1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 11 lớp 1

43 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 744,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh cài bảng vần ươu - Giáo viên vừa viết vừa nêu quy trình viết.. lựu hươu sao- ưu: viết u nối viết u lia bút viết râu trên u - trái lựu: viết t nối viết r lia bút viết a

Trang 1

Nội dung điều chỉnh tích hợp

Dạy thay Hai

Thể dục 11 Thể dục rèn luyện TTCB Thay nội dung đứng đưa một

chân ra trước thành đứng kiễng gót bằng hai chân

Học vần 99 Vần ân-ă-ăn

Học vần 100 Vần ân-ă-ăn

Toán 43 Luyện tập /62 Bài 1(cột 1, 2, 3) bài 2,

bài 3(cột 1, 2) bài 4(cột 1, 2) bài 5a Thủ công 11 Xé, dán hình con gà con(t2)

Sáu

8/11

Tập viết 9 Cái kéo, trái đào, sáo sậu

Tập viết 10 Chú cừu, rau non, thợ hàn

Toán 44 Luyện tập chung/63 Bài 1(b) bài2(cột 1, 2)

bài3 (cột 2, 3)bài 4 Sinh hoạt 11

Trang 2

Thứ hai ngày ……….tháng ………năm ……

- Học sinh đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được câu, từ ứng dụng: Chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ Buổi trưa ………ở đấy rồi

2/ Kĩ năng:

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

3/Thái độ:

- Học sinh viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Giáo dục học sinh yêu cảnh vật thiên nhiên Biết bảo vệ các thú quý hiếm

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.

Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

THẦY 1/ Ổn định (1’).

2/ Kiểm tra (5’).

- Gọi học sinh đọc: iêu, yêu, buổi chiều,

yêu cầu, hiểu bài, già yếu

- Gọi học sinh đọc SGK

- Yêu cầu học sinh viết:Yêu quý, diều sáo

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới

a/ Giới thiệu bài ( 1’).

Giáo viên viết vần ưu lên bảng

- Hôm nay các em học vần mới đó là vần ưu

Trang 3

- Vần ưu được ghép bởi những âm nào?

- Yêu cầu học sinh cài vần ưu

- Nhận xét, sữa sai

-Gọi học sinh phân tích vần ưu

-Gọi học sinh đánh vần

- Chú ý sửa sai

- Khi có vần ưu muốn có tiếng lựu ta làm thế nào?

- Yêu cầu học sinh cài chữ lựu

+ Nhận xét, sửa sai

- Gọi học sinh phân tích tiếng lựu

- Gọi học sinh đánh vần tiếng lựu (gọi học sinh TB-

Yếu)

+ Chú ý sửa sai

- Đưa cho học sinh Đây là trái gì ?

- Từ mới hôm nay của chúng ta là từ: trái lựu

- Gọi học sinh đọc từ

- Gọi học sinh đọc lại toàn bài

* GD và liên hệ: HS thường xuyên ăn trái cây để

cung cấp vitamin cho cơ thể.

Dạy vần ươu tương tự như vần ưu

Ươu gồm có âm gì ghép lại ?

-So sánh ưu và ươu?

- Yêu cầu học sinh cài bảng vần ươu

- Giáo viên vừa viết vừa nêu quy trình viết

ưu ươu trái

- âm ư và u

- Học sinh cài bảng: ưu

- Có ư trước u sau

- 6,8 học sinh đánh vần: ư-u-ưu

- Thêm âm l dấu nặng

- Âm l vần ưu dấu nặng

- Học sinh cài bảng: lựu-lờ – ưu- lưu- nặng – lựu (cá nhân, tổ)

- trái lựu

Đọc:

ưu lựu trái lựu

- 2-3 học sinh đọc, lớp

- âm đôi ươ và u

- Giống: đều có âm u

- Khác: ưu có ư đứng trước, ươu có ươ đứng trước

- Học sinh cài bảng:

Đọc:

ươu hươu hươu sao

- Quan sát, lắng nghe

Trang 4

lựu hươu sao

- ưu: viết u nối viết u lia bút viết râu trên u

- trái lựu: viết t nối viết r lia bút viết a nối nét viết I lia

bút viết dấu sắc trên a , Cách một khoảng viết l nối

nét viết u nối viết u lia bút viết râu trên u , lia bút viết

- Giáo viên viết từ ứng dụng lên bảng:

chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ

+ Yêu cầu học sinh lên bảng gạch chân tiếng có vần

mới

- Gọi học sinh phân tích đánh vần tiếng vừa tìm được

( gọi học sinh Tb – yếu ).

