RÌn luyÖn kÜ n¨ng viÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng cña luhuúnh ®ioxit vµ kh¶ n¨ng lµm c¸c bµi tËp tÝnh theo ph¬ng tr×nh ho¸ häc.. II.[r]
Trang 1Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.
Ôn lại những tính chất hó học chung của bazơ và viết phơng trình hoáhọc cho mỗi tính chất
Vận dụng nhữg hiểu biết của mình về tính chất hoá học của bazơ để giảithích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống và sản xuất
Vận dụng đợc những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và
định lợng
II Chuẩn bị
GV:
Chuẩn bị máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Hệ thống câu hỏi và bài tập
HS :
ôn lại khái niệm lớp 8
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
GV: Kiểm ra sách giáo khoa và vở ghi của học sinh
3 Bài mới
Hoạt đông 1 GV: Nhắc lại cấu trúc, nội dung
Em hãy viết công thức của các
chất có tên gọi sau và phân loại
chúng
I Ôn lại khái niệm và các nội dung
lí thuyết cơ bản ở lớp 8 HS: Nghe
Trang 2phải sử dụng kiến thức nào?
Khi học sinh nêu ý kiến, GV yêu cầu
các em nhắc lại các khái niệm đó
luôn
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các
thao tác chính khi lập công thức hoá
học của chất (khi biết hoá trị)
GV: yêu cầu học sinh nắc lại kí hiệu
, hoá trị của một sô nguyên tố , gốc
GV: Chiếu bài làm của học sinh lên
màn hình và cùng học sinh sửa sai
(nếu có)
HS: Các kiến thức , khái niệm , kĩ
năng cần sử dụng trong bài này là:
1, Quy tắc hoá trị : VD: Trong hợp chất A a x B b y thì
và các nguyên tố thờng gặp
3, Muốn phân loại các hợp chất
HS phải thuộc các khái niệm oxit, bazơ, axit, muối và công thức chung của các loại hợp chất đó
Oxit: RxOy
Axit: HnABazơ: M(OH)m
Muối: MnAm
HS: Làm bài tập 1 HS: Phần bài làm của bài tập 1 đợc
trình bày trong bảng sau:
Trang 34 Axit sunfuric H2SO4 Axit
Hoạt động 2 GV: Chiếu đề bài bài tập 3 lên màn
vào dấu? Ta phải lu ý điều gì ?
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính
chất hoá học của các chất đã học ở
lớp 8
1, Tính chất hoá học của oxi
2, Tính chất hóc học của hiđro
3, Tính chất hoá học của nớc
Ngoài ra còn phải biết cách điều
chế oxi, hiđro, trong phòng thí
nghiệm và trong công nghiệp
GV: Các em hãy áp dụng lí thuyết
trên để làm bài tập 3
HS: Đối với bài tập 3 ta phải làm các
nội dung sau
1, Chọn chất thích hợp điền vào dấu?
to
Trang 4GV: Yêu cầu các nhóm học sinh hệ
thống lại các công thức thờng dùng
để làm bài tập
GV: Chiếu lên màn hình nội dung
thảo luận mà các nhóm đã ghi lại
GV: Gọi một số học sinh giải thích
Trang 5Hợp chất A có khối lợng mol là
GV: Chiếu bài làm của HS lên màn
hình hoặc gọi một HS giải một phần
C, Tính nồng độ mol của dd thu
đợc sau phản ứng coi thể tích dd thu
đợc sau phản ứng tháy đổi không
Trang 6thống câu hỏi gợi ý của GV.
n FeCl2 = nFe = 0,05 (mol) đ Vdd sau phản ứng = Vdd HCl= 0,05 (lit)
GV: Ôn lại khái niệm oxit, phân biệt đợc kim loại và phi kim để phân
biệt đợc các loại oxit
IV Rút kinh nghiệm
Tiết 2 Tính chất hoá học của oxit
Khái quát về sự phân loại oxit
I Mục tiêu
HS biết đợc nhữg tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra
đ-ợc những phơng trình há học tơn gứng với mỗi tính chất
Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại oxit bazơ và oxit axit dựa vào nhữngtính chất hoá học của chúng
Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải cácbài tập định tính và định lợng
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau
1, Một số oxit tác dụng với nớc
2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit
Trang 7HS : Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS: Thế nào là oxit, công tức chug của oxit, cách gọi tên và phân loại oxit?
3 Bài mới
Hoat động 1 GV: Yêu cầu học sih nhắc lại khái
niệm oxit axit , oxit bazơ
PhầnI: GV hớng dẫ họ sinh kẻ vở
làm đôi để ghi tính chất hoá học của
oxit bazơ và oxit axit song song đ
HS dễ so sánh đợc tính chất của hai
loại oxit này
+ Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất
lỏng có trong hai ống nghiệm trên
vào 2 mẩu giấy quì tím và quan sát
GV: Yêu các nhóm học sinh rút ra
kết luận và viết phơng trìh phản ứng
GV: Lu ý những oxit bazơ tác dụng
với nớc ở điều kiện thờng mà chúg ta
gặp ở lớp 9 là : Na2O, CaO , K2O,
BaO …
đ Các em hãy viết phơng trình phản
ứng của các bazơ với nớc
I Tính chất hoá học của oxit.
