1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA.Toán 6(Cả năm)

72 558 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Phân Số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Rèn luyện kỹ năng thàh lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minh phân số chứa chữ là tối giản, tìm điều kiện để hai phân số bằng nhau, biểu diễn các phần

Trang 1

Ngày giảng

Tiết 74 luyện tập

i.mục tiêu:

 Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

 Rèn luyện kỹ năng thàh lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minh phân số chứa chữ là tối giản, tìm điều kiện để hai phân số bằng nhau, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học

 Giáo dục tính cẩn thận cho HS

ii.phơng tiện

Bảng phụ

iii.các hoạt động trên lớp

1) Ônr định tổ chức lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Hs1: Chữa bàI tập 34 trang 8 SBT

3 28

9 8

6 4

3 5000

Gv: Đầu tiên ta phảI làm gì?

91

35 78

30 65

25 52

20 39

15 26

10 13

Trang 2

Đó chính là các cách viết khác nhau của số

3

0 5

0 3

) 3 (

35 7

3 35

7 ) 3 (

7 3 7

3 3

x x

; 35 3

y x y x

;…

( có 8 cặp thỏa mãn)

Hs: Tử số m có thể nhận: 0;3;5 mẫu số n có thể nhận: 3; 5

-Ta lập đợc các phân số:

5

5

; 3

5

; 5

3

; 3

3

; 5

0

; 3

Trang 3

404 1919

Gv: Để chứng tỏ 1 phân số có tử , mẫu  N

là phân số tối giản, ta cần chứng minh điều

gì?

Gv: Gọi d là ớc chung của 12n + 1 và 30n+2

Hãy tìm thừa só nhân thích hợp với tử và mẫu

để sau khi nhân ta có só hạng chứa n ở hai

tích bằng nhau

BCNN(12;30) là bao nhiêu?

Vậy d cũng là ớc chung của các tích đó

Để làm mấtn ta lập hiệu hai tích, kết quả = 1

14 21 2

28 ) 2 19 (

101 2

) 1 29 ( 101 404

1919 2

101 2929

5

2 ) 1 294 ( 35

) 1 294 ( 14 10290

14 4116

Hs: Ta cần chứng minh rằng tử và mẫu là hai số nguyên

tố cùng nhau

BCNN(12;30)=60  (12n+1).5=60n+5(30n+2).2=60n+4

(12n+1).5 – (30n+2).2=1Trong N số 1 chỉ có 1 ớc là 1  d=1

 (12n+) và ( 30n+2) nguyên tố cùng nhau

2 30

1 12

-Lu ý những sai sót HS hay mắc phải:

+ Rút gọn cha đến phân số tối giản

 Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

 Rèn luyện kỹ năng thàh lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minh phân số chứa chữ là tối giản, tìm điều kiện để hai phân số bằng nhau, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học

Trang 4

 Giáo dục tính cẩn thận cho HS

ii.phơng tiện

Bảng phụ

iii.các hoạt động trên lớp

3) Ônr định tổ chức lớp

4) Kiểm tra bài cũ

Hs1: Chữa bàI tập 34 trang 8 SBT

3 28

9 8

6 4

3 5000

Gv: Đầu tiên ta phảI làm gì?

91

35 78

30 65

25 52

20 39

15 26

10 13

Trang 5

0 5

0 3

) 3 (

35 7

3 35

7 ) 3 (

7 3 7

3 3

x x

; 35 3

y x y x

;…

( có 8 cặp thỏa mãn)

Hs: Tử số m có thể nhận: 0;3;5 mẫu số n có thể nhận: 3; 5

-Ta lập đợc các phân số:

5

5

; 3

5

; 5

3

; 3

3

; 5

0

; 3

Trang 6

Gọi 2 nhóm hs lên trình bày.

BàI 39 ( trang 9 SBT)

Chứng tỏ rằng 30 2

1 12

Gv: Để chứng tỏ 1 phân số có tử , mẫu  N

là phân số tối giản, ta cần chứng minh điều

gì?

Gv: Gọi d là ớc chung của 12n + 1 và 30n+2

Hãy tìm thừa só nhân thích hợp với tử và mẫu

để sau khi nhân ta có só hạng chứa n ở hai

tích bằng nhau

BCNN(12;30) là bao nhiêu?

