ô chìa khóa: phản ứng hóa họcHoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối: Ghép nối thông tin cột A với cột B sao cho phù hợp HS làm việc cá nhân GV: Gọi một HS
Trang 1- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 ổ n định trật tự lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:
GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luậtchơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đợc 10
điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìa khóa đợc 20
điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và hóahọc nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C,H
* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2NTHH trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồm một sốnguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về
điện
Chữ trong từ chìa khóa: N, Ư
* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạtnhân
Chữ trong từ chìa khóa: A
* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặcnhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban
đầu
Chữ trong từ chìa khóa: N, G
* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1, 2 hay 3 KHHH và chỉ số
ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O, A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác
Ô chữ
Trang 2ô chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Ghép nối thông tin cột A với cột B
sao cho phù hợp
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi một HS lên bảng làm , sửa
sai nếu có
Hoàn thành PTHH sau viết các PT
trên thuộc loại phản ứng nào?
Gọi một học sinh làm bài
Gv Chấm bài của một số học sinh
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl10,95%(vừa đủ)
4 Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)
5 Tính khối lợng axit cần dung
6 Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:
nFe = 8,4/ 56 = 0,15 molPTHH
10,95 100mdd = = 100 g 10,95
c dd sau phản ứng có FeCl2
m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05g
mH2 = 0,15 2 = 0,3gmdd sau phản ứng= 8,4 + 100 -0,3 = 108,1g 19,05
C% FeCl2 = 100% = 17,6%
108,14
H ớng dẫn về nhà:
- Xem lại định nghĩa , 1số oxit đã học
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 2
Tên hợp chất Ghép Loại hợp chất
Trang 3Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác dụng
với nớc ( Hiện tợng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO t/d với H2O em hãy
1 Oxit bazơ có những tính chất hóa họcnào?
a Tác dụng với nớc:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
Trang 4quan sát và nhận xét hiện tợng?
GV: Chỉ một số oxit Na2O ; BaO t/d đợc
với H2O ( oxit tơng ứng với bazơ tan)
? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của CuO
- Cho tiếp 1-2 ml dd HCl vào ống nghiệm,
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác
dụng với CO2 tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit tạo
thành muối Đó là oxit bazơ tơng ứng bazơ
Ca(OH)2 trong suốt Đậy nhanh , lắc nhẹ
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3, P2O5 …cũng
có phản ứng tơng tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết
luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống
b Tác dụng với bazơ:
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 4
Trang 5ZnO+2NaOH+H2O Na2(Zn(OH)2)4
* CO, NO lµ oxit kh«ng t¹o muèi ( oxit
trung tÝnh) kh«ng cã tÝnh chÊt cña oxit axit
còng kh«ng cã tÝnh chÊt cña oxit baz¬
Trang 6- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những tác hạicủa chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa họclàm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
B Bài mới: Can xi oxit
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất hóa học nào?
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit
bazơ?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho CaO Tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
GV: dể CaO lâu ngày trong không khí CaO hấp
thu CO2 tạo thành CaCO3
? Hãy viết PTHH
GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ giảm
chất lợng
Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
- là chất rắn màu trắng , nóng chảy ở 25850C
- Mang đầy đủ tính chất hóa học của một oxitbazơ
1 Tác dụng với nớc:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd) Ca(OH)2 ít tan , phần tan tạo thành dd bazơ
2 Tác dụng với axit:
CaO(r) + 2HCl (dd) CaCl2 (dd0 + H2O(l)
c.Tác dụng với oxit axit CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:
? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi oxit hãy
nêu ứng dụng của CaO? - Dùng trong công nghiệp luyện kim, côngnghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thải sinhhoạt, nớc thái công nghiệp, sát trùng…
Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi thủ
công và lò nung vôi công nghiệp
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra trong quá
trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO2
- Nhiệt phân hủy CaCO3
? Hãy viết các PTHH
? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng phơng pháp
1. Nguyên liệu : CaCO3
2. Các phản ứng xảy ra trong quá trình nungvôi:
C(r) + O2 (k) t CO2 (k)CaCO3 (r) CaO(r) + CO2 (k)
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 6
Trang 73 Củng cố - luyện tập:
1.Hoàn thành các phơng trình hóa học sau:
CaO + CaSO4 + H2O
b Khí làm đục Ca(OH)2 là CO2
BT2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO
- Chất không tan trong nớc là CaCO3
b Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc
3 Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới
*****************************
Tuần 2:
Tiết 4: Ngày soạn: 23/8/2011
Một số oxit quan trọng( tiếp)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những tác hạicủa chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa họclàm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa
B Bài mới: Hoạt động 1: L u huỳnh đioxit có những tính chất gì
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit axit?
Trang 8- Cho SO2 Tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
GV: SO2 là chhát gây ô nhiễm không khí , là
nguyên nhân gây ra ma axit
GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm SO2 tác dụng với
Ca(OH)2
? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và viết
PTHH?
GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh những oxit
bazơ tạo thành muối sufit
? Hãy viết PTHH
1 Tác dụng với nớc:
SO2(k) +H2O(l) H2SO3 (dd)
b Tác dụng với bazơ:
SO2 (k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3 (r) + H2O(l)c.Tác dụng với oxit bazơ:
SO2(k) + Na2O(r) Na2SO3 (r)Kết luận:
Lu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 2: L u huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:
? Nêu những ứng dụng của luhuỳnh đioxit? - Dùng sản suất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trong côngnghiệp,dùng diệt nấm mốc…
Hoạt động3: Điều chế l uhuỳnh đioxit nh thế nào?
? Theo em trong PTN srx điều chế SO2 nh thế
4 FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
C Củng cố - luyện tập:
1 Làm bài tập số 2:
2 Đánh dấu x vào ô trống nếu có PTHH xảy ra Viết PTHH
CO2
H2SO4
SO2
3 Dặn dò: làm các bài tập 2,3,4,5,6 trang 11
4 Đọc và chuẩn bị bài axit
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 8
Trang 9Tuần 3:
Tiết 5: Ngày soạn: 28/8/2011
tính chất hóa học của axit
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy
ống nghiệm Thêm vào ống nghiệm
1-2ml dd HCl
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH?
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2 Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml
dd H2SO4
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào đáy ống
nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
H2SO4
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
DD axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ(nhận biết dd axit)
2 Axit tác dụng với kim loại:
Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)
DD axit tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2
Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng đợcnhiều kim loại nhng nói chung không giảiphóng H2
3 Tác dụng với dd bazơ:
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd)+ 2H2OAxit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối
và nớc Đây là phản ứng trung hòa
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
H2SO4(dd) + CuO(r) CuSO4(dd) + H2O(l)
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối
và nớc Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
Trang 10? Viết PTHH? (sẽ học ở bài sau)
Hoạt động 1: Axit mạnh và axit yếu:
GV : thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
Tiết 6: Ngày soạn: 28/8/2011
Một số Axit quan trọng (tiết 1)
- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trinhd tiến hành sản xuất
- Vận dụng những tính chất của HCl để làm bài tập định tính và định lợng
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cânt thận tronh thực hành hóa học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)2 ; CuO; Fe2O3
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng củaaxit
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu ứng dụng của axit, viết PTHH minh họa?
2 Làm bài tập số 3
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất
GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro clorua
trong nớc Mang đầy đủ tính chất hóa học
của một axit mạnh
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh ddHCl là một axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)2
- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng, viết
PTHH
GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng H2
? Từ những tính chất hóa học của HCl hãy
nêu ứng dụng của HCl? -- Điều chế muối clruaLàm sạch bề mặt kim loại
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 10
Trang 11- Tẩy gỉ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
C Củng cố - luyện tập:
1 Có những chất: CuO , BaCl2 , Zn , ZnO Chất nào tác dụng với ddHCl tạo ra
a Chất cháy đợc trong không khí
b Dung dịch có màu xanh lam
c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc
d Dung dịch không màu và nớc
2 Làm bài tập số 6
Tuần 4:
Tiết 7: Ngày soạn: 4/9/2011
tính chất hóa học của axit
- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quỳ tím ; Zn ; Al : Fe đờng kính,quỳ tím
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của
và sản xuất axit sufuric
Trang 12III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa
2 Làm bài tập số 3
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất vật lý
GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H2SO4
? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4
? muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm nh
thế nào?
Rót từ từ dd axit đặc vào nớc
- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp 2lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏa nhiềunhiệt
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
Viết PTHH minh họa với H2SO4
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh ddHCl là một axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)2
- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đ-ờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml
H2SO4 đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
1 Axit sufuric loãng có những tính chất hóahọc của một axit:
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng H2
a Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không giải phóng H2
Hoạt động 4: Sản xuất axit sufuric:
GV: Thuyết trình về các công đoạn sản xuất
Cho vào mỗi óng nghiệm 3 -4 ml BaCl2
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
Trang 133 BTVN : 1,2, 4,7
Tuần 4:
Tiết 8: Ngày soạn: 4/9/2011
Luyện tập: tính chất hóa học của oxit và axit
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
2 Tính chất hóa học của axit
Đại diện các nhóm báo cáo
GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực hiện trò chơi tiếpsức
GV: Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi các CTHH: Na2) ; SO3 ; H2O; H2SO4 : Fe ; Cu;FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 : FeO
GV Cho các PTHH thiếu Yêu cầu các nhóm điền tiếp vào chỗ trống:
A + B
Axit
Trang 15Theo bµi ra n HCl = 0,15 n Mg = 0,05Sau ph¶n øng HCl d
2 ChuÈn bÞ hãa chÊt
3 Xem l¹i phÇn tÝnh chÊt hãa häc cña oxit axit, oxit baz¬
TuÇn 5:
TiÕt 9: Ngµy so¹n: 8/9/2011
Bµi 6: Bµi thùc hµnh 1 TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit - axit
Trang 16A Mục tiêu:
*Về kiến thức:
- Biết đợc mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
+Oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit
+Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat
*Về kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thực hành, kỹ năng nhận biết các chất
- Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệmtrên
- Quan sát, mô tả, giảI thích hiện tợng và viết đợc các phơng trình hóa học của thínghiệm
- Viết tờng trình thí nghiệm
*Về thái độ: có ý thức bảo vệ môi trờng, yêu thích môn học.
B Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị cho 5 nhóm mỗi nhóm HS một bộ TN:
* Dụng cụ: 5 ống nghiệm, 1 giá ống nghiệm
1 lọ thuỷ tinh miệng rộng
3 kẹp gỗ, 1 muôi sắt
* Hoá chất: CaO, H2O, P đỏ, HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl, BaCl2 quỳ tím
C Các bớc lên lớp:
I ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit?
III Bài mới :
Hoạt động1: Tiến hành TN 1 Tính chất hoá học của oxit
a Thí nghiệm 1: PƯ của CaO với
H2O
- GV: Yêu cầu HS nêu cách tiến hành TN1 phản
ứng của caxi với nớc sau đó hớng dẫn HS tiến
hành TN
+ Cho mẩu CaO vào ống nghiệm, cho 1→2 ml
H-2O→quan sát hiện tợng
+ Thử dung dịch bằng giấy quỳ tím hoặc dung
dịch phenolphtalein Màu của thuốc thử thay đổi
ntn?
+ KL về t/c hóa học của caxioxit Viết PTPƯ?
- HS: Làm TN theo nhóm
Các nhóm nhận xét:
+ Mẫu CaO nhão ra, phản ứng toả nhiều nhiệt
+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Đốt P đỏ trong lọ thuỷ tinh miệng rộng, cho
3ml nớc vào lắc nhẹ, quan sát hiện tợng
+ Thử dung dịch bằng quỳ tím NX sự thay đổi
màu của quỳ tím
+ KL về tính chất hóa học của điphotpho
pentaoxit Viết các PTHH
- HS: Tiến hành TN theo nhóm và nx hiện tợng:
+ P cháy tạo thành các hạt màu trắng tan
trong nớc.
b/ Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5
với H2O+ PTHH:
Trang 17+ Dung dịch quỳ tím →đỏ
4P + 5O2 t0 2P2O5
P2O5+3H2O→ 2H3PO4
- GV yêu cầu HS đọc TN3
- GV: Để pb đợc các dung dịch trên, ta dựa vào
sự khác nhau về tc cảu các chất
- GV yêu cầu HS nêu cách nhận biết các mẫu
Hoạt động 3 Củng cố bài - kiểm tra đánh giá :
- GV nhận xét kết quả làm của các nhóm Yêu cầu các nhóm hoàn thành tờngtrình.Yêu cầu thu dọn dụng cụ
V Hớng dẫn học ở nhà : Học bài.Ôn tập, chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết.
v s phõn lo i à ự ạ oxit - ng d ng Ứ ụ
- Vi t ế đượ c PTHH.
- Tớnh kh i l ng ố ượ
m i ch t trong ỗ ấ
h n h p oxit v i ỗ ợ ớ kim lo i tỏc d ng ạ ụ
v i axit ớ
Trang 18ng d ng, ph ng
pháp s n xu t ả ấ
H 2 SO 4 trong công nghi p ệ
- Phân bi t axit ệ HCl, H 2 SO 4 v à
mu i sunfat; mu i ố ố clorrua
- Vi t ế đượ c các
ph ươ ng trình hoá
h c minh h a tính ọ ọ
ch t hóa h c c a ấ ọ ủ axit.
- Tìm kh i l ng ố ượ
ho c n ng , th ặ ồ độ ể tích dung d ch ị các ch t tham gia ấ
ph n ng v t o ả ứ à ạ
th nh sau ph n à ả ng.
(10%)
2 3,0
(20%)
1 3,0
(15%)
11 10,0
(100%)
Gi¸o viªn: Ph¹m ThÞ Nhan Tr êng THCS 18
Trang 19Đề kiểm tra Môn: hóa lớp 9
A- Phần trắc nghiệm khách quan: (4,0 điểm)
Khoanh tròn đáp án em cho là đúng
Câu 1: Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
A CO2, P2O5, MgO, SO2 C CO2, P2O5, NO, SO2
B CO, P2O5, MgO, SO2 D CO2, P2O5, SiO2, SO2
Câu 2: Trong các oxit sau, oxit không tan trong nớc là:
A CaO B SO2 C SiO2 D BaO
Câu 3: Có thể dùng CaO để làm chất hút ẩm cho khí:
A CO2 B O2 C SO2 D HCl
Câu 4: Phản ứng nào sau đây tạo khí SO2?
A K2SO3 + dd H2SO4
B K2SO4 + dd HCl
C Na2SO3 + dd NaOH
D Na2SO3 + dd NaCl
Câu 5: Nhóm các chất đều tác dụng đợc với dd H2SO4 loãng là:
A CuO, KOH, Ag, Na2CO3
B MgO, NaOH, Al, CuCl
C FeO, Cu(OH)2, Ag, NaHCO3
D CuO, Fe(OH)3, Fe, NaOH
Câu 6: Dùng dung dịch H2SO4 loãng không thể phân biệt cặp dung dịch nào sau đây?