- Gọi học sinh đọc từ

4/ Củng cố (4’).

- Hôm nay các em vừa học được vần gì? trong từ gì ?

- Cho học sinh thi tìm tiếng có vần mới học

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy

bầy hươu nai đã ở đấy rồi.

- Gọi học sinh tìm tiếng có vần mới

- Gọi học sinh phân tích – đánh vần tiếng có vần mới

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

b/ Hoạt động 2: Luyện viết (8’)

- Vần ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- 3 dãy thi đua

- ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.

- Học sinh viết từng dòng

Trang 5

Hình thức: Cá nhân

- Gọi học sinh đọc nội dung bài viết

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết - Nhắc nhở học sinh tư thế ngồi - Thu chấm một số bài – Nhận xét c/ Luyện nói ( 10’) Phương pháp: quan sát – thảo luận Hình thức: Cá nhân

- Giáo viên cho học sinh đọc tên bài luyện nói + Những con vật này sống ở đâu? + Trong các con vật này con vật nào là con vật ăn cỏ? +Con vật nào thích ăn mật ong? + Em có thể kể thêm một số con vật sống trong rừng mà em biết? GV chốt: Các con vật voi, báo, gấu, hươu, nai, voi đều là các con vật sống trong rừng Voi, hươu thích ăn cỏ, gấu thích ăn mật ong, hổ, báo là con vật hung dữ - Gọi học sinh nêu GDHS: Các con vật các em vừa nói trên đều là các con vật quý hiếm cho nên các em cần có ý thức bảo vệ chúng  Đọc SGK - Gọi 2-3 học sinh đọc SGK 4 Củng cố (5’): - Cho học sinh thi điền vần - Nhận xét, tuyên dương đội điền đúng Nhận xét – dặn dò ( 1’ ): - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài: uôi – ươi - Học sinh đọc: hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi - Các con vật trên sống trong rừng - Hươu, voi là con vật ăn cỏ - Gấu là loài vật thích ăn mật ong - sư tử, chó sói, ngựa…

- 3-4 học sinh nêu - Nối tiếp, tổ, lớp - Tham gia thi điền vần: ………

………

………

Đạo đức Thực hành kĩ năng GHKI I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức.

- Học sinh nắm được hành vi đạo đức tốt của một con người: Biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, gọn gàng, ngăn nắp, biết giữ gìn đồ dùng học tập, yêu thương mọi người trong gia đình

2/ Kỹ năng.

- Học sinh thực hiện tốt các hành vi đã học

Trang 6

3/ Thái độ.

- GDHS : có kỹ năng cư xử cho đúng mực với mọi người

II/ CHẨN BỊ:

- Các bông hoa cho học sinh chơi trò hái hoa dân chủ.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

THẦY1/ Ổn định (1’)

2/ Kiểm tra (4’)

- Giáo viên nêu câu hỏi:

+ Vì sao cần phải lễ phép, nhường nhịn anh chị

a/ Giới thiệu bài.(1’)

- Hôm nay chúng ta ôn lại tất cả các bài học từ

đầu năm đến giờ qua bài: thực hành kỹ năng

b/ Hoạt động 1( 15’): Trò chơi hái hoa dân

chủ

Mục tiêu: Học sinh ứng xử các hành vi trong

cuộc sống hằng ngày

- Yêu cầu học sinh lần lượt lên hái hoa và trả

lới câu hỏi có trong bông hoa

- Là anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ, là

em phải lễ phép với anh chị

- Biết yêu quý ông bà và chăm chỉ học tập

- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- Học sinh lần lượt thảo luận nhóm 2 và nêu báo cáo

Trang 7

- Đi học về: Thấy ông, bà, cha mẹ em cần phải

-Các em phải luôn cố gắng tập cho mình thói

quen sống gọn gàng, ngăn nắp, biết lễ phép,

kính trên nhường dưới

-Học sinh đọc được các vần vừa học có kết thúc bằng u / o.

