1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn GA Toán 6 HKII

89 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn GA Toán 6 HKII
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở và Trung Học Phổ Thông (ví dụ) [https://www.university.vn]
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Tính chất giao hoán 4 phút Đổi chỗ các thừa số củatích thì tích không thayđổi.. - Rèn kĩ năng vận dụng các

Trang 1

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, qui tắc.

- HS: Đọc trước bài mới

III- Các phương pháp dạy học:

-Phương pháp vấn đáp

-Phương pháp luyện tập thực hành

-Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

- Phương pháp dạu học hợp tác nhóm nhỏ

IV- Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (Không).

GV: Tương tự như cân

đĩa, nếu ta có 2 số dương

bằng nhau: a = b thì ta

được một đẳng thức Mỗi

đẳng thức có 2 vế: Vế

phải( VP), vế trái ( VT)

? Qua bài tập trên hãy

hoàn thành nội dung sau:

Nếu thêm hay bớt 2 vật

có khối lượng bằng nhau

ở 2 đĩa cân thì cân vẫnthăng bằng

HS: Điền dấu " = "

Nếu thêm ( hay bớt)cùng một số ở 2 vế củađẳng thức thì ta vẫnđược một đẳng thứcđúng

1 Tính chất của đẳng

thức:

+ a = b  a + c = b + c

a + c = b + c  a = bc/ a = b  b = a

Trang 2

?2: x + 4 = -2

x + 4 - 4 = -2 - 4

 x = -6

Sử dụng tính chất 2 của đẳng thức

Khi chuyển một sô hạng

từ vé này sang vế kia của đẳng thức ta đổi dấu

số hạng đó

HS đọc qui tắc chuyển vế

 x = - 8 + 5

 x = -3 b/ x - ( -4) = 1

- Nhắc lại các tính chất của đẳng thức và qui tắc chuyển vế

* Bài tập: Bài làm sau đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng?

Trang 3

1 Kiến thức: Học sinh nắm được qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính tích 2 số nguyên khác dấu, biết vận dụng làm bài toán thực tế

3 Tư duy: Rèn tư duy suy luận cho học sinh

4 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, Hợp tác trong hoạt động nhóm.

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Đọc trước bài mới

III- Các phương pháp dạy học:

Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

HS1: Hãy nêu các tính chất của đẳng thức

5 ( =  5 3

) 6 (

2  = 2  6

Tích của 2 số nguyên khácdấu, kết quả mang dấu( - )

1- Nhận xét mở đầu:

Với a, b  Z ( a, b khácdấu)

Hoạt động 2: Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu ( 18 phút)

? Nêu qui tắc nhân 2 số Nêu qui tắc nhân 2 số

2 Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu:

* Qui tắc: ( SGK - 88)

Trang 4

+ Trừ 2 GTTĐ+ Dấu của kết quả có thể "

+ ", hoặc " - "

- Qui tắc nhân 2 sốnguyên khác dấu:

+ Nhân 2 GTTĐ+ Tích mang dấu " -"

2 HS lên bảng làm BT73/SGK

- HS tính

Lấy tổng số tiền nhậnđược trừ đi tổng số tiền bịphạt

a , b  Z ( a , b khácdấu)

Trang 5

1 Kiến thức: Hs hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu

của tích hai số nguyên âm

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng qui tắc trên để tìm tích hai số nguyên, đổi

dấu của tích

3 Tư duy: Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của các

hiện tượng, của các số

4 Thái độ: Giúp HS rèn tính cẩn thận, chính xác.

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Đọc trước bài mới

III- Các phương pháp dạy học:

Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)

? Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?

Làm bài tập: 115/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhân hai số nguyên dương( 5 phút)

Trang 6

? Muốn nhân hai số

nguyên âm ta làm như

(-1).(-4) = 4(-2).(-4) = 8

Ta nhân 2 GTTĐ củachúng

Kết quả: 120

Là số nguyên dương

?:

5 17 = 85(-15).(-6) = 15.6 = 90

Ta nhân 2 GTTĐ củachúng

nguyên cùng dấu? Nhân

hai số nguyên khác dấu?

