KiÕn thøc - HS tập chép bài: Mời vào, biết cách đọc để chép cho đúng - Lµm bµi tËp ®iÒn ©m, vÇn vµo chç chÊm.. - Điền đúng vần ong hoặc vần oong, chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống.[r]
Trang 1tuần 29
Ngày soạn: CN ngày 28/03/2010
Ngày dạy : Thứ hai ngày 29/03/2010
Tiết 1+2: Tập đọc
Mời vào
I Mục tiêu.
1 Kỹ năng
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các các từ ngữ: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền
- Tìm được tiếng có vần ong, oong Học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu
- Hs khá giỏi học thuộc lòng cả bài thơ
2 Kiến thức
- Ôn các vần ong, oong:
- Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hs khá giỏi hiểu các từ ngữ trong bài: gạc
- Hiểu được nội dung của bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón tiếp những
người bạn tốt đến chơi
- Trả lời câu hỏi 1, 2(SGK)
3 Thái độ :
- HS tự giác tích cực học tập
II Mục tiêu HSKT.
1 Kỹ năng
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các các từ ngữ: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền
- Tìm được tiếng có vần ong, oong
2 Kiến thức
- Ôn các vần ong, oong
- Nhận biết được nội dung của bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón tiếp những
người bạn tốt đến chơi
- Tập trả lời câu hỏi 1, 2(SGK)
3 Thái độ :
- HS tự giác tích cực học tập
III Đồ dùng dạy học
GV : Tranh minh hoạ bài học
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1'
3'
1'
1'
Tiết 1
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS đọc bài Đầm sen
- Nx, chỉnh sửa
C Bài mới
1 Giới thiệu bài(bằng lời)
2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài:
- HS đọc, lớp nx
-HS nghe
Trang 221'
3'
5'
12'
12'
8'
3'
b HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc toàn bài
+ Cho cả lớp đọc ĐT cả bài 1 lần
Giải lao
3 Ôn các vần ong, oong
a Tìm các tiếng trong bài có ong, oong?
- Mời một số HS nêu KQ trước lớp
- Y/c HS đọc các tiếng vừa tìm
+ Phân tích các tiếng vừa tìm được ?
b.Tìm các tiếng ngoài bài có ong, oong?
- Y/c HS trả lời
- Nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc
- HS đọc cả bài thơ
+ Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà ?
- 1 HS đọc khổ thơ 3
+ Gió được chủ nhà mời vào nhà để
cùng làm gì ?
- GV đọc diễn cảm bài thơ và Hd HS
đọc diễn cảm theo cách phân vai
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm theo
cách phân vai
Giải lao
b Học thuộc lòng bài thơ
- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bài
thơ bằng cách: xoá dần chữ; chỉ giữ lại
những tiếng đầu dòng
- Tổ chức cho HS thi học thuộc lòng bài
thơ
c Luyện nói
- GV nêu y/c của bài
- Hd HS quan sát tranh trong bài và nói
về những con vật, sự vật yêu thích
- Nhận xét, khen ngợi
5 Củng cố - Dặn dò
- Y/c HS đọc lại toàn bài
- Nx giờ học
- Y/c HS tiếp tục HTL bài thơ ở nhà và
chuẩn bị giờ sau
- HS nghe
- HS đọc cá nhân , nhóm,
cả lớp
HS hát
- HS tìm trong bài: trong + trong gồm âm tr + vần
ong + thanh không
- HS nói câu chứa tiếng vần ong, oong
- HS đọc + Thỏ, nai, gió
+ cùng sửa soạn đón trăng lên đi khắp miền làm việc tốt
- HS nghe
- HS thi đọc diễn cảm
- Hs hát 1 bài
- HS đọc đồng thanh
- HS thi đọc TL bài thơ, lớp nhận xét
- HS liên hệ, luyện nói
- HS đọc bài
Hỗ trợ tại chỗ
-Gợi ý
- Gợi ý
Tiết 3: Toán
Bài113: Luyện tập(Tr 156)
Trang 3I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 100 (cộng không nhớ) Tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ tính cộng các số trong phạm vi 100(cộng không nhớ) Làm được bài 1, 2, 3, 4
3 Thái độ: Ham mê học toán.
II Mục tiêu :
1 Kiến thức :
Bước đầu biết làm tính cộng các số trong phạm vi 100 (cộng không nhớ) Tập đặt tính rồi tính
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ tính cộng các số trong phạm vi 100(cộng không nhớ)
