1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA lop 1 tuan 3 le to uyen

32 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 421,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hình minh hoạ trong SGK; viết được đầy đủ số dòng quy định trong vở tập viết... Hãy đếm số lượng trong mỗi nhóm

Trang 1

1 Kiến thức : Học sinh đọc được l, h, lê , hè và câu ứng dụng.

2 Kĩ năng: Viết được l, h ,lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết

1, tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le

- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ trong SGK; viết được đầy đủ số dòng quy định trong vở tập viết

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv phát âm l Hd lưỡi cong lên chạm

lợi, hơi đi ra 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ

Trang 2

- Nêu cấu tạo tiếng lê?

+ Các con ăn lê bao giờ chưa?

Quả lê có màu sắc và mùi vị ntn?

+l: viết nét khuyết trên cao 5 li lượn

vòng xuống ĐK 1 viết nét móc ngược

cao 1 li điểm dừng giữa ô 2

+ h: viết nét khuyết trên giống nét

- Hs: tiếng lê có 2 âm, âm lờ ghép trước, âm ê ghép sau

- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh

lờ - ê - lê

- Hs Qsát, trả lời + Cô có quả lê

+ Lê vỏ màu vàng, ruột màu trắng, ăn

- âm l và âm h giống nhau đều có nét

sổ thẳng, khác âm h có nét móc hai đầu

- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần

- Giống đều là tiếng lê Khác dấu thanh

- 11 Hs đọc, nhận âm , tiếng bất kì, lớpđồng thanh 1 lần

- Hs Qsát,

- âm l gồm nét khuyết trên lượn phấn kéo nét móc ngược,

- âm h gồm nét khuyết trên và nét móc

2 đầu l, h đều cao 5 li

-giống đều có nét khuyết trên cao 5 li

- khác l có nét móc ngược còn h có nét móc 2 đầu

- Hs viết bảng l, h

Trang 3

khuyết của chữ l, rê phấn lên ĐK 2 viết

nét móc 2 đầu cao 2li , điểm dừng phấn

ở ĐK 2 giữa ô 2

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

* Trực quan: lê, hè

( dạy tương tự l, h.)

- Chú ý: lê viết l liền mạch ê hè viết h

liền mạch e và lia tay viết dấu thanh

? Những ngày nghỉ bố mẹ con thường

cho con đi chơi ở dâu?

? Được đi học , đến trường con có vui

- Nêu tên chủ đề luyện nói?

- Tranh vẽ những con vật đang làm gì? ở

đâu?

- 6 Hs nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần

- Hs mở SGK TV( 19)

- 1Hs Qsát trả lời : các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi

- tiếng ve kêu ve ve ve-2 Hs: tiếng ve kêu báo hiệu hè về

Trang 4

-Trông chúng giống con gì?

=> Trong tranh là con le le Le le dáng

giống vịt nhưng nhỏ hơn, ….chủ yếu

sống ở dưới nước

- Gv nghe uốn nắn, ghi điểm

c) Luyện viết vở tập viết:( 10')

( dạy tương tự bài 7 chữ: ê, v bê, ve )

* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết

chữ l, h, lê, hè

- Gv + tô mẫu l , HD Hs tô

+ viết l HD viết và khoảng cách

(Chữ h, lê, hè dạy tương tự l )

* Chú ý: + Chữ lê, hè khi viết phải liền

mạch, dấu thanh viết đúng vị trí

+ Tô, viết đúng quy trình

- Hs tô và viết h, lê, hè

2 Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5.

3 Thái độ : Yêu thích môn học

Bài tập cần làm : Bài 1,2,3

Trang 5

- Muốn điền số ta làm thế nào?

Hãy đếm số lượng trong mỗi nhóm hình

vẽ rồi điền số thích hợpvào ô trống

-1 Hs: Qsát tranh đếm hình, điền số vào ô trống

-1 Hs nêu Kquả, lớp NxétKquả: 4 cái ghế, 5 ngôi sao, 5ô tô, 3 cái bàn nà, 2 HTG , 4 bông hoa

- 2 Hs: Điền số thích hợp vào ô trống

-1Hs: Qsát tranh đếm số lượng que diêm điền vào ô thích hợp

- 3Hs nêu :Điền số thích hợp vào ô trống

-2 Hs: Viết số 1, 2, 3, 4, 5

- Hs Qsát, trả lời:

Trang 6

- Các số được viết thế nào?