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng: ao bèo, cá sấu, kì diệu Nhà Sáo Sậu ………cào cào

- Kể được nội dung truyện “ Sói và cừu “ theo tranh mà em thích.

2/ Kỹ năngï:

-Viết được : ao bèo, kì diệu

-Nghe hiểu và kể được một đoạn theo tranh truyện kể “ Sói và cừu”

3/ Thái độ : Giáo dục yêu thích ngôn ngữ Tiếng việt thông qua các hoạt động dạy và

học Giáo dục học sinh nên bình tĩnh và thông minh không nên có tính kiêu căng, chủquan, độc ác sẽ bị đền tội

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: SGK, tranh minh hoạ trong SGK, mẫu chữ , bộ thực hành.

2/ Học sinh: SGK, bảng con, bộ thực hành Vở tập viết.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 8

1/ Ổn định (1’)

2/ Kiểm tra (5’) ƯU – ƯƠU

- Gọi học sinh đọc: Bướu cổ, chú cừu, mưu trí,

bầu rượu …

- Gọi học sinh đọc SGK – phân tích từ: hươu

sao, trái lựu

- Yêu cầu học sinh viết bảng con: trái lựu,

hươu sao

- Nhận xét, ghi điểm

3/

Bài mới.

a/Giới thiệu bài (2’):

-Trong tuần qua các em đã được học những

vần nào kết thúc bằng u và o?

Giáo viên treo bảng ơn

- Hơm nay chúng ta ơn lại các vần đã học qua

- Giáo viên khai thác khung đầu bài và hình

minh họa đi kèm để vào bài ơn tập

- Gọi học sinh đọc lại các vần trên bảng ơn

Nhận xét: Sửa sai cho học sinh

* Ghép âm thành vần

Giáo viên ghép mẫu: Ghép 1 âm ở cột dọc với

1 âm hàng ngang tạo thành vần

Lưu ý: Các ơ trong bảng ơn tơ màu tức là các

ơ trơng khơng ghép được

Yêu cầu: Lấy âm ở cột dọc với âm ở hàng

ngang tương tự như hướng dẫn của Giáo viên

- 3-4 học sinh đọc

Học sinh viết bảng con

- 2 học sinh đọc

- 1 học sinh lên bảng, lớp viết vào bảng con

Học sinh nêu: eo - ao – au – âu – iu – êu – iêu – yêu – ưu – ươu.

Vài hs nhắc tựa- lớp đồng thanh

-Luyện đọc các âm ở bảng ôn theo thứ tự vàkhông theo thứ tự

eo âu

Trang 9

- Gọi học sinh đọc vần vừa ghép

 Nhận xét: Sửa sai cho học sinh

c/ đọc từ ứng dụng ( 7’)

Phương pháp: Luyện đọc, Phân tích.

Hình thức: Cá nhân, nhĩm, lớp

Đồ dùng: Mẫu chữ, Tranh.

-Giáo viên treo tranh và giới thiệu từ ứng

dụng: ao bèo, cá sấu, kì diệu

- Gọi học sinh đọc từ và tìm tiếng cĩ mang vần

vần ơn

- Gọi học sinh phân tích tiếng cĩ vần mới

( gọi học sinh Yếu – TB )

*- Giáo viên gắn mẫu chữ:

ao bèo, cá sấu, kỳ diệu

Giáo viên viết mẫu : ao bèo, cá sấu, kỳ diệu

- 2-3 học sinh đọc – Lớp

- Học sinh viết vào bảng con

-3 Học sinh đọc bảng ôn, từ ứng dụng.Hát

- 3-4 học sinh đọc

Trang 10

- Gọi học sinh đọc lại bảng ôn (học sinh đọc

theo cách chỉ của giáo viên)

Hình thức: Cá nhân, lớp

Đồ dùng: SGK – Tranh.

- Yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài tiết 1

-Nhận xét: sửa sai

Giáo viên gắn tranh 3:

Hỏi: Tranh vẽ gì ?

 Nhà sáo ở sau dãy núi nơi đó có rất

nhiều châu chấu, cào cào

 Giới thiệu và viết câu ứng dụng:

“Nhà sáo ở sau dãy núi Sáo ưa khô ráo, có

nhiều châu chấu, cào cào”

- Gọi 2 học sinh đọc

- Gọi học sinh tìm tiếng có mang vần vừa ôn

- Gọi học sinh đọc một số từ có mang vần

mới

- Gọi học sinh đọc lại cả câu ứng dụng

 Nhận xét: Sửa sai

b/ Luyện viết vở ( 10’)

Phương pháp: Thực hành, trực quan.

Hình thức: Cá nhân

Đồ dùng: Mẫu chữ viết

-Giáo viên cho học sinh viết tiếp phần còn

lại vào vở tập viết

*- Giáo viên gắn mẫu chữ: Cá sấu

Giáo viên viết mẫu: Cá sấu

Hướng dẫn cách viết:

cá sấu

kì diệu

- Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

- Học sinh quan sát và nêu nội dung tranh

- 2 học sinh đọc

- Sáo sậu, sau, núi, ráo, nhiều, châu chấu, cào cào.,

-3-4 học sinh, tổ

- Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

“Nhà sáo ở sau dãy núi Sáo ưa khô ráo,

có nhiều châu chấu, cào cào”

- Học sinh quan sát-Học sinh viết vở

Cá sấu

-Học sinh quan sát-Học sinh viết vào vở

Kỳ diệu

Trang 11

Hướng dẫn cách viết

Lưu ý: Khoảng cách, nét nối giữa các con

chữ và vị trí đặt dấu thanh

 Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai

c/ kể chuyện (10’)

Phương pháp: Quan sát, Kể chuyện

Đồ dùng: Tranh, nội dung chuyện “Sói và

cừu”

Giáo viên kể lần 1:

Giáo viên kể lần 2 kết hợp tranh

Gợi ý để Học sinh kể chuyện theo tranh?

Tranh 1: Một con chó Sói đang đói lồng lộn

đi tìm thức ăn, bỗng gặp chú cừu Nó chắc

mẩm được một bữa ngon lành Nó tiến lại

và nói “ Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi

Trước khi chết mày có mong ước gì ?”

Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể

chạy thoát được Nó liền hăng giọng rồi cất

tiếng sửa lên thật to

Tranh 3: Tận cuối bãi người chăn cừu bồng

nghe tiếng gào của cho Sói Anh liền chạy

nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống

ông ổng Người chăn cừu liền giáng cho sói

1 gậy

Tranh 4: Cừu thoát nạn.

 Ý nghĩa: Con Sói chủ quan và kiêu căng

phải đền tội Con cừu bình tĩnh, thông minh

nên thoát nạn

Qua câu chuyện này ta không nên là gì?

- Gọi học sinh kể lại một đoạn câu chuyên

4/CỦNG CỐ (5’)

- Cho học sinh chơi trò chơi ghép từ

+ Mỗi đội có 6 miếng ghép

+ Mỗi đội cừ 2 học sinh thi ghép các mãnh

ghép thành tiếng có nghĩa

 Nhận xét : Tuyên dương

5/ DẶN DÒ- NHẬN XÉT(1’):

- Về nhà đọc lại nhiều lần

-Học sinh ngồi lắng nghe-Học sinh quan sát -Học sinh thảo luận theo nhóm và kể chuyện theo tranh mà em thích

-Không nên chủ quan, kiêu căng, độc ác -1 học sinh khá-giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện

- Học sinh tham gia trò chơi

Trang 12

- Chuẩn bị bài 44: on, an - Nhận xét tiết

………

………

Mĩ thuật

Vẽ màu vào hình vẽ ở đường diềm

(cơ Hằng Nga dạy)

1/ Kiến thức: Học sinh làm được phép trừ trong phạm vi các số đã học.