3 Thái độ: Ham mê học toán.
III Đồ dùng :
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu
1'
3'
1'
7'
7'
7'
6'
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài kiểm tra định kỳ
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành
Bài 1(156) Đặt tính rồi tính
- Y/c HS đọc bài
- Mời 1 HS nhắc lại cách đặt tính
- Y/c HS làm bảng con
- Nx, KL về nội dung bài
Bài 2 (156) Tính nhẩm
- Hd HS cách nhẩm
- Y/c HS làm bài miệng
- Nhận xét chốt kq đúng
- Cho HS nhận xét so sánh để nhận ra
tính chất giao hoán của phép cộng
Giải lao
Bài 3 (156)
- Mời 1 HS đọc bài toán
- Hd HS tóm tắt và tìm cách giải
- Y/c HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
- Nhận xét, KL về nội dung bài
Bài 4 (156) Vẽ đoạn thẳng có độ dài
8cm
- Y/c HS tự làm bài, sau đó đổi vở kiểm
tra chéo
- Nhận xét KL
4 Củng cố - Dặn dò.
HS theo dõi
- HS đọc bài
- HS làm bài
- HS nối tiếp làm bài miệng
HS hát
Bài giải Lớp em có tất cả là:
21 + 14 = 35 (bạn) Đáp số : 35 bạn
- HS làm bài
Gợi ý
Gợi ý
Trang 43' - Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài:
Tiết 4: Đạo đức
Bài 13: Chào hỏi và tạm biệt (Tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS hiểu phải chào hỏi cho thích hợp trong từng tình huống cụ thể
2 Kỹ năng
- HS biết chào hỏi thầy cô giáo, bạn bè và chào tạm biệt Biết cách chào lịch sự
- HS khá giỏi biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cách phù hợp
3 Thái độ
- HS có ý thức tự giác thực hiện chào hỏi, chào tạm biệt
II Mục tiêu hskt.
1 Kiến thức
- HS nhận nhận biết được phải chào hỏi cho thích hợp trong từng tình huống cụ thể
2 Kỹ năng
- HS biết chào hỏi thầy cô giáo, bạn bè và chào tạm biệt Nhận biết cách chào lịch sự
3 Thái độ
- HS có ý thức tự giác thực hiện chào hỏi, chào tạm biệt
III Đồ dùng
- Giáo viên: Bông hoa cảm ơn, xin lỗi
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức
IV- Hoạt động dạy - học chủ yếu
1'
5'
1'
10'
9'
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài c
- Khi nào thì cần phải chào hỏi?
- Khi nào thì cần chào tạm biệt?
- Nx, đánh giá
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Bài giảng
Hoạt động 1: Làm bài tập 2
- - Treo tranh, yêu cầu HS đọc yêu cầu và
làm bài vào vở
KL : Cần chào hỏi thầy cô giáo, cần chào
tạm biệt khách.
Giải lao.
Hoạt động 2: Làm bài tập 3
- Chia nhóm, gọi HS nêu yêu cầu bài 3
KL : Không nên chào hỏi ồn ào, trong nhà
1-2 HS trả lời
- HS nghe
- Hoạt động cá nhân
- Tự ghi lời chào thích hợp vào
vở và đọc bài làm của mình
- Hát 1 bài
- Hoạt động nhóm
- Thảo luận và báo cáo kết quả
Trang 53'
hát có thể chào bằng cách gật đầu, mỉm cười,
giơ tay vẫy.
Hoạt động 3: Liên hệ
- Yêu cầu HS tự liên hệ xem mình đã thực
hiện chào hỏi như thế nào?
3 Củng cố - Dặn dò
- Đọc câu thơ "Lời chào cao hơn mâm cỗ"
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Bảo vệ
hoa và cây nơi công cộng
- Theo dõi
- Hoạt động cá nhân
- HS đọc lại ghi nhớ
- HS nghe
Ngày soạn: CN ngày 28/03/2010
Ngày dạy : Thứ ba ngày 30/03/2010
Tiết 1 Tập viết.
Bài 27: Tô chữ hoa: l, m, n
I Mục tiêu:
1 Kĩ năng:
- Tô được các chữ hoa: L, M, N Viết đúng các vần en, oen, ong, oong ; các chữ:
hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết
1, tập hai.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần) HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu và viết đủ số dòng qui định trong vở tập viết
2 Kiến thức:
- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: l, m, n
3 Thái độ:
-Yêu thích môn học
II Mục tiêu HSKT:
1 Kĩ năng:
- Tập tô các chữ hoa: L, M, N Viết đúng các vần en, oen, ong, oong ; các chữ:
hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết
1, tập hai.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần
2 Kiến thức:
- HS bước đầu nắm cấu tạo chữ, cách tô chữ: l, m, n
3 Thái độ:
-Yêu thích môn học
III Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: l, m, n và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu
1'
3' A-ổn định tổ chức.
B-Kiểm tra bài cũ.
-Gv đọc cho HS viết từ: vườn hoa, khắp
vườn.
- Nx , đánh giá
C-Bài mới.
