1. Trang chủ
  2. » Soft Yuri

Giao an lop 4 tuan 610

68 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 363,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HiÓu vµ nhËn biÕt ®îc kh¸i niÖm DT chung vµ DT riªng dùa trªn dÊu hiÖu vÒ ý nghÜa kh¸i qu¸t cña chóng.. 2..[r]

Trang 1

TUẦN 6 ( Từ ngày 28/9-2/10/2009)

2 Chào cờ Tập đọc Chào cờ đầu tuầnNỗi dằn vặt của An -đrây- ca

Khoa học Một số cách bảo quản thức ăn

Đạo đức Biết bày tỏ ý kiến

3

Thể dục Bài 11 ( GV chuyên)

Chính tả Nghe viết: Người viết truyện thật thà

LTVC Danh từ chung & danh từ riêng

Lịch sử Khởi nghĩa hai Bà Trưng năm 40

4

Kể chuyện Kể chuyện đã nghe đã đọc

Tập đọc Chị em tôi

Địa lý Tây Nguyên

Kĩ thuật Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường5

Thể dục Bài 12

Tập làm văn Viêt thư ( Trả bài văn viết thư )

Khoa học Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng

Mĩ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ quả dạng hình cầu

Thø hai ngµy 28 th¸ng 9 n¨m 2009

Trang 2

Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

I MụC đích, yêu cầu :

1 Biết đọc bài văn với giọng chậm rãi trầm, buồn, xúc động thể hiện sự ân hận, dằnvặt của An-đrây-ca trớc cái chết của ông Đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời kểchuyện

2 Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài

Hiểu nội dung câu chuyện : Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện tình cảm yêu

th-ơng và ý thức trách nhiệm đối với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗilầm của bản thân

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết các câu, đoạn văn cần HD đọc

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Gà

Trống và Cáo và TLCH 1, 4 - Nêu nội

dung bài

2 Bài mới:

* GT bài

- Câu chuyện Nỗi dằn vặt của

An-đrây-ca sẽ cho các em biết An-đrây-An-đrây-ca có

phẩm chất rất đáng quý mà không phải

ai cũng có Bài học này sẽ cho các em

hiểu điều đó

HĐ1: GV đọc diễn cảm

- GV đọc cả bài, giọng trầm buồn, xúc

động, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả,

gợi cảm

HĐ2: Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1

- Gọi HS đọc đoạn 1 (từ đầu về nhà)

- Cho HS quan sát tranh minh họa

- Sửa lỗi phát âm, cách đọc

- Chia nhóm luyện đọc

- Gọi HS đọc cả đoạn

– Khi câu chuyện xảy ra, An-đrây-ca

mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó

ra sao ?

– An-đrây-ca đã làm gì trên đờng đi

mua thuốc cho ông ?

- Gọi 2 em đọc đoạn 1

- HD đọc câu nói của ông : chậm rãi,

mệt nhọc

HĐ3: Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2

- Gọi HS nối tiếp đọc đoạn 2

– Em hiểu dằn vặt nghĩa nh thế nào ?

– Câu chuyện cho thấy An-đrây-ca là

Trang 3

cậu bé nh thế nào ?

- Gọi 1 em đọc cả bài

– Nêu nội dung chính của bài ?

- Gọi 2 em nhắc lại, GV ghi bảng

- 1 em đọc

– Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thểhiện tình cảm yêu thơng và ý thứctrách nhiệm đối với ngời thân, lòngtrung thực và sự nghiêm khắc với lỗilầm của bản thân mình

- 1 em đọc, cả lớp theo dõi tìm racách đọc hay

- 3 em / 3 đội thi đọc

- Nhóm 4 em đọc

- 2 nhóm thi đọc phân vai

- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọchay hơn

– Tự trách mình, Chú bé trung thực

- Lắng nghe

Luyện tập

- Giấy khổ lớn và bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ của bài 3

iII hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em làm lại bài 1/31, 2/32

2 Bài mới:

Bài 1:

- Cho HS đọc và tìm hiểu yêu cầu BT

- Chia nhóm thảo luận

- Cho HS trình bày kết quả lần lợt từng câu

lên BC

- Hỏi thêm :

– Cả 4 tuần bán đợc bao nhiêu m vải hoa?

– Tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1 bao nhiêu

– T7 : 18 ngày

– T8 nhiều hơn T9 : 12 ngày

– TB mỗi tháng : (18 + 15 + 3) : 3 = 12 (ngày)

Toán : tiết 26

Trang 4

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu đề

- Chia nhóm để tập vẽ biểu đồ trên giấy cỡ

lớn

- HD các nhóm yếu xác định chiều cao

của các cột rồi lập biểu đồ

- Các nhóm hoàn thành dán phiếu

BT lên bảng

- Các nhóm khác nhận xét, bổsung

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Vì sao cần ăn nhiều rau và quả chín ?

- Làm thế nào để thực hiện vệ sinh an

- Giảng : Các loại thức ăn tơi có nhiều

n-ớc và các chất dinh dỡng, đó là môi trờng

thích hợp cho vi sinh vật phát triển Vì

vậy, chúng dễ bị h hỏng, ôi thiu Chúng ta

cần biết cách bảo quản

- Cho HS thảo luận câu hỏi :

– Nguyên tắc chung của việc bảo quản

thức ăn là gì ?

- Gợi ý cho HS trả lời, GV kết luận

- Cho HS làm BT :

– Trong các cách bảo quản thức ăn đã

nêu ở HĐ1, cách nào làm cho vi sinh vật

không có điều kiện hoạt động ? Cách nào

- Nhóm 4 em thảo luận ghi vào Vn,

đại diện nhóm trình bày

H1: Phơi khô H2: Đóng hộpH3, 4 : Ướp lạnh H5: Làm mắmH6: Làm mứt H7: Ướp muối

- HĐ cả lớp

- Lắng nghe

- HS trả lời :

– làm cho các vi sinh vật không cómôi trờng hoạt động hoặc ngănkhông cho các vi sinh vật xâm nhậpvào thức ăn

– Phơi khô, làm mắm, ớp muối,làm mứt : làm cho vi sinh vật không

có điều kiện hoạt động

– Đóng hộp : ngăn không cho các

vi sinh vật xâm nhập vào thực phẩm

Khoa học : tiết 11

Trang 5

thức ăn ở nhà

- Phát phiếu học tập cho HS

* Điền vào bảng sau tên của 3 - 5 loại

thức ăn và cách bảo quản ở gia đình em

Tên thức ăn Cách bảo quản

1

5

* Lu ý : Những cách làm trên chỉ giữ đợc

thức ăn trong 1 thời gian nhất định Vì

vậy khi mua cần xem hạn sử dụng

- Lắng nghe

- Tập xem trên 1 số vỏ hộp và baogói (hộp s, gói kẹo, bánh )

- Lắng nghe

Biết bày tỏ ý kiến (tiết 2)

I MụC tiêu : (Nh tiết 1)

II Đồ dùng dạy học :

- 1 chiếc micrô không dây và đồ dùng hóa trang

iii Hoạt động dạy học :

Hoa, bố Hoa, mẹ Hoa

- Nêu vấn đề để HS thảo luận :

– Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ

Hoa, bố Hoa về việc học tập của Hoa ?

– Hoa đã có ý kiến giúp đỡ gia đình nh

thế nào ? ý kiến của bạn Hoa có phù hợp

không ?

– Nếu là bạn Hoa, em sẽ giải quyết nh

thế nào ?

- KL : Con cái nên cùng bố mẹ tìm cách

giải quyết vấn đề gia đình có liên quan

đến các em Các em biết bày tỏ rõ ràng,

lễ độ, bố mẹ sẽ lắng nghe, tôn trọng

HĐ2: Trò chơi "Phóng viên"

- Cho HS chơi trò Phóng viên phỏng vấn

các bạn theo ND bài tập 3/ 10 và các câu

hỏi khác nh :

– Sở thích hiện nay của bạn là gì ?

– Điều mà bạn quan tâm nhất hiện này

là gì ?

- KL : Mỗi ngời đều có quyền có những

suy nghĩ riêng và có quyền bày tỏ ý kiến

- HS tiếp nối trả lời :

– Mẹ muốn Hoa nghỉ học giúp gia

đình, bố khuyên nên hỏi ý kiến củaHoa

– Hoa muốn tiếp tục đi học còn 1 buổi làm bánh phụ mẹ

– Em cũng sẽ làm nh bạn Hoa

- Lắng nghe

- 1 số em xung phong đóng vaiphóng viên phỏng vấn các bạn tronglớp

- Cả lớp tự giác tham gia trò chơi tựnhiên, sôi nổi

- Nhóm 4 em tự chọn đề tài để bày

tỏ ý kiến

Đạo đức : tiết 6

Trang 6

I MụC ĐíCH, YêU CầU :

1 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày sạch sẽ, đúng lời đối thoại của nhân vật

truyện ngắn Ngời viết truyện thật thà

2 Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả

3 Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa các âm đầu s/x hoặc thanh hỏi /ngã

II đồ dùng dạy học :

- Giấy khổ lớn

III hoạt động dạy và học :

- Cho HS viết BC, 1 em viết bảng lớp

- HDHS cách trình bày khi viết lời thoại

- Tổ chức tìm từ tiếp sức, đội 1 tìm từ láy

có âm s/x, đội 2 tìm từ láy có thanh ? / ~

- cái kẻng, chén bát, chen chúc, xen

- HS tự soát lại bài

- HS tự nhìn SGK bắt lỗi bài viếtcủa mình

Trang 7

- Gọi các đội nhận xét chéo, tổng kết số

- Bảng phụ vẽ sơ đồ và các câu hỏi của bài 3 / 35

IiI hoạt động dạy và học :

- Cho HS thảo luận nhóm

- Gọi 2 em lên bảng làm bài 2a, b và trả

lời

– Muốn tìm số liền trớc (liền sau) ta

làm thế nào ?

- GV lần lợt viết 3 số của bài 1c lên

bảng rồi yêu cầu HS đọc và nêu giá trị

của chữ số 2

Bài 2: a,c

Bài 2b Dành cho HS khá, giỏi

- Hỏi : Khi so sánh 2 số, ta có mấy

tr-ờng hợp xảy ra ? Với mỗi trtr-ờng hợp, ta

- GV treo biểu đồ lên bảng, yêu cầu HS

đọc tên biểu đồ và đọc thầm các câu hỏi

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Tổ chức cho HS chơi "Đố bạn" với các

câu hỏi đã cho

Trang 8

Bài 3d dành cho HS khá, giỏi

- Cho nhóm thảo luận

- Gọi đại diện 3 nhóm trình bày, HS

có 27 HS giỏi, lớp 3C có 21 HS giỏitoán

c) Lớp 3A có nhiều HS giỏi toán nhất

và lớp 3A có ít HS giỏi toán nhất

d) TB mỗi lớp có 22 HS giỏi toán

I MụC đích, yêu cầu :

1 Hiểu và nhận biết đợc khái niệm DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ýnghĩa khái quát của chúng

2 Nắm đợc quy tắc viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế

II đồ dùng dạy học :

- Bản đồ tự nhiên VN (có sông Cửu Long)

- 2 bảng phụ viết nội dung bài 1/I và đoạn văn trong bài 1/II

- Giấy khổ lớn

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Danh từ là gì ? Cho VD

- Tìm danh từ trong câu :

Việt Nam đất nớc ta ơi !

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

2 Bài mới:

* GT bài

- Em có nhận xét gì về cách viết các

danh từ tìm đợc trong đoạn thơ ?

- Tại sao có DT viết hoa, có DT không

viết hoa ? Bài học hôm nay sẽ giúp các

em trả lời câu hỏi đó

HĐ1: Nhận xét

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS thảo luận và tìm từ đúng

- GV treo bảng phụ có nội dung BT1

- Dùng Bản đồ tự nhiên VN giới thiệu

sông Cửu Long và nói vài nét về vua

– Việt Nam / đất nớc / biển / lúa / trời

– Danh từ Việt Nam đợc viết hoa, còn

các danh từ khác không viết hoa

- Nhóm 2 em thảo luận, đại diện nhóm

Luyện Từ &Câu: tiết 11

Trang 9

- GV kết luận bằng cách dán phiếu có

ghi nội dung các câu trả lời lên bảng

- KL : – Những tên chung của 1 loại

sự vật nh sông, vua đợc gọi là danh từ

chung

– Những tên riêng của 1 sự vật nhất

định nh Cửu Long, Lê Lợi gọi là DT

riêng

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận nhóm 2 và trả lời

- Gọi HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ

sung

- KL : Danh từ riêng chỉ ngời, địa danh

cụ thể luôn luôn phải viết hoa

- Yêu cầu đọc yêu cầu và nội dung

- Treo bảng phụ có ghi đoạn văn lên

bảng

- GV gạch chân các danh từ trong bảng

phụ

- Yêu cầu HS thảo luận xác định DT

chung, DT riêng trong số các DT tìm

đợc viết vào giấy khổ lớn

Bài 2 :

- Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên

- Thảo luận nhóm đôi

– Tên chung của dòng nớc chảy tơng

đối lớn "sông" không viết hoa Tênriêng chỉ cụ thể 1 dòng sông "CửuLong" viết hoa

– Tên chung chỉ ngời đứng đầu nhànớc PK "vua" không viết hoa Tênriêng chỉ 1 vị vua cụ thể "Lê Lợi" đợcviết hoa

– núi / trái / dòng / sông / dãy / mặt /sông / ánh / nắng / đờng / phải / nhà /trớc / giữa

- Nhóm 4 em làm trên giấy khổ lớn rồidán lên bảng

- HS nhận xét

- 1 em đọc

- Viết tên bạn vào VBT, 3 em lên bảngviết

- HS nhận xét

- Họ tên ngời là DT riêng vì chỉ mộtngời cụ thể nên phải viết hoa

- Lắng nghe

Lịch sử : tiết 6

Trang 10

Khởi nghĩa Hai Bà Trng (năm 40)

I MụC tiêu :

Học xong bài này, HS biết :

- Kể ngắn gọn cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trng

- Nguyên nhân Vì sao Hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa: Do căm thù quân xâm lợc,Thi Sách bị Tô Định giết hại ( trả nợ nớc, trả thù nhà)

- ý nghĩa: - Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị cáctriều đại phong kiến phơng Bắc đô hộ.Thể hiện tinh thần yêu nớc của nhân dân ta

- Sử dụng lợc đồ để kể lại những nét chính về diễn biến cuộc khởi nghĩa

II Đồ dùng dạy học :

- Lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Dới ách thống trị của các triều đại

phong kiến phơng Bắc, cuộc sống của

- Câu hỏi thảo luận :

– Hai Bà Trng kêu gọi nhân dân khởi

nghĩa trong hoàn cảnh nào ?

– Lu ý : Việc Thi Sách bị giết hại chỉ là

cái cớ để cuộc khởi nghĩa nổ ra, nguyên

nhân sâu xa là do lòng yêu nớc, căm thù

giặc của hai bà

HĐ2: Diễn biến của cuộc khởi nghĩa

- GV treo lợc đồ lên bảng và giải thích :

Cuộc khởi nghĩa diễn ra trên phạm vi rất

rộng, lợc đồ chỉ phản ứng khu vực chính

nổ ra khởi nghĩa

- Yêu cầu HS xem lợc đồ và dựa vào ND/

SGK trình bày lại diễn biến chính của

cuộc khởi nghĩa

- 2 em lên bảng trình bày kết hợpchỉ lợc đồ

- Làm việc cả lớp

- HS trả lời

– Sau hơn 200 năm bị phong kiếnphơng Bắc đô hộ, lần đầu tiên nhândân ta giành đợc độc lập

Trang 11

I MụC ĐíCH, YêU CầU

1 Dựa vào gợi ý SGK:

- Biết chọn và kể lại tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện (mẩu chuyện, đoạntruyện) mình đã nghe, đã học nói về lòng tự trọng

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện (mẩuchuyện, đoạn truyện) Có ý thức rèn luyện mình để trở thành ngời có lòng tự trọng

2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II đồ dùng dạy học :

- Một số truyện viết về lòng tự trọng

- Giấy dài ghi đề bài

- Giấy khổ lớn viết dàn ý KC, tiêu chí đánh giá bài KC

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

- Gọi HS kể chuyện về tính trung thực

và nêu ý nghĩa của truyện

trọng của con ngời đều đáng quý

Hôm nay lớp ta sẽ thi xem bạn nào kể

chuyện về lòng tự trọng mới lạ và hấp

– Em đọc những câu chuyện đó ở đâu ?

- Yêu cầu đọc thầm dàn ý KC (gợi ý 3)

- 3 em kể chuyện và nêu ý nghĩa

- Tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị củacác bạn

– Truyện kể về danh tớng Trần BìnhTrọng

– Buổi học TD (TV3 / II) : cậu béNen-li

– Sự tích da hấu : Mai An Tiêm

– Truyện cổ tích VN, Truyện đọclớp 4, xem ti vi

Trang 12

chọn bạn kể hay nhất, có câu chuyện

hay nhất và bạn có câu hỏi hay nhất

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn HS xem trớc các tranh minh họa

truyện "Lời ớc dới trăng" và gợi ý

- Lắng nghe

Chị em tôi

I MụC đích, yêu cầu :

1 Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, hóm hỉnh, phù hợp với việc thể hiện tínhcách, cảm xúc của các nhân vật

2 Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài :

Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện : Cô chị hay nói dối đã tỉnh ngộ nhờ sự giúp đỡcủa cô em Câu chuyện là lời khuyên HS không đợc nói dối Nói dối là 1 tính xấulàm mất lòng tin, sự tín nhiệm, lòng tôn trọng của mọi ngời với mình

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc

III hoạt động dạy và học :

- Nói dối là 1 tính xấu, làm mất lòng

tin của mọi ngời, làm mọi ngời ghét

bỏ, xa lánh Truyện Chị em tôi các em

học hôm nay kể về 1 cô chị hay nói

dối và đã sửa đợc tính xấu nhờ sự

giúp đỡ của cô em

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

 Cô chị xin phép đi đâu ?

– Cô có đi học nhóm thật không ?

Em đoán xem cô đi đâu ?

– Cô đã nói dối ba nh vậy nhiều lần

cha ? Vì sao cô nói dối đợc nhiều lần

bỏ về

Tập đọc : tiết 12

Trang 13

– Thái độ của ngời cha lúc đó nh thế

nào ?

- Yêu cầu đọc đoạn 3 và TLCH :

 Vì sao cách làm của cô em giúp chị

tỉnh ngộ ?

– Cô chị đã thay đổi nh thế nào ?

– Câu chuyện muốn nói với chúng ta

điều gì ?

- GV ghi nội dung- ý nghĩa lên bảng,

2 em nhắc lại

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Gọi HS nối tiếp đọc cả bài

- HD đọc đoạn có nhiều lời thoại

– Ông buồn rầu khuyên hai chị em cốgắng học cho giỏi

- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm

– Vì cô biết cô là tấm gơng xấu cho em

– Vẻ buồn rầu của ba đã tác động đếncô

– Cô không bao giờ nói dối ba đi chơinữa

– Câu chuyện khuyên chúng ta khôngnên nói dối Nói dối là 1 tính xấu, làmmất lòng tin ở mọi ngời đối với mình

- 3 em đọc, HS theo dõi tìm ra giọng đọc

đúng

- Nhóm 2 em luyện đọc

- Các nhóm thi đọc với nhau

- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc diễncảm nhất

- Lắng nghe

ơ Luyện tập chung

I MụC tiêu :

Giúp HS ôn tập, củng cố về :

- Viết số, đọc so sánh đợc các số tự nhiên, nêu đợc giá trị của chữ số đó trong

1 số, xác định số lớn nhất (hoặc bé nhất) trong 1 nhóm các số

- Chuyển đổi dợcddown vị đo khối lợng, hoặc đo thời gian

- Đọc đợc thông tin trên biểu đồ cột

- Giải bài toán về tìm số TBC của nhiều số

ii đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết ND bài tập 1

iII hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em làm lại bài 1a, b và bài 2 SGK

2 Bài mới:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của đề

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 5 em nối tiếp lên bảng giải từng câu

Trang 14

120 x 2 = 240 (m)

TB mỗi ngày bán đợc :(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)

- Lắng nghe

Tây Nguyên

I MụC tiêu :

Học xong bài này, HS biết :

- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hâu của Tây Nguyên

- Các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau: Kon Tum, Đăk Lắc, Lâm Viên, Di Linh

+ Khí hậu có 2 mùa rõ rệt L mùa ma và mùa khô

- Chỉ đợc các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ ( lợc đồ ) tự nhiên Việt Nam

ii đồ dùng dạy học :

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN

- Tranh vẽ dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan-xi-păng

IiI hoạt động dạy và học :

- GV chỉ vào vị trí của khu vực Tây

Nguyên trên bản đồ Địa lí tự nhiên VN và

nói : "Tây Nguyên là cùng đất cao, rộng

lớn, gồm các cao nguyên xếp tầng cao

- Yêu cầu dựa vào bảng số liệu xếp các

cao nguyên theo thứ tự từ thấp đến cao

Địa lí : tiết 6

Trang 15

- GV giới thiệu 1 số tranh ảnh về các cao

nguyên và giới thiệu :

– Đắk Lắk : Bề mặt khá bằng phẳng,

nhiều sống suối và đồng cỏ Đây là nơi đất

đai phì nhiêu nhất, đông dân nhất ở Tây

đợc phủ lớp đất đỏ bazan Mùa khô ở đây

không khắc nghiệt nên cao nguyên lúc nào

cũng có màu xanh

– Lâm Viên : địa hình phức tạp, nhiều

núi, thung lũng sâu, sông suối nhiều thác

– ở Buôn Ma Thuột, mùa ma vào những

tháng nào ? Mùa khô vào những tháng nào

- Gọi HS nêu ghi nhớ

- Yêu cầu đọc thuộc tại lớp

– có 2 mùa : mùa ma và mùa khô

– Mùa ma, cả rừng núi bị phủ 1bức màn nớc trắng xóa Mùa khô,trời nắng gay gắt, đất khô vụn bở

I MụC đích, yêu cầu :

1 Biết rút kinh nghiệm về bài TLV viết th ( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu vàviết đúng chính tả)

2 Biết tham gia cùng bạn trong lớp chữa những lỗi chung về ý, bố cục bài, cách dùng

từ, đặt câu, lỗi chính tả; biết tự chữa những lỗi cô yêu cầu chữa trong bài viết củamình

3 Nhận thức đợc cái hay của bài đợc cô giáo khen

Tập làm văn : tiết 11

Trang 16

- Lỗi dùng từ:

- Lỗi đặt câu:

III hoạt động dạy và học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1: GV nhận xét chung về kết quả bài viết của cả lớp - Dán đề bài lên bảng - Nhận xét kết quả làm bài – Ưu điểm : Xác định đúng yêu cầu của đề, kiểu th, bố cục rõ ràng, diễn đạt trôi chảy ( Tuyết, Lê Vy, Phơng Thảo,Tuyền ) – Tồn tại : Trình bày cha rõ 3 phần, hỏi quá nhiều và sai chính tả - Thông báo kết quả : G : 4 K : 15 TB : 12 Y : 5 HĐ2: HDHS chữa bài - Trả vở cho HS a HDHS sửa lỗi - Phát phiếu cho từng HS - Đến từng bàn HD, nhắc nhở từng HS - Theo dõi, kiểm tra HS làm việc b HD chữa lỗi chung - GV ghép các lỗi định chữa lên bảng : – mạnh khẻo, rộn ràn, chủng bị, nhức lng – Lâu nay ông bà ra sao ? Ông vẫn còn nhứt l-ng phải khôl-ng ? – Bố mẹ cháu biết gần đến tết nên chuẩn bị nhiều thứ – ở dới phố, họ bán nhiều hoa mai, quật

- Gọi HS nhận xét, bổ sung - GV chữa lại bằng phấn màu HS khá, giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để có các câu văn hay HĐ3: HD học tập những đoạn th, lá th hay - Đọc đoạn th của các bạn trong lớp HĐ4: Củng cố, dặn dò - Nhận xét - Dặn các em viết cha đạt về nhà viết lại - CB bài 12 - 2 em đọc đề - Lắng nghe - Các tổ trởng phát vở - Đọc lại lời nhận xét của thầy cô và bài làm của mình - Viết vào phiếu các lỗi trong bài làm theo từng loại và sửa lỗi - Đổi bài làm và phiếu cho bạn để soát lỗi và việc sửa lỗi - 1 số em tiếp nối lên bảng chữa từng lỗi - Cả lớp tự chữa trên vở nháp – Dạo này ông bà khỏe không ? Lng ông dạo này có còn đau không? – Bố mẹ cháu đã chuẩn bị nhiều hoa quả, bánh trái

– Mấy ngày nay, đờng phố tràn ngập màu vàng hoa mai - Nhận xét, bổ sung - HS chép vào vở - Nhóm 2 em trao đổi, thảo luận để tìm ra cái hay, đúng học tập - Lắng nghe

Phép cộng

I MụC tiêu :

- Giúp HS biết đặt tính và thực hiện phép cộng các số có đến 6 chữ số khong nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lợt và không liên tiếp :

Toán : tiết 29

Trang 17

- Kĩ năng làm tính cộng.

ii đồ dùng dạy học :

- 2 giấy khổ lớn viết quy trình thực hiện 2 phép cộng nh trang 38/ SGK

iII hoạt động dạy và học :

- Hỏi : Nêu cách thực hiện phép cộng ?

- Gọi 1 em lên bảng vừa tính vừa nói

- Yêu cầu tổ 1 2 : bài 2a, tổ 3 : bài 2b

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

– Muốn tìm SBT cha biết, ta làm thế nào ?

– Muốn tìm số hạng cha biết, ta làm thế

- 2 em nhắc lại

- HS làm BC, 4 em lần lợt lênbảng

a 6 987, 7 988 b 9 492, 9 184

- HS tự làm VT, 2 em lên bảnglàm bài

- Lắng nghe

Trang 18

I MụC tiêu :

Sau bài học, HS có thể :

- Nêu cách phòng tránh một só bệnh do thiếu chất dinh dỡng:

+ Thờng xuyên theo dõi cân nặng của em bé

+ Cung cấp đủ chất dinh dỡng và năng lợng

- Đa trẻ đi khám để chữa trị kịp thời

II Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 26, 27 SGK

- Tranh tuyên truyền về bệnh suy dinh dỡng, bớu cổ, còi xơng

iii Hoạt động dạy học :

thiếu chất dinh dỡng

- Yêu cầu các nhóm làm việc :

– Quan sát hình 1, 2 trang 26, nhận xét,

mô tả các dấu hiệu của bệnh còi xơng,

suy dinh dỡng và bệnh bớu cổ

– Nguyên nhân dẫn đến các bệnh trên ?

- GV kết luận

HĐ2: Thảo luận về cách phòng bệnh

do thiếu chất dinh dỡng

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi :

– Ngoài các bệnh còi xơng, suy dinh

d-ỡng, bớu cổ, các em còn biết bệnh nào

- Phổ biến cách chơi và luật chơi VD :

– Đội 1 nói "Thiếu chất đạm", đội 2 trả

lời nhanh : "Sẽ bị suy dinh dỡng" Tiếp

theo, đội 2 lại nêu : "Thiếu i-ốt", đội 1

trả lời, nếu đội 1 trả lời sai, đội 2 ra câu

đố tiếp tục Có thể đội hỏi nói tên bệnh,

đội trả lời nói thiếu chất gì

- HS tự mô tả, các em khác bổ sung

– không đợc ăn đủ lợng và đủ chất,

đặc biệt là đạm sẽ bị suy dinh dỡng

– thiếu vi-ta-min D thì bị còi xơng

– thiếu i-ốt dễ bị bớu cổ

- HĐ cả lớp

- 1 số em trả lời, các em khác nhậnxét

– Bệnh quáng gà, khô mắt do thiếuvi-ta-min A

– Bệnh phù do thiếu vi-ta-min B

– Bệnh chảy máu chân răng dothiếu vi-ta-min C

– Để đề phòng các bệnh suy dinh ỡng cần ăn đủ lợng và đủ chất, trẻ

d-em cần theo dõi cân nặng Nếu pháthiện trẻ bị bệnh phải điều chỉnh thức

Trang 19

Thứ sáu ngày 2 tháng 10 năm 2009

Phép trừ

I MụC tiêu :

Giúp HS củng cố về :

- Biết đặt tính và biết thực hiện phép tính trừ các số có đến 6 chữ số không nhớ hoặc

có nhớ không quá 3 lợt và không liên tiếp

ii đồ dùng dạy học :

- Giấy khổ lớn viết quy trình thực hiện 2 phép trừ nh trang 39/ SGK

iII hoạt động dạy và học :

- Dán giấy lớn ghi các bớc tính, yêu cầu

HS lên bảng vừa chỉ vào phép tính vừa

Bài 2 dòng 2 Dành cho HS khá giỏi

- Yêu cầu HS tự làm VT, tổ 1 làm bài

– Trừ từ trái sang phải

- 2 em nhắc lại

- HS lần lợt làm BC, 4 em tiếp nối lênbảng

Trang 20

Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng

I MụC đích, yêu cầu :

1 Biết thêm đợc nghĩa một số từ ngữ thuộc chủ điểm Trung thực - Tự trọng

2 Bớc đầu biết xếp các từ Hán Việt có từ “trung” theo 2 nhóm nghĩa và đặt câu đợcvới một từ trong nhóm

II đồ dùng dạy học :

- Phiếu khổ to ghi sẵn ND bài tập 1, 2, 3

III hoạt động dạy và học :

- Yêu cầu đọc yêu cầu và ND

- Chia nhóm thảo luận và làm bài

- Treo 2 bảng phụ có ghi đoạn văn cha

hoàn chỉnh lên bảng Chia làm thành 2

đội thi tiếp sức điền từ thích hợp

- Kết luận, ghi điểm

- Gọi HS đọc bài đã hoàn chỉnh

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Chia nhóm thảo luận

- Tổ chức thi giữa 2 nhóm thảo luận

xong trớc dới hình thức :

– Nhóm 1 : đa ra từ

– Nhóm 2 : tìm nghĩa của từ, sau đó

đổi lại nhóm 2 đa ra nghĩa của từ để

- 2 đội thi điền tiếp sức (3 em/ 1 đội)

– tự trọng, tự kiêu, tự ti, tự tin, tự ái,

Trang 21

Bài 4 :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm VT rồi trình bày

- Tiếp nối nhau đặt câu :

– Chúng em rớc đèn vui trung thu

– Phụ nữ VN rất trung hậu, đảm

đang

Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

I MụC đích, yêu cầu :

1 Dựa vào 6 tranh minh họa truyện Ba lỡi rìu và những lời dẫn giải thích dới tranh,

HS nắm đợc cốt truyện Ba lỡi rìu, phát triển ý dới mỗi tranh thành 1 đoạn văn kểchuyện

