- Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con. Dạy chữ ghi âm. Khác: Chữ l không có nét thắt cuối chữ... - GV nhận xét và sửa sai. - GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng. - Gọi HS đọc trơn tiếng[r]
Trang 1TUẦN 3
Ngày soạn: 15 /9 /2012 Ngày dạy: Sáng thứ hai, ngày 17 /9/2012
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: Mĩ thuật:
MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN
Đ/c Tuyết soạn giảng
Tiết 3,4: Tiếng Việt: (T1,2)
BÀI 8: L , H
I Mục tiêu:
- Đọc được: l, h, lê, hè Từ và câu ứng dụng
- Viết được l, h, lê, hè (Viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Le le
II Đồ dùng dạy học:
- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
- Bộ ghép chữ tiếng Việt
- Tranh minh hoạ từ khoá: lê, hè
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”, phần luyện nói: “le le”
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả
lời câu hỏi:
- Các tranh này vẽ gì?
- GV viết bảng: lê, hè
- Trong tiếng lê và hè, chữ nào đã học?
- Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới còn
lại: l, h
- GV viết bảng l, h
2.2 Dạy chữ ghi âm.
a) Nhận diện chữ:
Âm l.
- GV hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?
- Yêu cầu HS so sánh chữ l viết thường với
chữ b viết thường
- Học sinh nêu tên bài trước
- Học sinh đọc bài
N1: ê, bê, N2: v, ve
- Lê, hè
- ê, e
Giống chữ b Giống nhau: đều có nét khuyết trên Khác: Chữ l không có nét thắt cuối chữ
Trang 2- Yêu cầu HS tìm âm l trên bộ chữ.
- Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
- Phát âm
- GV phát âm mẫu: âm l
- Lưu ý khi phát âm l, lưỡi cong lên chạm
lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ
- Giới thiệu tiếng:
- GV gọi HS đọc âm l
- GV theo dõi, chỉnh sữa cho HS
Có âm l muốn có tiếng lê ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS cài tiếng lê
- GV nhận xét và ghi tiếng lê lên bảng
- Gọi HS phân tích
- Hướng dẫn đánh vần
- GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
- Gọi đọc sơ đồ 1
- GV chỉnh sữa cho HS
Âm h (dạy tương tự âm l).
- Chữ “h” gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét
móc 2 đầu
- So sánh chữ “h và chữ “l”
- Đọc lại 2 cột âm
* Hướng dẫn viết:
l lê, h hè
- GV nhận xét và sửa sai
* Dạy tiếng ứng dụng:
- GV ghi lên bảng: lê - lề - lễ, he - hè - hẹ
- GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
- Gọi HS đọc trơn tiếng ứng dụng
- Gọi HS đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1:
- Tìm tiếng mang âm mới học
- Đọc lại bài
- NX tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc trên bảng lớp.
- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- GV nhận xét
* Luyện câu:
- GV trình bày tranh, yêu cầu HS quan sát và
trả lời câu hỏi:
Tranh vẽ gì?
- Lắng nghe
- CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3
- Ta cài âm l trước âm ê
- Cả lớp
- 1 em
- CN đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3
- Lớp theo dõi
Giống nhau: cùng có nét khuyết trên Khác nhau: Âm h có nét móc 2 đầu
- CN 2 em
- HS viết bảng con
* Nghỉ 5 phút.
- Toàn lớp
- CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
- 1 em và đại diện 3 nhóm 3 em
- Các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
- Ve ve ve
Trang 3 Tiếng ve kêu thế nào?
Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
- GV rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè về
- Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng
- Gọi đọc trơn toàn câu
- GV nhận xét
* Luyện viết
- HS viết vào vở tập viết theo mẫu
- GV theo dõi, sữa sai
- Thu chấm nhận xét
* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là
gì?
- GV nêu câu hỏi SGK
- GV giáo dục tư tưởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng
- GV đọc mẫu
- Gọi HS đọc sách + đọc tiếng từ ở bảng
- GV nhận xét cho điểm
4 Củng cố :
- Gọi HS đọc bài, tìm tiếng có âm mới học
5 Nhận xét, dặn dò:
- Đọc bài ở nhà và chuẩn bị bài sau./
- Hè về
- HS tìm âm mới học (tiếng hè)
- CN 6 em
- CN 7 em
“le le”
- HS thực hiện vào vở tập viết
- HS trả lời
- Lắng nghe
- CN 10 em
- Toàn lớp thực hiện
- Lắng nghe
Chiều thứ hai, ngày 17/9/2012, đ/c Thân soạn và dạy.
Sáng thứ ba, ngày 18 /9/2012, đ/c Thân soạn và dạy.
