1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 2 - Tuần 1

25 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập các số đến 100
Tác giả Đặng Thị Tân
Trường học Trường Tiểu Học Yên Lạc 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài cũ: _ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ học tập của HS.. MỤC TIÊU: - Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ - Hiểu được lời k

Trang 1

Ngày soạn: Ngày 4/9/2010

Ngày Giảng: Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2010

- Làm được các BT 1 ; 2 ; 3

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II CHU Ẩ N B Ị :

- 1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông SGK, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng

cụ học tập của HS

3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100

- Hướng dẫn HS làm câu b, c Trong các

số vừa tìm, các em tìm số lớn nhất, số

bénhất?

* Bài 2:

- GV hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1

- Hãy nêu các số trong vòng 10 từ bé đến

- HS làm bài, sau đó sửa bài: 1 HS làm 1 dòng HS nêu miệng

Trang 2

- Câu b, c, GV hướng dẫn HS làm tương tự

1b, c

Lưu ý kỹ dãy số tự nhiên có một chữ số.

* Bài 3: Số liền trước, số liền sau.

- GV viết số 16 lên bảng

- Tìm số liền sau?

- Số liền trước?

- Số liền trước hơn hay kém số 16?

 Số liền trước của một số kém số đó 1

đơn vị.

- Số liền sau hơn hay kém số 16?

 Để tìm số liền sau của một số thì ta lấy

số đó cộng 1 đơn vị.

- Yêu cầu 1 HS làm mẫu câu a

 Nhận xét

Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1

đơn vị, số liền sau nhiều hơn số đã cho 1

đơn vị.

4 Củng cố ,d ặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại

mới thành cơng (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)

- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên kim

II.CHU Ẩ N B Ị :

Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 3

2 Bài cũ:

3 Bài mới: * GV treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ những ai?

- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò

chuyện với cậu bé ra sao, muốn nhận được

lời khuyên hay Hôm nay chúng ta sẽ tập

đọc truyện: “Có công mài sắt có ngày nên

kim”

Hoạt động 1: Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc: Giọng người kể

chuyện: nhẹ nhàng, chậm rãi Giọng bà cụ:

ôn tồn, trìu mến Giọng cậu bé: ngây thơ,

hồn nhiên

- Đọc từ khó đọc có trong bài?

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn

trước lớp

- Luyện đọc câu dài:

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong

nhóm

- Các nhóm thi đọc

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

 Cậu bé khi làm thường mau chán và hay

bỏ dở công việc.

* Đoạn 2:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Một bà cụ và một cậu bé

- HS lắng nghe

- HS đọc nối tiếp từng câu

o

- nắn nót, nguệch ngoạc, sắt.

Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ

đọc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp

dài,/ rồi bỏ dở.//

o Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nó thành kim.//

- HS đọc trong nhóm

- HS đọc

- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài Những lúc tập viết, cậu chỉ nắn nót được vài dòng đã viết nguệch ngoạc

Trang 4

- Những câu nói nào cho thấy cậu bé

không tin?

Cậu bé không tin khi thấy bà cụ mài thỏi sắt

vào tảng đá.

* Đoạn 3:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3

- Bà cụ giảng giải thế nào?

- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

- Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có

công mài sắt, có ngày nên kim?

 Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé đã

hiểu: việc gì dù khó khăn đến đâu nếu ta

biết nhẫn nại thì sẽ thành công.

Kết luận: Công việc dù khó khăn đến đâu,

nhưng nếu ta biết kiên trì nhẫn nại thì mọi

việc sẽ thành công.

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm

- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai

Kết luận: Cần đọc đúng giọng nhân vật.

4 Củng cố – Dặn dò:

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

- Liên hệ thực tế  GDTT

- Nhận xét tiết học

Luyện đọc thêm Chuẩn bị: Tự thuật.

mài thành kim được.”

HS đọc

- Mỗi ngày … thành tài

- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài

- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian khổ khi làm việc

- HS nêu theo cảm nhận riêng

- HS đọc theo hướng dẫn của GV

- HS đọc theo nhóm 3

- Nhóm bốc thăm thi đọc

- Nêu được một số biểu hiện của học tập và sinh họat đúng giờ

- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh họat đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

Trang 5

- Thực hiện theo thời gian biểu

- Lập thời gian biểu phù hợp với bản thân

TTCC :2 ;3 N X 1 :cả lớp

II CHU Ẩ N B Ị : Phiếu giao việc, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Nêu ý kiến

Thảo luận, trình bày

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo luận và

trình bày những tình huống sau:

o Tình huống 1: Trong giờ học Toán, cô giáo

đang hướng dẫn cả lớp làm bài Bạn Minh tranh thủ

làm bài tập Tiếng Việt, còn bạn Hùng vẽ máy bay

lên vở nháp Hai bạn làm như vậy đúng hay sai ?