- Biết phát triển ý nêu dới 2,3 tranh để tạo thành 2,3 đoạn văn kể chuyện

2 Hiểu nội dung, ý nghĩa truyện Ba lỡi rìu

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 1 em đọc phần Ghi nhớ của tiết trớc

- Gọi 1 em kể câu chuyện Hai mẹ con và

bà tiên

2 Bài mới:

* GT bài:

- Muốn kể câu chuyện hay, hấp dẫn phải có

từng đoạn truyện hay gộp thành Bài học

hôm nay giúp các em xây dựng những

đoạn văn kể chuyện hay, hấp dẫn

* HD làm bài tập

Bài 1 :

- Yêu cầu HS đọc đề

- Dán 6 tranh minh họa lên bảng, yêu cầu

HS quan sát, đọc thầm phần lời dới mỗi

– Có 2 nhân vật : chàng tiều phu

và cụ già

– Kể lại việc chàng trai nghèo đi

đốn củi đợc tiên ông thử tháchtính thật thà, trung thực qua việcmất rìu

Tập làm văn : tiết 12

Trang 22

– Truyện có ý nghĩa gì ?

- Yêu cầu HS đọc lời gợi ý dới mỗi bức

tranh

- Yêu cầu dựa vào tranh minh họa kể lại

cốt truyện Ba lỡi rìu

Bài 2 :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Giảng : Để phát triển ý thành 1 đoạn văn

kể chuyện, cần quan sát kĩ tranh minh họa,

hình dung mỗi nhân vật đang làm gì, nói

gì, ngoại hình nh thế nào, chiếc rìu bằng gì

Từ đó tìm từ ngữ để miêu tả cho thích hợp

- GV làm mẫu tranh 1 : Yêu cầu quan sát

tranh và TLCH, GV ghi lên bảng

– Anh chàng tiều phu làm gì ?

– Khi đó chàng trai nói gì ?

– Ngoại hình chàng trai thế nào ?

– Lỡi rìu thế nào ?

- Gọi HS kể lại đoạn 1

– nghèo, ở trần, quấn khăn màunâu

– Lỡi rìu bóng loáng

- Kiểm điểm các hoạt động tuần qua, phổ biến nhiệm vụ tuần đến

- Sinh hoạt kỉ niệm 15 - 10

II nội dung:

HĐ1: Đánh giá các hoạt động tuần qua

- Lớp trởng điều khiển sinh hoạt

- GV nhận xét chung

- Nhận xét, bầu chọn tổ, cá nhân xuất sắc

HĐ2: Nhiệm vụ tuần đến

- Thi đua thực hiện tốt theo chủ điểm

- Kiểm tra việc truy bài đầu giờ

- Tiếp tục tập luyện các môn thi hội khỏe Phù

Đổng

HĐ3: Sinh hoạt kỉ niệm 15- 10

- Tổ trởng nhận xét các hoạt động tuần qua của tổ

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- Theo dõi và thực hiện

HĐ Tập Thể

Trang 23

- GV nãi vÒ ý nghÜa ngµy 15- 10.

Toán Biểu thức có chứa hai chữ

LT& câu Cách viết tên người - Tên địa lí Việt Nam

Thể dục Bài 13 ( GV chuyên)

Lịch sử Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo ( năm 938)4

Kể chuyện Lời ước dưới trăng

Tập đọc Ở Vương quốc tương lai

Toán Tính chất giao hoán của phép cộng

Địa lý Một số dân tộc ở Tây Nguyên

Kĩ thuật Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường ( tiết 2)

5

Thể dục Bài 14

Tập làm văn Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

Toán Biểu thức có chứa 3 chữ

Khoa học Phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hoá

Mĩ thuật Vẽ tranh: Đề tài phong cảnh

6

Toán Tính chất kết hợp của phép cộng

LTVC Luyện tập viết tên người - Tên địa lí Việt Nam

Âm nhạc Ôn tập 2 bài hát (GV chuyên)

Tập làm văn Luyện tập phát triển câu chuyện

Trang 24

1.Bớc đầu biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi, niềm tựhào, ớc mơ và hi vọng của anh chiến sĩ về tơng lai tơi đẹp của đất nớc, của thiếu nhi.

2 Hiểu các từ ngữ trong bài

Hiểu ý nghĩa của bài : Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ớc của anh

về tơng lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nớc

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa nội dung bài

- Tranh, ảnh các nhà máy, công trình thủy điện, nông trờng,

III hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em đọc bài Chị em tôi và TLCH

3, nêu ý nghĩa câu chuyện

quý của con ngời, giúp cho con ngời

hình dung ra tơng lai, vơn lên trong

cuộc sống

- Cho HS xem tranh minh họa bài đọc

- GT : Anh bộ đội đứng gác trong đêm

trung thu năm 1945, lúc đó nớc ta vừa

giành đợc độc lập Trong đêm trung thu

đầu tiên, anh đã suy nghĩ và mơ ớc về

t-ơng lai của đất nớc, của trẻ em

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

 Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các

em nhỏ vào thời điểm nào ?

– Trăng trung thu độc lập có gì đẹp ?

- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH :

 Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong

- Đọc thầm và nối tiếp nhau TLCH :

– Dòng thác nớc chảy xuống làm chạymáy phát điện; giữa biển rộng, cờ đỏ saovàng phấp phới bay trên những con tàulớn; ống khói nhà máy chi chít, cao thẳm,rải trên đồng lúa bát ngát, nông trờng tolớn

– Đó là vẻ đẹp của đất nớc hiện đại,giàu có hơn rất nhiều so với những ngày

độc lập đầu tiên còn nhiều khó khăn

– Ước mơ của anh đã thành hiện thực

Trang 25

– Theo em, cuộc sống hiện nay có gì

giống với mong ớc của anh chiến sĩ

năm xa ?

- Cho HS xem tranh về thành tựu kinh

tế ĐN

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và TLCH:

- Em mơ ớc đất nớc ta mai sau sẽ phát

triển nh thế nào ?

- Bài văn nói lên điều gì ?

- GV ghi bảng, 2 em nhắc lại

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Gọi HS nối tiếp đọc cả bài

- HD cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn

- 3 em đọc, cả lớp theo dõi tìm giọng đọccủa từng đoạn

- Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ

- Biết tìm thành phần cha biết trong phép cộng , phép trừ

ii đồ dùng dạy học :

- Giấy khổ lớn, bút dạ

iII hoạt động dạy và học :

– Muốn thử lại phép trừ, ta lấy hiệucộng với số trừ, nếu kết quả là SBTthì phép tính đúng

- HS làm VT, 3 em lên bảng

- HS làm VT, 2 em làm giấy rồi dán

Toán : tiết 31

Trang 26

– Bài toán hỏi gì ?

