ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP tiết 1 I.. Kiến thức : Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập; lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập 2.. Kĩ năng : Thực hiệ
Trang 1TUẦN 5
Ngày soạn :
Ngày giảng :
HỌC VẦN Bài 17:U - Ư
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : HS đọc và viết được u – ư, nụ, thư; đọc được từ và câu ứng dụng:
Thứ tư bé Hà thi vẽ
2 Kĩ năng : Có kĩ năng phát âm đúng, to, rõ ràng, lưu loát Luyện kĩ năng nói từ 2- 3
câu theo chủ đề: Thủ đô
3 Thái độ : Hs yêu thích môn học
* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được học tập.Quyền được vui chơigiải trí.
II ĐỒ DÙNG : - 1 nụ hoa, phong thư, bộ ghép Tviệt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Giới thiệu 2 âm mới – HS đọc
2 Dạy chữ ghi âm mới
a, Dạy âm u
* Nhận diện âm
- GV ghi âm lên bảng
- HS quan sát nêu cấu tạo âm
- HS tìm u trên bảng gài
- GV nêu cách phát âm và phát âm mẫu
- HS phát âm
* Tiếng mới
? Muốn có tiếng nụ ta làm thế nào?
- HS ghép tiếng trên bảng gài
dưới u
Trang 2- HS đánh vần, đọc trơn
- GV dùng tranh để giới thiệu từ
- GV viết bảng – HS đọc
? Từ này có mấy tiếng là tiếng nào?
Tiếng nụ có âm gì vừa học?
- Gv đưa chữ mẫu u , ư , nụ , thư
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
- HS viết trên không
- Hs viết bảng con
- HS đọc nhận biết âm vừa học
Trang 3TIẾT 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc ( 10’)
- HS đọc lại bài ở tiết 1 SGK
* Đọc câu ứng dụng:
- HS quan sát tranh ( 37), nêu nội dung tranh
vẽ gì?
- HS đọc thầm câu ứng dụng
thứ tư bé hà thi vẽ
? Tìm tiếng chứa âm vừa học trong câu
- HS đọc từ có âm mới
- GV đọc mẫu câu
- HS đọc câu ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc toàn bài trên bảng
- GV đọc mẫu bài trong SGK
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
c Luyện nói ( 10’)
- HS nêu chủ đề luyện nói : thủ đô
? Trong tranh cô giáo đưa HS đi thăm cảnh
gì? Ở đâu?
? Hà Nội còn được gọi là gì?
? Em biết gì về Thủ đô Hà Nội?
- GV giảng tranh
d Luyện viết VTV( 10’)
- GV hướng dẫn HS viết theo mẫu trong vở
tập viết
- GV lưu ý : nét nối giữa các con chữ trong
tiếng từ
4 Củng cố, dặn dò: (5’)
- Về nhà đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài 18 x- ch
- Đọc bài tiết 1
- Tranh vẽ các bạn đang tập vẽ
Thứ tư, bé Hà thi vẽ
Thủ đô
- Cô giáo đưa HS đi thăm cảnh chùa Một cột - ở Hà Nội
- Hà Nội còn gọi là Thủ đô
- Tiết 1 + 2
-HS viết bài vào vở tập viết
* RÚT KINH
NGHIỆM :
Trang 4
TOÁN Tiết 17: SỐ 7
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Biết 6 thêm 1 được 7;
2 Kĩ năng : Có kĩ năng đọc, viết số 7, đếm đươc từ 1đến 7 biết so sánh các số trong
phạm vi 7.Vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
3 Thái độ : Ham học hỏi
II ĐỒ DÙNG: Các nhóm có 7 đồ vật, bồ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
? Có mấy em đang chơi cầu trượt?
? Thêm mấy em chạy tới?
- Gv đưa số 7 ( in) Gthiệu
- Gv đưa số 7( viết) Gthiệu, nêu quy
Trang 5nhất? Những
- Gv chỉ dãy số từ 1 đến 7 và ngược lại
2 Thực hành: (20’)
Bài 1 :Viết số:
- Cả lớp viết bài – GV quan sát
- Chữa: HS đổi chéo vở kiểm tra
- Số 7 liền sau số mấy?