Tại sao ?

o Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ,

riêng An vừa ăn vừa xem truyện tranh Theo em,

bạn An đúng hay sai ? Vì sao ?

 Làm 2 việc cùng một lúc không phải là học tập,

sinh hoạt đúng giờ.

o Tình huống 3: Nga đang ngồi xem ti vi rất hay

Mẹ nhắc nhở Nga đã đến giờ đi ngủ Theo em, Nga

sẽ ứng xử ra sao ? Em hãy giúp Nga chọn cách ứng

xử phù hợp Vì sao em chọn cách đó?

o Tình huống 4: Đầu giờ học, Nam và Hằng đi

học trễ Nam bèn rủ Hằng, mình xuống căn tin mua

ít bánh ăn đi Em hãy giúp Hằng cách ứng xử phù

hợp và giải thích lý do ?

 Với tình huống 3, 4 GV cho HS sắm vai

Kết luận: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử, ta

nên chọn cách phù hợp.

* Hoạt động 2: Giờ nào việc nấy

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi sắm vai

Trang 6

 GV nhận xét.

Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời

gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi.

4 Củng cố – Dặn dò:

- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời để củng cố

nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- Về nhà cùng cha mẹ xây dựng thời gian biểu và

thực hiện theo

Chuẩn bị: Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 2)

phóng viên Phóng viên đi hỏi các bạn trả lời về những việc àm của mình trong từng thời gian khác nhau của ngày: buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối

Tiết 2: Luyện tốn

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

- Nhận biết các số cĩ 1 chữ số, các số cĩ 2 chữ số;số lớn nhất cĩ một chữ số, số lớn nhất cĩ hai chữ số,số liền trước, số liền sau

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1, Kiểm tra bài cũ: KKT

A, Số liền sau của 90 là: …

B, Số liền trước của 90 là: …

C, Số liền trước của 10 là: …

D,Số liền sau của 99 là: …

E, Số trịn chục liền sau của 70 là: …

III CỦNG CỐ DẶN DỊ

- Nhận xét giờ học

Trang 7

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Luyện tiếng

ƠN : RÈN KĨ NĂNG ĐỌC

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại

mới thành cơng (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)

- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên

kim

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

- HS đọc bài: Cĩ cơng mài sắt,cĩ ngày nên kim

2 Bài ơn

- HS đọc thầm tồn bài

- Đọc nối tiếp theo câu trước lớp

- Đọc nối tiếp đoạn theo nhĩm

- Thi đọc giữa các nhĩm

- Nhận xét bài đọc

* Tìm hiểu bài: trả lời các câu hỏi trong bài

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Những câu nói nào cho thấy cậu bé không tin?

- Bà cụ giảng giải thế nào?

- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có công mài sắt, có ngày nên kim?

- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai

- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm

- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai

III Củng cố dặn dị.

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 8

Ngày soạn: Ngày 6/9/2010

Ngày giảng: Thứ Tư, ngày 8 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Mĩ Thuật: GV chuyên dạy

Tiết 2:

TẬP ĐỌC TỰ THUẬT

- HS thích học môn Tiếng Việt

II CHU Ẩ N B Ị : bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Tự thuật

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng dòng cho

đến hết bài

- Từ khó đọc có trong bài?

- GV luyện HS đọc đoạn, lưu ý đọc tự thuật

không cần đọc diễn cảm

- GV hướng dẫn HS ngắt nhịp:

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Các nhóm lên thi đọc

 Nhận xét

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10’)

- Em biết được những gì về bạn Thanh Hà?

o Nêu họ và tên bạn Thanh Hà?

o Bạn là nam hay nữ?

- Hát

-4 HS đọc, 1 HS/ 1 đoạn và trà lời câu hỏi

-HS đọc nối tiếp từng dòng

- xã, huyện, Hàn Thuyên

Ngày sinh: // 23 – 4 – 1996 Họ và tên: // Bùi Thanh Hà Nam, nữ: // Nữ.

Nơi sinh: // Hà Nội.

