* Kết luận : Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu tóc phải chải gọn gàng, quần áo mặc sạch sẽ, không lành lặn, không nhăn nhúm * Hoạt động 3 5’: Biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng, sạch sẽ [r]
Trang 1Page - 1
THỨ
NGÀY MÔN TIẾT TÊN BÀI DẠY
THỜI LƯỢNG GHI CHÚ
Hai
29/8
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC
HỌC VẦN
HỌC VẦN
1 2 3 4
Gọn gàng sạch sẽ (tiết 1) Học hát bài: Mời bạn vui múa ca Bài 8: l –h
Bài 8: l – h
35’
35’
40’
40’
VSCN,BVMT
Ba
30/8
HỌC VẦN
HỌC VẦN
MĨ THUẬT
TOÁN
1 2 3 4
Bài 9: O – C Bài 9: O – C Màu và vẽ màu vào hình đơn giản Luyện tập
40’
40’
35’
40’
Tư
31/9
TOÁN THỂ DỤC
HỌC VẦN
HỌC VẦN
1 2 3 4
Bé hơn, dấu <
Đội hình đội ngũ- Trò chơi Bài 10: Ô - Ơ
Bài 10: Ô - Ơ
40’
40’
40’
40’
GDBVMT
Năm
01/9
TOÁN HỌC VẦN
HỌC VẦN
THỦ CÔNG
1 2 3 4
Lớn hơn, dấu >
Bài 11: ôn tập Bài 11: ôn tập Xé dán hình tam giác
40’
40’
40’
35’
Sáu
02/9
TOÁN HỌC VẦN
HỌC VẦN
TN & XH
SINH HOẠT
1 2 3 4 5
Luyện tập Bài 12: i – a Bài 12: i – a Nhận biết các vật xung quanh Sinh hoạt lớp
40’
40’
40’
35’
Trang 2Page - 2
Ngày soạn 27/8/11 Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2011
Tiết 1: Đạo đức
Bài: Gọn gàng sạch sẽ (tiết 1)
I/ Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
Ghi chú: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
*Lồng ghép:
*VSCN: Bài: Rửa mặt
- Nêu được khi nào cần phải rửa mặt.
- Xác định điều kiện cần có để rửa mặt hợp vệ sinh.
*GDBVMT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh MT, làm cho MT thêm đẹp, văn minh
II/ Chuẩn bị :
1/ Giáo viên :
-Vở Bài Tập Đạo Đức
- Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7
- Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8
2/ Học sinh
Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn định : Hát (1’)
2/ Bài cũ ( 5’)
Em là học sinh lớp một
Em có vui và tự hào khi mình là học sinh lớp một ?
vì sao?
Em phải làm gì để xứng đáng là học sinh lớp một?
Đọc lại 2 câu thớ của nhà văn Trần Đăng Khoa?
Nhận xét
3/ Bài mới : (25’)
Giới thiệu bài (1’)
“Gọn gàng sạch sẽ”
* Lồng ghép:Hoạt động 1 ( 4’): Rửa mặt hợp vệ
sinh:
Trước khi lên lớp, mỗi em phải gọn gàng sạch sẽ
không để mặt bẩn như mèo được, muốn vậy ta
phải biết rửa mặt thật sạch và hợp vệ sinh:
+ Để giữ cho khuôn mặt thật sạch ta phải làm gì?
+ Gv treo tranh rửa mặt hỏi:
Chúng ta cần rửa mặt khi nào?
Để việc rửa mặt hợp vệ sinh ta cần có những gì?
* Gv kết luận:
Em rất vui và tự hào khi mình là HS lớp một Vì vào lớp Một em được biết thêm nhiều bạn mới
và thầy cô mới …
Em phải học chăm, ngoan, vâng lời người lớn để xứng đáng là học sinh lớp một
“ Năm nay em lớn lên rồi Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm”
- Không bôi bẩn vào mặt, rửa mặt
- Hs quan sát và trả lời
Trang 3Page - 3
- Phải rửa mặt ít nhất 3 lần mỗi ngày vào các buổi
sáng trưa và tối
- Rửa mặt bằng khăn mặt riêng với nước sạch dưới
vòi nước hoặc chậu sạch
- Rửa mặt xong rửa sạch khăn và phơi nắng
thường xuyên
Hoạt động 2:(4’): Nhận biết bạn có trang phục
sạch sẽ gọn gàng
Giáo viên nêu yêu cầu
Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay có đầu tóc,
áo quần gọn gàng, sạch sẽ
Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng sạch sẽ?
