1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 1- TUAN 3

14 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HSK,G bớc đầu nhận biết nghĩa 1 số TN thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết đủ số dòng quy đinh trong vở Tập viết 1.. GV nhắc HS qs lại phần viết bảng, kết hợp qs chữ viết mẫu tron

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

Học vần

Bài 8: l – h

A Mục tiêu:

- HS đọc đợc: l, h, lê, hè và câu ứng dụng

- Viết đợc l, h, lê, hè ( Viết đợc 1/2 số dòng quy đinh trong vở Tập viết 1 Tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le

- HSK,G bớc đầu nhận biết nghĩa 1 số TN thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết đủ số dòng quy đinh trong vở Tập viết 1 Tập một)

B. Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng TV, Tranh minh hoạ nội dung bài

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I.Bài cũ:

- HS đọc, viết: ê, v, bê, ve, bé vẽ bê

- HS đọc câu ứng dụng bài 7 sgk TV1/1

II Bài mới:

* HĐ 1: Dạy chữ ghi âm

a) Dạy chữ ghi âm:l

+HDHS nhận diện chữ “l “ ghi âm l:

- GV viết chữ l lên bảng và nói: Chữ l gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét móc

ng-ợc

- H/s so sánh l với b

+ Phát âm, đánh vần:

GV phát âm mẫu

GV cho HS tập phát âm l nhiều lần

GV cho HS tìm chữ l trong bộ thực hành

- Gợi ý để HS tìm ra tiếng mới

- HS ghép tiếng :

- HS đánh vần, đọc trơn(cá nhân) GV kết hợp hỏi HS về cấu tạo tiếng

b) Dạy chữ ghi âm:h (Quy trình dạy tơng tự nh dạy chữ ghi âm l)

Cho HS so sánh h và l

HĐ2: Luyện viết bảng.

+Viết mẫu và HD viết chữ l, h, lê, hè trên bảng lớp

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

HSLV – GV theo dõi, chỉnh sửa

HĐ3: DạyTN ứng dụng

- GV ghi bảng TN ứng dụng – HSQS đọc thầm

- HSLĐ từng tiếng, kết hợp pt tiếng (HS đánh vần và đọc trơn)

HSLĐ - GV theo dõi, chỉnh sửa

*CC: Tìm tiếng có âm l, h?

tiết 2:

HĐ 4: Luyện tập

a)Luyện đọc

không theo thứ tự.)

+ Đọc câu ứng dụng: GV ghi bảng câu ứng dụng

- HSLĐ từng tiếng, sau đó đọc cả câu

+ Đọc trong sgk:

- GV đọc mẫu

- HSLĐ cá nhân, GV kết hợp cho HS phân tích tiếng và nhận biết âm vừa học

GV nhận xét, chỉnh sửa

b)Luyện viết

- GV cho HS mở vở TV1 bài 8 và LV bài theo chữ viết mẫu: l, h, lê, hè

G V nhận xét, chỉnh sửa

c)*Luyện nói: HS nêu tên bài LN

- GV cho HS quan sát tranh và TLCH:

Trang 2

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Hai con vật trong tranh giống con gì?

+ Vịt ngan đợc nuôi ở đâu?

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học

- HD về nhà

Đạo đức(3) Gọn gàng, sạch sẽ(Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Hs nêu đợc 1 số biểu hiện cụ thể về ăn mặc Gọn gàng, sạch sẽ

- Biết ích lợi của việc ăn mặc Gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn VSCN, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- HSK,G: Bieỏt phaõn bieọt giửừa aờn maởc goùn gaứng, saùch seừ vaứ chửa goùn gaứng, saùch seừ

II Tài liệu và pt: Vở bài tập đạo đức1 bài hát Rửa mặt nh mèo.

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: HS thảo luận ( bỏ câu hỏi 3)

1 GV y/c HS tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm nay đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

2 HS nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trớc lớp

3 GV y/c HSTL:Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?

4 HS n/x về đầu tóc, quần áo của bạn GV khen ngợi hs

Hoại động 2: HS làm bài tập 1

- GVy/c HSTL nhóm đôi theo bài tập 1:

+ Bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ?

