1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 1Tuan 6

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 44,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giữ gìn sách vở ,đồ dung học tập giúp em thực hiện tốt quyền được học của mình * Biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình.. * Giáo dục Học sinh biết ý thức giữ gìn sách vở[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6 – LỚP 1 (Từ ngày 24 /9 đến 28 / 9 / 2012)

Ngày, tháng Tiết Môn Tên bài dạy

Hai

24/ 9 /2012

1/6 Chào cờ 2/6 Đạo đức Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ( TT ) 3/47 Học vần Bài 22 : ph – nh

4/48 Học vần //

Ba

25/ 9 /2012

1/6 Thể dục 2/49 Học vần Bài 23 : g – gh

3/50 Học vần //

26/ 9 /2011

1/51 Học vần Bài 24 : q – qu – gi

2/52 Học vần //

3/6 Mỹ thuật 4/23 Toán Luyện tập chung

Năm

27/ 9 /2012

1/6 Âm nhạc Học hát bài: Tìm bạn thân 2/53 Học vần Bài 25: ng – ngh

3/54 Học vần //

4/6 Thủ công Xé, dán hình quả cam

Sáu

28/ 9 /2012

1/6 TNXH Chăm sóc và bảo vệ răng 2/55 Học vần Bài 26 : y – tr

3/56 Học vần //

4/24 Toán Luyện tập chung 5/6 SHTT

HIỆU TRƯỞNG KHỐI TRƯỞNG

Thứ hai, ngày 24 tháng 9 năm 2012

Tiết : 2/ 6 Môn: Đạo đức

Trang 2

Bài: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

I/ MỤC TIÊU :

* Giữ gìn sách vở ,đồ dung học tập giúp em thực hiện tốt quyền được học của mình

* Biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình

* Giáo dục Học sinh biết ý thức giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập

II/ CHUẨN BỊ :

- Sách vở, bao bìa dán nhãn

- Thực hành, hỏi đáp,

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiến trình

1/ Ổn định : 1’

2/ KTBC:4’

3/ Bài mới: 25’

Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG 1 :

Thi sách vở của ai

đẹp nhất

HOẠT ĐỘNG 2

Hướng dẫn Học sinh

đọc câu thơ

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

- Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập có lợi gì ?

+ Nêu cách giữ gìn đồ dùng học tập?

- Nhận xét: chấm điểm

- Trực tiếp

** Yêu cầu của cuộc thi :

- Sách vở bạn nào đẹp , không

dơ bẩn, quăn góc sẽ thắng trong cuộc thi  Phần thưởng Thành phần chấm thi GVCN, Lớp trưởng, Lớp phó

- Có 2 vòng thi : Thi ở Tổ , Lớp

- Tiêu chuẩn chấm thi : + Có đủ sách vở không?

+ Sách , vở sạch , không bị dây bẩn, xộc xệch , quăn mép + Đồ dùng học tập sạch sẽ , không dây bẩn

+ Ban giám khảo công bố kết quả cuộc thi và phát thưởng cho cá nhân nào có sách vở và

đồ dùng học tập đầy đủ và đẹp nhất

** Giáo viên giới thiệu câu thơ ?

- Giáo viên đọc mẫu một lần ?

- Giáo viên đọc lần 2?

- Muốn cho sách vở đẹp lâu, đò dùng bền mãi, nhớ câu “giữ gìn”

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

- Giúp Học sinh học tập tốt

đó là quyền lợi của Học sinh

- Học sinh lắng nghe

- HS sắp xếp sách vở , đò dùng học tập lên trên bàn

- Các tổ kiểm tra trước , chọn 1- 2 em khá nhất để thi vòng 2

- Tiến hành thi vòng 2 , thầy giáo , lớp trưởng, lớp phó chấm bài

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc: Cá nhân bàn – đồng thanh

Trang 3

4/ CỦNG CỐ: 3’

5/ DẶN DÒ: 2’

=> Kl:

** Nêu cách giữ gìn sách vở

đồ dùng ?

- Đọc lại câu thơ?

 Nhận xét : Tuyên dương

- Học thuộc câu thơ

- Chuẩn bị: Bài gia đình em

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc

-Tiết 3,4/ 47, 48 Môn: Học vần

Bài: p-ph-nh

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được p-ph-nh, phố xá, nhà lá từ ứng dụng và câu ứng dụng.

- Viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá.

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố xá, thị xã.

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh câu ứng dụng…

- Bộ chữ THTV1, bảng con.

- Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thảo luận, so sánh…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn dịnh: 1’

2 KTBC: 5’

3.Bài mới: 25’

3.1 Giới thiệu

bài:

3.2 Hoạt động 1:

*Dạy chữ

p-ph-nh:

* p-ph:

* Chữ nh:

-Đọc từ ứng

dụng:

- Cho hs hát

- Gọi 2 hs đọc và viết củ sả, rổ khế 1

học đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – cho điểm

- Giới thiệu - ghi tựa

**- Viết bảng và phát âm mẫu p

- Cho hs phát âm

-Viết bảng ph và giới thiệu: gồm 2 con chữ p và h.

- Phát âm mẫu và gọi hs phát âm

- Cho gài bảng ph + Để có tiếng phố ta làm như thế

nào?

- Gọi hs phân tích, đánh vần

- Nhận xét – chỉnh sửa – cho gài bảng

- Cho quan sát tranh và rút ra tiếng

khóa phố xá.

- Gọi hs đọc trơn

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Quy trình tương tự

- Viết bảng gọi hs đọc trơn, phân tích

- Hát tập thể

- Viết bảng con, hs yếu

viết củ sả.

- Lắng nghe

- Đọc tựa

- Quan sát

- Đọc p

- Lắng nghe

- Nối tiếp

- Gài bảng ph +Thêm ô, / 

- Phân tích

- Gài phố

- Quan sát – nhận xét

- Đọc trơn phố xá

- Lắng nghe

- Đoc cá nhân,hs yếu đọc

2 từ

Trang 4

-Hướng dẫn viết

chữ ph,nh,phố

xá,nhà lá:

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Giải thích từ ứng dụng

- GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết

- Cho học sinh viết bảng con.

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Viết bảng con

- Lắng nghe

3.3 HĐ 2:Luyện

tập

*Luyện đọc:

*Luyện nói:

*Luyện viết:

4.Củng cố: 3’

5.Dặn dò: 1’

Tiết 2

** Gọi hs đọc lại bài ở T1

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Cho hs quan sát tranh câu ứng dụng

- Nhận xét - đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – chỉnh sửa

** Gọi hs đọc chủ đề luyện nói

- Cho hs quan sát tranh gợi ý:

+ Tranh vẽ gì?

+ Chợ có gần nhà em không?

+ Chợ dùng để làm gì?

+ Ở phố,thị xã có gì?

+ Em đang sống ở đâu?

- Cho hs nhận xét bạn

- Nhận xét – chốt lại

- Nêu yêu cầu, cho học sinh viết vào VTV1

- Chấm 5 – 7 vỡ

- Nhận xét - cho điểm

- ***Cho hs đọc bài ở SGK

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn về học bài chuẩn bị g-gh

- Cá nhân, nhóm…

- Lắng nghe

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc

- Nhận xét

- chợ,phố xá,thị xã

//

+ Nhà em ở xa chợ + Bán cá, đồ…

+ Nhà, xe…

+ Ở quê

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Viết vào VTV1

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm…

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

-Tiết 5 / 21 Môn: Toán

Bài: Số 10

I Mục tiêu:

- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các số

trong phạm vi 10; biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Thực hành làm các bài tập 1, 4, 5.

- Rèn luyện tính cẩn thận.

II Chuẩn bị:

- Các nhóm đồ vật có số lượng 10…

Trang 5

- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thực hành, thảo luận, thực hành…

- Bộ đồ dùng Toán 1.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn dịnh: 1’

2 KTBC: 5’

3 Bài mới: 25’

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động

1:Giới thiệu số 10:

- Lập số 10:

3.3 HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1:

*Bài 2:

*Bài 3:

*Bài 4:

*Bài 5:

4 Củng cố: 3’

5.Dặn dò: 1’