Giáo viên khen những HS đã nhận xét chính xác
*GDBVMT: Vậy người ăn mặc gọn gàng, sạch
sẽ thể hiện người như thế nào?
* Kết luận :
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu tóc phải
chải gọn gàng, quần áo mặc sạch sẽ, không lành
lặn, không nhăn nhúm
* Hoạt động 3 (5’): Biết cách chỉnh sửa quần áo
gọn gàng, sạch sẽ
Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài tập 1 trong
sách giáo khoa
Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý:
Em hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn
gàng, sạch sẽ
Tại sao em cho rằng bạn gọn gàng , sạch sẽ
Bạn nào chưa gọn gàng, sạcg sẽ? Vì sao?
Em hãy giúp bạn sửa lại quần áo đầu tóc gọn gàng,
sạch sẽ
Giáo viên cho học sinh sửa bài tập 1 theo những
câu hỏi gợi ý đã có
Giáo viên nhận xét
* Kết luận :
Dù ở nhà hay đi ra ngoài đường, phố các
em phải luôn luôn mặc quần áo sạch, gọn và phải
phù hợp với lứa tuổi của mình
Chuyển ý : Để kiểm tra xem các bạn đã biết cách
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ chưa; chúng ta sẽ sang
hoạt động 3
Hoạt động 4:
Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một bộ quần áo đi
học phù hợp cho bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh
Giáo viên treo tranh của bài tập 2, học sinh quan
sát:
- Học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 2 bàn
Học sinh thảo luận
Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp: nêu tên và mời bạn trong nhóm có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp
Học sinh nhận xét
HS tự nêu
Học sinh làm bài tập 1theo yêu cầu, câu hỏi gợi
ý cô nêu
Một số học sinh lên sửa và nêu cách thức thực hiện: áo bẩn – giặt sạch
Học sinh sửa bài cá nhân - Học sinh nhận xét
Học sinh làm bài tập 2trong vở bài tập Đại diện 2 học sinh của 2 dãy lên sửa bài :
1 em nối trang phục cho bạn nữ
Trang 4Page - 4
Giáo viên nhận xét
* Kết luận :
Mỗi khi đến trường học, chúng ta phải mặc
quần áo sạch sẽ, gọn gàng, đúng đồng phục của
trường; không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột
chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp
4/ Củng cố (3’)
Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là như thế nào?
5/ Dặn dò (2’)
Xem trước nội dung các tranh của bài tập 3, 4, 5
Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”
Nhận xét tiết học
1 em nối trang phục cho bạn nam Học sinh nhận xét
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy …
Tiết 2: Âm nhạc.
Tiết 3+4 : Học vần
Bài: Âm: l - h
I) Muc tiêu :
- Đọc được: l, h, lê, hè: từ và câu ứng dụng
- Viết được l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định tronh vở tập viết 1, tập một)
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: le le
* Ghi chú: Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở sgk; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập một.
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 18
2 Học sinh :
Bảng con
Bộ đồ dùng
III) Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định : (3’)
Hát
2 Kiểm tra bài cũ :(7’)
Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve
Đọc câu ứng dụng
Cho học sinh viết ê , v , bê , ve
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :(3’)
Giáo viên treo tranh trong SGK trang 18
Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học ?
Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ và âm còn
lại : l _ h _ giáo viên ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê – hè
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
- Học sinh viết
- Học sinh quan sát, nêu nội dung tranh
- Vẽ qủa lê, vẽ mùa hè
- Học sinh nêu : ê , e
Trang 5Page - 5
Chữ l :(8’)
- Học sinh nhắc lại tựa bài
- Học sinh đọc đồng thanh a) Nhận diện chữ
Giáo viên viết chữ l
Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?
Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm lợi)
Cho hs ghép âm l
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Có âm l muốn có tiếng lê thêm âm gì?
