Tìm được các từ chỉ đặc điểm; vận dụng hiểu biết về từ chỉ đặc điểm, xác định đúng phương diện so sánh trong phép so sánh... KN: Rèn cho hs tìm đúng chính xác về các từ chỉ đặc điểm tron[r]
Trang 1Tuần 14: Ngày soạn: 7/11/08
Giảng: T2 08
11 10
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: Tập đọc + Kể chuyện
Người liên lạc nhỏ
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
1 KT:- Đọc đỳng: Hà Quảng, cỏ lúa, lững thững, thản nhiên, nhanh nhẹn, nắng sớm.
+ Hiểu nghĩa của các từ ngữ: Kim Đồng, Ông Ké, Nùng – Tây đồn, thầy mo, thong manh
+ Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Kim Đồng là một người liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệ cán bộ cách mạng
2 KN: Rốn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó.
+ Nghỉ hơi đúng sau các dấu cõu và giữa cỏc cụm từ Bước đầu thiện hiện giọng đọc phù hợp với diễn biến của truyện
- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)
B- Kể chuyện:
1 KT: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại nội dung câu chuyện, nghe và nhận xét lời kể của bạn Kể tiếp được lời của bạn
2 KN: Rốn cho hs kĩ năng nhớ và kể lại được một đoạn của câu chuyện theo lời của một
nhân vật trong chuyện
- Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn
- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)
3 TĐ: GD hs học tập tinh thần và ý trí thông minh của người chiến sĩ liên lạc
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc
III- Các hoạt động dạy học
A KTBC:
B Bài mới
1 G.thiệu
2.Luyện đọc
* Đọc mẫu
* Đọc từng
câu
* Đọc từng
đoạn trước
lớp
- Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài “ Cửa Tùng”
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Y/c hs đọc từng cõu nối tiếp, ghi bảng từ khú
+ Hướng dẫn phát âm từ khú.(*)
- Hdẫn chia đoạn: 4 đoạn
- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Hướng dẫn tỡm giọng đọc
- Treo bảng phụ đọc mẫu, hd hs nêu cách ngắt nghỉ, nhấn giọng
+ Ông ké ngồi ngay xuống bên tảng đá,/
thản nhiên nhìn bọn lính, như người đi đường
- 1 hs thực hiện
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp câu, luyện phỏt
õm từ khú
- 4 hs đọc đoạn
- Luyện ngắt giọng
Trang 2* Đọc(.)nhóm
*Thi đọc
* Đọc ĐT
3 Hdẫn tìm
hiểu bài (13’)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
4- Luyện đọc
lại ( 8’)
1 Xỏc định
yờu cầu ( 3’)
2 HD HS kể
theo nhóm
( 10’)
3 Kể trước
lớp ( 7’)
C Củng cố,
dặn dò: (3’)
xa,/ mỏi chân,/ gặp được tảng đá phẳng thì
ngồi chốc lát.//
+ Bé con/ đi đâu sớm thế?//
+ Già ơi!// Ta đi thôi!// Về nhà cháu còn xa
đấy!//
- HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Chia nhúm y/c hs đọc đoạn trong nhúm
- Gọi hs thi đọc đoạn 2
- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3,4
Tiết 2
- Gọi hs đọc thầm đoạn 1
+ Câu 1 sgk? (Bảo vệ cán bộ, dẫn đường đưa cán bộ đến địa điểm mới )
+Câu 2 sgk? (Vì vùng này là vùng người Nùng
ở, đóng vai ông già Nùng để dễ hoà đồng) + Câu 3 sgk? ( Đi rất cẩn thận, Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trước)
+ Câu 4 sgk? (Khi gặp địch Kim Đồng tỏ ra rất nhanh tri không hề bối rối, sợ sệt, bình tĩnh huýt sáo … khi địch hỏi thì Kim Đồng trả lời rất nhanh trí)
- Chia hs thành các nhóm y/c hs đọc bài theo vai
- Thi nhóm đọc hay
* Kể chuyện
- Gọi hs đọc yêu cầu của phần kể chuyện
- Chia hs thành nhóm nhỏ và yêu cầu hs kể chuyện theo nhóm
- Gọi 2 nhóm hs kể trước lớp
- Tuyên dương hs kể tốt
+ Phát biểu cảm nghĩ của em về anh Kim
Đồng?