+ Các em thích ăn mặc ntn?

- HSTL theo cặp

- HS nêu kq TL trớc lớp

- Gv kết luận nội dung bài tập 1

Hoại động 3: HS làm bài tập 2.

- GVgiải thích y/c bài tập 2

- Chọn 1 bộ quần áo phù hợp với 1 bạn nam và 1 bộ quần áo phù hợp với 1 bạn nữ rồi nối quần áo đã chọn với tranh vẽ bạn nam và bạn nữ

- HS làm bài tập

- Một số HS trình bày sự lựa chọn của mình

- H/s khác quan sát nhận xét

- GVKL nội dung bài tập 2

*Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học

Dặn HS chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Học vần

Bài 9: o c

A Mục tiêu:

- HS đọc đợc: o, c, bò, cỏ và câu ứng dụng

- Viết đợc o, c, bò, cỏ ( Viết đợc 1/2 số dòng quy đinh trong vở Tập viết 1 Tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè

- HSK,G bớc đầu nhận biết nghĩa 1 số TN thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết đủ số dòng quy đinh trong vở Tập viết 1 Tập một)

B.Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng TV, Tranh minh hoạ nội dung bài

Trang 3

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I.Bài cũ:- HS đọc, viết: l, h, lê, hè.

- HS đọc câu ứng dụng bài 8 sgk TV1/1

II Bài mới:

tiết 1:

* HĐ 1: Dạy chữ ghi âm

a) Dạy chữ ghi âm: o

+HDHS nhận diện chữ “o “ ghi âm o:

- GV viết chữ o lên bảng và giới thiệu :Chữ o gồm một nét cong tròn khép kín + Phát âm, đánh vần:

: GV phát âm mẫu.

GV cho HS tập phát âm o nhiều lần

GV cho HS tìm chữ o trong bộ thực hành

- GVgợi ý để HS tìm ra tiếng mới

- HS ghép tiếng :

- HS đánh vần, đọc trơn(cá nhân) GV kết hợp hỏi HS về cấu tạo tiếng

b) Dạy chữ ghi âm:c(Quy trình dạy tơng tự nh dạy chữ ghi âm o)

Cho h/s so sánh o và c.

HĐ2: Luyện viết bảng.

+Viết mẫu và HD viết chữ o, c, bò, cỏ trên bảng lớp

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

- HSLV – GV theo dõi, chỉnh sửa

HĐ3: Dạy TN ứng dụng

- GV ghi bảng TN ứng dụng – HSQS đọc thầm

- HSLĐ (HS đánh vần và đọc trơn)từng tiếng, kết hợp pt tiếng: cá nhân, nhóm

- GV theo dõi, chỉnh sửa + giảng từ

*CC: Tìm tiếng có âm o, c

tiết 2:

HĐ 4: Luyện tập

a)Luyện đọc

khong theo thứ tự.)

tranh

- GV ghi bảng câu ứng dụng

- HSLĐ từng tiếng, sau đó đọc cả câu

- HSLĐ cá nhân, nhóm - GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc trong sgk: - H/S mở sgk bài 9

- HSLĐ cá nhân, GV kết hợp cho HS phân tích tiếng và nhận biết âm vừa học

GV nhận xét, chỉnh sửa

b)Luyện viết

GV cho HS mở vở TV1 bài 9 và ĐT chữ viết mẫu

GV nhắc HS qs lại phần viết bảng, kết hợp qs chữ viết mẫu trong vở TV và LV bài theo chữ viết mẫu: o, c, bò, cỏ

GV nhận xét, chỉnh sửa

c)*Luyện nói:

- GV cho HS quan sát tranh và TLCH:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Vó bè dùng để làm gì?

+ Vó bè thờng đặt ở đâu?

- H/s thảo luận nhóm đôi và trình bày trớc lớp

- Nêu tên chủ đề luyện nói?