A Na2SO3, NaCl C Na2SO3, K2SO3
B Ba(OH)2, MgCl2 D BaCl2, K2SO4
Câu 7: Kim loại không tác dụng với H2SO4 loãng là:
A Mg B Al C Fe D Cu
Câu 8: Thể tích dd HCl 1M cần dùng để hòa tan vừa hết 2,4g Magie là:
A 50ml B 100ml C 200ml D 400ml
B-Phần tự luận: (6.0 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm) Trình bày phơng pháp hoá học phân biệt các lọ dung dịch mất nhãn sau: HCl,
H2SO4 loãng, Na2SO4, NaCl Viết phơng trình hoá học nếu có
c) Ph i dựng bao nhiờu ml dung d ch HCl 2M ho tan 4,4 g h n h p A.ả ị đủđể à ỗ ợ
đáp án - biểu điểm đề kiểm tra
Trang 20màu đỏ
- Quỳ tím không chuyển màu là dd Na2SO4,NaCl (nhóm 2)
- Cho dung dịch BaCl2 lần lợt vào cả 2 nhóm
+ Có kết tủa trắng ở nhóm 1 là H2SO4 còn lại là dd HCl
+ Có kết tủa trắng ở nhóm 2 là Na2SO4 còn lại là dd NaCl
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4(r) + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4(r) + 2NaCl
0,250,250,250,250,25
Câu 10: (1,5 điểm) Hoàn thành đúng mỗi phơng trình đợc 0,25 điểm, thiếu đk hoặc không cân
bằng 2 phản ứng trừ 0,25 điểm
1 S + O2 →t o SO2
2 Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3 H2O
3 P2O5 + 3H2O → 3H3PO4
4 Cu + 2H2SO4(đặc) →o
t CuSO4 + SO2 + 2H2O
5 K2SO3 + 2HCl → 2KCl + H2O + SO2
6 2K + 2H2O →2KOH + H2
0,250,250,250,250,250,25
Trang 21- Gi¸o dôc tÝnh cÈn thËn , tr×nh bµy khoa häc.
II ThiÕt lËp ma trËn hai chiÒu:
BiÕt
Trang 22Tổng 3 1 1 5
III Đề bài:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan :
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với axit”
A SO2 ; Na2O ; CaO ; NO B Na2O ; N2O5; CO; MgO
C K2O ; Cao ; Na2O D K2O ; SO2 ; P2O5
Câu 2: Cho ccác chất sau: H2SO4 ; CuO ; Fe; Co ; Cu(OH)2 ; CaCl2
Hãy chọn các chất thích hợp vào chỗ troongs trong các phơng trình sau:
Câu 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng các dd sau: NaOH ; HCl ; H2SO4
Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dich trên:
A Dung dịch BaCl2 C quì tím
B dung dịch BaCl2 và giấy quì D Tất cả đều sai
Viết đúng mỗi sự chuyển hóa
Đổi nFe = 14: 56 = 0,25 mol
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Theo PT nH2SO4 = nFe= 0,25 mol
m H2SO4 = 0,25 98 = 24,5 gmdd H2SO4 = 24,5/9,8% 100% = 250g
b Theo PT nFe = nH2 = 0,15 mol
VH2 ( ĐKTC) = 0,25 22,4 = 5, 6 l
0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ
Trang 23- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào
ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện
BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các ddsau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; HCl Em hãy trìnhbày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉ dùngquì tím
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
Bazơ?
? Viết các PTHH minh họa?
- DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nớc
SO2(k) + NaOH(dd) Na2SO3(dd) + H2O(l)
P2O5 (k) + 3Ba(OH)2 (dd) Ba3(PO4)2 + 3H2O
Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và
bazơ không tan
? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng
gì?
? lấy VD minh họa
GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và
- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho
CuSO4 tác dụng với NaOH
Trong các chất sau: Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2
a Gọi tên và phân loại các chất
b Các chất trên chất nào tác dụng đợc với dd H2SO4 ; khí CO2 Viết PTHH
Trang 24*Về kĩ năng:
- Biết vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất hoá học của bazơ để giảithích các hiện tợng thực tế
- Biết vận dụng những tính chất hoá học của bazơ để giải các bài toán hoá học
- Tra bảng tính tan để biết một bazo cụ thể thuộc loại kiềm hay bazo không tan.Biết quan sát thí nghiệm rút ra kết luận, viết PTHH về tính chất hóa học của bazo
*Về thái độ: thái độ tích cực học tập.
B Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV:
* Hoá chất:
- Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4, CuSO4, quỳ tím phenolphtalein
* Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh
* Phiếu học tập đã ghi sẵn bài tập
2 Chuẩn bị của HS:
- Đọc trớc bài tính chất hóa học của bazơ
C Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm bazơ, cách đọc tên, phân lọa bazơ.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Tác dụng của dung dịch bazơ
- GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm và
nhận xét hiện tợng, phát biểu tính chất dung
dịch bazơ
- HS: Tiến hành TN theo nhóm, sau đó nêu nx
và phát biểu tc của dung dịch bazơ
Dung dịch bazơ làm+ Quỳ tím → xanh+Dung dịch phenolphtalein không màu
Trang 25Hoạt động 2: Tác dụng của bazơ với oxit axit
Sản phảm của PƯ sinh ra là gì
- GV yêu cầu HS nhắc lại tc hóa học của oxit
axit Từ đó suy ra tc hóa học tiếp của dd bazơ
? Viết các PTPƯ
Ca(OH)2 + P2O5 → ?
