Kiến thức: - Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trong tia số, nắm được đặc điểm biểu diễn..
Trang 1Ngày: ……… Tiết 1 Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -Hs làm quen với khái niệm tập hợp qua các vận dụng -Hs nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc
một tậphợp cho trước -Hs biết viết một tập hợp bằng 2 cách, biết sử dụng ∈,∉
2 Kĩ năng: -Rèn cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
3 Thái độ: -Lòng ham mê học môn toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: 2 bảng phụ: - Bảng 1 ghi ?1 và ?2 -Bảng 2 ghi 1,4 2 Chuẩn bị của học sinh: - Bảng con
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ: 3 Vào bài: - Giới thiệu chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Dặn dò hs chuẩn bị đồ
dùng sách vở (4)
4 Các hoạt động dạy học:
• Củng cố, luyện tập chung-Làm bt 3,5 (sgk)-Hs làm bt1,2,4 (sgk) vào phiếu học tập
6H: 1/Cho dãy số 1,6,11,16 a.Nêu qui luật của dãy số trên b.Viết tập hợp B gồm 10 số hạng đầu tiên của dãy số đó bằng 2 cách
2/Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó C={x ∈ N/ x=m.(m+1) với m=0,1,2,3,4}
• Hđ1:
-Nhìn h(1) sgk kể tên đồ vật trên mặt bàn?
-Người ta gọi đó là tập hợp các đồ vật trên
mặt bàn
-Hãy cho vd khác về tập hợp
• Hđ2:
-Gv giới thiệu cách viết tập hợp đặt tên
bằng chữ cái in hoa
vd: tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5
B={4,5,9.6.7.8}
-Tập hợp A có 5 phần tử là 0,1,2,3,4-Tập hợp B có 6 phần tử là4,5,6,7,8,9-Số không phải là phần tử của A và B
1/Các vd về tập hợp-Tập hợp các đồ vật trên bàn-Tập hợp các hs lớp 6A-Tập hợp các số tự nhiên-Tập hợp các chữ cái
Xét xem tập A,B gồm có các phần tử nào? -Các phần tử của tập hợp được viết trong 2/Cách viết, các kí hiệu:
X 0 X1
X 2 X
3
X a X
Trang 2Vậy 2 là phần tử của A ta viết 2 ∈ A
9 là phần tử của A ta viết 9 ∈ B
-10 có phải là phần tử của A, B không?
Ta viết 10 A, ∉ 10 ∉ B
-Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì?
-Cách viết một tập hợp?
A={x∈N / x<5}
-Người ta còn biểu diễn tập hợp bằng sơ đồ
Ven là một vòng khép kín, mỗi phần tử
trong tập hợp là dấu chấm nằm trong vòng
tròn
-Củng cố: làm bt ?1, ?2
dấu ngoặc {},liệt kê một lần-Có 2 cách viết
5 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học: - Ghi nhớ cách ghi 1 tập hợp -Số phần tử trong một tập hợp
- Các kí hiệu phần tử ∈ , ∉ -Làm bt 18 trang 3,4 (sbt)
b Bài sắp học: Tập hợp các số tự nhiên
- Tìm hiểu N và N*?, kí hiệu - Cách biểu diễn các số tự nhiên - Quan hệ 2 số tự nhiên bất kì
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
1/Cho dãy số 1,7,13,19,25,37,…
a.Nêu qui k\luật của dãy số
b.Viết tập hợp B gồm 10 số hạng đầu tiên của dãy số đó
c.Viết tập hợp B bằng csach nêu tính chất đặc trưng
2/Cho dãy số 0,1,4,9,16,…2500
Viết tập hợp D gồm các số hạng của dãy số bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập đó Tập hợp D có bao nhiêu phần tử
3/Hãy viết các tập hợp sai bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng các phần tử của tập hợp đó:
a.A={1,4,9,16,25,36,49} b.B={1,7,13,19,25,31,37} c. ={2,6,12,20,30}
Trang 3Ngày: ……… Tiết 2 §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trong tia số, nắm được đặc điểm biểu diễn
- Học sinh phân biệt được các tập N, N* biết sử dụng các kí hiệu ≤, ≥ , số liền sau, số liền trước
2 Kĩ năng: - Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
3 Thái độ: - Ham thích môn toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: - Bảng phụ, phấn màu
2.Chuẩn bị của học sinh: -Ôn tập các kiến thức của lớp 5
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: - Cho vd về tập hợp, nên chú ý trong sgk về cách viết tập hợp
- Làm bài 7/3 sbt a.Cam ∈ A và cam ∈ B a.Táo ∈ A, nhưng táo∉ B
Học sinh 2:- Nêu các cách viết trong tập hợp
- Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách - Hãy minh hoạ tập hợp A bằng hình vẽ
3 Vào bài Ở lớp 5 ta đã học tập hợp các số tự nhiên Trong tiết này các em sẽ nghiên cứu kĩ hơn về sự khác nhau giữa N, N*
4 Các hoạt động dạy học:
-Cho học sinh lấy vd về số tự nhiên ?
-Gv giới thiệu tập N={0,1,2,3,4}
-Có nhận xét về các phần tử của N?
-Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số
Xem h6 mô tả tia số hình vẽ và biểu
diễn một vài số tự nhiên
-Tập hợp các số tự nhiên ≠0 được biểu diễn
-Các số 0,1,2,3,4… là các số tự nhiên -Tập N có vô số các phần tử
-Trên tia gốc O ta đặt liên tiếp bắt đầu từ 0 các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
-Điền vào ô trống các kí hiệu ∈hoặc ∉cho đúng
5 N*, 5 N, 0 N* , 0 N
1/Tập hợp N và N* -Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N
N={0,1,2,3,4,…}
-Trên tia số điểm bắt đầu số tự nhiên a gọi là điểm a
0 1 2 3-Tập hợp các số tự nhiên ≠0 kí
.
Trang 4là N
-Củng cố (bảng phụ)
-Cho học sinh đọc mục a,b sgk
-Ta có a<5 và 5<6 a và 6?
-Trong tâph N tìm các số liền trước của
7,10? Tìm số liền sau 9,12?
-Có nhận xét gì về số liền trước và số liền
sau của mỗi số tự nhiên?
-Có nhận xét gì về 2 số tự nhiên liên tiếp?
-Số tự nhiên nào nhỏ nhất, lớn nhất?
-Có nhận xét gì về số phần tử của N
-Củng cố?
-a<5 và 5<6 ⇒ a<6 ⇒ tổng quát-Số liền trước 7 là 6, 10 là 9-Số liền sau 9 là 10, 12 là 13-Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất, tương tự có một số liền trước duy nhất
-Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1
Tập N có vô số phần tử
b)a<b và b<c thì a<cc)Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất
-Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đv
d)Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất
•Củng cố, luyện tập chung
1/ 5 9, 15 17
2/Viết tập hợp A={x ∈ N / 6 ≤ x ≤ 8}bằng cách liệt kê các phần tử
3/Giải 7,8/8sgk
5 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học: -Học kĩ bài trong sgk và vở ghi Làm bt 10 trang 8 sgk, 10-15 trang 4,5 sbt
b Bài sắp học:Tìm hiểu:
- Thế nào gọi là hệ thập phân?
- Phân biệt số và chữ số
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG
• Tiên đề Archimede: ∀a,b ∈N, luôn ∃ n ∈ N sao cho b<na
• Định lí Kantore-Berstin: ∀a,b∈ N, nếu đồng thời xảy ra a ≤ b và b ≤ a thì a=b
1/Cho x ∈ N / x ≥ 5, hãy viết 5 số tự nhiên liên tiếp sao cho
a)x là số nhỏ nhất b)x là số lớn nhất c)x là số ở giữa
2/Tìm a,b,c ∈ N sao cho 237 ≤ a < b< c ≤ 330
3/a)Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 2004 b)Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 2004 c)Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn n
Trang 5Ngày: ……… Tiết 3 §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt sô và chữ số trong hệ thập phân
- Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
2 Kĩ năng:
- Học sinh biết đọc và viết số La Mã không quá 30
- Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
3 Thái độ:- Hăng say tìm hiểu bộ môn toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: 2 bảng phụ
- Bảng 1: ghi đề bài kiểm tra
- Bảng 2: ghi sẵn các số La Mã từ 1 đến 30
2 Chuẩn bị của học sinh: - Bảng con, giấy trong, bt về nhà
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1:
-Viết tập hợp N,N*
-Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a)A={x ∈N /18 < x <21} b)B={x ∈ N* / x < 4} c)C={x ∈ N /35 ≤ x ≤3821}
Viết A các số tự nhiên x mà x ∉ N
- Học sinh 2: viết tập hợp các số tự nhiên khong vượt quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu diễn các phần tử của B trên tia số Đọc tên các
điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số
3 Vào bài: Ở tiết trước ta đã nắm được các phần tử của tập hợp số tự nhiên, chính lá các số tự nhiên Vậy trong hệ thập phân số tự
nhiên được ghi như thế nào? Ngoài ra số tự nhiên còn có cách ghi khác ntn?
4 Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Trang 6-Gọi học sinh lấy vd về số tự nhiên ?
-Có nhận xét gì về các chữ số tạo nên số?
-Gv giới thiệu 10 số dùng để ghi tất cả các số t
nhiên
-Một số tự nhiên có thể có bn chữ số (5 chữ số trở
lên ta nên để ý điều gì?
-Cho học sinh điền vào bảng sau bt 11/10 sgk
Cách ghi số vừa nhận xét ở trên là cách ghi số trong
hệ thập phân: cứ 10 đơn vị ở 1 hàng làm thành 1 đơn
vị ở hàng liền trước nó
-Mỗi chữ số ở mỗi hàng có giá trị khác nhau
Viết các số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau, có
3 chữ số khác nhau -Số tự nhiên nhỏ nhất có 4
chữ số
• Hđ3:
-Để ghi các số tự nhiên ngoài các ghi vừa học còn
có cách ghi nào khác? Vd?
