

Hoạt động nối tiếp (1phút )GV hệ thống lại nội

dung bài học GV nhận xét giờ học, nhắc HS về

ôn các kiến thức vừa học

quả

- HS nhận xét

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I MỤC TIấU: Giỳp HS

- Tỡm được cỏc từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong số 4 màu nờu ở BT1) và đặt cõu với 1

từ tỡm được ở BT1 ( BT2) HS khỏ giỏi đặt cõu được với 2, 3 từ ở BT1

- Hiểu nghĩa của cỏc từ ngữ trong bài học

- Chọn được từ thớch hợp để hoàn chỉnh bài văn ( BT3)

II ĐỒ DÙNG:

- Bài tập 3 viết sẵn trờn bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 BÀI CŨ (3p) :

- Thế nào là từ đồng nghĩa Cho VD

- GV nhận xột, đỏnh giỏ, tuyờn dương

+ Chỉ màu đỏ : đỏ au, đỏ bừng, đỏ chúi

+ Chỉ màu trắng : trắng tinh, trắng toỏt, trắng

phau…

+ Chỉ màu đen : đen sỡ, đen kịt

Bài 2: GV nờu yờu cầu

- Tổ chức cho HS đặt cõu tiếp sức

- GV nhận xột, đỏnh giỏ, khen ngợi HS cú cõu

+ Xỏc định nghĩa của từng từ trong bài

+ Xỏc định sắc thỏi của cõu với từng từ trong

- HS theo dừi ghi vào vở

- HS đọc nội dung và yờu cầu

Trang 18

ngoặc để chọn từ thích hợp

+ Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh

- GV nhận xét, chốt : Chọn các từ : điên

cuồng, nhô lên, sáng rực, gầm vang, hối hả…

- Giúp HS hiểu được cách sử dụng các từ

đồng nghĩa không hoàn toàn Trong mỗi ngữ

cảnh cụ thể sắc thái biểu cảm của từ sẽ thay

đổi

VD: Sao lại dùng dòng thác sáng rực không

phải là sáng trưng hay sáng quắc ?

3 Củng cố, dặn dò (1p) : Nhận xét chung tiết

học Dặn HS về nhà viết lại đoạn văn : “Cá

hồi” vào vở

TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

- Tranh, ảnh quang cảnh một số vườn cây, công viên, cánh đồng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bài 1: Yêu cầu HS nêu nhận xét :

a) Tác giả tả sự vật gì trong buổi sớm mùa thu ?

b) Tác giả quan sát sự vật bằng những giác

quan nào ?

c) Viết một chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế ?

- GVKL : Tác giả đã lựa chọn chi tiết tả cảnh

rất đặc sắc và sử dụng nhiều giác quan để cảm

nhận vẻ đẹp của cảnh vật.

Bài 2: Lập dàn ý tả cảnh buổi sáng (trưa, chiều)

trong vườn cây

- GV giới thiệu tranh minh họa, kiểm tra kết

quả quan sát của HS

- 1 HS nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh

- 1 HS nhắc lại cấu tạo của bài Nắng trưa

Trang 19

- GV gợi ý : Tả cảnh bao giờ cũng cú con

người, con vật Hoạt động của con người, chim

muụng sẽ làm cho cảnh vật thờm đẹp, sinh

động

- GV cựng HS nhận xột sửa chữa, coi đõy là

dàn bài mẫu

+ Mở bài : Giới thiệu bao quỏt về cảnh

+ Thõn bài : Tả cỏc bộ phận của cảnh (người,

làn giú, sương, chim chúc,…)

-Biết đọc,viết phân số thập phân.Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

-Giáo dục tính chính xác,cận thận

II.Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm bài4 Bảng con

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động1 (4phút) : Củng cố về so sánh

phân số với1

Gọi HS trung bình chữa bài 1SGK

-GV nhận xét, đánh giá theo TT22 và kết hợp

giới thiệu bài

Hoạt động2 (10phút) Giới thiệu phân số thập

phân

GV viết bảng các phân số: ; ; … và yêu cầu

HS đọc;GV đọc một số P/s thập phân yêu cầu HS

viết

- Hãy nêu đặc điểm của các phân số này?

- Giới thiệu: các phân số trên có mẫu số là: 10;

-3HS nêu

- HS nhắc lại-3HS nêu cách tìm

1HS đọc đề(lớp đọc thầm)

Trang 20

-Gọi HS đọc đề;nêu yêu cầu của đề

-Gv đọc yêu cầu HS viết vào bảng con

Hoạt động nối tiếp (1phút )GV hệ thống lại nội

dung bài học GV nhận xét giờ học

-Tự làm bài vào vở BT-HS nêu miêng kết quả

-Lớp nhận xét,bổ sung

1HS đọc đề-cả lớp đọc thầm vànêu-HS viết vào bảng con->giơ bảng.Lớp nhận xét,bổ sung

3HS dới lớp đọc lại các số vừa viết

-HS làm bài vào bảng con->giơ bảng2HS giải thích cách lựa chọn

1HS đọc đề(lớp đọc thầm)-Tự làm bài vào vở BT-2HS trung bình lên bảng chữa bài-Lớp nhận xét, bổ sung

-Đổi vở K/T-HS đọc thầm đề

- HS làm bài1HS làm vào bảng nhóm->đính kếtquả và giải thích cách làm

- HS nhận xét

Trang 21

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết đọc, viết các phân số trên một đoạn của tia số Biết chuyển một phân số thành phân

số thập phân

- Giáo dục tính chính xác, lòng say mê môn Toán

II.Đồ dùng dạy học :Bảng nhóm bài 4

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động1 (3phút) Củng cố cách viết phân số

thành phân số thập phân.