NaOH + SO2→?
Ca(OH)2 +N2O5→
2 Tác dụng với oxit axit.
Dung dịch Bazơ + oxit axit →muối +
H2OPTPƯ:
2NaOH (dd) + SO2(k)→ Na2SO3(dd) + H2O(l)
Ca(OH)2(dd) + P2O5(r) → Ca3(PO4)2(dd) + 3
H2O(l)
Hoạt động 3: Tác dụng với axit 3 Tác dụng với axit
- GV yêu cầu HS Yêu cầu HS nêu lại tính chất
hoá học của axit, từ đó phát biểu tính chất hoá
- HS thực hiệm các yêu cầu trên
Bazơ (tan và không tan) + axit → muối+ H2O
KOH(dd) +HNO3(dd) →KNO3(dd) + H2O(l)
Cu(OH)2(r)+H2SO4(dd)→CuSO4(dd) +2H2O(l)
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị phân huỷ bởi
nhiệt.
- GV Yêu cầu HS nêu cách tiến hành TN sau
đó các nhóm làm thí nghiệm
- HS: Các nhóm làm thí nghiệm
- HS: Nhận xét hiện tợng xảy ra và viết PTPƯ
- GV giới thiệu: Một số bazơ không tan khác
nh Fe(OH)3, Al(OH)3 ,… cũng bị nhiệt phân
hủy cho oxit và nớc
Cu(OH)2(r) t0 CuO(r) + H2O(l)
(màu xanh) (màu đen)
* Bazơ không tan t0 oxit + H2O
5 Tác dụng với dung dịch muối
d NaOH và Ba(OH)2 làm đổi màu quỳtím → xanh
- Làm bài tập: Có ba lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màusau: H2SO4, Ba(OH)2, HCl Em hãy trình bày cách phân biệt các lọ đựng dd trên mà chỉdùng quỳ tím
Trang 26- HS biết đợc tính chất vật lý, tính chất hoá học của NaOH Viết các PTPƯ
- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hoá học
B Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV:
* Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, phanh đế sứ
* Hoá chất: Dung dịch NaOH, quỳ tím, dung dịch Phtalein không màu dung dịchHCl
* Tranh vẽ ứng dụng của NaOH
2 Chuẩn bị của HS:
- Học bài và làm bài tập về nhà
C Các bớc lên lớp:
1 ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra 15 phút (Đề và đáp án in trang bên)
3 Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Họat động 1: Tính chất vật lí A natri hiđroxit
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK nêu tính
chất vật lí của NaOH?
- HS: Nêu tc vật lí của NaOH
Họat động 2: Tính chất hóa học II Tính chất hoá học
* NaOH có tc hóa học caủi một bazơtan:
1 Làm đổi màu của chất chỉ thị.
- Làm quỳ tím →xanh
- dd phenolphthalein không màu →đỏ
2 Tác dụng với oxit axit
2NaOH + SO3→Na2SO4+H2O6NaOH + P2O5→2Na3PO4 + 3H2ONaOH + CO2→ Na2CO3 + H2O
3 Tác dụng với axit
NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2ONaOH + HCl → NaCl + H2O
4 Tác dụng với muối
- GV: NaOH là thuộc loại hợp chất nào?
Hãy dự đoán tc hóa học của NaOH?
SO2 không những tạo ra muối trung hòa
mà còn có thể tạo ra muối axit
CuSO4+ 2NaOH→Cu(OH)2+ Na2SO4
NaOH có thể tác dụng với clo
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 26
Trang 27Họat động 3: Ưng dụng III ứng dụng
(SGK)
- GV: Cho HS quan sát tranh vẽ ứng dụng
NaOH
? Nêu ứng dụng của NaOH
- HS quan sát tranh vẽ nêu ứng dụng theo
tranh
Họat động 4: Ưng dụng IV Sản xuất NaOH
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và
nêu pp sản xuất NaOH?
- HS :
Bằng phơng pháp điện phân NaCl
* Phơng pháp: Điện phân dung dịchNaCl bão hoà trong bình điện phân cómàng ngăn
- HS biết đợc tính chất vật lý, tính chất hoá học quan trọng của Ca(OH)2
- Biết pha chế dung dịch Ca(OH)2
- Biết 1 số ứng dụng và pha chế dd Ca(OH)2 trong đời sống
- Biết đợc ý nghĩa của độ PH
* Dụng cụ: - Cốc, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc
- Giá sắt, giá ống nghiệm, ống nghiệm, giấy PH
* Hoá chất: CaO, HCl, NaCl, nớc chanh, NH3…
C Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất hoá học của NaOH?
? Làm bài 2 SGK
3 Bài mới :
Họat động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tính chất của
Trang 282 Tính chất hoá học
a Làm đổi màu của chất chỉ thị
b Tác dụng axit PTHH:
Ca(OH)2+2HCl→CaCl2+2H2OCa(OH)2+2HNO3→Ca(NO3)2+2H2O
- ? Ca(OH)2 thuộc loại bazơ nào? Yêu
cầu HS làm TN
- Là bazơ tan
HS làm thí nghiệm:
+Nhỏ dd Ca(OH)2 vào giấy quỳ
+Nhỏ dd Ca(OH)2 vào dd phenol yêu
cầu các nhóm nhận xét hiện tợng
Yêu cầu HS viết các PTPƯ
Ca(OH) + CO2→ ?