Vậy d cũng là ớc chung của các tích đó

Để làm mấtn ta lập hiệu hai tích, kết quả = 1

14 21 2

28 ) 2 19 (

101 2

) 1 29 ( 101 404

1919 2

101 2929

5

2 ) 1 294 ( 35

) 1 294 ( 14 10290

14 4116

Hs: Ta cần chứng minh rằng tử và mẫu là hai số nguyên

tố cùng nhau

BCNN(12;30)=60  (12n+1).5=60n+5(30n+2).2=60n+4

(12n+1).5 – (30n+2).2=1Trong N số 1 chỉ có 1 ớc là 1  d=1

 (12n+) và ( 30n+2) nguyên tố cùng nhau

2 30

1 12

-Lu ý những sai sót HS hay mắc phải:

+ Rút gọn cha đến phân số tối giản

 Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số này có mẫu là số không quá 3 chữ số)

 Gây cho hs ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay sai?

Nếu sai thì sửa lại

Sửa lại

Kết quả

Phơng pháp

16 : 16 64

3 : 12 21

) 7 1 ( 13 13

13 7 13

số.Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng dụng khác

của tính chất cơ bản của phân số , đó là quy

đồng mẫu số nhiều phân số

Gv: Cho 2 phân số: 3 5

;

4 7

Em hãy quy đồng mẫu hai phân số này

( nêu cách làm đã biết ở tiểu học)

Vậy quy đồng mẫu số các phân số là gì?

Mẫu chung của các phân số có quan hệ nh

thế nào với mẫu của các phân số ban đầu

Tơng tự em hãy quy đồng mẫu hai phân số :

Gv: Yêu cầu HS làm bàI ?1

Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

20 4 7

4 5 7 5

28

21 7 4

7 3 4 3

Hs: Mẫu chung của các phân số là bội chung của các mẫu ban đầu

Hs : phát biểu:

40

25 5

8

5 5 8

5

40

24 8

5

8 3 5

2 hs lên trình bày

Trang 8

120 8

Gv: Rút ra nhận xét: Khi quy đồng mẫu các

phân số, mẫu chung phảI là bội chung của

các mẫu số Để cho đơn giản ngời ta thờng

lấy mẫu chung là BCNN của các mẫu

120

75 15

8

15 5 8

5

; 120

72 24 5

24 3 5

3 2

80

50 10

8

10 5 8

5

; 80

48 16

5

16 3 5

3 1

Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách lấy

mẫu chung chia lần lợt cho từng mẫu

80

; 120

3 2 2

8 5 5 3 3 2 2

3 )

8

; 5

; 3

; 2 ( 3

1

với 60, nhân tử và mẫu của phân số 5

BàI tập: Quy đồng mẫu các phân số:

(GV đa đầu bài lên bảng phụ

Yêu cầu hs làm bàI tập 28 trang 19 SGK

Quy đồng mẫu các phân số sau:

Trang 9

các phân số đã tối giản cha?

Hãy rút gọn, rồi quy đồng mẫu các phân số

Luật chơi: Mỗi đội gồm 3 ngời, chỉ có 1 bút

dạ, mỗi ngời thực hiện một bớc rồi chuyền

bút cho ngời sau, ngời sau có thể chữa baìa

Hs trình bày bàI làm theo mẫu

Hai đội lên chơI ở hai bảng phụCác nhóm cùng làm thi đua với các nhóm trên bảng Nhận xét bổ xung

BàI giải:

75 : 3

1

; 25

13

; 5 2 5

2 30 12

 Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số

 BàI tập số 29 30 , 31 trang 19 SGK, số 41, 42,43 trang 9 SBT

 Chú ý cách trình bày cho gọn và khoa học

Ngày giảng:

Tiết 76 luyện tập

i.mục tiêu

 Củng cố cách quy đồng mẫu số nhiều phân số

 Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu các phân số theo 3 bớc( tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhânquy đồng).Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số

