1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập toán 12 2010-2011

7 447 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập Toán 12 2010-2011
Tác giả Nguyễn Thái Phượng
Trường học THPT Thăng Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a Bài 2:Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC a 3, mặt bên SBC là tam giác đều và vuông góc với mặt phẳng đáy.. Bài 5:Cho

Trang 1

Đề Cơng Ôn tập Toán học kì I Lớp 12

Trờng THPT Thăng Long Hà nội - Năm học 2010-2011

Biên soạn: Nguyễn Thái Phợng

Phần I : Giải tích

Bài 1: Tìm m để hàm số sau có ba điểm cực trị : y mx 4 m2  9x2  10( m là tham số )

Bài 2: Cho hàm số :

2

1

y

x

 (1) ( m là tham số ) 1.Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu Với giá trị nào của m thi khoảng cách giữa hai

điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) bằng 10?

Bài 3: Tìm m để hàm số sau có cực trị : y x3  3mx2  3 1  m x m2  3  m2( m là tham số )(1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

Bài 4: Cho hàm số: 2 4 3

2

y

x

  

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2.Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đồ thị hàm số đến các đ -ờng tiệm cận của nó là một hằng số

Bài 5: Cho hàm số:  

1

x

x

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số (1)

2.Viết phơng trình tiếp tuyến d của (C ) sao cho d và hai tiệm cận của (C ) cắt nhau tạo thành một tam giác cân

Bài 6: Cho hàm số: 1

1

x y x

 (H)

đ-ờng tiệm cận của nó là một hằng số

Bài 7: Cho hàm số: y mx 1 mla tham so

x

Tìm m để hàm số (1) có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (1) đến

2

Bài 8 : Cho hàm số y = x3 + mx + 2 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = -3

2 Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A(0;2) tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tich là 1(đvdt)

Bài 9:Cho hàm số 2x+3

y=

x-2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đờng thẳng y=2x+m cắt (C ) tại hai điểm phân biệt mà hai tiếp truyến của (C ) tại hai điểm đó song song với nhau

Trang 2

Bài 10 : Cho hàm số y x 3 3x2 4

1.Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2.Gọi (d) là đờng thẳng qua A(3;4) và có hệ số góc k.Tìm k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A,M,N sao cho hai tiếp tuyến của (C ) tại M và N vuông góc với nhau

Bài 11:Cho hàm số x+2

y=

2x+3 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (1)

2 Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cát trục hoành, trục tung tại hai điểm A ,B sao cho tam giác OAB cân tại gốc toạ độ O

Bài 12: Cho hàm số y= x 4  3m 2 x2  3 (1)m , m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (1) với m=0

2 Với giá trị nào của m , đờng thẳng y=-1 cắt đồ thị hàm số (1) tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2

Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :   2 3  2;0

1

x

x

Bài 14: 3.Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y x 6  4 1  x23 tren 1;1

Bài 15: Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số yx 1 1  x2

Bài 16: Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số 1 2

9

x

Bài 17: Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số sin 0; 

2 cos

x

Bài 18:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : 2 1 0 1

1

x x

Bài 19: Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y x  4  x2

Bài 20: Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y 1 sin  x 1 co xs

Bài 21:Cho a 2;b 3;c 4 Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức:

ab c bc a ca b

f

abc

Bài 20: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :   2 1 1; 

1

x

Bài 21: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :

3

cos 6cos 9cos 5 sin cos 2 sin 2

Bài 22: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : f x   x e tren2x  1;0

Phơng trình, hệ phơng trình bất phơng trình mũ và logarít Bài 1: Tìm các giới hạn:

Trang 3

1

5

0

1

x

e

x

2

2 3

0 5

x

x

3

0

ln(5 1 ln(3 1)

lim

x

x

Bài 2: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

x

y exxx

3 y e x x e x x

 4 y e 5xsinx cosx

Bài 3: Giải các phơng trình sau :

1 7 4 3   x 7 4 3  x 14 2 51x 6.5x 3.5x1 52

3.4  15 x 4  15x  62 4. 5 2 6   x 5 2 6   x  10

5 2 1  x 2 1  x 2 2 0  6.2 3  112x12 3  112x1  4 3

Bài 4: Giải các phơng trình sau :

2 3

xxxx

 2 2 3 1x 7.2 2x 7.2x 2 0

3.4x 9x 25x

  4  2 3  2 3 4 2

x

5.4xx2  5 12.2x  1 x2  5 8 0

x

7.81 sin 2x 81cos 2x 30

  8 3.25x 2 3x 10 5 x 2 3 x 0

9 26 15 3   x 2 7 4 3   x 2 2  3X  1 10 log(x+1) – log ( 1-x ) = log(2x+3)