- Những số nào bé hơn 7? Vì sao?
- HS đếm xuôi 1- 7 và ngược lại
- Về nhà ôn bài và nhận xét giờ học
- lớp đếm 1 lần
Bài 1 ( 19 ) Viết 1 dòng số 7
Bài 2 : - 1 hs nêu yc.
+ …đếm số lượng ở mỗi nhóm đồ vật.+ Hs làm bài
+ HS nêu miệng kết quả
Bài 4: Viết dấu thích hợp
- Trò chơi: 2 đội chơi - TG 2 phút
Trang 6* RÚT KINH
NGHIỆM :
ĐẠO ĐỨC
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập; lợi ích của việc giữ
gìn sách vở, đồ dùng học tập
2 Kĩ năng : Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình
3 Thái độ : Nhắc nhở các bạn cùng giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập rèn tính cẩn
thận
* Tích hợp BVMT : Giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn thận, sạch đẹp là một việc
làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trờng, làm cho môi trờng luôn sạch đẹp
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với anh , chị em trong gia đình
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vẫn đề đẻ thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ,
III ĐỒ DÙNG
Vở bài tập đạo đức
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ (5’)
? Tuần trước ta học bài gì?
? Để gọn gàng sạch sẽ trước khi đi học
em phải làm gì?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2’)
2 Tiến hành các hoạt động ( 20’)
* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
- GV giải thích yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn cách tô màu
- HS làm bài
- Từng HS nêu tên từng đồ vật đã tô
màu
- Nhận xét, bổ sung
- Gọn gàng sạch sẽ
Bài 1:
Tô màu và gọi tên các đồ dung học tập trong tranh
- Tô mỗi đồ dùng học tập một màu + Sách tiếng Việt, vở ô li, thước kẻ, bút chì, bút máy, cặp sách
Trang 7* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp đôi
- HS giới thiệu với bạn về đồ dùng học
- Thảo luận: tranh vẽ gì?
Hành động các bạn đúng hay sai vì sao?
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác bổ sung
Bài 2
+ Sách, vở, bút chì, thước kẻ,…
+ Sách tiếng Việt: để đọc, học + Sách toán: để học
+ Bút chì, bút màu để vẽ + Thước để kẻ
+ Cặp sách: để đựng sách vở, đồ dùng học tập.Cặp lau sạch sẽ treo đúng nơi quyđịnh
* Được đi học là quyền lợi của trẻ em, giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình
Bài 3: Đánh dấu + vào tranh vẽ hành động đúng
+ Tranh 1: Bạn lau cặp sách bằng giẻ Đúng vì bạn biết giữ cặp sách sạch sẽ, cẩnthận
+ Tranh 2: Bạn cho đồ dùng vào hộp Đúng vì khi dùng xong phải cất đồ dùng vào hộp
+ Tranh 3: Bạn xé vở để gấp máy bay, thuyền Hành động đó sai, vì bạn không biết giữ gìn sách vở
+ Tranh 4: Hai bạn dùng thước đánh nhau Sai, vì 2 bạn đó không biết giữ gìn,
đồ dùng học tập+ Tranh 5: Bạn vẽ bậy, bôi bẩn vào vở.Sai
vì bạn không biết giữ gìn sách vở + Tranh 6: Bạn đang làm bài, cặp sách treo gọn bên cạnh bàn Đúng, vì bạn biết sắp xếp đồ dùng học tập
Trang 8- GV kết luận những ý trên:
3 Hoạt động nối tiếp:(5’)
- HS sửa sang lại đồ dùng sách vở…
Nhận xét giờ học * Cần phải giứ gìn đồ dùng học tập.Không bôi bẩn, vẽ bậy, không xé sách vở, không dùng thước,… đánh nhau… * RÚT KINH NGHIỆM :
************************************** Ngày soạn :
Ngày giảng :
HỌC VẦN
Bài 18 : x - ch
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : HS đọc và viết được: x, ch, xe, chó; Đọc được từ và câu ứng dụng: xe
ô tô chở cá về thị xã.
2 Kĩ năng : Có kĩ năng phát âm đúng, to, rõ ràng, lưu loát; Luyệnkĩ năng nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô
3 Thái độ : Hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ, bộ ghép Tviệt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: cá thu, bà cụ, đu đủ
thứ tư, thư dữ, tha thứ
Thứ tư, bé hà thi vẽ
2 Viết: nụ cà, cử tạ
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 18
2 Dạy chữ ghi âm:
*Âm: x ( 7')
a Nhận diện chữ:
- Âm x gồm mấy nét? Là nét nào?
- 6 hs đọc, nhận âm, tiếng bất kì
- lớp viết bảng con
- Gồm 2 nét: nét xiên phải và nét xiên trái
Trang 9- Gv đưa x viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét cong
trái và nét cong phải, cao 2 li
b Phát âm và đánh vần tiếng
( dạy tương tự l)
- Gv phát âm mẫu:: xờ
+HD: đầu lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp,
hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng xe?
+ HD: ch: khi phát chờ lưỡi trước chạm lợi
rồi bật ra, không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng chó?
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10')
Trực quan: chữ viết
Chữ:x, ch
- Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh chữ ghi âm x,
- Hs Qsát, nghe
- 10 Hs phát âm nối tiếp, lớp đọc
- gồm 2 âm : âm x trước, âm e sau
- Giống: đều do 2 âm ghép lại và có
âm h sau Khác nhau: ch có âm c, th
- 4 HS đọc, lớp đọc
- 4 HS đọc, lớp đọc
- 8 Hs đọc, nhận âm tiếng bất kì, lớp đọc
- Hs quan sát
- x gồm 2 nét: nét cong trái cong
Trang 10- Gv viết HD quy trình viết:
+Chữ x: HD gồn 2 nét: nét cong trái cong phải
cao 2 li chồng nét cong lưng lên nhau
+ Chữ ch: gồm chữ ghi âm c trước cao 2 li
liền mạch với chữ ghi âm h cao 5 li sau
- Gv Qsát uốn nắn
+ Chữ xe, chó
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng chó phải lia bút
viết chữ ghi o đứng sau sát điểm dừng bút của
chữ ghi âm ch đứng trước, và viết dấu thanh
đúng vị trí, chữ xe rê tay viết liền mạch
đ) Củng cố: ( 4')
- Gv chỉ bài bảng lớp
- Gv Nxét, ghi tuyên dương
phải cao 2 li, ch gồm chữ ghi âm c trước chữ ghi âm h sau
- Hs luyện viết bảng con
- HD khi đọc đến dấu phẩy phải làm gì?
- Đọc toàn bài trong sgk
b) Luyện nói:(10')
* Trực quan tranh 2 / 39 SGK
- Hãy Qsát tranh và đọc tên chủ đề luyện nói
- Gv HD Hs thảo luận
- Lên chỉ tranh nêu ND từng tranh
+ Xe bò thường dùng làm gì? Quê em còn gọi
- khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy+ 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: xe bò, xe lu, xe ôtô
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs
- Đại diện nhóm 6 Hs nói
- Lớp nxét bổ sung
Trang 11- GV nhận xét, tuyên dương.
c Luyện viết vở:(10') x, ch, xe, chó
* Trực quan: đính chữ viết : x, ch, xe, chó
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết
các chữ như viết bảng con
- Gv hứơng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
bút để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét một số bài
- Nhận xét chữ viết, cách trình bày
III Củng cố, dặn dò:(5')
- Gọi hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc 18; Xem trước bài 19
- Hs mở vở tập viết bài 18: x, ch
- Hs quan sát
- Hs viết bài
- 2 Hs, lớp đọc
* RÚT KINH
NGHIỆM :
TOÁN Tiết 18 : SỐ 8 I MỤC TIÊU 1 Kiến thức : Biết 7 thêm 1 được 8 2 Kĩ năng : có kĩ năng đọc, viết đúng số 8, đếm đươc từ 1đến 8 biết so sánh các số trong phạm vi Vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8 3 Thái độ : Yêu thích môn học II ĐỒ DÙNG: Các nhóm 8 que tính, 8 đồ vật, bộ đồ dùng toán III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I Kiểm tra bài cũ: (5') 1 Số? 1 4 7 3
2 >, <, =? 7 … 6 5 … 7
7 … 7 7 … 5 3 Đếm các từ 1 đến 7, 7 ->1 - Số nào bé nhất? Số nào lớn nhất? - Gv nhận xét, tuyên dương
- 1 Hs làm bảng
- 2 Hs làm bảng
- lớp Nxét -2 Hs đếm
- số 1 bé nhất, số 7 lớn nhất
Trang 12II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
… học tiết 18: số 8
2 Giới thiệu số 8: (10')
a) Bước 1: Lập số 8.
* Trực quan tranh ( trang 30 SGK)
- Có 7 em đang chơi, một em khác đi tới Tất cả
- Gv đưa số 8 ( in) Gthiệu
- Gv đưa số 8( viết) Gthiệu, nêu quy trình viết
c) Bước 3: Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3,
- GV hướng dẫn viết số 8, cách trình bày
- GV quan sát,uốn nắn HS yếu
Trang 13- YC HS chữa bài
- Các số trên dãy số được viết theo thứ tự nào?
CC: Thứ tự các số trong dãy số từ 1 à8
* Bài 4: ( 6') Điền dấu> , < , = vào ô trống
? Muốn điền dấu ta làm như thế nào?
- Nhận xét , chữa bài
8 > 7 8 > 6 5 < 8 8 = 8
7 < 8 6 < 8 8 > 5 8 < 4
CC: So sánh số trong phạm vi 8
III- Củng cố, dặn dò:(5')
- HS nêu lai cấu tạo số 8
- GV nhận xét tiết học
- 1 hs lên bảng làm
- Hs Nxét
- Hs trả lời
- … theo thứ tự từ bé đến lớn Từ lớn đến bé
- HS nêu yêu cầu
+ So sánh 2 số rồi điền dấu
+ HS làm bài
+ 2 HS lên bảng chữa
- HS nêu
* RÚT KINH
NGHIỆM :
THỂ DỤC Tiết 5: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng; Biết cách đứng nghiêm,
đứng nghỉ; Làm quen với trò chơi “ Đi qua đường lội” Bước đầu làm quen với trò chơi
2 Kĩ năng : dóng hàng đều, đẹp, nghiêm, nghỉ đúng tư thế
3 Thái độ : Vui thích khi được học môn TD để rèn luyện tác phong, tư thế nhanh
nhẹn
B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên: Còi, giáo án
+ Học sinh: Vệ sinh sân tập, trang phục tập luyện
C NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
I Phần mở đầu (5’).
- Cán sự lớp tập chung lớp báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học
- Chạy 1 vòng sân tập
- Khởi động xoay các khớp
Đội hình nhận lớp
Trang 14- Kiểm tra bài cũ: ĐHĐN
* Trò chơi: “Đi qua đường lội”
- Tập hợp hs theo đội hình chơi, Gv nêu
tên trò chơi, giải thích cách chơi và quy
- Gọi 5 em lên làm mẫu
- Gv chỉ ra những điểm sai các em mắcphải và cách sửa sai
- GV điều khiển Cả lớp thực hiện Đội hình trò chơi
(GV)
- Lần 1: Cả lớp chơi thử
- Lần 2: Tổ chức thi giữa các hàng, Gvđiều khiển
Trang 15* RÚT KINH
NGHIỆM :
*************************************** Ngày soạn :
Ngày giảng :
HỌC VẦN Bài 19 : s- r I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức : Biết đọc và viết được s- r , sẻ , rễ; đọc được từ và câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số. 2 Kĩ năng : Có kĩ năng phát âm đúng, to, rõ ràng, lưu loát; Luyệnkĩ năng nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Rổ rá 3 Thái độ : Hs yêu thích môn học * Tích hợp quyền trẻ em : Quyền được học tập, chăm sóc dạy dỗ - Quyền được vui chơi, được tự do kết giao bạn bè và được đối xử bình đẳng
II ĐỒ DÙNG: Tranh, quả su su, bộ đồ dùng Tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc thợ xẻ chì đỏ
xa xa chả cá
: xe ô tô chở cá về thị xã
2 Viết: xe, chó
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới : ( 1')
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: … Bài 19.s, r
2 Dạy chữ ghi âm:
*Âm: s ( 7')
a) Nhận diện chữ:
- So sánh s với x
- Gv đưa s viết Gthiệu:+ s gồm 2 nét: nét xiên
và nét thắt cao hơn 2 li
- So sánh s với x viết
- 6 hs đọc, nhận âm, tiếng bất kì
- lớp viết bảng con
- Khác:
+ s: nét cong trái và nét cong phải cao 2 li
+ x: - Gồm 2 nét: nét xiên phải và nét xiên trái cao 2 li
+ x gồm 2 nét: nét cong trái cong
Trang 16- Trực quan tranh con sẻ giới thiệu => sẻ
+ Các em biết những loại chim nào?
