- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự liên hệ việc các bạn trong lớp đã biết giữ trật tự trong lớp học chưa.. + Bạn nào luôn chăm chú thực hiện các yêu cầu của cvô giáo trong các giờ học.[r]
Trang 1TUẦN 16
Ngày soạn : 04/12/2015
Ngày dạy: Thứ hai, 07/12/2015
HỌC VẦN Bài 64 IM, UM
A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: im, um, từ chim câu, trùm khăn
- Đọc được câu ứng dụng: Khi đi em hỏi
Khi yêu không nào?
2, Kỹ năng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:" xanh, đỏ, tím, vàng" từ 2 đến 4 câu
3, Thái độ
- Có ý thức chào hỏi mọi người
*ND tích hợp: Hs có bổn phận lễ phép với ông bà, cha mẹ.
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1)
- ghép âm i trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuối vần, Khácvần im có âm i đầu vần, vần om có âm
Trang 2chim câu:
* Trực quan tranh : chim câu
+ Đây là con gì?
+ Nuôi chim câu để làm gì?
- Có tiếng " chim" ghép từ : chim câu
- Em ghép ntn?
- Gv viết:chim câu
- Gv chỉ: chim câu
im - chim - chim câu
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: im
- Gv chỉ: im - chim - chim câu
Chim câu, trùm khăn;
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
+ Hs Qsát+ Con chim câu+ để làm cảnh, để ăn thịt
- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4 từ
- Lớp đồng thanh
+ Vần im gồm âm i trước, âm m sau
um gồm u trước m sau i, u, m cao 2 li.+ Giống đều có âm m cuối vần
Trang 3- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần im, um?
+ Lá cây có màu gì? quả gấc, quả cà,
quả cam khi chín có màu gì?
- Gv Y/C lên chỉ và nói
+ Ngoài 4 màu ra em còn biết màu
( Vần um, chim câu, trùm khăn dạy
tương tự như vần im)
- 1 Hs đọc: Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
+ chúm chím
- 2 Hs đọc+ có 4 dòng, mỗi dòng thơ có 4 tiếng
- 8 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời xin lỗi
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại+ Tranh vẽ lá, quả gấc,
- Đại diện 6 số Hs lên trình bày
Trang 4- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 49
TOÁN TIẾT 61: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài y/c: viết phép tính thích hợp
- 2 HS nêu: trong chuồng có 7 con vịt, thêm 3 con chạy vào
chuồng.Hỏi tất cả có bao nhiêu con
Trang 51 hs nêu: trên cành co 10 quả táo.sau đó rụng mất 2 quả Hỏi còn lại mấy quả táo?
10 – 2 = 8Chữa bài trên bảng
ĐẠO DỨC TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1, Kiến thức
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ:(5)
- Học sinh đọc phần ghi nhớ của bài
trước
2/ Bài mới:(25)
1- Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi bài
tập 1
- Giáo viên hướng dẫn các cặp học sinh
quan sát 2 tranh ở bài tập 1
+ Tranh 1 các bạn vào lớp như thế nào ?
+ Tranh 2 các bạn ra vào lớp ra sao ?
+ Việc ra vào lớp như vậy có tác hại gì ?
+ Các em cần thực hiện theo các bạn ở
tranh nào ? Vì sao ?
- Từng cặp học sinh thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày, nhóm
khác bổ sung
- So sánh nội dung 2 tranh
* Giáo viên tổng kết:
- 1 HS đọc
- Các bạn vào lớp trật tự không chen lấn
- Các bạn đẩy nhau, ngã ra sân
- Dễ gây tai nạn
- Em cần thực hiện theo các bạn ở tranh
1, vì làm như vậy không xảy ra tai nạn
và biết giữ trật tự
- Xếp hàng ra vào lớp là biết giữ trật tự.Chen lấn xô đẩy là gây mất trật tự, gâynguy hiểm Trong trường học các emcần giữ trật tự
Trang 62- Hoạt động 2: Thảo luận toàn lớp
- Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi để
học sinh thảo luận
+ Việc gây mất trật tự ở lớp , ở trường
có lợi gì cho việc học tập, rèn luyện cho
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự liên
hệ việc các bạn trong lớp đã biết giữ trật
tự trong lớp học chưa?
+ Bạn nào luôn chăm chú thực hiện các
yêu cầu của cvô giáo trong các giờ học
+ Ban nào còn chưa thực hiện việc giữ
trật tự?
* Giáo viên tổng kết ngắn gọn và phát
động thi đua đợt sau
- Giáo viên theo dõi hướng dẫn
đi nhẹ nói khẽ không được tự tiện làmviệc riêng
- Việc giữ trật tự giúp các em học tậprèn luyện thành trò giỏi Nừu gây mấttrật tự sẽ ảnh hưởng xấu đến việc họchọc tập của học sinh, bị mọi người chêcười
- Phát động thi đua trật tự Tổ nào giữtrật tự tốt sẽ được cắm cờ đỏ, khen ngợi
Tổ nào còn có bạn mất trật tự sẽ bị nhận
cờ vàng, nhắc nhởBạn cán sự lớp theo dõi việc thực hiệncủa các tổ hàng ngày
- Học sinh đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải âu yếm đàn con
2, Kỹ năng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:" Điểm mười" từ 2 đến 4 câu
3, Thái độ
Trang 7- ND Tích hợp: TE có quyền được động viên, khên thưởng khi có thành tích trong học tập.
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1)
- Gv HD: i - ê - m - iêm khi đọc lướt từ i
sang ê nhấn ở âm ê
iêm - xiêm - dừa xiêm
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: iêm
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con
- Hs ghép iêm
- ghép âm iê trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuối vần, Khácvần iêm có âm đôi iê đầu vần, vần êm
Trang 8- Gv chỉ: iêm - xiêm - dừa xiêm.
* Vần yêm: ( 7')
( dạy tương tự như vần iêm)
+ So sánh vần yêm với vần iêm
- Gv chỉ phần vần
- Gv HD: iêm - yêm có cùng 1 cách đọc
nhưng có 2 cách viết
+ Khi nào viết chữ ghi vần iêm ( i ngắn)?
khi nào viết chữ ghi vần yêm ( y dài)?
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
thanh kiếm âu yếm
quý hiếm yếm dãi
+ Tìm tiếng mới có chứa vần iên (yên), đọc
+ So sánh vần iêm với yêm?
+ Khi viết vần iêm, yêm viết thế nào?
- Gv Hd cách viết
- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao, rộng…
- HD Hs viết yếu
- Gv Qsát Nxét, uốn nắn,
cây dừa, cái yếm:
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
- 3 Hs đọc, đồng thanh
+ Giống đều có âm m cuối vần
+ Khác âm đầu vần iê ( i ngắn)và yê( y dài)
- Hs nêu: viết liền mạch từ i (y) sang êsang m
Trang 9* Đọc SGK:
* Trực quan tranh 1(133)
+ Tranh vẽ gì?
+ Em có Nxét gì về bức tranh?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần iêm, yêm?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết
+ Khi được cô cho điểm mười bạn ntn?
+ Nếu là em, em có vui không?
+ Khi em nhận được điểm mười, em
muốn khoe với ai đầu tiên?
+ Em đã được mấy điểm mười?
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Điểm mười
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
- Tranh vẽ cô giáo, các bạn, bàn ghế,
Trang 10TOÁN TIẾT 61: BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
A- MỤC TIÊU: Giúp hs:
1, Kiến thức
-Thuộc bảng cộng , trừ ; biết làm tính cộng , trừ trong phạm vi 10
2, Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- 6 Hs đọc, Hs Nxét
+ Các ptính cộng là ptính ngược với ptính trừ
- Hs đọc đồng thanh, theo tổ,
6 Hs
+ Bài Y/C tính Kquả
+ Bài tập 1 có 2 phần+ Phần a được trình bày theo hàngngang
- Hs làm bài
- 4 Hs đọc Kquả
- Hs Nxét Kquả
Trang 11+ Hàng trên có mấy cái thuyền?
+Hàng dưới có mấy cái thuyền?
nét móc có nghĩa hỏi cả 2 hàng có tất cả bao
nhiêu cái thuyền?
- Vậy Nhìn vào tóm tắt hình vẽ em nào nêu
được bài toán?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết có tất cả mấy cái thuyền ta phải
làm ptính gì?
+ Muốn biết có tất cả mấy cái thuyền ta phải
+ ý b được trình bày theo cột dọc+ Viết Kquả thẳng hàng
+ 10 trừ 9 bằng 1+ 3 cộng 7 bằng 10
- 2 Hs làm bài, Hs chữa bài
- Hs Nxét Kquả và trình bày
- Học sinh làm bài nêu miệng
+ Viết phép tính thích hợp+ Muốn làm được bài trước tiên cần phải Qsát kĩ hình vẽ, đọc kĩ bài toán
+ Bài tập có 2 ý a và b
+ Hình vẽ cái thuyền+ Hàng trên có 4 cái thuyền+ Hàng dưới có 3 cái thuyền
+ Btoán: Hàng trên có 4 cái thuyền, hàng dưới có 3 cái thuyền.Hỏi cả 2 hàng có tất cả bao nhiêu cái thuyền?
- 3 Hs nêu, đồng thanh+ bài toán cho biết+ Hàng trên có
4 cái thuyền, hàng dưới có 3 cái thuyền
+ Bài toán hỏi cả hai hàng có mấy cái thuyền?
+ tính cộng
+ Muốn biết có tất cả mấy cái
Trang 12+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Có 10 quả bóng, cho 3 quả bóng vậy cho đi
- Cho học sinh chơi “Nối với kết quả đúng”
Gv đưa bảng phụ ND bài, HD Hs thi nhanh
tay, nhanh mắt, độ nào thắng được tuyên
+ Muốn biết còn lại mấy quả bóng
ta phải lấy số quả bóng lúc đầu có trừ đi số quả bóng đã cho đi để tìm số quả bóng còn lại
Trang 133, Thái độ
-Ham học hỏi
II ĐỒ DÙNG:
- Bộ ghép, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Hs làm nháp
1 Tính: 10 5 5 10
+ +
6 5 4 10
2 Viết phép tính thích hợp Có : 4 lá cờ Vẽ thêm : 6 lá cờ Có tất cả : lá cờ? 3.Đọc bảng cộng, trừ 10 - Gv nhận xét, đánh giá II Bài mới 1 Giới thiệu bài ( 1') trực tiếp 2.HD Hs làm bài luyện tập ( 30') Bài 1 Tính: + Bài Y/C gì? - Y/C Hs tự làm bài => Kquả: 10 10 7 + 3 = 10
10 10 10 - 3 = 7
2 1 8 + 2 = 10
8 9 10 - 8 = 2
- Gv Nxét + Em có Nxét gì về 2 ptính 7 + 3 = 10, 10 - 3 = 7 *CC: Dựa và bảng nào để làm bài? Bài 2.( Số) * Trực quan : Gv kẻ bảng phụ + Bài Y/C gì? * 10 - 7 + 2 - 3
+ Làm thế nào?
=> Kquả: 2, 9, 5, 8, 6
- Gv Nxét chấm bài
Bài 3.( >, <, =) ?
+ Bài Y/C gì?
+ Cần làm gì?
- 1 hs lên bảng làm
-1 hs lên bảng làm
- Hs chữa bài
- 2 Hs đọc bảng cộng ( trừ)
+ Tính
- Hs làm bài
- 5 Hs đọc Kquả
- Hs Nxét
+ Ptính 10 - 3 = 7 là ptính ngược lại của ptính cộng 7 + 3 = 10 + Dựa và bảng cộng trừ 10 để làm bài
- Hs Qsát + Điền số
+ Tính kquả của các ptính điền vào ô trống
- Hs làm bài
- 1 hs lên bảng làm đính số vào ô trống
- Hs Nxét Kquả và trình bày
+ Điền dấu >, <, = vào ô trống + Tính Kquả của các ptính rồi so sánh
Trang 14- Gv chữa bài, Nxét 10 bài.
*CC: Dựa vào bảng cộng nào để làm bài?
- Tổ 2 có 4 bạn+ Cả hai tổ có bao nhiêu bạn?+ làm ptính cộng
+ Lấy số bạn ở tổ 1 cộng với số bạn ở tổ 2
- Hs tự làm bài
- 1 hs chữa bài trên bảng
6 + 4 = 10
- Hs Nxét Kquả+ Dựa vào bảng cộng 10 để làm bài
HỌC VẦN BÀI 66 UÔM, ƯƠM
A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc đượctừ ngữ và câu ứng dụng: ao chuôm, nhuộm vải, vườn cây, cháy đượm
và câu Những bông cải nở rộ bay lượn từng đàn
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc thanh kiếm âu yếm
quý hiếm yếm dãi
tiêm phòng cái yếm
- 6 Hs đọc, lớp đọc
Trang 15Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn âu yếm
đàn con
2 Viết: dừa xiêm cái yếm
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Gv HD: uô - m - uôm khi đọc lướt từ u
sang ô nhấn ở âm ô
uôm - buồm - cánh buồm
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: uôm
- Gv chỉ: uôm - buồm - cánh buồm
# Vần ươm: ( 7')
( dạy tương tự như vần uôm)
+ So sánh vần ươm với vần uôm
- Gv chỉ phần vần
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
- Hs viết bảng con
- Hs ghép uôm
- ghép âm uô trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuối vần, Khácvần uôm có âm đôi uô đầu vần, vần ôm
- Hs ghép-ghép tiếng cánh trước rồi ghép tiếngbuồm sau
+ Giống đều có âm m cuối vần
+ Khác âm đầu vần ươ ( uô) đầu vần
- 3 Hs đọc,đồng thanh
Trang 16ao chuôm vườn ươm
nhuộm vải cháy đượm
+ Tìm tiếng mới có chứa vần uôm (ươm),
* Trực quan: uôm, ươm
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần uôm,
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
Chú ý: Khi viết chữ ghi tiếng buồm, bướm,
ta viết liền mạch từ chữ cái đầu sang vần
- 2 Hs nêu: chuôm, nhuộm, ươm, đượm
+ Vần uôm với ươm giống nhau đều có
âm đôi m cuối vần Khác âm uô, ươđầu vần
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần uôm( ươm)?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết
+1 Hs đọc: Những bông cải nở rộ nhuộm bay lượn từng đàn
nhuộm vàng, bướm
- 3 Hs đọc+ có 2 câu+ Chữ :Những, Trên vì chữ đầu đoạn văn, chữ cái đầu câu
- 3 Hs đọc, đồng thanh
Trang 17- Đọc chủ đề.