 Giáo dục hs ý thức làm việc khoa học, hiệu quả có trình tự

ii.phơng tiện

-GV: Hệ thống bài tập phong phú, đa dạng

-HS: ÔNn cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

iii.các hoạt động trên lớp

1) ổn định tổ chức lớp

2) Kểm tra bài cũ

Hs1: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều

hs2: chữa bàI tập 42 trang 9 SBT

Hai hs lên bảng kiểm tra

26

; 120

Hs2: Viết các phân số dới dạng tối giản và có mẫu

Trang 10

Viết các phân số sau dới dạng phân số có mẫu

là 36

5

; 24

1

5

; 4

1

; 2

1

; 3

2

; 3

9

; 36

18

; 36

24

; 36

Gv lu ý trớc khi tiến hành quy đồng mẫu cần

biến đổi phân số về phân số tối giản và có mẫu

số dơng

BàI 2: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số (

bàI 35 trang 20 SGK và bàI 44 trang 9 SBT)

75

; 600

Gọi tiếp 2 hs lên quy đồng 2 phân sô

BàI 3: Đố vui ( bàI 36 trang 20 SGK)

Hs: 7 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau.BCNN(7;9)=63

63 có chia hết cho 21

MC = 63Cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng làm

30

; 63

56

; 63

5

3 2

MC: 23.3.11 =264

264

21

; 264

21

; 140 24

140 7 5 2

; 28

3

; 20

3

; 35

1

; 6

6

; 30

) 17 27 ( 2 119 3 63

17 2 9 6

; 13

11 ) 3 10 ( 3

) 7 4 (

3 9 5 6

7 3 4 3

Hs hoạt động theo nhóm

Trang 11

Gv đa ra bảng phụ có 2 bức ảnh trang 20 SGK

phóng to và đề bàI lên bảng

4nhóm, mỗi nhóm xác định phân số ứng với 2

chữ cáI theo yêu cầu của đề bài

mỗi nhóm cử 1 đại diện lên trình bày

BàI 4 ( bàI 45 trang 9 SGK)

BàI 5(bàI 48 trang 10 SBT)

Tìm phân số có mẫu bằng 7, biết rằng khi

cộng tử với 16, nhân mẫu với 5 thì giá trị phân

số đó không đổi

Gv: Gọi tử số là x ( x  Z)

Vậy phân số có dạng nh thế nào?

Hãy biểu thị đề bàI bằng biểu thức?

Hai phân số bằng nhau khi nào?

Thực hiện các phép biến đổi để tìm x

5 :

; 20

18 10

9 :

14

11 :

;

; 40

11 :

18

7 :

; 12

5 :

12

11 :

; 10

5 2

1 :

I O

A Y

S H

M N

KQ: H O I A N M Y S O N

HS hoạt động theo nhómBàI giải:

4141

3434 101

41

101 34 41

34

2323

1212 101

23

101 12 23 12

x x

Trang 12

 Hs hiểu và vận dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết

2) Kiểm tra bài cũ

Hs1: chữa bàI 47 trang 9 SBT

3

14 5

Em có thể lấy ví dụ khác để chứng minh cách

làm của Oanh là sai không?

Hs2: Điền dấu >; < vào ô vuông:

đều là các số tự nhiên) thì ta có thể so sánh nh

thế nào?

Hãy lấy thêm ví dụ minh họa

Đối với các phân số có tử và mẫu là các số

nguyên , ta cũng có quy tắc: “ Trong hai phân

Hs: Đối với các phân số có cùng mẫu nhng tử và mẫu

đều là số tự nhiên Phân số nào có tử lớn hơn thì phân

số đó lớn hơn

Hs lấy thêm 2 ví dụ

HS: 34

 < 14

 vì (-3) < (-1)

5

8 >

18

 vì 5> (-1)

Trang 13

Nhắc lại quy tắc so sánh hai số nguyên âm?