– Bài toán có mấy bớc giải ?

- Yêu cầu HS làm VT, gọi 1 em lên bảng

– núi nào cao hơn

– cao hơn bao nhiêu m

– so sánh độ cao của 2 núi

– tính hiệu độ cao 2 núi

- 1 em lên bảng

– 3 143m > 2 428m : núiPhanxipăng cao hơn : 3 143 - 2 428 =

iii Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

– Ngời bị béo phì thờng giảm hiệu

suất lao động và sự lanh lợi trong sinh

hoạt nh thế nào ?

– Ngời bị béo phì có nguy cơ mắc các

bệnh gì ?

- KL : 1 em bé đợc xem là béo phì khi :

cân nặng hơn mức TB so với chiều cao

và tuổi là 20%, có lớp mỡ quanh đùi,

- 2 em lên bảng

- Nhóm 4 em

- HS làm việc với phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bày kết quả làmviệc của nhóm mình Các nhóm khác

bổ sung

– 1b : Mặt và hai má phúng phính

– 2.1.d : Khó chịu về mùa hè, cócảm giác mệt mỏi toàn thân, nhức

đầu, buồn ở 2 chân

– 2.2.d : Chậm chạp, ngại vận động,chóng mệt mỏi khi lao động

– 2.3.d : bệnh tim mạch, huyết ápcao, bệnh tiểu đờng, bị sỏi mật

- Lắng nghe

Khoa học : tiết 13

Trang 27

cánh tay trên, vú và cằm, bị hụt hơi khi

gắng sức

– Nêu tác hại của bệnh béo phì ?

HĐ2: Nguyên nhân và cách phòng

bệnh béo phì

- Nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận :

– Nguyên nhân gây bệnh béo phì là

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ : Dựa

vào H1 2 SGK, tự đa ra 1 tình huống

- HS thảo luận, tiếp nối nhau trả lời

– Ăn quá nhiều, hoạt động quá ít nên

mỡ trong cơ thể bị tích tụ gây béo phì

– Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm,nhai kĩ

– Giảm ăn vặt và ăn cơm, tăng cácloại rau quả

– Đi khám bác sĩ tìm đúng nguyênnhân

Học xong bài này, HS có khả năng :

1 Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm tiền của

- Biết đợc lợi ích của tiết kiệm tiền của

- Vì sao cần phải tiết kiệm tiền của

- Nhắc nhở bạn bè, anh chị em tiết kiệm tiền của

2 HS biết tiết kiệm, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi trong sinh hoạt hàng ngày

3 Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm ; không đồng tình vớinhững hình vi, việc làm lãng phí tiền của

II đồ dùng dạy học :

- 3 tấm bìa màu : xanh, đỏ, trắng

iii Hoạt động dạy học:

Trang 28

- Cho các nhóm thảo luận

- Gọi HS trình bày

- KL : Tiết kiệm là 1 thói quen tốt, là

biểu hiện của con ngời văn minh, xã hội

văn minh

HĐ2: Bày tỏ ý kiến, thái độ (bài 1/

SGK)

- GV lần lợt nêu từng ý kiến trong bài 1,

yêu cầu HS bày tỏ thái độ bằng phiếu

- Đại diện từng nhóm trình bày

- HS trao đổi, thảo luận

- Lắng nghe

Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009

Nhớ viết: Gà Trống và Cáo

I MụC ĐíCH, YêU CầU

1 Nhớ - viết lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trích trong bài thơ Gà Trống và

Cáo

2 Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng ch/ tr (hoặc có vần ơn/

-ơng) để điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho (BT(2)a/b, hoặc (3) a/b, hoặc BT

do GV tự soạn)

II đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi sẵn BT 2b

III hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a) Trao đổi về ND đoạn thơ

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

- Hỏi : Đoạn thơ muốn nói với chúng ta

Trang 29

- Lu ý cách viết lời nói trực tiếp : sau dấu

hai chấm và ngoặc kép

- Gọi 1 em nhắc lại cách trình bày thơ lục

bát

d) Viết, chấm, chữa bài

- GV cho HS viết, xuống lớp giúp các em

- Cho HS đọc yêu cầu đề

- Gọi 1 em đọc đoạn văn cha hoàn chỉnh

- Chia nhóm thảo luận

- Dán 2 phiếu khổ lớn ghi sẵn đoạn văn lên

bảng, chia 2 đội chơi điền tiếp sức vào

đoạn văn

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

– Gợi ý : Khi em trở thành phi công bay

lợn trên bầu trời, em sẽ thấy dới mặt đất là

- HS viết bài, tự soát lỗi

- 2 em cùng bàn đổi vở soát lỗi

- Nhận biết 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ

- Biết tính giá tị của 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ

ii đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn VD (nh SGK) và kẻ 1 bảng theo mẫu của SGK (cha ghi số vàchữ)

iII hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS giải lại bài 3 trang 41

- Gọi HS nêu lại cách thử lại phép cộng,

phép trừ

2 Bài mới:

HĐ1: GT biểu thức có chứa 2 chữ

- GV treo bảng phụ, nêu VD và giải thích

cho HS biết, mỗi chỗ " " chỉ số con cá do

anh (hoặc em, hoặc cả 2 anh em) câu đợc

- Yêu cầu HS nêu lại VD và yêu cầu cần

giải quyết

- GV làm mẫu, vừa nói vừa viết vào bảng

– Anh câu đợc 3 con, em câu đợc 2 con,

cả 2 anh em câu đợc bao nhiêu con cá ?

