KiÕn thøc : HS hiÓu cÇn ph¶i chµo hái khi gÆp gì, t¹m biÖt hay khi chia tay.. C¸ch chµo hái vµ ý nghÜa cña lêi chµo hái2[r]
Trang 1Tuần 28:
Thứ hai ngày 23 tháng 3 năm 2009
Đầm sen
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức: HS hiểu đợc:
- Từ ngữ: Đài sen, nhị (nhuỵ), thanh khiết, thu hoạch, ngan ngát
- Thấy đợc: Vẻ đẹp của lá, hoa và hơng sen
- Phát âm đúng các tiếng có vần “en, oen”, các từ “xanh mát, lá cành, xoè ra, ngan ngát, thanh khiết”, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
2 Kĩ năng:
- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ
- Biết nhấn giọng ở các từ “thanh khiết, ngan ngát”
- Toàn bài đọc với giọng chậm rãi
3.Thái độ:
- Bồi dỡng cho học sinh tình yêu thiên nhiên, đất nớc
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Vì bây giờ mẹ mới về - đọc SGK
- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng
- đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12’)
- Đọc mẫu toàn bài - theo dõi
- Bài văn gồm có mấy câu? GV đánh
số các câu - có 8 câu.
-Luyện đọc tiếng, từ:xanh mát, xoè ra,
ngan ngát, thanh khiết, GV gạch chân
tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: thanh khiết, ngan
ngát
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc
từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ
ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyên đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp một câu
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Ôn tập các vần cần ôn
trong bài(8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập
trong SGK - 1;2 em đọc cá nhân, lớp đọc thầm Tập đọc
Trang 2- Tìm cho cô tiếng có vần “en” trong
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng
- Tìm tiếng có vần “en,oen” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần
tiếng và cài bảng cài
- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?
- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn
câu, rõ nghĩa
- quan sát tranh, nói theo mẫu
- em khác nhận xét bạn
* Nghỉ giải lao giữa hai tiết
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc
lại bài trên bảng - bài: Đầm sen.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn
2 Hoạt động 2: Đọc SGK kết hợp tìm
hiểu bài (15’)
- GV gọi HS đọc câu 4-5
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc câu 6
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: bài văn miêu tả vẻ đẹp
của hoa sen và hơng thơm của hoa sen
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn
cách ngắt nghỉ đúng cho HS
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- 2 em đọc
- 2em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 2;3 em đọc
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
3 Hoạt động 3: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - hoa sen
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về cây hoa sen
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5’).
- Hôm nay ta học bài gì? Bài văn đó nói về điều gì?
- Qua bài tập đọc hôm nay em thấy cần phải làm gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Mời vào
Toán
Tiết 109: Giải toán có lời văn (T148)
I Mục tiêu:
- Biết cách giải toán có văn sử dụng phép tính trừ.
- Củng cố kĩ năng giải toán có văn, kĩ năng trình bày bài giải.
- Say mê giải toán.
II Đồ dùng:
Tranh vẽ minh hoạ bài toán và các bài tập 1;2;3 SGK
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Tính: 9-5 = 8-3 = 16-4 =
Trang 3Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
Hoạt động 2: Tìm hiể các giải và trình
bày bài giải
- hoạt động cá nhân
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh nêu
bài toán GV hỏi: Bài toán cho biết gì?
Ta cần phải tìm gì? GV tóm tắt nên
bảng
- nêu bài toán đố
- cho biết có 9 con gà, bán đi 3 con, tìm xem còn mấy con
- nhìn tóm tắt nêu lại đề bài
- Yêu cầu HS tự giải, GV quan sát thấy
em nào cha biết làm thì hớng dẫn em
đó cách làm
- Đa ra bài giải mẫu để HS đối chiếu
bài giải của mình
Chốt: Bài giải gồm: câu lời giải, phép
tính và đáp số
- giải và chữa bài, em khác nhận xét bài của bạn
- so sánh để nhận ra cách trình bày cho
đẹp, cho đúng
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS nêu tóm tắt
- HS tự đọc đề, tự tìm hiểu bài toán theo câu hỏi tìm hiểu bài mà GV đa ra
từ bài toán mẫu
- nêu tóm tắt (với HS yếu có thể dựa vào tóm tắt ở SGK)
- Yêu cầu HS giải và chữa bài - giải vào vở, một em lên bảng trình
bày, em khác nhận xét bổ sung cho bạn Có thể đa ra nhiều câu lời giải khác nhau
Bài 2;3: Tiến hành tơng tự bài 1.
