1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 3 - Nguyễn Thị Cẩm Nhung

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 352,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kết luận : Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu tóc phải chải gọn gàng, quần áo mặc sạch sẽ, không lành lặn, không nhăn nhúm * Hoạt động 3 5’: Biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng, sạch sẽ [r]

Trang 1

Page - 1

THỨ

NGÀY MÔN TIẾT TÊN BÀI DẠY

THỜI LƯỢNG GHI CHÚ

Hai

29/8

ĐẠO ĐỨC

ÂM NHẠC

HỌC VẦN

HỌC VẦN

1 2 3 4

Gọn gàng sạch sẽ (tiết 1) Học hát bài: Mời bạn vui múa ca Bài 8: l –h

Bài 8: l – h

35’

35’

40’

40’

VSCN,BVMT

Ba

30/8

HỌC VẦN

HỌC VẦN

MĨ THUẬT

TOÁN

1 2 3 4

Bài 9: O – C Bài 9: O – C Màu và vẽ màu vào hình đơn giản Luyện tập

40’

40’

35’

40’

31/9

TOÁN THỂ DỤC

HỌC VẦN

HỌC VẦN

1 2 3 4

Bé hơn, dấu <

Đội hình đội ngũ- Trò chơi Bài 10: Ô - Ơ

Bài 10: Ô - Ơ

40’

40’

40’

40’

GDBVMT

Năm

01/9

TOÁN HỌC VẦN

HỌC VẦN

THỦ CÔNG

1 2 3 4

Lớn hơn, dấu >

Bài 11: ôn tập Bài 11: ôn tập Xé dán hình tam giác

40’

40’

40’

35’

Sáu

02/9

TOÁN HỌC VẦN

HỌC VẦN

TN & XH

SINH HOẠT

1 2 3 4 5

Luyện tập Bài 12: i – a Bài 12: i – a Nhận biết các vật xung quanh Sinh hoạt lớp

40’

40’

40’

35’

Trang 2

Page - 2

Ngày soạn 27/8/11 Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2011

Tiết 1: Đạo đức

Bài: Gọn gàng sạch sẽ (tiết 1)

I/ Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

Ghi chú: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.

*Lồng ghép:

*VSCN: Bài: Rửa mặt

- Nêu được khi nào cần phải rửa mặt.

- Xác định điều kiện cần có để rửa mặt hợp vệ sinh.

*GDBVMT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh MT, làm cho MT thêm đẹp, văn minh

II/ Chuẩn bị :

1/ Giáo viên :

-Vở Bài Tập Đạo Đức

- Tranh vẽ của bài tập 1 trang 7

- Tranh vẽ của bài tập 2 trang 8

2/ Học sinh

Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Ổn định : Hát (1’)

2/ Bài cũ ( 5’)

Em là học sinh lớp một

Em có vui và tự hào khi mình là học sinh lớp một ?

vì sao?

Em phải làm gì để xứng đáng là học sinh lớp một?

Đọc lại 2 câu thớ của nhà văn Trần Đăng Khoa?

Nhận xét

3/ Bài mới : (25’)

Giới thiệu bài (1’)

“Gọn gàng sạch sẽ”

* Lồng ghép:Hoạt động 1 ( 4’): Rửa mặt hợp vệ

sinh:

Trước khi lên lớp, mỗi em phải gọn gàng sạch sẽ

không để mặt bẩn như mèo được, muốn vậy ta

phải biết rửa mặt thật sạch và hợp vệ sinh:

+ Để giữ cho khuôn mặt thật sạch ta phải làm gì?

+ Gv treo tranh rửa mặt hỏi:

Chúng ta cần rửa mặt khi nào?

Để việc rửa mặt hợp vệ sinh ta cần có những gì?

* Gv kết luận:

Em rất vui và tự hào khi mình là HS lớp một Vì vào lớp Một em được biết thêm nhiều bạn mới

và thầy cô mới …

Em phải học chăm, ngoan, vâng lời người lớn để xứng đáng là học sinh lớp một

“ Năm nay em lớn lên rồi Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm”

- Không bôi bẩn vào mặt, rửa mặt

- Hs quan sát và trả lời

Trang 3

Page - 3

- Phải rửa mặt ít nhất 3 lần mỗi ngày vào các buổi

sáng trưa và tối

- Rửa mặt bằng khăn mặt riêng với nước sạch dưới

vòi nước hoặc chậu sạch

- Rửa mặt xong rửa sạch khăn và phơi nắng

thường xuyên

Hoạt động 2:(4’): Nhận biết bạn có trang phục

sạch sẽ gọn gàng

Giáo viên nêu yêu cầu

Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay có đầu tóc,

áo quần gọn gàng, sạch sẽ

Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng sạch sẽ?