-Để ghi các số La Mã từ 1 đến 30 ta dùng các kí
tự:I, V, X tương ứng là 1, 5, 10 trong hệ thập phân
-Trong số La Mã những chữ ở vị trí khác nhau có
giá trị khác nhau:
+Số nhỏ nằm bên trái số lớn có gtrị hiệu thành phần
+Số nhỏ nằm bên phải số lớn có gtrị tổng thành
phần
+Các số không được lựp lại quá 3 lần
-Vd 17, 6, 729, 57840-Có 10 chữ số tạo nên các sốCó thể có một, hai, ba,… chữ số
abc=100a+10b+c435=4.100+3.10+5abcd=1000.a+100.b+10.c+d-Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số 999, có
3 chữ số khác nhau 987-Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là1023
-Ở mặt đồng hồ người ta ghi các số từ
1-12 theo cách ghi của người La Mã cổ
vii=5+1+1xv=10+5xviii=10+5+3iv=5-1
2)Hệ thập phân:
-Trong hệ thập phân cứ mười đơn
vị ở một hàng làm thành một đơn
vị ở hàng liền trước nó
-Mỗi chữ số trong một số ở những
vị trí khác nhau có giá trị khác nhau
777=700+70+7abcd=1000.a+100.b+10.c+d
vi=5+1xi=10+1
Trang 7-Đọc các số La Mã ở bảng phụ
Ghi các số La Mã 26, 28
• Củng cố, luyện tập chung:
Làm bt 12, 13a/10 sgk
6H: Viết tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số sao cho
a) Có ít nhất 1 chữ số 5 (18 số)
b) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị (45 số)
c) Chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị (36 số)
5.Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học:
- Cách ghi các số ở hệ thập phân, số La Mã
- Làm bt 13(b), 14,15/10 sgk
- Đọc thêm “Có thể em chưa biết” /11
b Bài sắp học:
Số phần tử của một tập hợp, tập hợp conTìm hiểu
- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử
- Thế nào là một tập hợp con
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Bổ sung:
1) Người ta viết liên tiếp các số tự nhiên thành dãy số sau
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 … Hỏi
a.Chữ số hàng đơn vị của số 53, 328, 1587 đứng ở hàng thứ mấy
b.Chữ số đứng ở hàng 427 là chữ số gì? Chữ số đó của số tự
nhiên nào?
Hướng dẫn:
-Tìm từ 1-53 có bao nhiêu chữ số, chữ số 3 ở hàng thứ 97
- Từ 1-99 có 189 chữ số, số chữ số còn lại 427-189=238 chữ số để viết số có 3 chữ số Mà 238=3.79+1 vậy có 79 số có 3 chữ số (từ 100-178) ⇒ chữ số còn dư là chữ số 1 của 179
2) Tìm số có hai chữ số, biết rằng số mới viết theo thứ tự ngược lại nhân với số phải tìm thì được 3154, số nhỏ trong 2 số đó thì lớn hơn tổng của nó là 27
Hướng dẫn:
ab số sau ba giả sử ab > ba ta có ba-(b+a)=27 ⇔ b=3 a=8
Vậy số phải tìm là 83 và 38
Trang 8Ngày: ……… Tiết 4 §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP - TẬP HỢP CON
- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp
- Biết kiểm tra 1 tập hợp là tập hợp con, hoặc là không tập hợp con của một tập hợp cho trước
- Biết sử dụng kí hiệu ⊂ , &
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ⊂ , &
3 Thái độ:
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ ghi bt kiểm tra miệng, bt lí thuyết 2 Chuẩn bị của học sinh:
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1:-Viết giá trị abcde trong hệ thập phân (a.10000+b.1000+c.100+d.10+e)-Dùng 3 chữ số 0,3,5 hãy viết tất cả các số tự nhiên Học sinh 2:-Viết số lớn nhất và số nhỏ nhất với cùng cả 5 chữ số 0,3,4,5,7,9 mỗi chữ số chỉ được viết một lần
(97430, 30479) -Giải bài 15/10 sgk (vi-v=i)
3 Vào bài:Ở các tiết trước ta đã biết khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp và nghiên cứu kĩ về tập hợp N, trong tiết học
hôm nay ta sẽ nghiên cứu xem một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Thế nào là tập hợp con, 2 tập hợp bằng nhau?
4 Các hoạt động dạy học:
-Dùng bảng phụ 1: Tìm số lượng phần tử
trong mỗi tập hợp, rút ra kết luận?
-Làm bt ?1
-Tập hợp A có 1 phần tử 5-Tập hợp B có 2 phần tử x,y-Tập hợp C có 100 phần tử 5-Tập hợp N có vô số phần tử -Kết luận: một tập hợp có thể có 1 phần tử , 2
1/Số phần tử của tập hợp :Một tập hợp có thể có 1 phần tử, có thể có nhiều phần tử , cũng có thẻ không có phần tử nào
Trang 9-Làm bt ?2
Gsử A là tập hợp số tự nhiên x / x+5=2 ⇒ A
không có phần tử nào ta gọi là tập hợp rỗng
kí hiệu &
Làm bt17/13 sgk
-Dùng bảng phụ 2 ghi tập hợp E,F
-Nhận xét các phần tử của 2 tập hợp?
-Vậy tập hợp E còn gọi là tập hợp con của
tập hợp F
kí hiệu E ⊂ F hay F ⊃ E Thế nào là tập
hợp con?
-Làm bt ?3 Vậy 2 tập hợp A, B là 2 tập hợp
bằng nhau Thế nào là 2 tập hợp bằng nhau?
-Cho M={a,b,c} viết tất cả các tập hợp con
của M có 1 phần tử Dùng kí hiệu thể hiện
quan hệ
Làm bt 16/13 sgk
phần tử , 3 hay vô số phần tử -Tập hợp D có 1 phần tử , E có 2 phần tử , H có 11 phần tử
-Không có số tự nhiên x nào để x+5=2-A={x ∈ N / x ≤ 20} có 21 phần tử -B={x ∈ N / 5 < x 6} không có phần tử nào-E={x,y} có 2 phần tử
-F={x,y,c,d}
-Các phần tử của E đều thuộc F
{a},{b},{c} {a}⊂ M, {b}⊂ M, {c}⊂ M
M ⊂ A, M ⊂ B, A ⊂ B, B⊂ A-Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B và ngược lại thì A và B là 2 tập hợp bằng nhau
-A có 1 phần tử là 20 A= {20}
-B có 1 phần tử là 20 B= {0}
-C có vô số phần tử ø∈ N C= {x / x ∈ N}
-D không có phần tử nào D= &
-Chú ý:Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng, kí hiệu&
2/Tập hợp con:
Nếu ∀ phần tử của tập hợp A đều thuộc B thì A gọi là tập hợp con của B
Kí hiệu A ⊂ B (A là tập hợp con của B)-Chú ý: Nếu A ⊂ B và B ⊂ A thì ta nói
A và B là 2 tập hợp bằng nhau
kí hiệu A=B
• Củng cố, luyện tập chung
a)Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê, nêu số phần tử trong tập
hợp
M= { x ∈ N/ 3 ≤ x ≤ 11}
N= { x ∈ N/ x + 3 = 1}
E= { x ∈ N/ 2 < x < 12}
F các số lẻ lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 12
b)Nêu mối quan hệ các tập hợp a) M= { 3,5,7,9,1,4,6,8,10}
N= {7}
E= { 3,4,5,6,7,8,9,10,11}
F= { 3,5,7,9,11}
b)N ⊂ M, N ⊂ E, N ⊂ F, M ⊂ E, F ⊂ E
5 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học:
Trang 10- Số phần tử trong một tập hợp, thế nào là 1 tập hợp con
- Làm bt 18, 19, 20/13 sgk
b Bài sắp học:
- Xem lại các dạng bt, tiết sau làm bt
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Viết tập hợp sau và chỉ rõ mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà 8:x=2
b) B các số tự nhiên x mà x+3<5
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x-2=x+2
d) D các số tự nhiên x mà x:2=x:4
e) Tập hợp E các số tự nhiên mà x 0=x
(Hd: A= {4}, B= {0,1},C= & , D= {0}, E= {0,1,2,3,…} có vô số
Trang 11Ngày: ……… Tiết 5 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp (lưu ý trường hợp các phần tử của 1 tập hợp được viết dưới dạng dãy số
có qui luật)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước sử dụng đúng chính xác các kí hiệu ⊂,∈,∉
3 Thái độ:Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: bảng phụ 2 Chuẩn bị của học sinh:
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ:
-Hs1:Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử , một tập hợp rỗng là tập hợp ntn? Chữa bt 29 sbt A= {18}, B= {0},C=N D=∅
-Hs2:hi nào tập hợp A dược gọi là tập hợp con của tập hợp B chữa bt 32/7 sbt A= {0;1;2;3;4;5}, B= {0;1;2;3;4;7} A ⊂ B
3 Các hoạt động dạy học:
• Dạng1: Tìm số phần tử của tập hợp cho trước:
Bt 21/14 sgk A= {8;9;10;…;20}
-Gv gợi ý hướng dẫn
-Công thức tổng quát sgk
-Gọi một học sinh tìm số phần tử của tập hợp
B = {10;11;12;…;99}
-Bt 23/14 sgk: Tính số phần tử của một số tập hợp sau
( theo nhóm)
D= {21;23;25;…;99} E= {32;34;36;…;96}
-Yêu cầu của nhóm:+Nêu công thức tổng quát, tính số
phần tử của tập hợp các số chẵn, từ số chẵn a đến số
chẵn b (a<b)
+Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n (m<n)
+Tính số phần tử của tập hợp D,E (gọi đại diện nhóm
-A= {8;9;10;…;20} 20-8+1 có 13 phần tử
-Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b-a+1 phần tử
Có 99-10+1=90 phần tử -Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến b có (b-a):2+1 phần tử
-Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến n có n):2+1 phần tử
(m-D= {21;23;25;…;99} có (99-21):2+1=40 phần tử
E= {32;34;36;…;96} có (96-32):2+1=33phần tử
Trang 12kiểm tra bài các nhóm
• Dạng2:Viết tập hợp các tập hợp con của th cho
trước
-Bài 22/14 sgk yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Gọi 2 học sinh lên bảng, kiểm tra nhanh 4 học sinh
khác
-Đưa bt 36/8 sbt cho A= {1;2;3}
1 ∈ A {1}∈ A; 3 ⊂ A; {2;3}⊂ A -bt 24/14 sgk
• Dạng 3: Bài toán thực tế
-1 hs viết tập hợp A 4 nước có diện tích lớn nhất
-1 hs viết tập hợp B 3 nước có diện tích nhỏ nhất
-Đưa bài 39/sbt hs đọc đề bài, gọi 1 hs lên bảng
* Trò chơi: Gv cho A là 1 tập hợp các số số tự nhiên lẻ
nhỏ hơn 10 Viết các tập hợp con của tập hợp A sao
cho mỗi tập hợp con đó có 2 phần tử
Hai nhóm mỗi nhóm 3 bạn (làm việc vào 2 bảng phụ)
Yc toàn lớp làm thi nhanh với các bạn trên bảng
Nhận xét bài làm của nhóm
A= {Xingapo,Brunây,Campuchia}
B⊂A M⊂A M⊂B
* Đáp án: {1;3}{1;5}{1;7}{1;9} {3;5}{3;7}{3;9}{5;7}{5;9}{7;9}
hợp D gồm các số hạng của dãy số bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các số hạng của tập hợp đó Tập hợp D có bao nhiêu phần tử
?Giải:
Ta có 0=0x0; 1=1x1;
4=2x2; 3600=60x60Vậy D= {x N/x=axa với a=0;1;2;…60}
Vậy D có 51 phần tử
• Củng cố, luyện tập chung
1) Cmr nếu A⊂B;B⊂C thì A⊂C (A⊂B nên ∀x∈A thì x ∈ B; B⊂C nên ∀x ∈ B thì x ∈ C, do đó ∀x ∈ A thì x ∈ C Vậy A⊂C)
2) Cho E= {5;9;8;7} F = {9;7;13}Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của E vừa là tập hợp con của F (Có 4 tập hợp là ∅; {7};{9}; {9;7})
3) Cho A= {x ∈ N / 31<x<40} B = {x ∈ N / 32≤x≤39} Hai tập hợp này có bằng nhau hay không?