3 Củng cố - Dặn dò:

- G/v hệ thống bài- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

Toán(9)

Trang 4

Luyện tập .I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lợng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

II Hoạt động dạy- học

A Bài cũ:

- Tiết trước cỏc em học bài gỡ?

- Gọi học sinh đếm 5 đến 1 và 1 đến 5

- Viết bảng con: 4,5

- Nhận xột, ghi điểm

B Bài mới:

-HS mở sgk quan sát các bt.HS nêu sl bài

GV hớng dẫn HS làm các BT:

Bài 1: HS tự làm bài vào trong sgk rồi chữa bài

HS đổi chéo vở kiểm tra

Bài 2: HS nêu cách làm bài lựa chọn rồi viết phép tính đúng

Gọi 1 số em nêu kết quả, các HS khác theo dõi, nhận xét

* GV củng cố cách đọc và viết số

Bài 3: GV cho HSĐT đề bài và gọi HS nêu cách làm bài

- Hs làm và chữa bài.Khi chữa bài, GV cho HS đọc lại các số vừa viết

* GV củng cố việc nhận biết thứ tự các số

Bài 4: Gv hớng dẫn HS viết các số 1, 2, 3, 4, 5 nh sgk

Cho HS làm bài và chữa bài

Trũ chơi: Thi đua - “Xếp số theo thứ tự”

- Giỏo viờn viết sẵn lờn bỡa cỏc số 1, 2, 3, 4, 5

- Cho mỗi học sinh cầm 1 số - Giỏo viờn hụ học sinh sắp theo số thứ tự số mỡnh cú trờn tay

- Đội nào xếp đỳng, nhanh sẽ thắng

C Củng cố, dặn dò:

- GV tóm tắt nd bài

- GV nhận xét giờ học và dặn dò giờ sau: Tập đếm và viết cỏc số từ 1 đến 5 Chuẩn bị bài sau: Lớn hơn, dấu >

Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009

Học vần

Bài 10: ô – ơ

.I Mục tiêu:

- HS đọc đợc: ô, ơ, cô, cờ và câu ứng dụng

- Viết đợc ô, ơ, cô, cờ ( Viết đợc 1/2 số dòng quy đinh trong vở Tập viết 1 Tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ

- HSK,G bớc đầu nhận biết nghĩa 1 số TN thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết đủ số dòng quy đinh trong vở Tập viết 1 Tập một)

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng TV, Tranh minh hoạ nội dung bài

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Bài cũ:

- HS đọc, viết: o, c, bò, cỏ

- HS đọc câu ứng dụng bài 9 sgk TV1/1

B Bài mới:

a) Dạy chữ ghi âm: ô

+HDHS nhận diện chữ “ô “ ghi âm ô:

Trang 5

- GV viết chữ ô lên bảng và giới thiệu :Chữ ô gồm một nét cong tròn khép kín và 1

cái dấu mũ trên đầu

+ Phát âm, đánh vần:

- GV phát âm mẫu, miêu tả cách phát âm.

GV cho HS tập phát âm ô nhiều lần

GV cho HS tìm chữ ô trong bộ thực hành

- GV gợi ý để HS tìm ra tiếng mới

- HS ghép tiếng :

- HS đánh vần, đọc trơn(cá nhân) GV kết hợp hỏi HS về cấu tạo tiếng

b) Dạy chữ ghi âm:ơ(Quy trình dạy tơng tự nh dạy chữ ghi âm ô)

Cho HS so sánh ô với ơ HĐ2: Luyện viết bảng.

+Viết mẫu và HD viết chữ ô, ơ, cô, cờ trên bảng lớp

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

HSLV - GV theo dõi, chỉnh sửa

HĐ3: DạyTN ứng dụng

- Gv ghi bảng TN ứng dụng - HSQS đọc thầm

- HSLĐ (HS đánh vần và đọc trơn)từng tiếng, kết hợp pt tiếng

- HSLĐ - GV theo dõi, chỉnh sửa

*CC: Tìm tiếng có âm ô, ơ

tiết 2

HĐ 4: Luyện tập

a)Luyện đọc

khong theo thứ tự.)

