2) HS biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn vệ sinh trường lớp. 2) HS biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn vệ sinh trường lớp. 3) HS có thái độ đồng tình với những việc l[r]
Trang 1TUẦN 5
Ngày soạn: 25 /9 /2012 Ngày dạy: Sáng thứ hai, ngày 1 /10/2012
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: Mĩ thuật:
VẼ NÉT CONG
Đ/c Tuyết soạn giảng
Tiết 3,4: Tiếng Việt: (T1,2)
BÀI 14: U – Ư
I Mục tiêu
- Đọc được u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng Viết được u, ư, nụ, thư
- Luyện nói 2 - 3 câu theo chủ đề : Thủ đô
- Rèn cho HS đọc, viết u, ư, nụ, thư thành thạo
- Giáo dục HS tính cẩn thận
- Ghi chú: HS khá, giỏi biết đọc trơn Em Lệ đọc, viết được u, ư, nụ, thư
II Chuẩn bị: - Bộ ghép chữ tiếng Việt
- Một nụ hoa hồng (cúc), một lá thư (gồm cả phong bì ghi địa chỉ)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: Thủ đô
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: HS viết: lá mạ, da thỏ, thợ nề.
- Đọc bài t, th, Tìm tiếng có chứa âm t, th
trong câu ứng dụng
- GV nhận xét chung, ghi điểm
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài
- GV cầm nụ hoa hỏi: cô có cái gì ?
- Nụ dùng để làm gì?
- Trong chữ nụ, có âm và dấu thanh nào đã
học?
- Hôm nay, các em học các âm mới: u
2.2.Dạy chữ ghi âm
a) Nhận diện chữ : Âm u
- Viết chữ u trên bảng và nói: chữ u in gồm
một nét móc ngược và một nét sổ thẳng
Chữ u viết thường gồm nét xiên phải và hai
nét móc ngược
- Chữ u gần giống với chữ nào?
- So sánh chữ u và chữ i ?
- Viết bảng con N1: lá mạ; N2: da thỏ, N3: thợ nề
- 1 em
- Nụ (thư)
- Nụ hoa để cắm trang trí cho đẹp
- Có âm n, và dấu nặng
- Theo dõi và lắng nghe
- Chữ n viết ngược
Giống: Cùng một nét xiên phải và một nét móc ngược
Khác: u có 2 nét móc ngược, i có dấu
Trang 2- Yêu cầu HS tìm chữ u trong bộ chữ.
- Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm
- GV phát âm mẫu: âm u
- Gọi HS đọc âm u
* Giới thiệu tiếng:
- Theo dõi, chỉnh sữa cho HS
- Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm ta làm
thế nào?
- Yêu cầu cài tiếng nụ
- Nhận xét và ghi tiếng nụ lên bảng
- Gọi HS phân tích tiếng nụ
* Hướng dẫn đánh vần
- GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
nờ - u - nu - nặng - nụ
- GV chỉnh sữa cho HS
Âm ư (dạy tương tự âm u).
- Chữ “ư” viết như chữ u nhưng thêm một
dấu râu trên nét sổ thẳng thứ hai
- So sánh chữ “ư và chữ “u”
- Phát âm, đánh vần: ư
thờ - ư - thư
* Hướng dẫn viết:
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
u nụ
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Lưu ý: nét nối giữa th và ư
ư thư
- Nhận xét, chỉnh sửa
* Dạy tiếng ứng dụng:
- Ghi bảng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
- Gạch chân những tiếng chứa âm mới học
- Gọi đánh vần và đọc trơn tiếng
- Gọi đọc trơn tiếng ứng dụng
- Gọi đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1:
- Tìm tiếng mang âm mới học
Tiết 2
chấm ở trên
- Cài chữ u trên bảng cài
- Lắng nghe
- Quan sát phát âm nhiều lần
- cá nhân, nhóm, lớp
- Ta thêm âm n trước âm u, dấu nặng dưới âm u
- Cả lớp
- 1 em
- Đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm 1, nhóm 2, lớp
- HS lắng nghe
- Giống nhau: Chữ ư như chữ u
Khác nhau: ư có thêm dấu râu
Lớp theo dõi hướng dẫn của GV
* Nghỉ 1 phút
- Lớp theo dõi
- Luyện viết bảng con
- Lớp theo dõi
- Luyện viết bảng con
- Toàn lớp theo dõi, đọc thầm tìm tiếng
có chứa âm u, ư
- 1 em đọc, 1 em gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử
- CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớp
- 1 em
- Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
- âm mới học trong câu (tiếng thứ, tư)
Trang 3* Luyện đọc trên bảng lớp.
- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- GV nhận xét
* Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: thứ tư, bé hà thi vẽ
- Gọi đánh vần tiếng thứ, tư, đọc trơn tiếng
- Gọi đọc trơn toàn câu
- GV nhận xét
* Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết trên bảng
- GV cho HS luyện viết ở vở Tập viết
- Theo dõi và sữa sai Chú ý: em Lệ, Duyên,
- Nhận xét cách viết
* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
- Gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi, giúp HS
nói tốt theo chủ đề VD:
- Trong tranh, cô giáo đưa HS đi thăm cảnh
gì?
Chùa Một Cột ở đâu?
Hà nội được gọi là gì?
Mỗi nước có mấy thủ đô?
Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
* Giáo dục tư tưởng tình cảm
4 Củng cố: Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
5 Nhận xét, dặn dò:
- Đọc viết bài thành thạo ở nhà
- Xem trước bài x, ch
- CN 6 em
- Toàn lớp thực hiện
- HS khá, giỏi đọc
- HS viết trên bảng
- HS luyện viết ở vở Tập viết
“Thủ đô”
- HS trả lời theo sự hiểu biết của mình.VD:
Chùa Một Cột
Hà Nội
Thủ đô
Một
Trả lời theo hiểu biết của mình
- Toàn lớp thực hiện
- Thực hiện đọc, viết bài ở nhà
Chiều thứ hai, ngày 1/10/2012, đ/c Thân soạn và dạy.
Sáng thứ ba, ngày 2 /10/2012, đ/c Thân soạn và dạy.
Ngày soạn: 26 /9 /2012 Ngày dạy: Chiều thứ ba, ngày 2 /10/2012
X , CH
I Mục tiêu:
- Giúp H đọc đúng, viết đúng các tiếng, từ và câu có chứa x, ch
- Nâng cao kỉ năng đọc trơn cho H khá, giỏi ; H trung bình, yếu đọc đánh vần
- Giáo dục HS tính cẩn thận.( Tuân, Đạt, Lệ, Duyên, )
II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ: Viết củ từ, cá thu, thứ tự.
- Đọc bài u, ư
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới:
a) Luyện đọc:
- Luyện đọc bài x, ch
- Rèn thêm HS yếu đọc
- Đọc bài theo nhóm
- Khen nhóm đọc to trôi chảy
- Đọc cả lớp
b) Luyện viết:
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
x xe ch chó
- Chữ nào cao 5 li?
- Các chữ còn lại cao mấy li?
- K/cách giữa các chữ là bao nhiêu? giữa
các tiếng trong 1 từ là bao nhiêu?
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết chậm
c) Làm bài tập:
- Yêu cầu HS đọc các từ : thợ xẻ, xe ca, lá
chè, quan sát hình vẽ rồi nối từ với hình
thích hợp
- Điền x hay ch làm tương tự trên
- Chấm 1/3 lớp, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Đọc, viết thành thạo chữ x, ch các tiếng,
từ có chứa x, ch
- Nhận xét giờ học
- Viết bảng con, ba dãy viết ba từ
- 2 em
- HS khá, giỏi đọc trơn, HS khá giỏi đọc trơn, HS trung bình đọc đánh vần toàn bài,
- HS yếu đánh vần tiếng từ
- Các nhóm thi đọc, lớp theo dõi nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh 2 lần
- Quan sát nhận xét
- Chữ cao 5 li là h
- Các chữ còn lại cao 2 li
- K/cách giữa các chữ 1 ô li, giữa các tiếng trong từ 1 con chữ o
- Luyện viết bảng con, viết vở ô li
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm VBT
- Quan sát kĩ hình vẽ rồi điền x / ch vào vở bài tập
Xe lu, chợ cá
- Đọc lại bài 1 lần
ÔN BAI HÁT: QUÊ HƯƠNG + MỜI BẠN
Đ/c Lực soạn và dạy
Tiết 3: Luyện Toán:
SỐ 7
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS nắm chắc cách đọc, cách viết, cấu tạo số 7
- Rèn cho HS cách so sánh, điền dấu các số trong phạm vi 7 thành thạo
- Giáo dục HS tính cẩn thận
II Chuẩn bị: - Vở toán + bảng con
II Các hoạt động dạy học:
Trang 5Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Bài cũ: Điền dấu > , < , =
6 7 5 2 4 6 3 7
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới:
Bài 1: Hướng dẫn HS viết số 7 vào
7 7 7 7 7 7
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Nhận biết số lượng và viết số tương
ứng
- Đưa các nhóm đồ vật có số lượng là 7, 4, 6
VD: 7 ô tô ; 4 con gà
- Hướng dẫn cách làm
Nhận xét, sửa sai
Bài 3: Viết số:
* * * * * * * *
* * * * * *
Làm mẫu 1 bài và hướng dẫn cách làm
Theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
Bài 4: Viết dấu < , > =
7 6 2 5 7 3 6 6
7 4 5 7 7 1 6 7
7 2 2 7 3 1 7 7
- Nhận xét tuyên dương tổ làm tốt
Bài 5: Dành cho HS khá giỏi:
Tâm nuôi 7 con gà, Hoa nuôi 5 con gà Tâm
nói" Mình có nhiều gà hơn Hoa " Tâm nói
có đúng không? Vì sao?