5 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học:Làm các bt 34;35;36;37;40;41;42 trang 8 sbt
b Bài sắp học:Phép cộng và phép nhân: tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
1) Cho A={a;b;c;d;e}
a Viết tập hợp con của A có 1 phần tử {a};{b};{c};{d};{e}
b Viết tập hợp con của A có 2 phần tử (10 tập hợp con)
Trang 13c Có bao nhiêu tập hợp con của A có 3 phần tử (10 tập hợp con)
d Có bao nhiêu tập hợp con của A có 4 phần tử (5 tập hợp con)
e Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con (1+5+10+10+5+1=32)
2) Trong ngày hội khoẻ, một trường có 12 hs giành được giải thưởng trong đó có ít nhất 2 giải, 4 hs giành được ít nhất 3 giải 2 hs giành được số giải nhiều nhất, mỗi người 4 giải Hỏi trường đó giành được tất cả bao nhiêu giải? (25 giải)
Trang 14Ngày: ……… Tiết 6 §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hs nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng và phép nhân vào giải toán Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của tính chất đó
2 Kĩ năng : Hs biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
3 Thái độ : Ham thích bộ môn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ: ghi ?1 2 Chuẩn bị của học sinh:
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: 1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Viết tất cả các tập hợp con của các tập hợp sau: a E= {4;3} b F={5;2;17}
(a ∅; {4 };{3}; E b {5}; ∅ ; {2};{17};{5;2};{2;17};{5;17};F) “Nếu tập hợp M có n phần tử thì số tập con của M là 2n”
Vào bài: Ở tiểu học các em đã học phép cộng và phép nhân các số tự nhiên Tổng của 2 số tự nhiên bất kì cho ta số tự nhiên duy
nhất Tích 2 số tự nhiên cũng cho ta 1 số tự nhiên Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh đó là nội dung bài hôm nay
3 Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
• Hđ1: Tổng và tích của 2 số tự nhiên
-Hãy tính chu vi và diện tích của một sân hcn có chiều
dài 32m, chiều rộng 25m
-Nếu hcn có chiều dài a(m), chiều rộng b(m) ta có
công thức tính chu vi diện tích ntn?
-Giói thiệu thành phần phép tính cộng, nhân như sgk
-Bảng phụ ghi -Gọi hs đứng tại chỗ trả lời
-Cho hs làm -Tìm x biết(x-34).15=0
⇒Rút nhận xét
• Hđ2: (Dùng bảng phụ t/c của phép cộng và
a 12 21 1 0
b 5 0 48 15a+b 17 21 49 15a.b 60 0 48 0-Tổng của 2 số hạng không đổi nếu ta đổi chỗ các số hạng
-Muốn cộng tổng 2 số hạng với số hạng thứ 3 ta có thể lấy số hạng thứ nhất rồi
1)Tổng và tích 2 số tự nhiên
a + b = c a b = dsố hạng tổng thừa số tích
-Tích của một số với số 0 thì bằng 0
-Nếu tích của 2 thừa số mà bằng
0 thì ít nhất có 1 thừa số bằng 0
2)Tích chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên :
-Tính chất giao hoán:
?2
?1
Trang 15-Muốn nhân tích 2 số với số thứ 3, ta có thể nhân số thứ 1 với tích của số thứ 2 và số thứ 3
-Muốn nhân một số với 1 tổng ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại
-Phép cộng và phép nhân đều có tính chất giao hoán và kết hợp
-Tính chất kết hợp:
46+17+54=(46+54)+17 =100+17=1174.37.25=(4.25).37=100.37=3700-Tính chất của phép nhân đối phép cộng87.36+87.64=87
(36+64) =87.100=8700
Hoạt động nhóm: Tách a 87+357+13=87+13+357=(87+13)+357=457 b.72+69+128=(128++72)+69=200+69=269
c.25.5.4.27.2=(25.4).(5.2).27=100.10.27=27000 d.28.64+28.36=28.(64+36)=28.100=2800
4 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học: -Học kĩ tính chất của phép cộng và phép nhân như sgk/16 -Làm các bt 28/16; 29,30b/17 sgk; 43,45,46/8 sbt
b Bài sắp học:Chẩn bị mỗi em một máy tính bỏ túi
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: 1) Cho 3 chữ số a,b,c sao cho 0<a<b<c a.Viết tập hợp A các số tự nhiên có 3 chữ số gồm
cả 3 chữ số a,b,c b.Biết rằng 2 số nhỏ nhất trong tập hợp A bằng 488 Tìm 3 chữ số a,b,c nói trên
a A={abc,acb,bac,bca,cab,cba}
b abc c+b không nhớ
+ acb c+b=8
488 c+a=4 ⇒ a=2 Từ 2<b<c và b+c=8 b=3 c=5 Vậy a=2 b=3 c=5
2)Giới thiệu ma phương C3 (H1)
Trang 16Em hãy điền các ô trong H2, ta có ma phương có tổng các số theo hàng, theo cột bằng 42
3)Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp 3024 Tim 4 số đó (Trong bốn số phải có một số lớn hơn 10, vì nếu ngược lại thì tích này lớn hơn 10.10.10.10= 10000>1024 Cũng không có số nào tận vùng là 0 hoặc 5, cả 4 chữ số nhỏ hơn 10, do đó là 1,2,3,4 hoặc 6,7,8,9
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho hs các tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên –Hs biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp
của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các bt tính nhẩm, tính nhanh
2 Kĩ năng: -Tính toán chính xác, hợp lí, nhanh -Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi -Vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng
và phép nhân vào giải toán 3.Thái độ:
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ 2 Chuẩn bị của học sinh:
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: 1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hs1:-Phát biểu dạng tổng quát tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng làm bt 43a,b /8 sbt a.343 b.379
Hs2:-Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên làm bt 43c,d/8 sbt Hs3:a.Tính nhanh A=26+27+…+33 b.Tìm x biết 45).27=0 +23.(42-x)=23 Hs4:Viết các phần tử của M các x∈N / x=a+b; a∈{25;38} b∈{14;23}
+(x-3 Vào bài: 4 Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
• Hđ1: Tính nhanh kết hợp (tròn chục, tròn trăm)
• Hđ2: Dạng 2: Tìm qui luật dãy số
Viết 4 số tiếp theo, viết 2 số nữa
• Hđ3: Sử dụng MTBT
• Hđ4: Dạng toán nâng cao
-Hs lên bảng a.200+400=600b.(463+137)+(318+22)=600+340 c.50.5+25=275
32/17 sgka.996+45=996+4+41=1000+41=1041b.37+198=(198+2)+35=200+35=235Đọc đề 13:21;34;25;89;144
-Dùng MT tính nhanh-Đọc chuyện cậu bé giỏi tính toán sgk/18;19
=(125.8).(25.4).1975=1000.100.1975
=197500000
B1
: (31/16sgk)a.135+360+65+40=600b.463+318+173+22=940c.20+21+22+…+29+30=275d.8.17.125=(8.125).17=1000.17e.4.37.25=(4.25).37=100.37B2
: (33/17sgk)1;1;2;3;5;8;13;21;34;55B3
: (34/18sgk) 1364+4578=
6453+1469= ;5412+1469=
3124+1469= ;1534+217+217=B5: Tính nhanh
Trang 17• Hđ6: Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3
chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ
số khác nhau
Tiết8:
• Hđ1: Tíùnh nhẩm: (gọi 3 hs lên bảng)
• Hđ2: Sử dụng MTBT gọi hs làm phép nhân
Bài 28/30 sgk (cho hs hoạt động nhóm)
• Hđ4: Bt phát triển tư duy Dùng phép viết số
viết ab, abc thành tổng rồi tính (hoặc đặt phép tính
theo cột dọc C2)
=22344.2.18+44688.82=44688.100c.(1+2002) +(2+2001)+…+(1001+1002)
=2003+2003+…+2003 (1001 số hạng)
=2003x1001d.(132+68)+(128+72)+(104+96)+100
=200+200+…+200+100=200.8+100
* Hoạt động nhóm M= {39;49;52;61}
-Số bé nhất có 3chữ số khác nhau là 102-Số lớn nhất có 3chữ số khác nhau là 987
15.4=3.5.4 hoặc 15.2.2=60125.16=125.8.2 19.16=(20-1).16142857.2= 142457.4=
142857.3=
142857.4= 142457.5=
142857.6=
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ là 14
cd gấp đôi ab là 28
c1 a.ab.101=(10a+b).101=1010a+101b
=1000a+10a+100b+b
=1000a+100b+10a+b
=abababc 11.13=abc.1001=(100a+10b+c).1001
B6:(51/9) M= {39;49;52;61}
B7
:( 50/9sbt): tổng =1089B8
: (36/19sgk)a)60 b)2000B9
: (39,40/20sgk)Năm abcd=năm 1428B10
: (55/9sbt)Đáp án: 7000đ; 14160đ; 9380đB11
: (59/10sbt)
C2 ab abc x101 x1001
ab abc
00 000
ab 000 abab abc abcabc
• Củng cố, luyện tập chung 1)Tính tổng của a.Tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số b.Tất cả các số lẻ có 3 chữ số
Giải:a.100,101,102,…999 S1=(999+101).450:2=494550 b.101;103;105;…999 S2=(999+101).450:2=247500
2)Tính tổng: a.Tất cả các số:2,5,8,11,296 b.tất cả các số 7,11,15,19,…,283
}1089
Trang 18a.Số các số của dãy (296-2):3+1=99 S1=[(296+2).99]:2=14751 b.n=(283-7):4+1=70 S2=[(7+283).70]:2=1050
5 Hướng dẫn tự học: a.Bài vừa học:Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên b.Bài sắp học:-Làm bt 36b,
52, 53-60 trang9,10 sbt -Đọc trước bài phép trừ và phép chia
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
1/Tìm 1 số có 6 chữ số với chữ số hàng đơn vị là 4 Biết rằng
nếu ta chuyển chữ số 4 lên đầu (thành chữ số hàng vạn) các chữ
số khác vẫn giữ nguyên thứ tự thì được số mới gấp 4 lần số cũ
Giải: Số cần tìm có dạng abcde4 (a∈N*; b,c,d,e ∈ N)
Theo đề bài 4abcde=abcde4x4
⇔abcde4 abcd64
x 4 x 4
4abcde 4abcd6
Từ 4x4=16 ⇒ e=16 Thay e vào sơ đồ
⇒ d=5 làm lại tương tự c=2Tiếp tục thay c=2 ⇒ b=0 và a=1
Vậy số phải tìm là 102564
2/Thay các dấu * và các chữ bởi các chữ số thích hợp
aaa
x a
3**a
Giải: Ta có a.a tận cùng bằng a ⇒ a∈{0;1;5;6}
Mà a≠1;0 Thử lại 555x5=2775(loại) 666x6=3996(đúng)
Trang 19Ngày:……… Tiết 9 §6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức -Hs khi nào kết quả của phép trừ là 1 số tự nhiên , kết quả của số tự nhiên là 1 số tự nhiên -Hs nắm được quan hệ giữa
các số trong p.trừ
2 Kĩ năng:-Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia –Rèn tính
chính xác trong phát biểu và giải toán 3.Thái độ:
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, phấn màu 2 Chuẩn bị của học sinh:bảng con
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: 1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ:
b)36.28+36.82+64.69+64.41=36(28+82)+64(69+41)=11000
Hs2:a)Cho biết37.3=111 Tính nhanh 37.12=(37.3).4=111.4=444 b)Cho 15873.7=111.111 Tính nhanh 13873.21=(15873.7).3=333.333