2 1

log x 4 2

     12 2  2

1

4.2 3

x

13 log 21x log 5 x 4 14 2 2 1

2

2log x log x log x 9

15 log sinxcosx log cosxsinx 2 16 2 1 9

9

log 1 log  x log x 1

log 5x 1 log 5x 25 3

9

log log 3x 2 1

x

19 log 4.3 2 x 6 log 9 2 x 6 1

    20 4x2  3x 2 4x2  6x 5 4 2x2  3x 7 1

Bài 5:Cho phơng trình:9 1  1 x2 a 2 3 1  1 x2 2a 1 0 1 

1 Giải phơng trình với a=4

2 Tìm a để phơng trình (1) có nghiệm

2

Bài 7:Giải các hệ phơng trình:

Trang 4

1 ln 1 2  ln 1 2

2

2log log 4

 3.

1

4 2

2 2

x

x x

x

y

4.  

4 4

4

4

y x

.5.    

log log 1

 6 log log

x y

 7.

 

3

3 2 972

x y

x y

 8.

x

y

10 2log2 3

3log 1

Bài 8:Giải các bất phơng trình:

1

3

0

9 3

x

x

x

x   

5 log 5 1 log 4

2

x

x

2

log log 2log 8 1 3

2

1

1 3

x

     

 

 

 

2

x x

x

 

 10 logx1x 1  logx21x 1

Phần II : Hình học

Bài 1:Cho khối chóp đều S.ABCD có AB=a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Bài 2:Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC a 3, mặt bên (SBC) là tam giác đều và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Bài 3:Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đáy đều bằng a, góc tạo bởi cạnh

cạnh B’C’ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Bài 4:Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Góc

định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của A’C và BB’

Trang 5

Bài 5:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều với AD=2a,AB=Bc=CD=a,

B’,C’,D’.Tính thể tích khối chóp AD’DBB’.Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Bài 6:Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a.Gọi M là trung điểm

AA’.Tính thể tích khối tứ diện BMB’C’ theo a và chứng minh rằng BM vuông góc với B’C

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=SB=AB , mặt phẳng

(SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Bài 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SAABCD.Gọi B’,C’,D’ lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên SB,SC,SD

1 Chứng minh các điểm A,B’,C’,D’ đồng phẳng

2 Chứng minh 7 điểm A,B,C,D,B’,C’,D’ cùng thuộc một mặt cầu

Bài 10: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R, thiết diện qua trục của hình trụ là một hình

vuông

1 Tính diện tích và thể tích hình cầu ngoại tiếp hình trụ

2 Một mặt phẳng (P) song song với trục của hình trụ, cắt đáy hình trụ theo một dây cung

có độ dài bằng bán kính đáy hình trụ Tính diện tích các thiết diện của hình trụ và hình cầu ngoại tiếp hình trụ khi cắt bởi mp(P)

Bài 11: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R,chiều cao R 3

1 Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

2.Tính thể tích của khối trụ giứi hạn bởi hình trụ

3.Cho hai điểm A và B lần lợt nằm trên hai đờng tròn đáy sao cho góc giữa AB và trục của

Bài 12: Cho tam giác ABC đều cạnh a và (P) là mặt phẳng qua BC và vuông góc mp(ABC).

Gọi (C) là đờng tròn đờng kính BC và nằm trong mp(P)

1.Tính bán kính mặt cầu đi qua đờng tròn (C) và điểm A

2.Một hình nón ngoại tiếp mặt cầu nói trên sao cho các tiếp điểm giữa hình nón và mặt cầu

là đờng tròn (C).Tính thể tích của khối nón

Bài 13: Cho hình nón (N) có bán kính đáy R đờng cao SO Gọi (P) là mặt phẳng vuông góc

' 3

nằm giữa (P) và đáy hình nón theo thiết diện là hình tứ giác có hai đờng chéo vuông góc

Trang 6

Đề thi học kì I lớp 12

Môn Toán

Thời gian : 90 phút (Đõy là đề thi của năm học 2009-2010 để HS tham khảo)

Câu 1(2,5đ): Cho hàm số : y x 4 6x25

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số

Câu 2(2 đ): Giải các phơng trình:

1) 8 3 7  x 8 3 7 x 16

log 9x1 log 9x  81 3

Câu 4(2đ):Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA=a ,

3 &

Tính theo a thể tích của khối chóp S.BHDK Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.AHOJ O là giao điểm của AC và BD, J là trung điểm AD

Trang 7

Câu 5(2đ):Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC=600,

theo a khoảng cách từ đờng thẳng CD’ đến mặt phẳng (A’BD)

Câu 6(0.5đ):Giải hệ phơng trình:

2 2 2

2

1 1

e

y

Ngày đăng: 19/10/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w