tiếp tế cho tiền tuyến. Hạt gạo được làm nên nhờ đất, nhờ nước, nhờ mồ hôi, công sức của cha mẹ, của các bạn thiếu nhi. - Luyện đọc diễn cảm trong nhóm.. *Trường hợp không cần ghi biên b[r]
Trang 1- TCTV: Trầm ngõm, nhõn hậu.
II-Cỏc hoạt động dạy - học:
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn (2 đoạn)
- Luyện đọc nối đoạn: Kết hợp cho HS
?Cụ bộ mua chuỗi ngọc lam để tặng ai ?
?Em cú đủ tiền mua chuỗi ngọc khụng
?Chi tiết nào cho biết điều đú ?
-TCTV: Trầm ngâm (Suy nghĩ điều gì
đó về cô bé)
? Thỏi độ của Pi-e lỳc đú như thế nào?
?Chị của cụ bộ tỡm gặp Pi-e làm gỡ ?
? Vỡ sao Pi-e núi rằng em bộ đó trả rất
cao để mua chuỗi ngọc ?
- GV giảng từ : tất cả (Từ dùng để chỉ số
lợng toàn bộ, số tiền em có)
? Em nghĩ gỡ về những nhõn vật trong
- HS đọc bài Trồng rừng ngập mặn
-Trả lời cõu hỏi về nội dung bài
-Quan sỏt tranh minh họa, chủ điểm Vỡ hạnh phỳc con người
-HS lắng nghe
- 1em khỏ đọc bài trước lớp
- HS đánh dấu đoạn
*2 em đọc nối tiếp
- HS đọc: pi-e, Nô-en, Gioan,
*2 HS tiếp nối đọc bài-1,2 HS nêu nghĩa từ chú giải(SKG)
- 2 HS cùng bàn luyện đọc cho nhau nghe-HS đọc thầm bài văn
- Để tặng chị nhõn ngày lễ Nụ-en Đú làngười chị đó thay mẹ nuụi cụ từ khi mẹ mất
- Cụ bộ khụng đủ tiền mua chuỗi ngọc
- Cụ bộ mở khăn tay, đổ lờn bàn một đống
xu và núi đú là số tiền cụ đó đập con lợn đất
- Chỳ Pi-e trầm ngõm nhỡn cụ, lỳi hỳi gỡmảnh giấy ghi giỏ tiền
- Để hỏi cú đỳng cụ bộ mua chuỗi ngọc ởtiệm của Pi-e khụng? Chuỗi ngọc cú phảingọc thật khụng? Pi-e bỏn chuỗi ngọc cho cụ
bộ giỏ bao nhiờu tiền?
- Vỡ em bộ đó mua chuỗi ngọc bằng tất cả sốtiền em dành dụm được / Vỡ em bộ đó lấy tất
cả số tiền mà em đập con lợn đất để muamún quà tặng chị
- Cỏc nhõn vật trong cõu chuyện đều là
Trang 2cõu chuyện này ?
biết sống đẹp như cỏc nhõn vật trong
cõu chuyện để cuộc đời trở nờn tươi đẹp
hơn
những người tốt / Ba nhõn vật trong cõuchuyện đều là những người nhõn hậu, biếtsống vỡ nhau, biết đem lại niền vui, niềmhạnh phỳc cho nhau
ND: Ca ngợi những con người cú tấm lũng
nhõn hậu, biết quan tõm và đem lại niềm vui cho người khỏc.
- HS theo dừi
- HS luyện đọc diễn cảm theo vai
- 3, 4 tốp HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc phân vaihay nhất
- Biết chia một số tự nhiờn cho một số tự nhiờn mà thương tỡm được là một số thập phõn
và vận dụng trong giải toỏn cú lời văn
- Làm BT: 1(a); 2; HS K,G làm cả bài 1
II Cỏc hoạt động dạy - học:
Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
- GV đưa phộp tớnh 27 : 4, yờu cầu HS thực
hiện (được 6 dư 3 ) Phộp chia này cú thể
chia tiếp được hay khụng ? Hụm nay chỳng
H Theo em ta có thể chia tiếp đợc không?