quy tắc so sánh số nguyên dơng với số 0, số

nguyên âm với số nguyên âm

Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm để tự tìm câu

trả lời.Qua đó hãy rút ra các bớc để so sánh hai

gv: qua việc so sánh các phấn số trên với số 0,

hãy cho biết tử và mẫu của phân số nh thế nào

6

5 72

60

; 3

2 21

4 3

3 5

0 5

Trang 14

; 49

8 30

11 6

2 15

Vậy lới B sẫm nhất

Hs : cần phải quy đồng mẫu các phân số-HS làm tại chỗ

5) Hớng dẫn học bài

 Nắm vứng quy tắc so sánh hai phân số bằng cách viết chúng dới dạng hai phân số có cùng mẫu dơng

 BàI tập về nhà số 37, 38 ( c,d) 39, 41 trang 23,24 SGK, bàI số 51,54 trang 10 SBT

 Hớng dẫn bàI 41 SGK: Dùng tính chất bắc cầu để so sánh hai phân số : nếu d

c b

a

p d

c

thì q

p b

6 10

11 1 7

Trang 15

 Hs hiểu và áp dụng đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.

2)Kiểm tra bài cũ

Hs1: Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào?

Chữa bàI 41 ( 24 SGK) câu a,b

Gv: Em nào cho biêt quy tắc cộng hai phân số đã học ở

tiểu học? Cho ví dụ

Gv: Ghi ra góc bảng dạng tổng quát phát biểu của học

sinh

) 0 ,

; , , , (

) 0

; ,

, (

bs ad bd

bc bd

So sánh các phân số

7

6 )

7 6

1 10 11

số giữ nguyên mẫu số

3) Bài mới

*Hoạt đọng1: Cộng hai phân số cùng mẫu

GV cho hs ghi lại ví dụ đã lấy trên bảng

Yêu cầu hs lấy thêm một số ví dụ khác trong đó có

phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

Gv: Qua các ví dụ trên em nào có thể nhắc lại quy tắc

cộng hai phân số có cùng mẫu số.Viết dạng TQ

GV cho hs làm ?1 gọi 3 hs lên bảng làm

Hs lấy ví dụ

Hs phát biểu quy tắc nh SGKViết dạng TQ

Hs làm ?1

5 8

3

7

4 7

1 )  

b

Trang 16

sát xem các phân số đã tối giản cha.Nếu cha tối giản ta

nên rút gọn trớc rồi mới thực hiện phép tính

Gv: Cho hs làm ?2

Củng cố : GV cho hs làm bàI tập 42 câu a,b

-GV: Em hãy nhắc lại quy tăc cộng hai PS cùng mẫu:

14 18

Hs: Cộng hai số nguyên là trờng hợp riêng của cộng hai phân số vì mọi số nguyên đều

có thể viết đợc dới dạng phân số có mẫu số là1

1 )

25

8 25

7 )

Muốn quy đồng mẫu các phân số ta làm nh thế nào?

GV ghi tóm tắt các bớc quy đồng vào góc bảng để hs

gọi hs đứng tại chỗ nêu cách làm

gv: cho hs cả lớp làm ?3 sau đó gọi 3 hs lên bảng

gv: qua các ví dụ trên em hãy nêu quy tắc cộng hai

Hs thực hiện

Hs làm ?3

4 3

4 )

39

14 13

6 )

Trang 17

 Häc sinh biÕt vËn dông qui t¾c céng hai ph©n sè cïng mÉu vµ kh«ng cïng mÉu.

2)KiÓm tra bµi cò

Hs1: Nªu quy t¾c céng 2 ph©n sè cã cïng mÉu

sè ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t

Ch÷a bµI 43 (c,d)

Hs1 tr¶ lêiLµm bµi tËp

Trang 18

Hs2: Nêu quy tắc cộng hai phân số không

18 )

42

6 21

3 )

d c

hs2 phát biểu qui tắc – làm bài tập

30

19 6

5 5 )

4

3 2

1 )

x a

BàI 3 ( BàI 60 SBT) Cộng các phân số Yêu

cầu HS đọc đề bài và nhận xét trớc khi thực

hiện phép cộng ta nên làm nh thế nào? Vì sao?