2/ Kỹ năng: Học sinh tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.

+ Học sinh thực hiện các bài tập bài 1, bài 2 ( Cột 1,3), Bài 3 ( Cột 1,3) , bài 4

+ Học sinh khá-giỏi làm thêm bài 2( cột 2), 3 Cột (2), Bài 5

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính độc lập, kiên trì

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Nội dung bài tập, Tranh, phiếu bài tập

2/ Học sinh: Vở bài tập, SGK, bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

a/ Giới thiệu bài (1’):

-Để giúp các em củng cố lại các kiến thức phép

trừ trong phạm vi các số đã học Hơm nay cơ và

Trang 13

Phương pháp: Luyện tập thực hành, trò chơi.

ĐDDH: SGK, bảng con, vở bài tập

Bài 1( 4’ ): Tính

- Cho học sinh chơi tiếp sức

- Lưu ý: viết số thẳng hàng.

 GV Nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc

Bài 2( 5’) : Gọi học sinh nhắc lại cách tính

- Yêu cầu học sinh làm vào bảng, đại diện học

sinh lên bảng

- Nhắc nhở học sinh làm bài cẩn thận

 Nhận xét

Bài 3 ( 5’)- Gọi học sinh nêu yêu cầu.

-Gọi 3 học sinh thực hiện – lớp làm vào vở

* Học sinh khá-giỏi làm thêm cột 2

- Thu chấm một số vở – nhận xét

Bài 4( 7’ ): Học sinh đọc đề bài ?

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, gọi học sinh nêu

bài toán, rồi viết phép tính tương ứng với tình

huống trong tranh

a/ Học sinh làm vào vở

- Nhận xét

 Nhận xét :

Bài 5( 3’ ):Số (Dành cho học sinh Khá – Giỏi)

-Học sinh tính kết quả bên phải rồi so sánh bằng

dấu (=) tự điền số vào ô trống

- Phát cho 3 học sinh khá- giỏi 1 học sinh lên

Luật chơi: Thi đua tiếp sức.

Nêu yêu cầu bài tập 1

3 3 1 2 .Đại diện học sinh lên bảng

5 – 1 = 4

** Có 4 chiếc xe ô tô màu xanh và 1 chiếc xe ô

tô màu trắng Hỏi có tất cả có bao nhiêu chiếcxe?

4 + 1 = 5 Học sinh làm và nêu kết quả

Học sinh tự tính:

5 – 1 = 4 + …

Học sinh tham gia trò chơi

Trang 14

Thứ tư ngày ……….tháng ……năm ………

- Học sinh nắm được cấu tạo của vần: on, an

- Học sinh đọc được: on, an , mẹ con, nhà sàn

- Đọc được câu, từ ứng dụng: rau non, thợ hàn, hòn đá, bàn ghế, Gấu mẹ dạy con chơi đàn Cònthỏ mẹ dạy con nhảy múa

2/ Kĩ năng:

-Viết được: on, an, nhà sàn, mẹ con

- Luyên nói từ 2-4 câu theo chủ đề: bé và bè bạn

- Tìm và viết được tiếng, từ có vần an, on

3/Thái độ:

- Giáo dục học sinh yêu quý cha mẹ, đoàn kết yêu thương bạn bè

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.

Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

THẦY 1/ Ổn định ( 1’ )

a/ Giới thiệu bài (1’).

Giáo viên viết vần on lên bảng

- Hôm nay các em học vần mới đó là vần on

Trang 15

- Gọi học sinh phân tích tiếng con.

- Gọi học sinh đánh vần tiếng con (gọi học

sinh TB- Yếu)

+ Chú ý sửa sai

- Yêu cầu học sinh xem tranh – tranh vẽ gì?

