- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hình minh hoạ trong SGK; viết được đầy đủ số dòng quy định trong vở tập viết... Hãy đếm số lượng trong mỗi nhóm
Trang 11 Kiến thức : Học sinh đọc được l, h, lê , hè và câu ứng dụng.
2 Kĩ năng: Viết được l, h ,lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết
1, tập 1)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ trong SGK; viết được đầy đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv phát âm l Hd lưỡi cong lên chạm
lợi, hơi đi ra 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ
Trang 2- Nêu cấu tạo tiếng lê?
+ Các con ăn lê bao giờ chưa?
Quả lê có màu sắc và mùi vị ntn?
+l: viết nét khuyết trên cao 5 li lượn
vòng xuống ĐK 1 viết nét móc ngược
cao 1 li điểm dừng giữa ô 2
+ h: viết nét khuyết trên giống nét
- Hs: tiếng lê có 2 âm, âm lờ ghép trước, âm ê ghép sau
- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh
lờ - ê - lê
- Hs Qsát, trả lời + Cô có quả lê
+ Lê vỏ màu vàng, ruột màu trắng, ăn
- âm l và âm h giống nhau đều có nét
sổ thẳng, khác âm h có nét móc hai đầu
- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- Giống đều là tiếng lê Khác dấu thanh
- 11 Hs đọc, nhận âm , tiếng bất kì, lớpđồng thanh 1 lần
- Hs Qsát,
- âm l gồm nét khuyết trên lượn phấn kéo nét móc ngược,
- âm h gồm nét khuyết trên và nét móc
2 đầu l, h đều cao 5 li
-giống đều có nét khuyết trên cao 5 li
- khác l có nét móc ngược còn h có nét móc 2 đầu
- Hs viết bảng l, h
Trang 3khuyết của chữ l, rê phấn lên ĐK 2 viết
nét móc 2 đầu cao 2li , điểm dừng phấn
ở ĐK 2 giữa ô 2
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* Trực quan: lê, hè
( dạy tương tự l, h.)
- Chú ý: lê viết l liền mạch ê hè viết h
liền mạch e và lia tay viết dấu thanh
? Những ngày nghỉ bố mẹ con thường
cho con đi chơi ở dâu?
? Được đi học , đến trường con có vui
- Nêu tên chủ đề luyện nói?
- Tranh vẽ những con vật đang làm gì? ở
đâu?
- 6 Hs nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần
- Hs mở SGK TV( 19)
- 1Hs Qsát trả lời : các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
- tiếng ve kêu ve ve ve-2 Hs: tiếng ve kêu báo hiệu hè về
Trang 4-Trông chúng giống con gì?
=> Trong tranh là con le le Le le dáng
giống vịt nhưng nhỏ hơn, ….chủ yếu
sống ở dưới nước
- Gv nghe uốn nắn, ghi điểm
c) Luyện viết vở tập viết:( 10')
( dạy tương tự bài 7 chữ: ê, v bê, ve )
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ l, h, lê, hè
- Gv + tô mẫu l , HD Hs tô
+ viết l HD viết và khoảng cách
(Chữ h, lê, hè dạy tương tự l )
* Chú ý: + Chữ lê, hè khi viết phải liền
mạch, dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô, viết đúng quy trình
- Hs tô và viết h, lê, hè
2 Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5.
3 Thái độ : Yêu thích môn học
Bài tập cần làm : Bài 1,2,3
Trang 5- Muốn điền số ta làm thế nào?
Hãy đếm số lượng trong mỗi nhóm hình
vẽ rồi điền số thích hợpvào ô trống
-1 Hs: Qsát tranh đếm hình, điền số vào ô trống
-1 Hs nêu Kquả, lớp NxétKquả: 4 cái ghế, 5 ngôi sao, 5ô tô, 3 cái bàn nà, 2 HTG , 4 bông hoa
- 2 Hs: Điền số thích hợp vào ô trống
-1Hs: Qsát tranh đếm số lượng que diêm điền vào ô thích hợp
- 3Hs nêu :Điền số thích hợp vào ô trống
-2 Hs: Viết số 1, 2, 3, 4, 5
- Hs Qsát, trả lời:
Trang 6- Các số được viết thế nào?
