- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh h« khÈu lÖnh; vµ giao cho chØ huy thùc hµnh ®iÒu hµnh.[r]
Trang 1Thứ 4, ngày 11 tháng 11 năm 2009
Tiết 1;3: Môn Toán lớp 3 A; 3B (Tuần 12)
Ngời dạy: Trần Thị Đa – Hiệu tr ởng
tên bài dạy: LUYỆN TẬP( Trang 58)
I Mục tiờu:
- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần
- Vận dụng giải toán có lới văn
- Học tập nghiờm tỳc
II Hoạt động dạy - học:
3P
2P
5P
10P
7P
8P
5P
A- Bài cũ:
- So sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ
- GV nhận xột – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
* Bài 1: GV hướng dẫn mẫu đối với
lớp TB; Lớp khỏ để HS tự làm bài
Cỏc bài khỏc tương tự
* Bài 2:
* Bài 3: Hướng dẫn HS làm theo 2
bước (Cú thể hướng dẫn HS làm cỏch 2)
* Bài 4: Gỳp HS ụn tập và phõn biệt
"So sỏnh số lớn hơn số bộ bao nhiờu đơn vị"
Củng cố - Dặn dũ:
-Dặn về nhà làm lại cỏc bài tập đó học -Nhận xột tiết học
- Một HS lờn bảng
Bài giải:
- Con lợn cõn nặng gấp con ngỗng số lần là:
42 : 6 = 7 (lần)
Đỏp số: 7 lần
- Lớp nhận xột – Chữa bài
- Học sinh đọc đề.
- HS thực hiện phộp chia rồi trả lời:
18 : 6 = 3 (lần)
- Trả lời: 18 một dài gấp 3 lần 6 một
Học sinh đọc đề toỏn
HS tự giải vào vở
Bài giải:
- Số con bũ gấp số con trõu 1 số lần là:
20 : 4 =5 (lần)
Đỏp số: 5 lần
- Bước 1: Tỡm số kg cà chua thu hoạch được ở thửa ruộng thứ hai:
127 3 = 381 (kg)
- Bước 2: Tỡm số kg cà chua thu hoạch được ở cả hai thửa ruộng:
127 + 381 = 508 (kg)
- "So sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ"
- Về nhà xem lại bài
Tiết 2;4: Môn tập viết lớp 3 A; 3B (Tuần 12)
Ngời dạy: Trần Thị Đa – Hiệu tr ởng
Trang 2Tên bài học: ễn chữ hoa H
I Mục tiờu:
- Củng cố chữ H hoa thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết đúng chữ hoa H ( 1 dòng) N,V( 1 dòng); Viết đúng tên riêng H m Nghi à ( 1 dòng)
- Viết câu ứng dụng: Hải Vân vịnh Hàn bằng cở chữ nhỏ
II Đồ dựng:
- Mẫu chữ viết hoa H, N, V
- Cỏc chữ Hàm Nghi và cõu lục bỏt viết trờn dũng kẻ ụ li
III Cỏc hoạt động:
3P
2P
6P
6P
5P
4P
10P
1P
A – Bài cũ:
- GV kiểm tra HS viết bài ở nhà
- GV nhận xột – Ghi điểm
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết trờn bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa
- GV vi t m u, k t h p nh c l i cỏch vi t t ngế ẫ ế ợ ắ ạ ế ừ
ch ữ
b) Luy n vi t t ng d ng (tờn riờng).ệ ế ừ ứ ụ
c) Luy n vi t cõu ng d ng:ệ ế ứ ụ
Hoạt động 3:
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Chấm, chữa bài
Củng cố - Dặn dũ:
- GV yờu cầu những HS viết bài cũn xấu về nhà
luyện tập thờm
-Nhận xột tiết học.