- Gv chỉ: s - sẻ - sẻ
-> Rút ra âm s ghi tên bài
* Âm: r ( 6')
(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)
- So sánh âm r với âm s
- Gv phát âm mẫu: r ( rờ)
+ HD khi phát âm t uốn đầu lưỡi về phía vòm,
hơi thoát ra sát, có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng rễ?
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10')
Trực quan: chữ viết
Chữ s, r:
- Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh chữ ghi âm s, r
- Gv viết HD quy trình viết:
+Chữ s : HD gồn 2 nét: nét xiên và nét thắt cao
phải cao 2 li + s gồm 2 nét: nét xiên và nét thắt cao hơn 2 li
- 6 Hs đọc và nhận âm bất kì, lớp đọc
- Hs nêu, lớp Nxét bổ sung
- Hs quan sát
Trang 17hơn 2 li rộng 2 li điểm dừng móc cong trái trên
( dạy tương tự dê, đò)
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng sẻ, rễ phải rê bút
viết liền mạch từ s sang e, r sang ê và viết dấu
thanh đúng vị trí trên e, ê
- Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Đọc toàn bài trong sgk
+ Rổ, rá có thể làm bằng gì nếu ko có mây tre?
+ Quê em có ai đan rổ, rá ko?
- GV nhận xét, ghi điểm
* - Quyền được học tập, chăm sóc dạy dỗ.
- Quyền được vui chơi, được tự do kết giao
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- tranh vẽ cô đang dạy bé tô
- 6 HS đọc từ, cụm từ nhận âm tiếngbất kì,
- 1 Hs trả lời: rõ, số+ 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: rổ, rá
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs
- 3-> 6 Hs nêu: rổ, rá làm bằng tre, nhựa, …rổ để rửa đựng rau, đựng cá,… rá để vo gạo
- … người có nhà để sống
- Đại diện nhóm 6 Hs nói
- Lớp nxét bổ sung
- Hs mở vở tập viết bài 15: t, th
Trang 18bạn bè và được đối xử bình đẳng
c Luyện viết vở:(10') * Trực quan: đính chữ viết : s, r, sẻ, rễ - Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách viết các chữ: s, r, sẻ, rễ .- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài - Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết - Gv chấm một số bài - Nhận xét chữ viết, cách trình bày III Củng cố, dặn dò:(5') - Gọi hs đọc lại bài trên bảng - Gv nhận xét giờ học - Về nhà luyện đọc bài 19 Xem trước bài 20 - Hs quan sát - Hs thực hiện - Hs viết bài 2 Hs, lớp đọc * RÚT KINH NGHIỆM :
TOÁN Tiết 19 : SỐ 9 I MỤC TIÊU 1 Kiến thức : Biết 8 thêm 1 được 9 2 Kĩ năng : Có kĩ năng đọc, viết đúng số 9, đếm đươc từ 1đến 9 biết so sánh các số trong phạm vi Vị trí số trong dãy số từ 1 đến 9 3 Thái độ : Yêu thích môn học II ĐỒ DÙNG - Que tính, tranh, đồ vật III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC I Kiểm tra bài cũ: (5') 1 >, <, =? 7 … 8 6 … 8 8 … 8 8 … 7 8 … 5 1 … 8 3 Đếm các từ 1 đến 7, 7 ->1 - Số nào bé nhất? Số nào lớn nhất? - Gv nhận xét, tuyên dương II Bài mới: 1 Giới thiệu bài: ( 1') … học tiết 19: số 9 2 Giới thiệu số 9: (10')
- 1 Hs làm bảng
- 2 Hs thực hiện
- lớp Nxét