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ HS: Nhắc lại khái niệm oxit bazơ,
oxit axit
a, Tác dụng với nớc HS: Các nhóm thí nghiệm
HS: Nhận xét :
* ở ống nghiệm1: Không có hiện tợngì xẩy ra Chất lỏng trong ống
nghiệm 1 không kà cho quì tím chuyển màu
* ống nghiệm 2: Vôi sống nhão ra ,
có hiện tợng toả nhiệt , dung dich thu
đợc làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
đ Nh vậy:
CuO không phản ứng với nớc CaO phản ứng với nớc tạo thành dung dịch bazơ :
CaO(r) + H2O(l) đ Ca(OH)2(dd)
Kết luận: Một số oxit tác dụng với
n-ớc tạo thành dung dịch bazơ (kiềm)
HS:
Na2O + H2O đ 2NaOH
K2O + H2O đ 2KOH
Trang 8GV:
Hớng dẫn họ sinh làm thí nghiệm nh
sau :
+ Cho vào ống nghiệm 1 : mọt ít
bột CuO màu đen
+ Cho vào ống nghiệm 2 : Mọtt ít
bột CuO màu trắng
+ Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 đ 3
ml HCl, lắc nhẹ đ quan sát
GV: Hớng dẫn học sinh so sánh
màu sắc của dung dịch thu đợc ở
+ ống nghiệm 1(b) với ống nghiệm
minh rằng : Một số oxit bazơ nh
CaO, BaO, Na2O, K2O … tác dụng
với oxit axit tạo thành muối
GV: Hớng dẫn họ sinh cách viết
ph-ơng trình phản ứng
GV: Gọi một học sinh nêu kết luận
GV: Giới thiệu tính chất và hớng dẫn
2 ) bị hoà tan trong dung dịch HCl tạo thành dung dịch trong suốt
HS: Một số oxit bazơ tác dụng với
oxit axit tạo thành muối
2 Tính chất hoá học của oxit axit
a, Tác dụng với nớc HS: Viết phơng trình phản ứng :
P2O5 + 3H2O đ 2H3PO4
Kết luận : Nhiều oxit axit tác dụng với nớc tạo thành axit
Trang 9GV: Gợi ý để học sinh liên hệ đến
phản ứng của khí CO2 với dung dịch
Ca(OH)2đ Hớng dẫn họ sinh viết
hoá học của oxit axit và oxit bazơ ?
GV: Yêu cầu HS làm bài tập :
Bài tập 1: Cho các oxit sau : K2O,
Fe2O3 , SO3 , P2O5
a, Gọi tên phân loại các oxit trên
b, Trong các oxit trên, chất nào tavs
Kết luận: Oxit axit tác dụng với
dung dịch bazơ tạo thành muối và
Kali oxit Sắt(III) oxit
Lu huỳnh trioxit
Đi phot pho pentaoxit
+ Những oxit tác dụng với nớc là:
Trang 10Hoạt động 2 GV: Giới thiệu :
Dựa vào tính chất hoá học nhời ta
chia oxit bazơ thành 4 loại…
GV: Gọi học sinh lấy ví dụ cho từng
loại
II Khái niệm về sự phân loại oxit HS: Nghe giảng và ghi bài : 4 loại
oxit
1, Oxit bazơ : là những oxit tác dụng
đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc
Ví dụ: SO2, SO3 , CO2…
2, Oxit axit : là những oxit tác dụng
đợc với dung dịch axit tạo thành muối và nớc
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
Bài tập 2 : Hoà tan 8 gam MgO cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl có nồng
IV Rút kinh nghiệm
Tiết 3 Một số oxit quan trọng
A Canxi oxit
I Mục tiêu
HS hiểu đợc những tính chất của canxi oxit (CaO)
Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit
Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau
1, Một số oxit tác dụng với nớc
2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit
CaO, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng , CaCO3
HS: Đọc trớc nội dung bài
Trang 11III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ ? Viết phơng trình phản ứng minh
bazơ Nó có tính chất hoá học của
oxit bazơ
GV: Yêu cầu học sinh quan sát một
mẩu CaO và nêu các trính chất vật lí
cơ bản
GV: Chúng ta hãy thực hiện một số
thí nghiệm chứng minh các tính chất
của CaO
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm:
+ Cho 2 mẩu nhỏ CaO vào 2 ống
GV: Phản ứng của CaO với nớc đợc
gọi là phản ứng tôi vôi
+ Ca(OH)2 tan ít trong nớc , phần
tan tạo thành dung dịch bazơ
+ CaO hút ẩm mạnh lên dùng để
làm khô nhiều chất
GV: Gọi học sinh nhận xét hiện tợng
I Tính chất của canxi oxit.
CaO + H2O đ Ca(OH)2
HS: Nghe và bổ sung
b, Tác dụng với axit
HS: CaO tác dụng với dung dịch HCl
Trang 12và viết phơng trình phản ứng
GV: Nhờ tính chất này CaO dùng để
khử chua đất trồng trọt, xử lí nớc thải
của nhiều nhà máy hoá chất
GV thuyết trình : Để canxi oxit trong
không khí ở nhiệt độn thờng , canxi
oxit hấp thụ khí cacbonđioxit tạo
của canxi oxit ?
II ứng dụng của canxi oxit.
HS: Nêu các ứng dụng của canxi oxit Hoạt động 3
GV: Trong thực tế, ngời ta sản xuất
CaO từ nguyên liệu nào ?