6H c)12.345.679x45=? Biết 12.345.679.9=111 111 111
3 Vào bài: Ở tiết trước ta thấy phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên, còn phép trừ và phép chia?
4 Các hoạt động dạy học:
• Hđ1: Xét x∈N? để a)2+x=5 b)6+x=5 hay không
-Ở câu a ta có phép trừ 5-2=x
-Gv khái quát và ghi bảng cho 2 số tự nhiên nếu có
x∈N/b+x+a thì ta có phép trừ a-b=x
-Gv giới thiệu cách xđ hiệu bằng tia số
* Củng cố ?1
• Hđ2: Xét x N mà a/ 3.x=12
b/ 5.x=12 hay không
-Gv khái quát và ghi bảng
* Củng cố: ?2 a) 0:a= (a ≠ 0)
b) a:a= (a ≠ 0)
-Ở câu a x=3-Ở câu b không tìm được giá trị của xa: số bị trừ, b số trừ, x:hiệu
-Xem đọc hình 15 sgka) a-a=0 b)a-0=a c)Đk để có hiệu a-b là a≥
ba)x=4 vì 3.4=12b)Không tìm được giá trị của x(không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12)
-Phép chia 1 có số dư bằng 0-Phép chia 2 có số dư khác 0
1/Phép trừ 2 số tự nhiên:
Cho a,b∈N nếu có số tự nhiên x sao chob+x=a thì có phép trừ a-b=x
?1 a,b,c
2/Phép chia hết và phép chia có dư:
* Cho a,b∈N trong đó b≠
0, nếu có số tự nhiên x sao chob.x=a thì có phép chia hết a:b=x
Trang 20-Giới thiệu: 12 3 14 3
0 4 2 4
-Có nhận xét gì về 2 phép chia?
* Củng cố ?3 (Dùng bảng phụ)
1/Khi chia số tự nhiên a cho 54 ta được số dư là 38,
khi chia số a cho 18 ta được thương là 14 và còn dư,
tìm số a
2/Một số gồm 4 chữ số giống nhau và chia cho một số
gồm 3 chữ số giống nhau thì được thương là 16 và số
dư là 1 số r nào đó Nếu số bị chia và số chia đều bớt
đi một chữ số thì thương không đổi và số dư giảm bớt
200 Tìm các số đó
(Thi HSG tpHCM 1986-1987 vòng 2)
-Đọc tổng quát sgkSố bị chia=số chia x thương + số dư số dư <
số chiaa)q=35 r=5 b)r=0c)Không xãy ra vì b=0 d)Không xãy ra vì r > b1/Từ phép chia thứ nhất ta có a=54x+38(1)Từ phép chia thứ hai ta có a=18.14+r(2)Trong đó x,r∈N và0<r<18
Từ (1) ta có a=54x+38=18.3x+18.2+2=18
(3x+2)+2Như vậy r=2 và a=18.14+2=2542/Ta có aaaa=16bbb r+ (1)aaa=26bb r-200 (2) với 200 r bbb≤ <
Trừ (1) (2) ta có 1000a=1600b+200
⇔5a=8b+1 ⇒a=5 b=3
⇔Ta có cần tìm: 5555 và 333 thoã
* a=b.q+r (0 r b≤ < )-Nếu r=0 thì a=b.q phép chia hết
-Nếu r≠0 thì phép chia có dư
Bs:
1)Nếu aMb và bMc thì aMc2)
• Củng cố, luyện tập chung Làm bt 44 a,d sgk/24 a)x:13=41 x=13.41 x=533
b)7x-8=713 7x=713+8 7x=721 x=721:7 x=103
5 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học: Biết cách tìm số bị chia, số chia, số trừ, số bị trừ; Điều kiện để thực hiện phép trừ trong N; a chia hết cho b; làm
bt 41-46/23,24sgk
b Bài sắp học: Chẩn bị tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
1/Hãy thay vào các chữ a,b bằng các chữ số thích hợp trong phép nhân sau ab aba abab =
Giải: Ta có ab aba abab = ⇒abab ab aba: = vì abab ab= 00+ab=100ab ab+ =101ab⇒ =a 1,b=0
2/Hiệu của 2 số tự nhiên bằng 57, chữ số hàng đơn vị của số bị trừ là 3 Nếu bỏ chữ số hàng đơn vị của số bị trừ ta được số trừ tìm 2 số đó
Giải: Gọi số trừ là A, khi thêm 3 vào bên phải A ta được số bị trừ, nghĩa là A tăng gấp 10 lần cộng thêm 3
Vậy ta có (10A+3)-57=A ⇒100A+ = +3 A 57⇒9A=54⇒ =A 6 Vậy 2 số cần tìm là 63 và 6
Trang 21Ngày: ……… Tiết 10 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hs năm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, đk để thực hiện
Rèn cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm vào bài toán thực tế
2 Kĩ năng : Rèn tính cẩn thận chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc
3 Thái độ: Ham thích bộ môn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ để ghi một số bt 2 Chuẩn bị của học sinh: bảng con
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Cho a,b∈N ta có phép trừ a-b=x Áp dụng 425-257=168 ; 91-56=35 ; 652-46-46-46=606—46=560-46=514
Hs2: Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không? Cho vd Tìm x biết
)589 1321( 732)
a + =x ⇒ =x b)2986− =x 98(x=2888) )c x−119 181(= x=300)
3 Vào bài: Trong tiết học này ta giải quyết một số bt về phép trừ
4 Các hoạt động dạy học:
• Hđ1: Dạng 1: Tìm x a)(x-35)-120=0
b)124+(118-x)=217 c)156-(x+61)=82
Dạng 2: Tính nhẩm
-Cho hs đọc hướng dẫn của bài 48,49/24sgk
Sau đó vận dụng để tính nhẩm, nhận xét
a)35+98 b)46+29
(Thêm vào ở số hạng này và bớt đi ở số hạng
kia cùng một số thích hợp)
-(Thêm vào bố bị trừ và số trừ cùng một số
thích hợp)
-Cả lớp làm vào vở rồi nhận xét
-70/11 sbt Cho 1538+3425=S không làm phép
tính, hãy tìm giá trị của S-1538; S-3425
-Làm thế nào để có ngay kết quả
-Gọi 3 hs lên bảng thực hiện a)x=155 b)x=25 c)x=13
57+96=(57-4)+(96+4)=53+100=153a)35+98=(35-2)+9(8+2)=33+100=133b)46+29=(46-1)+(29+1)=45+30=75vd: 135-98=(135+2)-(198+2)=137-100=37a)321-96=(321+4)-(96+4)=325-100=225b)1354-997=(1354+3)-(997+3)=1357-1000=357
-Hs đứng tại chỗ trình bày-Dựa vào mối quan hệ của phép tính ta có ngay kết quả D+2451=9142 ⇒9142-D=2451
-Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, mỗi
Dạng 1: Tìm xa)(x-35)-120=0⇒x=155b)124+(118-x)=217118-x=217-124 ⇒x=25c)156-(x+61)=82⇒x=13Dạng 2: 48/ Tính nhẩma)35+98=(35-2)+(98+2)=133b)46+29=(46-1)+(29+1)=45+30=7549/24sgk
a)321-96=(321+4)-(96+4)
=325-100=225b)1354-997=(1354+3)-(997+3)
=1357-1000=35770/11SBT
Trang 22-Hoạt động nhóm 51/25sgk
-Gv hướng dẫn các nhóm làm bt 51
-Các nhóm trình bày bài của nhóm mình
-Dạng4: Ứng dụng thực tế
-Gọi hs tìm số lớn nhất có 4 chữ số 5,3,1,0 là?
(5310)
-Gọi hs tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số 5,3,1,0 là?
(1035)
• Hđ2: Củng cố: 1)Trong tập hợp số tự
nhiên khi nào phép trừ thực hiện được
2)Nêu cách tìm các thành phần trong phép trừ
6H: 74/11sbt: Số bị trừ+số trừ +hiệu=1062
Do số trừ cộng hiệu bằng số trừ
⇒2 lần số bị trừ=1062 ⇒ Số bị trừ
6H: 85/12SBT Ngày 10/10/2000 rơi vào ngày thứ ba, hỏi ngày 10.10/2010 rơi vào ngày thứ mấy?
Giải: Từ ngày 10/10/2000 đến 10/10/2010 có 10 năm trong đó có 2 năm rơi vào năm nhuận 2004,2008
Ta thấy365.10+2=3652(ngày)3652:7=521(tuần) dư 5ngàyTừ ngày 10/10/2000 đến 10/10/2010 gồm
521 tuần và còn dư 5 ngày Vậy ngày 10/10/2010 rơi vào ngày chủ nhật
a)Cho 1538+3425=S không làm phép tính, hãy tìm giá trị của S-1538; S-3425
b)Cho 9142-2451=D không làm phép tính, hãy tìm giá trị của D+2451; 9142-D
Dạng3: Sử dụng MTBT (Bt1 KTM)Dạng4:Hoạt động nhóm:
Bài 51/25sgkBài 71/11SBTa)Nam đi lâu hơn Việt 3-2=1(h)b)Việt đi lâu hơn Nam 2+1=3(h)Bài72/11SBT
-Số lớn nhất có 4 chữ số 5,3,1,0 là? 5310-Số nhỏ nhất có 4 chữ số 5,3,1,0 là? 1035Hiệu là 5310-1035=4275
• Củng cố, luyện tập chung 1/Tính nhanh các phép tính a)37581-9999=27582 b)7345-1998=(7345+2)-(1998+2)=5347
c)(1+3+5+7+…+2003)(135135.137-135.137137) Xét135135.137-135.137137 =135.1001.137-135.137.1001=0 nên tích trên =0
5 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học:Làm bt 64;65;66 (như các dạng để luyện tập) 67;74;75/11 SBT
b Bài sắp học:Tiết tới luyện tập về phép chia, nắm công thức phép chia hết và phép chia có dư
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Tìm số tự nhiên có 2 chữ số biết rằng nếu viết chính số đó xen giữa 2 chữ số của nó thì số đó tăng gấp 99 lần Giải
Gọi số phải tìm là ab(1≤ ≤a 9;0≤ ≤b 9)theo đề bài ta có 99.ab aabb= 99.(10a+10)=1100a+11b 990a+99b=1100a+11b 88b=110a 4b=5aXét a 1-9 ta được a=4 b=5 Số phải tìm là 45 Ta có 99.45=4455
Trang 23Ngày: ……… Tiết 11 LUYỆN TẬP (tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Rèn cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia có dư để giải một số bài toán thực tế
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cho hs tính nhẩm
3 Thái độ: Hăng say học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, máy tính 2 Chuẩn bị của học sinh: Bảng con, máy tính
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b≠0) Tìm x, biết a)6.x-5=613 (103) b)12.(x-1)=0 (1)
Hs2: Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b≠0) là phép chia có dư -Hãy viết dạng tổng quát của số chia hết cho 3, chia hết cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2 (3k k∈N), (3k+1), (3k+2)
3 Vào bài:Ở tiết trước ta đã luyện tập nhiều về phép chia, trong tiết này chúng ta nghiên cứu kĩ 1 số bài tập về phép chia hết và
phép chia có dư
4 Các hoạt động dạy học:
* Dạng1: -Tính nhẩm a)Bằng cách nhân thừa số
này và chia thừa số kia cho cùng nột số thích hợp
Ví dụ: 26:5=? 14.50=? 16:25=?
-Gọi 2 hs lên bảng thực hiện
b)Nhân số chia và số bị chia với cùng một số thích
hợp 2100:50 theo em nhân cả số chia và số bị chia
với số nào là số thích hợp
-Tương tự cho hs tính 1400:25
c)Bằng cách áp dụng tính chất (a+b):c=a:c+b
(trường hợp chia hết)
26.5=(26:2).(5.2)=13.10=13014.50=(14:2).(50.2)=7.100=70016.25=(16:4).(25.4)=4.100=400-Nhân cả số chia và số bị chia với 2
1400:25=(1400.4):
(25.4)=5600:100=56132:12=(120+12):12=120:12+12:12=1
Dạng1: Tính nhẩm:
Bài1: (52/25sgk)
* a 26.5=(26:2).(5.2)=13.10=130b.14.50=(14:2).(50.2)=7.100=700c.16.25=(16:4).(25.4)=4.100=400
* b 2100:50=(2100.2):
(50.2)=4200:100=421400:25=(1400.4):(25.4)=5600:100=56
* c132:12=(120+12):12=120:12+12:12=10+1
Trang 24-Gọi 2 hs lên bảng làm 132:12, 96:8
* Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế
-Gọi hs đọc đề, hs khác tóm tắt đề toán
-Gọi hs cho biết hướng giải bài toán ntn?
-Gọi 2 hs lên bảng giải a,b
-Cho hs đọc và tóm tắt đề bài 54/25sgk
-Gọi hs trình bày hướng giải
-Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là bao nhiêu ?
-Để chở 1000 hành khách cần bao nhiêu toa?
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
-Các em đã biết sử dụng máy tính bỏ túi đối với
phép cộng, nhân, trừ Vậy đối với phép chia có gì
loại 2:1500đ-Nếu chỉ mua vở loại 1 ta lấy 21000:2000=10 dư 100
Tâm mua nhiều nhất 10 quyển vở loại
1 (dư 100)2100:1500=14 Tâm mua nhiều nhất
14 quyển vở loại2-Số người mỗi toa chứa nhiều nhất 8.12=96 người
-Số toa ít nhất để chở 1000 khách là
11 toa 1000:96=10 dư 401683:11=153; 1530:34=45;
3348:12=279-Hs đứng tại chỗ trả lời
=11 Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế
Bài2: (53/25sgk)a.Số vở loại 1 Tâm mua được là21000:2000=(10 dư 100)
b.Số vở loại 2 Tâm mua được là2100:1500=14 quyển
Bài3: (54/25sgk)-Số người mỗi toa chứa nhiều nhất
8.12=96 (người)
Ta thấy 1000:96=10 dư 40-Số toa ít nhất để chở 1000 khách là 11 toa
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi1683:11=153; 1530:34=45; 3348:12=279Bài4: /25sgk)
(551530:34=45 (m)
• Củng cố, luyện tập chung
1) Nêu nhận xét fì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép chia và phép nhân
2) Với a,b∈N thì (a-b) có luôn ∈N không? (không− − ∈ ⇔ ≥(a b) N a b )
- Với a,b∈N, b≠0 thì (a:b) có luôn ∈N không? (không − − ∈ ⇔(a b) N a bM )
5 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học:-Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân –Đọc “Câu chuyện về lịch” –Bài tập: 76,77,78,79,80 trang 12 SBT
b Bài sắp học: Đọc trước bài luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trong phép chia có số bị chia là 200 và số dư là 13 Tìm số chia và thương
Giải: Gọi số bị chia, số chia, thương và số dư lần lượt là a, b, c, q, r (b≠0,r<b)
Ta có a=bq+r a=200; r=13 do đó bq=a-r=200-13=187 187=11.17=1.187 mà b>13 nên chọn b=187; q=1 hoặc b=17; q=11
Hỏi sgk
Trang 25Ngày: ………Tiết 12 §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN – NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Hs nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
- Hs biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa biết tính giá trị nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
2 Kĩ năng: - Hs tímh toán nhanh gọn, chính xác, thấy được lợi ích của cách viết nhanh gọn bằng lũy thừa
3 Thái độ: Ham thích bộ môn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị bảng bình phương, lập phương của một số tự nhiên đầu tiên
2 Chuẩn bị của học sinh: bảng nhóm, bút viết bảng
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ: 1) Tìm x biết a (1750+1250)-5x=2750 (x=50) b/(4x+28 3 55 : 5 35) + = (x=3)
c/ Tìm x biết nếu nhân nó với 5 rồi cộng thêm 7 sau đó chia cho 3 thì được ( (5x+7):3=9→ x=4) d/ 9:x=x → (x.x=9 → x=3)
2) Tìm tập hợp các số dư trong phép chia các số tự nhiên cho 7 {0;1; 2;3; 4;5;6}
3) Chia số A cho số B ta được thương là 4 và dư là 11 Biết rằng tổng của 2 số A và B là 256 Tìm 2 số đó
4) Tìm thương aaa a: ( 111)= abcabc abc: ( 1001)= abab ab: ( 101)=
3 Vào bài: Hãy viết các tổng sau thành tích 5+5+5+5+5+5=6.5; a+a+a+a+a+a=6.a vậy với tích của nhiều thừa số bằng nhau ta có thể
viết gọn như thế nào trong tiết này chúng ta cùng nghiên cứu 4 Các hoạt động dạy học:
• Hđ1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2.2.2=23 a.a.a.a=a4 → lũy thừa
Em hãy viết gọn các tích sau 7.7.7; b.b.b.b a.a.a…a (n ≠0)
n thừa số
-Gv hướng dẫn cách đọc 73; b4 -7 gọi là cơ số; 3: số mũ
-Hãy chỉ rõ đâu là cơ số của an
-Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của a
-Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy
thừa
Giải ?1 trang 27 sgk củng cố 56 a,c /27 sgk
7.7.7=73; b.b.b.b=b4 a.a.a…a (n ≠0)
n thừa số-Hs đọc b4; an
-a là cơ số, n là số mũ-Lũy thừa bậc n của a là tích n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằnga.a.a.a…a (a≠0) n thừa số-Từng hs đọc kết quả điền vào ô trống Lưu ý 23≠2.3
-Bình phương các số tự n từ 0 đến 15
1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
a.a.a…a (n ≠0)
n thừa số-a là cơ số, n là số mũ
an : lũy thừa Vd1: bài 56(a,c)/27 sgk
Trang 26-Chia 2 nhóm làm 58a; 59b /28 sgk
-Tính 23.22=? a4.a3=?
