1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 4 TUAN 34 (V)

32 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 4 Tuần 34 (V)
Người hướng dẫn GS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài : Các bài văn,câu chuyện trên đã cho các em thấy: tiếng cười, cách sống yêu đời, lạc quan rất cần thiết đối với cuộc sống của con người.Bài Tiếng cười là liều thuốc bổ giú

Trang 1

TUẦN 34

Thứ hai, ngày 09 tháng 5 năm 2010

Tập đọc Tiết 67: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỚC BƠ

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

-Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khốt

- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Chuẩn bị:

Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 KTBC:

2 hs đọc bài Con chim chiền chiện

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài : Các bài văn,câu chuyện

trên đã cho các em thấy: tiếng cười, cách

sống yêu đời, lạc quan rất cần thiết đối với

cuộc sống của con người.Bài Tiếng cười là

liều thuốc bổ giúp các em biết: các nhà

khoa học nói như thế nào về tác dụng kì

diệu của tiếng cười

b Luyện đọc và tìm hiểu bài

*Luyện đọc

- Bài chia làm 3 đoạn

.Đ1: Từ đầu… đến mỗi ngày cười 400 lần

.Đ 2: Tiếp theo …đến làm hẹp mạch máu

.Đ3: Còn lại

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

+ Lần 1: Kết hợp luyện phát âm các từ khó

trong bài

+ Lần 2: Giảng các từ khó cuối bài: thống

kê, thư giản, sảng khoái, điều trị

- HS luyện đọc theo cặp

- Một HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài: với giọng rõ

ràng, rành mạch, phù hợp với một văn bản

- 2 hs đọc

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc

- Luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc

- lắng nghe

Trang 2

phổ biến khoa học : động vật duy nhất, liều

thuốc bổ, thư giãn, sảng khoái, thoả mãn,

nổi giận, căm thù, hẹp mạch máu, rút ngăn,

tiết kiệm tiền, hài hước, sống lâu hơn

*Tìm hiểu bài

- Phân tích cấu tạo của bài báo trên.Nêu ý

chính của từng đoạn văn?

-Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Người ta ìm cách tạo ra tiếng cười cho

bệnh nhân để làm gì?

- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý

đúng nhất?

- GV: Qua bài đọc, các em đã thấy: tiếng

cười làm cho con người khác với động vật,

tiếng cười làm cho con người hạnh phúc,

sống lâu cô hi vọng các em sẽ biết tạo ra

cho mình một cuộc sống có nhiều niềm vui,

-GV treo lên bảng phụ viết sẵn đoạn văn

cần luyện đọc

- GV đọc mẫu

- HS luyện đọc theo nhóm 2

-Y/c 2 nhóm thi đọc

- Nhận xét tuyên dương

4 Củng cố – dặn dò

- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tìm hiểu

nội dung của bài

-Về nhà đọc bài nhiều lần

- GV nhận xét tiết học

+ Đ1: Tiếng cười là đặc điểm quantrọng,phân biệt con người với các loàiđộng vật khác

+ Đ2: Tiếng cười là liều thuốc bổ+ Đ3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu

- Vì khi cười,tốc độ thở của con ngườităng lên đến 100 ki- lô – mét một giờ,các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chấtlàm con người có cảm giác sảng khoái,thoả mãn

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân,tiết kiệm tiền cho Nhà nước

- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ

- HS lắng nghe

- 3 hs đọc

- lắng nghe

- HS luyện đọc

- Đại diện 2 nhóm thi đọc

- Nhận xét giọng đọc

- Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu

Trang 3

Kể chuyện Tiết 34: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

- Chọn được các chi tiết nĩi về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sựviệc minh hoạ cho tính cách của nhân vật (kể khơng thành chuyện), hoặc kể sự việc để lạiâấntượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

II Chuẩn bị:

- Bảng lớp viết sẵn đề bài

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 KTBC: 1 hs kể lại một câu chuyện đã

nghe,đã đọc về một người có tinh thần lạc

quan,yêu đời.Nếu ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài:GV nêu MĐ,YC của tiết

học

b Hướng dẫn HS hiểu y/c của đề bài

- Gọi 1 hs đọc đề bài

- Y/c 3 hs nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1,2,3

- GV:Nhân vật trong câu chuyện của mỗi

em là một người vui tính mà em biết trong

cuộc sống thường ngày

+ Giới thiệu một người vui tính, nêu những

sự việc minh hoạ cho đặc điểm đó (kể thành

câu chuyện).Nên kể hướng này khi nhân vật

là người thật quen

+ Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về một

người vui tính (kể thành chuyện) Nên kể

hướng này khi nhân vật là người em biết

Trang 4

*Thực hành kể chuyện

.KC trong nhóm: Hai bạn ngồi cùng bàn kể

cho nhau nghe câu chuyện của mình Trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

Thi KC trước lớp: Mỗi HS nối tiếp nhau

KC trước lớp GV viết lần lượt lên bảng tên

những HS tham gia thi kể, tên câu chuyện

của các em Mỗi HS kể xong, nói ý nghĩa

câu chuyện

- GV cùng hs bình chọn bạn nào kể hay

nhất, có câu chuyện hấp dẫn nhất

4 Củng cố – dặn dò:

- Về nhà kể lại những câu chuyện trên cho

người thân nghe hoặc có thể viết lại nội

dung câu chuyện đó

- Nhận xét tiết học

- Hs kể chuyện

- Một vài em nối tiếp nhau kể

- Nhận xét giọng kể ,nội dung,cách dùngtừ, đặt câu, giọng điệu, cử chỉ

Toán Tiết 166: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT)

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện các phép tính với sĩ đo diện tích

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

II Chuẩn bị:

Nếu còn thời gian cho HS lam BT3 tại lớp

* Bài 3: Gọi 1 hs đọc y/c của bài, hs làm

bài vào nháp, 3 hs lên bảng sửa bài

- Nhận xét sửa chữa

- 1 hs đọc đề bài

- HS làm việc theo cặp

- Trình bày kết quả2m2 5 dm2 > 25 dm2

3 dm2 5 cm2 = 305 cm2

3 m2 99 dm2 < 4 m2

65 m2 = 65 00 dm2

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 KTBC: 1 hs lên bảng sửa bài. - Hà ăn sáng trong 30 phút

Trang 5

- Nhận xét cho điểm.

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng

ta tiếp tục ôn tập về đại lượng

b Thực hành:

Bài 1: 1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào

sgk, nối tiếp nhau đọc kết qua.û

- Nhận xét bổ sung

Bài 2: 1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào B

- nhận xét sửa chữa

4 Củng cố – dặn do.ø

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- Buổi sáng Hà ở trường trong thời gian 4 giờ

- 1 hs đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

64 x 25 = 16 00 (m) Số thóc thu được trên thửa ruộng là:

1600 Í

2

1 = 800 (kg) = 8 tạ

Đáp số : 8 tạ.

Thứ ba, ngày 10 tháng 5 năm 2010

Tập làm văn Tiết 67: TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT

Trang 6

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

-Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả,…); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

* HS khá, giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để cĩ câu văn hay

II Chuẩn bị:

-Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi

-Phiếu học tập để thống kê các lỗi (về chính tả, dùng từ, câu,…) trong bài làm củamình theo từng loại và sửa lỗi (phát phiếu cho hs)

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 KTBC:

Nhận xét chung về kết quả làm bài

- Viết lên bảng đề bài tiết TLV tuần 33 (miêu

tả con vật)

- Nhận xét:

+ Ưu điểm: Xác định đúng đề bài, kiểu bài,

trình bày đúng, bố cục rõ ràng, một số bài có

hình ảnh miêu tả sinh động, có liên kết giữa

các phần như bài của em… Kết bài hay: em

+ Hạn chế: Viết sai lỗi chính tả nhiều, chưa có

sự sáng tạo, ý chưa nhiều

+ Thông báo điểm số: G :…… K: …… TB:

……, Y: ………

- Trả bài cho từng hs

3 HD hs chữa bài:

a) HD hs sửa lỗi

- Các em hãy đọc nhận xét của cô, đọc những

chỗ cô chỉ lỗi trong bài, sau đó các em sửa lỗi

vào vở TV

- Y/c hs đổi vở cho bạn bên cạnh để kiểm tra

- Theo dõi, kiểm tra hs làm việc

b) HD hs chữa lỗi chung

- Dán lên bảng một số tờ giấy viết một số lỗi

của hs

+ Chính tả: tròn soe ve vẫy

vênh bộ ria thang băng

+Từ: em từng thấy chú bắt chuột

- khuôn mặt đáng yêu tròn trịa

- Lắng nghe

- Nhận bài làm

- Sửa lỗi

- Đổi vở để kiểm tra

- 1 vài hs lên bảng sửa, cả lớp sửa vào vở nháp

tròn xoe ve vẩy vểnh bộ ria thăng bằng

- Chú mèo nhà em bắt chuột rất tài tình

- khuôn mặt tròn trịa đáng yêu

Trang 7

+Ý: Em cúi xuống ôm lấy chú và vuốt ve bộ

lông mượt mà của chú

+ Câu: Nhà em có nuôi một chú mèo, ba em

nuôi đã được hai tháng tuổi

- Sửa lại bằng phấn màu (nếu sai)

c) HD hs học tập những đoạn văn

- Đọc những đoạn văn, bài văn hay

- Y/c hs trao đổi nhóm đôi để tìm ra cái hay,

cái cần học của đoạn văn, bài văn

4 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà viết lại bài (nếu chưa đạt)

- Về nhà ôn tập để thi giữa kì I

- Nhận xét tiết học

- Em cúi xuống âu yếm và vuốt ve bộ lông mượt mà của chú

- Nhà em có một chú mèo, ba em nuôitừ lúc mới hai tháng tuổi

- Lắng nghe

- Trao đổi nhóm đôi

Lịch sử Tiết 34: ÔâN TẬP

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

- Hệ thống những sự kiện tiêu biểu từ thời Hậu Lê - thời Nguyễn

II Chuẩn bị:

- Bản đồ Địa lí tự nhiên VN

- Bản đồ hành chính VN

- Phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 KTBC:

Khai thác khoáng sản và hải sản ở vùng

Biển VN

1) Nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt đến

tiêu thụ hải sản

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Tiết địa lí hôm nay chúng

ta ôn tập những kiến thức đã học trong suốt

năm học vừa qua

Hoạt động 1:Làm việc cả lớp

- Y/c hs chỉ trên bản đồ địa lí VN: các dãy

núi, thành phố lớn, biển đông

- Khai thác cá biển, chế biển các đông lạnh, đóng gói cá chế biến, chuyên chở sảnphẩm, đưa sản phẩm lên tàu xuất khẩu

-lắng nghe

- HSên bảng chỉ

- Nhận xét bổ sung

Trang 8

- Nhận xét tuyên dương.

Hoạt động 2:Làm việc theo nhóm.

- Gv chia lớp thành nhóm 4, gv phát phiếu

cho từng nhóm, thảo luận hoàn thành

phiếu.Y/c trình bày kết quả

- Nhận xét sửa chữa

Tên thành phố

- Y/c hs chỉ trên bản đồ hành chánh VN treo

tường tên các TP trên

- Nhận xét tuyên dương

Hoạt động 3: Làm việc các nhân và theo

cặp

- Y/c hs đọc BT 3, trả lời các câu hỏi sau:

a) Kể tên một số dân tộc sống ở Dãy núi

Hoàng Liên Sơn

b) Kể tên một số dân tộc sống ở Tây

đ) Tên một số dân tộc sống ở các đồng

bằng duyên hải miền Trung

- Y/c hs đọc BT4,thảo luận theo cặp trả lời

các câu hỏi sau:

Hoạt động 4: HS làm việc cá nhân.

- Y/c hs đọc BT5, tự làm bài vào SGK, 2 hs

làm việc trên phiếu trình kết quả

- Thảo luận nhóm 4

- Trình bày kết quả

Đặc điểm tiêu biểu

- HS lên bảng chỉ

-Thái, Dao, Mông…

- Gia –rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ –đăng…

- Ơ ĐBBB chủ yếu là người kinh sốngthành từng làng

-Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa…

- Kinh và Chăm,…

- 1 hs đọc y/c của bài, thảo luận nhóm cặp:

- Trình bày kết quả d- b- b

- 1 hs đọc đề bài

- Làm bài vào sgk

- 2 hs làm việc trên phiếu trình bày kết quả+ 1 ghép với b

+ 2 với c + 3 với a 4 với d 5 với e

Trang 9

- Nhận xét tuyên dương.

