Ñeå toû loøng bieát ôn thaày coâ giaùo , caùc em caàn leã pheùp vaø laøm theo lôøi thaày coâ daïy baûo. - Hoïc sinh quan saùt trao ñoåi nhaän xeùt[r]
Trang 1Ngày soạn : 07/01/2013 Ngày dạy: 08/01/2013
Bài 19: Cuộc sống xung quanh
I MụC TIÊU:
1 Kiến thức: HS quan sát và nói 1 số nét chính hoạt động sinh sống của nhân dân địa phơng
2 Kỹ năng:
3 Thái độ: Có ý thức gắn bó, yêu quý quê hơng.
II Đồ DùNG DạY HọC:
- GV: SGK, Tranh minh hoạ
III HOạT ĐộNG DạY – HọC:
1 Oồn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: GV nêu câu hỏi:
- Phờng , xó em ở tên gì? Em ở xúm nào ?
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Cuộc sống xung quanh (TT)
HĐ1:1 Hoạt động nhóm:
Mục tiêu: HS nói đợc những nét nổi bật về các công việc sản
xuất, buôn bán.
Bớc 1: Hoạt động nhóm
- HS nêu đợc: Dân ở đây hay bố mẹ các con làm nghề gì?
- Bố mẹ nhà bạn hàng xóm làm nghề gì?
- Có giống nghề của bố mẹ em không?
Bớc 2: Thảo luận chung
- GV nêu yêu cầu câu hỏi nh bớc 1 và yêu cầu HS trả lời
- GV nhận xét tuyên dơng rút ra kết luận
Kết luận: Đặc trng nghề nghiệp của bố mẹ các con là đi biển
đánh cá và buôn bán cá cùng với 1 số hàng hoá khác
HĐ2: Hớng dẫn làm việc theo nhóm ở SGK
Mục tiêu: HS biết phân tích 2 bức tranh SGK để nhận ra bức
tranh nào vẽ cuộc sống nông thôn, bức tranh nào vẽ cuộc sống
thành phố.
Bớc 1:
- Các con quan sát xem bức tranh vẽ gì?
- GV hỏi: Bức tranh trang 38/39 vẽ về cuộc sống ở đâu?
- Bức tranh trang 40/41 vẽ cuộc sống ở đâu?
- GV đa 1 số tranh HS và GV đã su tầm cho HS quan sát
GV rút ra kết luận (SHDGV)
HĐ3: HĐ nối tiếp
Củng cố: Vừa rồi các con học bài gì?
- Yêu cuộc sống, yêu quê hơng các con phải làm gì?
Dặn dò
Để quê hơng ngày càng tơi đẹp các con cần phải giữ gìn đờng
phố , nhà cửa, nơi công cộng …luôn xanh sạch đẹp
- Nhận xét tiết học
- Hoạt động nhóm 4
- HS nói cho nhau nghe nghề của bố mẹ
Làm việc theo nhóm
- HS đọc yêu cầu 2 em
- HS đọc yêu cầu câu hỏi SGK
- Nhà cửa mọc san sát
- Đờng, xe, ngời, cây ở nông thôn
- Thành phố
- HS nhận biết tranh nông thôn hay thành phố
Mụn Toỏn 1: B i : M à ười một – mười hai
I) Mục tiêu:
- Nhận biết đợc cấu tạo các số mời một, mời hai; biết đọc, viết các số đó; bớc đầu nhận biết số có hai chữ số; 11 (12) gồm 1chục và 1 (2) đơn vị
- Tích cực trong các hoạt động học tập
- Ghi chú bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
II) Chuẩn bị:
- Bó chục que tính và các que tính rời.Bộ đồ dùng học toán lớp một
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 ổn định :
2 Bài mới :
a Giới thiệu: Hôm nay học bài mời một, mời
- Hát
- Vài học sinh nhắc lại tên bài
Trang 2- Giáo viên ghi tựa bài
b Bài học:
* Giới thiệu số 11
- Giáo viên lấy 10 que tính (bó 1 chục que)
cho học sinh cùng lấy, rồi lấy thêm 1
que rời nữa Đợc bao nhiêu que tính?