+ Đọc câu ứng dụng: Gv ghi bảng câu ứng dụng

- HSLĐ từng tiếng, sau đó đọc cả câu

- HSLĐ toàn bài trong sgk

+ Đọc trong sgk: - Gv đọc mẫu

HSLĐ cá nhân, GV kết hợp cho HS phân tích tiếng và nhận biết âm vừa học

GV nhận xét, chỉnh sửa

b)Luyện viết

Gv cho HS mở vở TV1 bài 10 và ĐT chữ viết mẫu

Gv nhắc HS qs lại phần viết bảng, kết hợp qs chữ viết mẫu trong vở TV và LV bài theo chữ viết mẫu: ô, ơ, cô, cờ

G V nhận xét, chỉnh sửa

c)*Luyện nói: HS nêu tên bài LN: bờ hồ

- GV cho HS quan sát tranh và TLCH:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Cảnh ở trong tranh vẽ ở mùa nào?

+ Bờ hồ trong tranh dùng vào việc gì?

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học

Toán (10)

Bé hơn Dấu bé (< )

I Mục tiêu: Giúp HS ::

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sd từ “ bế hơn”, “ dấu <” khi so sánh các số

II Đồ dùng dạy học:- Bộ đồ dùng Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài mới:

1 GTB

2 Các hoạt động dạy học:

- HDHS quan sát để nhận biết số lợng của từng nhóm trong 2 nhóm đồ vật rồi

so sánh các số chỉ số lợng đó

Trang 6

- Chẳng hạn, HDHS xem lần lợt từng tranh của bài học hoặc quan sát trên mô hình và trả lời câu hỏi nh:

+ Đối với tranh thứ nhất: “ Bên trái có mấy ô tô ”, “ Bên phải có mấy ô tô ” ? Cho vài HS nhìn tranh và nhắc lại “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô ”

+ Đối với hình vẽ ngay dới tranh bên trái hỏi tơng tự nh trên để cuối cùng HS nhắc lại: “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”

*Giỏo viờn: Một ụtụ ớt hơn hai ụtụ, 1 ụ vuụng ớt hơn 2 ụ vuụng Vậy 1 bộ hơn 2 Ta viết như sau: 1 < 2

 Giới thiệu dấu < Đọc là bộ hơn, gọi học sinh đọc

Giỏo viờn chỉ bảng: 1 < 2 - Gọi học sinh đọc

• Làm tương tự đối với cỏc bức tranh cú 2, 3, 4, 5 hỡnh vuụng

- Giỏo viờn viết: 1 < 3 ; 2 < 5 ; 3 < 4 ; 4 < 5, gọi học sinh đọc (Khi viết dấu < , dấu nhọn chỉ vào số nhỏ hơn)

HĐ 2: Thực hành.( BT cần làm:1,2,3,4)

-HS mở SGK và quan sát các bài tập

- GV nêu yêu cầu các bài và HD cho HS làm bài tập

Bài 1 : Giúp HS nêu cách làm bài rồi yêu cầu HS làm bài

Gv quan sát, nhận xét trong quá trình HS nhận biết dấu <

Bài 2: Cho HS quan sát tranh đầu tiên ở bên trái và nêu cách làm bài ‘ chăng

hạn, bên trái có 3 lá cờ, bên phải có 5 lá cờ, ta viết 3 < 5, đọc là 3 bé hơn 5 ’

Làm tơng tự với các tranh khác

Bài 3: Cho HS làm tơng tự nh bài 2, rồi gọi HS chữa bài.

Bài 4: Cho HS làm tơng tự nh bài 3, rồi gọi HS chữa bài, đọc kết quả.

Bài 5: - Nêu thành trò chơi “ Thi đua nối nhanh ”.