Giáo viên khen những HS đã nhận xét chính xác

*GDBVMT: Vậy người ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ thể hiện người như thế nào?

* Kết luận :

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu tóc phải

chải gọn gàng, quần áo mặc sạch sẽ, không lành

lặn, không nhăn nhúm

* Hoạt động 3 (5’): Biết cách chỉnh sửa quần áo

gọn gàng, sạch sẽ

Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài tập 1 trong

sách giáo khoa

Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý:

Em hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn

gàng, sạch sẽ

Tại sao em cho rằng bạn gọn gàng , sạch sẽ

Bạn nào chưa gọn gàng, sạcg sẽ? Vì sao?

Em hãy giúp bạn sửa lại quần áo đầu tóc gọn gàng,

sạch sẽ

Giáo viên cho học sinh sửa bài tập 1 theo những

câu hỏi gợi ý đã có

Giáo viên nhận xét

* Kết luận :

Dù ở nhà hay đi ra ngoài đường, phố các

em phải luôn luôn mặc quần áo sạch, gọn và phải

phù hợp với lứa tuổi của mình

Chuyển ý : Để kiểm tra xem các bạn đã biết cách

ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ chưa; chúng ta sẽ sang

hoạt động 3

Hoạt động 4:

Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một bộ quần áo đi

học phù hợp cho bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh

Giáo viên treo tranh của bài tập 2, học sinh quan

sát:

- Học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 2 bàn

Học sinh thảo luận

Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp: nêu tên và mời bạn trong nhóm có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp

Học sinh nhận xét

HS tự nêu

Học sinh làm bài tập 1theo yêu cầu, câu hỏi gợi

ý cô nêu

Một số học sinh lên sửa và nêu cách thức thực hiện: áo bẩn – giặt sạch

Học sinh sửa bài cá nhân - Học sinh nhận xét

Học sinh làm bài tập 2trong vở bài tập Đại diện 2 học sinh của 2 dãy lên sửa bài :

1 em nối trang phục cho bạn nữ

Trang 4

Page - 4

Giáo viên nhận xét

* Kết luận :

Mỗi khi đến trường học, chúng ta phải mặc

quần áo sạch sẽ, gọn gàng, đúng đồng phục của

trường; không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột

chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

4/ Củng cố (3’)

Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là như thế nào?

5/ Dặn dò (2’)

Xem trước nội dung các tranh của bài tập 3, 4, 5

Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”

Nhận xét tiết học

1 em nối trang phục cho bạn nam Học sinh nhận xét

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy …

Tiết 2: Âm nhạc.

Tiết 3+4 : Học vần

Bài: Âm: l - h

I) Muc tiêu :

- Đọc được: l, h, lê, hè: từ và câu ứng dụng

- Viết được l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định tronh vở tập viết 1, tập một)

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: le le

* Ghi chú: Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở sgk; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập một.

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 18

2 Học sinh :

 Bảng con

 Bộ đồ dùng

III) Các hoạt động dạy và học :

1 Ổn định : (3’)

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ :(7’)

 Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve

 Đọc câu ứng dụng

 Cho học sinh viết ê , v , bê , ve

 Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

 Giới thiệu bài :(3’)

 Giáo viên treo tranh trong SGK trang 18

 Tranh vẽ gì ?

 Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học ?

 Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ và âm còn

lại : l _ h _ giáo viên ghi bảng

 Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê – hè

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc

- Học sinh viết

- Học sinh quan sát, nêu nội dung tranh

- Vẽ qủa lê, vẽ mùa hè

- Học sinh nêu : ê , e

Trang 5

Page - 5

 Chữ l :(8’)

- Học sinh nhắc lại tựa bài

- Học sinh đọc đồng thanh a) Nhận diện chữ

 Giáo viên viết chữ l

 Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?

 Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm lợi)

 Cho hs ghép âm l

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Có âm l muốn có tiếng lê thêm âm gì?

 Cho hs ghép tiếng

 Gọi hs đọc cả bài

 Gọi hs đọc xuôi ngược

 Chữ h :(7’)

 Quy trình tương tự như l

b) Hướng dẫn viết mẫu (9’)

 Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ

đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét

móc ngược

 Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý học

sinh nối nét chữ l và ê

 Nhận xét, sửa lỗi

 So sánh l và h

c) Đọc tiếng ứng dụng(8’)

 Giáo viên viết từ ứng dụng lên bảng : lê , lề ,

lễ , he , hè , hẹ

 Cho hs đọc

 Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng

lớp

 Hát chuyển sang tiết 2

- Học sinh quan sát

- Giống nhau đều có nét khuyết trên , khác nhau là chữ b có nét thắt và chữ l có nét móc ngược