Cho hs ghép tiếng
Gọi hs đọc cả bài
Gọi hs đọc xuôi ngược
Chữ h :(7’)
Quy trình tương tự như l
b) Hướng dẫn viết mẫu (9’)
Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ
đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét
móc ngược
Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý học
sinh nối nét chữ l và ê
Nhận xét, sửa lỗi
So sánh l và h
c) Đọc tiếng ứng dụng(8’)
Giáo viên viết từ ứng dụng lên bảng : lê , lề ,
lễ , he , hè , hẹ
Cho hs đọc
Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng
lớp
Hát chuyển sang tiết 2
- Học sinh quan sát
- Giống nhau đều có nét khuyết trên , khác nhau là chữ b có nét thắt và chữ l có nét móc ngược
- 2 học sinh đọc
- Hs ghép, đọc
- Thêm âm ê
- Hs ghép, pt, đọc trơn cn, đt
- Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân
- Học sinh tập tô chữ lên không, trên bàn
- Học sinh viết bảng con
- Hs so sánh
- Hs nhẩm đọc tiếng có chứa âm mới học
- Hs pt, đọc
- 2-3 học sinh đọc Luyện tập
a) Luyện đọc (15’)
Giáo viên cho hs đọc lại bài t1
* Đọc tiếng, từ ứng dụng
Giới thiệu câu ứng dụng và cho học sinh xem
tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết(12’)
Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và
tiếng theo qui trình
Cho hs viết vtv
Giáo viên theo dõi các em chậm
c) Luyện nói(10’)
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
- Học sinh quan sát tranh
- Các bạn đang vui chơi
- Tìm tiếng có chứa âm mới học
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát
Trang 6Page - 6
Giáo viên treo tranh le le
Trong tranh vẽ gì ?
Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng
cũng có loại vịt sống không có người nuôi gọi là
vịt trời
Trong tranh là con le le, có hình dáng giống
vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta
- Hs viết vở tập viết
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nêu theo nhận xét
4 Củng cố (5’)
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch
chân tiếng có âm vừa học : cá he , lê thê, lá hẹ ,
qủa lê
Nhận xét
- Học sinh cử đại diện mỗi tổ 3 em lên gạch chân thi đua
5 Dặn dò :(3’)
Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa
học
Xem trước bài mới
Nhận xét tiết học
Ngày soạn 28/8/11 Thứ ba, ngày 30 tháng 8 năm 2011
Tiết 1+2: Học vần
Bài: Âm O - C
I) Mục tiêu:
- Đọc được o, c, bò cỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được o,c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: vó bè
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:(2’)
2 Bài cũ:(7’) l – h
Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19
Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc trang phải
Viết bảng con
l- lê
h- hè
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:(2’)
Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk
Tranh vẽ con gì?
Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)
Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK
Hát
Học sinh đọc cá nhân
l- lê, h- hè
lê-lề, lễ
ve ve ve, hè về
le le
Hs víêt bảng con
Học sinh quan sát
Vẽ con bò
Trang 7Page - 7
Tranh vẽ cảnh gì?
Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ)
Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học
Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa)
b) Dạy chữ ghi âm o : (8’)
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o giống vật gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ o
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu o
Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi
Cô có âm b, thêm âm o và dấu huyền, cô được
tiếng gì?
Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào
đúng sau?
Hs ghép tiếng
Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền – bò
* Âm c qui trình tương tự (8’)
Hướng dẫn viết:(10’)
Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o cao một đơn vị
Giáo viên viết mẫu
* Dạy chữ ghi âm c
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o
** So sánh o- c
Giống nhau: nét cong
Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín
Đọc tiếng ứng dụng (8’)
- Gv ghi từ ứnh dụng lên bảng
- Gọi hs đọc cả bài
- Hát múa chuyển tiết 2
Luyện tập
Học sinh quan sát
Vẽ con bò đang ăn cỏ
Ââm b đã học
Học sinh nhắc tựa bài
Gồm 1 nét cong kín
Chữ o giống quả trứng
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc lớp, cá nhân
Tiếng bò
Chữ b đứng trước chữ o đứng sau
Hs ghép, pt, đọc cn, đt
Nét cong kín
Học sinh viết trên không, bảng con
Hs so sánh
Hs đọc thâm tìm tiếng có chứa âm mới học
Hs pt,đọc cn, đt 2- 3 hs đọc
Hs đọc nhóm, lớp
a) Luyện đọc (15’)
Gọi hs đọc bảng lớp
+ Đọc câu ứng dụng
Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
Vì sao gọi là con bò, con bê?
Người ta nuôi bò để làm gì?
Hs đọc cá nhân
Hs quan sát nội dung tranh
Mẹ cho bò bê ăn cỏ
Trang 8Page - 8
Tiết 3: Mỹ thuật
Bài:Màu và vẽ màu vào hình đơn giản.
Tiết 4: Toán
Bài: Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, biết viết, đếm các số trong phạm vi 5
Ghi chú: bài 1, 2, 3.