? HS hoạt động nhóm

làm bài 79/SGK - 91?

GV và HS nhận xét bài

3 HS lên bảng làm bàia/ (+3).(+9) = 27b/ (-3).7 = -21c/ 13.(-5) = -65d/ (-150).(-4) = 600e/ (=7).(-5) = -35f/ (-45).0 = 0Nêu các qui tắc

HS hoạt động nhómĐại diện các nhóm trình

3 Kết luận:

a , b  Z;

+ a 0 = 0+ a, b cùng dấu:

a.b = a b

+ a, b khác dấu:

a b = - ( a b )

làm các nhóm, GV chữa

? Qua bài tập trên, hãy

rút ra qui tắc dấu của

tích?

? Khi đổi dấu một thừa

số, hai thừa sô thì dấu

của tích thay đổi như thế

a/ a.b > 0  b > 0b/ a.b < 0  b < 0

* Chú ý: ( SGK - 91)

3 Củng cố- Luyện tập ( 6 phút)

? Nêu qui tắc nhân hai sô nguyên?

? So sánh qui tắc nhân hai số nuyên với

HS nêu qui tắc nhân hai số nguyên

HS so sánh 2 qui tắc nhân 2 số nguyên

Trang 7

qui tắc cộng hai số nguyên?

1 Kiến thức: HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân, biết tìm

dấu của tích nhiều số nguyên

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của phép nhân vào tính

nhanh giá trị của biểu thức

3 Tư duy: Rèn tính linh hoạt khi vận dụng các kiến thức vào làm bài tập 4.Thái độ:

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N

III- Các phương pháp dạy học:

Trang 8

1 Kiểm tra bài cũ ( 4 phút)

? Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân các số tự nhiên? Viết công thức

tổng quát?

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất giao hoán ( 4 phút)

Đổi chỗ các thừa số củatích thì tích không thayđổi

3, ta có thể lấy thừa sốthứ nhất nhân với tíchthừa số thứ hai và thứ 3

2 HS lên bảng làm bài

Kết quả:

a/ = -900b/ = 616 (-4).125.(-25).(-6).(-8)

số, đặt dấu ngoặc đểnhóm các thừa số mộtcách hợp lí

Trang 9

? Tích ở bài 93/a- SGK có

mấy thừa số âm? Tích

mang dấu gì?

? Tích (-3).(-3).(-3) có

mấy thừa số mang dấu

âm? Tích mang dấu gì?

? HS làm ?1; ?2 ?

? Nhận xét kết quả lũy

thừa bậc chẵn của một số

nguyên âm, lũy thừa bậc

lẻ của một số nguyên âm?

? Tính: ( -3)4; ( -4)3 ?

Tích có 4 thừa số mangdấu âm, tích mang dấudương

Tích có 3 thừa số mangdấu âm, tích mang dấuâm

HS đọc nội dung nhậnxét

Lũy thừa bậc chẵn củamột số nguyên âm là sốnguyên dương, lũy thừabậc lẻ của một sốnguyên âm là số nguyênâm

HS làm ? 3; ?4Bạn Bình đúng vì: 2 -2

a.(b + c) = a.b + a.c

a.( b - c) = a.b - a.c

HS lên bảng làm bằng 2 cách:

Kết quả:

a/ = -64b/ = 0

4- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

- Phép nhân trong Z có những tính chất nào?

- Tích của nhiều số mang dấu dương khi nào? Mang dấu âm khi nào? Bằng 0 khi nào?

Trang 10

- Học thuộc các tính chất của phép nhân các số nguyên

- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân, nhân nhiều số, nâng lên lũy thừa

- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh các giá trị của biểu thức

- Có thái độ cẩn thận khi tính toán

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- Chữa bài tập ( 7 phút)

- Sử dụng tính chất phân phối của phép nhâ đối vớiphép cộng

+ 67.57

= ( -57.67 + 67.57) + 34.(57 -67)

= 0 + 34.(-10) = -340Hoạt động 2: Luyện tập ( 35 phút)

96/SGK-2 HS lên bảng làm bài

Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

II- Luyện tập:

* Dạng 1: Tính giá trị

của biểu thức:

Bài 96/SGK - 95: Tính:a/ 237.(-26) + 26.137

= 26.(-237 + 137)

= 26.(-100) = -2600b/ 63.(-25) + 25.(-23)

= 25.( -63 - 23 )

= 25 (-86) = -2150

Bài 98b/SGK - 96:

Trang 11

? Nêu yêu cầu của bài tập

rồi trả lời miệng?