đội lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn
đến bé , từ bé đến lớn qua trò chơi gió
+ Dòng 2 viết theo thứ tự từ lớn đến bé
- Hs viết số
- Hs chỉ và đếm số
- Học sinh chia ra làm 3 đội ,mỗi đội
cử ra 5 em để thi đua-Tuyên dương đội thắng
RÚT KINH NGHIỆM:
ĐẠO ĐỨC
Tiết 3 : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (TIẾT 1)
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch
sẽ Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
2 Kĩ năng : Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, gọn gàng, sạch sẽ.
- Học sinh khá giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng,sạch sẽ
3 Thái độ : đồng tình với những bạn biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
-Tích hợp SDNL TKHQ : gọn gàng sạch sẽ giúp tiết kiệm nước, điện, chất đốt, giữgìn sức khỏe…
- Tich hợp BVMT : Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinhhoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp,văn minh;
là thực hiện theo lời dạy của Bác Hồ: Giữ gìn vệ sinh thật tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập đạo đức, tranh ảnh
- Bài hát: Rửa mặt như mèo của Hàn Ngọc Bích
- Lược chải đầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 7I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Giờ đạo đức trước các em học bài gì?
- Là hs lớp Một trong giờ học các em
nhớ thực hiện điều gì?
- Gv Nxét đgiá
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv nêu: …học bài 2 " Gọn gàng sạch
sẽ" tiết1
2 HD Hs nhận biết gọn gàng sạch sẽ.
a) Hoạt động 1: ( 10')
- Chọn và nêu tên các bạn trong lớp có
đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Gv Y/C những Hs vừa được các nêu
tên đi lên bục giảng
* Trực quan: tranh bài tập 1
- Thảo luận cặp đôi ( 3')
- Hãy Qsát tranh và nhận xét xem bạn
nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn
gàng?
- Gv Nxét, đgiá 10 bài
Gv Nxét, Đgiá
- Gv: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là,
áo quần rách cần nhắc mẹ khâu lại; cài
lại cúc áo cho ngay ngắn; sửa lại ống
quần; thắt lại dây giày; chải lại tóc thì
+Tranh 2: nghịch bẩn, quần áo xộc xệchrách
+ Tranh 3: quần áo cgưa gọn gàng.+ Tranh 4: gọn gàng, quần áo sạch sẽ.+ Tranh 5: ăn mặc quần xộc xệch
+ Tranh 6:giầy còn chưa buộc dây.+ Tranh 7: đầu tóc bù xù chưa gọn.+ Tranh 8: bạn đầu tóc, quần áo, giầydép gọn, sạch
Trang 8đúng quy định, tắm rửa sạch, đầu tóc
gọn gàng Khi ở nhà không mặc quần
áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy,
RÚT KINH NGHIỆM:
1 Kiến thức : - Đọc được: o, c, bò, cỏ ;từ và câu ứng dụng
2 Kĩ năng :Đọc, viết được: o, c, bò cỏ
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề :vó bè
3 Thái độ : - Rèn luyện tư thế đọc đúng, đọc tốt cho HS
Trang 9II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: ( 1')
* Trực tiếp: - Gv: …học bài 9: o, c
2 Dạy âm và chữ ghi âm:
( dạy tương tự bài 8; l, h)
+ Các em đã nhìn thấy con bò bao giờ
chưa? Con gì là con của con bò?
- So sánh âm c với âm o
- Gv phát âm c HD: gốc lưỡi chạm vào
vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng
- Hs: tiếng bò có 2 âm, âm b ghép trước,
âm o ghép sau, dấu huyền trên o
- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh
bờ - o - bo- huyền bò
- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ con bò
+ …rồi, con bê là con của con bò
- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh
bò
- 4 Hs,lớp đọc o - bờ- o - bo - huyền - bò
- 1 Hs: tiếng mới bò, có âm o là âm mới
- 1 Hs: âm c gồm cong trái
- 1 Hs: âm c là nét cong trái, còn âm o lànét cong tròn kín
Trang 10- Gv nghe uốn nắn, ghi điểm.
