- Trẻ biết tên gọi, lợi ích và đặc điểm nổi bật về môi trường sống, thức ăn của một số con vật sống dưới nước?. - Biết phân biệt được sự giống nhau và khác nhau giữa 2 con vật?[r]
Trang 1Tuần thứ: 19 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: THẾ GIỚI
Thời gian thực hiện số tuần: 3 tuần;Tên chủ đề nhánh 3: Động vật Thời gian thực hiện số tuần: 1 tuần;
- Tạo mối quan hệ giữa GV và phụ huynh, giữa cô và trẻ
- Trẻ biết lễ phép chào cô, chào bố mẹ
- Mở cửa, thôngthoáng phòng học
- Lấy nước uống, sắp xếp giá cốc,
- Trẻ biết cất đồ dùng, tư trangcủa mình đúng nơi quy định
- Tủ đựng đồ của trẻ
- Túi ni nông, hộp,
Chơi
Cho trẻ chơi tự do
với đồ chơi trong lớp
- Trẻ biết chơi đoàn kết, hòa đồng với các bạn trong lớp
- Đồ chơi trong các góc
- Rèn luyện kỹ năng vận độngtập tốt các động tác phát triểnchung
- Giáo dục trẻ ý thức rèn luyệnthân thể để có sức khỏe tốt
- Sân tập bằngphẳng an toànsạch sẽ
- Đĩa nhạc bài hát “ Đố bạn”
- Kiểm tra sức khoẻ trẻ
ĐỘNG VẬT
Trang 2Từ ngày 28/12/2020 đến 15/01/2021
sống dưới nước
Từ ngày 11/01/2021 đến 15/01/2021
HOẠT ĐỘNG.
- Cô đón trẻ, nhắc trẻ biết chào cô, chào bố
mẹ
- Trao đổi ngắn với phụ huynh tình hình sức
khỏe của trẻ ở nhà ngày hôm trước
- Trẻ chào cô, chào bố mẹ
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng gọn gàng, đúng
nơi quy định
- Cô kiểm tra tư trang của trẻ, nhắc trẻ
không để đồ vật không an toàn trong túi
quần áo
- Trẻ tự cất đồ dùng đúng nơi quy định
Trẻ tự kiểm tra túi quần áo, lấy cho cô những đồ vật không an toàn trong túi quần áo của trẻ
- Cô hướng dẫn, quan sát trẻ chơi tự do với
- Đi kết hợp các động tác xoay cổ tay, bả
vai, eo, gối
*Trọng động:
- Hô hấp: Hít vào thật sâu; thở ra từ từ
- Tay vai: Vỗ 2 tay vào nhau (phía trước,
-Trẻ tập cùng cô các động tác phát triển chung
- Đi nhẹ nhàng làm cánh chim bay
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 3*Góc phân vai.
- Cửa hàng bán hải
sản Nấu ăn
- Thích chơi với bạn đoàn
kết, thể hiện vai chơi của mình
- Bộ đồ chơi bán hàng,bộ đồ chơi nấu ăn, đồ chơi các con vật sống dưới nước
kề, xếp cạnh những khối
gỗ, tạo thành công viên, vườn bách thú, trang trại
- Các khối gỗ, gạch, thảm cỏ, hàng rào, cây, hoa
lá, sỏi, hột hạt, con vật sống dưới nước
- Một số tranh vẽ ,
lô tô có hình ảnh
về một số con vật sống dưới nước
* Góc thiên nhiên.
- Chăm sóc cây Chơi
với cát, nước, sỏi
- Trẻ biết cách chăm sóc cây
- Trẻ yêu thích lao động
- Bình tưới, khăn lau, cây xanh
- Bộ đồ chơi với cát, nước
HOẠT ĐỘNG
Trang 41.Ổn định tổ chức:
- Cho trẻ hát bài hát “Cá vàng bơi”
- Trò chuyện về nội dung bài hát
- Hỏi trẻ: Lớp mình gồm có những góc chơi
nào?