Hoạt động 4 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Bài giải gồm những bớc gì? Khi nào thì ta sử dụng tính trừ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập
Tự nhiên - xã hội
Bài 28: Con muỗi (T58)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đợc nơi sống của muỗi, một số tác hại của muỗi, một số
cách diệt trừ muỗi
2 Kĩ năng: Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con
muỗi
3 Thái độ: Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng
tránh muỗi đốt
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh con muỗi phóng to.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Con mèo gồm có những bộ phận nào?
- Nuôi mèo có ích lợi gì?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3.Hoạt động3:Quan sát con muỗi (8’). - hoạt động theo cặp
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát xem - muỗi có đầu thân cánh, vòi muỗi để
Trang 4muỗi có hững bộ phận nào? Muỗi di
chuyển nh thế nào? Cái vòi muỗi để
làm gì?…
hút máu, muỗi bay bằng cánh, thân muỗi mềm, con muỗi rất bé…
Chốt: Muỗi là động vật bé hơn con
ruồi, nó bay bằng cánh, đậu bằng chân,
nó dùng vòi hút máu ngời, động vật để
sống…
- theo dõi
4.Hoạt động 4: Chơi trò chơi diệt muỗi
(5’)
- Gọi lớp trởng lên điều khiển các bạn
chơi
- chơi theo sự điều khiển của lớp trởng
5.Hoạt động5: Tìm hiểu tác hại của
muỗi và cách diệt muỗi (15’) - thảo luận nhóm.
- Chia lớp thành 6 nhóm, giao nhiệm
vụ thảo luận cho các nhóm:
Nhóm 1-2: muỗi thờng sống ở đâu?
Vào lúc nào em thờng nghe thấy tiếng
muỗi vo ve và hay bị muỗi đốt?
Nhóm 3- 4: bị muỗi đốt gây tác hại
gì? Kể tên một số bệnh do muỗi truyền
?
Nhóm 5-6: Trong SGK vẽ những
cách diệt muỗi nào? Em còn biết cách
nào khác? Cần làm gì để tránh bị muỗi
đốt?
- muỗi sống ở chỗ ẩm ớt tối tăm, lúc tối muỗi hay bay ra và đốt ngời…
- muỗi đốt sẽ hút hết máu ngời, gây ngứa , truyền một số bệnh…
- phun thuốc diệt muỗi, dọn về sinh sạch sẽ, phát quang bụi rậm, thả cá vào
bể nớc,… khi ngủ phải mắc màn…
Chốt: Nêu lại tác hại của muỗi và các
cách diệt muỗi - theo dõi.
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Con muỗi có tác hại gì? Muốn tránh muỗi đốt em cần làm gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Nhận biết cây cối và con vật
Đạo đức
Bài 13: Chào hỏi và tạm biệt (Tiết 1)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : HS hiểu cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt hay khi chia
tay Cách chào hỏi và ý nghĩa của lời chào hỏi
2 Kỹ năng : HS biết phân biệt hành vi chào hỏi đúng và hành vi chào hỏi
cha đúng Biết chào hỏi trong những tình huống giao tiếp hàng ngày
3 Thái độ : HS có thái độ tôn trọng, lễ độ với mọi ngời Quý trọng những
bạn biết chào hỏi tạm biệt đúng
II Đồ dùng :
- Học sinh : Vở bài tập đạo đức.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
Trang 51 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5')
- Khi nào thì nói cảm ơn, xin lỗi ?
- Nói cảm ơn, xin lỗi thể hiện điều gì ?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2').
- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài
3 Hoạt động 3 : Chơi "Vòng tròn chào
hỏi" (15')
- Ngời ở giữa điều khiển đa ra các tình
huống để HS chào hỏi: Hai bạn gặp
nhau, gặp cô giáo, gặp bố mẹ bạn
Chốt : Có nhiều cách chào hỏi theo các
tình huống khác nhau, biết chào hỏi là
ngoan…
- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài
- Chia thành hai vòng tròn có số ngời bằng nhau, đứng quay mặt vào nhau
- HS quay mặt vào nhau chào theo tình huống đa ra, sau đó lại đổi cặp đôi mới
- Theo dõi
4 Hoạt động 4 : Thảo luận (10')
- Yêu cầu HS thảo luận theo những câu
hỏi sau : Cần chào hỏi trong những tình
huống nào ? Em cảm thấy thế nào khi
đ-ợc ngời khác chào, khi em chào và đđ-ợc
họ đáp lại, khi không đợc họ đáp lại ? …
Chốt : Cần chào khi gặp ngời quen, khi
gặp gỡ, khi tạm biệt… Chào hỏi, tạm biệt
thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau
- Hoạt động nhóm
- Thảo luận và báo cáo kết quả: cần chào khi gặp ngời quen, tạm biệt… nếu
đợc chào rất vui…
- Theo dõi
5 Hoạt động 5 : Củng cố - dặn dò (5')
- Đọc câu thơ "Lời chào cao hơn mâm cỗ"
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau: Tiết 2
Tập viết
Bài: Chữ M, en, hoa sen, oen, nhoẻn cời (T26)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: M
2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: oen, en, nhoẻn cời,
hoa sen, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con
chữ theo mẫu
3 Thái độ:Yêu thích môn học.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: M và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
Trang 6- Học sinh: Vở tập viết.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: nóng bức, ngựa phi.
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: M yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm
các nét gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ trong khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: en, oen, nhoẻn cời, hoa sen.
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở
- HS tập viết trên bảng con
4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)
- HS tập tô chữ: M, tập viết vần: en, oen, từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cời.
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến vở…
5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)
- Thu 14 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5’)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
Chính tả
Bài: Hoa sen (T93)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS tập chép bài: Hoa sen, biết cách đọc để chép cho đúng,
điền đúng vần: en/oen, âm g/gh
2 Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài:, tốc độ viết
tối thiểu 2 chữ / 1 phút
3 Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.
- Học sinh: Vở chính tả.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: trái tim, kim tiêm
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn HS tập chép( 15’)
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
Trang 7- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể.
- GV chỉ các tiếng: “trong đầm gì, sen, lá xanh, trắng, bùn, gần” HS đọc,
đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên lề vở
4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)
Điền vần “en” hoặc “oen”
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hớng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn
Điền chữ “g” hoặc “gh”
- Tiến hành tơng tự trên
5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)
- Thu 14 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5’)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết
- Nhận xét giờ học
Toán
Tiết110: Luyện tập (T149)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về cách gải toán có văn.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán, kĩ năng làm tính cộng, tính trừ các số
trong phạm vi 20
3 Thái độ: Thích học toán.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 3;4.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tính: 13 + 4 – 7 = 18 – 5 + 2 =
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Luyện tập (28’).
Bài1: Gọi HS đọc đề Sau đó nêu tóm
tắt bài toán
- HS tự tìm hiểu bài toán và tóm tắt
- HS từ giải vào vở sau đó chữa bài
- Chú ý HS trình bày vào vở làm sao
cho cân đối Goi HS nhận xét bài làm
của bạn
- có thể đa ra các câu lời giải khác nhau
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1.
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu. - em khác theo dõi nắm yêu cầu
- Cho HS thi đua tính nhẩm nhanh rồi
chữa bài - đọc từng phép tính: Mời bảy trừ haibằng mời lăm, mời lăm trừ ba bằng
m-ời hai…
Bài 5:Treo bảng phụ, gọi HS nêu tóm - nhìn hình vẽ nêu tóm tắt, từ đó nêu
Trang 8tắt thành bài toán đố dựa vào tóm tắt đó.
- Yêu cầu HS giải vào vở và chữa bài - em khác đa ra câu lời giả khác
- Từ hình vẽ trên em nào có đề toán
khác mà sử dụng phép tính khác khi
giải
- em HS khá, giỏi có thể nêu đề thành bài toán cộng
4 Hoạt động4 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Cách trình bày bài giải có những phần nào?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập
Thứ t
Tập đọc- học thuộc lòng Bài: Mời vào.(T94)
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức: HS hiểu đợc:
- Từ ngữ: “gạc, buồm thuyền, sửa soạn”.