- Giải nghĩa tiếng
( co cỏ cọ) dạy tương tự như trên
+ o: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3
viết nét cong tròn kín rộng 1 li rưỡi, cao
2 li, điểm dừng phấn đúng vào điểm đặt
phấn
+c: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3 sát
ĐK dọc viết nét cong trái , điểm dừng
phấn ở ĐK ngang 2 cao 2 li
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* Trực quan: bò, cỏ
( dạy tương tự o, c.)
- Chú ý: bò viết b lia phấn viết o sát
điểm dừng bút của b, lia phấn viết dấu
có thanh huyền, tiếng bó có thanh sắc
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 10 Hs đọc, nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần
Trang 11- Trong tranh vẽ một người đang làm gì?
- Kể tên các loại vó mà em biết?
- Vó bè dùng làm gì?
- Vó bè thường được đặt ở đâu?
- Gv nghe uốn nắn
c) Luyện viết vở tập viết:( 10')
( dạy tương tự bài 8 chữ: o, c, bò, cỏ)
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ o, c, bò, cỏ
- Gv + tô mẫu o, HD Hs tô
+ viết o HD viết và khoảng cách
(Chữ c, bò, cỏ dạy tương tự o )
* Chú ý: + Chữ bò, cỏ khi viết phải lia bút
viết âm o sát điểm dừng của âm b(c), lia tay
viết dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô, viết đúng quy trình
- Hs tô và viết c, bò, cỏ
- Hs Qsát
* Chú ý: HD Đức Kiên, Thuận, Phong, … viết còn sai
- chấm 10 bài
- Hs sửa bút chì
-Hs 6 đọc, lớp đọc đồng thanh 1 lần
Trang 12- Các em vừa học được âm và tiếng mới nào?
- Hãy tìm và ghép tiếng có âm o ( c)
TOÁN
Bài 10: BÉ HƠN DẤU <
A MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức : Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ ″bé hơn
2 Kĩ năng : sử dụng dấu < khi so sánh các số.
- Bài tập cần làm: Bài1,3,4)
- Giảm tải : bài tập 2
3 Thái độ : yêu thích môn học.
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Gv đưa các nhóm đồ vật, Y/C hs viết
số
- Gv đọc số 4, 5
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
2 Nhận biết quan hệ bé hơn: (12')
* Trực quan
- Gv gắn1ô tô và 2 ô tô hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô?
+ Bên phải cô có mấy ô tô?
+ Bên nào có số ô tô ít hơn?
- 3 Hs viết số
- Hs viết viết bảng
- Hs Qsát, trả lời:
+ 3 hs: Bên trái cô có 1 ô tô
: Bên trái cô có 2 ô tô
: Bên trái có số ô tô ít hơn
Trang 13=> Gv nói : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô.
(Tương tự gv đưa 1 hình vuông và 2
hình vuông hỏi như trên)
- HD Hs so sánh 1 với 2:
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hvuông ít hơn 2
hvuông Từ ít hơn được thay bằng một
dấu " < " gọi là dấu bé hơn, đọc là bé
hơn dùng để viết Kquả so sánh các số
Bài 1: Viết dấu <:
- Gv:+ viết mẫu, HD cách viết
+ Qsát HD Hs học yếu
- Gv chấm bài, Nxét
- Dấu < viết ntn?
C 2 kĩ năng viết dấu <
Bài 3: Viết( theo mẫu)
- Gv Hd Hs viết đúng, cân đối
Bài 4: Nối ô trống với số thích
hợp( theo mẫu) HD chơi trò chơi.
- Hs QSát, trả lời:
+ Bên trái có 3 lá cờ, viết 3 +Bênphải có 5 lá cờ, viết số 5 3bé hơn 5, taviết dấu < và viết ở giữa số 3 và 5.Bài 4 :
- 1 Hs viết số dưới hình trực quan : 3 <5
- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng
Trang 14- đều có dấu bé hơn.