Làm thế nào để chia tiếp số d 3 cho 4?
27
30 6, 75 m 20
0
43,0 52
430 0, 82 140
Trang 3- Y/C HS thực hiện và nêu rõ cách thực hiện
c)Quy tắc thực hiện phộp chia
- Nhận biết được danh từ chung, danh từ riờng trong đoạn văn ở BT1; nờu được quy tắc
viết hoa danh từ riờng đó học ( BT2); tỡm được đại từ xưng hụ theo yờu cầu của BT3 ;Thực hiện được yờu cầu của BT4 (a,b,c)
- HSK,G làm được toàn bộ bài 4
II.Cỏc hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy
2 Bài mới :
* Hướng dẫn làm BT
Bài 1 HS đọc yêu cầu của bài tập;
Trình bày định nghĩa DT chung và
danh từ riêng đã học ở lớp 4.
- GV lưu ý hs gạch 1 gạch dưới danh từ
chung 2 gạch dưới danh từ riêng
- Nhận xét , kết luận
* Lu ý hs : Các từ chị , em trong các
câu sau là đại từ.
* Yêu cầu hs đọc đoạn ghi nhớ về DT
Bài 2 : - Gọi hs đọc yêu cầu BT
- Nhắc lại quy tắc viết hoa DT riêng
Hoạt động học
- 1 hs đọc thành tiếng trước lớp
- HS nối tiếp nhau trả lời
- 1 hs lên bảng làm bài , dưới lớp làm vào
vở BT Nhận xét bài làm của bạn + DT riêng : Nguyên
+ DT chung : giọng , chị gái , hàng , nước mắt , vệt , má , chị , tay , má , mặt , phía , ánh đèn , màu , tiếng đàn , tiếng hát , mùa xuân , năm
- 1 hs đọc thành tiếng trước lớp
- 2 hs nối tiếp nhau đọc lại quy tắc
Khi viết tên người, tên địa lí VN, cần viết hoa chữ
cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó
Khi viết tên người, tên địa lí nước ngoài, ta viết
hoa chữ cái đầu, của mỗi bộ phận tạo thành tên
-VD: Nguyễn Huệ, Bế văn đàn, Võ Thị Sáu, Chợ Rẫy, Cửu long,
-VD: Pa –ri, An-Pơ, Đa-nuýp, Vích-to Huy- gô,
Trang 4đó .
Những tên riêng nước ngoài đưược phiên âm theo
âm Hán Việt thì viết hoa giống như cách viết tên
riêng Việt Nam
-VD: Quách Mạt Nhược, Bắc Kinh, Tây Ban Nha,…
Bài 3 :Gọi hs đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu hs gạch chân các đại từ trong
đoạn văn
- Nhận xét , kết luận
Bài 4 : - HS đọc yêu cầu BT
- GV yêu cầu hs : + Đọc từng câu trong
đoạn văn, xác định câu đó thuộc kiểu
câu Ai làm gì? hay Ai thế nào? Ai là gì?
- Một HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm và nối tiếp nhau trả lời
Lời giải: chị, em, chúng, chúng tôi
- 1 hs đọc to thành tiếng
- hs làm vào vở BT
a) Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ
trong kiểu câu Ai làm gì?
b) Danh từ hoặc đạị từ làm chủ ngữ
trong kiểu câu Ai thế nào?
c) Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ
trong kiểu câu Ai là gì?
d)Danh từ tham gia bộ phận vị ngữ
trong kiểu câu Ai là gỡ?
1)Nguyên(danh từ) quay sang tôi, giọng
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi: “ Thăng bằng”
II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.
- Coứi vaứ keỷ saõn chụi
III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp:
A.Phaàn mụỷ ủaàu:
- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc
- Troứ chụi: Tửù choùn
- Chaùy nheù treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn,
B.Phaàn cụ baỷn.