Nếu làm chung 1 giờ cả hai ngời cùng làm thì

sẽ đợc bao nhiêu phần công việc

Hs đọc đề bài và nhận xétTrớc khi làm phép cộng ta nên rút gọn phân số để đa

về phân số tối giản vì khi qui đồng mẫu số sẽ gọn hơn

Một giờ ngời thứ nhất làm đợc 4

Trang 19

12

7 12

4 12

3 3

1 4

Đề bàI ghi sẵn ở hai bảng phụ Cho hai đội

chơI gồm đội nam và đội nữ Mỗi đội cử 5

bạn Mỗi bạn đợc quyền điền kết quả vào 1 ô

rồi chuyển bút cho bạn tiếp theo, thời gian

 Hs biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số : giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

 Bớc đầu có kĩ năng để vận dụng cac tính chất trên dể tính đợc hợp lí , nhất là khi cộng nhiều phân số

 Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

ii.phơng tiện

-GVcác tấm bìa ( hình 8)

-HS: Ôn tính chất của phép cộng các số nguyên

Trang 20

iii.các hoạt động trên lớp

1)ổn định tổ chức lớp

2)Kiểm tra bài cũ

Hs1: Em hãy cho biết phép cộng số nguyên có

những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát?

Qua các ví dụ và tính chất cơ bản của phép

cộng các số nguyên Em hãy cho biết các tính

chất cơ bản của phép cộng phân số?

Gv: Đa tính chất

Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ

Gv: Theo em tổng của nhiều phân số có tính

chất giao hoán và kết hợp không?

Hs nêu các tính chất của phép cộng phân số

Tổng của nhiều phân số cũng có tính chất giao hoán

Gv: Đa các miếng bìa nh hình 8 cho HS xếp

theo yêu cầu

Gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời Gv ghi bảng

A=35

Trang 21

-GV cho HS hoạt động theo nhóm -Một nhóm trình bày bảng

2) Kiểm tra bài cũ

Hs1: Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số

Bài 49Sau 30 phút Hùng đi đợc quãng đờng là:

36

29 36

8 36

9 36

12 9

2 4

1 3

a+b

23

11

5 8

3) Tổ chức luyện tập

BàI 53 ( 30 SGK) “Xây tờng”

Gv: Đa bảng phụ

Gv: Hãy nêu cách xây?

Gọi 2 hs lên bảng lần lợt điền vào bảng

Hs cả lớp nhận xét

BàI 54 ( 30 SGK)

Gv : Đa bảng phụ

Bài 53(30SGK)Hs: Trong nhóm 3 ô nếu biết 2 ô sẽ suy ra ô thứ 3

Hs : Lần lợt 2 em lên điền, cả lớp làm vào vở.Bài 54:

5

4 5

1 5

1 5

Trang 22

1 3

1 30

) 1 ( 12 ( ) 15 ( 30

Hs toàn lớp cùng làm để kiểm tra

1 4

1 60

5 60

12 60

15

60

5 12 15

60

32 5

 Hs hiểu thế nào là hai số đối nhau

 Hiểu và vận dụng đợc quy tắc trừ phân số

 Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số

 Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

 GD tính kỉ luật cho HS

Ii.phơng tiện

- GV:Bảng phụ ghi bàI 61 SGK

- HS: Ôn tính chất của phép trừ số nguyên

iii.các hoạt động trên lớp

1) ổn định tổ chức lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Trang 23

3) Bài mới

* Hoạt động1: Số đối

3 5

Hãy so sánh b

là hai số đối nhau

2/-3 và 2/3 là hai PS đối nhau

hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0hs: số đối của phân số

b

a

 là phân số

b a

a b

*Quy tắc: Muốn trừ hai PS ta cộng số bị

trừ với số đối của số trừ

1 9

2 3 1

9

1 9

2 9

3 9

2 3 1

9

1 9

2 9

3 9

2 3 1

quy tắc SGK

Trang 24

8 28

7 28

15 4

1 28

15 )

28

15 28

7 8 4

1 7

2 4

1 7

2 )

Đa bảng phụ bàI 61 (33 SGK)

Hs trả lời câu hỏi của GV

Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số

Vận dụng thành thaọ quy tắc trừ phân số vào bài tập

Trang 25

- HS có kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiện phép trừ phân số.

2) Kiểm tra bài cũ

Hs1: Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau Kí

hiệu

Chữa bài tập 59 (a,c,d)

Hs2: phát biểu qui tắc phép trừ phân số Viết

Gv: Đa bảng phụ bài tập 63 ( 34 SGK)

Muốn tìm số hạng cha biết của một tổng ta

làm nh thế nào?

Trong phép trừ , muốn tìm số trừ ta làm nh thế

nào?

Gv: cho hs làm bài 64 (c,d)lu ý hs rút gọn để

phù hợp với tử hoặc mẫu đã có của phân số

cần tìm

Bài 65 ( trang 34 SGK)

Gv đa bài lên bảng phụ

Gv: Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem

8 13

8 )

20

1 5

1 4

1 )

5

2 5

11 3

1 )

3

2 4

3 12

1 )

21

5 3

2 21

19 )

14

3 7

4 4

11 )

hs đọc và tóm tắt đề

hs : Phải tính đợc số thời gian Bình có và tổng só thời gian Bình làm các việc, rồi so sánh 2 thời gian đóGiải:

6

13 12

26 12

9 12 2 3 4

3 1 6

1 4

13 15 6

13 2

Trang 26

Cho hs hoạt động nhóm Vậy Bình có đủ thời gian để xem hết phim

1

; 5

1 4

1

; 4

1 3

Hs: Nếu dãy tính chỉ có phép cộng và trừ ta thực hiện

từ trái sang phải

9

5 36 20

36

27 15 8

36

9 3 36

3 5 436 2

4

3 12

5 9

2 4

3 12

5 9 2

12

7 ) 20

29 )

d a

-HS làm theo nhóm-Đại diện một nhóm trình bày bảng

1 24

Nắm vững thế nào là số đối của một phân số

Thuộc và biết vận dụng qui tắc trừ phân số

Khi thực hiện phép tính chú ý tránh nhần dấu

Bài tập về nhà:

Bài 68 ( b,c) ( 35 SGK)

Bài 78, 79, 80, 82 ( 15,16 SBT)

Trang 27

2) Kiểm tra bài cũ

3) bài mới

*Hoạt động1: Các tính chất

Gv cho hs đọc SGK sau đó gọi hs phát biểu

thành lời các tính chất đó, giáo viên ghi dạng

tổng quát lên bảng

HS1: Tính chất giao hoán

Tích của các phân số không đổi khi ta đổi chỗ các phân số

Hs2: Tính chất kết hợpMuốn nhân tích hai phân số với phân số thứ 3 ta có thể nhân phân số thứ nhất với tích của phân số thứ hai và phân số thứ 3

Hs3: Nhân với số 1Tích của một phân số với 1 bằng chính phân số đóHs4: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Muốn nhân một phân số với một tổng ta có thể nhân phân số với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại

Trang 28

Gv đa bảng phụ bài 75 SGK yêu cầu hs đứng

tại chỗ trả lời điền vào ô trống ( gv ghi)

Gv cho hs làm bài 76(a)

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lí

19

12 11

3 19

7 11

-GV treo kết quả của 3 nhóm cho HS nhận xét

Hs: Câu đúng là câu thứ hai

Tích của hai phân số bất kì là một phân số có tử là tích của hai tử và mẫu là tích của hai mẫu

- Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số vào giải bài tập

- Làm bài tập 76 ( b,c trang 39 SGK) Bài 77 \SGK

- Hớng dẫn bài 77: áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng để đa về tích của một số nhân với một tổng

- Bài 89,90,91, 92 SBT

Ngày giảng:30/03/2005

Tiết 86 luyện tập

i.mục tiêu

 Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

 Có kĩ năng vận dụng linh họat các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán

2)Kiểm tra bài cũ

5 13

3 13

9 13

7 9

Trang 29

1 3

1 117

15 33

2 111

2 111

2 111

67

C= 0Hs: còn cách giải thực hiện theo thứ tự phép tính.Hs: Em nhận thấy qua quan sát biểu thức thì phép tính ở ngoặc thứ 2 cho ta kết quả bằng0 Nên C có giá trị bằng 0

ở bài trên em còn cách giải nào khác?