- 2 HS lên bảng viết, lớp nx
Trang 61'
5'
5'
14'
4'
2'
1-Giới thiệu bài ( bằng lời )
2 Hướng dẫn tô chữ cái hoa
- Treo chữ mẫu: l yêu cầu HS quan sát
và nhận xét có bao nhiêu nét? Là nét
gì? Độ cao của chữ ?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ l
trong khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Các chữ m, n Hd tương tự.
3 Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng.
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng
dụng
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên
bảng và trong vở
- HS tập viết trên bảng con
4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết
- HS tập tô chữ: l, m ,n, tập viết vần,
từ ngữ trong vở tập viết
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em
biết cách cầm bút, tư thế ngồi viết,
khoảng cách từ mắt đến vở
5 Chấm bài
- Thu 10 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS.`
5 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học, nhắc HS viết phần
B ở nhà và chuẩn bị giờ sau
- HS nghe
- HS quan sát trả lời
- HS nhắc lại quy trình viết
- HS viết bảng con
- HS đọc cá nhân, ĐT
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở tập viết
- Nộp bài cho GV
- Chữa bài vào vở
- HS nhắc lại bài
- HS nghe
- Gợi ý
- Gợi ý
Tiết 2 Chính tả (Tập chép)
Hoa sen
I Mục tiêu.
1 Kỹ năng
- Nhín sách hoặc bảng chép lại chính xác, trình bày đúng bài thơ lục bát Hoa sen
28 chữ trong khoảng 12 đến 15 phút
- Điền đúng vần en hoặc vần oen, chữ g hoặc gh vào chỗ trống Làm được bài tập
2, 3(SGK)
2 Kiến thức
- HS tập chép bài: Hoa sen, biết cách đọc để chép cho đúng
- Làm bài tập điền âm, vần vào chỗ chấm
- HS khá giỏi nhận quy tắc chính tả: gh+i, ê, e
Trang 73 Thái độ :
- HS tự giác, kiên trì luyện viết
II Mục tiêu HSKT.
1 Kỹ năng
- Nhín sách hoặc bảng chép lại chính xác, trình bày đúng bài thơ lục bát Hoa sen
28 chữ trong khoảng 15 đến 18 phút
- Điền đúng vần en hoặc vần oen, chữ g hoặc gh vào chỗ trống
2 Kiến thức
- HS tập chép bài: Hoa sen, biết cách đọc để chép cho đúng
3 Thái độ :
- HS tự giác, kiên trì luyện viết
III Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ chép sẵn bài viết
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1'
3'
1'
20'
7'
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ
- Hôm trước viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: mộc mạc, đất
nước.
- Nhận xét, đánh giá
C Bài mới
1 Giới thiệu bài(bằng lời)
2 Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ lên bảng
- Mời 2 - 3 HS đọc thành tiếng đoạn
văn
- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các
em dễ viết sai: trắng, chen, xanh, mùi
- Y/c HS viết những chữ vừa đọc vào
bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Y/c HS tập chép vào vở
+ GV Hd HS cách ngồi viết, cầm bút,
đặt vở
- Y/c HS soát bài: GV đọc thong thả, chỉ
vào từng chữ trên bảng để HS soát lại
Hd HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề
vở
- GV chấm bài: 5 -7 bài
- Nhận xét bài chấm, chữa lỗi chung
Giải lao
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
a Điền vần en hoặc oen ?
- Mời một HS nêu y/c của bài
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng, lớp nhận xét
-HS nghe
- HS nghe
- HS đọc, lớp lắng nghe
- HS đọc ĐT
-HS viết bảng con
- HS lắng nghe GV nhắc nhở và viết bài
-HS soát bài
- HS đổi vở KT chéo
- HS chữa lỗi
HS hát
- HS đọc y/c của bài
-Gợi ý
-Gợi ý
Trang 83'
- Hd HS làm bài
- Y/c HS thi điền đúng, điền nhanh
- Nhận xét chữa bài
- Cho HS đọc lại bài
b Điền chữ g hoặc gh ?
Tổ chức thực hiện tương tự như a
c Quy tắc chính tả(gh + i, ê, e)
- Từ bài tập trên , GV hd cả lớp đi đến
quy tắc chính tả: Âm đầu gờ đứng trước
i, ê, e viết là gh (gh + i, ê, e); đứng trước
các nguyên âm khác viết là g (g + a, o,
ô, ơ, )
5 Củng cố - Dặn dò
- Nx giờ học
-Hd HS học bài ở nhà và chuẩn bị giờ
sau
- HS thi làm bài nhanh và nêu kq, lớp nhận xét -HS đọc
- HS đọc
- HS nghe
Tiết 3: Toán
Bài114: Luyện tập
I- Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)
- - Biết tính nhẩm
- Củng cố về cộng các số đo độ dài
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng giải toán có lời văn Làm được bài 1,2, 4 HS khá giỏi làm hết các bài