GV: Gọi học sinh đọc “Em có biết ”
III Sản xuất canxi oxit HS: Nguyên liệu để sản xuất CaO là
đá vôi (CaCO3) và chất đốt ( than đá, củi , dầu …)
HS: Viết phơng trình phản ứng
C + O2 CO2
CaCO3 CaO + CO2
4 Củng cố
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 1
Bài tập 1: Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:
IV Rút kinh nghiệm
Tiết 4 Một số oxit quan trọng (tiếp)
A Lu huỳnh đioxit (SO 2 )
to
to
to
to
Trang 13I Mục tiêu
HS hiểu đợc những tính chất của luhuỳnh đioxit
Biết đợc các ứng dụng của lu huỳnh đioxit
Biết đợc các phơng pháp điều chế lu huỳnh đioxit trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của luhuỳnh đioxit và khả năng làm các bài tập tính theo phơng trình hoá học
II Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
HS : Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất hoá học của oxit axit và viết phơng trình phản ứng minh
SO2 là chất gây ô nhiễm không khí ,
là một trong những nguyên nhân gây
HS: Axit H2SO3 axit sunfurơ
2, Tác dụng với dung dịch bazơ
SO2 + Ca(OH)2 đ CaSO3 + H2O
(k) (dd) (r) (l)
Trang 14GV: Gọi 1 HS đọc tên các muối tạo
thành ở 3 phản ứng trên
GV: Các em hãy rút ra kết luận về
tính chất hoá học của SO2
3, Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + Na2O đ Na2SO3 (k) (r) (r)
SO2 + BaO đ BaSO3 (k) (r) (r)
HS: Đọc tên :
CaSO3: Canxi sunfit
Na2SO3: Natri sunfit BaSO3 : Bari sunfit
HS: Kết luận :
Lu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 2 GV: Giới thiệu các ứng dụng của
3, Dùng làm chất diệt nấm , mối
Hoạt động 3 GV: Giới thiệu cách điều chế SO2
HS: Nêu cách chọn của mình và giải
thích (C) (dựa vào dSO2/ KK= 64
GV: Gọi một học sinh nhắc lại nội dung chính của bài
HS: Nhắc lại nội dung
GV: yêu cầu học sinh àm bài tập 1 (SGK11)
Trang 156, SO2 + 2NaOH đ Na2SO3 + H2O
GV: Phát phiếu học tập và yêu cầu hịc sinh làm bài tập 1
Bài tập 1: Cho 12,6 gam natri sunfit tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch axit H2SO4
a, Viết phơng trinhg phản ứng
b, Tính thể tính khí SO2 thoát ra ở đktc
c, Tính nồng độ mol của dung dịch đã dùng
HS: Làm bài tập vào phiếu học tập
c, VSO2=n 22,4 =0,1 22,4 = 2,24 (lit)
5 Hớng dẫn học ở nhà
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2, 3, 4, 5, 6 SGK tr.11.
GV: Hớng dẫn học sinh làm bài tập 3 SGK tr.11.
IV Rút kinh nghiệm
Tiết 5 Tính chất hoá học của axit
I Mục tiêu
HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của axit, kĩ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính theo phơng trình hoá học
II Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ ống hút
* Hoá chất:
Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãng Zn(hoặc Al)
Dung dịch CuSO4
Dung dịch NaOH Quì tím
Fe2O3
HS : Ôn lại định nghĩa axit
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
Trang 162 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa , công thức chung của axit ?
Công thức chung HnA
( Trong đó A là gốc axit , n là hoá trị của gốc axit )
HS2: Chữa bài tập 2 (SGKtr.11)
* Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy mẫu thử
* Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều
* Làn lợt nhỏ các dung dịch vừa thu đợc vào giấy quì tím
Nếu giấy quì tím chuyển sang màu xanh là Ca(OH)2 Chất bột ban đầu
nghiệm :
Nhỏ 1 giọt dung dịch HCl cào mẩu
giấy quì tím đ quan sát và nêu nhận
xét
GV: Tính chất này giúp ta có thể
nhận biết dung dịch axit
GV: Chiếu đề bài bài tập 1
+ Cho 1 ít kimloại Al (hoặc Fe, Mg,
I Tính chất hoá học của axit
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
HS: Dung dịch axit làm quì tím
chuyển thành màu đỏ
HS: Làm bài tập vào vở
HS: Trình bày bài làm :
* Lần lợt nhot dung dịch cần phân biệt vào hiấy quì tím
+ Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ: là axit HCl
+ Nếu quì tím chuyển sang màu xanh là dung dịch NaOH
+ Nếu quì tím không chuyển màu
là dung dịc NaCl
đ Ta phân biệt 3 dung dịch trên
2 Tác dụng với kim loại HS: làm thí nghiệm theo nhóm
Trang 17GV: Yêu cầu học sinh viết phơng
trình phản ứng giữa Al, Fe với dung
Axit HNO3, tác dụng đơc với nhiều
kim loại, không giải phóng H2
+ Lấy 1 đ 2 ml dd NaOH vào ống
nghiệm 2, nhỏ một giọt dung dịch
phenolphtalein vào ống ngiệm, quan
HS: Vậy dd axit tác dụng đợc với
nhiều kim loại tạo thành muối và giảiphóng khí H2
2 Tác dụng với bazơ
HS: Nêu hiện tợng :
+ ở ống nghiệm 1: Cu(OH)2 bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam Cu(OH)2 + H2SO4 đ CuSO4 + H2
(r) (dd) (dd) (l)
+ ở ống nghiệm 2: dung dịch NaOH
có phenolphtalein từ màu hồng trở vềkhông màu
đ Đã sinh ra một chất mới Phơng trình :