GDHS: Bức tranh vẽ tình cảm của mẹ đối với

những đứa con Làm con thì phải biết yêu

thương cha, mẹ

- Từ mới hôm nay của chúng ta là từ: mẹ con

- Gọi học sinh đọc từ

- Gọi học sinh đọc lại toàn bài

Dạy vần an tương tự như vần on

-an gồm có âm gì ghép lại ?

on con

mẹ con

- âm a và n

- Giống: đều có âm n

- Khác: an có a đứng trước, on có o đứng trước

- Học sinh cài bảng, đọc:

an sàn nhà sàn

Trang 16

-on: ĐB dưới ĐK3 một chút viết o tạo nét phụ

trên đầu chữo viết n

-Mẹ con: viết m nối viết e lia bút viết dấu nặng

dưới e,cách một khoảng viết c lia bút viết o tạo

- Gọi học sinh phân tích đánh vần tiếng vừa

tìm được ( gọi học sinh Tb – yếu ).

- Treo tranh Hỏi: Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng câu ứng dụng: Gấu mẹ thì dạy con

chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

- Gọi học sinh tìm tiếng có vần mới

- Học sinh viết vào bảng con

- Học sinh đọc thầm

- Học sinh gạch dưới: non, hòn, hàn, bàn

- 2-3 học sinh, lớp

- 3-4 học sinh đọc, tổ, lớp

- Vần on, an, mẹ con, nhà sàn

- 3 dãy thi đua

-3-4 học sinh, lớp

Trang 17

- Gọi học sinh phân tích – đánh vần tiếng có

vần mới

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

b/ Hoạt động 2: Luyện viết (10’)

Phương pháp: Thực hành

Hình thức: Cá nhân

- Gọi học sinh đọc nội dung bài viết

-Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết

-Nhắc nhở học sinh tư thế ngồi, cách cầm bút,

+ Bạn của em có những ai? Họ đang ở đâu?

+ Em và các bạn thường chơi những trò chơi

gì?

+ Em và các bạn thường giúp nhau những

công việc gì?

GDHS: Là bạn bè thì các em phải biết yêu

thương giúp đỡ lẫn nhau có như thế tình bạn

mới gắn bó

* Đọc SGK

- Gọi 1 học sinh đọc cả bài

- Gọi 3-4 học sinh đọc nối tiếp nhau cho hết

bài

4 Củng cố ( 5’):

- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm – mỗi nhóm

5 học sinh lần lượt lên bảng viết tiếng, từ có

mang vần on và vần an Sau 2 lượt nhóm nào

có số tiếng từ nhiều hơn và đúng thì nhóm đó

sẽ thắng cuộc

- Nhận xét, tuyên dương đội điền đúng

5/ Nhận xét – dặn dò (1’):

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: ân – ă – ăn

-on, an, mẹ con, nhà sàn

- Học sinh viết từng dòng

- Học sinh đọc: bé và bè bạn.

- Tranh vẽ có 3 bạn

- Các bạn ấy đang chơi búp bê

- Học sinh tự nêu tên

- Nhảy dây, đá cầu …

- 3-4 học sinh nêu

- Trao đổi bài …

- 1 học sinh đọc ( Học sinh khá – giỏi )

- 3-4 học sinh đọc nối tiếp Lớp đồng thanh

- 3 Nhóm cử đại diện lên thi viết

………

………

………

Trang 18

1/ Kiến thức: Học sinh bước đầu nhận biết được vai trò số 0 trong phép trừ 0 là kết quả

của phép trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 đều có kết quả là chính số đó

2/ Kỹ năng: Học sinh biết thực hiện phép trừ có số 0, biết biểu thị tình huống trong tranh

bằng phép tính trừ thích hợp

+ Học sinh làm bài tập: Bài 1, bài 2( cột 1,2), bài 3

+ Học sinh khá- giỏi làm thêm bài 2 cột 3

3 Thái độ: Giáo dục học sinh nhanh nhẹn, linh hoạt vận dụng kiến thức để giải quyết bài

tập đúng

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Sử dụng bộ đồ dùng học toán, các mô hình, vật thật phù hợp với tranh vẽ

trong bài

2/ Học sinh: Vở bài tập, bút, thước, SGK.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 19

THẦY

1/ Ổn định (1’)

2/ Kiềm tra (5’) Luyện tập

- Gọi học sinh đọc lại bảng trừ trong phạm vi 5

- Gọi 3 học sinh lên bảng – lớp làm vào bảng

con theo nhóm

 Nhận xét chung

3/

Bài mới: Số 0 trong phép trừ

a/ Giới thiệu bài : (1’)