Bùi Thanh Hà

-Nữ

-Hà Nội 23 – 4 – 1996

Trang 9

o Bạn sinh ở đâu? Ngày sinh của bạn?

o Em hãy nói về quê quán và nơi ở hiện

nay của bạn Thanh Hà?

o Bạn Thanh Hà học lớp nào? Trường

- GV tổ chức cho HS chơi trò phóng viên

cho câu hỏi 3, 4:

o Hãy cho biết họ và tên của em?

o Ngày sinh của em?

o Em ở đâu (phường, quận)?

 Nhận xét

Kết luận: Cần nắm rõ về cách trả lời cho bản

tự thuật của mình.

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV lưu ý kỹ cho HS về cách đọc bản tự

thuật

- Yêu cầu HS đọc bản tự thuật

- Tổ chức cho HS thi đua đọc bản tự thuật

 Nhận xét

b Kết luận: Nắm rõ cách đọc bản tự thuật.

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi.

-Quê quán Hà Tây, nơi ở: …

-Lớp 2B, trường Võ Thị Sáu, Hà Nội

-Lớp tham gia chơi

SỐ HẠNG - TỔNG

I MỤC TIÊU: - Biết số hạng, tổng

- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ 2 chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn cĩ lời văn bằng một phép cộng

- Làm được các BT 1 ; 2 ; 3

Trang 10

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II CHU Ẩ N B Ị : Bảng phụ.SGK, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100 (tiếp

theo)

- GV yêu cầu 3 HS phân tích các số sau

thành tổng của chục và đơn vị: 27; 16; 55; 94

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Số hạng – Tổng

Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và tổng

- GV ghi : 35 + 24 = 59

- GV vừa chỉ vừa ghi giống SGK: Trong

phép cộng này, 35 được gọi là số hạng, 24

gọi là số hạng, 59 gọi là tổng.

- GV chỉ số, yêu cầu HS đọc tên gọi

- GV chuyển qua tính dọc và tiến hành tương

tự như tính ngang

- GV lưu ý thêm: 35 + 24 cũng gọi là tổng

59 là tổng của 35và 24

- GV viết: 73 + 26 = 99 Yêu cầu HS nêu tên

thành phần và kết quả của phép cộng trên

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bài

- Tiến hành sửa bài bằng hình thức HS nêu

miệng kết quả

 Nhận xét Yêu cầu HS nêu cách làm

 Muốn tìm tổng, ta lấy số hạng cộng với số

Trang 11

- Yêu cầu HS làm bài.

- Tiến hành sửa bài bằng hình thức, HS nào

làm xong trước thì lên bảng làm

 Nhận xét

* Bài 3:

- GV ghi tóm tắt:

Buổi sáng : 12 xe đạp

Buổi chiều : 20 xe đạp

Cả 2 buổi : … xe đạp?

4 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tiết 4:

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TỪ VÀ CÂU

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu làm quen với khái niệm Từ và Câu thơng qua các BT thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến họat động học tập(BT1, BT2) ; viết được một câu nĩi

về nội dung mỗi tranh(BT3)

- Giáo dục HS yêu thích Tiếng Việt

II CHU Ẩ N B Ị : Tranh trang 8 – 9, bảng chữ trang 8, bài tập 1.GK, VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- GV yêu cầu tổ trưởng kiểm tra đồ

dùng học tập

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Từ và câu

* Bài 1:

- GV treo 8 bức tranh lên bảng Yêu

cầu HS quan sát

- Có 8 bức tranh với 8 từ theo thứ tự từ

1 – 8 Hãy chỉ tay vào số thứ tự và đọc

2 – Học sinh 3 – Chạy

4 – Cô giáo 5 – Hoa hồng

Trang 12

- 8 tranh gắn với 8 tên gọi Hãy tìm tên

gọi ứng với mỗi bức tranh Ví dụ với

tranh 1 ta có tên gọi là trường Vậy

hãy tìm tên tương ứng và ghi vào VBT

- Yêu cầu HS sửa bài bằng hình thức

tiếp sức

 Nhận xét

 Tên gọi của các vật, việc, người

được gọi là từ.

* Bài 2:

- GV nêu ví dụ về mỗi loại từ: Ví dụ:

Đồ dùng học tập: thước… Hoạt động

của HS như đọc bà,… Chỉ tính nết HS

như ngoan …

- Yêu cầu HS tìm và điền vào vở

- Tiến hành sửa bài bằng hình thức thi

đua giữa các tổ

 Nhận xét, tuyên dương

 Tìm từ cho phù hợp với từng chủ đề

* Bài 3:

- GV yêu cầu HS quan sát

- GV đặt câu mẫu

- Sửa bài bằng hình thức 1 HS đặt 1

câu dưới tranh

 GV uốn nắn, sửa sai

 Ta dùng từ đặt thành câu để trình

bày một sự việc.