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Tranh vẽ 16 / sách giáo khoa , bộ đồ dùng học toán
2.Học sinh :
Sách giáo khoa
Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ : (7’) Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5
Đếm các nhóm đồ vật
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :(2’)
Chúng ta sẽ luyện tập
Hát
Học sinh nêu
Học sinh đếm và nêu số lượng
Gv ghi câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
b) Luyện viết: (12’)
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Cho hs viết vở tập viết
Thu 1/3 bài chấm nhận xét
c) Luyện nói: (10’)
Giáo viên treo tranh vó bè
Trong tranh em thấy gì?
Vó bè dùng để làm gì?
Vó bè thường gặp ở đâu?
Em biết loại vó bè nào khác?
4 Củng cố: (5’)
Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ
bê, vo ve
Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua
5 Dặn dò:(2’)
Nhận xét tiết học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
Học sinh nêu
Cho thịt, sữa
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết
Học sinh quan sát
Vó, bè, nước
Vó để vó cá
Bè để chở gỗ
Ở dưới sông
Cái lọp
Mỗi tổ cử 5 em đọc
Trang 9Page - 9
Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa
trang 16
Bài 1 :(5’) Điền số vào ô trống
Thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số
Gv hướng dẫn hs cách làm bài
Gọi hs đọc kết quả
Nhận xét
Bài 2:(7’) Hướng dẫn tương tự bài 1
Bài 3 :(6’) Viết số thích hợp vào ô trống
Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5
đến 1
Bài 4 :(4’) (còn thời gian hs viết và đọc số )
Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1 ô viết tiếp
số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng
4 Củng cố:(5’)
Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số
Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ các đội
lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn đến bé , từ
bé đến lớn qua trò chơi gió thổi
Nhận xét
5 Dặn dò:(2’)
Xem lại bài
Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <
Nhận xét tiết học
Hs quan sát và làm bài
Học sinh đọc
Hs làm bài sgk
Hs đọc
Học sinh viết và đọc số
Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua
Tuyên dương đội thắng
Ngày soạn 29/8/11 Thứ tư, ngày 31 tháng 8 năm 2011
Tiết 1: Toán
Bài: Bé hơn, dấu bé <
I) Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số
* Ghi chú: Bài 1 2 3 4
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Tranh vẽ sách giáo khoa / 17
Mẫu vật hình bướm , cá …
Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu <
2.Học sinh :
Sách giáo khoa, bộ đồ dùng
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(1’)
2 Bài cũ : (5’) Luyện tập
Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và
ngược lại từ 5 đến 1
Giáo viên treo tranh có nhóm đồ vật từ 1
đến 5
Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho Học sinh
xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
Hát
Học sinh đếm
Học sinh nêu số
Học sinh xếp số ở bảng con
Trang 10Page - 10
Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu (2’):
Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <
b Hoạt động 1:(5’) Nhận biết quan hệ bé hơn
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
trang 17
Bên trái có mấy ô tô
Bên phải có mấy ô tô
1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?
Gọi nhiều học sinh nhắc lại
Tương tự với con chim, hình ca …
- Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2
Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …
* Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số
bé hơn
c Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : (5’) Cho học sinh viết dấu <
Bài 2 ,3: (10’) Viết (theo mẫu):
+ Bên phải có mấy lá cờ, bên trái có mấy lá
cờ
Ở bên trái có mấy chấm tròn
1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế
nào?
Tương tự cho 3 tranh còn lại
Bài 4 : (6’) Viết dấu < vào ô trống
1 so với 2 như thế nào ?
Tương tự cho bài còn lại
- Bài 5 :( Dành cho hs khá gioỉ ) : Nối ô vuông
với số thích hợp (theo mẫu)
4 Củng cố:(4’)
Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn
Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích
hợp vì 1 bé hơn 2, 3, 4, 5
Thời gian chơi 4 phút dãy nào có số người
nối đúng nhiều nhất sẽ thắng
Nhận xét
5 Dặn dò:(2’)
Xem lại bài đã học
Chuẩn bị bài : lớn hơn, dấu >
Nhận xét tiết học
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
1 ô tô
2 ô tô
1 ôtô ít hơn 2 ôtô
Học sinh đọc : 1 bé hơn 2
Học sinh đọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, 1 bé hơn 5
Học sinh viết
Hs quan sát tranh và trả lời
1 chấm tròn
1 < 3
1 bé hơn 2 viết dấu bé
Hs làm bài
2 đội lên thi đua
Tiết 2: Thể dục
Tiết 3+4: Học vần
Bài: ÂM Ô - Ơ
I) Mục tiêu:
- Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng