1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO AN TUẦN 31 LỚP 1 NĂM HỌC 10-11

19 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giọng đọc tha thiết, trìu mến b- HS luyện đọc: + Luyện đọc tiếng từ - Tìm trong bài tiếng từ khó đọc GV ghi bảng - Cho HS đọc các tiếng từ khó - GV sửa lỗi phát âm cho HS.. Các KNS CB

Trang 1

Tuần 31: Tiết 1+ 2: tập đọc Ngày soạn :…/…/……… …/…/……… …/…/……… …/…/……… …/…/……… …/…/……… …/…/……… / / Ngày giảng: Thứ…/…/……… / ./ /…/…/……… …/…/……… …/…/………

ngỡng cửa

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Ngỡng cửa, nơi này, cùng quen, dắt vòng, đi men Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ngỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bớc đầu tiên, rồi lớn lên đi

xa hơn nữa

- Trả lời đợc câu hỏi 2, 3 (SGK)

- GD cho HS biết yêu quý nơi mình sinh ra và lớn lên

- TCTV: luyện đọc, nhắc lại ý nghĩa

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh trong SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

l

1 ÔĐTC:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài "Ngời bạn tốt"

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

3 Bài mới:

A Giới thiệu bài ghi bảng

Nhà kiểu cổ có ngỡng cửa Ngỡng cửa là

phần dới của khung cửa ra vào Có một bài

thơ nói về cái ngỡng cửa rất thân thiết gần

gũi với con ngời Các em hãy đọc bài thơ

B Dạy bài mới

*HĐ1: Hớng dẫn HS luyện đọc:

a- GV đọc toàn bài một lần

- Giọng đọc tha thiết, trìu mến

b- HS luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng từ

- Tìm trong bài tiếng từ khó đọc GV ghi

bảng

- Cho HS đọc các tiếng từ khó

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- Tìm và ghép các tiếng ngỡng, quen, vòng

+ Luyện đọc câu

- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- Đọc từng khổ thơ

- Đọc cả bài

- Thi đọc trơn các khổ thơ

- GV và cả lớp nhận xét, tính điểm

- Cho cả lớp đọc ĐT cả bài

Nghỉ giữa tiết

*HĐ 2: Ôn các vần ăt, ăc:

a- GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?

- Em hãy phân tích tiếng (dắt)

- GV nói: Vần hôm nay ôn ăt, ăc

b- GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

Nhìn tranh nói câu chứa tiếng

+ Có vần ăt

+ Có vần ăc

- Gọi 3 HS nói

+ 2 em đọc

+ Lắng nghe

+HS chỉ theo lời đọc của GV

+ Ngỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào

+ HS đọc CN, lớp + HS sử dụng bộ đồ dùng TH

* HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

+ 2 em đọc một khổ thơ

+ HS đọc CN + Thi đọc giữa các nhóm (3em) + HS đọc ĐT

+ Dắt + Tiếng dắt có âm d +ăt + dấu sắc

+ HS1: Mẹ dắt bé đi chơi

GV Nguyễn Thị Vinh Trờng tiểu học Lũng Pù 1

Trang 2

- Cho HS thi nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc

- GV và cả lớp nhận xét tính điểm

- Cho HS đọc ĐT cả bài

Tiết 2:

*HĐ3: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc:

- Gọi HS đọc khổ thơ 1

- Ai dắt em bé tập đi men ngỡng cửa ?

- Gọi HS đọc khổ thơ 2 và 3

? Bạn nhỏ qua ngỡng cửa để đi đến đâu ?

- Gọi HS đọc cả bài

- Em định học thuộc khổ thơ nào ?

- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ

b- Luyện nói:

- Yêu cầu HS nói tên chủ đề luyện nói hôm

nay

- GV chia nhóm 2

- Y/c nhình tranh phần luyện nói hỏi và trả

lời

- Gọi một số nhóm lên hỏi - trả lời (dựa vào

thực tế)

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh học thuộc lòng bài thơ

Chuẩn bị bài: kể cho bé nghe

+ HS2: Chị biểu diễn lắc vòng + HS3: Bà cắt bánh mì

+ HS thi nói cau chứa tiếng có vần ăt, ăc (Thi đua giữa 2 tổ) + Lớp đọc ĐT

+2, 3 em đọc + Mẹ dắt em bé tập đi men ngỡng cửa

+ 2, 3 HS đọc + Bạn nhỏ qua ngỡng cửa để đi tới trờng và đi xa hơn nữa

+1, 3 HS đọc cả bài + HS phát biểu + HS học thuộc lòng

+ Nhóm 2 em thảo luận + Luyện nói theo tranh + Nghe và ghi nhớ

tiết 3: Mỹ thuật:

vẽ cảnh thiên nhiên đơn giản I- Mục tiêu:

- Biết quan sát, nhận xét cảnh thiên nhiên xung quanh

- Biết cách vẽ cảnh thiên nhiên

- Vẽ đợc cảnh thiên nhiên đơn giản

- TCTV: Nhắc lại bớc vẽ

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh, màu vẽ, Vở tập vẽ

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài cũ:

(KT sự chuẩn bị của HS)

2- Dạy - Học bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu cảnh thiên nhiên

- GV cho HS quan sát cảnh thiên nhiên

+ Bức tranh này vẽ cảnh gì?

+ Màu sắc của tranh NTN?

*HĐ2: Hớng dẫn cách vẽ:

- Vẽ các hình ảnh chính trớc nh nhà, cây cối,

đờng xá( vẽ to vừa phải)

- Vẽ thêm những hình ảnh phụ cho sinh

động nh vờn hoa, hồ nớc

- Vẽ xong tô màu cho đẹp

*HĐ3: Thực hành

- GV cho HS quan sát một số bài HS năm

tr-ớc

- GV cho HS vẽ

- HS lấy đồ dùng

- HS quan sát và NX

- HS quan sát, theo dõi

- HS quan sát

- HS vẽ

Trang 3

- GV cho HS trình bày

- GV và HS nhận xét đánh giá sản phẩm

- động viên HS có ý kiến về tranh

4- Củng cố - dặn dò:

Nhận xét giờ học

Chuẩn bị bài tiết 30

- HS trình bày

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 4: Đạo đức

bảo vệ cây và hoa nơi công cộng( tiếp)

I Mục tiêu:

- Kể đợc một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con ngời

- Nêu đợc một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trờng, ở đờng làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

- TCTV: Nhắc lại kết luận

II Các KNS CB đ ợc GD trong bài:

- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- KN t duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng

III Các P 2 / kĩ thuật DH tích cực có thể sử dụng:

- P2: thảo luận nhóm, động não, xử lí tình huống

IV Đồ dùng dạy học:

- Vở BTĐ Đ 1,

V Các HĐ dạy - học:

1 OĐTC:

2 KTBC: ? Khi nào cần nói lời chào hỏi ?

? Khi nào cần nói lời tạm biệt ?

- GV nhận xét - đánh giá

3 Bài mới:

B1 Khám phá

- GV giới thiệu bài ghi đầu bài

B2 kết nối

*HĐ1: HS làm bài tập 3:

- GV giải thích yêu cầu của BT 3

- GV mời một số HS lên trình bày

+ GV kết luận:

- Những tranh chỉ việc làm góp phần tạo môi

trờng trong lành là tranh 1, 2, 4

B3 Thực hành / Luyện tập

*HĐ2: TL và đóng vai theo tình huống BT 4:

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các

nhóm

- Gọi các nhóm lên đóng vai

+ GV KL: Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách

ngời lớn khi không cản đợc bạn làm nh vậy

là góp phần bảo vệ môi trờng trong lành, là

thực hiện quyền đợc sống trong môi trờng

trong lành

*HĐ 3: Thực hành XD kế hoạch bảo vệ cây

- HS hát

- 2HS nêu

- HS nghe + HS làm bài tập 3

- 1 số HS trình bày + Lớp nhận xét, bổ sung

+ HS thảo luận chuẩn bị đóng vai + Các nhóm lên đóng vai

+ Lớp nhận xét

+ Nghe và ghi nhớ

GV Nguyễn Thị Vinh Trờng tiểu học Lũng Pù 3

Trang 4

và hoa:

- GV nêu Y/c: Từng tổ thảo luận theo các

câu hỏi:

- Nhận bảo vệ và chăm sóc cây và hoa ở đâu?

- Vào thời gian nào ?

- Ai phụ trách từng việc?

- Bằng những việc làm cụ thể nào ?

- Gọi đại diện từng tổ lên đăng ký và trình

bày kế hoạch hoạt động của mình

+ GV kết luận: Môi trờng trong lành giúp

các em khoẻ mạnh và phát triển

- Các em cần có các HĐ bảo vệ và chăm sóc

cây và hoa

B4 Vận dụng

*HĐ4: GV cùng HS đọc đoạn thơ trong

VBT:

- GV đọc: "Cây xanh cho bóng mát

Hoa cho sắc, cho hơng

Xanh, sạch đẹp môi trờng

Ta cùng nhau gìn giữ"

- Cho HS hát bài "Ra chơi vờn hoa"

- GV cho HS liên hệ trong cuộc sống hàng

ngày đã có em nào đã biết chăn sóc và bào vệ

cây, còn những em nào cha biết chăm sóc và

bảo vệ cây

*Tích kiệm năng lợng: GV liên hệ cho HS

thấy bảo vệ cây và hoa là góp phần bảo veej

tài nguyên thiên nhiên, không khí trong lành,

môi trờng trong sạch góp phần giảm các chi

phí về năng lợng là tích kiệm tiền của cho đất

nớc

- GV nhận xét giờ học

- HDVN xem lại bài, CB bài sau

+ Từng tổ thảo luận xây dựng kế hoạch

+ Đại diện lên đăng ký và trình bày

kế hoạch

+Lớp trao đổi và bổ sung

+ HS đọc theo

+Nhiều HS đọc CN + Lớp đọc ĐT

+ Nghe và ghi nhớ

Tiết 1+ 2: tập đọc: Ngày soạn: / /

Ngày giảng:Thứ / / /

kể cho bé nghe

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh cảu các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài

đồng

- Trả lời đợc câu hỏi 2, 3 (SGK)

- GD cho HS biết yêu quý các con vật

- TCTV: luyện đọc, nhắc lại ý nghĩa

II- Đồ dùng dạy học:

- Sách Tiếng việt 1 tập 2

III- Các hoạt động dạy - học:

1 ÔĐTC:

Trang 5

2 Kiểm tra bài cũ:

- HTL bài : Ngỡng cửa

- TLCH trong SGK

3 Bài mới:

A GT bài ghi bảng

Xung quanh các em có nhiều đồ vật, con vật,

hãy tìm những đặc điểm ngộ nghĩnh của các

đồ vật, con vật đó Câu hỏi thật khó trả lời,

thế mà anh Trần Đăng Khoa trả lời rất tài

tình Các em hãy nghe anh Khoa kể cho bé

nghe những điều ngộ nghĩnh đó nhé

B Dạy bài mới

*HĐ 1: HD HS luyện đọc:

a- GV đọc toàn bài một lần: giọng đọc vui,

tinh nghịch

b- HS luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV HD HS luyện đọc các từ: ầm ĩ, chó

vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- Cho HS phân tích các tiếng, chăng, nấu,

vện

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS nối tiếp nhau đọc Mỗi em đọc hai

dòng thơ

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- Gọi HS đọc cả bài

- Cho lớp đọc ĐT cả bài

*HĐ2: Ôn các vần ơc, ơt:

a- GV nêu Y/c một trong SGK

- Tìm trong bài tiếng có vần ơc ?

- GV nói: Vần hôm nay ôn là vần ơc và ơt

b- GV nêu Y/c hai trong SGK

- Cho HS thi tìm nhanh tiếng ngoài bài có

vần ơc, ơt

- Y.c HS tìm và gài các tiếng từ có chứa vần

ơc, ơt

Tiết 2

*HĐ3:Tìm hiểu bài và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

- Gọi HS đọc cả bài

- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ?

- HD HS đọc theo cách phân vai

- Hai HS đọc: 1 em đọc dòng thơ lẻ: 1, 3, 5

+ 1 em đọc dòng thơ chẵn: 2, 4, 6 tạo nên sự

đối đáp

- Cho hai em dựa theo lối thơ đối đáp một

em đặt câu hỏi nêu đặc điểm, một em nói tên

đồ vật, con vật

b- Luyện nói:

- Nêu Y/c của chủ đề luyện nói hôm nay

- GV chia nhóm

H: Con gì sáng sớm gáy ò ó o Gọi ngời thức

dậy ?

H: Con gì là chúa rừng xanh ?

- Gọi một số nhóm lên nói trớc lớp

+ Đọc CN

+ Nghe

+ HS chỉ theo lời đọc của GV + HS luyện đọc CN, lớp

+ Chăng: ch + ăng + Nấu: N + âu + dấu sắc + Vện : V + ên + dấu nặng + HS nối tiếp nhau đọc bài

+ HS đọc Cn, nhóm (thi đọc) + HS đọc ĐT cả bài

+ Nớc + Vần ơc: nớc, thớc, bớc đi, dây cớc, cây đớc

+ Vờn ơt: rét mớt, ớt lớt thớt, ẩm -ớt

+ HS sử dụng bộ đồ dùng HVTH

+ 2, 3 HS đọc + Con trâu sắt là cái máy cày, nó làm việc thay con trâu nhng ngời ta dùng sắt để chế tạo nên gọi là trâu sắt

+ 2 em một nhóm đọc theo cách phân vai

+Cho hai em dựa theo lối thơ đối

đáp một em đặt câu hỏi nêu đặc

điểm, một em nói tên đồ vật, con vật

+ Con gà trống + Con hổ + Nghe và ghi nhớ

GV Nguyễn Thị Vinh Trờng tiểu học Lũng Pù 5

Trang 6

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Khen những em học

tốt

- Dặn HS về nhà đọc bài thơ: Chuẩn bị bài

sau: Hai chị em

Tiết 3: Toán

luyện tập

I Mục tiêu:

- Thực hiện các phép tính cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100;

- Bớc đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ

- GD cho HS vận dụng bài học vào C/s

- Tăng cờng TV: Nhắc lại các phép tính

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK

III Các hoạt động dạy – học học

1 ÔĐTC:

2 KTBC:

- Y/c HS làm BT

- GV N/x ghi điểm

3 Bài mới

A GT bài ghi bảng

B Dạy bài mới

*HĐ1: Thực hành

Bài tập 1: - Nêu Y/ c của bài ?

- Cho HS làm bảng con

- Nhìn vào 2 phép tính cộng em có NX gì?

- GV: T/c giao hoán của phép cộng

- Nêu MQH giữa phép cộng và phép trừ ?

Bài tập 2:- Nêu Y.c của bài ?

- GV HD HS xem mô hình trong SGK rồi lựa

chọn các số tơng ứng với từng phép tính đã

cho

- Gọi HS chữa bài

Bài tập 3:- Nêu Y/c của bài

- Nêu các làm ?

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

+ HS làm CN

+ Đặt tính rồi tính + 2 Em lên bảng làm bài

+ Lớp làm bảng con

34 42 76 76 + +

-42 34 -42 34

76 76 34 42 + Vị trí các số thay đổi nhng kết quả không thay đổi

+ Phép tính cộng là phép tính ngợc lại của phép trừ

+ Viết phép tính thích hợp

- HS làm bài vào vở + HS đọc các phép tính + Lớp nhận xét

34 + 42 = 76

42 + 34 = 76

76 - 42 = 34

76 - 34 = 42 + Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm + Thực hiện phép tính ở vế trái ở vế phải, so sánh hai số tìm đợc rồi điền dấu thích hợp

+ HS làm bài vào vở

+ 3 HS lên chữa bài

30 + 6 = 6 + 30

Trang 7

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS học bài, làm VBT

36 36

45 + 2 < 3 + 45

47 48

55 > 50 + 4 54

- Nêu lại cách tính + Nghe và ghi nhớ

Tiết 4: Âm nhạc

năm ngón tay ngoan

I Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

II Chuẩn bị:

- Thanh phách, song loan

III Các HĐ dạy - học:

1 OĐTC:

2 KTBC: - Cho HS hát bài hát Đi tới trờng

- GV nhận xét - đánh giá

3 Bài mới: - GTB - ghi đầu bài

*HĐ 1: Dạy bài hát năm ngón tay ngoan

- GV hát mẫu

- GV cho HS đọc lời ca

- GV HD hát từng câu

- GV cho HS hát nối các câu

- GV nhận xét

- GV bắt giọng cho HS hát

- GV cho HS hát theo nhóm, bàn, cá nhân

- GV nhận xét

*HĐ 2: Hát và vận động phụ hoạ

- GV làm mẫu HD

- GV bắt giọng cho HS hát, thực hiện

- GV cho HS hát theo nhóm, bàn, cá nhân

- GV nhận xét

4 C 2 - dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- HD VN ôn lại bài hát, CB bài sau

- HS hát

- HS nghe

- HS theo dõi

- HS đọc lời ca

- HS hát từng câu

- HS thể hiện theo nhóm, bàn, cá nhân

- HS theo dõi

- HS hát

- HS thể hiện

- HS nghe - nhớ

Tiết 1: chính tả: (tập chép) Soạn ngày: / / Giảng ngày: / / /

ngỡng cửa

I Mục tiêu:

- Nhìn bảng chép lại đúng và đẹp khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp

- Đều đúng vần uôt, uôc; chữ c, k vào chỗ trống

- GD cho HS giữ gìn vở sạch chữ đẹp

- TCTV: Nhắc lại nội dung bài tập

II Đồ dùng dạy - học:

GV Nguyễn Thị Vinh Trờng tiểu học Lũng Pù 7

Trang 8

- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT

III Các hoạt động dạy – học học:

- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành

- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS

b- Điền g hay gh ?

(Quy trình tơng tự phần a)

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, kheng những em học

tốt

- Dặn HS chép lại bài (Những em viết cha đạt

Y/c)

+ Lớp làm = bút chì vào vở bài tập + Họ bắt tay chào nhau

+ Gió mùa đông bắc + Bé treo áo lên mắc + Cảnh tợng thật đẹp mắt + Từng HS đọc bài của mình + HS chữa bài theo lời giải đúng + Nghe và ghi nhớ

Tiết 2: Kể chuyện

dê con nghe lời mẹ

I Mục tiêu:

- Kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh

- Hiểu: Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã không mắc mu Sói Sói bị thất bại tiu nghỉu

bỏ đi

- HS kể đợc chuyện theo tranh

- GD cho HS vận dụng bài học vào c/s hằng ngày

- TCTV: Nhắc lại các câu trả lời

II Các KNS CB đ ợc GD trong bài:

- Xác định giá trị bản thân

Trang 9

- Ra quyết định

- Phản hồi/ lắng nghe tích cực

- T duy phê phán

III Các P 2 / kĩ thuật DH tích cực có thể sử dụng:

- thảo luận nhóm lớn, thảo luận nhóm nhỏ, đóng vai, trình bày 1 phút

IV Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ

V Các HĐ dạy - học:

1 KTBC: - Gv cho HS kể lại chuyện Sói và

sóc

- GV nhận xét - ghi điểm

2 Dạy bài mới:

B 1: Khám phá.

+ Loài dê ăn gì? cho sói ăn gì?

- GV nêu CH để GT vào bài

B2: Kết nối.

*HĐ 1: HS nghe kể chuyện

- GV kể chuyện lần 1

- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với từng tranh

minh hoạ

B3: Thực hành.

*HĐ 2: HD HS kể từng đoạn câu chuyện

theo tranh

- GV hớng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh

+ GV yêu cầu HS xem tranh 1

? Tranh 1 vẽ gì ?

? Câu hỏi dới tranh là gì ?

- GV nêu yêu cầu mỗi tổ cử một đại diện lên

kể đoạn 1

- GV uốn nắn các em kể còn thiếu hoặc sai

+Tranh 2,3, 4(Cách làm tơng tự tranh 1)

*HĐ 3: HD HS kể toàn bộ câu chuyện

- Gọi HS lên kể lại toàn bộ câu chuyện

- Hớng dẫn HS kể chuyện theo cách phân

vai

- GV và cả lớp nhận xét

+ Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện:

? Các em biết vì sao Sói lại tiu nghỉu, cúp

đuôi bỏ đi không ?

? Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

- Cả lớp và GV bình chọn ngời kể hay nhất

Hiểu nhất nội dung chuyện

B4: Vận dụng.

? Câu chuyện này cho em biết điều gì ?

- GV nhận xét, chốt lại ND và ý nghĩa câu

chuyện:

- GV liên hệ thực tế

- GV nhận xét tiết học, giao việc VN

- 1 HS kể

- HS nghe

- HS nghe

- HS nghe

- HS nghe - q/s

+ HS nghe và theo dõi tranh +HS xem tranh thảo luận nhóm + HS xem tranh đọc thầm câu hỏi

d-ới tranh

+ Dê mẹ lên đờng đi kiếm cỏ

+ Trớc khi đi, Dê mẹ dặn con thế nào ?

Chuyện gì đã xảy rai sau đó + Đại diện các tổ lên thi kể đoạn 1 + Lớp lắng nghe, nhận xét

+ 1, 2 HS kể toàn bộ câu chuyện + 4 HS đóng 4 vai (Dê mẹ, Dê con, Sói, ngời dẫn chuyện)

+ HS thi giữa các nhóm + Vì Dê con biết nghe lời mẹ nên không măc mu Sói Sói bị thất lạc dành tiu nghỉu bơ đi

+ Truyện khuyên ta cần biết vâng lời ngời lớn

+ HS tự bình chọn

+ Nghe và ghi nhớ

Tiết 3: Toán

đồng hồ thời gian

I Mục tiêu:

GV Nguyễn Thị Vinh Trờng tiểu học Lũng Pù 9

Trang 10

- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng có biểu tợng ban đầu về thời gian.

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- GD cho HS vận dụng bài học vào C/s

- Tăng cờng TV: Nhắc lại các câu trả lời

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK

III Các hoạt động dạy – học học

1 ÔĐTC:

2 Kiểm tra bài cũ:

BT: Đặt tính rồi tính

32 + 42 76 - 42

42 + 32 76 - 34

3 Bài mới:

A GT bài ghi bảng

B Dạy bài mới

*HĐ1: GT mặt đồng hồ và vị trí các kim

chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ:

- GV cho HS xem đồng hồ để bàn

- Mặt đồng hồ có những gì ?

- GV giới thiệu:

+ Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài và có

các số từ 1 đến 12 kim ngắn và kim dài đều

quay đợc và quay theo chiều từ số bé đến số

lớn

+ Khi kim dài chỉ số 12 kim ngắn chỉ vào

đúng số nào đó, chẳng hạn chỉ vào số 9 thì

đồng hồ chỉ lúc đó là 9 giờ

- GV cho HS xem đồng hồ ở các thời điểm

khác nhau và hỏi theo ND tranh

- Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ vào số mấy ?

- Kim dài chỉ vào số mấy ?

- Lúc 5 giờ sáng em bé đang làm gì ?

- Lúc 6 giờ kim ngắn chỉ vào số mấy, kim

dài chỉ vào số mấy ?

- Lúc 6 giờ em bé đang làm gì?

- Lúc 7 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài

chỉ số mấy?

- Lúc 7 giờ sáng em bé đang làm gì?

*HĐ2: TH xem đồng hồ và ghi số giờ tơng

ứng với từng mặt đồng hồ:

- Yêu cầu HS điền vào chỗ chấm số giờ tơng

ứng với mặt đồng hồ

- GV có thể hỏi HS nh với tranh vẽ ở phần

trên

VD: Vào buổi tối em thờng làm gì ?

*HĐ3: Trò chơi:

- Trò chơi: Thi đua "Xem đồng hồ nhanh và

đúng"

- GV quay kim trên mặt đồng hồ để kim chỉ

vào từng giờ rồi đa cho cả lớp xem và hỏi:

"Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- Ai nói đúng, nhanh nhất đợc các bạn vỗ tay

hoan nghênh

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học khen những em học

tốt

+ 2 em lên bảng làm + Lớpp làm bảng con

+ HS xem đồng hồ, NX + Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài, có các số từ 1 - 12

+ HS quan sát và lắng nghe

- HS xem mặt đồng hồ chỉ 9 giờ và nói "chín giờ"

+ HS xem tranh trong SGK thảo luận và TLCH

+ Số 5 + Số 12 + Lúc 5 giờ sáng em bé đang ngủ + Kim ngắn chỉ vào số 6, kim dài chỉ vào số 12

+ Em bé đang tập thể dục + 7 giờ kim ngắn chỉ số 7, kim dài chỉ số 12

+ Em bé đang đi học

+ HS làm bài và đọc

+ HS liên hệ thực tế để trả lời + HS trả lời số giờ trên mặt đồng hồ

+ Nghe và ghi nhớ

Ngày đăng: 01/06/2015, 13:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w