- dấu bé hơn viết đầu (< ) nhọn chỉ vào
số bé hơn
- 2 Hs nêu:Viết dấu < vào ô trống
- Hs làm bài , đổi bài Ktra
- Các số đứng trước dấu < bao giờcũng bé hơn số đứng sau dấu <
1 Kiến thức : Nhận biết được âm ô, ơ
2 Kĩ năng : Học sinh đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng; viết được
ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
3 Thái độ : yêu quý, kính trọng cô giáo và tổ quốc, giữ gìn môi trường sạch đẹp.
*ND tích hợp: + Trẻ em( cả bạn nam và bạn nữ) đều có quyền được vui chơi trong môi trường trong lành.
+ Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình.
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói ( 22 + 23).
- Chữ ô, ơ viết, bộ ghép, vở tập viết
Trang 15- Viết bảng con: cô, cờ
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: ( 1')
* Trực tiếp:
2 Dạy âm và chữ ghi âm:
( dạy tương tự bài 9: o, c)
# Dạy âm ô: ( 7')
( dạy tương tự âm ô)
- Nêu cấu tạo âm ơ?
- So sánh âm ô với âm ơ
- Gv phát âm ơ HD: miệng mở trung
-11 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh ô
- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh
cô
- 4 Hs,lớp đọc: ô - cô - cô
- 1 Hs: tiếng mới cô, có âm ô là âm mới
- 1 Hs: âm ơ gồm 2 nét: nét cong tròn kín và nét móc nhỏ ở trên bên phải o
- 1 Hs: + giống đều là âm o
+ khác âm ô có dấu mũ còn âm ơ
có dấu móc bên phải trên o
- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- 10 Hs đọc, nhận âm, tiếng bất kì, lớp
Trang 16- Giải nghĩa tiếng.
( bơ bờ bở) dạy tương tự như trên
+: ơ: viết như chữ o, lia tay viết móc
nhỏ bên phải o trên o
có thanh hỏi, tiếng hồ có thanh huyền
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát, trả lời
+ giống đều là âm o
+ khác âm ô có dấu mũ còn âm ơ có dấu móc trên o, ô ơ đều có độ cao 2li
- Hs viết bảng ô, ơ
- Hs mở SGK TV( 21)
- 1Hs Qsát trả lời : Một em bé đang cầm quyển vở cũ
Trang 17- Bạn nhỏ trong tranh rất vui khi khoe quyển
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh vẽ về mùa nào? Tại sao
+ Trẻ em( cả bạn nam và bạn nữ) đều có
quyền được vui chơi trong môi trường trong
lành
+ Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường
trong lành để thực hiện tốt quyền của mình.
c) Luyện viết vở tập viết:( 10')
( dạy tương tự bài 8 chữ: o, c, bò, cỏ)
* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết
chữ ô, ơ, cô, cờ
- Gv + tô mẫu ô, HD Hs tô
+ viết ô HD viết và khoảng cách
(Chữ ơ, cô, cờ dạy tương tự ô )
* Chú ý: + Chữ cô, cờ khi viết phải lia bút
viết âm ô ( ơ) sát điểm dừng của âm c, lia tay
viết dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô, viết đúng quy trình
- Hs tô và viết ơ, cô, cờ
* Chú ý: HD một số em viết còn sai
- Nhận xét 10 bài
- Hs sửa bút chì
-Hs 6 đọc, lớp đọc đồng thanh 1 lần
Trang 18- Hãy tìm và ghép tiếng có âm ô ( ơ)
- Gv Nxét
- Xem chuẩn bị bài 11
- 1 Hs: âm ô, ơ, tiếng cô, cờ
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Y/C hs điền dấu < vào ô trống:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1') Gv nêu …học tiết
toán11: " Lớn hơn Dấu >"
2 Nhận biết quan hệ bé hơn: ( 13')
* Trực quan
- Gv gắn 2 ô tô và 1 ô tô hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô?
+ Bên phải cô có mấy ô tô?
+ Bên nào có số ô tô nhiều hơn?