- Một HS nhắc lại từ và cõu ứng dụng: Ghềnh Rỏng
Ai về đến huyện Đụng Anh Ghộ xem phong cảnh Loa Thành
Thục Vương
- 2 hoặc 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: Ghềnh Rỏng, Ghộ
- HS tỡm cỏc chữ hoa cú trong bài: H, N, V
- HS tập viết chữ H và cỏc chữ N,
V trờn bảng con
- HS đọc từ ứng dụng: Hàm nghi
- Viết chữ H: 1 dũng
H
H m Nghi à
Hải Võn bỏt ngỏt nghỡn trựng
Trang 3Thứ 4, ngày 21 tháng 10 năm 2009
Tiết 1;3: Môn Toán lớp 3 A; 3B (Tuần 10)
Ngời dạy: Trần Thị Đa – Hiệu tr ởng
Tên bài học: luyện tập chung ( Trang 49) I/ Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
+ Biết nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học
+ Biết đổi số đo dộ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị đo
+ Giải toán dạng “ gấpmột số lên nhiều lần” và “ Tìm một trong các phần bằng nhau của một số”
II/ Đồ dùng dạy học :
Thớc cm của học sinh
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Bài tập 1 : Tính nhẩm: - Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nhẩm miệng và trả lời bằng
trò chơi truyền điện
Hệ thống bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5,6,7
2/ Bài tập 2:
Trang 4Tính:
2 HS lên bảng - Cả lớp làm vào bảng con
*) Lu ý: Cách đặt tính và cách tính; kết quả – Học sinh lần lợt chữa bài trên bảng
Phép chia hết - Học sinh nhận xét bài bạn
- Lớp 3A( làm cả bài);
Lớp 3B làm cột 1,2,4
Bài 3: Số?( Làm dòng 1)
- HS làm vào phiếu bài tập
- Lu ý học sinh kèm số đo đơn vị
Nếu học sinh yếu có thể hỏi thêm về bảng
đơn vị đo độ dài đã học:
1m = ? dm
1 m =? Cm và ngợc lại
Bài 4: - Học sinh đọc đề toán và tóm tắt bài
Tổ một:
Tổ hai:
Học sinh làn bài giải vào vở
Giáo viên thu chấm 10 bài; chữa bài và nhận xét
Bài 5 : - Học sinh đođộ dài đoạn thẳng: 12 cm
- Học sinh nêu đợc cách tính: 12: 4 = 3 ( Cm)
- Học sinh vẽ đợc đoạn thẳng 3 cm
IV/ Củng cố bài học:
Tiết 2;4: Môn tập viết lớp 3 A; 3B (Tuần 8)
Ngời dạy: Trần Thị Đa – Hiệu tr ởng
Tên bài học: Ôn chữ hoa g I/ Mục tiêu:
- Củng cố chữ G hoa thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết đúng chữ hoa G ( 1 dòng), Ô, T( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Ông Gióng ( 1 dòng)
- Viết câu ứng dụng: Gió đa Thọ Xơng bằng cở chữ nhỏ( 1 dòng)
II/ Đồ dùng dạy học :
Mẫu chữ viết hoa G; Ô;T Tên riên Ông Gióng
Vở tập viết, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết các từ: G, Gò Công – Học sinh viết vào bảng con
2/ Bài mới:
*) Giới thiệu bài:
*) Hớng dẫn viết trên bảng con:
- GV treo ca dao trên bảng - Học sinh tìm các chữ hoa có trong bài:
G, Ô, T
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết – HS tập viết chữ vừa tìm đợc
*) Luyện viết câu ứng dụng:
- Học sinh đọc từ ứng dụng
GV: Ông Gióng còn gọi là Thánh Gióng – Học sinh tập viết vào bảng con
*) Luyện viết câu ứng dụng:
- Học sinh viết câu ứng dụng
GV giúp HS hiểu nghĩa câu:
Gió đa cành trúc la đà
Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xơng
Giúp HS hiểu: Tả cảnh đẹp và cuộc sống thanh - HS tập viết trên bảng các con chữ:
bình trên đất nớc ta( Trấn Vũ là tên một đền
thờ ở gần Hồ Tây; Thọ Xơng là một huyện
cũ của Hà Nội trớc đây)
*) Hớng dẫn học sinh viết vào vở TV: Gi, Ô,T
Trang 5GV nêu yêu cầu:
Viết các chữ: Gi( 1 dòng)
Viết tên riêng: Ô, T ( 1 dòng) - Học sinh chú ý viết vào vở
Viết câu tục ngữ : 2 lần - Lu ý khoảng cách vở và bàn
3/ Chấm, chữa bài: Nhận xét rút kinh nghiệm
4/ Củng cố, dặn dò:
Biểu dơng những học sinh viết đúng đẹp
Dặn dò về nhà
Thứ 4, ngày 7 tháng 10 năm 2009
Tiết 1;3: Môn Toán lớp 3 A; 3B (Tuần 8)
Ngời dạy: Trần Thị Đa – Hiệu tr ởng
Tên bài học: luyện tập ( Trang 38) I/ Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
+ Biết thực hiện gấp lên một số lần và giảm đi một số lần và vận dụng vào giải toán
+ Bớc đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số
II/ Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ; Thớc 1m
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Bài tập 1:Viết( theo mẫu) - Học sinh đọc yêu cầu
Gv hớng dẫn gợi ý để học sinh hiểu và trả - Học sinh làm bài miệng cả lớp
lời đợc các bài tập – Kết quả: 6 gấp 5 lần đợc 6 x 5 = 30 (Nhẩm);
30 giảm 6 lần đợc 30:6 = 5
GV nhấn mạnh cho HS: Số đợc gấp và số
đợc giảm? - Học sinh tự làm bài; các bài khác tơng tự
GV phân tích đề toán
a, bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - Học sinh trả lời và tóm tắt bài toán
GV hớng cho học sinh tóm tắt bằng sơ đồ Tóm tắt
đoạn thẳng: Buổi sáng bán:
Buổi chiều bán:
Bài giải:
Buổi chiều cửa hàng đó bán đợc số lít dầu là: 60 : 3 = 20( l)
Đáp số: 20 lít dầu
b, Lu ý cho học sinh tìm một phần 3 của một
số( Vẽ sơ đồ tơng tự) ; So sánh kết quả?