- Các bài trước các em đã tìm hiểu số 0 trong

phép cộng Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu xem

Số 0 trong phép trừ thì như thế nào, qua bài Số

HS quan sát hình vẽ trong SGK – gọi học sinh

nêu nội dung tranh

- Gọi học sinh đặt đề bài toán

- Gợi ý: 1 con vịt bớt đi 1 con vịt là mấy con

- Vậy qua các bài tập các em thấy một số khi

trừ đi chính số đó thì kết quả như thế nào ?

- Giáo viên treo các hình vuông lên bảng hỏi:

- Bên trái có mấy hình vuông?

- Bên phải có mấy hình vuông?

- Gọi học sinh đặt đề toán?

-Học sinh nhắc lại- lớp đồng thanh

Trang 20

- Có 4 hình vuông, bớt 0 hình vuông còn lại

mấy hình vuông?

- Vậy ta có thể có phép tính như thế nào?

GV ghi bảng : 4 – 0 = 4

GT:5 – 5 = 0 Tiến hành tương tự như 4 – 0 = 4

- Một số khi trừ đi 0 thì như thế nào ?

Kết Luận: Một số khi trừ cho 0 cũng bằng

- Cho học sinh chơi truyền điện

- Nhận xét tuyên dương nhóm có nhiều học

sinh nêu kết quả đúng

Bài 2( 4’ ):Tính:

- Một số cộng, trừ với 0 thì như thế nào?

- Một số trừ đi số đó thì như thế nào?

- Gọi 3 học sinh lên bảng – Lớp làm bảng con

theo nhóm

- Nhận xét sửa sai

Bài 3( 6’):

a/.Cho HS quan sát tranh và đặt đề toán

- Gọi 1 học sinh lên bảng viết – lớp viết vào vở

bài tập

- Gọi một số học sinh đọc kết quả – Nhận xét

b/ Tương tự cho học sinh nhận xét tranh và

nêu bài toán

-Thu chấm một số bài – Nhận xét

-Còn lại 4 hình vuông

4 – 0 = 4

- Một số khi trừ cho 0 cũng bằng chính số đó( 2-3 học sinh, lớp )

-Học sinh nêu đề toán

2 - 2 = 0

Trang 21

4 /Củng cố (4’)

- Một số trừ với 0 kết quả như thế nào?

-Một số khi trừ chính số đó thì như thế nào?

- Gọi học sinh đọc lại các phép tính trên bảng

-Kể được về những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp

- HS Khá- giỏi: Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình.

3/ Thái độ:

-Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN.

- kĩ năng tự nhận thức: xác định vị trí của mình trong các mối quan hệ gia đình

Ngày đăng: 15/02/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức: cá nhân,  tổ, lớp - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: cá nhân, tổ, lớp (Trang 3)
Hình thức: Cá nhân. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân (Trang 5)
Hình thức: Cá nhân, nhóm, lớp. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân, nhóm, lớp (Trang 9)
Hình thức: Cá nhân, lớp - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân, lớp (Trang 10)
Bảng thực hiện. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Bảng th ực hiện (Trang 13)
Hình thức: cá nhân,  tổ, lớp. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: cá nhân, tổ, lớp (Trang 15)
Hình thức: Cá nhân, nhóm - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân, nhóm (Trang 16)
Hình thức: Cá nhân. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân (Trang 17)
Hình thức: Cá nhân, nhóm. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân, nhóm (Trang 20)
Bảng trừ  và  làm tính trừ trong phạm vi các số đã học. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Bảng tr ừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học (Trang 28)
Hình thức: Cá nhân, nhóm - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân, nhóm (Trang 29)
Hình thức: Cá nhân. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân (Trang 34)
Hình thức: Cá nhân. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân (Trang 35)
Hình thức: Cá nhân. - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân (Trang 38)
Hình thức: Cá nhân, nhóm - Giáo án tuần 11 lớp 1
Hình th ức: Cá nhân, nhóm (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w