Tại sao em lại chọn cách trên

Vậy trớc khi giải một bài toán các em phải đọc kĩ

đề bài, yêu cầu của bài toán rồi tìm cách giải hợp

Đa bảng phụ ghi bài tập

Hãy tìm chỗ sai trong bài giải sau:

gọi hs đứng tại chỗ đọc và tóm tắt đề bài

Bài toán có mấy đại lợng? Là những đại lợng nào?

Có mấy bạn tham gia chuyển động?

- Ta có thể thay luôn a vào rồi tính

Hs: Bài toán có 2 cách giảiC1: Thực hiện phép tínhC2: áp dụng tính chất phân phốiHs1 làm cách 1

Hs trình bày bài giải trên bảng

Hs hai đội ần lợt lên điền khẩn trơng

Trang 30

Gv đa bảng phụ bài 79 SGK

Tổ chức 2 đội mỗi đội 10 em thi ghép chữ nhanh

Luật chơi:

- các đội cử cho mỗi thành viên của đội

mình thực hiện một phép tính rồi điền chữ

tơng ứng với kết quả nhận đợc vào ô trống

sao cho dòng chữ tơng ứng đợc ghép đúng

tên và với thời gian ngắn nhất

- Ngời thứ nhất về chỗ ngời thứ 2 tiếp tục

lên, cứ thế đến khi hết.Bạn cuối cùng phải

4 4 3

3 3

5 5 3

4 4

5) Hớng dẫn về nhà

- Tránh những sai lầm khi thực hiện phép tính

- Cần đọc kĩ đề bài trớc khi giải để tìm cách giải đơn giản và hợp lí nhất

 Hs hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0

 Hs hiểu và vận dụng đợc qui tắc chia phân số

 Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số

 GD tính cẩn thận cho HS

ii.phơng tiện

- GV: Bảng phụ quy tắc chia phân số

- HS: Ôn phép chia hai số nguyên

ii.các hoạt động trên lớp

1) ổn định tổ chức lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Trang 31

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3 : 7

2

bằng phép tính nào?

Cho hs làm thêm ví dụ sau:

Thực hiện phép tính:

21

8 3 7

4 2 4

3 : 7

4 2 3

4 7

hs thực hiện

Trang 32

Gọi 3hs lần lợt lên bảng điền vào bảng phụ

Muốn chia một phân số cho một số nguyên

khác 0 ta làm nh thế nào?

Viết dạng tổng quát

Cho hs làm ?6

hs : phát biểu qui tắc nh SGKHs: Muốn chia một phân số cho 1 số nguyên khác 0

ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên

Hs lên bảng thực hiện

1)Phát biểu định nghĩa thế nào là 2 số nghịch

đảo của nhau?

2)Phát biểu qui tắc chia phân số?

Tổ chức cho hs chơi trò chơi tiếp sức bài 84

( 43 SGK)

Mỗi đội 7 thành viên

Mỗi ngời thực hiện một câu

Đội nào làm đúng và nhanh hơn là thắng cuộc

 Hs biết vận dụng qui tắc chia phân số trong giải toán

 Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số, tìm x

 Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

Trang 33

1) ổn định tổ chức lớp

2) Kiểm tra bài cũ

7

5 4

5 7

4 5

4 : 7

4 7

4 5

2 4

3 2

1 : 4

3 2

1 : 4

 Nếu chia 1 phân số cho 1, kết quả bằng chính phân số đó

 Nếu chia một phân số dơng cho 1 số nhỏ hơn 1 thì kết quả lớn hơn phân số bị chia

 Nếu chia 1 phân số dơng cho 1 số lớn hơn 1 thì kết quả là số nhỏ hơn số bị chia

Gv quan sát, nhắc nhở, yêu cầu hs chữa bài

Bài 92 ( 44 SGK) gv gọi hs đứng tại chỗ đọc

3 đại lợng đó có mối quan hệ nh thế nào?

Viết công thức biểu thị mối quan hệ đó

Muốn tính thời gian Minh đi từ trờng về nhà

Hs3: chữa bài 88 SGKChiều rộng của hình chữ nhật là:

) ( 7

3 2

3 7

2 3

2 : 7

10 2 7

5 2 7

3 7

Hs1: b) x=

3 8

Trang 34

với vận tốc 12 km/h, trớc hết ta cần tính gì?