2NaOH + H2SO4đ Na2SO4 + 2H2O (r) (dd) (dd) (l)
HS: Nêu kết luận :
Axit tác dụng với nbazơ tạo thành muối và nớc
Trang 18GV: Giới thiệu phản ứng của axit với
bazơ đợc gọi là phản ứng trung hoà
GV: Gợi ý để học sinh nhớ lại tính
chất của oxit bazơ tác dụng với axit
dẫn đến tính chất 4
GV: Yêu cầu học sinh nắc lại tính
chất của oxit bazơ và viết phơng trình
phản ứng của oxit bazơ với axit ( ghi
trạng thái của các chất )
GV: Giới thiệu tính chất 5
4 axit tác dụng với oxit bazơ
Phơng trình:
Fe2O3 + 3H2SO4đ Fe2(SO4)3 + 3H2O (r) (dd) (dd) (l)
5.Tác dụng với muối (sẽ học ở bài
muối)
Hoạt động 2 GV: Giới thiệu các axit mạnh yếu II Axit mạnh và axit yếu HS: Nghe và ghi bài
Dựa vào tính chất hoá học, axit mạnh
đợc phân ra làm 2 loại :+ Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3
+ Axit yếu :H2SO3, H2S, H2CO3
4 Củng cố
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung của bài
HS: Nhắc lại nội dung của bài
GV: Chiếu đề bài luyện tập 2 lên màn hình
Bài tập 2: Viết phơng trình phản ứng khi cho dug dịch HCl lần lợt tác dụng
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 3 :
Bài tập 3: Hoà tan 4 gam Sắt(III) oxit bằng một khối lơng H2SO4 98% (vừa
Trang 19IV Rút kinh nghiệm
Tiết 6 Một số axit quan trọng
I Mục tiêu
HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit HCl, axit H2SO4(loãng).Biết cách viết đúng phơng trình phản ứng thể hiện tính chất hoá họcchung của axit
Vận dụng những tính chất của axit HCl và H2SO4 trong việc giải các vàtập định tính và định lợng
II Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ
* Hoá chất:
Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãng
H2SO4(GV sử dụng)
Al (hoặc Zn, Fe)Cu(OH)2
Dung dịch CuSO4
Dung dịch NaOH Quì tím
Fe2O3
HS : Học thuọcc các tính chất chung của axit.
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất chất hoá học chug của axit
Trang 20Hoạt dộng của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 GV: Cho học sinh quan sát lọ dựng
nghiệm để chứng minh rằng : Dung
dịch axit có đầy đủ các tính chất của
GV: Gọi đại diện một nhóm học
sinh nêu các thí nghiệm tiến hành để
chứng minh axit HCl có đầy đủ các
tính chất của axit mạnh
GV: Chiếu lên màn hình nội dung
các thí nghiệm cần tiến hành và hớng
dẫn học sinh làm
GV: Gọi một học sinh nêu hiện tợng
thí nghiệm và nêu kết luận
GV: Yêu cầu học sinh viết các phơng
trình phản ứng minh hoạ cho các tính
chất hoá học của axit HCl
GV: Thuyết trình ứng dụng của axit
HCl và chiếu lên màn hình
I Axit clohiđric (HCl)
1 Tính chất vật lí HS: Nêu các tính chất vật lí chung
+ Dung dịch HCl tác dụng với Al+ Dung dịc HCl tác dụng với Cu(OH)2…
+ Dung dịch HCl tác dụng với
HS: ứng dụng : Axit HCl đợc dùng
để :+ Điều chế các muối clorua + Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại mỏng bằng thiếc
+ Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng, mạ kim loại
+ Chế biến thực phẩm , dợc phẩm
Hoạt động 2 GV: Cho học sinh quan sát lọ đựng
H2SO4 đặc đ Gọi học sinh nhận cét
và đọc SGK
GV: Hớng dẫn họ sinh các pha loãng
H2SO4 đặc : muốn pha loãng axit
Trang 21đặc
đ Học sinh nhận xét về sự tả nhiệt
của quá trình trên
GV thuyết trình:
axit H2SO4 loãng có đầy đủ các tính
chất hoá học của axit mạnh
GV: Yêu cầu học sinh tự viết lại ác
tính chất hoá học của axit, đồng thời
+ Tác dung với muối(sẽ học ở bài muối)
4 Củng cố
GV: Gọi 1 học sinh nhăc lại nội dung trọng tâm của tiết học
GV: Yêu cầu học sinh làm bài luyện tập 1
Bài tập 1:
Cho các chất sau : Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu , CuO,
P2O5
1 Gọi tên và phâ laọi cá chất trên
2 Viết các PTPƯ(nếu có) của các chất trên với :
Lu huỳnh trioxitKali oxit
Magiê oxit Sắt
Kim loại Kim loạiKim loại Oxit bazơ
Trang 22IV Rút kinh nghiệm
Tiết 7 Một số axit quan trọng (tiếp )
I Mục tiêu
Học sinh biết đựơc H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng Tính oxi hoá ,tính háo nớc, dẫn ra đợc những PTPƯ cho những tính chất này
Biết cách nhận biết và các muối sunfat
Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sông
Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
Rèn luận kĩ năng viết PTPƯ, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất bị mấtnhãn, kĩ năng làm bài tập định lợng của bộ môn
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ
Đèn cồn ống hút
* Hoá chất:
Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãng
H2SO4 đặc (gv sử dụng) Dung dịch NaOH
Dung dịch NaClDung dịch Na2SO4
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất chất hoá học chug của axit H2SO4, viết các PTPƯ minh hoạ ?
Trang 23học trớc và mục tiêu của tiết học này.