Bài tập 3:
- Cho học sinh đọc đề toán:
- Học sinh dùng thớc đo độ dài đoạn thẳng và xác
đinh đúng độ dài
*) Lu ý cho học sinh cách đo
III/ Củng cố bài:
Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thế
nào?
Tiết 2;4: Môn tập viết lớp 3 A; 3B (Tuần 8)
Ngời dạy: Trần Thị Đa – Hiệu tr ởng
Tên bài học: Ôn chữ hoa g I/ Mục tiêu:
- Củng cố chữ G hoa thông qua bài tập ứng dụng:
- Viếtđúng chữ hoa G ( 1 dòng), C, Kh ( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Gò Công ( 1 dòng)
- Viết câu ứng dụng: Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
- Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau bằng cở chữ nhỏ( 1 dòng)
Trang 6II/ Đồ dùng dạy học :
Mẫu chữ viết hoa G; Tên riên Gò Công
Vở tập viết, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết các từ: Ê - đê; Em – Học sinh viết vào bảng con
2/ Bài mới:
*) Giới thiệu bài:
*) Hớng dẫn viết trên bảng con:
- GV treo ca dao trên bảng - Học sinh tìm các chữ hoa có trong bài: G,C,K
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết – HS tập viết chữ vừa tìm đợc
*) Luyện viết câu ứng dụng:
- Học sinh đọc từ ứng dụng
GV: Gò Công là tên một thị xã thuộc Tỉnh
Tiền Giang, trớc đây là nơi đóng quân của ông – HS tập viết trên bảng con
Trơng Định – Một lãnh tụ nghĩa quân chống
Pháp
*) Luyện viết câu ứng dụng:
- Học sinh viết câu ứng dụng
GV giúp HS hiểu nghĩa câu:
Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
Giúp HS hiểu: Anh em trong nhà phải biết
đoàn kết, yêu thơng nhau - HS tập viết trên bảng các con chữ:
*) Hớng dẫn học sinh viết vào vở TV: Khôn, Gà.
GV nêu yêu cầu:
Viết các chữ: G( 1 dòng)
Viết tên riêng: C, Kh ( 1 dòng) - Học sinh chú ý viết vào vở
Viết câu tục ngữ : 2 lần - Lu ý khoảng cách vở và bàn
3/ Chấm, chữa bài: Nhận xét rút kinh nghiệm
4/ Củng cố, dặn dò:
Biểu dơng những học sinh viết đúng đẹp
Dặn dò về nhà
đợc lấy 1 lần viết thành: 6x1=6
- Cách đọc: 6 nhân 1 bằng 6
*) Tìm kết quả phép nhân một số với một
số khác( # 0; #1) bằng cách chuyển - HS phát hiện: 6 x 2=6 +6=12
tính tổng của các số hạng bằng nhau
Thực hành trên đồ dùng trực quan vậy: 6 x 2=12
L
u ý : Học sinh cách đọc; cách viết.
*) Các phép tính khác thành lập tơng tự 6 x3=18; 6 x 4=24; 6 x 5 =30; 6 x 6=36 Trên cơ sở thành lập các phép nhân còn lại Học sinh làm việc theo nhóm phân công
- Có nhiều cách thiết lập bảng nhân nhng khuyến khích học sinh đa về tích nhanh nhất
- Học sinh đồng thanh bảng nhân.
2/ Luyện tập thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm - Học sinh đọc yêu cầu bài
Bài yêu cầu gì? - Học sinh nhẩm trong 1 phút và tổ chức trò chơi truyền điện cho học sinh( HS thuộc tại lớp)
Bài 2: - Học sinh đọc đề bài
Trang 7- Bài toán cho biết gì? - Học sinh tóm tắt bài toán rồi giải:
- Bài toán hỏi gì?