Kết luận: Tên gọi của các vật, việc,

người được gọi là từ Ta dùng từ để đặt

thành câu.

4.

Củng cố

- GV yêu cầu HS đặt câu dựa vào hoạt

động của các bạn trên lớp

6 – Nhà 7 – Xe đạp

8 - Múa

-HS sửa bài

-HS đọc đề

-HS làm bài như bài 1

-HS thi đua sửa bài:

o Đồ dùng học tập: Bút chì, thước kẻ,

tẩy, vở, sách, báo …

o Hoạt động của HS: học, chạy, ngủ,

viết …

o Tính nết HS: chăm chỉ, cần cù,

ngoan ngoã, thật thà …

Trang 13

 Nhận xét, tuyên dương.

5 Dặn dò: - Nhận xét tiết học.

Chuẩn bị: Từ ngữ về học tập.

- Ở tất cả các bài TV, HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dịng (TV ở lớp) trên trang

vở TV2

- Giáo dục HS tính cẩn thận, óc thẩm mỹ Có ý thức rèn chữ

II CHU Ẩ N B Ị : Mẫu chữ A, bảng phụ ghi câu ứng dụng Bảng con, vở.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- GV yêu cầu tổ trưởng kiểm tra bảng

con, vở tập viết  Nhận xét, tuyên

dương

3 Bài mới: Chữ hoa: A

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ A

hoa (5’)

- GV đính chữ mẫu

- Chữ A này cao mấy ly?

- Mấy đường kẻ ngang?

- Có mấy nét?

 Chữ A có 3 nét, nét 1 giống nét móc

ngược trái nhưng hơi lượn ở phía trên

và nghiêng sang phải Nét 2 là nét móc

ngược trái Nét 3 là nét lượn ngang.

- Hướng dẫn cách viết:

Trang 14

Nét 1: Đặt bút ở đường kẻ ngang 3,

viết nét móc ngược trái từ dưới lên

nghiêng về bên phải, lượn ở phía trên

dừng bút ở đường kẻ 6

Nét 2: từ điểm dừng bút ở nét 1,

chuyển hướng bút viết nét móc ngược

phải dừng ở đường kẻ 3

Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân

chữ, viết nét lượn ngang

- GV vừa nhắc lại vừa viết mẫu

- GV yêu cầu HS viết bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

Kết luận: Chữ A hoa có 3 nét.

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng

dụng

- Cụm từ ứng dụng bài này là: Anh em

thuận hoà Cụm từ này có nghĩa gì?

- GV nhận xét, bổ sung: câu này

khuyên ta, anh em trong nhà phải biết

yêu thương nhau.

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

o Những con chữ nào cao 2,5 ly?

o Những con chữ nào cao 1,5 ly?

o Những con chữ nào cao 1 ly?

- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng

1 cụm từ là 1 con chữ o

- Chú ý cách nối nét ở nét cuối của

chữ A nối sang nét đầu của chữ n và

con chữ h Cách nối nét của chữ em,

thuận, vần oa

- Trong tiếng thuận, dấu nặng đặt ở

đâu? Trong tiếng hoà, dấu huyền đặt ở

đâu?

- GV hướng dẫn HS viết chữ Anh GV

viết mẫu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu HS viết bảng con từ Anh.

- HS quan sát

- HS viết, 2 HS lên bảng viết

- HS nêu theo suy nghĩ của mình

Trang 15

 Nhận xét.

b Kết luận: Lưu ý cách nối nét giữa

các con chữ.

Hoạt động 1: Thực hành

- GV nhắc cho HS tư thế ngồi, cách

cầm bút, để vở

- GV yêu cầu HS viết vào vở:

(1 dòng)

(3 lần )

- GV theo dõi, uốn nắn HS nào còn

viết yếu

 GV thu vài vở, nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò: (1’)

- GV yêu cầu HS tìm trong lớp mình

những đồ vật nào trong đó có chữ a

 Nhận xét, tuyên dương

- Yêu cầu 4 HS đại diện 4 tổ xung

phong lên bảng viết chữ A

 Nhận xét, tuyên dương

Chuẩn bị: Chữ hoa: B.

- HS tìm và nêu

- HS xung phong lên viết

Ngày đăng: 08/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II CHU  Ẩ    N B    Ị      : Tranh trang 8 – 9, bảng chữ trang 8, bài tập 1.GK, VBT. - Giáo án 2 - Tuần 1
ranh trang 8 – 9, bảng chữ trang 8, bài tập 1.GK, VBT (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w