Trang 22

-Yêu cầu HS chữa bài;đọc các phân số vừa viết

dới mỗi vạch của tia số

*Bài toán có liên quan đến dạng toán nào ?

Chốtkiến thức : củng cố giải toán có liên quan

-HS làm bài cá nhân-2HS trung bình lên bảng điền các phân số

-HS khác nhận xét,bổ sung

2HS dới lớp đọc lại các phân số

- HS nêu yêu cầu đề bài

- HS làm bài vào vở , 3 HS lên bảng làm bài

- HS khác nghe và nhận xét -HS đổi vở K/T bài

-HS trao đổi theo nhóm đôi,làm bài.-Đại diện 3 nhóm lên bảng chữa bài vànêu cách làm

-Các nhóm khác nhận xét,bổ sung.-3HS dới lớp đọc bài

-HSKG tự làm bài-1HS khá làm vào bảng nhóm->đính kết quả và nêu các bớc giải

-HS nêu; 2HS dới lớp đọclại bài

TẬP ĐỌC Nghìn năm văn hiến

A Kiểm tra bài cũ (5 ’ )

- Gọi 3 HS đọc bài Quang cảnh làng mạc ngày - 3 HS đọc 3 đoạn và trả lời nội dung

Trang 23

- GV nhận xét, đánh giá và tuyên dơng

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1 ’ )

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ

H: Tranh vẽ cảnh ở đâu?

- Em biết gì về di tích lịch sử này?

GV nhận xét, kết hợp giới thiệu bài

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài (28 ’ )

a) Luyện đọc (9’)

- HS đọc toàn bài

- Gv chia đoạn: bài chia 3 đoạn

+ Đoạn1: từ đầu cụ thể nh sau

+ Đoạn2; bảng thống kê

+ Đoạn 3 còn lại

- Gọi HS nối tiếp đọc bài

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ khó

- GV đọc mẫu toàn bài

ý1: VN có truyền thống khoa thi cử lâu đời

- Yêu cầu đọc bảng thống kê để tìm xem:

+ Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất?

+ Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?

ý2: Chứng tích về 1 nền văn hiến lâu đời

H: Bài văn nói lên điều gì?

- GV ghi bảng nội dung chính của bài

Nội dung: VN có truyền thống khoa thi cử lâu

đời Văn Miếu - Quốc Tử Giám - là một bằng

chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta

Trang 24

H: 3 bạn đọc đã phù hợp với nội dung bài dạy

3 HS đọc nối tiếp bài

- HS luyện đọc theo nhóm đôi

- HS đọc và bình chọn bạn đọc hay nhất

Chính tả:

Tuần 2

I Mục tiêu : Giúp HS:

-Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Ghi lại đúng phần vần của tiếng(từ 8 – 10 tiếng) trong BT2; chép đúng vần của các tiềnvào mô hình, theo yêu cầu

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ (3).

- GV đọc 3 hS lên bảng viết

- Gọi 1 HS phát biểu quy tắc chính tả viết đối với

c/k, g/gh, ng/ngh?

- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dơng

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài (1):

2 Hớng dẫn nghe- viết (17)

a) Tìm hiểu nội dung bài viết

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

u, giả thoát

- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viếtvào vở nháp

Trang 25

- Gọi HS đọc yêu cầu

H: Dựa vào bài tập 1 em hãy nêu mô hình cấu

tạo của tiếng?

- GV đa ra mô hình cấu tạo của vần và hỏi: vần

gồm có những bộ phận nào?( bảng phụ)

- Các em hãy chép vần của từng tiếng in đậm

trong bài tập 1 vào mô hình cấu tạo vần

- Gọi HS nhận xét, đánh giá theo TT22 và tuyên

dơng

- GV chữa bài ( nếu sai)

- HS viết bài

- HS theo dõi và soát lỗi

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm, nêu phần vần những tiếng in

đậm

- Lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu+ Tiếng gồm có âm đầu, vần, thanh

+ Vần gồm có âm đệm, âm chính, âmcuối

- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS dớilớp kẻ mô hình vào vở và chép vần

- Nhận xét bài của bạn

Trạng NguyênNguyễnHiềnKhoaThiLàngMộTrạchHuyện Bình Giang H: Nhìn vào

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w