đội lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn

đến bé , từ bé đến lớn qua trò chơi gió

+ Dòng 2 viết theo thứ tự từ lớn đến bé

- Hs viết số

- Hs chỉ và đếm số

- Học sinh chia ra làm 3 đội ,mỗi đội

cử ra 5 em để thi đua-Tuyên dương đội thắng

RÚT KINH NGHIỆM:

ĐẠO ĐỨC

Tiết 3 : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (TIẾT 1)

I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

2 Kĩ năng : Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, gọn gàng, sạch sẽ.

- Học sinh khá giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng,sạch sẽ

3 Thái độ : đồng tình với những bạn biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

-Tích hợp SDNL TKHQ : gọn gàng sạch sẽ giúp tiết kiệm nước, điện, chất đốt, giữgìn sức khỏe…

- Tich hợp BVMT : Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinhhoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp,văn minh;

là thực hiện theo lời dạy của Bác Hồ: Giữ gìn vệ sinh thật tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở bài tập đạo đức, tranh ảnh

- Bài hát: Rửa mặt như mèo của Hàn Ngọc Bích

- Lược chải đầu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 7

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Giờ đạo đức trước các em học bài gì?

- Là hs lớp Một trong giờ học các em

nhớ thực hiện điều gì?

- Gv Nxét đgiá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv nêu: …học bài 2 " Gọn gàng sạch

sẽ" tiết1

2 HD Hs nhận biết gọn gàng sạch sẽ.

a) Hoạt động 1: ( 10')

- Chọn và nêu tên các bạn trong lớp có

đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Gv Y/C những Hs vừa được các nêu

tên đi lên bục giảng

* Trực quan: tranh bài tập 1

- Thảo luận cặp đôi ( 3')

- Hãy Qsát tranh và nhận xét xem bạn

nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn

gàng?

- Gv Nxét, đgiá 10 bài

Gv Nxét, Đgiá

- Gv: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là,

áo quần rách cần nhắc mẹ khâu lại; cài

lại cúc áo cho ngay ngắn; sửa lại ống

quần; thắt lại dây giày; chải lại tóc thì

+Tranh 2: nghịch bẩn, quần áo xộc xệchrách

+ Tranh 3: quần áo cgưa gọn gàng.+ Tranh 4: gọn gàng, quần áo sạch sẽ.+ Tranh 5: ăn mặc quần xộc xệch

+ Tranh 6:giầy còn chưa buộc dây.+ Tranh 7: đầu tóc bù xù chưa gọn.+ Tranh 8: bạn đầu tóc, quần áo, giầydép gọn, sạch

Trang 8

đúng quy định, tắm rửa sạch, đầu tóc

gọn gàng Khi ở nhà không mặc quần

áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy,

RÚT KINH NGHIỆM:

1 Kiến thức : - Đọc được: o, c, bò, cỏ ;từ và câu ứng dụng

2 Kĩ năng :Đọc, viết được: o, c, bò cỏ

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề :vó bè

3 Thái độ : - Rèn luyện tư thế đọc đúng, đọc tốt cho HS

Trang 9

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: ( 1')

* Trực tiếp: - Gv: …học bài 9: o, c

2 Dạy âm và chữ ghi âm:

( dạy tương tự bài 8; l, h)

+ Các em đã nhìn thấy con bò bao giờ

chưa? Con gì là con của con bò?

- So sánh âm c với âm o

- Gv phát âm c HD: gốc lưỡi chạm vào

vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng

- Hs: tiếng bò có 2 âm, âm b ghép trước,

âm o ghép sau, dấu huyền trên o

- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh

bờ - o - bo- huyền bò

- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ con bò

+ …rồi, con bê là con của con bò

- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh

- 4 Hs,lớp đọc o - bờ- o - bo - huyền - bò

- 1 Hs: tiếng mới bò, có âm o là âm mới

- 1 Hs: âm c gồm cong trái

- 1 Hs: âm c là nét cong trái, còn âm o lànét cong tròn kín

Trang 10

- Gv nghe uốn nắn, ghi điểm.