+ Đung nóng nhẹ cả hai ống nghiệm
GV: Gọi 1 học sinh nêu hiện tợng và
rút ra nhận xét
GV: + Khí thoát ra ở ống nghiệm 2
là khí SO2
Dd có màu xanh lam là CuSO4
GV: Gọi 1 học sinh viết PTPƯ
GV: Giới thiệu :
Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn tác dụng
đ-ợc với nhiều kim loại khác tạp thành
muối sunfat không giải phóng H2
GV: Hớng dẫn họ sinh làm thí
nghệm:
III Axit H 2 SO 4 đặc có hững tính chất hoá học riêng
a Tác dụng với kim loại
Học sinh quan sát hiện tợng
HS: Nêu hiện tợng thí nghiệm :
+ ở ống nghiệm 1 : không có hiện ợng gì , chứng tỏ axit H2SO4 loãng không tác dụng với Cu
t-+ ở ống nghiệm 2:
Có khí không màu , mùi hắc thoát
ra Đồng bị tan một phần tạo thành ddmàu xanh lam
Nhận xét: H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu, sinh ra SO2 và dung dịch CuSO4
Trang 24+ Cho 1 ít đờng vào đáy cốc thuỷ
+ Phản ứng toả nhiều nhiệt
HS: Giải thích hiện tợng và nhận
xét :+ Chất rắn màu đen là các bon (do
H2SO4 đã hút nớc)
C12H22O11 11H2O + 12C+ Sau đó 1 phần cácbon sinh ra lại
bị H2SO4 đực oxi hoá mạnh tạo thànhcác chất khí SO2, CO2 gây sủi bọt trong cốc làm cacbon dâng lên khỏi miệng cốc
Hoạt động 2 GV: Yêu cầu HS quan sát hình 12 và
nêu các ứng dụng quan trọng của
H2SO4
IV ứng dụng HS: Nêu các ứng dụng của H2SO4
Hoạt động 3 GV: Thuyết trình về nguyên liệu sản
xuất H2SO4 và các công đoạn sản
xuất H2SO4
V sản xuất axit H 2 SO 4 HS: Nghe ghi bài và viết PTPƯ
+ Sản xuất lu huỳnh trioxit :
2 SO2 + O2 2SO3 + Sản xuất axit H2SO4:
SO3 + H2O đH2SO4
Hoạt động 4 GV: Hớng dẫn họ sinh làm thí
Trang 25+ Cho 1 ml dd H2SO4 vào ống
nghiệm1
+ Cho 1 ml dd Na2SO4 vào ống
nghiệm
+ Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dd
BaCl2 (hoặc Ba(NO3)2)
Na2SO4 + BaCl2đ BaSO4 +2 HCl
(dd) (dd) (r) (dd)
Kết luận : Gốc sunfat : = SO4 trong các phân tử H2SO4, Na2SO4 kết hợp với nguyên tớ Ba trong phâ tử BaCl2
tạo ra kết tủa trắng là BaSO4 Vậy: dd BaCl2 ( hoặc dd Ba(NO3)2
.) đ
… ợc dùng làm thuốc thử để nhận
ra gốc sunfat
4 Củng cố
GV: Các em hãy vận dụng lí thuyết trên để làm bài luỵen tập 1
Bài tập 1: Trình bày phơng phá hoá học để phân biệtcác lọ hoá chất bị mất
nhãn đựng các dung dịch không màu : K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
HS: Làm bài tập1 vào vở
HS: Đánh số các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm
Bớc 1 :
Lần lợt nhỏ các dung dịch vào một mẩu giấy quì tím
+ Nếu thấy quì tím chuyển sang xanh là KOH
+ Nếu thấy dung dịch quì tím chuyển sang màu đỏ là dung dịch
Trang 26IV Rút kinh nghiệm
Tiết 8 Luyện tập:
Tính chất hoá học của oxit axit
I Mục tiêu
Học sinh đợc ôn tập lại các tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, tính chất hoá học của axit
II Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ, phiếu học tập.
HS : Ôn tập lại các tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, tính chất
hoá học của axit
III.Tiến trình bài giảng
GV: Chếi lên màn hình sơ đồ I Kiến thức cần nhớ 1 Tính chất hoá học của oxit.
GV: Em hãy điền vào các ô trốg các
loại hợp chất vô cơ phù hợp, đồng
thời chọn các loại chất thích hợp tác
dụng với với các chất để hoàn thiện
sơ đồ trên
GV: Chiếu lên màn hình sơ đồ đã
hoàn thiện của các nhóm sau đó có
thể chiếu sơ đồ chuẩn mà giáo viên
GV: Yêu cầu HS các nhóm thảo
luận, chọn chất để viết PTPƯ minh HS: Thảo luận nhóm Viết phơng trình phản ứng minh hoạ cho sơ đồ
Trang 27GV: Yêu cầu học sinh:
Viết phơng trình phản ứng minh hoạ
cho các tính chất của axit
GV: Tổng kết lại :
Em hãy nhắc lại các tính chất hoá
học của oxit axit, oxit bazơ, axit
HS: Viết phơng trình phản ứng :
1, 2HCl + Zn đ ZnCl2 + H2
2, 3H2SO4 + Fe2O3đFe2(SO4)3+3H2O
3, H2SO4+ Fe(OH)2đ FeSO4 + 2H2O
HS: Nhắc lại tính chất hoá học của
oxit axit, oxit bazơ, axit
Hoạt động 2 GV: Chiếu bài tập 1 lên màn hình :
Bài tập 1: Cho các chất sau :
a, Những chất tác dụng đợc với nớc:
SO2, Na2O, CO2, CaOPhơng trình phản ứng:
+ Oxit axit + Bazơ
Muối + H2 +Kim loại + Quì tím Màu đỏ
Trang 28c, Natrihiđroxit
Viết PTPƯ nếu có
GV: Gợi ý học sinh làm bài
+ Những oxit tác dụng đợc với nớc ?