- Gv rút ra ý nghĩa ghi bảng – gọi hs đọc
- Nhận xét tiết học
- Kể lại câu chuyện cho người thõn nghe
- 4 hs đọc, giải nghĩa từ
- Đọc nhóm 4
- Đại diện nhúm thi đọc
- ĐT đoạn 3,4
- Lớp đọc thầm + Hs trả lời + Hs trả lời
- Hs trả lời
- Hs đọc theo nhóm
- Hs đọc phân vai
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Mỗi nhóm 4 hs, mỗi hs kể đoạn chuyện mà mình thích Hs trong nhóm theo dõi góp ý cho nhau
- 2 nhóm kể trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn nhóm
kể hay nhất
- 2 hs phát biểu
- 2,3 hs nhắc lại
- Nghe, nhớ
Trang 3Tiết 2: Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS củng cố cách so sánh các khối lượng Củng cố các phép tình với số đo
khối lượng, vận dụng để so sánh khối lượng và để giải các bài toán có lời văn
- Thực hành sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của một vật
2 KN: Rèn cho hs so sánh và thực hiện được các phép tính đo khối lượng cộng, trừ,
nhân, chia một cách thành thạo áp dụng giải bài tập
3 TĐ: GD hs có ý thức tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học:
- Một cân đồng hồ loại nhỏ từ 2 kg -> 5 kg
C Các hoạt động dạy học:
ND & TG HĐ của GV HĐ của HS
A KTBC: 5’
B Bài mới:
1 Gthiệu: 1’
2 Luyện tập
( 30’)
Bài 1( T67)
8’
Bài 2( T67)
8’
Bài 3( T67)
8’
- Gọi hs lên bảng làm 1000g = ? g
1kg = ? g -> GV nhận xét, ghi điểm
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs làm bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 744g > 474g 305g < 350g 400g + 8g < 480g; 450g < 500g - 40g
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Hdẫn hs phân tích, 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài giải
Cả 4 gói kẹo cân nặng là:
130 x 4 = 520 (gam) Cả kẹo và bánh cân nặng là:
520 + 175 = 695 (gam)
Đáp số: 695 gam
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập + Khi thực hiện phép tính 1kg - 400g thì
phải làm như thế nào? (Thì phải đổi 1kg thành 1000g rồi mới tính)
- Y/c hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài giải
- 1 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- Theo dõi
- Hs nêu y/c bài tập
- HS làm bảng con
- Hs nêu y/c bài tập
- HS phân tích bài ->
giải vào vở.1 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- Hs nêu y/c bài tập
- HS nêu cách làm bài
- Hs làm bài vào vở,
1 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
Trang 4Bài 4( T67)
6’
3 Củng cố,
dặn dò 3’
1kg = 1000g
Số đường còn lại cân nặng là:
1000 - 400 = 600 (gam) Mỗi túi đường nhỏ cân nặng là:
600 : 3 = 200 (gam)
Đáp số: 200 gam
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Gv chia lớp thành 2 tổ, y/c các nhóm thực hành cân một vài đồ dùng học tập của nhóm
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
- Gv nhận xét tuyên dương
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà làm bài trong VBT
- Chuẩn bị bài sau
- Hs nêu y/c bài tập
- Hs làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, các nhóm khác nhận xét
bổ sung
- Nghe, nhớ
Tiết 5: Đạo đức
Quan tâm giúp đỡ hàng xóm, láng giềng (T1)
I Mục tiêu:
1 KT: Sau bài hoc, HS hiểu: Thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
+ Sự cần thiết phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
2 KN: Rèn cho hs hàng ngày cần có sự giúp đỡ hàng xóm láng giềng và xử lý một số
tình huống chính xác
3 TĐ: GD học sinh có thái độ tôn trọng, quan tâm giúp đỡ hàng xóm, láng giềng
II Địa điểm phương tiện
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
ND & TG HĐ của GV HĐ của HS
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 Gthiệu: 1’
2 HĐ1:
10’
3 HĐ2: Đặt
- Gọi hs nêu bài học tiết trước
- Gv nhận xét, đánh giá
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Gv kể lại chuyện theo tranh minh hoạ + Trong chuyện có những nhân vật nào? ( Chị Thuỷ, bé Kiên)
+ Vì sao bé Kiên cần sự quan tâm của chị Thuỷ?