- Gọi 2 hs lên so sánh

8 …9 8…8 9…6 7…9

- Nhận xét – cho điểm

- Giới thiệu, ghi tựa

**- Cho hs quan sát tranh và sử dụng que tính nhận ra: 9 que tính thêm 1 là 10

- Giúp hs nhận biết 10 gồm 9 và 1, 1

và 9…

- Cho hs đếm 1  10, 10  1

- Giúp cho hs nhận biết là số liền sau số 9

**

+ Gọi hs nêu yêu cầu BT1

- Hướng dẫn hs viết vào SGK

- Nhận xét + cho HS về nhà làm

- Gọi hs đọc yêu cầu BT4

- Cho hs viết vào SGK

- Gọi hs đọc KQ

- Nhận xét – cho điểm

- ***Chia 2 đội cho thi “ANAĐ”

- Nhận xét – tuyên dương

- Gọi hs đọc lại

- Cho hs thi đếm 0  10, 10  0

- Nhận xét

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn về học đếm 0  10,10  0

- HS dưới lớp đếm 1  9, 9

1

- Lắng nghe

- Đọc tựa

- Nhận xét – quan sát

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm

- Đọc yêu cầu

- Làm vào SGK

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu BT4

- Làm vào SGK

- Đọc kết quả

- Lắng nghe

- 2 đội A, B

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Cá nhân

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

=============================================================

Thứ ba ngày 25 tháng 09 năm 2012

Tiết 2,3/ 49, 50 Môn: Học vần

Bài: g – gh

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ từ và câu ứng dụng.

- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

Trang 6

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh câu ứng dụng…

- Bộ chữ THTV1.

- Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thảo luận, so sánh…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn dịnh: 1’

2 KTBC: 5’

3.Bài mới: 25’

3.1 Giới thiệu

bài:

3.2 Hoạt động

1:

*Dạy chữ g,gh:

* g:

* Chữ gh:

-Đọc từ ứng

dụng:

-Hướng dẫn viết

chữ g,gh,gà

ri,ghế gỗ, :

- Cho hs hát

- Gọi 2 hs đọc và viết phở bò, nho

khô 1 học đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – cho điểm

- Giới thiệu - ghi tựa

**- Viết bảng và phát âm mẫu g

- Cho so sánh với a

- Nhận xét

- Cho hs phát âm

- Gọi hs gài bảng g

+Để có tiếng gà ta làm như thế nào?

- Gọi hs đánh vần – phân tích

- Nhận xét – chỉnh sửa – cho gài bảng

- Cho quan sát tranh và rút ra từ khóa

gà ri

- Gọi hs đọc trơn gà ri

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Quy trình tương tự g

- Viết bảng gọi hs đọc trơn, phân tích

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Giải thích từ ứng dụng

- GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết

- Cho học sinh viết bảng con.

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Hát tập thể

- Viết bảng con,hs yếu viết

nho khô

- Lắng nghe

- Đọc tựa

- Quan sát phát âm

- So sánh

- Khác: nét khuyết dưới

- Nối tiếp

- Gài bảng g +Thêm a, \

- Phân tích

- Gài gà

- Quan sát – nhận xét

- Đọc trơn

- Lắng nghe

- Đoc cá nhân,hs yếu đọc 2 từ

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Viết bảng con,hs yếu viết gà

ri.

- Lắng nghe

3.3 HĐ2:Luyện

tập

*Luyện đọc:

*Luyện nói:

Tiết 2

**- Gọi hs đọc lại bài ở T1

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Cho hs quan sát tranh câu ứng dụng

- Nhận xét - đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – chỉnh sửa

**Gọi hs đọc chủ đề luyện nói

- Cho hs quan sát tranh gợi ý:

+ Tranh vẽ những con vật nào?

- Cá nhân, nhóm…

- Lắng nghe

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc cá nhân,nhóm

- Nhận xét

- gà ri, gà rô

+ Gà, …

Trang 7

*Luyện viết:

4.Củng cố: 3’

5.Dặn dò: 1’

+ Em hãy kể tên các loại gà mà em biết?

- Cho hs nhận xét bạn

- Nhận xét – chốt lại

- Nêu yêu cầu, cho học sinh viết vào VTV1

- Chấm 3 – 4 vở

- Nhận xét, cho điểm

- ***Cho hs đọc bài ở SGK

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn về học bài chuẩn bị q-qu-gi.

+ Tàu, nòi, tre…

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Viết vào VTV1

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm…

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

-Tiết: 4/ 22 Môn: Toán

Bài: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

- Đọc, viết, so sánh các số được trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10.