1.OÂn taọp 7 ủoọng taực ủaừ hoùc
- GV hoõ cho HS taọp laàn 1
- Laàn 2 caựn sửù lụựp hoõ cho caực baùn taọp, GV
Trang 5đi sửa sai cho từng em.
2 Học động tác: điều hoà
- GV nêu tên động tác, sau đó vừa phân
tích kĩ thuật động tác vừa làm mẫu và cho
HS tập theo Lần tiếp theo GV hô nhịp
chậm cho HS tập,
- Chia tổ tập luyện - GV quan sát sửa chữa
sai sót cho các tổ và cá nhân
-Tập lại 8 động tác đã học
*Trò chơi vận động:
Trò chơi: " Th¨ng b»ng"
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi
và luật chơi
-Yêu cầu 1 nhóm làm mẫu và sau đó cho
từng tổ chơi thử
- Cả lớp thi đua chơi
- GV nhận xét- biểu dương
C.Phần kết thúc.
- Hát và vỗ tay theo nhịp
- Cùng HS hệ thống bài
4-6p'
x
- Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập
phânvà vận dụng trong giải tốn cĩ lời văn
- Làm BT 1,; 3; 4
II Các hoạt động dạy - học:
2.Luyện tập
Bài 1: (HS yếu làm bài a,b) Cho HS đọc
yêu cầu
-Gọi 2 HS lên bảng làm- cả lớp làm nháp
-cho HS nhận xét – GV chữa bài
Bài 3 : Cho HS đọc bài tốn
-GV HD HS hiểu bài tốn
1.-1Học sinh đọc yêu cầu – Cả lớp đọcthầm
- Học sinh làm bài.
a.5,9:2 +13,06 =2,95 + 13,06
= 16,01
b 35,04 : 4 -6,87 =8,76 -6,87
= 1,89c.167 :25 :4 = 6,68 : 4
Trang 6-Cho HS làm bài vào vở ơ li – 1 HS làm
bảng phụ
-HS nhận xét –GV chữa bài
Bài 4: Cho HS đọc bài tốn
-GV HD HS hiểu bài tốn
-Cho HS làm bài vào vở ơ li -1 HS làm
bảng lớp
-HS nhận xét –GV chữa bài
c C ủ ng c ố - dặn dò:
Dặn học sinh học bài ở nhà
- Nhận xét tiết học.
Chiều rộng mảnh vườn là:
24 x 52 = 9,6 (m)Chu vi mảnh vườn là :
(24 + 9,6): 2= 16,8(m)Diện tích mảnh vườn là:
24 x 9,6 = 230,4 (m ❑2 )Đáp số : P=16,8 m ; S= 230,4 m
51,5 -31 =20,5 (km)
Đáp số : 20,5 km
I Mục tiêu:
-Nghe øviết đúng chính tả đoạn văn trong bài tập đọc Chuỗi ngọc lam, trình bày đúng hình
thức đoạn văn xuơi
-Tìm được tiếng thích hợp để hồn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu của bài tập 3;
làm được bài tập (2) a
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Bảng phụ, Vở BTTV
III Các hoạt độngd y h c: ạ ọ
Bài mới
a Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn học sinh viết chính tả
-Gọi HS đọc một lượt bài chính tả
H.Nội dung bài văn là gì?
-Hướng dẫn viết từ khĩ
Yêu cầu HS tìm từ khĩ,dễ lẫn khi viết
chính tả
- Đọc cho học sinh viết.
- Đọc lại học sinh soát lỗi.
- Giáo viên chấm bài-nhận xét.
c.Hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 2a: Cho HS đọc yêu cầu bài 2.