-Nhận xét gì về số mũ của tích (cộng các số mũ)
Củng cố ?2 Gọi 2 hs 56(b,d) 60(a,b,c)
Bổ sung: 1/a)Chứng tỏ rằng: ( )a m n =a m n. (∀m n N, ∈ )
b)So sánh: 3200 và 2300; 5200 và 2500; 3484 và 4363
n so hang m
2/Chứng tỏ rầng a)52003+52002+52001 chia hết cho 31
b)1+7+72+73+…+7101 chia hết cho 8
c)439+440+441 chia hết cho 28
b)1+7+72+73+…+7101=(1+7)+72(1+7)+…
+7100(1+7)
=8+72.8+…+=8.(1+7+72+73+…+7100)M8c)439+440+441=
439.1+439.4+439.42=439(1+4+42)=439.21
=438.4.3.7=(438.3).(4.7)=438.3.28 chia hết cho 28
3/Tìm x∈N biết: a)( )54 2
x x108=x Nếu x=0 ta có 0108=0(đúng) Nếu x ≠ 0 ta có x108:x=1 x107=1 x=1 Vậy x=0 hoặc x=1
b)2x+3+2x=144 2x.23+2x.1=144
2x(23+1)=144
2x=144:9 2x=16 2x=24 x=4
a)5.5.5.5.5.5=5 ; c)2.2.2.3.3=23.32Vd2: 22; 23; 24;… 210Chú ý: sgk
2)Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Tổng quát: am an= am+n(m,n ∈
N*)Vd: x6 x4= x4+5=x9
a4 a= a4+1=a5
1) So sánh các số sau: a 26 và 82 b 53 và 35
Giải: a.8=23 26=23.23=82 b.53=125; 35=243 nên 53 < 35 2)Cách tính nhanh của một số tận cùng bằng 5: 2
5
a =A25(A=a(a+1))
Vd: 352=1225 Tính nhanh 152; 252; 452; 652
5 Hướng dẫn tự học: a Bài vừa học:Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a, viết công thức tổng quát –Tìm a ∈ N biết a2=25 a3=27 –Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Tính a3.a2.a7
b Bài sắp học:- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát –Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy
cơ số nhân với số mũ –Nắm vững nhân 2 lũy thừa cùng cơ số -BTVN: 57,58(b);60;86;87;88/13SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: Cho a ∈ N thì a2: bình phương của a; a3: lập phương của a
a)Tìm bình phương của các số 11;101;1001;10001;10001;100001;1000001;…100…01 (k số 0)
b)Tìm lập phương của các số 11;101;1001;10001;10001;100001;1000001;…100…01 (k số 0)
Trang 27k số 0 k số 0 k số 0 k số 0
Ngày: ……… Tiết 13 ß LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -Hs phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
– Cách tính nhanh của một số tận cùng bằng 5 Hs biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính 3.Thái độ: Hăng say học môn toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ BT 63/28sgk 2 Chuẩn bị của học sinh: bảng con
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs 1:Nêu thứ tự thực hiện các phép toán trong biểu thức không có dấu ngoặc (biểu thức có +;-;x;: hoặc biểu thức +;- hoặc -;:)
3 Vào bài: 4 Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
• Hđ1: Dạng1: Viết 1 số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
1/Trong các số sau số nào là lũy thừa của một số tự
nhiên với số mũ lớn hơn 1
8; 16;20;27;60;81;90;100? Hãyviếttấtcảcác cách nếu
có
2/- Gọi 2 hs lên bảng làm mỗi em một câu
-Nhận xét có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa 8=23; 16=24=42; 27=33; 64=82=43=26; 81=92=34; 100=102
a)102=100; 103=1000; 104=10000;
105=100000; 106=1000000-Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1
I/Dạng1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa :
1)Bài 61/28sgk8=23; 16=24=42; 27=33; 64=82=43=26; 81=92=34; 100=102a)102=100; 103=1000; 104=10000;
105=100000; 106=1000000b)1000=103 1000000=106; 1tỉ=109; 1
Trang 28-Em có nhận xét gì về số mũ của lũy thừa với số chữ
số 0 sau chữ số 1 ở giá trị của lũy thừa?
Dạng2: Đúng, sai giải bt 63/28sgk
-Gv gọi hs đứng tại chỗ trả lời và giải thích tại sao
đúng, tại sao sai?
Dạng3:Nhân các lũy thừa 64/9sgk
-Gọi 4 hs lên bảng đồng thời thực hiện 4 phép tính
a)23 22 24 b)102 103 105 c)x.x5 d)a3 a2 a5
Dạng4: So sánh 2 số:
-Gv hướng dẫn cho hoạt động nhóm sau đó các nhóm
treo bảng nhóm và nhận xét cách làm của nhóm
*Bài 66/29 sgk –Hs đọc kĩ đề và dự đoán
1112=? –G gọi hs lên trả lời và cho lớp kiểm tra lại kết
quả bạn vừa dự đoán
6H: nhóm: so sánh các số a)A=1030 và B=2100
b) A=3450 và B=5300
c) A=333444 và B=444333 d) )3111 1714
Giải: a)B>A (vì A=100010 và B=1024100)
b)A>B (vì A=27150 và B=25150)
c/Sai vì không tính tổng các số mũ84/9:a)23 22 24 =29 b)102 103 105
=1011c)x.x5 =x6 d)a3 a2 a5 =a10-Hoạt động nhóm
11112 (cơ số có 4 chữ số1)
= 1234321 (chữ số chính giữa là 4,2 phía các chữ số giảm dần về số 1)
{
12
00 0
chu so =1012II/Dạng2: Đúng, saiCâu Đúng Saia)23 22=26
b)23 22=25c)54.5=54 x x
xII/Dạng3: Nhân các lũy thừa Bài 64/29sgk
a)23 22 24 =29 b)102 103 105 =1011c)x.x5 =x6 d)a3 a2 a5=a10
IV/So sánh 2 số: 65/29sgk
3
3 2 2
5
5 2 2
2 8
3 9)2 16; 4 16 2 4
2 32
5 25)2 1024 100 2 100
a b c
6H Cho A=1+2+22+…+22002 và B=22003-1 so sánh A và B
Giải A=2A-A=2(1+2+22+…+22002)-( 1+2+22+…+22002)=( 2+22+23+…+22003)-( 1+2+22+…+22002)=22003-1 do đó A=B
5 Hướng dẫn tự học:a Bài vừa học: Làm bt 90,91,92,93 trang 13/SBT b Bài sắp học: Đọc trước bài chia 2 lũy thừa cùng cơ số
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
1) Viết tổng sau dới dạng 1 lũy thừa của 2: M=22+22+23+24+25+…+21975
Giải: Ta có M=2M-M=2(22+22+23+24+25+…+21975)-( 22+22+23+24+25+…+21975)=(23+23+24+25+26+…+21976)-( 22+22+23+24+25+…+21975)
=(23+21976)-(23+22)=8-8+21976=21976
2) Tìm các số tự nhiên a,b biết rằng a/2a+124=5b b/3a+9b=183
Trang 29Giải: a/ Nếu a=0 ta có 5 =2+124=125 5 =5 ⇒b=3 -Nếu a≥1 về trái là số chẵn, vế phải là số lẻ ∀a,b vô lí!
b/ Nếu a=0 ta có 30+9b=183 1+9b=183 9b=182⇒b∉N -Nếu a=1 ta có 31+9b=183⇒3+9b=183⇒9b=180⇒b=20
-Nếu a≥2 ta có3aM9, 9bM9⇒vế trái M9 mà 183 khôngM9⇒vế phải khôngM9 vô lí!
Ngày: ……… Tiết 14 ß §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -Hs nắm được công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số, qui ước a0=1(a≠0) –Hs biết chia 2 lũy thừa cùng cơ số
2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia 2 lũy thừa cùng cơ số
3 Thái độ: Ham thích bộ môn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ (bài 69/30sgk) 2 Chuẩn bị của học sinh: bảng con
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ: -Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu tổng quát
- Chữa bt 93/13 SBT a)a3 a5 b)x7.x.x4 c)35.45 d)85.23
3 Vào bài: 10:2=5 nếu có a10: a2 thì kết quả là bao nhiêu? Đó là nội dung tiết học hôm nay
4 Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
2/Tổng quát: (10 phút)
-Nếu có am: an với m>n thì ta sẽ có kết quả ntn?
Tính a10: a2 =?
-Muốn chia 2 lũy thừa cùng cơ số (khác 0) ta làm thế nào?
-Gọi vài hs phát biểu lại-Chú ý qui ước a0=1
-Khi chia 2 lũy thừa cùng cơ số (≠
0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ)
Chú ý: sgk trang 29Áp dụng:
Trang 30-Gv lưu ý hs: trừ chứ không phải chia các số mũ
-Cho hs giải ?2 trang 30 sgk
Củng cố:bài 67/30 sgk (gọi 3 hs lên bảng mỗi em làm 1 câu)
3/Chú ý: -Gv hướng dẫn cho viết số 2475 dưới dạng tổng các
lũy thừa của 10
-Có nhận xét gì về cách viết các số tự nhiên
-Sau đó gv cho hs hoạt động nhóm làm ?3
6H (nhóm) a)Trong hệ nhị phân ta ghi các số tự nhiên sau:
1001; 1110; 1010 trong hệ thập phân các số đó là nhữg số nào?
(1001=9)
b)Trong hệ ngũ phân ta ghi các số tự nhiên 2112; 3423; 3342
trong hệ thập phân các số đó là những số nào? (2112=282)
BS:1/Viết kết quả phép tính sau dưới dạng 1 lũy thừa
033=0 (đúng)
Nếu x≠0 ta có
x33:x=1x=1Vậy x=0 hoặc x=1
Ví dụ: 538=5.100+3.10+8
2
538 5.10= +3.10 8+ 100Số chính phương là số bằng bình phương của số tự nhiên
5 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học:-Học thuộc dạng tổng quát Phép chia 2 lũy thừa cùng cơ số -Làm bt 68;70;72(c) /30,31 (sgk) 99;100;101;102;103/14
SBT
b Bài sắp học:Xem trước bài “Thứ tự thực hiện các phép tính”
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
a)7x:712 =772
7x=772 :712
7x =760x=6
b) 6x:36 =625
7x =627 x=27
Trang 31Bs:1)Viết các số sau dưới dạng các lũy thừa của 10 a/4385 b/
abcde
2)a/Cho a,b∈N,n∈N.Chứng tỏ rằng (a.b)n=an.bn b/Cho a,b,n∈
N,b≠0 và aMb Chứng tỏ rằng (a:b)n=an:bn
3)a/ Chứng tỏ rằng (a+b)(a-b)=a2-b2 với a,b∈N và a>b b/Tính
1 Kiến thức: - Hs nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính Hs biết vd các qui ước trên để tính đúng các giá trị của bt
2 Kĩ năng: Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán 3.Thái độ:
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ 2 Chuẩn bị của học sinh: bảng con
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ: 1) Hs 1: Viết các số 985; 2764; abcdedưới dạng tổng các lũy thừa của 10 Tính tổng sau bằng cách nhanh nhất 7.105+4.104+3.103+0.102+6.10 3+ (=743063)
2) Hs2: 6H So sánh các số a/ A=1030 và B=2100 b/ 3111 và B=1714 b/ 3111<3211 và ( )5 11
2 =255 Ta thấy256>255 714>1614=( )4 14
2 =2563) Tính giá trị a/38:34+22.23 b/3.42-2.32
3 Vào bài: 4 Các hoạt động dạy học:
• Hđ1: Nhắc lại về biểu thức (5 phút)
-Các dãy tính trên là biểu thức, gọi hs cho vận
dụng về biểu thức?