Ngày soạn: 15 /9 /2012 Ngày dạy: Chiều thứ ba, ngày 18 /9/2012
Tiết 1: Luyện Tiếng Việt:
O – C
I Mục tiêu:
- Giúp HS đọc đúng, viết đúng các tiếng, từ có chứa âm O, C
- Rèn kỉ năng đọc trơn cho HS khá, giỏi ; HS trung bình, yếu đọc đánh vần
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi đọc, viết cho em (Lệ, Đạt)
II Đồ dùng dạy học : - Vở bài tập + SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: - Viết âm l, h
- Tiếng lê, hè
- Nhận xét, sửa sai
2
Bài mới :
- Viết bảng con
Trang 4a) Luyện đọc:
- Luỵện đọc bài o, c
- Rèn thêm HS yếu đọc
- Đọc bài theo nhóm
- Khen nhóm đọc to, trôi chảy
- Đọc cả lớp
b) Luyện viết: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
o c bò cỏ
- Chữ nào cao 2 li?
- Chữ nào cao 5 li?
- K/cách giữa các chữ là bao nhiêu?
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết chậm
c) Làm bài tập:
- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- Hướng dẫn HS nối tranh phù hợp với nội dung
Bài 1: Nối: o hay c với tranh thích hợp.
Bài 2: Điền: o hay c ?
- GV hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 3: Viết vào vở: bò cỏ
- Theo dõi, giúp đỡ những em viết còn chậm
- Chấm, nhận xét, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài mới: ô, ơ
- HS khá, giỏi đọc trơn, HS khá giỏi đọc trơn, HS trung bình đọc đánh vần toàn bài, HS yếu đánh vần tiếng từ
- Các nhóm thi đọc, lớp theo dõi nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh 2 lần
- Quan sát nhận xét
- Chữ cao 2 li : o, c
- Chữ cao 5 li : b
- K/cách giữa các chữ 1 ô li
- Luyện viết bảng con
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi, đọc các chữ ghi sẳn, điền chữ vào ô trống
- Đọc bài trên bảng lớp
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập và làm vào vở
- bò, cỏ
- Viết vào vở mỗi chữ một hàng,theo VBT
Tiết 2: Luyện Âm nhạc:
MỜI BẠN VUI MÚA CA
Đ/c Lực soạn và dạy
Tiết 3: Luyện Toán:
LUYỆN TẬP
I
Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3
- Đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
- Giáo dục tính cẩn thận trong làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- HS vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy học :
1.
KTBC:
- Hỏi tên bài
- Gọi HS đọc các số 1, 2, 3
- Nhận xét KTBC
- 3 HS đọc các số 1, 2, 3
Trang 52 Bài mới: GT bài ghi đề bài học.
- Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Cho HS quan sát hình bài tập 1, yêu
cầu HS ghi số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề.
- Yêu cầu HS làm VBT Khi làm xong gọi
HS đọc từng dãy số
3 Củng cố: - Hỏi tên bài.
4 Dặn dò: Về nhà viết số 1, 2, 3.(3 dòng)
- Nhắc lại
- Làm VBT và nêu kết quả
- Làm VBT Đọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1
- Nhắc lại tên bài học
- Thực hiện ở nhà
Ngày soạn: 16 /9 /2012 Ngày dạy: thứ tư, ngày 19 /9/2012
BÉ HƠN – DẤU <
I Mục tiêu :
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các
số
- Rèn HS đọc, viết đúng dấu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ô tô, chim như SGK phóng to
- Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con thỏ, 5 con thỏ
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC:
- Nhận biết số lượng và đọc viết số
- Nhận xét KTBC
2 Bài mới: Giới thiệu bài và ghi đề
*Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn.
- Giới thiệu dấu bé hơn “<”
Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như
SGK) Hỏi:
- Bên trái có mấy ô tô?
- Bên phải có mấy ô tô?
- Bên nào có số ô tô ít hơn?