-Cả lớp lắng nghe
- 2HS nêu nội dung
-Ngạc nhiên, Nơ-en,Pie,trầm ngâm,Gioan, chuỗi,lúi húi, rạng rỡ
-Học sinh viết bài
-Học sinh tự soát bài, sửa lỗi
-1 học sinh đọc yêu cầu bài 2a
Trang 7-Cho HS làm vào vở
-Cho HS nêu miệng - Cả lớp nhận xét
-Giáo viên chữa bài
Bài 3: Giáo viên cho học sinh nêu yêu
cầu bài tập
Cho HS làm vào vở -nêu miệng
-HS nhận xét –GV chữa bài
3 Củng cố- dặn dò :
- Phân biệt âm đầu tr/ ch
- Nhận xét tiết học
- Tranh : tranh ảnh, tranh thủ, bức tranh,…
- Chanh : quả chanh, lanh chanh,…
- Trưng: trưng bày, đặc trưng,…
- Chưng:bánh chưng, chưng cất,…
-1 học sinh đọc yêu cầu bài.Cả lớp đọcthầm
-Lần lượt điền vào ơ số 1: đảo, hào, tàu,vào,
Lần lượt điền vào ơ số 2: trọng, trước,trường, chỗ, trả
-HS tự học.
T4.Khoa häc: gèm x©y dùng: g¹ch, ngãi
I Mục tiêu:
- NhËn biÕt mét sè tÝnh chÊt cđa g¹ch, ngãi
- Kể được tên một số đồ gốm Phân biệt được gạch, ngĩi với đồ sành, sứ
- Nêu được một số loại gạch, ngĩi và cơng dụng của chúng
- Quan s¸t, nhËn biÕt mét sè vËt liƯu x©y dùng: gạch, ngĩi
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình minh họa trang 56, 57 SGK
III Các hoạt động dạy - học :
1 KiĨm tra :
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS trả lời:
+ Làm thế nào để biết được một hịn đá cĩ
phải là đá vơi hay khơng?
+ Đá vơi cĩ tính chất gì?
+ Đá vơi cĩ ích lợi gì?
- GV nhận xét, ghi điểm từng HS
2 Bµi míi:
- Giới thiệu bài: Bài học hơm nay các em
tìm hiểu về gốm xây dựng, gạch, ngĩi
* Kết luận: Tất cả các loại đồ gốm đều
được làm từ đất sét, được chạm khắc hoa
văn tinh xảo nên trơng chúng rất đẹp và lạ
mắt
*Hoạt động 2: Một số loại gạch, ngĩi và
cách làm gạch, ngĩi, cơng dụng của
- 5 HS lËp thµnh 1 nhãm trao đổi, thảo
Trang 8yêu cầu HS quan sát tranh minh họa trang
56, 57 và trả lời câu hỏi:
H: Loại gạch nào dùng để xây tường?
H: Loại gạch nào để lát sàn nhà, lát sân
hoặc vỉa hè, ốp tường?
H: Loại ngói nào được dùng để lợp nhà
trong H5?
- Gọi c¸c nhãm trình bày ý kiến
- GV nhận xét HS trả lời
- Yêu câu HS liên hệ thực tế:
H: Trong bản em có mái nhà nào được lợp
bằng ngói không? Mái đó được lợp bằng
loại ngói gì?
H: Trong lớp mình bạn nào biết quy trình
làm gạch, ngói như thế nào?
* Kết luận: Việc làm gạch, ngói bằng thủ
công rất vất vả Ngày nay, khoa học đã
phát triển, trong các nhà máy sản xuất
gạch, ngói nhiều việc được làm bằng máy
móc
* Hoạt động 3: Tính chất của gạch, ngói
- GV cầm mảnh ngói trên tay và hỏi: Nếu
buông tay khỏi mảnh ngói thì chuyện gì
xảy ra? Tại sao phải làm như vậy? Chúng
ta cùng làm TN để xem gạch, ngói còn có
tính chất gì nữa?
- Chia HS thành nhóm Chia chia cho mỗi
nhóm 1 mảnh gạch hoặc ngói khô, 1 bát
nước
- GV HD HS làm TN: Thả mảnh gạch hoặc
ngói vào bát nước Quan sát xem có hiện
tượng gì xảy ra? Giải thích hiện tượng đó?
- Gọi 1 nhóm lên trình bày TN
- GV kÕt luËn
H: TN này chứng tỏ điều gì?