- Mời thêm một là 11 que tính
- Giáo viên ghi: 11, đọc là mời một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11 gồm
2 chữ số viết liền nhau
* Giới thiệu số 12
- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm 2
que tính
- Tay trái có mấy que tính? Thêm 2 que
nữa là mấy que?
- Giáo viên ghi: 12, đọc là mời hai
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng
tr-ớc, chữ số 2 đứng sau
- Lấy cho cô 12 que tính và tách thành 1
chục và 2 đơn vị
* Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu
- Trớc khi làm bài ta phải làm sao?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Giáo viên ghi lên bảng lớp
3 Củng cố :
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết số 12 nh thế nào?
4 Dặn dò :
- Viết số 11, 12 vào vở, mỗi số 5 dòng
- Chuẩn bị bài số 13, 14, 15
- Học sinh lấy theo giáo viên
- mời một que tính
- Vài học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh thao tác theo giáo viên
- Tay trái có 1 chục que tính (10 que tính), thêm 2 que tính là 12 que tính
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh lấy que tính và tách
- Học sinh làm bài
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm số ngôi sao và điền
- Học sinh sửa bài miệng
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
- Tô màu vào 11 hình tam giác, 12 hình vuông
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
TH Toỏn 1: B i : à Mười một – mười hai
I/Muùc tieõu :
-Nhaọn bieỏt soỏ 11 goàm 1chuùc vaứ 1 ủụn vũ
-Soỏ 12 goàm 1chuùc vaứ 2 ủụn vũ
-Bieỏt ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ ủoự Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt soỏ coự 2 chửừ soỏ
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
Boự moõt chuùc que tớnh vaứ caực que tớnh rụứi
III/Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
I/ Kieồm tra baứi cuừ:
Yeõu caàu laỏy moọt chuùc que tớnh
Yeõu caàu laỏy 10 hỡnh tam giaực
10 ủụn vũ =? Chuùc
Nhaọn xeựt
II/ Baứi mụựi :
1/Giụựi thieọu soỏ 11
Yeõu caàu laỏy 10 qt & 1 qt
-10 qt theõm 1 qt laứ 11 qt
Nhaộc laùi
-3 hoùc sinh
-Caỷ lụựp -Caự nhaõn
Trang 3Ghi bảng :11.Đọc là mười một
-Số 11 gồm có 1 chục & 1 đơn vị
-Số 11 gồm hai chữ số 1 viết liền nhau
2/ Giới thiệu số 12 :
Yêu cầu lấy 10 qt & 2 qt
-10 qt thêm 2qt là 12 qt
Nhắc lại
-Số 12 gồm có mấy chữ số ?
Nhận xét
Đọc là : mười hai
-Số 12 gồm mấy chục & mấy đơn vị ?
Nhận xét , nhắc lại : 12 gồm một chục và 2 đơn vị
2/ Thực hành :
-Bài 4:Yêu cầu làm phiếu
Thu chấm , nhận xét
-Bài 3:Yêu cầu tô màu vào 11 hình tam giác & 12 hình vuông
Thi tô nhanh và đều
Nhận xét
III/ Củng cố , dặn dò:
-Hỏi lại bài
-Đếm từ 1 đến 12 Đếm từ 12 đến 1
Nhận xét tiết học
IV/Dặn dò :
Về nhà tập đếm từ 1 đến 12
-Cá nhân đọc -Cả lớp lắng nghe
-Cả lớp
-Cá nhân -Cá nhân trả lời
-Cá nhân, đ/ thanh -Cá nhân
-Cá nhân,tổ
-Làm bảng lớp 2hs -Cả lớp
-2 học sinh -Nhận xét
-Trả lời cá nhân -2 HS
==============********************=============
Ngày soạn : 07/01/2013 Ngày dạy: 09/01/2013
Khoa học 5 : BÀI 37: DUNG DỊCH
I Yêu cầu
- Nêu được một số ví dụ về dung dịch
- Biết tách các chất ra khỏi một số dung dịch bằng cách chưng cất
II Chuẩn bị : Hình vẽ trong SGK trang 76, 77
- Một ít đường (hoặc muối), nước sơi để nguội, một li (cốc) thuỷ tinh, thìa nhỏ III Các ho t ạ độ ng
1 Ổn định
2 Bài cũ: Câu hỏi:
+ Hỗn hợp là gì? Hãy nêu cách tách cát trắng
ra khỏi hỗn hợp nước và cát trắng
+ Hỗn hợp là gì? Hãy nêu cách tách dầu ăn ra
khỏi hỗn hợp dầu ăn và nước
+ Hỗn hợp là gì? Hãy nêu cách tách gạo ra
khỏi hỗn hợp gạo lẫn với sạn
-GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1: Thực hành 1 “Tạo ra một
-3 HS trả lời -Lớp nhận xét
Trang 4dung dịch”.