? Dấu của tích phụ thuộc

vào những yếu tố nào ?

? Hãy điền các số tiếp

theo của dãy?

? Nêu yêu cầu của bài tập

Tính giá trị của biểu thức

Thay b vào biểu thức rồi tính

Thu gọn biểu thức rồi thay b vào rồi tính

a/ -7.(-13) + 8.(-13)

= -13.( -7 +8 ) = - 13 b/ (-5).[ -4 -(-14) ]

= (-5).(-4) - (-5).(-14)

= -50

a/ Các số trong dãy là:

(-2)n ( n > 0 )b/ Các số trong dãy là:

Tính giá trị của biểu thức: (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với b = 20

- 15625;

* Dạng 3: Lũy thừa: Bài 142/SBT - 72:

Viết các số sau dưới dạng lũy thừa của một số

nguyên:

a/ (-8).(-3)3.(+ 125)

= (-2)3 (-3)3 53

= [ 3).(-5)] [ 3).(-5)] [ (-2).(-3).(-5)]

(-2).(-= 30.30.30 (-2).(-= 303

b/ 27.(-2)3.(-7).49

= 33 (-2)3.(-7).(-72)

= 7)] 7)] [3.(-2).(-7)]

[3.(-2).(-= 42.42.42 [3.(-2).(-= 423

Trang 12

Soạn:

Giảng:

Tiết 65: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

I- Mục tiêu:

- HS nắm chắc khái niệm bội và ước của một số nguyên.Hiểu ba tính chất liên

quan đến khái niệm chia hết cho

- Rèn kĩ năng tìm bội và ước của một số nguyên

- Rèn khả năng tư duy cho học sinh

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 4 phút)

? Thế nào là bội ước của

GV: Khi đó ta nói: a là bội

của b, b là ước của a

? -10 là bội của số nào?

; 2

;

1   

Bội của 6 là:  6  ; 12

Ước của 6 là:

6

; 3

; 2

Trang 13

? Tại sao 0 không là ước

của bất kì số nguyên nào?

? Tại sao 1 và -1 là ước

của mọi số nguyên?

ƯC(6; 10) = { 1  ; 2}

* Chú ý: ( SGK - 96)

Hoạt động 3: Tính chất ( 10 phút)

? HS tự nghiên cứu SGK,

nêu nội dung từng tính

chất và lấy VD minh họa

cho từng tính chất?

? HS làm ?4

HS tự nghiên cứu SGK, nêu nội dung từng tính chất và lấy VD minh họa cho từng tính chất

2 Hs lên bảng làm ?4a/ 3 bội của -5 là: 0; 10b/

Ư(-10) = {

10

; 5

; 2

 16  4+ a  b  a.m  b ( m

Z)VD: 8 (-4)  -27.8  (-4)

+ a  c và b c

 ( a b)  c VD: 12  (-3) và (-33)  (-3)

 [ 12 (-33) ]  (-3)

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập ( 10 phút)

- Khi nào a chia hết cho b ?

- Nhắc lại ba tính chất liên quan đến khái niệm " chia hết cho '' trong bài?

- Ôn tập chương II, làm các câu hỏi ôn tập chương II để tiết sau ôn tập chương II

Bổ sung thêm hai câu hỏi:

1/ Phát biểu qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế

2/ Với a, b  Z ; b  0 Khi nào thì a là bội của b và b là ước của a

_

Soạn :

Giảng:

Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG II ( Tiết 1)

Trang 14

I- Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các kiến thức về số nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên.Các qui tắc của các phép tính: Cộng, trừ, nhân 2 số nguyên và các tính chất củaphép cộng, phép nhân 2 số nguyên

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập về so sánh số nguyên,thực hiện phép tính, bài tập về GTTĐ, số đôi của số nguyên

- Rèn cho học sinh tính linh hoạt, cẩn thận trong tính toán, trình bày bài

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn tập các kiến thức chương II

III- Tiến trình dạy học:

1- Ổn định tổ chức: ( 1 phút) 6A1: /29

2- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z ( 15 phút)

? Hãy viết tập Z các số

nguyên? Tập Z gồm

những loại số nào?