- Hướng dẫn HS đọc kĩ đề, và hướng dẫn
cách làm
3 Củng cố, dặn dò: Ôn lại các số từ 1 - 6.
- Nêu cấu tạo số 7
- Làm lại các bài đã làm sai
- Đọc viết thành thạo bài số 7
- Lớp làm bảng con, 1 hs lên bảng làm
- Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở BT 2 hàng số 7
- Quan sát đồ vật viết số lượng tương ứng vào bảng con
- Viết số 7, số 4
- Nêu yêu cầu bài tập
- Điền số vào VBT, 2 HS lên bảng điền
- Lớp nhận xét sửa sai
- Nêu yêu cầu
- Làm vở ô li, 2 HS lên bảng làm
- Đọc kĩ đề suy nghĩ trả lời
- Có 6 và 1, 1 và 6; 2 và 5, 5 và 2; 3 và 4,
4 và 3
- Đọc lại các dãy số từ 1 - 7 , từ 7 - 1
Ngày soạn: 27/9/2012 Ngày giảng: Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Toán:
SỐ 8
I Mục tiêu: Giúp HS: - Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8
Trang 6- Đọc, viết được từ 1 đến 8, biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
- HS biết trình bày bài làm
II Đồ dùng dạy học: - Nhóm các đồ vật có đến 8 phần tử (có số lượng là 8)
- Mẫu chữ số 8 in và viết
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Yêu cầu các em đếm từ 1 đến 7 và
ngược lại, nêu cấu tạo số 7
- Viết số 7
- Nhận xét KTBC
2 Bài mới: Giới thiệu bài ghi đề
* Lập số 8.
- GV quan sát hình các bạn đang chơi trong
SGK (hoặc hình khác nhưng cùng thể hiện ý
có 7 đồ vật thêm 1 đồ vật) hỏi:
- Có mấy bạn đang chơi?
- Có mấy bạn đang chạy tới?
- Vậy 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
- GV yêu cầu các em lấy 7 chấm tròn thêm 1
chấm tròn trong bộ đồ dùng học tập và hỏi:
- Có tất cả mấy chấm tròn?
- Gọi HS nhắc lại
- GV treo 7 con tính thêm 1 con tính và hỏi:
- Hình vẽ trên cho biết gì?
- Gọi HS nhắc lại
- GV kết luận: 8 học sinh, 8 chấm tròn, 8 con
tính đều có số lượng là 8
* Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết
- GV treo mẫu chữ số 8 in và chữ số 8 viết rồi
giới thiệu cho HS nhận dạng chữ số 8 in và
viết
- Gọi HS đọc số 8
* Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1, 2,
3, 4, 5, 6,7, 8.
- Hỏi: Trong các số đã học từ số 1 đến số 8 số
nào bé nhất
- Số liền sau số 1 là số mấy? Và hỏi để điền
cho đến số 8
- Gọi HS đếm từ 1 đến 8, từ 8 đến 1
- Vừa rồi em học toán số mấy?
- Gọi lớp lấy bảng cài số 8
- Nhận xét
- 5 HS đếm và nêu cấu tạo số 7
- Nhắc lại
- Quan sát và trả lời:
- 7 bạn
- 1 bạn
- 8 bạn
- Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập
- 8 chấm tròn
- Nhắc lại
- 7 con tính thêm 1 con tính
- Nhắc lại
- Nhắc lại
- Quan sát và đọc số 8
- Số 1
- Liền sau số 1 là số 2, liền sau số 2 là
số 3, …, liền sau số 7 là số 8
- Thực hiện đếm từ 1 đế 8
- Số 8
- Thực hiện cài số 8
Trang 7- Hướng dẫn viết số 8
2 Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu của đề.
- Yêu cầu học sinh viết số 8 vào vở
Bài 2: HS nêu yêu cầu của đề.
- Cho HS quan sát hình vẽ và đặt vấn đề để
học sinh nhận biết được cấu tạo số 8
- 8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7
- 8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6
- 8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5
- 8 gồm 4 và 4
- Từ đó viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: HS nêu yêu cầu của đề.