4 20 3 + 24 + 0

Toán : tiết 32

Trang 30

- GV HDHS tự nêu và viết vào bảng, dòng

cuối cùng là :

– Anh câu a con, em câu b con, cả 2 anh

em câu đợc a + b con

- GT : "a + b" là biểu thức có chứa 2 chữ

HĐ2: GT giá trị của biểu thức có chứa 2

chữ

- GV nhắc lại "a + b" là biểu thức có chứa

2 chữ rồi HD cho HS nêu :

- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 em lên bảng

- Gọi HS nhận xét, kết luận, ghi điểm

- GV kết luận, ghi điểm

Bài 3: 2 cột Cột 3 dành cho HS khá giỏi

nếu còn thời gian

- Yêu cầu HS tự làm bài rồi trình bày

Cách viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam

I MụC đích, yêu cầu :

1 Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam

2 Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa têngời và tên địa lí VN để viết

đúng 1 số tên riêng VN ( BT1, BT2, mục III), tìm và viết đúng một vài tên riêng ViệtNam ( BT3),

II đồ dùng dạy học :

- 1 tờ phiếu khổ to ghi sẵn bảng sơ đồ họ, tên riêng, tên đệm của ngời

- Phiếu BT khổ lớn, bút dạ

III hoạt động dạy và học :

Trang 31

* GT bài

- Nêu MĐ - YC cần đạt của giờ học

HĐ1: Nhận xét

- GV viết lên bảng các tên riêng của

ngời và tên địa lí (nh SGK) Yêu cầu

HS quan sát và nhận xét

– Nguyễn Huệ, Hoàng Văn Thụ

– Trờng Sơn, Vàm Cỏ Tây

- Hỏi :

– Tên riêng gồm mấy tiếng ? Mỗi

tiếng cần đợc viết nh thế nào ?

– Khi viết tên ngời, tên địa lí VN, ta

cần phải viết nh thế nào ?

HĐ2: Ghi nhớ

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

– Lu ý : tên ngời, tên đất ở Tây

Nguyên có cấu tạo phức tạp hơn, sẽ

Nguyễn Thị Huệ Minh

Khai

- Hỏi : Tên ngời VN thờng gồm những

thành phần nào ? Khi viết ta cần chú ý

điều gì ?

HĐ3: Luyện tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

– HD cách viết : tên, tổ đoàn kết,

thôn, xã, thị xã, tỉnh

- Hỏi HS viết bảng : Vì sao em phải

viết hoa tiếng đó ?

– Lu ý : các từ : số nhà (tổ), phờng

(xã), quận (huyện), thành phố (tỉnh)

không viết hoa vì là DT chung

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét

- Yêu cầu HS viết bảng nói rõ vì sao

viết hoa các từ đó mà từ khác lại không

viết hoa

Bài 3: HS khá, giỏi làm đ ợc đầy đủ BT

3 (mục III)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu nhóm 4 em làm vào giấy lớn

– Tên riêng thờng gồm 1, 2 hoặc 3tiếng trở lên Mỗi tiếng đợc viết hoachữ cái đầu mỗi tiếng

– Khi viết tên ngời, tên địa lí VN, cầnviết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạothành tên đó

- 3 em đọc, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe

– Gồm : họ, tên đệm, tên riêng Khiviết ta cần chú ý phải viết hoa các chữcái đầu của mỗi tiếng ở từng bộ phậncủa tên ngời

– Đặng Hoàng Thanh Tuyền, khối thị trấn Nỳi Thành- huyện Nỳi Thành

Trang 32

b) Hội An, Mỹ Sơn, tượng đài Núi

Thành, Non Nước, Bàn Than (ở xó

Tam Hải)

3 Củng cố, dặn dò:

-Khi viết tờn người, tờn địa lớ Việt

Nam ta viết như thế nào?

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh Trận Bạch Đằng 938, phiếu học tập

iii Hoạt động dạy học :

- Làm việc cá nhân

– Quảng Ninh

– Dùng kế cắm cọc nhọn nhử quânvào bãi cọc

– Chờ thủy triều xuống, quân 2 bên

bờ đổ ra đánh, thuyền bỏ chạy va vàocọc nhọn Quân Nam Hán thất bại

Lịch sử : tiết 7

Trang 33

– Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô

Quyền làm gì ? Điều đó có ý nghĩa nh

thế nào ?

- Gọi 2 em đọc ghi nhớ

3 Củng cố, dặn dò:

(H) Nêu diễn biến của trận Bạch Đằng?

(H) Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch

- Nghe và kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa ( SGK); kể nối tiếp

đợc toàn bộ câu chuyện Lời ớc dới trăng phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt.

- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện (Những điều ớc cao

đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho mọi ngời)

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện

- Theo dõi bạn KC Nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa truyện

III hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Trong giờ học hôm nay, các em sẽ đợc

nghe kể câu chuyện Lời ớc dới trăng.

Nhân vật trong truyện là ai ? Ngời đó đã

-ớc điều gì ? Các em cùng theo dõi

HĐ1: GV kể chuyện

- GV kể giọng chậm rãi, nhẹ nhàng

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2, kết hợp chỉ tranh minh họa

và phần lời dới mỗi tranh

- 4 em nối tiếp kể theo nội dung 4tranh

Kể chuyện : tiết 7

Trang 34

- Gọi HS nhận xét, cho điểm từng em

- Tổ chức HS thi kể toàn chuyện

- Cho điểm từng em

c Tìm hiểu nội dung và ý nghĩa

- Gọi HS đọc ND yêu cầu 3 trong SGK

- Chia nhóm thảo luận

I MụC đích, yêu cầu :

1 Đọc rành mạch một đoạn kịch; bớc đầu biết đọc lời nhân vật với giọng đọc hồnnhiên

- Biết đọc vở kịch với giọng rõ ràng, hồn nhiên, thể hiện đợc tâm trạng háo hức, ngạcnhiên, thán phục của Tin-tin và Mi-tin ; thái độ tự tin, tự hào của những em bé ở V-

ơng quốc Tơng lai Biết hợp tác, phân vai đọc vở kịch

2 Hiểu ý nghĩa của màn kịch : Ước mơ của các bạn nhỏ về 1 cuộc sống đầy đủ vàhạnh phúc, ở đó trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo, góp sức mình phục

vụ cuộc sống

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết sẵn đoạn cần HD luyện đọc

III hoạt động dạy và học :

- Đoạn trích dới đây kể lại việc 2 bạn

tới Vơng quốc Tơng lai trò chuyện

với những bạn nhỏ sắp ra đời

HĐ1: Luyện đọc và tìm hiểu màn 1

"Trong công xởng xanh"

a) GV đọc mẫu : rõ ràng, hồn nhiên,

tâm trạng háo hức, ngạc nhiên của

Tin-tin và Mi-tin, lời em bé tự tin

b) Gọi 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn của

Tập đọc : tiết 14

Ngày đăng: 05/03/2021, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w