+ Thuỷ làm gì bé Kiên vui chơi ở nhà?
+ Vì sao mẹ bé Kiên thầm cảm ơn chị Thuỷ?
+ Vì sao phải quan tâm đến hàng xóm láng giềng?
Ai cũng có lúc gặp khó khăn những lúc đó
cần sự quan tâm thăm hỏi giúp đỡ của người xung quanh
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ mỗi nhóm thảo
- 2 hs thực hiện
- Theo dõi
- Nghe, theo dõi
- Nghe và trả lời
- Nghe, nhớ
- Thảo luận, nhận
Trang 5tên tranh
9’
4 HĐ3: Bày
tỏ ý kiến
9’
5 Củng cố,
dặn dò: 3’
luận 1 tranh và đặt tên cho tranh đó
- Mời đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ Tranh 1,3,4 quan tâm hàng xóm láng giềng + Tranh 2 làm ồn ảnh hưởng đến hàng xóm, láng giềng
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Gv đọc chậm các ý kiến, yêu cầu hs giải thích lí do tại sao lại chọn cách bày tỏ ấy
Kết luận: a, c, d là đúng
b là sai Hàng xóm láng giềng cần quan tâm giúp
đỡ lẫn nhau Dù còn nhỏ tuổi các em cũng cần biết làm các việc phù hợp với sức mình
để giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- Gv nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
xét, báo cáo
- Bày tỏ thái độ
- Nghe, nhớ
- Nghe, ghi nhớ
- Nghe, nhớ
Ngày soạn:15/11/08 Giảng: T3 08
11 18
Tiết 1: Toán
Bảng chia 9
A Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS lập bảng chia 9 từ bảng nhân 9 Biết dùng bảng chia 9 trong luyện tập,
thực hành và biết giải các bài toán có liên quan, biết giải có lời văn
2 KN: Rèn cho hs dựa vào bảng nhân 9 để thành lập được bảng chia 9 Học thuộc bảng
chia 9 và áp dụng giải bài tập, giải được bài toán có lời văn
3 TĐ: GD học sinh có tính tự giác tích cực, chính xác.
B Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn
C Các hoạt động dạy học:
ND & TG HĐ của GV HĐ của HS
I KTBC: 3’
II Bài mới:
1 Gthiệu: 1’
2 Giới thiệu
phép chia 9
từ bảng
nhân 9
(14’)
- Gọi hs đọc bảng nhân 9
- Nhận xét, ghi điểm
- Trực tiếp ( ghi đầu bài) a) Nêu phép nhân 9:
+ Có 3 tấm bìa mỗi tấp có 9 chấm tròn Hỏi tất cả có bao nhiêu chấm tròn? (9 x 3 = 27) b) Nêu phép chia 9:
+ Có 27 chấm tròn trên các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?