- 2 học sinh đọc

- Hs ghép, đọc

- Thêm âm ê

- Hs ghép, pt, đọc trơn cn, đt

- Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân

- Học sinh tập tô chữ lên không, trên bàn

- Học sinh viết bảng con

- Hs so sánh

- Hs nhẩm đọc tiếng có chứa âm mới học

- Hs pt, đọc

- 2-3 học sinh đọc Luyện tập

a) Luyện đọc (15’)

 Giáo viên cho hs đọc lại bài t1

* Đọc tiếng, từ ứng dụng

 Giới thiệu câu ứng dụng và cho học sinh xem

tranh

 Trong tranh em thấy gì ?

 Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết(12’)

 Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và

tiếng theo qui trình

 Cho hs viết vtv

 Giáo viên theo dõi các em chậm

c) Luyện nói(10’)

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Học sinh quan sát tranh

- Các bạn đang vui chơi

- Tìm tiếng có chứa âm mới học

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát

Trang 6

Page - 6

 Giáo viên treo tranh le le

 Trong tranh vẽ gì ?

 Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng

cũng có loại vịt sống không có người nuôi gọi là

vịt trời

 Trong tranh là con le le, có hình dáng giống

vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi ở nước ta

- Hs viết vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu theo nhận xét

4 Củng cố (5’)

 Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch

chân tiếng có âm vừa học : cá he , lê thê, lá hẹ ,

qủa lê

 Nhận xét

- Học sinh cử đại diện mỗi tổ 3 em lên gạch chân thi đua

5 Dặn dò :(3’)

 Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa

học

 Xem trước bài mới

 Nhận xét tiết học

Ngày soạn 28/8/11 Thứ ba, ngày 30 tháng 8 năm 2011

Tiết 1+2: Học vần

Bài: Âm O - C

I) Mục tiêu:

- Đọc được o, c, bò cỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được o,c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: vó bè

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ

2 Học sinh:

Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:(2’)

2 Bài cũ:(7’) l – h

 Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19

 Đọc tựa bài và từ dưới tranh

 Đọc tiếng từ ứng dụng

 Đọc trang phải

 Viết bảng con

 l- lê

 h- hè

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:(2’)

 Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk

 Tranh vẽ con gì?

 Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)

 Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 l- lê, h- hè

 lê-lề, lễ

 ve ve ve, hè về

 le le

Hs víêt bảng con

 Học sinh quan sát

 Vẽ con bò

Trang 7

Page - 7

 Tranh vẽ cảnh gì?

 Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ)

 Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học

 Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa)

b) Dạy chữ ghi âm o : (8’)

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o

 Chữ o gồm có nét gì?

 Chữ o giống vật gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ o

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu o

 Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi

 Cô có âm b, thêm âm o và dấu huyền, cô được

tiếng gì?

 Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào

đúng sau?

 Hs ghép tiếng

 Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền – bò

* Âm c qui trình tương tự (8’)

 Hướng dẫn viết:(10’)

 Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng

 Chữ o gồm có nét gì?

 Chữ o cao một đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

* Dạy chữ ghi âm c

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o

** So sánh o- c

 Giống nhau: nét cong

 Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín

 Đọc tiếng ứng dụng (8’)

- Gv ghi từ ứnh dụng lên bảng

- Gọi hs đọc cả bài

- Hát múa chuyển tiết 2

Luyện tập

 Học sinh quan sát

 Vẽ con bò đang ăn cỏ

 Ââm b đã học

 Học sinh nhắc tựa bài

 Gồm 1 nét cong kín

 Chữ o giống quả trứng

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 Tiếng bò

 Chữ b đứng trước chữ o đứng sau

 Hs ghép, pt, đọc cn, đt

 Nét cong kín

 Học sinh viết trên không, bảng con

Hs so sánh

Hs đọc thâm tìm tiếng có chứa âm mới học

Hs pt,đọc cn, đt 2- 3 hs đọc

Hs đọc nhóm, lớp

a) Luyện đọc (15’)

Gọi hs đọc bảng lớp

+ Đọc câu ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Vì sao gọi là con bò, con bê?

 Người ta nuôi bò để làm gì?

Hs đọc cá nhân

 Hs quan sát nội dung tranh

 Mẹ cho bò bê ăn cỏ

Trang 8

Page - 8

Tiết 3: Mỹ thuật

Bài:Màu và vẽ màu vào hình đơn giản.

Tiết 4: Toán

Bài: Luyện tập

I) Mục tiêu:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, biết viết, đếm các số trong phạm vi 5

Ghi chú: bài 1, 2, 3.

