1. Trang chủ
  2. » Drama

Truong hop dong dang thu hai

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người thực hiện: Huỳnh Văn Hải Đơn vị: Trường TH&THCS Thạnh Trị.[r]

Trang 1

Kính chào

quí thầy

cô đến dự giờ

Trang 2

Giáo án điện tử Hình học 8

Lớp : 8a

Người thực hiện: Huỳnh Văn Hải Đơn vị: Trường TH&THCS Thạnh Trị

Trang 3

Kiểm Tra Bài Cũ

Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác? Các khẳng định sau đúng hay sai?

4

2 3

A

8

D

A

C’

A’

B’

ABC DEF ?

ABC A’B’C’?

Sai ABC DFE

Sai ABC và

A’B’C’ chưa đủ

Trang 4

Đố em biết

Cần thêm một điều kiện nào để ABC A’B’C’

( trường hợp đồng dạng I)

Còn cách thêm một điều kiện nào nữa để

ABC A’B’C’

A

A’

ABC và A’B’C’ chưa đủ điều kiện đồng dạng

?

' '

B C

1

' ' ' ' 1

2

A B A C

A B A C

 

  

 

Trang 5

1 Định lí

2 Áp dụng

3 Bài tập

§ 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

Trang 6

§ 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

I Định lí

?1

Dù ®o¸n: ABC DEF (trường hợp đồng dạng 1)

?

?

0 1 2 3 4 5

0 1 2 3 4

Nếu hai cạnh của tam

giác này tỉ lệ với hai cạnh

của tam giác kia và hai

góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau , thì hai tam

giác đồng dạng

1 2

Trang 7

§ 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

I Định lí

?1

Dù ®o¸n: ABC DEF (c.c.c)

Nếu hai cạnh của tam

giác này tỉ lệ với hai cạnh

của tam giác kia và hai

góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau , thì hai tam

giác đồng dạng

1 2

Trang 8

§ 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

I Định lí

Nếu hai cạnh của tam

giác này tỉ lệ với hai cạnh

của tam giác kia và hai

góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau , thì hai tam

giác đồng dạng

GT ABC và A’B’C’

KL ABC A’B’C’

Chứng minh

A

B C

A

’ B’ C’

* k =1: ABC = A’B’C’

* k ≠1: (SGK/ Tr 76)

A

B C

A’

B’ C

M N

' ' ' ' (= ) , '

Trang 9

(§Þnh lÝ)

 ABC DEF (c.g.c)

Xét  ABC và DEF có:

1

2

AB AC

DE DF

 

  

 

   0

60

Trang 10

Giải đáp

Để ABC A’B’C’ , cần thêm:

( trường hợp đồng dạng I)

Còn cách thêm một điều kiện nào nữa để

ABC A’B’C’

A

A’

ABC và A’B’C’ chưa đủ điều kiện đồng dạng

? hoặc ( trường hợp đồng dạng II)

' '

B C

1

' ' ' ' 1

2

A B A C

A B A C

 

  

 

 

A A' 

Trang 11

A’

* ( TH đồng dạng c.c.c)

ABC A’B’C’ nếu:

* và (TH đồng dạng c.g.c)

¿ ��

�′ �′

 ' ' ' '

 ' ' ' '

  ' 

Trang 12

§ 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

I Định lí

Nếu hai cạnh của tam

giác này tỉ lệ với hai cạnh

của tam giác kia và hai

góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau , thì hai tam

giác đồng dạng

GT ABC và A’B’C’

KL ABC A’B’C’

II Áp dụng

Nhận biết hai tam giác đồng dạng theo trường hợp c.g.c:

+ Chọn ra hai góc bằng nhau, sắp thứ

tự hai cạnh tạo nên mỗi góc đó.

+ Lập tỉ số, nếu chúng bằng nhau thì kết luận.

+Từ định nghĩa hai tam giác đồng dạng suy ra tỉ số đồng dạng, các góc tương ứng bằng nhau

' ' ' ' (= ) , '

Trang 13

§ 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

I Định lí

Nếu hai cạnh của tam

giác này tỉ lệ với hai cạnh

của tam giác kia và hai

góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau , thì hai tam

giác đồng dạng

GT ABC và A’B’C’

KL ABC A’B’C’

70 0

70 0

75 0

A

E

Q

R P

2 3

4

6

3

5

Xét ABC và DEF có:

Vậy ABC DEF (c.g.c)

' ' ' ' (= ) , '

1 2

DE DF 

A D   70 0

Trang 14

§ 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

I Định lí

Nếu hai cạnh của tam

giác này tỉ lệ với hai cạnh

của tam giác kia và hai

góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau , thì hai tam

giác đồng dạng

GT ABC và A’B’C’

KL ABC A’B’C’

II Áp dụng

y

50 0

B

C

5

7,5

' ' ' ' (= ) , '

Trang 15

§ 6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

I Định lí

Nếu hai cạnh của tam

giác này tỉ lệ với hai cạnh

của tam giác kia và hai

góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau , thì hai tam

giác đồng dạng

GT ABC và A’B’C’

KL ABC A’B’C’

C

50 0

D 3

2 7,5

5 E

Chứng minh: AED ABC ?

x y

Xét AED và  ABC có:

' ' ' ' (= ) , '

2

Trang 16

A 50

0

D 3

2

E

C

M

N

7,5

5

x

B

AED ABC

Ta cũng có:

 AEN ABM (c.g.c)

Xét AEN và ABM có:

Từ (1) và (2) 

Chứng minh :

2 (2) 5

1 2

ANAD

1 2

AMAC

2 5

EN BM

(1)

AN AD

AM AC

2 5

AE AN

ABAM

A chung

2 5

AE AN

ABAM

2 5

EN

Trang 17

 Học thuộc định lí để vận dụng giải bài tập

 Nắm vững cách kiểm tra theo trường hợp cgc.(chọn hai góc bằng nhau rồi xét cạnh)

 Bài tập về nhà: 32, 33 trang 77 SGK; 35,

36, 37, 38 trang 72, 73 SBT

 Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Hướng dẫn học ở nhà

Trang 18

Cho hình thang ABCD có AB = 2cm, BD = 4cm và CD = 8 cm

Chứng minh rằng

Bài tập thêm

Chứng minh tam giác BDA đồng dạng với tam giác DCB rồi suy ra

(hai góc tương ứng)

 

 

Trang 19

Bài tập 32/77 SGK

x

y

2

1 I O

A

D

B

C

5 16

8

10

a) Chứng minh OCB OAD (cgc) b) Vì OCB OAD nên (hai góc tương ứng) Xét IAB và ICD có:

(đđ) (cmt)

 

II

 

B D

Trang 20

Chân thành cảm ơn quí thầy cô và các em học sinh lớp 8a trường đã giúp tôi hoàn thành bài giảng.

Chúc các em học tốt

Ngày đăng: 05/03/2021, 18:08

w