- GV nêu cách chơi: Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp Chẳng hạn

có 1 < , Thì nối ô vuông với 2,3,4,5, vì 1 < 2, 1 <3, 1 <4, 1 <5

- Cho HS nhắc lại cách chơi

- Cho HS thi đua nối nhanh, GV chấm điểm 1 số HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv tóm tắt nd bài

- GV nhận xét giờ học và dặn dò giờ sau

Âm nhạc ( 3) Học bài hát " Mời Bạn vui hát ca "

I: Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát

II- giáo viên chuẩn bị.

- Hát chuẩn xác bài hát

- Nhạc cụ

III- các hoạt động dạy học

A.bài cũ

GV cho HS hát bài hát:Quê hơng tơi đẹp: cả lớp, cá nhân

B.Bài mới

1.GTB

2 Hoạt động 1: Dạy bài hát.

- Giáo viên giới thiệu bài hát " Mời Bạn vui hát ca "đợc trích từ nhạc phẩm " Mèo đi câu cá " của Nhạc sỹ Phạm Tuyên

- Giáo viên hát mẫu:

Lu ý: Trớc khi daỵ hát, GV đọc lời ca từng câu ngắn cho HS đọc theo

Trang 7

- Dạy hát từng câu: Giáo viên hát mẫu từng câu, sau đó bắt nhịp cho cả lớp hát theo

+VD: Giáo viên hát mẫu câu 1: Chim ca líu lo

Giáo viên bắt nhịp h/s hát - Giáo viên sửa sai

- Giáo viên hát nối câu 1 + 2 ,sau đó bắt nhịp cho h/s hát theo

Giáo viên sửa lỗi sai

* Các câu tiếp theo GV dạy tơng tự

2- Hoạt động 2: Hát kết hợp với thanh phách.

- Khi h/s đã hát thuộc lời bài hát, Giáo viên dùng thanh phách gõ đệm theo phách

Chim ca líu lo Hoa nh đón chào

x x xx x x xx Bầu trời xanh Nớc long lanh

x x xx x x xx

La la lá la Là là la là

x x xx x x xx Mời bạn cùng vui múa vui ca

x x x x x x xx

- GV hớng dẫn HS vừa hát vừa vỗ tay theo TT lời ca

VD:

Chim ca líu lo Hoa nh đón chào

x x x x x x x x

HS hát, GV nhận xét, chỉnh sửa

- Giáo viên cho h/s đứng hát và nhún chân theo nhịp

3.Củng cố, dặn dò:

- Học bài, chuẩn bị bài giờ sau

Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009

Học vần

Bài 11: Ôn tập

A: Mục tiêu:

- Học sinh đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h,

o, c, ô, ơ

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ

- HSK,G bớc đầu nhận biết nghĩa 1 số TN thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết đủ số dòng quy đinh trong vở Tập viết 1 Tập một)

B- Đồ dùng dạy - học.

- Bảng ôn SGK

- Tranh minh hoạ các phần trong SGK

C- các hoạt động dạy - học

I- Kiểm tra bài cũ:

- H/s viết ô, ơ, cô, cờ

- Đọc từ ứng dụng bài 10:

- Đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài:

2- Ôn tập

Trang 8

a- Các chữ và âm vừa học.

- H/s lên chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn ( B1 )

- Giáo viên đọc âm, h/s chỉ chữ

- H/s chỉ chữ và đọc âm

b- Ghép chữ thành tiếng

- H/s đọc thành tiếng các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hựp với các âm ở dòng ngang của Bảng ôn ( B1 )

- H/s đọc các từ đơn 1 tiếng do các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang trong bảng on ( Bảng 2 )

- Giáo viên sửa cách phát âm

- H/s đọc từ ngữ ứng dụng ( Theo CN, N, L' )

Giáo viên chỉnh sửa, giải thích một số từ ngữ khó

c- Tập viết từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên viết mẫu: lò cò, vơ cỏ

- H/s viết luyện trên bảng con

- Giáo viên sửa lỗi khi h/s viết cha đúng

- H/s tập viết trong vở Tiếng việt Giáo viên theo dõi uốn nắn

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc: SGK

- H/s đọc bài đã học ở T1 Giáo viên sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ

- Giới thiệu câu ứng dụng

- H/s quan sát tranh, nêu nhận xét

- H/s luyện đọc câu ứng dụng theo CN, N, L'

Giáo viên sửa lỗi phát âm

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng 2, 3 h/s đọc lại

b- Luyện viết:

- H/s viết tiếp trong vở TV 1

- Giáo viên theo dõi uốn nắn, sửa t thế ngồi, cầm bút, cách để vở cho học sinh c- Kể chuyện: Hổ

- Giáo viên giới thiệu chuyện " Hổ " lấy từ chuyện " Mèo dạy Hổ "

* G/v kể chuyện lần 1 + lần 2 theo tranh

- Giáo viên kể tóm tắt nội dung truyện kèm theo tranh

Tranh 1: Hổ xin Mèo dạy võ nghệ, Mèo nhận lời

Tranh 2: Hằng ngày Hổ đến lớp học chuyên cần

Tranh 3: 1 lần Hổ phục sẵn khi thấy Mèo đi qua nó nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định

ăn thịt

Tranh 4:Nhân lúc sơ ý Mèo nhảy tót lên cây cao, Hổ đứng dới gầm gào bất lực

- H/s thảo luận theo nhóm rồi kể lại từng đoạn câu truyện theo tranh

-Hs kể lại nội dung chuyện theo tranh

 Nêu ý nghĩa: Hổ là con vật vô ơn đáng khinh bỉ Nhân lúc Hổ sơ ý Mèo nhảy tót lên một cây cao.Hổ đứng dới gầm gào bất lực

D- Củng cố - Dặn dò.

- 1 h/s đọc lại bài SGK

- H/s tìm âm tiếng vừa ôn

- Chuẩn bị bài giờ sau

Toán(11) Lớn hơn Dấu lớn(>)

I Mục tiêu: Giúp HS ::

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sd từ “ lớn hơn”, “ dấu >” khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

II Đồ dùng dạy học:- Bộ đồ dùng Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ :

Trang 9

- Gọi học sinh đếm 5 đến 1 và 1 đến 5

- Nhận xột, ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Các hoạt động

HĐ 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn

* Giới thiệu dấu >

* Giới thiệu 2 > 1

- Giỏo viờn treo tranh cú 3 con bướm, hỏi:

+ Bờn trỏi cú mấy con bướm?

+ Bờn phải cú mấy con bướm?

+ So sỏnh số bướm ở 2 bờn

- Cho học sinh nhắc lại

- Treo hỡnh 1 bờn cú 2 hỡnh vuụng, 1 bờn

cú 1 hỡnh vuụng - Hỏi:

+ Bờn trỏi cú mấy hỡnh vuụng?

+ Bờn phải cú mấy hỡnh vuụng?

+ Hai hỡnh so với 1 hỡnh thỡ như thế nào?

- Cho học sinh nhắc lại

Giỏo viờn: 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm, 2

hỡnh vuụng nhiều hơn 1 hỡnh vuụng Ta núi: 2 lớn

hơn 1 Viết là: 2 > 1

Dấu > đọc là lớn hơn

Cho học sinh đọc

* Giới thiệu 3 > 2 : (tương tự 2 > 1)

Giỏo viờn: Dấu lớn > và dấu nhỏ < khỏc

nhau thế nào?

* Hướng dẫn viết dấu :

- Giỏo viờn viết bảng - Hướng dẫn viết bảng con

* Giải lao:

HĐ 2: Thực hành.

-HS mở SGK và quan sát các bài tập

- GV nêu yêu cầu các bài và HD cho HS làm bài

tập

a Bài 1 :

- Cho học sinh nờu yờu cầu của bài?

- Hướng dẫn học sinh viết dấu

b Bài 2 :

- Cho học sinh nờu yờu cầu của bài?