H: Em có nhận xét gì về tính chất cuả
gạch, ngói?
* Kết luận: Gạch, ngói thường xốp, có
nhiều lỗ nhỏ li ti chứa không khí và dễ vỡ
nên khi vận chuyển phải lưu ý
3.Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc mục bạn cần biết
- Dặn về nhà học thuộc mục Bạn cần biết
luận làm vào phiếu bài tập
- Mỗi nhóm cử đại diện trình bày, mỗi nhóm chỉ nói về một hình
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến
- Tiếp nối nhau trả lời theo hiểu biết
- Nhồi đất sét cho vào khuôn ép thành viên, phơi khô, nung vào lửa ở nhiệt độ cao
- HS lắng nghe
- HS th¶o luËn nhãm 4, làm TN, quan sát
và ghi lại hiện tượng
- 1 nhóm HS trình bày TN,
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến
- Trong g¹ch, ngãi cã nhiÒu lç nhá li ti
- G¹ch, ngãi xèp, gißn, dÔ vì
Trang 9- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự tôn trọng phụ nữ
- Tụn trọng, quan tõm, khụng phõn biệt đối xử với chị em gỏi, bạn gỏi và người phụ nữkhỏc trong cuộc sống hàng ngày
GDKNS: + KN tư duy phờ phỏn: Phờ phỏn, đỏnh giỏ những quan điểm sai, những hành
vi ứng xử khụng phự hợp với phụ nữ
+ KN ra quyết định trong cỏc tỡnh huống cú liờn quan đến phụ nữ
+ Cú kn giao tiếp, ứng xử với bà, mẹ, chị em gỏi, cụ giỏo, cỏc bạn gỏi và nhữngngười phụ nữ khỏc ngoài xó hội
II Đồ dựng dạy - học:
- Tranh, ảnh, bài thơ, bài hỏt, truyện núi về người phụ nữ Việt Nam
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Bài mới:
1-Giới thiệu bài :
2-Hướng dẫn tỡm hiểu nội dung bài:
Hoạt động1: Tỡm hiểu thụng tin
- GV chia HS thành cỏc nhúm và giao
nhiệm vụ cho từng nhúm quan sỏt, chuẩn bị
giới thiệu nội dung một bức ảnh trong SGK
- Gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
H:Em hóy kể cỏc cụng việc của người phụ
nữ trong gia đỡnh, trong xó hội mà em biết?
H: Tại sao những người phụ nữ là những
người đỏng được kớnh trọng?
- GV mời một số HS lờn trỡnh bày ý kiến
- GV mời 1 - 2 HS đọc Ghi nhớ trong SGK
Hoạt động 2: (KN1)
Làm bài tập 1, SGK
- Y/C HS đọc bài tập 1
- GV giao nhiệm vụ cho HS
- GV gọi HS lờn trỡnh bày ý kiến
+ Tỏn thành với cỏc ý kiến (a), (d)
+ Khụng tỏn thành với cỏc ý kiến (b), (c),
(đ) vỡ cỏc ý kiến này thiếu tụn trọng phụ nữ
Trang 10- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ của bài
- Hiểu ND, ý nghĩa bài thơ: Hạt gạo được làm nờn từ mồ hụi, cụng sức của nhiều người,
là tấm lũng của hậu phương với tiền tuyến trong những năm chiến tranh (Trả lời đượccỏc cõu hỏi trong SGK; Thuộc lũng 2-3 khổ thơ)
- Giúp HS biết trân trọng hạt gạo và yêu quý những ngời LĐ làm ra hạt gạo
II.Đồ dựng dạy - học: - Bảng phụ
III- Cỏc hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
- GV nhận xột cho điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn hs tỡm hiểu bài
H: Những hỡnh ảnh nào núi lờn nỗi vất vả
của người nụng dõn ?