- Giải nghĩa tiếng

( co cỏ cọ) dạy tương tự như trên

+ o: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3

viết nét cong tròn kín rộng 1 li rưỡi, cao

2 li, điểm dừng phấn đúng vào điểm đặt

phấn

+c: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3 sát

ĐK dọc viết nét cong trái , điểm dừng

phấn ở ĐK ngang 2 cao 2 li

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

* Trực quan: bò, cỏ

( dạy tương tự o, c.)

- Chú ý: bò viết b lia phấn viết o sát

điểm dừng bút của b, lia phấn viết dấu

có thanh huyền, tiếng bó có thanh sắc

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 10 Hs đọc, nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần

Trang 11

- Trong tranh vẽ một người đang làm gì?

- Kể tên các loại vó mà em biết?

- Vó bè dùng làm gì?

- Vó bè thường được đặt ở đâu?

- Gv nghe uốn nắn

c) Luyện viết vở tập viết:( 10')

( dạy tương tự bài 8 chữ: o, c, bò, cỏ)

* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết

chữ o, c, bò, cỏ

- Gv + tô mẫu o, HD Hs tô

+ viết o HD viết và khoảng cách

(Chữ c, bò, cỏ dạy tương tự o )

* Chú ý: + Chữ bò, cỏ khi viết phải lia bút

viết âm o sát điểm dừng của âm b(c), lia tay

viết dấu thanh viết đúng vị trí

+ Tô, viết đúng quy trình

- Hs tô và viết c, bò, cỏ

- Hs Qsát

* Chú ý: HD Đức Kiên, Thuận, Phong, … viết còn sai

- chấm 10 bài

- Hs sửa bút chì

-Hs 6 đọc, lớp đọc đồng thanh 1 lần

Trang 12

- Các em vừa học được âm và tiếng mới nào?

- Hãy tìm và ghép tiếng có âm o ( c)

TOÁN

Bài 10: BÉ HƠN DẤU <

A MỤC TIÊU: Giúp hs:

1 Kiến thức : Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ ″bé hơn

2 Kĩ năng : sử dụng dấu < khi so sánh các số.

- Bài tập cần làm: Bài1,3,4)

- Giảm tải : bài tập 2

3 Thái độ : yêu thích môn học.

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Gv đưa các nhóm đồ vật, Y/C hs viết

số

- Gv đọc số 4, 5

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

2 Nhận biết quan hệ bé hơn: (12')

* Trực quan

- Gv gắn1ô tô và 2 ô tô hỏi:

+ Bên trái cô có mấy ô tô?

+ Bên phải cô có mấy ô tô?

+ Bên nào có số ô tô ít hơn?

- 3 Hs viết số

- Hs viết viết bảng

- Hs Qsát, trả lời:

+ 3 hs: Bên trái cô có 1 ô tô

: Bên trái cô có 2 ô tô

: Bên trái có số ô tô ít hơn

Trang 13

=> Gv nói : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô.

(Tương tự gv đưa 1 hình vuông và 2

hình vuông hỏi như trên)

- HD Hs so sánh 1 với 2:

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hvuông ít hơn 2

hvuông Từ ít hơn được thay bằng một

dấu " < " gọi là dấu bé hơn, đọc là bé

hơn dùng để viết Kquả so sánh các số

Bài 1: Viết dấu <:

- Gv:+ viết mẫu, HD cách viết

+ Qsát HD Hs học yếu

- Gv chấm bài, Nxét

- Dấu < viết ntn?

C 2 kĩ năng viết dấu <

Bài 3: Viết( theo mẫu)

- Gv Hd Hs viết đúng, cân đối

Bài 4: Nối ô trống với số thích

hợp( theo mẫu) HD chơi trò chơi.