Ca(OH)2 + SO3→?
-GV: Tại sao khi nhỏ vài giọt nớc
chanh lên tờng chát bằng vữa lại thấy
hiện tợng sủi bọt khí?
- HS trả lời: Vì trong tờng vữa có vôi
tôI (Ca(OH)2)để lâu trong không khí
thì nó kết hợp với CO2 trong không khí
tạo ra muối cacbonat CaCO3 trên bề
mặt tờng Trong chanh có axit nên khi
nhỏ vào tờng xảy ra phản ứng giữa axit
và CaCO3 tạo ra khí CO2 nên ta thấy có
hiện tợng sủi bọt khí
- GV: Nêu các ứng dụng củaCa(OH)2
- HS nêu ứng dụng
+ Làm vật liệu xây dựng
+ Khử động chất thải CN, diệt trùng
Hoạt động 2: Tìm hiểu về thang PH
- GV giới thiệu thang độ PH sau đó yêu
d Tác dụng với muối
1 CaCO3 > CaO + CO2 4 CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
2 CaO + H2O → Ca(OH)2 5 Ca(OH)2 + 2HNO3→Ca(NO3)2 +2H2O
3 Ca(OH)2+CO2→CaCO3 + H2O
Hoạt động 4 Hớng dẫn học ở nhà :
- Học bài
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 28
Trang 29+ Tính chất hoá học của muối, viết đúng PTPƯ cho mỗi tính chất
+ Thế nào là PƯ trao đổi và điều kiện để xẩy ra PƯ trao đổi
- Về thái độ: Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, vận dụng để giải các bài toán hoá học.
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tc hóa học của
muối.
- GV yêu cầu HS trình bày cách tiến hành
TN1
- HS nêu cách tiến hành và tiến hành TN:
+ Ngâm một đoạn dây đồng trong dd bạc
nitrat
Sau đó nêu hiện tợng
- GV giới thiệu: nh vậy đồng đã đẩy bạc ra
khỏi dd bạc nitrat và một phần đồng bị hòa
tan tạo ra dd đồng nitrat có màu xanh lam
- GV yêu cầu HS viết PTHH
- HS viết PTHH
- GV lu ý: Kim loại mới sinh ra bám vào
kim loại ban đầu
* Phản ứng cũng xảy ra tơng tự khi cho các
kim loại nh Zn, Fe Tác dụng với dd
CuSO4, AgNO3
GV yêu cầu HS viết PTHH
I Tính chất hoá học của muối
1 Muối tác dụng với kim loại
- GV: Yêu cầu HS nêu cách tiến hành TN
của muối tác dụng với axit, sau đó GV tiến
hành TN
2 Muối tác dụng với axit
PTHH:
BaCl2+H2SO4→ BaSO4+ 2HCl
Trang 303 Muối tác dụng với muối
AgNO3+NaCl→AgCl+ NaNO3
- HS nhận xét hiện tợng rút ra tính chất của
muối tác dụng với muối
- GV: đk để dd muối tác dụng với dd muối?
- HS: ít nhất 1 chất tạo thành phải không tan
- GV làm TN muối tác dụng với dd bazơ,
yêu cầu HS quan sát hiện tợng, nhận xét,
viết PTPƯ và rút ra kết luận
- HS thực hiện các yêu cầu trên
4 Muối tác dụng với bazơ
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + (dd) (dd) (r)
Na2SO4
(dd)
* dd muối + dd bazơ →muối mới + bazơmới
- GV: ? Nêu điều kiện của PƯ
- HS: ít nhất 1 chất tạo thành phải không tan
- HS nhận xét: có sự trao đổi TP cho nhau
- GV các PƯ đó là PƯ trao đổi Vậy thế nào
là PƯ trao đổi
- HS nêu ĐN
- GV: Từ điều kiện của PƯ 2, 3, 4
? PƯ trao đổi xảy ra trong điều kiện nào?
- HS: SP tạo thành chất không tan hoặc chất
3 Điều kiện xảy ra
- SP tạo thành chất không tan hoặc chấtkhí
- Về kiến thức: Học sinh biết:
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 30
t0
t0
Trang 31+ Muối NaCl có ở dạng hoà tan trong nớc biển và ở dạng kết tinh trong mỏ muối.+ Những ứng dụng của NaCl, KNO3 trong đời sống và trong công nghiệp.
- Về kĩ năng: Vận dụng những tính chất của NaCl vào thực hành và làm bài tập liênquan
- Về thái độ: Bảo vệ môi trờng, tích cực học tập, rèn t duy, óc sáng tạo
B Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Bảng phụ vẽ sơ đồ những ứng dụng của muối
2 Học sinh: Nghiên cứu trớc bài.
C Tiến trình dạy học.
