1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lóp 3 năm học 2010- 2011

5 455 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 3 năm học 2010-2011
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Củng cố cho HS cách giải bài toán bằng hai phép tính.. B.Chính tả: -viết một đoạn bài : Chõ bánh khúc của dì tôi.Ngủ dậy một giấc…nh những bông hoanh -Củng cố kĩ năng viết đún

Trang 1

Tuần 11

Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008

H ớng dẫn học toán

Ôn tập : Bài toán giải bằng hai phép tính.

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS cách giải bài toán bằng hai phép tính

- Rèn KN tóm tắt và giải toán

- GD HS chăm học HSKT biết giải toán

II Đồ dùng:

GV : Bảng phụ , nháp

HS : Vở

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập:

* Bài 1:

- Hàng trên có 3 con chim, hàng dới có nhiều

hơn hàng trên 5 con chim Hỏi cả hai hàng có

bao nhiêu con chim ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm số chim hàng dới ta làm ntn?

- Muốn tìm số chim cả hai hàng ta làm ntn?

- Chấm, chữa bài

*Bài 2:

- Anh có 25 tấm ảnh, em có ít hơn anh 9 tấm

ảnh Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu tấm ảnh ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết cả hai anh em có mấy tấm ảnh ta cần

biết gì ?

- Đã biết số bu ảnh của ai?

- Cha biết số bu ảnh của ai?

- Vậy ta phải tìm số bu ảnh của ai trớc ?

- GV HD HS vẽ sơ đồ

- Chấm và chữa bài

3/ Củng cố- Dặn dò:

- GV nhận xét chung giờ học

- Hát, ss

- 1,2 HS đọc bài toán

- HS trả lời

- Lấy số chim hàng trên cộng 5

- Lấy số chim hàng trên cộng số chim hàng dới

- Làm nháp

Bài giải

Số chim hàng dới là:

3 + 5 = 8 ( con chim)

Số chim cả hai hàng là:

3 + 8 = 11( con chim) Đáp số: 11 con chim

- 1, 2 HS đọc bài toán

- HS trả lời

- Biết số ảnh của mỗi ngời

- Biết số bu ảnh của anh

- Cha biết số bu ảnh của em

- Tìm số bu ảnh của em

- HS làm bài vào vở

Bài giải

Số bu ảnh của em là:

25 - 9 = 14( bu ảnh)

Số bu ảnh của hai anh em là:

25 + 14 = 43( bu ảnh) Đáp số: 43 bu ảnh

H ớng dẫn học Tiếng Việt Rèn đọc- Luyện viết chính tả

I Mục đích, yêu cầu:

A Tập đọc:

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Chõ bánh khúc của dì tôi

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

B.Chính tả:

-viết một đoạn bài : Chõ bánh khúc của dì tôi.(Ngủ dậy một giấc…nh những bông hoa)nh

-Củng cố kĩ năng viết đúng, nhanh , chính xác

-HSKT đọc đúng, viết đúng chính tả

II Đồ dùng GV : SGK

Tuần 11

Trang 2

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

A Tập đọc:

* Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

c HĐ 3 : đọc phân vai

- Gọi 1 nhóm đọc phân vai

- GV HD giọng đọc của từng vai

B.Chính tả:

-GV đọc đoạn chính tả

-Đoạn viết gồm có những dấu câu nào?

-Gồm mấy câu?

-Đoạn văn miêu tả cái gì?

* Cho HS luyện viết từ khó:giấc, dì, nghi ngút,

lấp ló, lá chuối

-Nhận xét

-GV đọc cho HS viết chính tả

-Chấm một số bài, nhận xét

-Kết hợp trong giờ

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện

đọc từ khó + Đọc nối tiếp 3đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 4HS đọc cả bài

- HS trả lời

- Đọc phân vai theo nhóm

- Các nhóm thi đọc phân vai

- Bình chọn nhóm đọc hay -Nghe

-Dấu ba chấm, dấu phẩy, dấu chấm

-3 câu

-Tả chiếc bánh khúc

-Luyện viết vào nháp 1 HS viết bảng lớp -Nhận xét

-Viết chính tả

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt

H ơng dẫn học Tiếng Việt

Ôn tập viết th cho ngời thân

I Mục đích, yêu cầu:

-Củng cố cho HS cách viết th cho ngời thân.