+ Những oxit tác dụng đợc với axit
+ Những axit nào tác dụng đợc với
dung dịch bazơ
GV: Chiếu bài luyện tập 2:
Bài tập 2: Hoà tan 1,2 gam Mg bằng
50 ml dd HCl 3M
a, Viết phơng trình phản ứng
b, Tính thể tích khí thoát ra (ởđktc)
c, Tính nồng độ mol của dd thu đợc
sau phản ứng (coi thể tích của dung
dịch thay đổi không đáng kể so với
thể tích dung dịch HCl đã dùng )
GV: Gọi một học sinh nhắc lại các
b-ớc của bài tính theo phơng trình hoá
học
Gọi một học sinh nhắc lại công thức
phải sử dụng trong bài
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
Na2O + 2HCl đ 2NaCl + H2O CaO + 2HCl đ CaCl2 + H2O
c, Những chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH là: SO2, CO2:
Phơng trình phản ứng :2NaOH + SO2 đ Na2SO3 + H2O2NaOH + CO2đ Na2CO3 + H2O
HS: Nhắc lại các bớc của bài tập tính
Trang 29Bµi tËp vÒ nhµ :2, 3, 4, 5 SGK tr.21.
IV Rót kinh nghiÖm.
TiÕt 9 Thùc hµnh :
TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit vµ axit
2 KiÓm tra bµi cò
GV: KiÓm tra sù chuÈn bÞ phßng thÝ nghiÖm
HS: KiÓm tra dông cô, ho¸ chÊt, thùc hµnh cña nhím m×nh
GV: KiÓm tra mét sè néi dung lÝ thuyÕt liªn quan :
+ TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬
+ TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit axit + TÝh chÊt ho¸ häc cña axit
1 TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit
a, ThÝ nghiÖm 1: Ph¶n øng cña canxi
víi níc
HS: Lµm thÝ nghiÖm.
Trang 30bằng giấy quì tím hoặc dung dịch
phenolphtalein màu của thuốc thử
thay đổi thế nào? Vì sao?
Kết luận về tính chất hoá học của
xanh ) trong bình thuỷ tinh miệng
rộng> Sao khi P đỏ cháy hết, cho 3
ml nớc vào bình, đậy nút lắc nhẹ đ
quan sát hiện tợng ?
+ Thử dung dịch thu đợc bằng quì
tím, các em hãy nhận xét sự đổi màu
của quì tím
+ Kết luận về tính chất hoá hoc của
điphotpho pentaoxit Viết PTPƯ hoá
học
GV: Hớng dẫn họ sinh cách làm:
+ Để phân biệt đợc các dung dịch
trên, ta phải biết sự khác nhau về tính
chất của dung dịch
+ Ta dựa vào tính chất khác nhau
của các loại hợp chất để phân biệt
HS: Nhận xét hiện tợng :
+ Mẩu CaO nhão ra + Phản ứng toả nhiệt + Thử dug dich sau phản ứng bằng giấy quì tím: quì tím chuyển sang màu xanh ( đ dung dịch thu đợc có tính bazơ )
Kết luận: CaO (canxi oxit) có tính chất chất hoá học của oxit bazơ.Phơng trình :
* P đỏ trong bình tạo thành những hạtnhỏ màu trắng, tan đợc trong nớc tạo thành dung dịch trong suốt
* Nhúng một mẩu quì tím vvào dungdịch đó, quì hoá đỏ, chứng tỏ dung dịch thu đợc có tính axit
có tính chất của oxit axit
Trang 31chúng: đó là tính chất nào?
GV: Gọi một học sinh nêu cách làm
GV: Yêu cầu các nhóm tiến hành thí
nghiệm 3
GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết
quả theo mẫu :
HS: Nêu cách làm :
+ Ghi số thứ tự 1, 2, 3 cho mỗi lọ
đựng dung dịch ban đầu
Bớc 1: Lấy ở mỗi lọ vào mẩu giấy
quì tím + Nếu quì tím không đổi màu thì lọ
số … đựng dung dịch Na2SO4 + Nếu quì tím đổi sang đỏ, lọ số …
và lọ số … đựng dung dịch axit
Bớc 2: Lấy ở mỗi lọ chứa dung dịch
axit 1 ml dd cho vào ống nghiệm, nhỏ 1 giọt BaCl2 vào mỗi ống nghiệm+ Nếu trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng thì lọ dung dịch ban đầu
có số … là dung dịch H2SO4 + Nếu không có kết tủa thì lọ ban
đầu có số … Là dung dịch HCl Phơng trình:
BaCl2 + H2SO4 đ 2HCl + BaSO4
(dd) (dd) (dd) (r)
HS: Làm thí nghiệm 3 HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết
quả thực hành
Hoạt động 2 GV: Nhận xét về ý thức, thái độ của
hs trong buổi thực hành Đồng thơi
nhận xết về kết quả thựch hành của
các nhóm
GV: Hớng dẫn học sinh thu hồi hoá
chất rửa dụng cụ, vệ sinh phòng thực
IV Rút kinh nghiệm
Tiết 10 Kiểm tra 1 tiết
Trang 32I Mục tiêu
Đánh giá học sinh việc nắm tính chất hoá học của oxit, axit , cách phânbiệt oxit và axit
Nắm cách điều chế oxit axit tròng phòng thí nghiệm
Kĩ năng viết phơng trình phản ứng và giuải các bài toán tính theo
Câu 2:
Trình bày phơng phá hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn
đựng các dung dịch không màu : K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
Câu 3:
Hoà tan 4 gam Sắt(III) oxit bằng một khối lơng H2SO4 98% (vừa đủ)
a, Tính khối lợng H2SO4 đã dùng
b, Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau phản ứng
IV Rút kinh nghiệm