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- 2HS chữa bàI tập 3, 4 (SGK - 33)
- Nêu tính chất hoá học của muối Viết các PTHH minh hoạ
- Định nghĩa phản ứng trao đổi? Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi?
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Muối natri clorua - NaCl
- GV: Trong tự nhiên, muối ăn có ở những
đâu?
- HS: Dựa vào thực tế, trả lời.
- GVcho biết: Trong 1m3 nớc biển có hoà
tan khoảng: 27kg NaCl, 5kg MgCl2, 1kg
CaSO4 và một số muối khác
- HS: Đọc lại phần “ 1 Trạng thái tự nhiên'.
- HS: Quan sát H 1.23 và dựa vào thực tế
để biết cách khai thác muối
- GV hỏi:
? Cách khai thác NaCl từ nớc biển?
? Cách khai thác NaCl trong lòng đất
3 ứng dụng:
(Sơ đồ SGK - 35)
Hoạt động 2 Củng cố
Trang 32- GV: Khái quát bài.
- HS: + Đọc kết luận SGK.
+ Làm bài tập:
* Bài tập 1: Hãy viết các PTHH thực hiện các chuyển đổi hoá học sau:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
- Về kiến thức: Học sinh biết:
+ Vài trò, ý nghĩa của NTHH đối với đời sống thực vật
+ Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng và CTHH của mối loại phânbón
+ Phân bón vi lợng là gì và một số nguyên tố vi lợng cần cho thực vật
- Về kĩ năng: Biết tính toán để tìm thành phần phần trăm theo khối lợng của cácnguyên tố trong phân bón và ngợc lại
B Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Hộp mẫu một số loại phân bón hoá học.
2 Học sinh: Nghiên cứu trớc bài.
Trang 33
Hoạt động 1 Những phân bón hoá học thờng
dùng
- HS: Kể tên một số phân bón hoá học thờng
dùng trong thực tế: Ure, Supe photphat, NPK
- GV cho biết: Ure là phân bón đơn, NPK là
1 Phân bón đơn: Chỉ chứa
một trong 3 NT dinh dỡng chính là đạm (N), lân (P) và kali (K)
Trang 34- Đọc mục “Em có biết?”.
Tuần 9 Ngày soạn: 11/10/2011
Tiết 17
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
A Mục tiêu
*Về kiến thức:
- Biết đợc mối quan hệ về tính chất hoá học giữa các loại hợp chất vô cơ với nhau Viết
đợc PTHH biểu diễn cho sự chuyển đổi hoá học
*Về kĩ năng:
- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Viết đợc các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa
- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể
- Tính TPPT về khối lợng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp chất lỏng, hỗnhợp khí
*Về thái độ: rèn tính cẩn thận, tính tích cực trong học tập bộ môn Có thái độ tích cực bảo
vệ môI trờng
B Chuẩn bị của GV và HS.
* Giáo viên: Bảng phụ
* Học sinh: Ôn lại các kiến thức liên quan.
C Tiến trình dạy học.
* ổn định lớp.
*Bài mới.
GV: Đặt vấn đề: Chúng ta đã đợc học về tính chất của oxit, axit, bazơ, muối Vậy các
loại hợp chất này có sự chuyển đổi hoá họcqua lại với nhau, điều kiện cho sự chuyển đổi
là gì?
Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại
hợp chất vô cơ.
- GV: Có mấy loại hợp chất vô cơ?
- HS: Có 4 laọi hợp chất vô cơ: Oxit, axit,
Trang 35- GV: Giữa các hợp chất vô cơ có mối quan
hệ với nhau Để hiểu rõ, các em hoàn thiện
sơ đồ sau
- GV: Đa sơ đồ lên bảng phụ
Yêu cầu: Điền tên các chất vô cơ thích
hợp vào vị trí 1, 2, 3… cho phù hợp với sơ
- GV: Yêu cầu học sinh tiếp tục thảo luận,
lấy VD minh hoạ cho các trờng hợp trên
- GV: yêu cầu HS làm các bài tập sau:
* Bài tập1: Viết PTHH cho những chuyển
đổi hoá học sau:
- HS: Trao đổi, làm bài tập
- GV: Chiếu kết quả của một vài HS.
- HS: Nhận xét, bổ sung, rút ra KL đúng.
- GV: Chốt lại kết luận đúng
* Bài tập 2: Cho các chất sau: CuSO4,
CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2 Hãy sắp xếp các
chất thành một dãy chuyển hoá và viết các
PTHH thực hiện các chuyển hoá đó
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + NaClNaCl + AgNO3 NaNO3 + AgClb)
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2OFeCl3 + AgNO3 AgCl + Fe(NO3)3
Fe(NO3)3+KOH Fe(OH)3 +
Trang 36- HS:
+ Thảo luận nhóm, thực hiện yêu cầu.
+ Báo cáo (có thể có nhiều phơng án)
*Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Học, nắm nội dung
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 (SGK - 41)
- Ôn lại kiến thức chơng 1, giờ sau: Luyện tập
Tuần 9 Ngày soạn 11/10/2011
- Biết đợc sự phân loại các hợp chất vô cơ
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 36
Trang 37- Nhớ lại và hệ thống hoá các tính chất hoá học của mỗi loại hợp chất vô cơ Viết đ ợcPTHH để biểu diễn cho mỗi tính chất của các chất.