-GV chia nhóm, giao nhiệm vụ:
a) Tạo ra một dung dịch nước đường
(nước muối)
b) Thảo luận các câu hỏi:
+Để tạo ra dung dịch cần có những điều kiện
gì?
+Dung dịch là gì?
+Kể tên một số dung dịch khác mà bạn biết
-GV giải thích: Hiện tượng đường không tan
hết là vì khi cho quá nhiều đường hoặc muối
vào nước, không tan mà đọng ở đáy cốc Khi
đó ta có một dung dịch nước đường bão hoà
-GV kết luận: Tạo dung dịch ít nhất có hai chất
một chất ở thể lỏng, chất kia hoà tan trong chất
lỏng.Dung dịch là hỗn hợp của chất lỏng với
chất hoà tan trong nó
Hoạt động 2: Thực hành 2
-GV thực hành theo dẫn SGK trang 77 SGK
yêu cầu HS quan sát, dự đoán kết quả thí
nghiệm
-Yêu cầu đại diện HS lên thử nếm những giọt
nước đọng trên đĩa
-GV nhận xét, chốt lại: Những giọt nước đọng
trên đĩa không có vị mặn như nước muối trong
cốc vì chỉ có hơi nước bốc lên, khi gặp lạnh sẽ
ngưng tụ lại thành nước, muối vẫn còn lại
trong cốc
Hoạt động 3: Làm việc với SGK
-GV yêu cầu HS quan sát tranh 3 và trả lời các
câu hỏi sau:
+Nhận xét và mô tả tranh 3
+Làm thế nào để tách các chất trong dung
dịch?
+Trong thực tế người ta sử dụng phương pháp
chưng cất để làm gì?
- GV nhận xét, kết luận: Tách các chất trong
dung dịch bằng cách chưng cất Sử dụng
chưng cất để tạo ra nước cất dùng cho ngành y
tế và một số ngành khác
4 Củng cố -dặn dò
-Trò chơi đố bạn (SGK trang 77)
-Các nhóm thực hành -Đại diện các nhóm nêu công thức pha dung dịch nước đường (hoặc nước muối)
và trả lời các câu hỏi -Lớp nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh:
+Dung dịch là hỗn hợp của chất lỏng với chất bị hoà tan trong nó
+Một số dung dịch khác: Dung dịch nước
và xà phòng, dung dịch giấm và đường hoặc giấm và muối,…
-Các nhóm nhận xét, xem có cốc nào có đường (hoặc muối) không tan hết mà còn đọng ở đáy cốc
-HS quan sát GV úp đĩa lên một cốc nước muối nóng khoảng một phút rồi nhấc đĩa ra -Dự đoán kết quả thí nghiệm
-HS nếm thử công bố kết quả -HS thử giải thích kết quả
-HS quan sát tranh 3 và trả lời +Nước từ ống cao su sẽ chảy vào li
+Chưng cất
+Tạo ra nước cất
-Nhiều HS tham gia trả lời các câu đố: +Để sản xuất ra nước chưng cất dùng trong
y tế, người ta sử dụng phương pháp nào? +Làm cách nào để sản xuất muối từ nước
Trang 5-GV cụng bố đỏp ỏn:
+Để sản xuất ra nước chưng cất dựng trong y
tế, người ta dựng phương phỏp chưng cất
+Để sản xuất muối từ nước biển, người ta dẫn
nước biển vào cỏc ruộng làm muối Dưới ỏnh
nắng mặt trời, nước sẽ bay hơi và cũn lại muối
-Nhắc HS xem lại bài và học ghi nhớ
-Chuẩn bị: Sự biến đổi hoỏ học
-Nhận xột tiết học
biển?