- Cô giới thiệu góc chơi: góc xây dựng, sách,
phân vai, nghệ thuật, âm nhạc
- Hôm nay con chơi ở góc nào?
2.1 Thỏa thuận phân vai chơi
- Cho trẻ thoả thuận vai chơi ở các góc
- Nếu trẻ chưa thỏa thuận được vai chơi thì cô
sẽ gợi mở bằng các câu hỏi: Con thích chơi ở
góc chơi nào? Con sẽ rủ bạn nào vào chơi cùng
với con? Ai thích chơi ở góc xây dựng (góc
phân vai, góc nghệ thuật )
- Cô hướng dẫn trẻ gợi mở, hướng trẻ chơi ở
các góc, bổ xung sắp xếp đồ dùng đồ chơi cho
trẻ
2.2 Cho trẻ chơi.
- Cô dặn dò trẻ trong khi chơi các con phải
đoàn kết không tranh giành đồ chơi của bạn,
- Bao quát trẻ chơi nắm bắt khả năng chơi của
trẻ
- Góc nào còn lúng túng Cô chơi cùng trẻ,
giúp trẻ thao tác sử dụng đồ dùng đồ chơi, thể
hiện vai chơi, giải quyết mâu thuẫn khi chơi
- Giúp trẻ liên kết các góc chơi, vai chơi
2.3.Nhận xét góc chơi: Cuối buổi chơi, hướng
trẻ vào việc nhận xét sản phẩm trong góc chơi
- Thỏa thuận vai chơi với nhau
- Cô nhận xét, tuyên dương các góc chơi, Phối
hợp nhắc trẻ thu dọn đồ chơi trong các góc
- Cùng cô cất dọn đồ chơi
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 5- Rèn kỹ năng diễn đạt mạch lạc cho trẻ.
- Trẻ biết đặc điểm của một sốđộng vật sống dưới nước
- Địa điểm thoáng mát, sạch sẽ
- Địa điểm
- Câu hỏi đàm thoại
*Trò chơi vận động
- Mèo đuổi chuột,
Rồng rắn lên mây
* Trò chơi dân gian
- Trò chơi dân gian:
- Trẻ biết cách chơi trò chơi
- Và thuộc bài hát
- Sân chơi sạch
sẽ, an toàn
*Chơi tự do - Trẻ biết cách chơi đảm bảo
an toàn cho bản thân
- Trẻ biết chơi đoàn kết nhường nhịn và chia sẻ với các bạn
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn
HOẠT ĐỘNG
1.Ổn định tổ chức.
Trang 6- Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ, chỉnh đốn trang
phục cho trẻ gọn gàng
- Cho trẻ ra sân lối đuôi nhau vừa đi vừa hát
bài” Đi chơi”
- Vừa đi vừa hát
2 Tiến hành:
2.1 Hoạt động có chủ đích.
* Cô và trẻ cùng dạo chơi và đến bể cá để quan
sát
+ Cho trẻ đứng xung quanh bể cá
- Các con quan sát xem có những loại cá gì?
- Cá có màu gì?
- Giáo dục trẻ: Có rất nhiều loại cá khác nhau,
mỗi loại đều có những đặc điểm chung giống
nhau như: Vây, đuôi, mắt… và khác nhau ở
hình dạng, màu sắc nhưng tất cả đều mang lại
nguồn thực phẩm tốt cho chúng ta
* Trò chuyện về một số động sống dưới nước
- Cô và các con vừa quan sát con vật gì?
- Những con vật này sống ở đâu?
- Cho trẻ kể tên một số con vật sống dưới nước
- Những con vật đó đặc điểm gì?
- Cho trẻ vẽ tự do trên sân những con vật sống
duowis nước mà trẻ thích
2.2 Trò chơi vận động.
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Bịt mắt bắt dê,
Mèo đuổi chuột
+ Trò chơi dân gian: Chi chi chành chành, nu
Trang 7Hoạt
động
Ăn
* Trước khi ăn.