-Mỗi số cũng được coi là biểu thức Vd: 10;3
-Trong biểu thức có thể là các dấu ngoặc để chỉ
thứ tự thực hiện các phép tính
• Hđ2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong bt
-Cho hs nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
-Nếu dãy tính có ngoặc thì sao?
-Gv khẳng định thứ tự thực hiện các phép tính
+5-3:15.6+60-(13-7+4) là các biểu thức-Hs đọc lại phần chú ý trang 31 sgk-Trong dãy tính nếu chỉ có phép tính cộng trừ hoặc nhân chia thì ta thực hiện từ trái sang phải
-Nếu dãy tính có ngoặc thì ta thực hiện ngoặc tròn trước rồi đến ngoặc vuông, ngoặc nhọn
a)48-32+8=16+8=24 b)60:2.5=30.5=150-Ta thực hiện nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân
1)Nhắc lại về biểu thức:-Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính được làm thành 1 biểu thức
Ví dụ: 5+3-7; 15:5.2;72…Chú ý: sgk
2)Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
a/Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Trang 32trong biểu thức cũng vậy Ta xét trường hợp
-Cho 2 hs lên bảng thực hiện
a)48-32+8 b)60:2.5
-Nếu có các phép tính cộng trừ nhân chia nâng lên
lũy thừa ta làm thế nào?
-Hãy tính giá trị của các biểu thức
-Gv cho hs làm ?1 Tính a)62:4.3+2.52 b)2(5.42-18)
-Cho hs làm ?1 Tính a)62:4.3+2.52 b)2(5.42-18)
-Gv đưa bảng phụ
Bạn Lan đã thực hiện các phép tính như sau:
a)2.52=102=100 b)62:4.3=62:12=3
Theo em bạn Lan làm đúng hay sai vì sao? Phải
làm thế nào?
*Hđ nhóm: Các nhóm làm ?2 Tìm số tn của x biết
a)(6x-39):3=201 b)23+3x=56:53
-Gv kiểm tra kết quả của các nhóm
và chia, cuối cùng đến cộng, trừ
a)4.32-5.6=4.9-5.6=36-30=6b)33.10+22.12=27.10+48=318-Hs phát biểu như sgk trang 31a)100 : 2 52{ −(35 8− )} =100 : 2 5 27{ [ − ] }
a)2.52=2.25=50 b)62:4.3=36:4.3=9.3=27
a)(6x-39):3=2016x-39=6036x=603+396x=642x=107
b)23+3x=56:533x=125-23x=102:3x=34
5 Hướng dẫn tự học:
a Bài vừa học: Học thuộc lòng phần đóng khung trong sgk - Làm bt 73,74,77,78/32 sgk b Bài sắp học: Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 33IV.RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
1) Ctr số A là số chính phương biết: =1+3+5+…+(2n-1) n∈N
Giải: A=1+3+5+…+(2n-1) =(2n-1+1)n:2=2n.n:2=n.n=n2
Vậy A là số chính phương
2) Tổng của số tự nhiên chẵn từ 2 đến 2n có thể là 1 số chính
phương không? Vì sao? Giải: Ta có 2+4+6+…
1 Kiến thức: -Hs biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính -Rèn cho hs tính cẩn thận chính xác trong tính toán 3 Thái độ: Hăng say học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi Bài 80/33 sgk 2 Chuẩn bị của học sinh : bảng con
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1:Nêu ttt hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc -Sửa 74(a,c) a/541+(218-x)=735 (x=24) c/96-3(x+1)=42 (x=17)
Hs2: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc -Sửa 77(b)12 : 390 : 500{ −(125 35.7+ )} (x=4) ;
78/ 1200-(1500.2+1800.3+1800.2:3) 3 Vào bài: 4 Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
-Cho hs đọc bài79 trang 33 sgk
-Sau đó gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
-Gv giải thích giá tiền quyển sách là 1800.2:3
-Gv: qua kết quả bài 78, giá mỗi gói phog bì là bao
a b c d
)80 (4.5 3.2 ) 6
a b c d
34 -32 =81-27=54Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân
Trang 3480/33sgk vaøo giaây trong cho caùc nhoùm yeđu caău caùc
nhoùm thöïc hieôn
• Hñ3: höôùng daên hs söû dúng maùy tính
-Gv gói hs leđn bạng trình baøy caùc thao taùc caùc pheùp tính
a/61991 coù chöõ soâ taôn cuøng laø 6 (vì soâ taôn cuøng baỉng 6 duø
nađng lađn baât kì luyõ thöøa naøo≠0 cuõng vaên taôn cuøng = 6)
b/91991 =( )2 995
9 9= 81995 maø 81995 coù taôn cuøng baỉng 1
⇒91991 taôn cuøng baỉng 9
c/31991 =( )4 497 3
3 3 = 81497.27 maø 81497 coù taôn cuøng = 1
⇒31991 taôn cuøng baỉng 7
d/21991 =( )4 497 3
2 2 = 16497 8 maø 16497 coù taôn cuøng 6
⇒21991 taôn cuøng baỉng 8
-Keât quạ hoát ñoông cụa nhoùm
12=1; 22 =1+3; 32 =1+3+5 13
=12 -02 ; (1+2)3 >12 +22 ; (2+3)2 >22 +32
-C1: 34 -33 =81-27=54C2: 34 -33 =33 (3-1)=27.2=54C3: duøng maùy tính
2)Tìm soâ lôùn nhaât coù 3 chöõ soâ maø khi chia cho 75 coù thöông vaø soâ dö baỉng nhau
Giại: Gói soâ phại tìm laø A thöông laø q theo ñeă baøi ta coù A=75q+q ⇔A=76q vì A
<1000 neđn coù q≤13Vaôy soâ coù 3 chöõ soâ phại tìm laø A=76.13=988
toôcLôùp 6H: 1/Tính nhanha)(1+3+5+7+…+99+101)(36.222-18.444)
=(1+3+5+7+…+99+101)(72.111-72.111)=0b) 12.194 6.437.2 3.369.4
62.8+130-26=496+130-26 =470+130=600VaôyA=1200
600 =20c)B=15.6 2.10.12 4.20.24 9.45.541.3.5 2.6.10 4.12.20 9.45.54++ ++ ++B=1.5.6(1 2.2.2 4.4.4 9.9.9)1.3.5(1 2.2.2 4.4.4 9.9.9)++ ++ ++ =2d)S=1+2+22+23+…+262+263(1)
⇒2S=2+22+23+24+…+263+264(2)Tröø töøng veâ (2) cho(1) ta coù S=-1+264
• Cụng coâ, luyeôn taôp chung -Nhaĩc lái thöù töï thöïc hieôn caùc pheùp tính -Traùnh sai laăm 3+5.2=8.2
1/Thöïc hieôn caùc pheùp tính: ( ) ( )
3 2 2
) 58 72 5 600 45 12)8 8 8 9
a b
4 2
) 2 70 2 3 : 2 46 )7 42 5 134
)130 5 9 43 47 )5 176 3 2
5 Höôùng daên töï hóc:a Baøi vöøa hóc: -Laøm baøi taôp 106,107,108,109,110 trang 15 SBT Laøm cađu 1,2,3,4/61 phaăn ođn taôp chöông 1 sgk
b Baøi saĩp hóc: Tieât 17 tieâp túc ođn taôp, luyeôn taôp
IV RUÙT KINH NGHIEÔM VAØ BOƠ SUNG
Bs: 1)Tìm soâ bò chia, soâ chia cụa moôt pheùp chia, bieẫt raỉng thöông baỉng 3 soâ dö baỉng 2, toơng cụa soâ bò chia, soâ chia, soâ dö baỉng 76
Giại: Theo ñaău baøi ta coù sô ñoă
Soâ bò chia
Trang 35Số chia
Số dư Từ sơ đồ ta có Số chia la76− +(2 2 : 3 1) ( + =) 18ø Số bị chia là 18.3+2=56
2)Tích của 2 số là 1692, nếu thêm 4 đvị vào một thừa số thì tích mới sẽ là1880 Tìm 2 số đó
Giải: Tích mới hơn tích cũ là 1880-1692=188 Vì tích mới hơn tích cũ 188 vì được thêm 4 lần thừa số kia
Thừa số kia là188:4=47 Thừa số này là1692:47=36
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -Hệ thống lại cho hs các khái niệm về tập hợp , các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa
2 Kĩ năng: -ReØn kĩ năng tính toán, tính cẩn thận chính xác trong tính toán
3 Thái độ: Thích thú học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị bảng 1 (các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừatrang 62 sgk
2 Chuẩn bị của học sinh: Câu hỏi 1,2,3,4 phần ôn tập trang 61 sgk
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Tính nhanh a)5.5+5.5.5 b)25-24 c) 24+25+3.24+26+5.24
Hs1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và nhân
Hs2: Lũy thừa mũ n của a là gì? Viết công thức nhân, chia lũy thừa cùng cơ số
Hs3: Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện được –Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
3 Vào bài: 4 Các hoạt động dạy học:
• Hđ1: Gv đưa bảng phụ
1)Tính số phần tử của các tập hợp
-Muốn tính số phần
tử trong các tập hợp trên ta làm thế nào?