==============********************=============
Ngày soạn : 07/01/2013 Ngày dạy: 10/01/2013
Địa lí 5: Bài : Châu á
I Mục tiêu:
- Biết tờn cỏc chõu lục và đại dương trờn thế giới: chõu Á , chõu Âu, chõu Phi, chõu Mĩ, chõu Đại Dương, chõu Nam Cực; cỏc đại dương: Thỏi Bỡnh Dương, Đại Tõy Dương, Ấn Độ Dương
-Nờu được vị trớ địa lớ, giới hạn của chõu Á
-Nờu được một số đặc điểm về địa hỡnh, khớ hậu chõu Á
-Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trớ địa lớ giới hạn lónh thổ chõu Á -Đọc tờn và chỉ vị trớ một số dóy nỳi, cao nguyờn, đồng bằng, sụng lớn của chõu Á trờn bản
đồ (lược đồ)
-HS khỏ giỏi ghi được tờn chõu lục và đai dương vào bản đồ trống
II Đồ dùng dạy học:
-Quả địa cầu
-Bản đồ tự nhiên châu Á
-Tranh, ảnh về một số cảnh thiên nhiên của châu Á
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Bài mới:
a) Vị trí địa lí và giới hạn:
Hoạt động 1: (Làm việc nhóm hai)
-Cho HS quan sát hình 1-SGK, trả lời câu hỏi:
+Em hãy cho biết các châu lục và đại dơng trên Trái Đất?
+Em hãy cho biết các châu lục và đại dơng mà châu Á
tiếp giáp?
-Mời một số HS trình bày kết quả thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: Châu Á nằm ở bán cầu Bắc ; có ba phía giáp
biển và đại dơng
Hoạt động 2: (Làm việc nhóm 4)
-Cho HS đọc bảng số liệu trang 103-SGK, trả lời câu hỏi:
+Dựa vào bảng số liệu, so sánh diện tích châu á với diện
tích của các châu lục khác?
-Mời đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: Châu á có diện tích lớn nhất trong các châu
lục trên thế giới
b) Đặc điểm tự nhiên:
Hoạt động 3: (Làm việc cá nhân sau đó làm việc
theo nhóm)
-B1: Cho HS quan sát hình 3, nêu tên theo kí hiệu a, b, c,
d, đ của H2, rồi tìm chữ ghi tơng ứng ở các khu vực trên
H3
-B2: Cho HS trong nhóm 5 kiểm tra lẫn nhau
-B3: Mời đại diện một số nhóm báo cáo kết quả
-B4: Cho HS nhắc lại tên các cảnh thiên nhiên Em có
nhận
xét gì về thiên nhiên châu á?