- Thực hành làm các BT 1, 3, 4.

- Rèn tính cẩn thận,sáng tạo.

II Chuẩn bị:

- Phiếu bài tập…

- Bộ đồ dùng Toán 1,SGK.

- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thực hành, thảo luận, thực hành…

III Các ho t đ ng d y h c ch y u:ạ ộ ạ ọ ủ ế

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn dịnh: 1’

2 KTBC: 5’

3 Bài mới: 25’

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn luyện

tập

*Bài 1:

*Bài 2:

*Bài 3:

*Bài 4:

- Gọi 2 hs lên đọc và viết 0  10, 10 0

- Nhận xét – cho điểm

- Giới thiệu, ghi tựa

**

- Gọi hs nêu yêu cầu BT1,hướng dẫn mẫu

- Hướng dẫn hs viết vào SGK

- Cho hs đọc kết quả

- Nhận xét – cho điểm + YC HS về nhà làm

+ Nêu yêu cầu BT3

- Cho làm vào SGK

- Gọi hs đọc kết quả + Gọi hs đọc yêu cầu BT4, hướng dẫn từng câu

- Cho hs viết vào SGK, 1hs làm phiếu

- HS dưới lớp đếm 0  10,

10 0

- Đọc tựa

- Đọc yêu cầu

- Làm vào SGK

- Đọc kết quả

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu BT3

- Làm vào SGK

- Đọc kết quả

- Nêu yêu cầu BT4

Trang 8

3 Củng cố: 3’

4.Dặn dò: 1’

- Gọi hs nhận xét bài ở phiếu

- Nhận xét – cho điểm + Chia 2 đội cho thi “ANAĐ” BT5

- Nhận xét – tuyên dương

- Gọi hs đọc lại

- Cho hs thi đếm 0  10, 10  0

- Nhận xét

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn về học đếm 0  10,10  0

- Chuẩn bị bài kế

- Làm vào SGK

- Nhận xét phiếu

- Lắng nghe

- 2 đội A, B

- Nhận xét

- Cá nhân

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

==============================================================

Thứ tư, ngày 26 tháng 9 năm 2012

Tiết: 1,2/ 51, 52 Môn: Học vần

Bài: q-qu, gi

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được q-qu, gi, chợ quê, cụ già.

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: Quà quê.

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh câu ứng dụng…

- Bộ chữ THTV1.

- Phương pháp: trực quan, hỏi đáp, thảo luận, so sánh…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn dịnh: 1’

2 KTBC: 5’

3.Bài mới: 25’

3.1 Giới thiệu

bài:

3.2 Hoạt động 1:

*Dạy chữ

q-qu,gi:

*q-qu:

- Cho hs hát

- Gọi 2 hs đọc bài và viết nhà ga, ghi

nhớ 1 học đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – cho điểm

- Giới thiệu - ghi tựa

**- Viết bảng và phát âm mẫu q,qu

- Cho so sánh với q

- Nhận xét

- Cho hs phát âm

- Gọi hs gài bảng qu

+Để có tiếng quê ta làm như thế nào?

- Gọi hs đánh vần – phân tích

- Nhận xét – chỉnh sửa – gài bảng

- Cho quan sát tranh và rút ra từ khóa

chợ quê.

- Gọi hs đọc lại qu,quê,chợ quê.

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Quy trình tương tự

- Hát tập thể

- Viết bảng con,hs yếu viết

qu,gi.

- Lắng nghe

- Đọc tựa

- Quan sát

- Giống: q

- Khác: thêm u

- Nối tiếp

- Gài bảng qu +Thêm ê

- quờ-ê-quê

- Gài quê

- Quan sát – nhận xét

- Đọc cá nhân,nhóm

- Lắng nghe

Trang 9

* Chữ gi:

-Đọc từ ứng

dụng:

-Hướng dẫn viết

chữ qu,gi,chợ

quê,cụ già:

- Viết bảng gọi hs đọc trơn, phân tích

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Giải thích từ ứng dụng

- GV viết mẫu lên bảng ôli và hướng dẫn quy trình viết

- Cho học sinh viết bảng con.

- Nhận xét - chỉnh sửa

- Đoc cá nhân,hs yếu đọc

2 từ

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Viết bảng con,hs yếu viết

qu,gi,cụ già.