- Hs QSát, trả lời:

+ Bên trái có 3 lá cờ, viết 3 +Bênphải có 5 lá cờ, viết số 5 3bé hơn 5, taviết dấu < và viết ở giữa số 3 và 5.Bài 4 :

- 1 Hs viết số dưới hình trực quan : 3 <5

- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng

Trang 14

- đều có dấu bé hơn.

- dấu bé hơn viết đầu (< ) nhọn chỉ vào

số bé hơn

- 2 Hs nêu:Viết dấu < vào ô trống

- Hs làm bài , đổi bài Ktra

- Các số đứng trước dấu < bao giờcũng bé hơn số đứng sau dấu <

1 Kiến thức : Nhận biết được âm ô, ơ

2 Kĩ năng : Học sinh đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng; viết được

ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ

3 Thái độ : yêu quý, kính trọng cô giáo và tổ quốc, giữ gìn môi trường sạch đẹp.

*ND tích hợp: + Trẻ em( cả bạn nam và bạn nữ) đều có quyền được vui chơi trong môi trường trong lành.

+ Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình.

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói ( 22 + 23).

- Chữ ô, ơ viết, bộ ghép, vở tập viết

Trang 15

- Viết bảng con: cô, cờ

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: ( 1')

* Trực tiếp:

2 Dạy âm và chữ ghi âm:

( dạy tương tự bài 9: o, c)

# Dạy âm ô: ( 7')

( dạy tương tự âm ô)

- Nêu cấu tạo âm ơ?

- So sánh âm ô với âm ơ

- Gv phát âm ơ HD: miệng mở trung

-11 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh ô

- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh

- 4 Hs,lớp đọc: ô - cô - cô

- 1 Hs: tiếng mới cô, có âm ô là âm mới

- 1 Hs: âm ơ gồm 2 nét: nét cong tròn kín và nét móc nhỏ ở trên bên phải o

- 1 Hs: + giống đều là âm o

+ khác âm ô có dấu mũ còn âm ơ

có dấu móc bên phải trên o

- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần

- 10 Hs đọc, nhận âm, tiếng bất kì, lớp

Trang 16

- Giải nghĩa tiếng.

( bơ bờ bở) dạy tương tự như trên

+: ơ: viết như chữ o, lia tay viết móc

nhỏ bên phải o trên o

có thanh hỏi, tiếng hồ có thanh huyền

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- Hs Qsát, trả lời

+ giống đều là âm o

+ khác âm ô có dấu mũ còn âm ơ có dấu móc trên o, ô ơ đều có độ cao 2li

- Hs viết bảng ô, ơ

- Hs mở SGK TV( 21)

- 1Hs Qsát trả lời : Một em bé đang cầm quyển vở cũ

Trang 17

- Bạn nhỏ trong tranh rất vui khi khoe quyển

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Cảnh trong tranh vẽ về mùa nào? Tại sao

+ Trẻ em( cả bạn nam và bạn nữ) đều có

quyền được vui chơi trong môi trường trong

lành

+ Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường

trong lành để thực hiện tốt quyền của mình.

c) Luyện viết vở tập viết:( 10')

( dạy tương tự bài 8 chữ: o, c, bò, cỏ)

* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết

chữ ô, ơ, cô, cờ

- Gv + tô mẫu ô, HD Hs tô

+ viết ô HD viết và khoảng cách

(Chữ ơ, cô, cờ dạy tương tự ô )

* Chú ý: + Chữ cô, cờ khi viết phải lia bút

viết âm ô ( ơ) sát điểm dừng của âm c, lia tay

viết dấu thanh viết đúng vị trí

+ Tô, viết đúng quy trình

- Hs tô và viết ơ, cô, cờ

* Chú ý: HD một số em viết còn sai

- Nhận xét 10 bài

- Hs sửa bút chì

-Hs 6 đọc, lớp đọc đồng thanh 1 lần

Trang 18

- Hãy tìm và ghép tiếng có âm ô ( ơ)

- Gv Nxét

- Xem chuẩn bị bài 11

- 1 Hs: âm ô, ơ, tiếng cô, cờ

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Y/C hs điền dấu < vào ô trống:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1') Gv nêu …học tiết

toán11: " Lớn hơn Dấu >"

2 Nhận biết quan hệ bé hơn: ( 13')

* Trực quan

- Gv gắn 2 ô tô và 1 ô tô hỏi:

+ Bên trái cô có mấy ô tô?