(27 : 3 = 9)
c Từ phép nhân 9 ta lập được phép chia 9
Từ 9 x 3 = 27 `ta có 27 : 9 = 3
- 2 hs đọc bảng nhân 9
- Theo dõi
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Theo dõi
Trang 63 Luyện tập
(20’)
Bài 1 ( T68)
4’
Bài 2 ( T68)
4’
Bài 3 (T68)
6’
Bài 4 (T68)
6’
4 Củng cố,
dặn dò: 2’
* Lập bảng chia 9
- GV hướng dẫn cho HS lập bảng chia 9
9 x 1 = 9 thì 9 : 9 = 1
9 x 2 = 18 thì 18 : 2 = 9 ……
9 x 10 = 90 thì 90 : 9 = 10
- GV tổ chức cho HS học bảng chia 9
- GV gọi HS thi đọc
- GV nhận xét ghi điểm
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Y/c hs tính nhẩm và lần lượt nêu kết quả
miệng
- Gv nhận xét, sửa sai
18 : 9 = 2; 27 : 9 = 3; 63 : 9 = 7
45 : 9 = 5; 72 : 9 = 8; 63 : 7 = 9
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Y/c hs tính nhẩm và lần lượt nêu kết quả
miệng
- Gv nhận xét, sửa sai
9 x 5 = 45 9 x 6 = 54 9 x 7 = 63
45 : 9 = 5 54 : 9 = 6 63 : 9 = 7
45 : 5 = 9 54 : 6 = 9 63 : 7 = 9 …
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Hdẫn hs phân tích bài toán
- Y/c hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài giải
Mỗi túi có số kg gạo là:
45 : 9 = 5 (kg)
Đáp số: 5 kg gạo
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Gọi hs nêu cách làm
- Y/c hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
Bài giải
Có số túi gạo là:
45 : 9 = 5 (túi)
Đáp số: 5 túi gạo
- Nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài và làm bài trong VBT
- Chuẩn bị bài giờ sau
-> HS chyển từ phép nhân 9 sang phép chia 9
- HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
- HS thi đọc thuộc bảng chia 9
- Hs nêu y/c bài tập
- HS tính nhẩm nêu miệng kết quả
- Hs nêu y/c bài tập
- HS tính nhẩm nêu miệng kết quả
- Hs nêu y/c bài tập
- HS phân tích giải vào vở + 1 HS lên bảng
- Lớp nhận xét
- Hs nêu y/c bài tập
- HS nêu cách làm -> làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
- Lớp nhận xét
- Nghe, nhớ
Trang 7Tiết 2: Chính tả ( Nghe viết)
Người liên lạc nhỏ
I Mục tiêu:
1 KT: Giỳp hs nghe viết, trình bày đúng đoạn từ Sáng hôm ấy đằng sau của bài
“Người liên lạc nhỏ” Làm bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn, viết hoa các tên riêng
2 KN: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chớnh xỏc đoạn văn của bài “Người liên lạc nhỏ”
Làm bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn viết hoa các tiên riêng thành thạo và đỳng
3 T Đ: GD hs ý thức chịu khú rốn chữ, giữ vở.
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III- Các hoạt động dạy học:
A KBC: 3’
B Bài mới:
1.Gthiệu: 1’
2 Giảng
a Ghi nhớ nội
dung: 5’
b Hdẫn cách
trình bày: 3’
c.Viết từ khó
5’
d Viết Ctả:15’
e.Soát lỗi:
g Chấm bài:
3 Luyện tập
Bài 2
3’
Bài 3 (a)
3’
4 Củng cố -
dặn dò: 2’
- GV đọc: Tha thiết, phe phẩy, trang trải
- Nhận xét, cho điểm
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Đọc mẫu bài viết
- Hướng dẫn tìm hiểu + Đoạn văn có những nhân vật nào? ( Anh
Đức Thanh, Kim Đồng, Ông Ké) + Đoạn văn có mấy câu? ( 6 câu) + Trong đoạn văn những chữ nào phải viết hoa? Vì sao? ( Tên riêng; chữ cái đầu câu)
- Cho hs viết bảng con: đêm trăng, nước trong vắt, rập rình, chiều gió
+ GV đọc cho hs viết theo đỳng y/c
- Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau
+ Chấm 7 bài, chữa bài
- Gọi hs nờu y/c của bài
+ HD làm bài tập
- Y/c hs tự làm bài, hs lên bảng làm
- Gv cùng cả lớp nhận xét
- Y/c hs đọc lại lời giải
Lời giải: Cây sậy, chày giã gạo, dạy học, ngủ
dậy, số bảy, đòn bẩy
- Gọi hs nờu y/c của bài
- Phát phiếu cho hs các nhóm thi làm bài
- Gọi đại diện các nhóm dán bài lên bảng lớp,
đọc kết quả
- Gv cùng cả lớp nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Lời giải: a) nay, nằm, nấu, nát, lần
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs lên bảng viết
- Theo dõi
- 2 hs đọc lại
- HS trả lời
- Hs trả lời
- Hs tập viết vào bảng con
- Hs viết vào vở
- Hs soát lỗi
- 1 hs nờu y/c
- 2hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- 1 hs nờu y/c
- Hs làm bài trong nhóm
- Đại diện nhóm
đọc kết quả
- Lớp nhận xét
- Nghe nhớ
Trang 8Tiết 3: Thủ công
Cắt dán chữ H, U ( tiết 2)
I - Mục tiêu:
1 KT: Hs biết kẻ, cắt, dán chữ H, U Kẻ cắt, dán chữ H, U đúng qui trình kỹ thuật.
2 KN: Rèn cho hs kẻ cắt, dán đúng đều chữ, đẹp cân đối hai chữ H, U theo đúng quy
trình kỹ thuật
3 TĐ: GD hs có ý thức tự giác, rèn sự khéo léo và óc sáng tạo.
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ H, U đã cắt, dán
- Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ H, V
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
ND & TG HĐ của GV HĐ của HS
A KTBC: 1’
B Bài mới:
1 Gthiệu: 1’
2 HĐ1:
Hdẫn hs thực
hành cắt
10’
3 HĐ2:
Thực hành
15’
4 HĐ3:
Nhận xét,
đánh giá ( 5’)
5 Dặn dò: 3’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Y/c hs nhắc lại các bước thực hành cắt, dán chữ H, U
- Gv nhận xét và hệ thống lại
* Bước 1: Kẻ chữ H, U
* Bước 2: Cắt chữ H, U
* Bước 3: Dán chữ H, U
- Tổ chức cho hs thực hành
- Gv quan sát giúp đỡ những em còn lúng túng
- Tổ chức cho lớp trưng bày sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm của hs
- Nhận xét tinh thần chuẩn bị của các em
và thái độ học tập và kỹ năng thực hành của hs
- Về nhà chuẩn bị giấy, kéo, hồ dán giờ sau cắt dán chữ V
- Theo dõi
- Hs nhắc lại
- Nghe và theo dõi
- Hs thực hành cắt, dán
- Trưng bày sản phẩm
và nhận xét
- Nghe, nhớ
Tiết 4 : Thể dục
Ôn bài thể dục phát triển chung (tiết 2)
I Mục tiêu:
1 KT: Ôn lại bài thể dục phát triển chung, yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính
xác
- Chơi trò chơi "Đưa ngựa" yêu cầu biết cách chơi một cách tương đối chủ động
2 KN: Rèn cho hs tập được các động tác của bài TDPT chung Biết tên trò chơi, nắm
được cách chơi, luật chơi, tham gia trò chơi một cách chủ động
3 TĐ: Hs có tính tự giác tích cực trong học tập
II Địa điểm - Phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn luyện tập
- Phương tiện: Còi, dụng cụ và vạch trò chơi
Trang 9III Nội dung và phương tiện :
Nội dung Đ/lg Phương pháp A.Phần mở đầu: 5' - ĐHTT: x x x
1 Nhận lớp: x x x
- GV phổ biến nộ dung bài học
2 Khởi động: chạy chậm theo một
hàng dọc "Thi xếp hàng nhanh"
- Đội hình khởi động như đội hình tập hợp
B Phần cơ bản: 25'
1 Ôn bài tập thể phát triển chung 8
động tác ĐHTL: x x x x x
+ GV ôn luyện cho cả lớp 8 động tác
3 lần x x x x x
-> GV quan sát sửa sai cho HS
+ GV chia tổ cho HS tập
+ GV tổ chức cho các tổ tập thi
+ Các lần sau cán sự hô, HS tập
2 Chơi trò chơi: Đua ngựa
- GV nêu lại tên cách chơi trò chơi + HS chơi trò chơi
"Đua ngựa"
-> GV quan sát HS chơi trò chơi và
nhận xét
+ ĐHTC như tiết 26
C Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống lại bài
- GV nhận xét bài học + giao BTVN
- ĐHXL:
x x x x
x x x x
Ngày soạn:16/11/08 Giảng: T4 08
11
19
Tiết 1: Tập đọc
Nhớ Việt Bắc
I- Mục tiêu:
1 KT:- Đọc đỳng: thắt lưng, đỏ tươi, chuối, rừng phách, đỏ vàng
+ Hiểu nghĩa các từ: Việt Bắc, đèo, dang, phách, ân tình, thuỷ chung
+ Hiểu ý nghĩa:Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp của tuèng núi Tây Bắc, ca ngợi sự dũng cảm của con người Tây Bắc khi đánh giặc
2 KN: Rốn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó - Biết đọc đúng
giọng văn miêu tả Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)
3 TĐ:GD hs yêu cái đẹp của núi tuèng Tây Bắc, qua bài thơ càng yêu quê hương đất
nước
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc
III- Hoạt động dạy học
A KTBC: 5’ - Gọi hs đọc và trả lời cõu hỏi bài: “ Người liên - 1hs đọc và trả
Trang 10B Dạy bài
1 Gthiệu: 1’
2 Luyện đọc
( 10’)
* Đọc mẫu
* Đọc từng
câu
* Đọc từng
đoạn trước
lớp
* Đọc trong
nhóm
*Thi đọc
* Đọc ĐT
3.Tìm h.bài
( 13’)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
4 Luyện đọc
lại ( 8’)
C Củng cố,
lạc nhỏ”
- Nhận xột, cho điểm
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Y/c hs đọc từng câu nối tiếp, ghi bảng từ khú hướng dẫn phát âm (*)
- HD chia đoạn: 2 khổ thơ
- Y/c hs đọc nối tiếp từng đoạn
- HD tìm giọng đọc
- Treo bảng phụ, đọc mẫu, hd cách ngắt, nghỉ, nhấn giọng
Ta về/ mình có nhớ ta/
Ta về/ ta nhớ/ những hoa cùng người.//
Rừng xanh/ hoa chuối đỏ tươi/
Đèo cao nắng ánh/ dao gài thắt lưng.//
Ngày xuân/ mơ nở trắng rừng/
Nhớ người đan nón/ chuốt từng sợi dang.//
- HD hs đọc đoạn lần 2
- Chia nhúm y/c hs đọc từng đoạn trong nhóm
- Gọi hs thi đọc cả bài
- Cho cả lớp đọc đồng thanh cả bài
+ Câu 1 sgk: (Nhớ hoa, nhớ người) + Câu 2 sgk: (a Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi, ngày xuân mơ nở trắng rừng, ve kêu rừng phách
đổ vàng; rừng thu trăng rọi hoà bình;
b Rừng cây núi đá ta cùng đánh Tây; núi giăng thành luỹ sắt dày; Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù)
+ Câu 3 sgk: (Đèo cao nắng ánh dao cài thắt lưng; Nhớ người đan nón chuốt từng sợi dang;
Nhớ cô em gái hái măng một mình; Tiếng hát
ân tình thuỷ chung)
- Gv rút ra nội dung ghi bảng
- Y/c hs nhắc lại
- Tổ chức cho hs đọc ĐT ( xoá dần) 3 lần
- Cho hs tự nhẩm lại bài
- Tổ chức thi đọc
- Nhận xé giờ học
lời cõu hỏi
- Theo dõi
- Nghe, theo dõi
- Đọc nối tiếp câu, luyện phỏt
õm từ khú
- 2 hs đọc nối tiếp
- Luyện ngắt giọng
- 2 hs đọc
- Đọc nhóm 2
- Đại diện nhúm thi đọc
- Đọc cả bài
- Nghe, suy nghĩ
- Trả lời, hs khác nghe, bổ sung
- Hs nhắc lại
- Đọc
- Tự đọc nhẩm
- Đọc bài, hs khác nhận xét,
đánh giá
- Nghe, nhớ