1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Giao an Lop 3 nam hoc 0910

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 24,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh h« khÈu lÖnh; vµ giao cho chØ huy thùc hµnh ®iÒu hµnh.[r]

Trang 1

Thứ 4, ngày 11 tháng 11 năm 2009

Tiết 1;3: Môn Toán lớp 3 A; 3B (Tuần 12)

Ngời dạy: Trần Thị Đa Hiệu tr ởng

tên bài dạy: LUYỆN TẬP( Trang 58)

I Mục tiờu:

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần

- Vận dụng giải toán có lới văn

- Học tập nghiờm tỳc

II Hoạt động dạy - học:

3P

2P

5P

10P

7P

8P

5P

A- Bài cũ:

- So sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ

- GV nhận xột – Ghi điểm

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài

* Bài 1: GV hướng dẫn mẫu đối với

lớp TB; Lớp khỏ để HS tự làm bài

Cỏc bài khỏc tương tự

* Bài 2:

* Bài 3: Hướng dẫn HS làm theo 2

bước (Cú thể hướng dẫn HS làm cỏch 2)

* Bài 4: Gỳp HS ụn tập và phõn biệt

"So sỏnh số lớn hơn số bộ bao nhiờu đơn vị"

 Củng cố - Dặn dũ:

-Dặn về nhà làm lại cỏc bài tập đó học -Nhận xột tiết học

- Một HS lờn bảng

Bài giải:

- Con lợn cõn nặng gấp con ngỗng số lần là:

42 : 6 = 7 (lần)

Đỏp số: 7 lần

- Lớp nhận xột – Chữa bài

- Học sinh đọc đề.

- HS thực hiện phộp chia rồi trả lời:

18 : 6 = 3 (lần)

- Trả lời: 18 một dài gấp 3 lần 6 một

Học sinh đọc đề toỏn

HS tự giải vào vở

Bài giải:

- Số con bũ gấp số con trõu 1 số lần là:

20 : 4 =5 (lần)

Đỏp số: 5 lần

- Bước 1: Tỡm số kg cà chua thu hoạch được ở thửa ruộng thứ hai:

127  3 = 381 (kg)

- Bước 2: Tỡm số kg cà chua thu hoạch được ở cả hai thửa ruộng:

127 + 381 = 508 (kg)

- "So sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ"

- Về nhà xem lại bài



Tiết 2;4: Môn tập viết lớp 3 A; 3B (Tuần 12)

Ngời dạy: Trần Thị Đa Hiệu tr ởng

Trang 2

Tên bài học: ễn chữ hoa H

I Mục tiờu:

- Củng cố chữ H hoa thông qua bài tập ứng dụng:

- Viết đúng chữ hoa H ( 1 dòng) N,V( 1 dòng); Viết đúng tên riêng H m Nghi à ( 1 dòng)

- Viết câu ứng dụng: Hải Vân vịnh Hàn bằng cở chữ nhỏ

II Đồ dựng:

- Mẫu chữ viết hoa H, N, V

- Cỏc chữ Hàm Nghi và cõu lục bỏt viết trờn dũng kẻ ụ li

III Cỏc hoạt động:

3P

2P

6P

6P

5P

4P

10P

1P

A – Bài cũ:

- GV kiểm tra HS viết bài ở nhà

- GV nhận xột – Ghi điểm

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết trờn bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa

- GV vi t m u, k t h p nh c l i cỏch vi t t ngế ẫ ế ợ ắ ạ ế ừ

ch ữ

b) Luy n vi t t ng d ng (tờn riờng).ệ ế ừ ứ ụ

c) Luy n vi t cõu ng d ng:ệ ế ứ ụ

 Hoạt động 3:

- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

- Chấm, chữa bài

 Củng cố - Dặn dũ:

- GV yờu cầu những HS viết bài cũn xấu về nhà

luyện tập thờm

-Nhận xột tiết học.