+ Bên phải cô có mấy ô tô?

+ Bên nào có số ô tô nhiều hơn?

=> Gv nói : 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô

(Tương tự gv đưa 2 hình vuông và 1 hình

vuông hỏi như trên)

Trang 19

- 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô, 2 hvuông nhiều hơn

1 hvuông Từ "nhiều hơn" được thay bằng

một dấu " > " gọi là dấu lớn hơn, đọc là lớn

hơn dùng để viết Kquả so sánh các số

Y/C Hs viết dấu : >

- Y/C Hs cài, viết : 2 > 1

Bài 1: Viết dấu >:

- Gv:+ viết mẫu, HD cách viết

+ Qsát HD Hs học yếu

- Gv chấm bài, Nxét

- Nêu cách viết dấu lớn hơn

Cc kĩ năng viết dấu >

Bài 2: Viết (theo mẫu):

+Trong các ptính so sánh có gì giống nhau?

+ Dấu lớn hơn viết ntn?

Cc so sánh lớn hơn đối với các số trong phạm

vi 5

Bài 3: Viết dấu > vào ô trống:

- Gv Hd Hs viết đúng, cân đối

- lớp viết: >

Hs cài 2 > 1, 6 Hs đọc nối tiếp "hai lớn hơn một" lớp đồngthanh

- đều có dấu lớn hơn

- dấu lớn hơn viết đầu ( >) nhọnchỉ vào số bé hơn

4 > 3

Trang 20

- Dặn hs về nhà xem lại bài và Cbị tiết 12.

- 2 Hs nêu:Viết dấu > vào ô trống:

- Hs làm bài , đổi bài Ktra

- Các số đứng trước dấu > baogiờ cũng lớn hơn số đứng saudấu >

- 3 Hs của 3 tổ thi nối

1 Kiến thức : Ôn lại kiến thức về lớn hơn, bé hơn

2 Kĩ năng : Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai

số; bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn

3 Thái độ : Yêu thích môn học

Trang 21

Ba bé hơn năm

- Gv Nxét

II.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

Trực tiếp: … Tiết 12: Luyện tập

viết Ptính thứ nhất: số tương ứng với hình

vẽ bên trên trước, số tương ứng với hình vẽ

bên dưới sau Và ptính thứ 2 thì viết ngược

Bài 3 Nối với số thích hợp:

( dạy tương tự bài 4( 13)

- lớp làm bài

- đổi bài Ktra so sánh Kquả, Nxét bài

Trang 22

- * Điền dấu >, < vào ô trống thích hợp.

- Gv đưa 3 bảng: 3 Hs thi điền dấu nhanh

4 … 2 2 … 5 5 … 1

2 … 4 5 … 3 2 … 3

- Gv Nxet giờ học,

- Dặn hs về nhà xem lại bài và Cbị tiết 13

- dựa vào thứ tự dãy số và dấu >,

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ

3 Thái độ : Yêu thích môn học

*ND tích hợp: + Trẻ em có quyền tham gia các trò chơi.

+ Trẻ em có quyền phát triển các năng khiếu hát nhạc, mĩ thuật

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng

- Lớp Nxét

- Nhiều hs nêu

Trang 23

-HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở dòng

ngang để được tiếng mới

- Gv + viết bảng Hs vừa nêu

+ Các tiếng có gì giống và khác nhau?

- Gv Nxét

( âm v, l, h, c dạy tương tự như b)

* Chú ý: Không ghép âm c với e, ê

- Gv: Các tiếng ở cột dọc có âm gì giống và

khác nhau:

- Gv: + chỉ bất kì tiếng ở trong bảng ôn 1

+ Giải nghĩa một số từ

* Trực quan: Bảng ôn 2 ( 7')

- Gv chỉ dấu thanh, bê, vo

- Hãy có tiếng bê, thêm các thanh ở hàng

ngang để thành tiếng mới có nghĩa

* + Trẻ em có quyền tham gia các trò chơi.