* GV: hai dũng thơ cuối của khổ thơ vẽ nờn
hai hỡnh ảnh trỏi ngược nhau (cua sợ nước
núng phải ngoi lờn bờ tỡm chỗ mỏt; mẹ lại
bước chõn xuống ruộng để cấy) cú tỏc dụng
nhấn mạnh nỗi vất vả, sự chăm chỉ của
người nụng dõn khụng quản nắng mưa, lăn
lộn trờn ruộng đồng để làm nờn hạt gạo
H: Tuổi nhỏ đó gúp cụng sức như thế nào
để làm ra hạt gạo ?
- 2, 3 HS đọc bài Chuỗi ngọc lam
- Trả lời về nội dung bài đọc
- HS lắng nghe
- 1 HS khỏ đọc bài
* 5 HS tiếp nối đọc bài
- Kinh Thầy, quang trành, hào giao thông,
…
* 5 HS tiếp nối đọc bài
- kinh thầy, quang trành, hào giao thông,
- 2 HS cùng bàn đọc nối tiếp từng khổthơ
- Theo dừi bạn đọc bài
- Hạt gạo đựơc làm nờn từ tinh tỳy của
đất (cú vị phự sa); của nước (cú hương sen thơm trong hồ nước đầy); và cụng lao của con người, của cha mẹ - cú lời mẹ hỏt ngọt bựi đắng cay
- Giọt mồ hụi sa / Những trưa thỏng sỏu /Nước như ai nấu / Chết cả cỏ cờ / Cuangoi lờn bờ / Mẹ em xuống cấy
- Thiếu nhi đó thay cha anh ở chiếntrường gắng sức lao động làm ra hạt gạo
Trang 11H: Vì sao tác giả gọi hạt gạo là hạt vàng ?
H: Nêu nội dung bài thơ.
- GV ghi bảng, cho HS nhắc lại
c.Đọc diễn cảm và HTL bài thơ:
- Gọi HS đọc nối tiếp các khổ thơ
- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ
tiếp tế cho tiền tuyến Hình ảnh các bạnnhỏ chống hạn vục mẻ miệng gầu, bắtsâu lúa cao rát mặt, gánh phân quangtrành quết đất là những hình ảnh cảmđộng
- Hạt gạo được gọi là hạt vàng vì hạt gạo
rất quý Hạt gạo được làm nên nhờ đất,nhờ nước, nhờ mồ hôi, công sức của cha
mẹ, của các bạn thiếu nhi Hạt gạo đónggóp vào chiến thắng chung của dân tộc
- HS nêu và bổ sung nội dung
- 1, 2 HS nh¾c l¹i
- HS nối tiếp nhau đọc bài thơ
- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm
- Nhẩm thụôc lòng bài thơ
II Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: - Gọi HS làm BT đã giao về nhà
- Gv nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn thực hiện:
a.Giới thiệu “Khi nhân số bị chia và số
chia với cùng một số khác 0 thì thương
không thay đổi”
- Giá trị của từng cặp biểu thức bằngnhau
- Thương không thay đổi
- HS nªu 57: 9,5
Trang 12- HS hiểu thế nào là biờn bản cuộc họp; thể thức, nội dung của biờn bản (ND ghi nhớ)
- Xỏc định được những trường hợp nào cần ghi biờn bản ( BT1, mục III) Biết đặt tên chobiên bản cần lập ( BT2) ở BT1
- GDKNS: + KN ra quyết định/ giải quyết vấn đề: trường hợp nào cần lập biờn bản,trường hợp nào khụng cần lập biờn bản
+ KN tư duy phờ phỏn
II- Đồ dựng dạy - học:
- Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Trang 13- Gọi HS đọc y/c bài tập 2
- Y/C HS thảo luận cặp trả lời cõu hỏi
SGK
- GV nhận xột, kết luận :
H: Chi đội lớp 5A ghi biờn bản để làm gỡ ?
H: Cỏch mở đầu biờn bản cú điểm gỡ
giống, điểm gỡ khỏc cỏch mở đầu đơn ?
H: Cỏch kết thỳc biờn bản cú điểm gỡ
giống, điểm gỡ khỏc cỏch kết thỳc đơn ?