- Vệ sinh rửa tay, rửa
mặt trước khi ăn
xà phòng
- Bàn ghế
* Trong khi ăn.
- Chia cơm thức ăn cho
trẻ
- Giới thiệu các món ăn
- Tổ chức cho trẻ ăn
- Đảm bảo xuất ăn cho trẻ
- Trẻ biết thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng, giúp cơ thể khẻ mạnh
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất
- Bàn ăn
- Cơm và thức ăn
* Sau khi ăn.
- Nhạc nhẹ không lời những bài hát ru ngủ
HOẠT ĐỘNG
- Hướng dẫn cho trẻ cách vệ sinh cá nhân trước
khi ăn
- Cô cho trẻ nhắc lại thao tác rửa tay, rửa mặt sau
- Quan sát và thực hiện
Trang 8đó cho trẻ xếp hàng đi rửa tay, rửa mặt rồi vào kê
bàn ăn
- Hướng dẫn trẻ cách kê bàn, ghế - Trẻ kê bàn ghế cùng cô
- Cô giới thiệu các món ăn
- Trẻ ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, ăn ngon
miệng, ăn văn minh lịch sự (không nói chuyện
riêng, không làm rơi thức ăn, khi ho hay hắt hơi
quay ra ngoài, thức ăn rơi nhặt cho vào đĩa )
- Giáo dục dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ ăn cơm
- Cô cho trẻ cùng dọn dẹp chỗ ngồi ăn
- Hướng dẫn trẻ lau mặt, uống nước, vệ sinh răng
miệng sạch sẽ sau khi ăn
- Cô cho trẻ nghỉ ngơi , nhẹ nhàng để chuẩn bị
- Cô thay đồ ngủ cho trẻ
- Trẻ lấy gối, thay đồ rồi vào chỗ ngủ
- Cho trẻ ngủ
- Cô ở bên cạnh trông chừng giấc ngủ cho trẻ, sửa
lại tư thế để trẻ ngủ thoải mái
- Không gây tiếng động làm trẻ giật mình
- Trẻ ngủ
- Sau khi trẻ ngủ dậy cô cùng trẻ dọn chỗ ngủ và
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 9- Cho trẻ chơi trò
chơi trên phần mềm
máy tính Kidsmart
- Biết cách sử dụng các bộ phận của máy tính
- Trẻ có kỹ năng thao tác với chuột trên máy, kĩ năng quan sát ghi nhớ
- Máy tính
- Thực hiện bài tập
trong sách
- Rèn kỹ năng cầm bút, cách giở sách
- Trẻ làm quen với môn học trong sách
- Sách cho trẻ, tranh mẫu của
- Nhận xét, nêu
gương bé ngoan cuối
tuần
- Trẻ biết nhận xét đánh giá những việc làm đúng, sai của mình, của bạn, có ý thức thi đua
- Cờ đỏ, bảng
bé ngoan, phiếu bé ngoan
Trả
trẻ
- Trẻ biết lấy đúng đồ dùng cá nhân và biết chào hỏi cô giáo,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
-Trao đổi tình hình của trẻ với phụ huynh học sinh
- Tư trang, đồ dùng cá nhân của trẻ
HOẠT ĐỘNG
- Tổ chức cho trẻ vận động,ăn quà chiều
- động viên trẻ ăn ngon miệng
- Vận động, ăn quà chiều
Trang 10- Cô hỏi trẻ tại sao phải đánh răng hàng
ngày?
- Cô giới thiệu bàn chải và hướng dẫn trẻ
thực hiện
- Cho trẻ thực hiện cùng cô
- Để không bị sâu răng
+ Hỏi trẻ cầm bút bằng tay nào?
+ Con thích tô màu gì?
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ
- Cô cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ lên biểu diễn
- Trẻ nhận bé ngoan
- Nhắc nhở trẻ lấy đúng đồ dùng cá nhân của
mình, biết chào cô, bố mẹ và bạn bè trước
khi ra về
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học
tập, sức khoẻ các hoạt động của trẻ
- Lấy đồ dùng cá nhân, chào cô, chào bố mẹ ra về
B HOẠT ĐỘNG HỌC
Thứ 2 ngày 11 tháng 01 năm 2021
Tên hoạt động: Thể dục “Bật tách khép chân qua 5 ô”.
Hoạt động bổ trợ: CTVĐ “ Bật qua suối”
I Mục đích - yêu cầu.
1 Kiến thức:
Trang 11- Trẻ biết tên bài tập “Bật tách chân, khép chân qua 5 ô.”
- Trẻ biết lần lượt thực hiện các động tác
2 Kỹ năng:
- Rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo và phát triển cơ chân
- Biết cách chơi, chơi đúng luật
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú, có ý thức tham gia tập luyện, chăm tập thể dục để cơ thể khoẻmạnh
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:
- Sân tập sạch sẽ, nhạc bài hát, loa đài
- Kiểm tra sức khoẻ của trẻ “cho trẻ bỏ giày,
dép cao ra, chỉnh lại trang phục cho gọn gàng”
- Cô cho trẻ hát bài “Cá vàng bơi”
- GD: Trẻ yêu quý, chăm sóc và bảo vệ chúng
2 Giới thiệu bài:
- Các con ơi! Muốn có một cơ thể khỏe mạnh
thì hàng ngày các con phái làm gì?
- Vậy thì hôm nay cô cùng các con sẽ tập bài
thể dục “Bật tách chân, khép chân qua 5 ô.” để
chúng mình có một cơ thể khỏe mạnh nhé!
3 Nội dung:
3.1 Hoạt động 1: Khơi động.
- Trẻ khởi động theo nhạc kết hợp đi các kiểu
chân theo hiệu lệnh của cô Đi thường, đi bằng
gót chân, đi bằng mằi bàn chân, đi khom lưng,
chạy chậm, chạy nhanh Sau đó đi về hàng
chuyển đội hình thành hàng ngang
Trang 123.2 Hoạt động 2: Trọng động.
a Bài tập phát triển chung.
- Hô hấp: Hít vào thật sâu; thở ra từ từ
- Tay vai: Vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, trên
- Cô giới thiệu tên bài vận động: Bật tách chân,
khép chân qua 5 ô
- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích
- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác
+ TTCB: Đứng khép chân, tay chống hông
+ TH: Nhảy chụm 2 chân vào ô thưa nhất, tiếp
tục nhảu tách 2 chân vào 2 vòng thứ 2, tiếp tục
nhảy chụm chân vào vòng thứ 3 cú như vậy
cho đến hết.( Tiếp đất đồng thời bằng 2 chân)
- Cô làm mẫu lần 3: chậm
- Mời 2 trẻ làm thử
- Cho trẻ lần lượt thực hiện 2 lần
- Cô quan sát sửa sai cho trẻ
- Cho 2 tổ thi đua
- Củng cố tên bài vận động
c Trò chơi: Bắt cá.
- Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến cách chơi,
luật chơi
+ Cách chơi: Trên đây cô có 1 con suối có rất
nhiều cá nhưng vì hạn hán nên suối đã can
nước và những chú cá ở đây đã bị mắc cạn.và
nhiện vụ của 2 đội là giải cứu những chú cá
bằng cách bật qua vật cản và chạy thật nhanh
đến con suối và bắt cá sau đó chạy về cuối
hàng
+ LC: Đội nào bắt được nhiều cá, và không
phạm luật đội đó chiến thắng
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần
- Củng cố, nhận xét chung
3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh.
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng tròn giả làm
- Trẻ tập các động tác theo nhạc cùng cô
Trang 13chim bay, cò bay.
4.Củng cố:
- Hôm nay các con được tập bài tập gì?
- Giáo dục trẻ phải chăm ngoan học giỏi
thường xuyên tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):
Trang 14
I Mục đích- yêu cầu:
1 Kiến thức
- Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả
- Trẻ hiểu và cảm nhận được nội dung bài thơ
- Trả lời được câu hỏi trắc nghiệm của cô
2 Kỹ năng:
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng mạch lạc
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Trẻ biết sử dụng máy tính bảng
3 Thái độ:
- Trẻ mạnh dạn trả lời câu hỏi của cô
- Giáo dục trẻ biết yêu quý và bảo vệ môi trường nước
Trang 15+ Bài hát nhắc đến con gì?
+ Cá là động vật sống ở đâu?
+ Cho trẻ kể tên những con vật sống dưới nước?
- GD: Trẻ yêu quý, chăm sóc và bảo vệ chúng
nhé!
2 Giới thiệu bài:
- Các con ạ có 1 bài thơ rất hay nói về cô rong
xanh và đàn cá nhỏ Vậy các con hãy lắng nghe
cô đọc bài thơ “ Rong và cá” nhé!
3 Nội dung:
3.1 Hoạt động 1: Cô đọc diễn cảm
- Cô đọc lần 1: Diễn cảm kết hợp cử chỉ, điệu
bộ
+ Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ “Rong
và cá” của tác giả Phạm Hổ
- Cô đọc lần 2: Qua các slides
+ Giảng nội bài thơ: Bài thơ nói về cô rong xanh
xinh đẹp và đàn cá nhỏ múa hát bên nhau
- Lần 3: Cô đọc kết hợp với mô hình
3.2 Hoạt động 2: Đàm thoại
+ Câu hỏi đúng, sai
- Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ “Rong và
cá” của tác giả Phạm Hổ đúng hay sai?( Cô đưa
hình ảnh)
A Đúng
B Sai
+ Câu hỏi có nhiều lựa chọn
- Trong bài thơ nói về gì?
A Cô rong
B Cô rong xanh và đàn cá nhỏ
- Cô Rong xanh đẹp như thế nào?
A Đẹp như tơ nhuộm
Trang 16A Nhảy múa
B Múa làm văn công
- Các con thấy bài thơ có hay không? Các con
có yêu cô Rong xanh và đàn cá nhỏ không?
- Vậy các con phải làm gì để những chú cá và cô
rong xanh có môi trường nước thật sạch và
trong để sống khoẻ mạnh và bơi lội?
* Giáo dục:
- Giáo dục trẻ không vứt rác xuống ao, hồ Bảo
vệ nguồn nước xung quanh mình Sử dụng nước
tiết kiệm
3.3 Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ
- Dạy trẻ đọc cùng cô 2 – 3 lần
- Cho trẻ đọc theo tổ, nhóm, cá nhân Khuyến
khích trẻ đọc diễn cảm
-> Cô chú ý sửa sai cho trẻ
4 Củng cố:
- Các con vừa được nghe cô đọc bài thơ gì?
- Giáo dục trẻ: yêu quý chăm sóc và bảo vệ
chúng bằng cách không vứt rác bừa bãi ra ao,
hồ, sông, suối
5 Kết thúc:
- Nhận xét, tuyên dương trẻ
- Cho trẻ chuyển hoạt động
- Trẻ chọn
- Có ạ!
- Không vứt rác xuống ao, hồ
- Cáo thỏ và gà trồng
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ đọc cùng cô
- Trẻ đọc theo nhóm, tổ, cá nhân
- Rong và cá
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về trạng thái sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):
.
.
.
Trang 17
.
.
.
.
.
.
Thứ 4 ngày 13 tháng 01 năm 2021
Tên hoạt động: KPXH “Tìm hiểu về một số con vật sống dưới nước”.
Hoạt động bổ trợ: Bài thơ “Rong và cá”
I Mục đích – yêu cầu.