- Một HS nhắc lại từ và cõu ứng dụng: Ghềnh Rỏng

Ai về đến huyện Đụng Anh Ghộ xem phong cảnh Loa Thành

Thục Vương

- 2 hoặc 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: Ghềnh Rỏng, Ghộ

- HS tỡm cỏc chữ hoa cú trong bài: H, N, V

- HS tập viết chữ H và cỏc chữ N,

V trờn bảng con

- HS đọc từ ứng dụng: Hàm nghi

- Viết chữ H: 1 dũng



H

H m Nghi à

Hải Võn bỏt ngỏt nghỡn trựng

Trang 3

Thứ 4, ngày 21 tháng 10 năm 2009

Tiết 1;3: Môn Toán lớp 3 A; 3B (Tuần 10)

Ngời dạy: Trần Thị Đa Hiệu tr ởng

Tên bài học: luyện tập chung ( Trang 49) I/ Mục tiêu:

- Giúp học sinh:

+ Biết nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học

+ Biết đổi số đo dộ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị đo

+ Giải toán dạng “ gấpmột số lên nhiều lần” và “ Tìm một trong các phần bằng nhau của một số”

II/ Đồ dùng dạy học :

Thớc cm của học sinh

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Bài tập 1 : Tính nhẩm: - Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh nhẩm miệng và trả lời bằng

trò chơi truyền điện

Hệ thống bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5,6,7

2/ Bài tập 2:

Trang 4

Tính:

2 HS lên bảng - Cả lớp làm vào bảng con

*) Lu ý: Cách đặt tính và cách tính; kết quả – Học sinh lần lợt chữa bài trên bảng

Phép chia hết - Học sinh nhận xét bài bạn

- Lớp 3A( làm cả bài);

Lớp 3B làm cột 1,2,4

Bài 3: Số?( Làm dòng 1)

- HS làm vào phiếu bài tập

- Lu ý học sinh kèm số đo đơn vị

Nếu học sinh yếu có thể hỏi thêm về bảng

đơn vị đo độ dài đã học:

1m = ? dm

1 m =? Cm và ngợc lại

Bài 4: - Học sinh đọc đề toán và tóm tắt bài

Tổ một:

Tổ hai:

Học sinh làn bài giải vào vở

Giáo viên thu chấm 10 bài; chữa bài và nhận xét

Bài 5 : - Học sinh đođộ dài đoạn thẳng: 12 cm

- Học sinh nêu đợc cách tính: 12: 4 = 3 ( Cm)

- Học sinh vẽ đợc đoạn thẳng 3 cm

IV/ Củng cố bài học:

Tiết 2;4: Môn tập viết lớp 3 A; 3B (Tuần 8)

Ngời dạy: Trần Thị Đa Hiệu tr ởng

Tên bài học: Ôn chữ hoa g I/ Mục tiêu:

- Củng cố chữ G hoa thông qua bài tập ứng dụng:

- Viết đúng chữ hoa G ( 1 dòng), Ô, T( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Ông Gióng ( 1 dòng)

- Viết câu ứng dụng: Gió đa Thọ Xơng bằng cở chữ nhỏ( 1 dòng)

II/ Đồ dùng dạy học :

Mẫu chữ viết hoa G; Ô;T Tên riên Ông Gióng

Vở tập viết, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ:

Học sinh viết các từ: G, Gò Công – Học sinh viết vào bảng con

2/ Bài mới:

*) Giới thiệu bài:

*) Hớng dẫn viết trên bảng con:

- GV treo ca dao trên bảng - Học sinh tìm các chữ hoa có trong bài:

G, Ô, T

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết – HS tập viết chữ vừa tìm đợc

*) Luyện viết câu ứng dụng:

- Học sinh đọc từ ứng dụng

GV: Ông Gióng còn gọi là Thánh Gióng – Học sinh tập viết vào bảng con

*) Luyện viết câu ứng dụng:

- Học sinh viết câu ứng dụng

GV giúp HS hiểu nghĩa câu:

Gió đa cành trúc la đà

Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xơng

Giúp HS hiểu: Tả cảnh đẹp và cuộc sống thanh - HS tập viết trên bảng các con chữ:

bình trên đất nớc ta( Trấn Vũ là tên một đền

thờ ở gần Hồ Tây; Thọ Xơng là một huyện

cũ của Hà Nội trớc đây)

*) Hớng dẫn học sinh viết vào vở TV: Gi, Ô,T

Trang 5

GV nêu yêu cầu:

Viết các chữ: Gi( 1 dòng)

Viết tên riêng: Ô, T ( 1 dòng) - Học sinh chú ý viết vào vở

Viết câu tục ngữ : 2 lần - Lu ý khoảng cách vở và bàn

3/ Chấm, chữa bài: Nhận xét rút kinh nghiệm

4/ Củng cố, dặn dò:

Biểu dơng những học sinh viết đúng đẹp

Dặn dò về nhà

Thứ 4, ngày 7 tháng 10 năm 2009

Tiết 1;3: Môn Toán lớp 3 A; 3B (Tuần 8)

Ngời dạy: Trần Thị Đa Hiệu tr ởng

Tên bài học: luyện tập ( Trang 38) I/ Mục tiêu:

- Giúp học sinh:

+ Biết thực hiện gấp lên một số lần và giảm đi một số lần và vận dụng vào giải toán

+ Bớc đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số

II/ Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ; Thớc 1m

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Bài tập 1:Viết( theo mẫu) - Học sinh đọc yêu cầu

Gv hớng dẫn gợi ý để học sinh hiểu và trả - Học sinh làm bài miệng cả lớp

lời đợc các bài tập – Kết quả: 6 gấp 5 lần đợc 6 x 5 = 30 (Nhẩm);

30 giảm 6 lần đợc 30:6 = 5

GV nhấn mạnh cho HS: Số đợc gấp và số

đợc giảm? - Học sinh tự làm bài; các bài khác tơng tự

GV phân tích đề toán

a, bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - Học sinh trả lời và tóm tắt bài toán

GV hớng cho học sinh tóm tắt bằng sơ đồ Tóm tắt

đoạn thẳng: Buổi sáng bán:

Buổi chiều bán:

Bài giải:

Buổi chiều cửa hàng đó bán đợc số lít dầu là: 60 : 3 = 20( l)

Đáp số: 20 lít dầu

b, Lu ý cho học sinh tìm một phần 3 của một

số( Vẽ sơ đồ tơng tự) ; So sánh kết quả?

Bài tập 3:

- Cho học sinh đọc đề toán:

- Học sinh dùng thớc đo độ dài đoạn thẳng và xác

đinh đúng độ dài

*) Lu ý cho học sinh cách đo

III/ Củng cố bài:

Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thế

nào?

Tiết 2;4: Môn tập viết lớp 3 A; 3B (Tuần 8)

Ngời dạy: Trần Thị Đa Hiệu tr ởng

Tên bài học: Ôn chữ hoa g I/ Mục tiêu:

- Củng cố chữ G hoa thông qua bài tập ứng dụng:

- Viếtđúng chữ hoa G ( 1 dòng), C, Kh ( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Gò Công ( 1 dòng)

- Viết câu ứng dụng: Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài

- Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau bằng cở chữ nhỏ( 1 dòng)

Trang 6

II/ Đồ dùng dạy học :

Mẫu chữ viết hoa G; Tên riên Gò Công

Vở tập viết, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ:

Học sinh viết các từ: Ê - đê; Em – Học sinh viết vào bảng con

2/ Bài mới:

*) Giới thiệu bài:

*) Hớng dẫn viết trên bảng con:

- GV treo ca dao trên bảng - Học sinh tìm các chữ hoa có trong bài: G,C,K

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết – HS tập viết chữ vừa tìm đợc