Vận dụng để cộng các số đo độ dài
3 Thái độ: Ham mê học toán.
II- Mục tiêu HSKT :
1 Kiến thức :
- Bước đầu biết làm tính cộng các số trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)
- Bước đầu biết cách tính nhẩm
2 Kĩ năng:
Bước đầu biết cách vận dụng để cộng các số đo độ dài
3 Thái độ: Ham mê học toán.
III- Đồ dùng :
Bảng phụ ghi bài tập 3
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu
1'
3'
1'
7'
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Tính 51 + 35 = 80 + 9 =
- Nhận xét, đánh giá
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành
HS làm bài
- HS nghe
Trang 97'
6'
3'
Bài 1(157) Tính
- Y/c HS đọc bài
- Y/c HS làm bảng con
- Nx, KL về nội dung bài
Bài 2 (157) Tính
- Hd HS cách làm bài
- Y/c HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
- Nhận xét chốt kq đúng
Giải lao
Bài 3 (157) Nối (theo mẫu):HS khá giỏi
- Y/c HS làm bài theo 3 nhóm
- Đại diện các nhóm thi đua nối đúng
và nhanh
- Nhận xét, KL về nội dung bài
Bài 4 (157)
- Mời 1 HS đọc bài toán
- Hd HS tóm tắt và tìm cách giải
- Y/c HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
- Nhận xét, KL về nội dung bài
4 Củng cố - Dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài:
Luyện tập chung
- HS làm bài
- HS làm bài 20cm + 10cm = 30cm 14cm + 5cm = 19cm
HS hát
- HS làm bài
Bài giải Con sên bò được tất cả là:
15 + 14 = 29 (cm) Đáp số : 29cm
- HS nghe
Gợi ý
Gợi ý
Ngày soạn: Thứ ba ngày 30/03/2010 Ngày dạy : Thứ tư ngày 31/03/2010
Tiết 2+3: Tập đọc
Chú công
I- Mục tiêu.
1 Kỹ năng
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ như: nâu gạch, rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh Bước đầu biết nghỉ hơi chỗ có dấu câu
- Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oc, ooc Trả lời câu hỏi 1, 2(SGK)
2 Kiến thức
- Ôn các vần oc, ooc:
- Hs khá giỏi hiểu các từ ngữ trong bài: hình rẻ quạt
- Hiểu nội dung của bài: Đặc điểm đuôi công lúc bé, vẻ đẹp của bộ lông công khi trưởng thành
3 Thái độ :
- Tự giác tích cực học tập
II - Mục tiêu hskt.
1 Kỹ năng
- HS tập đọc trơn cả bài Bước đầu đọc đúng các từ ngữ như: nâu gạch, rẻ quạt, rực rỡ,
lóng lánh Bước đầu biết nghỉ hơi chỗ có dấu câu.
- Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oc, ooc Trả lời câu hỏi 1, 2(SGK)
2 Kiến thức
Trang 10- Ôn các vần oc, ooc:
- Nhận biết các từ ngữ trong bài: hình rẻ quạt
- Nhận biết nội dung của bài: Đặc điểm đuôi công lúc bé, vẻ đẹp của bộ lông công khi trưởng thành
3 Thái độ :
- Tự giác tích cực học tập
III Đồ dùng dạy học
GV : Tranh minh hoạ bài học
IV- Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1'
3'
1'
1'
18'
5'
6'
25'
Tiết1
A ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ
- Y/c ĐTL bài Mời vào
- Nx, đánh giá
C Bài mới
1 Giới thiệu bài(bằng lời)
2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài.
b HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ, kết hợp giải
nghĩa từ: hoảng hốt
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn, bài
Giải lao
3 Ôn các vần oc, ooc
a Tìm các tiếng trong bài (ngoài bài) có
vần oc, ooc ?
- Mời một số HS nêu KQ trước lớp
- Y/c HS đọc các tiếng vừa tìm
+ Phân tích các tiếng vừa tìm được ?
b Nói câu có tiếng có vần oc, ooc ?
- Y/c HS trả lời
- Nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài
- Y/c cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi:
+ Lúc mới chào đời chú công có bộ lông
màu gì ?
+ Chú đã biết làm những động tác gì ?
+ Sau hai, ba năm đuôi công trống thay
đổi như thế nào ?
- HS đọc, lớp nx
-HS nghe
- HS nghe
- HS đọc cà nhân, nhóm,
ĐT
HS hát
- HS tìm trong bài: ngọc + ngọc gồm âm ng + vần
oc + thanh nặng
- HS nói câu có tiếng chứa vần oc, ooc
- HS đọc thầm
+ có bộ lông tơ màu nâu gạch
+ xoè cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt
+ Đuôi lớn thành một thứ xiêm áo rực rỡ hàng trăm viên ngọc
-Gợi ý
-Gợi ý