+ Trẻ em có quyền phát triển các năng

khiếu hát nhạc, mĩ thuật.

c) Viết bảng con: ( 12')

* Trực quan: lò cò, vơ cỏ

( dạy tương tự cô, cờ)

- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao,

khoảng cách, vị trí viết dấu thanh

Ngày đăng: 30/10/2017, 01:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ trong SGK; viết được đầy đủ số dòng quy định trong vở tập viết . - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
kh á giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ trong SGK; viết được đầy đủ số dòng quy định trong vở tập viết (Trang 1)
-Gv chỉ chữ trên bảng.                    + l - lê - lê.                    + h - hè - hè - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
v chỉ chữ trên bảng. + l - lê - lê. + h - hè - hè (Trang 2)
-Gv chỉ âm, tiếng, dấu thanh bất kì bảng - Gv Nxét ghi điểm. - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
v chỉ âm, tiếng, dấu thanh bất kì bảng - Gv Nxét ghi điểm (Trang 4)
- Giáo viên: Bảng phụ Btập 2,3 - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
i áo viên: Bảng phụ Btập 2,3 (Trang 5)
-Gv chỉ chữ trên bảng.                    + o - bò - bò .                    + h - hè - hè. - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
v chỉ chữ trên bảng. + o - bò - bò . + h - hè - hè (Trang 10)
_ Mẫu vật hình bướ m, cá … - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
u vật hình bướ m, cá … (Trang 12)
- Về viết ra bảng con và vở ô li mỗi âm vần viết 2 dòng chữ: o, c, bò, cỏ. - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
vi ết ra bảng con và vở ô li mỗi âm vần viết 2 dòng chữ: o, c, bò, cỏ (Trang 12)
(Tương tự gv đưa 1 hình vuông và 2 hình vuông  hỏi như trên) - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
ng tự gv đưa 1 hình vuông và 2 hình vuông hỏi như trên) (Trang 13)
-Gv :+ đọc bảng:bố bế bé, bé vẽ bò bê.          + đọc trong SGK bài 9. - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
v + đọc bảng:bố bế bé, bé vẽ bò bê. + đọc trong SGK bài 9 (Trang 14)
- Viết bảng con: cô, cờ - Gv Nxét. - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
i ết bảng con: cô, cờ - Gv Nxét (Trang 15)
d) Tập viết bảng: (12') - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
d Tập viết bảng: (12') (Trang 16)
(Tương tự gv đưa 2 hình vuông và 1 hình vuông  hỏi như trên) - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
ng tự gv đưa 2 hình vuông và 1 hình vuông hỏi như trên) (Trang 18)
-Hs viết bảng - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
s viết bảng (Trang 18)
-Hs viết bảng con - Hs viết bảng con - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
s viết bảng con - Hs viết bảng con (Trang 19)
* Trực quan: 3bảng phụ ( dạy tương tự bài 4 ( 12) ).  - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
r ực quan: 3bảng phụ ( dạy tương tự bài 4 ( 12) ). (Trang 20)
-2 Hs làm bảng - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
2 Hs làm bảng (Trang 21)
III. Củng cố, dặn dò: (5') - Gv nhận xét giờ học - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
ng cố, dặn dò: (5') - Gv nhận xét giờ học (Trang 22)
- Bảng ôn như sgk. - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
ng ôn như sgk (Trang 22)
+ bạn nhỏ đang giơ hình vẽ cô gái và lá cờ… - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
b ạn nhỏ đang giơ hình vẽ cô gái và lá cờ… (Trang 24)
III. Củng cố, dặn dò: (5') - Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc. - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
ng cố, dặn dò: (5') - Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc (Trang 25)
- lớp viết bảng con - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
l ớp viết bảng con (Trang 25)
- Về viết ra bảng con và vở ô li mỗi âm vần viết 2 dòng chữ: i, a, bi, cá. - GA lop 1 tuan 3   le to uyen
vi ết ra bảng con và vở ô li mỗi âm vần viết 2 dòng chữ: i, a, bi, cá (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w