*) Luyện viết câu ứng dụng:

- Học sinh đọc từ ứng dụng

GV: Gò Công là tên một thị xã thuộc Tỉnh

Tiền Giang, trớc đây là nơi đóng quân của ông – HS tập viết trên bảng con

Trơng Định – Một lãnh tụ nghĩa quân chống

Pháp

*) Luyện viết câu ứng dụng:

- Học sinh viết câu ứng dụng

GV giúp HS hiểu nghĩa câu:

Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

Giúp HS hiểu: Anh em trong nhà phải biết

đoàn kết, yêu thơng nhau - HS tập viết trên bảng các con chữ:

*) Hớng dẫn học sinh viết vào vở TV: Khôn, Gà.

GV nêu yêu cầu:

Viết các chữ: G( 1 dòng)

Viết tên riêng: C, Kh ( 1 dòng) - Học sinh chú ý viết vào vở

Viết câu tục ngữ : 2 lần - Lu ý khoảng cách vở và bàn

3/ Chấm, chữa bài: Nhận xét rút kinh nghiệm

4/ Củng cố, dặn dò:

Biểu dơng những học sinh viết đúng đẹp

Dặn dò về nhà

đợc lấy 1 lần viết thành: 6x1=6

- Cách đọc: 6 nhân 1 bằng 6

*) Tìm kết quả phép nhân một số với một

số khác( # 0; #1) bằng cách chuyển - HS phát hiện: 6 x 2=6 +6=12

tính tổng của các số hạng bằng nhau

Thực hành trên đồ dùng trực quan vậy: 6 x 2=12

L

u ý : Học sinh cách đọc; cách viết.

*) Các phép tính khác thành lập tơng tự 6 x3=18; 6 x 4=24; 6 x 5 =30; 6 x 6=36 Trên cơ sở thành lập các phép nhân còn lại Học sinh làm việc theo nhóm phân công

- Có nhiều cách thiết lập bảng nhân nhng khuyến khích học sinh đa về tích nhanh nhất

- Học sinh đồng thanh bảng nhân.

2/ Luyện tập thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm - Học sinh đọc yêu cầu bài

Bài yêu cầu gì? - Học sinh nhẩm trong 1 phút và tổ chức trò chơi truyền điện cho học sinh( HS thuộc tại lớp)

Bài 2: - Học sinh đọc đề bài

Trang 7

- Bài toán cho biết gì? - Học sinh tóm tắt bài toán rồi giải:

- Bài toán hỏi gì?

Bài 3: Giáo viên viết bài tập lên bảng học

sinh tìm cách để điền vào Học sinh điền và nêu nhận xét về đặc điểm của dãy số

Giáo viên chốt nội dung: đây là những dãy

số chẵn từ 6 đến 60; đếm ngợc từ 60 về 6

3/ Củng cố dặn dò:

Đọc thuộc bảng nhân

Thứ 4, ngày 9 tháng 4 năm 2009

Tiết 1;3: Môn Toán lớp 3 A; 3B (Tuần 4)

Ngời dạy: Trần Thị Đa Hiệu tr ởng

Tên bài học: bảng nhân 6 I/ Mục tiêu:

- Bớc đầu thuộc bảng nhân 6

- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân

- Rèn cho học sinh kỹ năng tự trình bày và tự học môn toán

II/ Đồ dùng dạy học :

Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Lập bảng nhân 6

*) Một số nhân với 1 thì quy ớc bằng - Học sinh quan sát theo dõi:

chính số đó:

Trang 8

+ Sử dụng trên đồ dùng trực quan

- Gv: Lấy tấm bìa có 6 chấm tròn - HS phát hiện: Tấm bìa có 6 chấm tròn đợc lấy 1 lần viết thành: 6x1=6

- Cách đọc: 6 nhân 1 bằng 6

*) Tìm kết quả phép nhân một số với một

số khác( # 0; #1) bằng cách chuyển - HS phát hiện: 6 x 2=6 +6=12

tính tổng của các số hạng bằng nhau

Thực hành trên đồ dùng trực quan vậy: 6 x 2=12

L

u ý : Học sinh cách đọc; cách viết.