? Viết số đối của số

nguyên a ? Số đối của số

- Số đối của a có thể là số

âm, số dương, số 0

- Nêu định nghĩa GTTĐ của số nguyên a

- Qui tắc lấy GTTĐ

a -b 0

1/ Tập hợp Z, thứ tự trongZ:

Z = { ; -2; -1; 0; 1;2; }

a  Z : Số đối của a là -a

a =

a a

nếu a 0 Nếu a  0

Bài 107/SGK - T98:

b a

b -a  ba

c/ a < 0 : -a = a =  a > 0

- b < 0 :

b = b =  b >0

Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trên Z ( 18 phút)

? Nêu các phép toán trên

Trang 15

= 3.(-4) = -12c/ (-3-5) (-3+5) = -8.2

= -16d/ (-5-13): (-6) =

= -18 : (-6) = 3

3 HS lên bảng làm bài

- Áp dụng thứ tự thựchiện phép toán để làmcách 1

- Các tính chất của các phép toán để làm cách 2

b/ 500 + 200 + 210) + 100) = 700 + ( -310) =390

(-c/ -(-129)+(-129)-301 +12

b/ 45 - 9.(13 + 5)

C1: = 45 - 9.19 = 45 - 162

= -117

C2: = 45- 9.13 - 9.5 = -9.13 = -117c/ 29.(19-13) - 19.(29-13)

C1= 29.6 - 19.16

= 174 - 304 = -130

C2: = 29.19 29.13 19.29+ 19.13

-= ( 29.19 - 19.29) + 13.(29+19)

= 0 + 13.(-10) = -30

Hoạt động 3; Kiểm tra 10 phút

Câu 1: a/ Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần: -12; 137; -205; 0; 49; -538

Trang 16

Câu 2: ( 6 điểm) Tính:

a/ 4.52 - 3.(24 - 9) = 4.25 - 3.15 = 100 - 45 = 55

b/ 33.(17 5) 17.(33 5) = 33.17 33.5 17.33 + 17.5 = 5.( 33 17 )=5.( 50) = 250

Soạn:

Giảng:

Tiết 67: ÔN TẬP CHƯƠNG II ( Tiết 2)

I- MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố các phép toán trên Z, qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế.Bội

và ước của một số nguyên

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiên thức vào làm các dạng bài tập: Thực hiện phéptính, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên

- Rèn tính chính xác, tổng hợp cho học sinh

II- CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Ôn tập kiến thức và làm các bài tập ôn tập chương II

III- Các phương pháp dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- Chữa bài tập ( 7 phút )

? Nêu qui tắc nhân 2 số

Bài 1:Thực hiện phép tính:

a/ 215 + (-38)-(-58)-15

= (215-15) + [(-38)+58)]

Trang 17

- Liệt kê các số nguyên thỏa mãn điều kiện của đềbài.

- Tính tổng các số nguyên

x đó

HS đọc đề bài 118/SGK- 99

- Nhận xét bài làm

- Sử dụng qui tắc chuyển

vế, qui tắc tính GTTĐ củamột số nguyên

HS trả lời miệng

d/ Không có số nguyên x nào thỏa mãn

= 200 + 20 = 220b/ 231 + 26 -( 209 + 26)

= 231+ 26 - 209 - 26

= 231 - 209 = 22c/ 5.(-3)2 - 14.(-8) + (-40)

a/ -8 < x < 8

x  { -7; -6; ; 0; 1; 2 ;7}

(-7)+(-6)+ +0 +1 + +7

=[(-7)+7]+[(-6)+6] + +[(-1)+1] + 0 = 0

b/ -6 < x < 4

x { -5; -4; ; 0; 1; 2; 3}(-5)+(-4) + + 0 + 1+2+3

= (-5)+(-4) 3)+3] 2)+ 2] +[(-1) + 1] + 0

+[(-= (-5) +(-4) + 0 +[(-= -9

Dạng 2: Tìm x:

Bài tập 118/SGK- 99:Tìm x  Z:

a/ 2x - 35 = 15

 2x = 15 + 35

 x = 50 : 2 = 25.c/ x  1 = 0

Trang 18

? Khi nào a là bội của b, b

Khi a chia hết cho b

HS lên bảng hoàn thiện bảng tính tích a.b

HS trả lời miệng

12

; 6

; 4

; 3

; 2

b

3 -6 12 -18 24-5 10 -20 30 -40

7 -14 28 -42 56

a/ Có 12 tích a.bb/ Có 6 tích > 0; 6 tích < 0c/ Các tích là bội của 6 là: -6; 12; -18; 24; 30; -42.d/ Các tích là ước của 20 là: 10; -20

- Học bài và ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II

_

Trang 19

I- Mục tiêu:

- HS nắm được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6

- Rèn kĩ năng viết phân số và dùng phân số dể biểu diễn nội dung thực tế

- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn lại khái niệm phân số ở tiểu học

III- Các phương pháp dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu vào chương III ( 4 phút)

? Nêu khái niệm về phân

Hoạt động 2: Khái niệm phân số ( 13 phút)

1- Khái niệm phân số:

( SGK)Phân số có dạng: b a ( a, b

Trang 20

mỗi phân số?

? HS làm ? 2

? Hãy giải thích tại sao

các số còn lại không phải

b/

3

25 , 0

 ; d/ 67,,234 e/

0 3

không phải là phân số vì

tử và mẫu không phải là

số nguyên hoặc mẫu bằng

0

HS đọc và trả lời ?3

HS đọc nội dung nhận xét

; 3

0

; 1

2

; 4

1

; 5

3

; 3

Bài 4: a/ 113 c/ 511

- Yêu cầu HS làm bài tập 8/SBT:

a/ B là phân số khi mẫu khác 0

b/ Thay các giá trị của n vào rồi tính

Hoạt động 5: HDVN ( 2 phút)

- Học thuộc khái niệm phân số

- Làm các bài tập: 2 đến 4 ( phần còn lại )/SGK; 1 đến 7 /SBT

_

Soạn:

Giảng:

Tiết 70: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I- Mục tiêu:

- HS nhận biết được hai phân số bằng nhau

- Rèn kĩ năng nhận dạng các phân số bằng nhau, không bằng nhau, lập các cặp phân số bằng nhau

- Có thái độ cẩn thận khi tính toán

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Đọc trước bài mới

III- Các phương pháp dạy học:

-Phương pháp vấn đáp

-Phương pháp luyện tập thực hành

-Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

Trang 21

Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 4 phút)

? Thế nào là phân số ?

Lấy ví dụ minh họa và

chỉ rõ tử và mẫu của mỗi

phân số?

Một

HS lênbảng trả lời

6 2

Hai phân

số trênbằng nhau

vì cùng biểu diễn một phần cái bánh

Khi a.d = b.c

Trang 22

số bằng nhau

để kiểm tra xem các cặp phân số có bằng nhau không

3 HS lên bảng làm

? 1

12

3 4

1

 b/

8

6 3

số không bằng nhau vì dấu của các tích khác nhauDựa vào địnhnghĩa kiểm tra tích chéo của 2 phân số

đó có bằng nhau không?

2- Ví dụ:

* Ví dụ 1:

8

6 4

2 x

4 3

6 2

3 6

2     

Hoạt động 4: Củng cố - Luyên tập ( 13 phút )

Trang 23

? HS làm bài tập

8/SGK?

? Qua bài tập này rút ra

nhận xét gì về dấu của

tphân số khi đổi dấu cả

tử và mẫu của phân số

đã cho?

? Vận dụng làm BT

9/SGK?