-Rèn kĩ năng viết đúng trình tự, dùng từ chính xác, biết trình bày bài văn.

-HSKT biết cách viết th cho ngời thân.

II Đồ dùng

Bảng lớn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra:

2.Bài mới: Giới thiệu+ ghi tên bài

Bài1 Hãy viết một bức th cho ngời thân.

-YC HS nhắc lại trình tự viết th.

-Nhận xét.

-Quan sát, nhắc nhở.

-Kết hợp trong giờ.

-2 HS nêu yêu cầu.

-Vài HS nhắc lại trình tự viết th:

-Dòng đầu th: Nơi gửi, ngày …nh tháng …nh năm

-Lời xng hô với ngời nhận th : ông, bà chú, bác…nh

-Nội dung th (4-5 dòng): Thăm hỏi, báo tin Lời chúc và hứa hẹn.

Trang 3

-Gọi 1 số học sinh đọc th.

-Nhận xét.

Bài2 Tập ghi phong bì.

-Nhắc lại cách ghi trên phong bì?

-Nhận xét.

-YC HS tự ghi phong bì.

-Quan sát, nhắc nhở.

-Quan sát, nhắc nhở.

3 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét giờ.

-Vận dụng bài học vào thực tế.

-Cuối th : Lời chào, chữ kívà tên.

-HS viết th.

-Vài HS đọc th.

-Lớp nhận xét.

-Góc trên bên trái: Họ tên, địa chỉ ngời gửi

-Góc phải phía dới: họ tên, địa chỉ ngời nhận

-Góc trên bên phải: Dán tem -HS tự ghi phong bì.

Thứ năm ngày 20 tháng 11 năm 2008

H ớng dẫn học Tiếng việt

Ôn: Từ ngữ về quê hơng.Ôn tập câu: Ai làm gì ?

I Mục đích, yêu cầu:

- Củng cố cho HS vốn từ về quê hơng

- Tiếp tục củng cố mẫu câu Ai làm gì ?

-HSKT biết từ ngữ về quê hơng, biết làm bài tập

II Đồ dùng

GV : Nội dung

HS : Vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra BT 2 tiết LT&C tuần 11

2 Bài mới

* Bài tập 1

+ Xếp những từ sau vào hai nhóm : cây đa, cây

tre, đồi núi, mái đình, dòng sông, phố phờng,

th-ơng yêu, thth-ơng nhớ, gắn bó, tự hào

- Từ chỉ sự vật ở quê hơng

- Từ chỉ tình cảm đối với quê hơng

- GV nhận xét

* Bài tập 2

- Những câu nào dới đây đợc viết theo mẫu Ai

làm gì ?

- Hãy chỉ rõ mỗi bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai ?

hoặc làm gì ?

+ Ngày chủ nhật đợc nghỉ, mẹ giặt quần áo Chị

dọn dẹp nhà cửa Bố bơm nớc vào cho đầy bể

Còn tôi thì quét nhà đỡ mẹ Mỗi ngời làm một

việc nhng rất vui

- HS Làm lại BT 2 tiết LT&C tuần 11

- Nhận xét

+ HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng

- Từ chỉ sự vật ở quê hơng : cây đa, cây tre, đồi núi, mái đình, dòng sông, phố phờng

- Từ chỉ tình cảm đối với quê hơng : thơng yêu, thơng nhớ, tự hào, gắn bó

- Đổi vở, nhận xét + HS làm bài vào vở + Những câu đợc viết theo mẫu Ai làm gì

- Mẹ tôi giặt quần áo

- Chị tôi dọn dẹp nhà cửa

- Bố tôi bơm nớc vào cho đầy bể

- Tôi thì quét nhà đỡ mẹ + Mỗi bộ phận câu trả lời câu hỏi ai ? hoặc làm gì ?

Trang 4

- GV nhận xét

Ai Làm gì ?