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho HS nhắc lại)
Treo tranh hình vuông và thực hiện
tương tự để HS rút ra: 1 hình vuông ít
hơn 2 hình vuông
- Viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé
hơn, đọc là bé hơn, dùng để so sánh các
số
- 3 HS đọc viết số theo hướng dẫn của GV Nhắc lại
- Có 1 ô tô
- Có 2 ô tô
- Bên trái có ít ô tô hơn
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (HS đọc lại)
- 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- HS đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu < (dấu bé hơn)
Trang 6- GV đọc và HS đọc lại: Một bé hơn 2
Giới thiệu 2 < 3
- GV treo tranh 2 con chim và 3 con
chim Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu
các em thảo luận theo cặp để so sánh số
chim mỗi bên
- Gọi HS nêu và nhận xét
2 con chim ít hơn 3 con chim
- Tương tự hình tam giác để HS so sánh
và nêu được
2 tam giác ít hơn 3 tam giác
- Qua 2 ví dụ quy nạp trên, GV cho HS
nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em
viết vào bảng con 2 < 3
Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5
- Thực hiện tương tự như trên
- GV yêu cầu HS đọc:
*
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu <
vào vở
Bài 2: GV hướng dẫn HS quan sát hình
mẫu và đọc 3 < 5
- Yêu cầu HS nhìn hình và viết dấu so
sánh vào dưới các hình còn lại
Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu
HS đọc lại các cặp số đã được so sánh
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS làm vở và gọi HS đọc kết quả
3 Củng cố - dặn dò:
- Hỏi tên bài
* Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp
theo mẫu
- GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5
- Yêu cầu mỗi nhóm cử 4 HS để thi tiếp
sức, nhóm nào nối nhanh và đúng nhóm
đó thắng
- Nhận xét, tuyên dương
* Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới./
- HS đọc
- Thảo luận theo cặp
- Đọc lại
- Thảo luận theo cặp
- Đọc lại
2 < 3 (hai bé hơn ba), đọc lại
- HS đọc
3 < 4 (ba bé hơn bốn)
4 < 5 (bốn bé hơn năm)
- Thực hiện vở 2 dòng
2 < 4, 4 < 5 (HS đọc)
2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (HS đọc)
- Thực hiện vở và nêu kết quả
- Đại diện 2 nhóm thi đua
- HS lắng nghe, thực hiện ở nhà
Tiết 2,3: Tiếng Việt:
BÀI 10: Ô, Ơ
I Mục tiêu:
- Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
Trang 7- Viết được ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bờ hồ
- Đọc, viết đúng trình bài sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ của các từ khoá: cô cờ và câu ứng dụng: bé có vở vẽ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Đọc câu ứng dụng:
- Viết bảng con: bò, cỏ
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh thứ 1 hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV đưa ra lá cờ hỏi: Trên tay cô có gì?
- Trong tiếng cô, cờ có âm gì và dấu
thanh gì đã học?
- Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm
mới: ô, ơ (viết bảng ô, ơ)
2.2 Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:* Âm ô
- Chữ ô giống với chữ nào đã học?
- Chữ ô khác chữ o ở điểm nào?
- Yêu cầu HS tìm chữ ô trên bộ chữ
- Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
- Phát âm
- GV phát âm mẫu: âm ô (lưu ý HS khi
phát âm mở miệng hơi hẹp hơn o, môi
tròn)
- GV chỉnh sữa cho HS
- Giới thiệu tiếng:
- GV gọi HS đọc âm ô
- GV theo dõi, chỉnh sữa cho HS
- Có âm ô muốn có tiếng cô ta làm như
thế nào?
- Yêu cầu HS cài tiếng cô
- GV cho HS nhận xét một số bài ghép
- GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng
- Gọi HS phân tích
- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
- HS nêu tên bài trước
6 em
N1: o – bò, N2: c – cỏ
Toàn lớp
- Cô giáo dạy học sinh tập viết
- Lá cờ Tổ quốc
- Âm c, thanh huyền đã học
- Theo dõi
- Giống chữ o
Khác: Chữ ô có thêm dấu mũ ở trên chữ o Toàn lớp thực hiện
- Lắng nghe
- Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm
- 6 em, nhóm 1, nhóm 2
- Lắng nghe
- Thêm âm c đứng trước âm ô
- Cả lớp cài: cô
- Nhận xét một số bài làm của các bạn
- Lắng nghe
- 1 em
- Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1,
Trang 8- Gọi đọc sơ đồ 1.
- GV chỉnh sữa cho HS
Âm ơ (dạy tương tự âm ô).
- Chữ “ơ” gồm một chữ o và một dấu “?”
nhỏ ở phía phải, trên đầu chữ o
- So sánh chữ “ơ" và chữ “o”
- Phát âm: Miệng mở trung bình
- Viết: Lưu ý: Chân “râu” (dấu hỏi nhỏ)
chạm vào điểm dừng bút
- Đọc lại 2 cột âm
* Hướng dẫn viết
- ô cô, ơ cờ
- GV nhận xét và sửa sai
* Dạy tiếng ứng dụng:
- Cô có tiếng hô, hãy thêm cho cô các
dấu thanh đã học để được tiếng có nghĩa
- GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
- Gọi HS đọc trơn tiếng ứng dụng
- Gọi HS đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1:
- Tìm tiếng mang âm mới học
- Đọc lại bài
- NX tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc trên bảng lớp.
- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- GV nhận xét
* Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: bé có vở vẽ
- Gọi đánh vần tiếng vở, đọc trơn tiếng
- Gọi đọc trơn toàn câu
- GV nhận xét
* Luyện viết
- HS viết vào vở tập viết
- HS theo dõi uốn nắn
- Thu chấm sữa sai
* Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì nhỉ?
- GV gợi ý cho HS bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề
- Giáo dục tư tưởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
- GV đọc mẫu
- Gọi HS đọc sách kết hợp đọc tiếng từ ở
nhóm 2
- 2 em
- Lớp theo dõi
- Giống nhau: Đều có 1 nét vòng khép kín
- Khác nhau: Âm ơ có thêm “dấu”
- Lắng nghe
- 2 em
- Viết bảng con
- Hồ, hố, hổ, hộ, hỗ
- 6 em, nhóm 1, nhóm 2
- 1 em
- Đại diện 2 nhóm
- 1 em
- 6 em, nhóm 1, nhóm 2
- Lắng nghe
- HS tìm âm mới học trong câu (tiếng vở)
- 6 em
- 7 em
- HS viết vở tập viết theo mẫu
- “bờ hồ”
- HS luyện nói theo hệ thống câu hỏi của GV
- 10 em
- Toàn lớp thực hiện
Trang 9bảng con.
- GV nhận xét cho điểm
4 Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
5 Nhận xét, dặn dò:
- Dặn HS đọc bài và chuẩn bị bài ở nhà
- Lắng nghe
- HS đọc
- Lắng nghe
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T1).
I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II Chuẩn bị: - Vở bài tập Đạo đức 1
- Bài hát “Rửa mặt như mèo”
- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…
- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC:
- Yêu cầu HS kể về kết quả học tập của
mình trong những ngày đầu đi học
2 Bài mới: Giới thiệu bài ghi đề
* Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi.
- GV yêu cầu HS thảo luận bài tập 1
- Bạn nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn
gàng, sạch sẽ?
- Các em thích ăn mặc như bạn nào?
- GV yêu cầu HS nêu kết quả thảo luận:
Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn trong tranh
về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ đó lựa
chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- GV kết luận: Bạn thứ 8 (trong tranh bài
tập 1) có đầu chải đẹp, áo quần sạch sẽ,
cài đúng cúc, ngay ngắn, giày dép cũng
gọn gàng Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như
thế có lợi cho sức khoẻ, được mọi người
yêu mến Các em cần ăn mặc như vậy
* Hoạt động 2: HS tự chình đốn trang phục
của mình.
- Yêu cầu HS tự xem lại cách ăn mặc của
mình và tự sửa (nếu có sai sót)
- GV cho một số em mượn lược, bấm móng
- 3 em kể
- HS thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi
- HS nêu kết quả thảo luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn trong tranh
về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ đó lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Lắng nghe
- Tự xem và sữa lại cách ăn mặc
- Từng HS thực hiện nhiệm vụ
Trang 10tay, cặp tóc, gương,…
- Yêu cầu HS kiểm tra rồi sữa cho nhau
- GV bao quát lớp, nhận xét chung và nêu
gương một vài HS biết sữa sai sót của
mình
*
Hoạt động 3: Làm bài tập 2
- Yêu cầu từng HS chọn cho mình quần áo
thích hợp để đi học.Yêu cầu một số HS
trình bày sự lựa chọn của mình và giải thích
vì sao lại chọn như vậy
- GV kết luận : Quần áo đi học cần phẳng
phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng.
-Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột
chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp
3 Củng cố: Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
4 Dặn dò: Học bài, xem bài mới.
- Đi học cần ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Lắng nghe
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS trình bày và giải thích theo ý của bản thân mình
- HS lắng nghe để thực hiện cho tốt
- HS trả lời
- HS lắng nghe
NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
Đ/c Nhi soạn và dạy
Ngày soạn: 17 /9 /2012 Ngày dạy: Sáng thứ năm, ngày 20 /9/2012 Tiết 1, 2: Tiếng Việt:
BÀI 11: ÔN TẬP
I Mục tiêu : Sau bài học HS có thể:
- Đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
- HS đọc lưu loát và cẩn thận trong khi viết
II Đồ dùng dạy học:
- Sách Tiếng Việt 1, tập một
- Bảng ôn (tr 24 SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: SGK
- Tranh minh hoạ cho truyện kể “hổ”
III Các hoạt động dạy học:
1
KTBC:
- GV cho HS viết bảng con (2 HS viết bảng
lớp và đọc): ô – cô, ơ – cờ
- Gọi HS đọc các từ ứng dụng của bài 10: hô,
- Thực hiện bảng con
- HS đọc 3 em