-HS đọc 6 châu lục, 4 đại dơng
-Phía Bắc giáp Bắc Băng Dơng, phía đông giáp TBD, Phía Nam giáp ấn
Độ Dơng
-HS thảo luận nhóm 4
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS nhận xét
-HS làm việc theo sự hớng dẫn của GV
Trang 6Hoạt động 4: (Làm việc cá nhân và cả lớp)
-Cho HS quan sát hình 3, nhận biết kí hiệu núi, đồng bằng
và ghi lại tên chúng ra giấy
-Mời một số HS đọc HS khác nhận xét
-GV nhận xét Kết luận: SGV-Tr 117 -HS làm việc cá nhân.-HS trình bày
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
==============********************=============
Ngày soạn : 07/01/2013 Ngày dạy: 11/01/2013
KHOA HOC 5: BÀI : SỰ BIẾN ĐỔI HOÁ HỌC ( T1)
I Yờu cầu
Nờu được một số vớ dụ về biến đổi húa học xảy ra do tỏc dụng của nhiệt hoặc tỏc dụng của ỏnh sỏng
II Chuẩn bị
Hỡnh vẽ trong SGK, một ớt đường kớnh trắng, lon sửa bũ sạch
III Cỏc ho t ạ độ ng
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
-Cõu hỏi
+Dung dịch là gỡ?
+Kể tờn một số dung dịch mà bạn biết
+Làm thế nào để tỏch cỏc chất trong dung
dịch?
-GV nhận xột, đỏnh giỏ
3-Bài mới
*HĐ1:Tổ chức cho HS thực hành cỏc thớ
nghiệm:
+Thớ nghiệm 1
+Thớ nghiệm 2
-GV nờu cõu hỏi:
+Hiện tượng chất này bị biến đổi thành chất
khỏc gọi là gỡ?
-GV nhận xột đỏnh giỏ
*HĐ2:Thảo luận
GV nhận xột, chốt lại cỏc kết quả sau:
- 3 HS trả lời
- Lớp nhận xột, bổ sung
-Cỏc nhúm đốt tờ giấy -Cỏc nhúm ghi nhận xột +Giấy bị chỏy cho ta tro giấy
-Cỏc nhúm chưng đường -Ghi nhận xột
+Đường chỏy đen, cú vị đắng
+Sự biến đổi hoỏ học -HS đọc định nghĩa
-Cỏc nhúm quan sỏt H2-3-4-5-6-7 -Cỏc nhúm thảo luận bỏo cỏo
Hỡn
h
Trường hợp Biến đổi Giải thớch
2 Cho vụi sốngvào nước Hoỏ học Vụi sống khi thả vào nước đó khụng giữlại được tớnhchất của nú nữa, nú đó bị biến đổi thành vụi tụi dẽo
quỏnh, kốm theo sự toả nhiệt
3 Xộ giấy thànhnhững mảnh vụn Lớ học Giấy bị cắt vụn vẫn giữ nguyờn tớnh chất, khụng bịbiến đổi thành chất khỏc
4
Xi măng trộn cỏt
Lớ học
Xi măng và cỏt thành hỗn hợp xi măng cỏt, tớnh chất của cỏt và xi măng vẫn giữ nguyờn, khụng đổi
5 Xi măng trộn cỏtvà nước Húa học Xi măng trộn cỏt và nước thành vữa xi măng, tớnhchất hoàn toàn khỏc với tớnh chất của ba chất tạo thành
Trang 7nó là cát, xi măng và nước
6
Đinh mới để lâu
ngày thành đinh
Dưới tác dụng của hơi nước trong KK, chiếc đinh bị gỉ tính chất của đinh gỉ khác hẳn tính chất của đinh mới
7
Thủy tinh ở thể
lỏng sau khi được
thổi thành các
chai, lọ, để nguội
thành thủy tinh ở
thể rắn
Lí học
Dù ở thể rắn hay thể lỏng, tính chất của thủy tinh vẫn không thay đổi
4-Củng cố-Dặn dò : HS đọc thông tin-trả lời câu hỏiNhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài Biến đổi hóa học (tiếp theo)
==============********************=============
Ngày soạn : 07/01/2013 Ngày dạy: 11/01/2013
Đạo đức 1 : LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY CÔ GIÁO ( T1)
I MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép vớii thầy cô giáo
- Thực hiện lễ phép vớii thầy cô giáo
- KNS cần đạt: giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy cô giáo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ Bút chì màu Tranh BT2 phóng to
- Điều 12 công ước QT về quyền trẻ em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên nhận xét bài làm kiểm tra của học sinh
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Đóng vai
MT : Học sinh thể hiện đóng vai để tập xử lý
các tình huống
- Giáo viên nêu ra tình huống , yêu cầu chia 2
nhóm đóng vai theo 2 tình huống khác nhau
1 Em gặp thầy giáo , cô giáo trong
trường
2 Em đưa sách vở cho thầy cô giáo
- Giáo viên hỏi :
+ Qua việc đóng vai của các nhóm , em thấy
nhóm nào đã thể hiện được lễ phép ,vâng lời
thầy cô giáo ? Nhóm nào chưa?