Bài 3: Giáo viên viết bài tập lên bảng học
sinh tìm cách để điền vào Học sinh điền và nêu nhận xét về đặc điểm của dãy số
Giáo viên chốt nội dung: đây là những dãy
số chẵn từ 6 đến 60; đếm ngợc từ 60 về 6
3/ Củng cố dặn dò:
Đọc thuộc bảng nhân
Thứ 4, ngày 9 tháng 4 năm 2009
Tiết 1;3: Môn Toán lớp 3 A; 3B (Tuần 4)
Ngời dạy: Trần Thị Đa – Hiệu tr ởng
Tên bài học: bảng nhân 6 I/ Mục tiêu:
- Bớc đầu thuộc bảng nhân 6
- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân
- Rèn cho học sinh kỹ năng tự trình bày và tự học môn toán
II/ Đồ dùng dạy học :
Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Lập bảng nhân 6
*) Một số nhân với 1 thì quy ớc bằng - Học sinh quan sát theo dõi:
chính số đó:
Trang 8+ Sử dụng trên đồ dùng trực quan
- Gv: Lấy tấm bìa có 6 chấm tròn - HS phát hiện: Tấm bìa có 6 chấm tròn đợc lấy 1 lần viết thành: 6x1=6
- Cách đọc: 6 nhân 1 bằng 6
*) Tìm kết quả phép nhân một số với một
số khác( # 0; #1) bằng cách chuyển - HS phát hiện: 6 x 2=6 +6=12
tính tổng của các số hạng bằng nhau
Thực hành trên đồ dùng trực quan vậy: 6 x 2=12
L
u ý : Học sinh cách đọc; cách viết.
*) Các phép tính khác thành lập tơng tự 6 x3=18; 6 x 4=24; 6 x 5 =30; 6 x 6=36 Trên cơ sở thành lập các phép nhân còn lại Học sinh làm việc theo nhóm phân công
- Có nhiều cách thiết lập bảng nhân nhng khuyến khích học sinh đa về tích nhanh nhất
- Học sinh đồng thanh bảng nhân.
2/ Luyện tập thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm - Học sinh đọc yêu cầu bài
Bài yêu cầu gì? - Học sinh nhẩm trong 1 phút và tổ chức trò chơi truyền điện cho học sinh( HS thuộc tại lớp)
Bài 2: - Học sinh đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì? - Học sinh tóm tắt bài toán rồi giải:
- Bài toán hỏi gì?
Bài 3: Giáo viên viết bài tập lên bảng học
sinh tìm cách để điền vào Học sinh điền và nêu nhận xét về đặc điểm của dãy số
Giáo viên chốt nội dung: đây là những dãy
số chẵn từ 6 đến 60; đếm ngợc từ 60 về 6
3/ Củng cố dặn dò:
Đọc thuộc bảng nhân Bài tập ở VBT; học TB buổi chiều
Thứ 4, ngày 9 tháng 4 năm 2009
Tiết 2;4: Môn tập viết lớp 3 A; 3B (Tuần 4)
Ngời dạy: Trần Thị Đa – Hiệu tr ởng
Tên bài học: Ôn chữ C I/ Mục tiêu:
- Viết đúng chữ C( 1 dòng); L;N( 1 dòng) và câu ứng
- ứng dụng:
Công cha nh núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra( 1 lần) bằng cở chữ nhỏ
II/ Đồ dùng dạy học :
Mẫu chữ viết hoa C
Tên riêng Cửu Long và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô ly
Vở tập viết, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết các từ: Bố hạ; Bầu – Học sinh viết vào bảng con
2/ Bài mới:
*) Giới thiệu bài:
*) Hớng dẫn viết trên bảng con:
- GV treo ca dao trên bảng - Học sinh tìm các chữ hoa có trong bài: C; L; T; N;S
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết – HS tập viết chữ vừa tìm đợc
*) Luyện viết câu ứng dụng:
- Học sinh đọc từ ứng dụng
GV: Cửu Long là con sông lớn nhất nớc ta,
chảy qua nhiều Tỉnh ở Nam Bộ – HS tập viết trên bảng con
*) Luyện viết câu ứng dụng:
- Học sinh viết câu ứng dụng
Trang 9GV giúp HS hiểu nghĩa câu:
Công ơn cha mẹ rất lớn lao đợc ví nh
ngọn núi và dòng sông
*) Hớng dẫn học sinh viết vào vở TV:
GV nêu yêu cầu:
Viết các chữ: C;L;N 1 dòng
Viết tên riêng: Cửu long: 2 dòng - Học sinh chú ý viết vào vở
Viết câu ca dao: 2 lần - Lu ý khoảng cách vở và bàn
3/ Chấm, chữa bài:
4/ Củng cố, dặn dò:
Biểu dơng những học sinh viết đúng đẹp
Dặn dò về nhà
Thứ 4, ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tiết 2: Môn Toán lớp 3 A
Ngời dạy:Trần Thị Đa – Hiệu tr ởng
Tên bài học: Ôn tập các bảng nhân I/ Mục tiêu:
- Học sinh: thuộc các bảng nhân 2,3,4,5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trămvà tính giá trị của biểu thức
- Vận dụng đợc vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn( Có một phép nhân)
II/ Đồ dùng dạy học :
Bảng con, phấn, thớc kẻ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1:
a, GV viết các bài tập lên bảng( Tổ chức - Học sinh suy nghĩ trong 5 phút
Trang 10bằng trò chơi truyền điện( GV phổ biến sau đó trả lời bằng miệng.