- Lắng nghe

3.3 HĐ2:Luyện

tập

*Luyện đọc:

*Luyện nói:

*Luyện viết:

4.Củng cố: 3’

5.Dặn dò: 1’

Tiết 2

**- Gọi hs đọc lại bài ở T1

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Cho hs quan sát tranh câu ứng dụng

- Nhận xét - đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi đọc câu ứng dụng

- Nhận xét – chỉnh sửa

** Gọi hs đọc chủ đề luyện nói

- Cho hs quan sát tranh gợi ý:

+Tranh vẽ gì?

+Quà quê gồm những gì?

+Em thích quà gì nhất?

- Cho hs nhận xét bạn

- Nhận xét – chốt lại

- Nêu yêu cầu, cho học sinh viết vào VTV1

- Chấm 5 – 7 vỡ

- Nhận xét - cho điểm

- ***Cho hs đọc bài ở SGK

- Nhận xét – chỉnh sửa

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn về học bài chuẩn bị ng, ngh.

- Cá nhân, nhóm…

- Lắng nghe

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc

- Nhận xét

- quà quê

+Mẹ cho bé…

+Trái cây,bánh…

+Trái cây…

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Viết vào VTV1

- Lắng nghe

- Cá nhân, nhóm…

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe

-Tiết: 4/ 23 Môn: Toán

Bài: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

- Biết đọc, viết, so sánh, thứ tự mỗi số trong phạm vi 10 Thứ tự của số 10 trong dãy

số từ 0 đến 10

- Thực hành làm các BT 1, 3, 4.

- Rèn tính cẩn thận,sáng tạo.

II Chuẩn bị:

- Phiếu bài tập…

- Bộ đồ dùng Toán 1,SGK.

- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thực hành, thảo luận, thực hành…

Trang 10

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn dịnh: 1’

2 KTBC: 5’

3 Bài mới: 25’

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hướng dẫn luyện

tập

*Bài 1:

*Bài 2:

*Bài 3:

*Bài 4:

4 Củng cố: 3’

5.Dặn dò: 1’

- Gọi 2 hs lên đọc và viết 0  10, 10 0

- Nhận xét – cho điểm

- Giới thiệu, ghi tựa

**

- Gọi hs nêu yêu cầu BT1,hướng dẫn mẫu

- Hướng dẫn hs viết vào SGK

- Cho hs đọc kết quả

- Nhận xét – cho điểm + YC HS về nhà làm + Nêu yêu cầu BT3

- Cho làm vào SGK

- Cho hs đổi SGK kiểm tra nhau

- Cho hs nhận xét nhau + Gọi hs đọc yêu cầu BT4

- Cho hs làm phiếu

- Gọi hs nhận xét bài ở 3 phiếu

- Nhận xét – tuyên dương

- ***Nêu yêu cầu và cho hs thi đua xếp BT5

- Nhận xét, tuyên dương

- Cho hs thi đếm 0  10, 10  0

- Nhận xét

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn về học đếm 0  10,10  0

- HS dưới lớp đếm 0  10,

10 0

- Đọc tựa

- Đọc yêu cầu

- Làm vào SGK

- Đọc kết quả

- Nêu yêu cầu BT3

- Làm vào SGK

- Kiểm tra nhau

- Nhận xét bạn

- Nêu yêu cầu BT4

- 3 nhóm làm phiếu

- Nhận xét phiếu

- Thi đua

- Nhận xét bạn

- Cá nhân

- Nhận xét

- Lắng nghe

==============================================================

Thứ năm, ngày 27 tháng 9 năm 2012

Tiết: 1/ 6 Môn:Âm nhạc

Bài: Tìm bạn thân (t1)

I Mục tiêu:HS biết

- Biết hát theo giai điệu với lời 1 của bài.

- Biết hát kết hợp vỗ tay theo lời 1 của bài

- Thích học môn âm nhạc.

II Chuẩn bị:

- Thuộc lời ca.

- Tìm hiểu về bài hát.

- Phương pháp: Giảng giải, hỏi đáp, nhóm, trò chơi…

III Các hoạt động dạy hoc chủ yếu:

Ngày đăng: 03/06/2021, 01:16

w