*) Các phép tính khác thành lập tơng tự 6 x3=18; 6 x 4=24; 6 x 5 =30; 6 x 6=36 Trên cơ sở thành lập các phép nhân còn lại Học sinh làm việc theo nhóm phân công

- Có nhiều cách thiết lập bảng nhân nhng khuyến khích học sinh đa về tích nhanh nhất

- Học sinh đồng thanh bảng nhân.

2/ Luyện tập thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm - Học sinh đọc yêu cầu bài

Bài yêu cầu gì? - Học sinh nhẩm trong 1 phút và tổ chức trò chơi truyền điện cho học sinh( HS thuộc tại lớp)

Bài 2: - Học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì? - Học sinh tóm tắt bài toán rồi giải:

- Bài toán hỏi gì?

Bài 3: Giáo viên viết bài tập lên bảng học

sinh tìm cách để điền vào Học sinh điền và nêu nhận xét về đặc điểm của dãy số

Giáo viên chốt nội dung: đây là những dãy

số chẵn từ 6 đến 60; đếm ngợc từ 60 về 6

3/ Củng cố dặn dò:

Đọc thuộc bảng nhân Bài tập ở VBT; học TB buổi chiều

Thứ 4, ngày 9 tháng 4 năm 2009

Tiết 2;4: Môn tập viết lớp 3 A; 3B (Tuần 4)

Ngời dạy: Trần Thị Đa Hiệu tr ởng

Tên bài học: Ôn chữ C I/ Mục tiêu:

- Viết đúng chữ C( 1 dòng); L;N( 1 dòng) và câu ứng

- ứng dụng:

Công cha nh núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra( 1 lần) bằng cở chữ nhỏ

II/ Đồ dùng dạy học :

Mẫu chữ viết hoa C

Tên riêng Cửu Long và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô ly

Vở tập viết, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ:

Học sinh viết các từ: Bố hạ; Bầu – Học sinh viết vào bảng con

2/ Bài mới:

*) Giới thiệu bài:

*) Hớng dẫn viết trên bảng con:

- GV treo ca dao trên bảng - Học sinh tìm các chữ hoa có trong bài: C; L; T; N;S

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết – HS tập viết chữ vừa tìm đợc

*) Luyện viết câu ứng dụng:

- Học sinh đọc từ ứng dụng

GV: Cửu Long là con sông lớn nhất nớc ta,

chảy qua nhiều Tỉnh ở Nam Bộ – HS tập viết trên bảng con

*) Luyện viết câu ứng dụng:

- Học sinh viết câu ứng dụng

Trang 9

GV giúp HS hiểu nghĩa câu:

Công ơn cha mẹ rất lớn lao đợc ví nh

ngọn núi và dòng sông

*) Hớng dẫn học sinh viết vào vở TV:

GV nêu yêu cầu:

Viết các chữ: C;L;N 1 dòng

Viết tên riêng: Cửu long: 2 dòng - Học sinh chú ý viết vào vở

Viết câu ca dao: 2 lần - Lu ý khoảng cách vở và bàn

3/ Chấm, chữa bài:

4/ Củng cố, dặn dò:

Biểu dơng những học sinh viết đúng đẹp

Dặn dò về nhà

Thứ 4, ngày 26 tháng 8 năm 2009

Tiết 2: Môn Toán lớp 3 A

Ngời dạy:Trần Thị Đa Hiệu tr ởng

Tên bài học: Ôn tập các bảng nhân I/ Mục tiêu:

- Học sinh: thuộc các bảng nhân 2,3,4,5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trămvà tính giá trị của biểu thức