-Gọi 3 hs lên bảng giải
-Dãy số tập hợp nêu trên là dãy số cách đều nên ta lấy số cuối trừ số đầu chia cho khoảng các các số rồi cộng 1 ta sẽ được số phần tử của tập hợp
-Hs1: số phần tử của tập hợp A 40):1+1=61
là(100 Hs2: số phần tử của tập hợp B 10):2+1=45
là(98-Bài 1: Tính số phần tử của các tập hợp
40;41; 42; ;10010;12;14; ;9835;37;39; ;105
A B C
Trang 362)Tính nhanh: Gv đưa bài toán trên bảng
phụ
a)(2100-42):21
b)26+27+28+29+30+31+32+33
c)2.31.12+4.6.42+8.27.3
-Gọi 3 hs lên bảng giải
3)Thực hiện các phép tính
-Gọi 3 hs lên bảng giải
• Hđ2: Hoạt động nhóm: Tìm x biết
a)(x-47)-115=0 b)(x-36):18=12 c)2x=16
d)xm=x
Gv cho các nhóm làm cả 4 câu sau đó cho
các nhóm nhận xét
-Hs3: số phần tử của tập hợp C 35):2+1=36
là(105-Hs1: a)(2100-42):21=2100:21-42:21=100-2=98Hs2: b)26+27+28+29+30+31+32+33=
(26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30)=59.4=236Hs3: c)2.31.12+4.6.42+8.27.3=
24.31+24.42+24.27=24
(31+42+27)=24.100=2400
Hs1: a)3.52 –16:22 =3.25-16:4=75-4=71Hs2: b)(39.42-37.42):42=42(39-
37):42=42.2:42=2Hs3: c)2448:119−(23 6− )=2448:[119-17]
=2448:102=24Bài giải của nhóm
Bài 2: Tính nhanha)=98
b)(26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30)=59.4
=236c)24.31+24.42+24.27=24.(31+42+27)
=24.100=2400Bài 3: Thực hiện các phép tínha)3.52 –16:22 =75-4=71
b)(39.42-37.42):42=42.2:42=2c)2448:119−(23 6− ) =2448:102=24Bài 4: Tìm x biết
a)(x-47)-115=0 ⇔x=162b)(x-36):18=12 ⇔x-36=18.12
⇔x=216+36⇔x=252c)2x=16 ⇔ 2x=24 ⇔ x=4d)xm=x
Nếu x=0 thì xm=0(đ)Nếu x=1 thì xm=1(đ)Vậy x=0;1 hay x∈{ }0;1
• Củng cố, luyện tập chung
-Nêu các cách để viết 1 tập hợp
-Thứ tự thực hiện phép tính trong 1 biểu
thức (không có ngoặc, có ngoặc)
-Cách tìm 1 thành phần trong các phép
tính cộng trừ nhân chia
1/Tính giá trị của 1 biểu thứca)(456.11+912)37:13:74=5928x37:13:74=219336:13:74=16872:74=228b)(315 372 3+ )x +(372 315 7 : 26 13 74 14+ )x ( x x x ) =(687.3+687.7):
( 338+1036)=6870:1374=5c)A=2002.20012001-2001.20022002 =2002(2001.104+2001)- 2001(2002.104+2002)=0
5 Hướng dẫn tự học: a.Bài vừa học: -Ôn tập lại các phần đã học –Xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra
b Bài sắp học: Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Bs: 1)Ngày 11/10/2004 vào ngày thứ
hai, tính xem ngày 11/10/1947 vào ngày
nào trong tuần
Giải: Từ 11/10/1947-11/10/2004 có 57 năm, trong đó có 14 năm nhuận Số ngày có 365.57+14=2089(ngày) Số tuần có
2089:7=2974 dư 1 Vậy ngày 11/10 /1947 vào ngày CN
2)Khi chia 1 số gồm 3 chữ số như nhau cho 1 số tự nhiên gồm 3 chữ số như nhau
Trang 37ta được thương là 2 và còn dư Nếu xoá
1 số ở số bị chia và xoá 1 chữ số ở số
chia thì thương của số chia vẫn bằng 2
nhưng số dư giảm hơn trước là 100 Tính
số bị chia và số chia lúc đầu
Giải: Gọi số bị chia lúc đầu aaavà số
chia lúc đầu bbbsố dư r Ta có
1 Kiến thức: Kiểm tra kĩ năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của hs
2 Kĩ năng: -Rèn khả năng tư duy -Kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lí -Biết trình bày rõ ràng mạch lạc
3 Thái độ:
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn lại các định nghĩa , tính chất , qui tắc đã học; xem lại các dạng bài tập đã làm đã sửa
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ: 3 Vào bài: 4 Các hoạt động dạy học:
Nội dung kiểm tra (trang sau)
Đáp án bài 6:
a)Dãy 1;3;5;7;9 gồm 5 chữ số
Dãy 11;13;…;99 có (99-11):2=1+45 số gồm 2x45=90 chữ số
Dãy 101;102;…;145 có (145-101):2+1=23 số
Gồm 3x23=69 chữ số
Bạn Nam phải viết 5+90+69=164 chữ số
b)Dãy 101;103;…;245 có (245-101):2+1=73 số
Gồm có 3.73=219 (chữ số)
Từ 1-245 có số chữ số cần dùng là: 5+90+219=314 (chữ số)
Ta có 313 giây=5 phút 13 giâySau 5 phút→300giây→300 chữ số
Ta thấy 300-95=205 chữ số để viết số lẻ có 3 chữ số, kể từ 101
Ta thấy 205:3=68 dư 1 số lẻ thứ 68 kể từ 101 là 1).2=235
101+(68-Hai chữ số tiếp theo là 2,3 của 237Vậy chữ số thứ 300 của dãy là chữ số 3 của số 237
5 Hướng dẫn tự học: a Bài vừa học: b Bài sắp học:
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: Nhận xét: Hs đa số làm tốt bài 2,3 Ở bài tập 1 hs chưa viết đúng và đầy đủ các tập hợp con,
các kí hiệu ∈và⊂chưa phân biệt tốt Về phần hình học các em sai nhiều, đa số chưa biết được 3 điểm thẳng hàng đầy đủ và điểm nằm giữa chưa nêu được Riêng lớp 6H ít hs làm được bt 6
Trang 38E B
M
C N
ĐỀ 1:
1 a) Viết tập hợp A các số x∈N sao cho 26≤x<30
b) M ={25; 28; 29} có phải là tập hợp con của A không? Vì
4 Dùng 3 trong 4 chữ số 5; 0; 3; 4 ghép thành các số có
3 chữ số
5 Vẽ lại hình và trả lời
a) Điểm K thuộc đường thẳng
nào? Không thuộc đường thẳng
nào
b) Ba điểm nào thẳng hàng? Vì
sao? Chỉ ra điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
6 (6H) Bạn Nam viết dãy số lẻ:1, 3, 5,…,145
a) Bạn Nam phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
b) Nếu mỗi chữ viết mất 10 giây thì viết đến số
245 mất bao nhiêu giây? Sau 5 phút bạn Nam đã viết đến chữ
số nào?
ĐỀ 2:
1 a) Viết tập hợp A các số x∈N sao cho 15≤x<20 b) M ={11;15;18} có phải là tập hợp con của A không? Vì sao?
c) Viết tất cả tập hợp con của M?
2 Tính nhanh:
a) 32.47+32.52+32 b) 40+41+42+…+49+50
b) Ba điểm nào thẳng hàng? Vì sao? Chỉ ra điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
6 (6H) Tính số trang của một quyển sách biết rằng để đánh số trang quyển sách đo người ta phải dùng 3897 chữ số?
Thống kê chất lượng:
LỚP SS 8,5 – 10 6,5 – 8 5 – 6 3,5 –
4,5
0 – 3
A E K B
M
C
Trang 39SL % SL % SL % SL % SL % 6B
6C
Trang 40Ngày: ……… Tiết 19 §10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hs nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu –Hs biết nhận ra một tổng của 2 hay nhiều số, một hiệu
của 2 số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng của hiệu đó
2 Kĩ năng: -Rèn cho hs tính chình xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên –Rèn sử dụng kí hiệu
3 Thái độ: Ham thích học toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ ghi các phần đóng khung và BT trang 86 sgk 2 Chuẩn bị của học sinh: bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiênb≠0Vận dụng (a bM ≠0, nếu∃ ∈k Nsao cho a=b.k vídụ 6M2 vì 6=2.3)
Hs2: -Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b≠0(a=bq+r) (q,r∈N 0<r<b)
3 Vào bài: Chúng ta đã biết quan hệ giữa 2 số tự nhiên Khi xem xét một tổng có chia hết cho 1 số hay không có những trường hợp
nào không tính tổng của 2 số mà vẫn xác định được tổng đó có chia hết hay không chia hết cho 1 số nào đó Để biết được điều này chúng ta vào bài học hôm nay
4 Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
• Hđ1: 2)(2) Gv giữ lại tổng quát và vd hs vừa kiểm
tra giới thiệu kí hiệu a chia hết cho b là aMb
a không chia hết cho b là M
• Hđ2: (15)Tính chất :
-Gv cho hs làm ?1 -3 hs lấy ví dụ câu a
-Gọi 2 hs lấy ví dụ câu b
-Qua các ví dụ các bạn lấy trên bảng các em có nhận
xét gì?
-Giới thiệu kí hiệu “⇒”
Ví dụ: 18M6 và 24M6(18+24)M6⇒(18+24)M6
21M7 và 35M7⇒(21+35)M7⇒(21+35)M7
-Nếu có aMm và bMn Em hãy đoán xem suy ra được
-Cho hs lên bảng lấy vdHs1: 18M6; 24M6 Tổng 18+24M6Hs2: 30M6; 24M6→30+24=54M6Hs3: 6M6; 30M6→6+30=36M6-Hs1; 21M7; 35M7→21+35=56M7Hs2: 7M7; 14M7→7+14M7
Hs: nếu mỗi số hạng của tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
-Hs lên bảng aMm và bMm⇒(a+b) Mm5,36,72
+Hs1:72-15=57M3
1)Nhắc lại về quan hệ chia hết:
a chia hết cho b là kí hiệu aMb
a không chia hết cho b là kí hiệu
M
2)Tính chất1:
aMm và bMm⇒ (a+b) MmChú ý:
a)Tính chất 1 cũng đúng với 1 hiệu(a≥b)
aMm và bMm⇒ (a-b) Mmb)Tính chất 1 cũng đúng với 1 tổng có nhiều số hạng