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Tranh vẽ 16 / sách giáo khoa , bộ đồ dùng học toán

2.Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ : (7’) Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5

 Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5

 Đếm các nhóm đồ vật

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :(2’)

 Chúng ta sẽ luyện tập

 Hát

 Học sinh nêu

 Học sinh đếm và nêu số lượng

 Gv ghi câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

b) Luyện viết: (12’)

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Cho hs viết vở tập viết

 Thu 1/3 bài chấm nhận xét

c) Luyện nói: (10’)

 Giáo viên treo tranh vó bè

 Trong tranh em thấy gì?

 Vó bè dùng để làm gì?

 Vó bè thường gặp ở đâu?

 Em biết loại vó bè nào khác?

4 Củng cố: (5’)

 Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ

bê, vo ve

 Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua

5 Dặn dò:(2’)

 Nhận xét tiết học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

 Học sinh nêu

 Cho thịt, sữa

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết

 Học sinh quan sát

 Vó, bè, nước

 Vó để vó cá

 Bè để chở gỗ

 Ở dưới sông

 Cái lọp

 Mỗi tổ cử 5 em đọc

Trang 9

Page - 9

 Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa

trang 16

 Bài 1 :(5’) Điền số vào ô trống

Thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số

Gv hướng dẫn hs cách làm bài

Gọi hs đọc kết quả

Nhận xét

Bài 2:(7’) Hướng dẫn tương tự bài 1

 Bài 3 :(6’) Viết số thích hợp vào ô trống

Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5

đến 1

 Bài 4 :(4’) (còn thời gian hs viết và đọc số )

Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1 ô viết tiếp

số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng

4 Củng cố:(5’)

 Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số

 Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ các đội

lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn đến bé , từ

bé đến lớn qua trò chơi gió thổi

 Nhận xét

5 Dặn dò:(2’)

 Xem lại bài

 Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <

 Nhận xét tiết học

Hs quan sát và làm bài

 Học sinh đọc

Hs làm bài sgk

Hs đọc

 Học sinh viết và đọc số

 Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua

 Tuyên dương đội thắng

Ngày soạn 29/8/11 Thứ tư, ngày 31 tháng 8 năm 2011

Tiết 1: Toán

Bài: Bé hơn, dấu bé <

I) Mục tiêu:

- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số

* Ghi chú: Bài 1 2 3 4

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Tranh vẽ sách giáo khoa / 17

 Mẫu vật hình bướm , cá …

 Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu <

2.Học sinh :

 Sách giáo khoa, bộ đồ dùng

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(1’)

2 Bài cũ : (5’) Luyện tập

 Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và

ngược lại từ 5 đến 1

 Giáo viên treo tranh có nhóm đồ vật từ 1

đến 5

 Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho Học sinh

xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

 Hát

 Học sinh đếm

 Học sinh nêu số

 Học sinh xếp số ở bảng con

Trang 10

Page - 10

 Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu (2’):

 Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <

b Hoạt động 1:(5’) Nhận biết quan hệ bé hơn

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

trang 17

 Bên trái có mấy ô tô

 Bên phải có mấy ô tô

 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?

 Gọi nhiều học sinh nhắc lại

 Tương tự với con chim, hình ca …

- Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2

 Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …

* Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số

bé hơn

c Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1 : (5’) Cho học sinh viết dấu <

 Bài 2 ,3: (10’) Viết (theo mẫu):

+ Bên phải có mấy lá cờ, bên trái có mấy lá

cờ

 Ở bên trái có mấy chấm tròn

 1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế

nào?

 Tương tự cho 3 tranh còn lại

 Bài 4 : (6’) Viết dấu < vào ô trống

 1 so với 2 như thế nào ?

 Tương tự cho bài còn lại

- Bài 5 :( Dành cho hs khá gioỉ ) : Nối ô vuông

với số thích hợp (theo mẫu)

4 Củng cố:(4’)

 Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn

 Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích

hợp vì 1 bé hơn 2, 3, 4, 5

 Thời gian chơi 4 phút dãy nào có số người

nối đúng nhiều nhất sẽ thắng

 Nhận xét

5 Dặn dò:(2’)

 Xem lại bài đã học

 Chuẩn bị bài : lớn hơn, dấu >

 Nhận xét tiết học

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 1 ô tô

 2 ô tô

 1 ôtô ít hơn 2 ôtô

 Học sinh đọc : 1 bé hơn 2

 Học sinh đọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, 1 bé hơn 5

 Học sinh viết

Hs quan sát tranh và trả lời

 1 chấm tròn

 1 < 3

 1 bé hơn 2 viết dấu bé

Hs làm bài

2 đội lên thi đua

Tiết 2: Thể dục

Tiết 3+4: Học vần

Bài: ÂM Ô - Ơ

I) Mục tiêu:

- Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w