4 Củng cố – dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

6 với đ

Toán Tiết 167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc

- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật

* Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4

II Chuẩn bị:

Nếu còn thời gian cho HS lam BT2 tại lớp:

*Bài 2: Gọi 1 hs đọc y/c của bài, s làm bài

vào nháp, 1 hs lên bảng làm bài

- GV nhận xét sửa chữa

- 1 hs đọc đề bài

- HS làm bài vào nháp

- 1 hs lên bảng làm bài

Chu vi hình vuơng là:

3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuơng là:

3 x 3 = 9 (cm2)

Đáp sơ: 9 cm2

II Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 HS lên làm bài 3

- Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng

ta ôn tập về hình học

b ôn tập

Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài, tự làm bài chỉ ra

các cạnh song song và vuông góc

- 1 HS lên bảng làm2m2 5 dm2 > 25 dm2

- Nối tiếp nhau rả lời

a) AB song song với DC

Trang 10

- GV, lớp nhận xét.

Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự tính chu vi ,

diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, nối

tiếp nhau trả lời

- Nhận xét sửa chữa

Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài

- Bài toán hỏi gì?

- Để tính được số viên gạch cần lát nền

phòng học chúng ta phải biết được những

gì?

4.Củng cố – dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

b) Vuông góc với DC và DA vuông gócvới AB

- 1 hs đọc đề bài

- hs tự làm bài Chu vi hình chữ nhật là:

( 4 + 3 ) x 2 = 14 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

4 x 3 = 12 (cm) Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là :

- Chúng ta phải biết được:

+ Diện tích của phòng học+ Diện tích của một viên gạch lát nềnSau đó chia diện tích phòng học cho diệntích 1 viên gạch

Bài giải

Diện tích của một viên gạch là:

20 x 20 = 400 (cm2) Diện tích của lớp học là :

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

- HS biết xe đạp là phương tiện dễ đi, nhưng phải đảm bảo an tồn

Trang 11

- HS hiểu vì sao đối với trẻ em phải cĩ đủ điều kiện của bản thân và cĩ chiếc xe đạp đúng qui định mới được đi xe qua đường phố

- Biết những qui định của luật GTĐB đối với người đi xe đạp ở trên đường

- Cĩ thĩi quen đi sát lề đường và luơn quan sat khi đi đường

II Chuẩn bị:

GV: Tranh xe đạp

HS: SGK, các thẻ màu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ơn định lớp:

-Cho hs hát

2 KTBC:

- Tiết trước ta học bài gì?

- Làm thế nào để giữ cho trường lớp sạch,

HĐ1: Lựa chọn xe đạp an toàn

Hỏi: Ở lớp ta đã cĩ ai biết đi xe đạp? Ở lớp ai

HĐ2: Những qui định để đảm bảo an toàn

khi đi đường

- HD hs QS tranh và sơ đồ, y/c:

+ Chỉ trên sơ đồ phân tích hoạt động đúng và

hướng sai

- Cho hs kể những hành vi của người đi xe

đạp ngồi đường mà em cho là khơng an tồn

- Gọi hs nhắc lại thế nào là đi xe đạp an tồn

- Dặn hs chuẩn bị tiết sau

+ Cĩ đủ các bộ phận: thắn, đèn chiếu sáng

+ Là xe của trẻ em, cĩ vành nhỏ

- HS quan sát và chỉ

- Hoạt động nhĩm đại diện rình bàyVD: Khơng được lạng lách đánh võng, khơng được đi vào đường cấm, đường ngược chiều

+ Đi bên phải, sát lề đường, đi đúng hướngđường, làn đường cho xe thơ sơ

- 2 hs nhắc lại

Trang 12

Thứ tư, ngày 11 tháng 5 năm 2010

Tập đọc Tiết 68: ĂN “MẦM ĐÁ”