Tiết 11 Tính chất hoá học của bazơ
GV: Máy chiếu , giấy trong, bút dạ
Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệmống nghiệm
Đũa thuỷ tinh
* Hoá chất:
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch NaOHDung dịch H2SO4 loãngDung dịch CuSO4
Trang 33PhenolphtaleinQuì tím
nghiệm:
+ Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên mẩu giấy
quì tím đ quan sát
+ Nhỏ 1 giọt dd phenolphtalein
không màu vào ống nghiệm có sẵn
1đ 2 ml dd NaOH quan sát sự thay
đổi màu sắc
GV: Gọi đại diện các nhóm học sinh
nêu nhận xét
GV: Dựa vào tính chất này, ta có thể
ohân biệt đợc bazơ với dd của loại
GV: Gợi ý học sinh làm bài tập
đ Gọi 1 học sinh trình bày cách
phân biệt (có thể dùng hoá chất đã
phân biệt đợc để làm thuốc thử cho
HS: Trình bày cách phân biệt :
Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫu thử
Bớc 1: Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd và nhỏ
vào mẩu giấy quì tím + Nếu quì tím chuyển sang màu xanh, là dd Ba(OH)2
+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ là dd
H2SO4, HCl
Bớc2: Lấy dd Ba(OH)2 vừa phân biệt
đợc nhỏ vào 2 ống nghiệm chứa 2 dd cha phân biệt :
+ Nếu thấy có kết tủa : là đ H2SO4
H2SO4 + Ba(OH)2 đ BaSO4+2H2O + Nếu không có kết tủa là dd HCl
Hoạt động 2 2 Tác dụng của dd bazơ với oxit
Trang 34GV: Có thể gợi ý cho học sinh nhớ
lại tính chất này củat bài oxit và yêu
cầu học sin chọn chất để viết PTPƯ
minh hoạ
Hoạt động 3 GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính
chất hoá học của axit đ từ đó liên hệ
đến tính chất tác dụng với bazơ
GV: Phản ứng axit với bazơ gọi là
phản ứng gì ?
GV: Yêu cầu học sinh chọn chất để
viết PTPƯ ( trong đó 1 PƯ của bazơ
tan mọtt PƯHH của bazơ không tan )
Hoạt động 4
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm
+ Trớc tiên: Tạo ta Cu(OH)2 bằng
cách cho dd CuSO4 tác dụng với
DD bazơ (kiểm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
Phơng trình:
Ca(OH)2 + SO2 đ CaSO3 + H2O6KOH + P2O5 đ 2K3PO4 + 3H2O
(dd) (r) (dd) (l)
3 Tác dụng với axit HS: Nêu tính chất của axit và nhận
xét Bazơ tan và không tan đều tac dụng với axit tạo thành muối và nớc
HS: Giữa bazơ và axit đợc gọi là
phản ứng trung hoà
HS: Chọn chất và viết PTPƯ
Fe(OH)3 + 3HCl đ FeCl3 + 3H2O NaOH + HCl đ NaCl + H2O
4 Bazơ không tan bị hhiệt phân HS: Làm thí nghiệm theo nhóm
(màu xanh) (màu đen)
4 Củng cố
GV: Gọi 1 HS nêu lại tính chất của bazơ
HS: Nêu tính chất của bazơ:
* Bazơ tan (kiềm): có 4 tính chất
+ Tác dụng với chất chỉ thị màu
+ Tác dụng với oxit axit
+ Tác dụng với axit
* Bazơ không tan:
+ Tác dụng với axit
to
Trang 35+ Bị nhiệt phân huỷ
GV: yêu cầu học sinh làm bài tập 2
Bài tập 2:
Cho các chất sau: Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
a, Gọi tên phân loại các chất trên
b, Trong các chất trên , chất nào tác dụng đợc với ;
+ Dung dịch H2SO4 + Khí CO2
+ Chất nào bị nhiệt phân huỷ ? Viết các PTPƯ xẩy ra ?
Sắt(III) hiđroxit Kali hiđroxit Bari hiđroxit
Bazơ( khppng tan)Oxit bazơ
Bazơ (không tan)Bazơ (tan)
Bazơ (tan )
GV: Gợi ý học sinh :
+ Bazơ nào tác dụng với axit?
+ Những bazơ nào tác dụng đợc với oxit axit?
+ Những bazơ nào bị nhiệt phân huỷ ?
Ba(OH)2+ H2SO4đ BaSO4 + 2H2O
Phơng trình :
CO2 + 2KOH đ K2CO3 + H2OBa(OH)2 + CO2 đ BaCO3 + H2O
GV: Gọi học sinh khác nhận xét sửa sai
GV: Gọi 1 học sinh nêu phơng hớng giải
HS: Viết cách giải bài :
+ Viết PTPƯ
+ Tính mH2SO4 đ nH2SO4
+ Sử dụng nH2SO4 để tníh số mol NaOH đ m NaOH đã dùng đ C%NaOH
GV: + Gọi một HS lên bảng viết công thức tính nồng độ % và các biểu thức
t-ơng đt-ơng
+ Gọi 1 HS lên bảng viết công thức biến đổi về khối lợng
HS: Viết công thức :
Trang 36IV Rút kinh nghiệm
Tiết 12 Một số bazơ quan trọng
Biết phơng pháp sdản xuất NaOH trong công nghiệp
Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán định tính và định lợng của bộ môn
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Trang 37Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ Panh
Đế sứ
* Hoá chất:
Dung dịch NaOHQuì tím
Dung dịch HCl CaCO3
DD PhenolphtaleinQuì tím
* Tranh vẽ:
Sơ đồ điện phân dd NaCl Các ứng dụng của natri hiđroxit
HS1: Nêu tính chất hoá học của bazơ tan
HS2: Nêu tính chất hóc học của bazơ không tan So sánh tính chất hoá học
của bazơ tan và bazơ không tan ?