- Vận dụng giải đợc các bài tập liên quan và giải thích một số hiện tợng trong thực tế
và sản xuất
B Chuẩn bị.
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: Ôn lại các kiến thức về TCHH của các loại hợp chất vô cơ.
? Cho ví dụ về một vài hợp chất cụ thể
cho mỗi loại
- HS: Trả lời lần lợt các câu hỏi trên.
- GV: đa bảng phụ sơ đồ thể hiện Tính
chất hoá học của các chất vô cơ
- GV hỏi: Dựa vào sơ đồ cho biết:
? TCHH của oxit bazơ?
? TCHH của oxit axit?
- GV: Ngoài những tính chất hoá học đã
trình bày trong sơ đồ, muối còn có những
tính chất hoá học nào khác?
- HS:
+ Muối có thể tác dụng với muối tạo ra
muối mới
+ Một số muối có thể tác dụng với một
số kim loại tạo ra muối mới và kim loại
Trang 38+ Một số muối( KClO3, KMnO4, CaCO3)
bị nhiệt phân huỷ
- GV: Lu ý những trờng hợp đặc biệt
khác và chốt lại kiến thức
- GV: Yêu cầu HS về nhà viết các PTHH
minh hoạ cho các tính chất trên
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV: yêu cầu HS làm bài tập 1, 2, 3
SGK
Hoạt động3 : Bài tập về nhà
* Bài tập 2: Hoà tan 9,2 g hỗn hợp gồm
Mg và MgO cần vừa đủ m gam dd HCl
Nhỏ HCl voà các khí thoát ra, khí làm
đục nớc vôi trong →CO2
→Muối trên tấm kính là Na2CO3
→NaOH đã PƯ với CO2
Đáp án đúng: e2NaOH+CO2→Na2CO3+H2O
Na2CO3+2HCl →2NaCl+CO2 + H2O
Bài 3:
CuCl2+2NaOH→Cu(OH)2↓+2NaCl
nNaOH= Theo PTPƯ: nNaOH=2nCuCl2=0,4mol
- Mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
+ bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối
+ Dung dịch muối tác dụng với kim loại, với dung dịch muối khác và với axit
*Về kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến hành an toàn, thành công 5 thí nghiệm
- Quan sát mô tả, giải thích hiện tợng thí nghiệm và viết đợc các PTHH
- Viết tờng trình thí nghiệm
*Về thái độ:
- Cẩn thận, nghiêm túc, tiết kiệm trong thực hành hoá học
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 38
t0
Trang 39B ChuÈn bÞ.
* Gi¸o viªn: 3bé thÝ nghiÖm:
- Dông cô: KÑp gç, èng nghiÖm, èng hót, kÑp
- Ho¸ chÊt: NaOH, FeCl3, HCl, Cu(OH)2, Fe, CuSO4, BaCl2, Na2SO4
- Híng dÉn: Nhá vµi giät dd NaOH vµo
èng nghiÖm cã chøa 1ml dung dÞch FeCl3
L¾c nhÑ èng nghiÖm
Quan s¸t, nhËn xÐt, gi¶i thÝch vµ rót ra
kÕt luËn vÒ tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ ViÕt
PTHH
- Híng dÉn: Cho mét Ýt Cu(OH)2 vµo
èng nghiÖm, Nhá vµi giät dd HCl L¾c nhÑ
- Híng dÉn: Nhá vµi giät dd BaCl vµo
1 TÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬:
a ThÝ nghiÖm 1: Natri hidroxit t¸c
dông víi muèi
b ThÝ nghiÖm 2: §ång (II) hidroxit t¸c
dông víi axit
2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi:
a ThÝ nghiÖm 3: §ång (II) sunfat t¸c
dông víi kim lo¹i
b ThÝ nghiÖm 4: Bari clorua t¸c dông
víi muèi
c ThÝ nghiÖm 5: Bari clorua t¸c dông
víi axit
Trang 40ống nghiệm chứa 1ml dd H2SO4.
Quan sát, nhận xét, giải thích và rút ra
kết luận về tính chất hoá học của muối Viết
PTHH
Hoạt động 3: Tiến hành thí nghiệm
-HS: Tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn Quan sát các hiện tợng xảy ra, nhận xét
và giải thích Ghi kết quả vào bản tờng trình
- GV: Theo dõi và hớng dẫn thêm (nếu cần).
Hoạt động 4: Báo cáo
-HS: Báo cáo, bổ sung.
- GV: Nhận xét kết quả.
- HS: Hoàn thiện bản tờng trình
Hoạt động 5: Đánh giá - rút kinh nghiệm
1 Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra (Đề và đáp án in trang bên)
2 Chuẩn bị của HS: Hệ thống các kiến thức đã học
C Các bớc lên lớp:
1 ổn định lớp
2 Phát đề bài cho HS.
3 Cuối buổi: GV thu bài và nhận xét ý thức làm bài của HS.
Về nhà chuẩn bị đọc trớc bài “Tính chất vật lí chung của kim loại”
Giáo viên: Phạm Thị Nhan Tr ờng THCS 40