Yêu cầu hs trình bày bài giải

S = v.tHs: Trớc hết phải tính đợc quãng đờng Minh đi từ nhà tới trờng Sau đó mới tính thời gian từ trờng về nhà

1 hs lên bảng trình bày bài giải

4) Củng cố

Bài tập 1: Hãy chọn kết quả đúng trong các

kết quả sau: Số nghịch đảo của

4

1 3

1

 làA: -12 ; B:12; C:

12

1

; D:

4 3

Bài 2: Bài giải sau đúng hay sai?

4 3

2 : 7

4 3

1 3

2 : 7

 Hs hiểu đợc các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm

 Có kỹ năng viết phân số ( có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dới dạng hỗn số và ngợc lại, biết sử dụng kí hiệu phần trăm viết một số dới dạng %

 Giáo dục tính cẩn thận cho HS

2) Kiểm tra bài cũ

Hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập phâ, phần

trăm đã đợc học? Hs lấy ví dụ về phân số và số thập phân, phần trăm

Muốn viết một phân số lớn hơn 1 ta có thể viết dới

Trang 35

Em hãy nêu cách viết phân số lớn hơn 1 dới

số nhỏ hơn 1) bằng cách chia tử cho mẫu, thơng tìm

đợc là phần nguyên của hỗn số , số d là tử của phân

số kèm theo, còn mẫu giữ nguyên

Muốn viết một hỗn số dới dạng một phân số ta nhân phần nguyên với mẫu rồi cộng với tử, kết quả tìm đợc

là tử của phân số, còn mẫu vẫn là mẫu đã

3 1 4

Viết các phân số sau dới dạng hỗn số?

Làm ?2 Viết các hỗn số sau dới dạng phân

số

Gv giới thiệu các số 5

3 4

; 7

; 7

4 2

Gv đa ra “Chú ý”:

Khi viết một phân số âm dới dạng hỗn số,

ta chỉ cần viết số đối của nó dới dạng hỗn

số rồi đặt dấu “-“ trớc kết quả nhận đợc

áp dụng: Viết các hỗn số sau dới dạng

phân số:

5

3 4

; 7

125

; 10

3 

thành các phân số mà mẫu là lũy thừa của 10?

Các phân số mà các em vừa viết đợc gọi là các

73

; 10

152

; 10

3 

phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10

0164 , 0 10000

164

; 073 , 0 1000

Trang 36

phân so với số chữ số 0 ở mẫu của phân số

- Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy

- Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy

- Số chữ số ở phần thập phân đúng bằng chữ số

0 ở mẫu của phân số thập phân

-Một hS lên bảng làm ?4

*Hoạt động 3:phần trăm

Gv ghi rõ: Những phân số có mẫu là 100 còn

đợc viết dới dạng phần trăm, kí hiệu % thay

Bảng phụ: Nhận xét cách viết sau ( Đúng hoặc

sai; nếu sai sửa thành đúng)

a)

5 , 0 4 5

,

4

)

) 013 , 0 ( 2 013

,

2

)

234 0 109 234

22 11

1 3 7

1 3

; 11

1 3 11 34

7

1 3 7 22

13

25 13

12 1

; 4

27 4

3 6

; 7

36 7

1 5

11

5 1 11

16

; 3

1 2 3

7

; 5

1 1 5 6

b)đúngc)đúngd)đúnge)Sai; Sửa là -4,5=-4 + (-0,5)

3dm =

10

3

m = 0,3 m85cm =

25 2 4

1 2

Ngày đăng: 16/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GA.Toán 6(Cả năm)
Bảng ph ụ (Trang 1)
Bảng phụ - GA.Toán 6(Cả năm)
Bảng ph ụ (Trang 4)
Bảng phụ: Nhận xét cách viết sau ( Đúng hoặc  sai; nếu sai sửa thành đúng) - GA.Toán 6(Cả năm)
Bảng ph ụ: Nhận xét cách viết sau ( Đúng hoặc sai; nếu sai sửa thành đúng) (Trang 42)
Bảng phụ ghi: - GA.Toán 6(Cả năm)
Bảng ph ụ ghi: (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w