HS3: Chữa bài tập 2 trang 25.
Bài tập 2:
Phơng trình :
Cu(OH)2 + HCl đ CuCl2 + 2H2O NaOH + HCl đ NaCl + H2O Ba(OH)2 + HCl đ BaCl2 + 2H2O
b, Những chất bị nhiệt phân huỷ là: Cu(OH)2
Cu(OH)2 CuO + H2O
c, Những chất tác dụng với CO 2 là : NaOH, Ba(OH)2
Phơng trình : 2NaOH +CO2 đ Na2CO3 + H2O Ba(OH)2 + CO2 đ BaCO3 + H2O
d, Những chất đổi màu quì tím thành xanh là: NaOH, Ba(OH)2
GV: Tổ chức cho học sinh cả lớp nhận xét, góp ý phần bài làm của HS
3 Bài mới.
Hoạt động 1 GV:
+ Hớng dẫn học sinh lấy một viên
NaOH ra đế sứ thí nghiệm và quan
sát
+ Cho viên NaOH vào 1 ống
nghiệm đựng nớc đ lắc đều đ sờ tay
vào thành ống nghiệm và nhận xét
hiện tợng
I Tính chất vật lí
to
Trang 38đ GV Gọi đại diện một nhóm học
sinh nêu nhận xét
Gọi 1 học sinh đọc SGk đẻ bổ sung
tiếp các tính chất vật lí của dung dịch
NaOH
HS: Nêu nhận xét :
Natri hiđxit là chất rắn không màu , tan nhièu trong nức và toả nhiệt Dung dịch NaOH có tính nhờn , làm bục vải , giấy và ăn mòn da
đ Khi sử dụng narihiđroxit phải hết sức cẩn thận
Hoat động 2 GV: Đặt vấn đề:
Natrihiđroxit thuộc loại hợp chất
nào?
đ Các em hãy dự đoán các tính chất
hoá học của natrihiđroxit
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính
chất của bazơtan – Ghi vào vở và
viết phơng trình phản ứng minh hoạ
II Tính chất hoá học HS: Natrihiđroxit là bazơ tan đ dự
đoán : Natri hiđroxit có tính chất của bazơ tan
HS: Kết luận :
Natri hiđroxit có tính chất hoá học của bazơ tan :
1, Dung dịch NaOH làm quì tím
chuyển thành xanh, phenol phtalein không màu thành màu đỏ
2, Tác dụng với axit
NaOH + HNO3 đ NaNO3 +H2O
3, Tác dụng với oxit axit
2NaOH + SO3 đ Na2SO4 + H2O
4, Tác dụng với dd muối
Hoạt động 3 GV: Cho học sinh quan sát hình vẽ
“Những ứng dụng của natri hiđroxit ”
đ Gọi học sinh nêu các ứng dụng
của NaOH
III ứng dụng HS: Nêu các ứng dụng của
natrihiđroxit :+ Natri hiđroxit đợc dùng để sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt.+ Sản xuất tơ nhân tạo
+ Sản xuất giấy + Sản xuất nhôm
+ Chế biên dầu mỏ và nhiều ngành
công nghiệp khác
Hoạt động 4 GV: Giới thiệu:
4 Củng cố
GV: Gọi 1 học sinh nhắc lại nội dunh của bài
HS: Nhắc lại nội dung chính của bài
Trang 39Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
GV: Gợi ý học sinh làm bài tập bằng hệ thống câu hỏi sau:
1, Để làm bài tập này em phải sử dụng công thức nào?
Sử dụng định luật bảo toàn khối lợng để tính nồng độ dd sau phản ứng :
m dd sau phản ứng = m Na2O + m H2O
Trong đó : m H2O = V D
D H2O = 1 gam/ml
GV: Gọi học sinh nêu các bớc tiến hành làm bài tập
HS: Nêu các bớc tiến hành để làm bài tập
GV: Yêu cầu học sinh cả lớp làm bài tập vào vở
m dd sau phản ứng = m Na2O + m H2O= 40 + 3,1 = 43,1( gam)
Dung dịch sau phản ứng có NaOH
Trang 40Bài tập về nhà 1, 2, 3, 4 SGK tr 27
IV Rút kinh nghiệm
Tiết 13 Một số bazơ quan trọng (Tiếp)
A Canxi hiđroxit Ca(OH) 2 - Thang pH
I Mục tiêu
HS biết đợc tính chất vật lí, tính chất hoá học quan trọng của Ca(OH)2
Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
Biết các ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
Biết ý nghĩa độ pH của dd
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng, làm các bài toán định tính
và định lợng của bộ môn
II Chuẩn bị
GV:Máy chiếu , giấy trong , bút dạ
Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệmống nghiệm Cốc thuỷ tinh
Đũa thuỷ tinh Phễu + giấy lọc, giá sắt
* Hoá chất:
CaODung dịch HCl Dung dịch HCl Nớc chanh (không đờng)Dung dịch NH3
2, Ca(OH)2 + Na2CO3 đ CaCO3 + 2NaOH
HS3: Chữa bài tập 3 trang 25.