- Cho HS quan sát các mô hình SGK rồi viết
số thích hợp vào ô trống
Bài 4: HS nêu yêu cầu của đề.( dành HS khá
giỏi)
- Cho HS các nhóm quan sát bài tập và nói kết
quả nối tiếp theo bàn
3 Củng cố: Hỏi tên bài.
- Gọi HS nêu lại cấu tạo số 8
- Số 8 lớn hơn những số nào?
- Những số nào bé hơn số 8?
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
4 Dặn dò:
- Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới
- Viết bảng con số 8
- Thực hiện vào vở
- 8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7
- 8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6
- 8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5
- 8 gồm 4 và 4
- Viết vào phiếu
- Quan sát hình viết vào bảng con
- Thực hiện nối tiếp theo bàn, hết bàn này đến bàn khác
- 8 > 7 ; 8 > 6 ; 5 < 8 ; 8 = 8
- 7 < 8 ; 6 < 8 ; 8 > 5 ; 8 > 4
- 8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7 ;
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Thực hiện ở nhà
Tiết 2,3: Học vần:
S , R
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc được r, s, sẻ, rễ, từ và câu ứng dụng
- Viết được s, r, sẻ, rễ
- Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề : rổ, rá
2 Kĩ năng : Rèn cho HS đọc, viết s, r, sẻ, rễ thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
- Ghi chú: HS khá, giỏi biết đọc trơn
II Đồ dùng dạy học: - Tranh vẽ chim sẻ, một cây cỏ có nhiều rể
- Vật mẫu : rổ, rá
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: viết : x - xe, ch - chó.
- Đọc bài âm x, ch và tìm tiếng có chứa âm x,
ch trong câu ứng dụng?
- Lớp viết bảng con
- 2 em
Trang 8- GV nhận xét chung.
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV chỉ phần rể của cây cỏ hỏi: Đây là cái gì?
- Trong tiếng sẻ, rể có âm, dấu thanh gì đã học?
- Hôm nay, học chữ và âm mới: s, r (viết bảng)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ: * Âm s
- Viết lại chữ s trên bảng và nói: Chữ s gồm nét
xiên phải, nét thắt và nét cong hở trái
- So sánh chữ s và chữ x?
- Chữ s viết in có hình dáng giống với hình
dáng đất nước ta
- Yêu cầu HS tìm chữ s trong bộ chữ?
- Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm
- GV phát âm mẫu: âm s
- GV chỉnh sữa, giúp HS phân biệt với x
* Giới thiệu tiếng:
- GV gọi HS đọc âm s
- GV theo dõi, chỉnh sữa cho HS
- Có âm s muốn có tiếng sẻ ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS cài tiếng sẻ
- GV cho HS nhận xét một số bài ghép
- GV nhận xét và ghi tiếng sẻ lên bảng
- Gọi HS phân tích
* Hướng dẫn đánh vần:
- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
sờ - e - se - hỏi - sẻ
- GV chỉnh sữa cho HS
* Âm r (dạy tương tự âm s).
- Chữ “r” gồm nét xiên phải, nét thắt, nét móc
ngược
- So sánh chữ “s" và chữ “r”
* Phát âm: Uốn đầu lưỡi về phái vòm, hơi thoát
ra xát, có tiếng thanh
*Viết: Lưu ý nét nối giữa r và ê, dấu ngã trên ê
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét, Chỉnh sửa
- Chim sẻ
- Rể
Âm e, ê, thanh hỏi, thanh ngã
- Theo dõi
- Giống: đều có nét cong hở trái
- Khác: s có nét thắt
- Tìm chữ s đưa lên cho GV kiểm tra
- Lắng nghe
- Quan sát nhìn bảng, phát âm nhiều lần (CN, nhóm, lớp)
Lắng nghe
- 6 em, nhóm 1, nhóm 2
- Lắng nghe
- Thêm âm e đứng sau âm s, thanh hỏi trên âm e
- Cả lớp cài: sẻ
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1 em Đánh vần CN, N, L
* Nghỉ 1 phút
- Giống: Đều có nét xiên phải, nét thắt
- Khác: Kết thúc r là nét móc ngược Lắng nghe
- Lớp theo dõi
- Luyện viết bảng con
Trang 9- Đọc lại 2 cột âm.