* Trực quan: tranh 2 SGK ( 135)
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Tranh vẽ gì?
+ Con cá cảnh để làm gì?
+ Người ta nuôi ong để làm gì?
+ Ong và chim có lợi ích gì cho nhà
( Vần ươm,cánh buồm, đàn bướm dạy
tương tự như vần uôm)
- Gv HD Hs viết yếu
- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn
III Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 67
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ chim sâu, bướm, ong, cá cảnh
Trang 18I.Kiểm tra bài: (5')
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.( 1') trực tiếp
- Hs Nxét bài
- 2 Hs đọc+ theo thứ tự từ bé đến lớn
- 2 Hs đọc+ theo thứ tự từ lớn đến bé 0 bé nhất, 10 lớn nhất
- Hs chữa bài , Ktra Kquả và trình bày
+ Bài Y/C điền số+ hai số
+ Lấy 8 - 3= 5, viết 5, 5 + 4 = 9, viết 9
- Hs làm bài
Trang 19+ Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết có bao nhiêu quả ta phải làm
- GV chốt lại kiến thức toàn bài
- Chuẩn bị bài LTC tiết 64
- 2Hs: 8 - 3= 5, viết 5, 5 + 4 = 9, viết 9 :6 + 4 = 10, viết 10, 10 - 8 = 2 viết 2
+ Viết phép tính thích hợp
- Hs Qsát
- 3 Hs đọc tóm tắt+ Bài toán cho biết có 5 quả thêm 4 quả+Bài toán hỏi có tất cả mấy quả?
Trang 20- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng.
- Tranh minh họa cho truyện kể "Đi tìm bạn" ƯD CNTT
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: (5)
1 Đọc: ao chuôm vườn ươm
luộm thuộm vòng cườm
nhuộm vải cháy đượm
Những bông cải nở rộ bay lượn từng
đàn
2 Viết: ao chuôm, đàn bướm.
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vần đã học từ bài 60 đến bài 67
- Gv ghi : om, am, ăm, âm, um, im, ươm
* Trực quan: xâu kim lưỡi liềm
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
+ mỗi vần đều có 2 âm ghép lại và
có âm m cuối vần giống nhau, khácnhau ở âm cuối vần
- 8 Hs đọc, đồng thanh
- Hs viết bảng con
Trang 21- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng
cách, vị trí viết dấu thanh
+ Câu ứng dụng hôm nay là gì?
+ Tìm tiếng, từ có chứa vần um?
+ Đọc tên câu chuyện
- Gv giới thiệu câu chuyện: Đi tìm bạn
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh
- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại câu
chuyện
+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở
đâu?
+ Trong truyện Sóc và Nhím là những người
bạn như thế nào?
- Yêu cầu học sinh kể theo tranh
- Gọi hs kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện
=> ý nghĩa: Câu chuyện nói lên tình bạn thân
thiết của Sóc và Nhím, mặc dầu mỗi người có
- 5 hs đọc
- Hs Qsát , +Vẽ bà cụ đang đứng bên cửa sổ
- Trong vòm lá mới chồi non bà chưa chảy vào
- 1 Hs đọc "Đi tìm bạn"
- Hs mở SGK kể theo nhóm 6, từng
Hs kể theo từng tranh các bạn nghe
bổ sung
- Đại diện thi kể theo tranh
- Trả lời câu hỏi
- Hs lắng nghe, bổ sung
- 4 Hs kể kết hợp chỉ tranh NDtừng tranh
- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh
- Hs trả lời
Trang 22những hoàn cảnh sống rất khác nhau.
c Luyện viết: (10') xâu kim, lưỡi liềm.
( dạy tương tự bài 10)
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách nhau
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
* ND tích hợp: -TE có quyền được ông bà, cha
mẹ quan tâm, chăm sóc.
- Quyền được kết giao bạn bè, yêu thương
A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát
- Đọc được từ: bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt,
* GD Bảo vệ MT: Học sinh thấy được việc trồng cây thật có ích và vui, từ đó
muốn tham gia vào việc trồng cây và bảo vệ cây xanh để giữ gìn môi trườngxanh ,sạch đẹp
: Trong vòm lá mới chồi non
bà chưa trảy vào
2 Viết: điểm mười tôm hùm.
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con