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

- Đọc rành mạch, trơi chảy; bước đầu biết đọc với giọng vui, hĩm hỉnh; đọc phân biệtlời nhân vật và lời người dẫn câu chuyện

- Hiểu ND: Ca ngợi Trạng Quỳnh thơng minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống (trả lời được các câu hỏi trongSGK )

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 hs đọc bài Tiếng cười là liều thuốc

bổ, trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Truyện ăn mầm đá kể về

một ông trạng rất thông minh là Trạng

Quỳnh Các em hãy đọc truyện để xem ông

Trạng trong truyện này khôn khéo, hóm

.Đ2: Tiếp theo… đại phong

Đ3: Tiếp theo…chú đói

Đ4: Còn lại

- Gọi 4 hs nối tiếp nhau đọc 4đoạn của bài

+ Lần 1:kết hợp sửa lỗi phát âm:Trạng

Quỳnh, chúa Trịnh, giấu

+ Lần 2:giảng từ cuối bài: tương truyền,

Thời vua Lê-chúa Trịnh, túc trực, dã vị

- HS luyện đọc theo cặp

- Một HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài: Biết đọc diễn

- Luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm

Trang 13

cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh.

Đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện

(người dẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chúa

trịnh)

*Tìm hiểu bài

- Gọi 1 hs đọc to đoạn 2

- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món’mầm

đá”?

- Trạng quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa

như thế nào?

- Gọi 1 hs đọc to đoạn 3

- Cuối cùng chúa có ăn mầm đá không? Vì

sao?

- Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon

miệng?

- Gọi 1 hs đọc cả bài, cả lớp cùng thảo luận

theo cặp trả lời câu hỏi sau:

+ Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng

Quỳnh?

c Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm

- Gv chia lớp thành nhóm 3, thảo luận nhóm

phân vai người dẫn chuyện, Trạng Quỳnh,

chúa Trịnh

- Y/c 3 nhóm lên bảng thi đọc theo phân

vai

- Nhận xét tuyên dương

- Gọi 4 hs nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của

bài

-GV treo lên bảng đoạn “Thấy chiếc lọ…

đâu ạ”

-GV đọc mẫu

- HS luyện đọc theo nhóm 2

-Nhận xét tuyên dương

4 Củng cố – dặn dò:

- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tìm hiểu

nội dung của bài

- Lắng nghe

- Vì chúa ăn gì cũng không thấy ngonmiệng, thấy “mầm đá”là món lạ thí muốnăn

- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, cònmình thì chuẩn bị một lọ tương đề bênngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắtchúa phải chờ cho đến lúc đói mèm

- 1 hs đọc ,cả lớp đọc thầm

- Chúa không được ăn món”mầm đá”vìthật ra không hề có món đó

- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon

- 1 hs đọc cả bài

- Trạng Quỳnh rất thông minh

- Hs thảo luận nhóm 3

- 3 nhóm thi đọc

- 4 hs đọc

- HS nhận xét giọng đọc

- Lắng nghe

- HS luyện đọc

- Đại diện 2 nhóm thi đọc

- 1 tốp thi đọc

- Ca ngợi Trạng Quỳnh thơng minh, vừabiết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừakhéo giúp chúa thấy được một bài học về

Trang 14

- Veà nhaứ ủoùc baứi nhieàu laàn.

- OÂõn thi HKII

ăn uống

Theồ duùc Tieỏt 67: NHAÛY DAÂY KIEÅU CHUẽM HAI CHAÂN TRệễÙC, CHAÂN SAU

I Muùc ủớch yeõu caàu caàn ủaùt:

- Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau, động tác nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi

-GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài học và cho HS

khởi động bằng bài thể dục phát triển chung

2 Phần cơ bản.

a Nhảy dây

- GV cho HS luyện tập theo tổ dới sự điều khiển của tổ

trởng

- GV quan sát và sửa sai cho HS

- Cho Hs thi theo nhóm

- GV cùng HS nhận xét và bình chọn

b Trò chơi:Lăn bóng bằng tay.