=> Gv nói : 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô
(Tương tự gv đưa 2 hình vuông và 1 hình
vuông hỏi như trên)
Trang 19- 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô, 2 hvuông nhiều hơn
1 hvuông Từ "nhiều hơn" được thay bằng
một dấu " > " gọi là dấu lớn hơn, đọc là lớn
hơn dùng để viết Kquả so sánh các số
Y/C Hs viết dấu : >
- Y/C Hs cài, viết : 2 > 1
Bài 1: Viết dấu >:
- Gv:+ viết mẫu, HD cách viết
+ Qsát HD Hs học yếu
- Gv chấm bài, Nxét
- Nêu cách viết dấu lớn hơn
Cc kĩ năng viết dấu >
Bài 2: Viết (theo mẫu):
+Trong các ptính so sánh có gì giống nhau?
+ Dấu lớn hơn viết ntn?
Cc so sánh lớn hơn đối với các số trong phạm
vi 5
Bài 3: Viết dấu > vào ô trống:
- Gv Hd Hs viết đúng, cân đối
- lớp viết: >
Hs cài 2 > 1, 6 Hs đọc nối tiếp "hai lớn hơn một" lớp đồngthanh
- đều có dấu lớn hơn
- dấu lớn hơn viết đầu ( >) nhọnchỉ vào số bé hơn
4 > 3
Trang 20- Dặn hs về nhà xem lại bài và Cbị tiết 12.
- 2 Hs nêu:Viết dấu > vào ô trống:
- Hs làm bài , đổi bài Ktra
- Các số đứng trước dấu > baogiờ cũng lớn hơn số đứng saudấu >
- 3 Hs của 3 tổ thi nối
1 Kiến thức : Ôn lại kiến thức về lớn hơn, bé hơn
2 Kĩ năng : Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai
số; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn
3 Thái độ : Yêu thích môn học
Trang 21Ba bé hơn năm
- Gv Nxét
II.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
Trực tiếp: … Tiết 12: Luyện tập
viết Ptính thứ nhất: số tương ứng với hình
vẽ bên trên trước, số tương ứng với hình vẽ
bên dưới sau Và ptính thứ 2 thì viết ngược
Bài 3 Nối với số thích hợp:
( dạy tương tự bài 4( 13)
- lớp làm bài
- đổi bài Ktra so sánh Kquả, Nxét bài
Trang 22- * Điền dấu >, < vào ô trống thích hợp.
- Gv đưa 3 bảng: 3 Hs thi điền dấu nhanh
4 … 2 2 … 5 5 … 1
2 … 4 5 … 3 2 … 3
- Gv Nxet giờ học,
- Dặn hs về nhà xem lại bài và Cbị tiết 13
- dựa vào thứ tự dãy số và dấu >,
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
3 Thái độ : Yêu thích môn học
*ND tích hợp: + Trẻ em có quyền tham gia các trò chơi.
+ Trẻ em có quyền phát triển các năng khiếu hát nhạc, mĩ thuật
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng
- Lớp Nxét
- Nhiều hs nêu
Trang 23-HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở dòng
ngang để được tiếng mới
- Gv + viết bảng Hs vừa nêu
+ Các tiếng có gì giống và khác nhau?
- Gv Nxét
( âm v, l, h, c dạy tương tự như b)
* Chú ý: Không ghép âm c với e, ê
- Gv: Các tiếng ở cột dọc có âm gì giống và
khác nhau:
- Gv: + chỉ bất kì tiếng ở trong bảng ôn 1
+ Giải nghĩa một số từ
* Trực quan: Bảng ôn 2 ( 7')
- Gv chỉ dấu thanh, bê, vo
- Hãy có tiếng bê, thêm các thanh ở hàng
ngang để thành tiếng mới có nghĩa
* + Trẻ em có quyền tham gia các trò chơi.
+ Trẻ em có quyền phát triển các năng
khiếu hát nhạc, mĩ thuật.
c) Viết bảng con: ( 12')
* Trực quan: lò cò, vơ cỏ
( dạy tương tự cô, cờ)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao,
khoảng cách, vị trí viết dấu thanh