- Cho học sinh so sỏnh số ụ vuụng bờn phải

và số ụ vuụng bờn trỏi

- Ghi kết quả so sỏnh

c Bài 3 : Viết

- Cho học sinh nờu yờu cầu của bài?

- Hướng dẫn học sinh so sỏnh - Điền dấu

4 Củng cố -Dặn dũ:

* Trũ chơi: Nối với số thớch hợp

2 > ; 3 > ; 4 > ; 5 >

- Cú 2 con

- Cú 1 con

- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm

- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm

- 2 hỡnh

- 1 hỡnh

- 2 hỡnh nhiều hơn 1 hỡnh

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nhắc lại

- Khỏc nhau về tờn gọi, về cỏch

sử dụng

- Học sinh viết bảng con: >

-Viết dấu >

- Viết dấu và số

- Học sinh so sỏnh - Điền dấu

- Viết dấu

HS thi đua nối nhanh

Trang 10

1 2 3 4 5

- Học sinh thi đua nối nhanh, đỳng sẽ

thắng

- Nhận xột, tuyờn dương

* Dặn dũ

- Viết dấu > vào vở ụ ly

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập - HS lắng nghe và ghi nhớ.

Tự nhiên xã hội(3) Nhận biết các vật xung quanh.

.I Mục tiêu:

Giúp HS hiểu:

- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay là các bp giúp chúng ta nhận biết các vật xung quanh

- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bp đó của cơ thể

- Nêu đợc VD về những khó khăn trong cuộc sống của ngời có một giác quan

bị hỏng( khuyến khích HSK,G)

II Đồ dùng dạy học: Các hình trong bài 3

III. Hoạt động dạy- học

HĐ 1:Quan sát hình trong sgk hoặc vật thật.

Mục tiêu: HS mô tả đợc một số vật xung quanh.

Cách tiến hành: - GV y/c HSQS và nói về hd, màu sắc, kích cỡ:to, nhỏ, trơn,

nhẵn của các vật xung quanh nh: bàn ghế, cái cặp, cái bút

HSTL nhóm đôi,nói cho nhau nghe về các vật có trong hình

- 1 số HS nói về từng vật trớc lớp

HS khác nhận xét, bổ xung

HĐ 2:Thảo luận nhóm

Mục tiêu: HS biết vai trò của các giác quan trong việc nhận biết thế giới xung quanh

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu hS thảo luận nhóm đôi và hớng dẫn HS đặt câu hỏi để thảo luận trong nhóm Ví dụ:

+ Nhờ đâu bạn biết đợc màu sắc, (hình dáng, mùi vị ) của một vật?

- Đại diện 1 số nhóm nêu 1 trong các câu hỏi các em đã hỏi nhau khi làm việc theo nhóm và chỉ định 1 HS ở nhóm khác TL HS đó TL đợc lại có quyền đặt câu hỏi để hỏi lại nhóm khác

+ HS làm việc theo nhóm nhỏ, hỏi và TL các câu hỏi của nhóm khác

- Tiếp theo, GV y/c HSTL cả lớp:

+ Điều gì xảy ra nếu mắt của ta bị hỏng?

+ Điều gì xảy ra nếu tai của ta bị điếc?

+ Điều gì xảy ra nếu tai, lỡi, tay của ta mất hết cảm giác?

- Đại diện 1 số nhóm trả lời.HS khác nhận xét, bổ sung

GVKL( nh kl sách giaó viên)

Củng cố, dặn dò:

- Gv tóm tắt nd bài

- GV nhận xét giờ học và dặn dò giờ sau

Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009

Học vần Bài 12: i - a

A: Mục tiêu:

- HS đọc đợc: i, a, bi, cá và câu ứng dụng: bé Hà có vở ô li

- Viết đợc i, a, bi, cá ( Viết đợc 1/2 số dòng quy đinh trong vở Tập viết 1 Tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ

Ngày đăng: 05/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông. Ta nói: 2 lớn - GA LOP 1- TUAN 3
Hình vu ông nhiều hơn 1 hình vuông. Ta nói: 2 lớn (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w