- Cần làm gì khi gặp thầy giáo cô giáo ?
- Cần làm gì khi đưa và nhận sách vở từ tay
thầy cô giáo ?
Kết luận : Khi gặp thầy giáo , cô giáo cần chào
hỏi lễ phép Khi đưa hay nhận vật gì từ tay
thầy cô giáo cần phải cầm bằng 2 tay
- Lời nói khi đưa : Thưa thầy ( cô ) đây ạ !
- Lời nói khi nhận : Em cảm ơn thầy (cô) !
Hoạt động 2 : Làm BT2
MT : Học sinh quan sát tranh , hiểu được việc
làm đúng , việc làm sai để tự điều chỉnh
- Cho Học sinh quan sát tranh BT2 , Giáo
- Học sinh nhận tình huống được phân , thảo luận phân công đóng vai
- Cử đại diện lên trình bày
- Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến
- Khi đưa và nhận bằng 2 tay
- Học sinh quan sát trao đổi nhận xét
Trang 8viên nêu yêu cầu
+ Quan sát tranh và cho biết việc làm nào thể
hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo , cơ giáo
+ Cho Học sinh nêu hết những việc làm đúng
sai của các bạn trong tranh
Kết luận : Thầy giáo , cơ giáo đã khơng
quản khĩ nhọc , chăm sĩc ,dạy dỗ các em
Để tỏ lịng biết ơn thầy cơ giáo , các em cần
lễ phép và làm theo lời thầy cơ dạy bảo
4.Củng cố dặn dị :
Nhận xét tiết học , lưu ý một số em chưa
ngoan trong giờ học
Dặn học sinh chuẩn bị kể 1 câu chuyện về
người bạn biết lễ phép vâng lời thầy cơ giáo
- Nêu được : T1,4 : Thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời ( ngồi học ngay ngắn , đúng giờ , vứt rác vào thùng rác )
T2,3,5 : Thể hiện các bạn nhỏ chưa vâng lời ( Vừa học vừa xem ti vi , xé giấy xếp máy bay , trong giờ học cịn nĩi chuyện )
luyện Đạo đức 1 : LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY CƠ GIÁO ( T1)
I MỤC TIÊU :
- Học sinh hiểu : Thầy giáo cô giáo là những người đã không quản khó nhọc , chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép vâng lời thầy cô giáo
- Học sinh biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ Bút chì màu Tranh BT2 phóng to
- Điều 12 công ước QT về quyền trẻ em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên nhận xét bài làm kiểm tra của học sinh
- Sửa sai chung trên bảng lớp
- KTCBBM
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Đóng vai
- Giáo viên nêu ra tình huống , yêu cầu chia
2 nhóm đóng vai theo 2 tình huống khác
nhau
3 Em gặp thầy giáo , cô giáo trong
trường
4 Em đưa sách vở cho thầy cô giáo
- Giáo viên hỏi :
+ Qua việc đóng vai của các nhóm , em thấy
nhóm nào đã thể hiện được lễ phép ,vâng lời
thầy cô giáo ? Nhóm nào chưa?
- Cần làm gì khi gặp thầy giáo cô giáo ?
- Cần làm gì khi đưa và nhận sách vở từ
tay thầy cô giáo ?