- Thấy đợc: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón khách
- Phát âm đúng các tiếng có vần “ong”, các từ “kiễng chân, sửa soạn, nai”,
biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
2 Kĩ năng:
- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ
- Toàn bài đọc với giọng vui tơi, nhanh sôi nổi
- Học thuộc lòng bài thơ
- Nòi tự nhiên về con vật và sở thích của mình
3.Thái độ:
- Bồi dỡng cho học sinh tình yêu con vật, lòng hiếu khách
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Đầm sen - đọc SGK
- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng
- đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Luyện đọc ( 12’)
- Đọc mẫu toàn bài - theo dõi
-Luyện đọc tiếng, từ: “nai, sửa soạn,
kiễng chân”, GV gạch chân tiếng, từ
khó yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: sửa soạn, gạc, buồm
thuyền
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc
từngkhổ thơ, chú ý cách ngắt nghỉ và từ
ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyên đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp một câu
Trang 9- Luyện đọc đoạn, cả bài.
- Gọi HS đọc nối tiếp các dòng thơ - luyện đọc cá nhân, nhóm.- thi đọc nối tiếp các dòng thơ trong
bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Ôn tập các vần cần ôn
trong bài(8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập
trong SGK - 1;2 em đọc cá nhân, lớp đọc thầm
- Tìm cho cô tiếng có vần “ong” trong
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng
- Tìm tiếng có vần “ong, oong” ngoài
bài? - HS nêu tiếng ngoài bài.
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần
tiếng và cài bảng cài
* Nghỉ giải lao giữa hai tiết
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc
lại bài trên bảng - bài: Mời vào.- các em khác theo dõi, nhận xét bạn
2 Hoạt động 2: Đọc SGK kết hợp tìm
hiểu bài (15’)
- GV gọi HS đọc các dòng đầu của ba
khổ thơ
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc khổ htơ thứ 3
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: bài thơ nói về sự hiếu
khách của chủ nhà…
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn
cách ngắt nghỉ đúng cho HS
-Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài
thơ
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- 2 em đọc
- 2em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 2;3 em đọc
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
- thi đua học thuộc lòng bài thơ theo nhóm , tổ
3 Hoạt động 3: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - hai bạn đang nói về sở thích của
mình
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nói về sở thích của em
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
4.Hoạt động4: Củng cố - dặn dò (5’).
- Hôm nay ta học bài gì? Bài thơ đó nói về điều gì?
- Qua bài tập đọc hôm nay em học đợc điều gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Chú công
Trang 10
Toán
Tiết 111: Luyện tập (T151)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải toán có lời văn.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán và trình bày bài giải toán có văn.
3 Thái độ: Ham mê giải toán.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 4.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tính: 14 – 4= 9 – 5 = 15 – 4 =
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Luyện tập (30’).
Bài1: Gọi HS đọc đề. - HS tự đọc đề bài và hoàn thành phần
tóm tắt
- Muốn biết Lan còn bao nhiêu cái
thuyền ta làm tính gì? Lấy số nào trừ đi
số nào?
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn, em
nào có câu lời giải khác?
- trả lời sau đó giải bài toán vào vở, một em lên bảng chữa bài
- nêu các lời giải khác nhau
Bài 2: Tiến hành tơng tẹ bài tập số 1
Nhng yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán - HS tự tóm tắt bài toán sau đó giải vàovở rồi chữa bài, em khác nêu lời giải
khác
Bài 3: Tiến hành tơng tự bài tập số 2
Nhng chú ý HS ghi danh số là đơn vị
đo độ dài “cm”
- tóm tắt và giải bài toán, sau đó chữa bài
Bài 4: Treo hình vẽ và phần tóm tắt bài
toán lên bảng Gọi HS khã nêu đề bài
- dựa vào tóm tắt nêu thành đề bài
- Muốn tìm số hình tròn không tô màu
em làm thế nào? - lấy 15 – 4.
- Yêu cầu HS tự giải và chữa bài
- Gọi HS giỏi dựa vào hình vẽ nêu đề
toán khác mà phải sử dụng phép tính
cộng khi giải
- Về nhà em giải bài toán của bạn nêu
- em khác nhận xét và nêu các lời giải khác nhau
- có 11 hình tròn trắng, và 4 hình tròn xanh Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tròn?
4 Hoạt động4 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Nêu lại các phần khi trình bày bài giải toán có văn
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập chung
Tập viết
Bài: Chữ n, ong, oong, trong xanh, cải xoong (T27)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: n
2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: ong, oong, trong“
xanh, cải xoong”, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách
giữa các con chữ theo mẫu
3 Thái độ:Yêu thích môn học.