- GV nhận xét và sửa sai
* Dạy tiếng ứng dụng:
- Yêu cầu đọc các từ ngữ ứng dụng trên bảng
- Gọi HS lên gạch chân dưới những tiếng chứa
âm vừa mới học
- GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
- Gọi HS đọc trơn tiếng ứng dụng
- Gọi HS đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1:
- Tìm tiếng mang âm mới học
- Đọc lại bài
Tiết 2
* Luyện đọc trên bảng lớp
- Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- GV nhận xét
* Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
bé tô cho rõ chữ và số
- Gọi đánh vần tiếng rõ, số đọc trơn tiếng
- Gọi đọc trơn toàn câu
- GV nhận xét
* Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết trên bảng
- Theo dõi và sữa sai, Nhận xét cách viết
* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- GV gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi, giúp HS
nói tốt theo chủ đề
Tranh vẽ gì? Hãy chỉ rổ và rá trên tranh vẽ?
Rổ và rá thường được làm bằng gì?
Rổ thường dùng làm gì?
Rá thường dùng làm gì?
Rổ và rá có gì khác nhau?
Ngoài rổ và rá ra, em còn biết vật gì làm
bằng mây tre?
Quê em có ai đan rổ rá không?
* Giáo dục tư tưởng tình cảm
4 Củng cố: đọc bài, tìm tiếng mới âm mới học
5 Nhận xét, dặn dò:
- Đọc lại bài, xem trước bài k, kh
- Su su, rổ rá, chữ số, cá rô CN, N, L
- 1 em lên gạch: số, rổ rá, rô
- 6 em, nhóm 1, nhóm 2
- 1 em
- Lắng nghe
- HS tìm âm mới học trong câu (tiếng
rõ, số)
6 em
* Nghỉ 1 phút
- 3 em
- 5 em
- 2 em
- luyện viết ở vở Tập viết
- Toàn lớp thực hiện
- “rổ, rá”
- HS trả lời theo hướng dẫn của GV
và sự hiểu biết của mình
Cái rổ, cái rá 1 em lên chỉ
Tre, nhựa
Đựng rau
Vo gạo
Rổ được đan thưa hơn rá
Thúng mủng, sàng, nong,
- Toàn lớp thực hiện
- Lắng nghe
- HS đọc
- Lắng nghe
Ti
ết 4 : Đạo đức:
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T1)
Trang 10I Mục tiêu: Giúp HS biết được:
- Biết được tác dụng của vở sạch đồ dùng học tập
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
II Chuẩn bị: - Vở bài tập Đạo đức 1
- Bút chì màu
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KTBC:
- Yêu cầu HS kể về cách ăn mặc của mình
2 Bài mới: Giới thiệu bài ghi đề.
* Hoạt động 1: Làm bài tập 1 ( 10 phút )
- Yêu cầu HS dùng bút chì màu tô những đồ
dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng
- Yêu cầu HS trao đổi kết quả theo cặp
- GV kết luận: Những đồ dùng học tập của
các em trong tranh này là SGK, vở bài tập,
bút máy, bút chì, thước kẻ, cặp sách Có
chúng thì các em mới học tập tốt được Vì
vậy, cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp, bền lâu
* Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp (10 phút)
- Nêu yêu cầu lần lượt các câu hỏi:
- Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập?
- Để sách vở, đồ dùng học tập được bền đẹp,
cần tránh những việc gì?
- GV kết luận: Để giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập, các em cần sử dụng chúng đúng mục
đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định,
luôn giữ cho chúng được sạch sẽ
* Hoạt động 3: Làm bài tập 2( 10 phút )
- Yêu cầu mỗi HS giới thiệu với bạn mình
(theo cặp) một đồ dùng học tập của bản thân
được giữ gìn tốt nhất:
- Tên đồ dùng đó là gì?
- Nó được dùng làm gì?
- Em đã làm gì để nó được giữ gìn tốt như
vậy?
- GV nhận xét chung và khen ngợi một số HS
đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3 Củng cố: Hỏi tên bài
- Nhận xét, tuyên dương
4 Dặn dò: Học bài, xem bài mới.
- Cần thực hiện: Cần bao bọc, giữ gìn sách
- 3 em kể
- Từng HS làm bài tập trong vở
- Từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau Một vài em trình bày kết quả trước lớp
- Lắng nghe
- Học sinh trả lời, bổ sung cho nhau
- Không được bôi bẩn, vẽ bậy, viết bậy vào sách vở; không làm rách nát, xé, làm nhùa nát sách vở; không làm gãy, làm hỏng đồ dùng học tập…
- Lắng nghe
- Từng cặp giới thiệu đồ dùng học tập với nhau
- Một vài em trình bày: giới thiệu với lớp
về đồ dùng học tập của bạn mình được giữ gìn tốt
- Lắng nghe
- 2 em nêu
- Lắng nghe để thực hiện cho tốt