H: Nờu túm tắt những điều ghi vào biờn
bản ?
3.Phần ghi nhớ:
4.Phần luyện tập:
Bài tập 1 : (KN1,2)
- Gọi HS đọc Y/C bài tập
H:Trường hợp nào cần ghi biờn bản,
trường hợp nào khụng cần? Vỡ sao?
- GV kết luận :
*Trường hợp cần ghi biờn bản
a)Đại hội chi đội
c)Bàn giao tài sản
e)Xử lớ vi phạm Luật giao thụng
*Trường hợp khụng cần ghi biờn bản
b)Họp lớp phổ biến kế hoạch tham quan
- Một vài đại diện trỡnh bày (miệng) kếtquả trao đổi trước lớp
- Chi đội ghi biờn bản cuộc họp để nhớ sựviệc đó xảy ra, ý kiến của mọi người,những điều đó thống nhất nhằm thựchiện đỳng những điều đó thống nhất, xemxột khi cần thiết
+ Giống: cú quốc hiệu, tiờu ngữ, tờn vănbản
+ Khỏc: biờn bản khụng cú tờn nơi nhận(kớnh gửi); thời gian, địa điểm ghi biờnbản ghi ở phần nội dung
+ Giống: cú tờn, chữ kớ của người cú trỏchnhiệm
+ Khỏc: biờn bản cuộc họp cú 2 chữ kớ (của chủ tịch và thư kớ), khụng cú lời cảm
ơn như đơn
-Thời gian, địa điểm họp; thành phần thamdự; chủ tọa, thư kớ; nội dung họp chữ kớcủa chủ tịch và thư kớ
- HS đọc ghi nhớ ở SGK
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm nội dung bài,suy nghĩ, trao đổi cựng bạn
*Trường hợp cần ghi biờn bản:
a) Đại hội chi đội: Cần ghi lại cỏc ý kiến,chương trỡnh cụng tỏc cả năm học và kếtquả bầu cử để làm bằng chứng …
c) Bàn giao tài sản: Cần ghi lại danh sỏch
và tỡnh trạng của tài sản lỳc bàn giao đểlàm bằng chứng
e) Xử lớ vi phạm Luật giao thụng: Cầnghi lại tỡnh hỡnh vi phạm và cỏch xử lớ đểlàm bằng chứng
* Trường hợp khụng cần ghi biờn bản b) Họp lớp phổ biến kế hoạch tham quanmột di tớch lịch sử:
d)Đờm liờn hoan văn nghệ: Đõy là mộtsinh hoạt vui, …
Trang 14T4.Âm nhạc Ôn tập 2 bài hát Những bông hoa những bài ca, Ước mơ
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa
II Các hoạt động dạy - học:
ND_TL Giáo viên Học sinh Nội dung 1.
-Ôn tập bài: Những bông hoa những bài ca
-HS hát bài những bông hoa những bài ca bằng cách hát đối đáp, đồng ca kết hợp gõ đệm theo phách
+Nhóm 1: Cùng nhau… các cô
+Nhóm 2: Lời hát… đường phố
……
+Đồng ca: những đoá hoa… các cô
-HS hát bài bằng cách hát nối tiếp, đồng ca kết hợp gõ đệm theo phách
-Ôn bài hát: Ước mơ
-HS hát bài Ước mơ kết hợp gõ đệm theo nhịp chia đôi (gõ phách mạnh và mạnh vừacủa nhịp 4/4) Sửa lại những chỗ hát sai, thể hiện tính chất thiết tha, trìu mến của bàihát
-HS trình bày bài hát bằng cách hát lĩnh xướng, đồng ca kết hợp vỗ tay
+Lĩnh xuớng 1: Gió vờn… dạo chơi
+Lĩnh xướng 2: Trên cành… mong chờ
+Đồng ca: Em khao khát… muôn nhà
-HS hát kết hợp vận động theo nhạc+2-3 HS làm mẫu
-HS thực hiện
-HS hát, vận động.-4-5 HS trình bày