cách chơi)
*Tránh học vẹt có thể hỏi thêm một số CT:
3x2 = ; 3x6= 2x10= ; 5x6= 5x5= – Học sinh suy nghĩ trả lời
GV liên hệ : 3x4= ; 4x3= Vậy: 3x4 = 4x3 - Học sinh tự liên hệ
b, GV giới thiệu tính nhẩm với số tròn trăm: - Học sinh tự tìm cách tính nhẩm:200 x 3 =?
GV chốt cách tính hay nhất - Học sinh tính bằng nhiều cách để tìm kết quả Các bài khác học sinh tự làm vào vở – Học sinh làmbài; chữa bài
Bài 2:
Tính giá trị biểu thức:( a, c)
Hớng dẫn mẫu( GV viết bài lên bảng lớn) - Học sinh tự tìm cách tính( Biết đợc cách tính giá trị của biểu thức không có ngoặc đơn)
- GV chữa bài; lu ý cách viết - Học sinh làm vào bảng con
Bài 3:
Học sinh đọc đề toán
Phân tích và tóm tắt bài toán - Học sinh làm bài vào vở
GV chốt cũng cố về phép nhân
Bài 4:
Củng cố về chu vi hình tam giác - Học sinh đọc đề và tìm ra cách tính
GV vẽ hình lên bảng - Học sinh làm bảng lớn; cả lớp làm vào vở
Có thể tính bằng 2 cách ( Khuyến khích học sinh khá, giỏi)
Lu ý cách trình bày bài giải của học sinh
IV/ Củng cố, dặn dò:
- Thuộc bảng nhân 2,3,4,5
- Cách tính giá trị biểu thức và tính chu vi hình tam giác
VBT toán học tăng buổi và làm thêm ở nhà
Tiết 3: Môn: Luyện từ và câu
tên Bài dạy: Từ ngữ về thiếu nhi - Ôn tập câu: ai là gì?
I/ Mục tiêu:
- Tìm đợc một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu bài tập 1
- Tìm đợc các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai( cái gì, con gì)?( BT2)
- Đặt đợc câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm( BT3)
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ; phiếu dùng bài tập 1
III/ các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò 1/ Kiểm tra bài cũ:
Tìm hình ảnh so sánh trong khổ thơ sau:
Trăng tròn nh cái đĩa – Trăng đợc so sánh nh cái đĩa
2/ Bài mới:
a, Giới thiệu bài
b, Hớng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1: - Học sinh đọc đề bài và mẫu câu.
Tổ chức trò chơi tiếp sức Chia lớp thành 2 - Học sinh thi nhau tiếp sức
nhóm
nhỏ, trẻ con, trẻ em,
Chỉ tính nết của trẻ em Ngoan ngoãn, lễ phép, ngây thơ,thật thà,
hiền lành,
Chỉ tình cảm và chăm sóc của ngời lớn đối
GV tổ chức cho các em đều đợc chơi - Các nhóm bổ sung cho nhau và tìm một
số từ khác theo chủ đề
GV chữa bài và tuyên bố nhóm thắng cuộc - Đồng thanh các từ vừa tìm đợc
GV chốt nội dung bài 1:
Bài 2: GV mở bảng phụ đã ghi bài tập 2 - Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
GV cũng cố và hớng dẫn học sinh cách tìm - Học sinh lên bảng gạch dới các bộ phận Ai( cái gì, con gì)? “ là gì”?