- Vận dụng đợc vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn( Có một phép nhân)

II/ Đồ dùng dạy học :

Bảng con, phấn, thớc kẻ

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 1:

a, GV viết các bài tập lên bảng( Tổ chức - Học sinh suy nghĩ trong 5 phút

Trang 10

bằng trò chơi truyền điện( GV phổ biến sau đó trả lời bằng miệng.

cách chơi)

*Tránh học vẹt có thể hỏi thêm một số CT:

3x2 = ; 3x6= 2x10= ; 5x6= 5x5= – Học sinh suy nghĩ trả lời

GV liên hệ : 3x4= ; 4x3= Vậy: 3x4 = 4x3 - Học sinh tự liên hệ

b, GV giới thiệu tính nhẩm với số tròn trăm: - Học sinh tự tìm cách tính nhẩm:200 x 3 =?

GV chốt cách tính hay nhất - Học sinh tính bằng nhiều cách để tìm kết quả Các bài khác học sinh tự làm vào vở – Học sinh làmbài; chữa bài

Bài 2:

Tính giá trị biểu thức:( a, c)

Hớng dẫn mẫu( GV viết bài lên bảng lớn) - Học sinh tự tìm cách tính( Biết đợc cách tính giá trị của biểu thức không có ngoặc đơn)

- GV chữa bài; lu ý cách viết - Học sinh làm vào bảng con

Bài 3:

Học sinh đọc đề toán

Phân tích và tóm tắt bài toán - Học sinh làm bài vào vở

GV chốt cũng cố về phép nhân

Bài 4:

Củng cố về chu vi hình tam giác - Học sinh đọc đề và tìm ra cách tính

GV vẽ hình lên bảng - Học sinh làm bảng lớn; cả lớp làm vào vở

Có thể tính bằng 2 cách ( Khuyến khích học sinh khá, giỏi)

Lu ý cách trình bày bài giải của học sinh

IV/ Củng cố, dặn dò:

- Thuộc bảng nhân 2,3,4,5

- Cách tính giá trị biểu thức và tính chu vi hình tam giác

VBT toán học tăng buổi và làm thêm ở nhà

Tiết 3: Môn: Luyện từ và câu

tên Bài dạy: Từ ngữ về thiếu nhi - Ôn tập câu: ai là gì?

I/ Mục tiêu:

- Tìm đợc một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu bài tập 1

- Tìm đợc các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai( cái gì, con gì)?( BT2)

- Đặt đợc câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm( BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ; phiếu dùng bài tập 1

III/ các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò 1/ Kiểm tra bài cũ:

Tìm hình ảnh so sánh trong khổ thơ sau:

Trăng tròn nh cái đĩa – Trăng đợc so sánh nh cái đĩa

2/ Bài mới:

a, Giới thiệu bài

b, Hớng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1: - Học sinh đọc đề bài và mẫu câu.

Tổ chức trò chơi tiếp sức Chia lớp thành 2 - Học sinh thi nhau tiếp sức

nhóm

nhỏ, trẻ con, trẻ em,

Chỉ tính nết của trẻ em Ngoan ngoãn, lễ phép, ngây thơ,thật thà,

hiền lành,

Chỉ tình cảm và chăm sóc của ngời lớn đối

GV tổ chức cho các em đều đợc chơi - Các nhóm bổ sung cho nhau và tìm một

số từ khác theo chủ đề

GV chữa bài và tuyên bố nhóm thắng cuộc - Đồng thanh các từ vừa tìm đợc

GV chốt nội dung bài 1:

Bài 2: GV mở bảng phụ đã ghi bài tập 2 - Học sinh đọc yêu cầu bài tập.

GV cũng cố và hớng dẫn học sinh cách tìm - Học sinh lên bảng gạch dới các bộ phận Ai( cái gì, con gì)? “ là gì”?

Ngày đăng: 05/03/2021, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w