* Kết luận : Khi gặp thầy giáo , cô giáo cần
chào hỏi lễ phép Khi đưa hay nhận vật gì từ
tay thầy cô giáo cần phải cầm bằng 2 tay
- Lời nói khi đưa : Thưa thầy ( cô ) đây ạ !
- Học sinh lập lại tên bài học
- Học sinh nhận tình huống được phân , thảo luận phân công đóng vai
- Cử đại diện lên trình bày
- Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến
- Khi đưa và nhận bằng 2 tay
Trang 9- Lời nói khi nhận : Em cảm ơn thầy (cô) !.
Hoạt động 2 : Làm BT2
- Cho Học sinh quan sát tranh BT2 , Giáo
viên nêu yêu cầu
+ Quan sát tranh và cho biết việc làm nào thể
hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo , cô giáo
+ Cho Học sinh nêu hết những việc làm đúng
sai của các bạn trong tranh
* Giáo viên kết luận : Thầy giáo , cô giáo đã
không quản khó nhọc , chăm sóc ,dạy dỗ các
em Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo , các em
cần lễ phép và làm theo lời thầy cô dạy bảo
- Học sinh quan sát trao đổi nhận xét
- Nêu được : T1,4 : Thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời ( ngồi học ngay ngắn , đúng giờ , vứt rác vào thùng rác )
T2,3,5 : Thể hiện các bạn nhỏ chưa vâng lời ( Vừa học vừa xem ti vi , xé giấy xếp máy bay , trong giờ học còn nói chuyện )
4.Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học , lưu ý một số em chưa ngoan trong giờ học
- Dặn học sinh chuẩn bị kể 1 câu chuyện về người bạn biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo
TH TIẾNG VIỆT : Bài iêc-ươc
I) Mục tiêu :
-HS đọc được :iêc ,ươc cá diếc ,cơng việc ,cái lược ,thước kẻ ; từ và đoạn thơ ứng dụng -Viết được :iêc ,ươc cá diếc ,cơng việc ,cái lược ,thước kẻ
-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề “ Xiếc ,múa rối ,ca nhạc ”
-II) Đồ dùng dạy và học : Tranh minh họa từ khĩa ,câu ứng dụng và phần luyện nĩi
III) Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định :
2/ Bài mới :
HĐ 1:Luyện đọc
MT: Đọc được câu ứng dụng
-Đọc bài tiết 1
-GV theo dõi HS đọc và chỉnh sửa khi HS phát âm sai
-Đọc câu ứng dụng
“Quê hương là con diều biếc
Chiều chiều con thả trên đồng
Quê hương là con đị nhỏ
Em đềm khua nước ven sơng
-GV đọc mẫu
HĐ 2: Luyện viết
MT: HS viết đúng quy trình theo mẫu TV
-GV theo dõi nhắc nhở HS khi viết bài
HĐ 3: Luyện nĩi
MT: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề “ Xiếc
,múa rối ,ca nhạc ”
GV nêu câu hỏi gợi ý
-Trong tranh vẽ gì ?
-Ngồi các loại hình trên các em cĩn thấy loại biểu
diễn nào nữa ?
4/ Củng cố :
Trị chơi:Tìm tiếng cĩ vần iêc ,ươc
-HS lần lượt đọc tồn bộ tiết 1 -Đọc nhĩm ,cá nhân ,cả lớp
HS đọc từng dịng thơ mỗi em đọc một dịng thơ ( đọc nối tiếp ) Đọc cả bài 4 HS đọc ( cá nhân ,nhĩm ,cả lớp )
HS viết bài vào vở tập viết iêc ,ươc ,xem xiếc ,rước đèn -HS đọc tên bài luyện nĩi
“Xiếc ,múa rối ,ca nhạc”
-Xiếc ,múa rối dưới nước , ca nhạc -Hát cải lương ,múa hát
HS tham gia trị chơi
HS tìm tiếng cĩ chứa vần iêcvà vần ươc vào bảng con
Trang 10Nhận xét tiết học : Tuyên dương những HS học tốt Dặn dò : Về đọc bài nhiều lần và xem trước bài