Mẹ giặt quần áo Chị dọn dẹp nhà cửa

Bố bơm nớc vào cho đầy bể Tôi quét nhà đỡ mẹ

- Nhận xét bài của bạn

3 Củng cố, dặn dò

- Khen những HS có ý thức học tốt

- GV nhận xét tiết học

H ớng dẫn học Toán

Ôn : Bảng nhân 8

I Mục tiêu

- Củng cố lại cho HS bảng nhân 8

- Giải bài toán có lời văn

- Rèn kĩ năng làm toán cho HS HSKT thuộc bảng nhân 8, biết làm tính, giải toán.

II Đồ dùng

GV : Nội dung

HS : Vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bảng nhân 8

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới

* Bài tập 1

- Mẹ mua một rổ có 9 quả cam Hỏi 8 rổ

nh thế có mấy quả cam ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- GV chấm bài, nhận xét

* Bài tập 2 : Tính nhẩm

8 x 3 = 8 x 7 =

8 x 9 = 8 x 6 =

8 x 1 = 8 x 0 =

8 x 8 = 0 x 8 =

- GV nhận xét

* Bài tập 3

- Đếm cách 8 từ 8 đến 80

- 3, 4 HS đọc

- Nhận xét

- 1, 2 HS đọc bài toán

- Một rổ có 9 quả cam

- 8 rổ nh thế có mấy quả cam ?

- 1 em lên bảng, cả lớp làm bài vào vở Bài giải

8 rổ nh thế có số quả cam là :

9 x 8 = 72 ( quả cam ) Đáp số 72 quả cam + HS làm bài vào nháp.

- Đổi bài, nhận xét bài làm của bạn

8 x 3 = 24 8 x 7 = 56

8 x 9 = 72 8 x 6 = 48

8 x 1 = 8 8 x 0 = 0

8 x 8 = 64 0 x 8 = 0

- HS đếm

8, 16, 24, 32, 40, 48, 56, 64, 72, 80

- Đếm xuôi, đếm ngợc

- Nhận xét bạn

3 Củng cố, dặn dò

- Khen những em chú ý học, có tinh thần học tốt

- GV nhận xét tiết học

Trang 5

H ớng dẫn học Toán Luyên tập chung I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS các dạng toán đã học

-Rèn kĩ năng làm tính, giải toán

-HSKT biết làm tính, giải toán

II Đồ dùng Bảng lớn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra:

2.Bài mới: Giới thiệu+ ghi tên bài.

Bài1 Tính nhẩm

8 x 1 = 8 x5 = 8 x 8 =

8 x 2 = 8 x 3 = 8 x 4 =

8 x 6 = 8 x 7 = 8 x 9 =

8 x 0 = 5 x 8 = 7 x 8 =

- Gọi HS nêu miệng

-Nhận xét

Bài2.Đặt tính rồi tính

241 x 2 239 x 3

105 x 5 161 x 6

-Cho HS làm bảng con

-Nhận xét

Bài3 Ngày thứ nhất cửa hàng bán đợc 20 l mật

ong, ngày thứ hai bán đợc nhiều hơn ngày thứ

nhất 5 l mật ong Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó

bán đợc bao nhiêu l mật ong?

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Bài thuộc dạng toán nào?

-Muốn tìm cả hai ngày bán đợc bao nhiêu l mật

ong làm thế nào?

-Chấm 1 số bài, mhận xét

Bài 4 Mẹ hái đợc 32 quả cam, mẹ cho 1/ 4số quả

cam Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?

-Bài cho biết gì?

-Bài hỏi gì?

-Bài thuộc dạng toán nào?

-Nhận xét bài

3 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét giờ

-VN ôn bài

-Kết hợp trong giờ

-HS nêu yêu cầu

-HS chữa miệng

-HS nêu yêu cầu

-Làm bảng con

241 239 105 161

x x x x

2 3 5 6

482 717 525 966 -HS đọc bài

-HS nêu

-Bài toán giải bằng 2 phép tính

-Tìm ngày thứ hai trớc rồi mới tìm cả hai ngày -HS tóm tắt, giải vở

Giải

Số mật ong ngày thứ hai bán đợc là:

20 +5 = 25( l) Cả hai ngày bán đợc số mật ong là:

20 + 25 = 45 (l) Đáp số: 45 lít mật ong

-HS đọc bài

-HS nêu

-HS nêu Giải

Số cam mẹ còn lại là:

32 : 4 = 8 ( Quả) Đáp số: 8 quả cam

Ngày đăng: 26/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w