- GV yêu cầu HS nhắc lại luật chơi

- GV tổ chức cho HS chơi thi theo tổ, nhóm

- HS trò chơi

Toaựn Tieỏt 168: OÂN TAÄP VEÀ HèNH HOẽC (tt)

I Muùc ủớch yeõu caàu caàn ủaùt:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuụng gúc

- Tớnh được diện tớch hỡnh bỡnh hành

* Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (chỉ yờu cầu tớnh diện tớch của hỡnh bỡnh hành)

II Chuaồn bũ:

Nếu còn thời gian cho HS làm BT3 tại lớp

* Baứi 3: GV goùi hs ủoùc ủeà toaựn, sau ủoự y/c

HS neõu caực veừ hỡnh chửừ nhaọt ABCD kớch

chieàu daứi 5 cm, chieàu roọng 4 cm

- 1 hs neõu trửụực lụựp,HS caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

.Veừ ủoaùn thaỳng AB daứi 5 cm

Trang 15

- Y/c hs vẽ hình và tính chu vi,diện tích

hình chữ nhật ABCD

.Vẽ đoạn thẳng vuông góc vơi AB tại A,vẽ đường thẳng vuông góc với Ab tại B.Trên hai đường thẳng đó lấy AD = 4 cm,BC = 4 cm

Nối C với D ta được hình chữ nhật ABCD có chiều dài 5 cm và chiều rộng 4 cm cần vẽ

- HS làm BT vào nháp Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 5 + 4 ) x 2 = 18(cm) Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

5 x 4 = 20 (cm2)

Đáp số : P 18cm; S: 20 cm2

- Bảng phụ vẽ sẵn một số hình: hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình tứ giác

- HS chuẩn bị giấy kẻ ô li

- Một số hình bình hành bằng bìa

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 KTBC:

- GV, lớp nhận xét

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:Tiết toán hôm nay chúng

ta tiếp tục ôn tập về hình học

b Ôn tập

Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài, gv vẽ hình lên

bảng, y/c hs quan sát sau đó đặt câu hỏi cho

Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài.

- Để biết được số đo chiều dài hình chữ nhật

- 1 hs lên bảng làm bài

Chu vi hình vuơng là:

3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuơng là:

3 x 3 = 9 (cm2)

Đáp sơ: 9 cm2

-lắng nghe

- 1 hs đọc

- Quan sát và lần lượt trả lời câu hỏi

- Đoạn thẳng DE song song với đoạnthẳng AB

- Đoạn thẳng CD song song với đoạnthẳng BC

- 1 hs đọc

- Biết diện tích của hình chữ nhật, sau đó

Trang 16

chúng ta phải biết được gì?

- Làm thế nào để tính được diện tích của

hình chữ nhật?

-Y/c hs tự làm bài để tính chiều dài hình chữ

nhật

-Vậy chọn đáp án nào?

Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài.

- Diện tích hình H là tổng diện tích của hình

nào?

- Vậy ta có thể tính diện tích của hình H như

thế nào?

- GV, lớp nhận xét.

4 Củng cố – dặn dò:

- Về nhà xem bài học

- Nhận xét tiết học

lấy diện tích chia cho chiều rộng để tìmchiều dài

- Diện tích của hình chữ nhật bằng diệntích của hình vuông nên ta có thể tínhdiện tích của hình vuông, sau đó suy radiện tích của hình chữ nhật

Diện tích của hình vuông hay hình chữnhật là:

8 x 8 = 64(cm) Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 cm

- Chọn đáp án c

- 1hs đọc đề bàiDiện tích hình H là tổng diện tích của hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC

- Tính diện tích hình bình hành ABCD

- Tính diện chữ nhật BEGC

- Tính tổng diện tích hình bình hành và diện tích hình chữ nhật

Bài giải Diện tích hình bình hành ABCD là:

3 x 4 = 12(cm2) Diện tích hình chữ nhật BEGC là

3 x 4 = 12(cm2) Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24(cm2)

Đáp số : 24 cm2

Khoa học Tiết 67: ÔN TẬP VỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

I Mục đích yêu cầu cần đạt:

Ơn tập về:

- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhĩm sinh vật

Ngày đăng: 08/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật? - GIAO AN LOP 4 TUAN 34 (V)
Hình ch ữ nhật? (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w