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tên gọi, lợi ích và đặc điểm nổi bật về môi trường sống, thức ăn của một số con vật sống dưới nước
- Biết phân biệt được sự giống nhau và khác nhau giữa 2 con vật
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng nhận biết nhanh dấu hiệu đặc trưng của 2 con vật
- Rèn khả năng phát âm, quan sát, so sánh, phân biệt cho trẻ
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ bảo vệ môi trường của động vật sống dưới nước
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:
- Một bể cá có vài con cá ( cá rô, cá chép, cá quả, tôm, cua…)
Trang 18- Tranh ảnh về loài cá nước ngọt, cá nước mặn
+ Con vừa đọc bài thơ có tên là gì?
- Trong bài thơ nhắc đến gì?
- Cho trẻ kể tên những con vật sống dưới nước?
- GD: Trẻ chăm sóc và bảo vệ những con vật
sống dưới nước
2 Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô cùng các con cùng “Tìm hiểu về
một số con vật sống dưới nước”nhé!
3 Nội dung
3.1 Hoạt động 1: Nhân iit ttn gọii đđă điiê
vân độngi êôi trờnng sống ẳa êột số động vât
sống dơới nơớăi sôo sốnh.
- Cô cho trẻ quan sát bể cá và đàm thoại cùng trẻ:
+ Các con có biết tên các loài cá đang ở trong bể
- Cô cho trẻ xờ vào mình cá và hỏi:
+ Xờ vào mình cá con thấy như thế nào?
Cô giải thích: Da cá hơi nhớt, trơn để cá dễ dàng
bơi trong nước
Cô chỉ vào mang cá: Mang cá có nhiều lớp, màu
- Đuôi, vây cá
- Mắt cá miệng cá
- Trơn và nhớt
- Trẻ lắng nghe
Trang 19nước thì cá sẽ chết.
+ Các loài cá trong bể thuộc cá nước ngọt hay cá
nước mặn?
+ Các con biết tên loài cá nào sống ở trong môi
trường nước ngọt nữa?
+ Môi trường nước ngọt là ở đâu?
+ Môi trường nước mặn là ở đâu?
- Tương tự đàm thoại con cua, con tôm…
+ Con cua và con tôm có đặc điểm nào đặc biệt
về hình dáng và vận động?
+ Con ốc và con hến có đặc điểm gì?
+ Con ốc và con hến có bơi dược như con cá
không?
3.2 Hoạt động 2: Nhân iit íăh lợi ẳa ắă
động vât sống dơới nơớă:
- Cô nêu câu hỏi, gợi ý cho trẻ trả lời:
+ Hãy nêu những món ăn được chế biến từ cá?
+ Hãy kẻ những món ăn được chế biến từ tôm?
+ Hãy kể các món ăn được chế biến từ cua?
+ Hãy kẻ các món ăn được chế biển từ ốc, hến?
- Cô giới thiệu những con vạt sống dưới nước
được gọi là hải sản
+ Các loại hải sản nào cung cấp những chất dinh
dưỡng cho cơ thể?
+ Các loại hải sản nào được chế biến thành hàng
xuất khẩu và có giá trị kinh tế cao?
+ Để phát triển nguồn lợi hải sản, chúng ta cần
Phải làm gì?
3.3 Hoạt động 3: C̉ng ắ
* Trò chơi 1: “Phân loại động vật sống dưới
nước theo môi trường sống”
- Cô giới thiệu trò chơi
- CC: Cô chia trẻ thành 3 nhóm, phát cho mỗi
- Con ốc có vỏ ngoài cứng, cócác lớp xoáy, thân ốc nằm trong vỏ, có nắp che kín Con hến có 2 mảnh vỏ khép lại chekín thân
- Không chúng sống dưới bùn, cát
- Trẻ tự nêu theo ý hiêu của trẻ
- Đánh bắt có kế hoạch
- Trẻ chú ý lắng nghe