2 HS lên bảng làm bài

Nếu đổi dấu cả tử và mãu của 1 phân số thìđược một phân số mới bằng phân số đã cho

Bài 8/SGK

a, b  Z ( b 0)a/ a b b a

 vì tích a.b = (-b).(-a)= a.b b/ b ab a

vì (a).b =(b).a = a.b

-Bài 9/SGK:

7

5 7

5

; 4

3 4

11

; 9

2 9

- Nắm vứng tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng được các tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương, bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

nhau, viết dạng tổng quát?

Bài tập: Điền số thich hợp vào ô

Trang 24

tử, mẫu thay đổi dựa trên tính

chất cơ bản của phân số

? Đã nhân cả tử và mẫu của

phân số thứ nhất với bao nhiêu

Hoạt động 3: Tính chất cơ bản của phân số ( 16 phút)

? Qua các ví dụ hãy nêu tính

chất cơ bản của phân số?

* Bài tập:

Dựa vào tính chất cơ bản của

phân số để viết các phân số sau

? Đại diện nhóm trình bày bài?

? Phép biến đổi trên dựa trên cơ

GV: Mỗi phân số có vô số phân

số bằng nó, các phân số bằng

nhau là cách viết khác nhau của

cùng một số, gọi là số hữu tỉ

- HS phát biểu tính chất

- Đại diện nhóm trình bày bài

- Dựa trên tính chất cơ bản của phân số

2- Tính chất cơ bản của

phân số: SGK ( T10)

m b

m a b

a

.

.

 ( m  Z, m 0)

n b

n a b

Trang 25

a/ 1339 62

(Đ)b/ 48 106

( Sai ) c/

4

3 16

9

 ( Sai)d/15' = 6015 giờ = 14 giờ ( Đúng)

Giảng:

Tiết 72: RÚT GỌN PHÂN SỐ

I- Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- HS hiểu thế nào là phân số tối giản, biết cách đưa phân số về dạng tối giản

- Bước đầu có kĩ năng rúy gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )

4 

* Qui tắc: SGK ( 13)

Hoạt động 3: Thế nào là phân số tối giản ( 15 phút)

? Tại sao ở bài tập trên

? Hãy tìm ước chung của

tử và mẫu ở mỗi phân

phân số chưa tối giản về

dạng phân số tối giản?

kết quả là phân số tối

giản ta làm như thế nào?

- Vì các phân số này không rút gọn được nữa

Ước chung của tử và mẫu của mỗi phân số chỉ

là1

Là phân số mà tử và mẫuchỉ có ước chung là1

HS trả lời cá nhân ?2

HS trả lời

2

1 6

3

 ; 124 319

2 63

6

; 2

Trang 26

- Rèn kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước.

- Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài tập có nội dung thực tế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 8 phút)

? Nêu qui tắc rút gọn một phân số ?

Rút gọn thành phân số tối giản:

a/ 450270

I- Chữa bài tập:

Rút gọn thành phân số tối giản:

a/ 450270= 53

Trang 27

nhau ta làm như thế nào?

? Rút gọn các phân số chưa tối giản?

? Nêu cách khác?

? So sánh 2 cách làm?

Bài 21 ( T15-SGK)

Trong các phân số sau tìm phân số

không bằng phân số nào trong các

phân số còn lại?

20

14

; 15

10

; 54

9

; 18

? HS hoạt động nhóm trình bày bài ?

? Đại diện nhóm trình bày bài?

- GV chữa bài các nhóm

? Nêu yêu cầu của bài tập 22?

? Để điền vào ô vuông ta dựa vào kiến

5

; 19

12

; 11

3

; 9

15

; 33

3 33

60 95

60

; 3

5 9

3 18

3

; 3

2 18

12

; 6

1 42

14

; 3

2 15

10

; 6

1 54

3 42

Bài 22(T15)- SGK:

60

50 6

5

; 60

48 5

4

; 60

45 4

3

; 60

40 3

Trang 28

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 10 phút)

? 1 HS lên bảng chữa bài tập 24?

y x

Ta có: 8436 737

? Nêu yêu cầu của bài tập 25/SGK?

? Viết tất cả các phân số bằng phân số

? Nếu không có điều kiện ràng buộc

thì có bao nhiêu phân số bằng phân số

1539 = 135

* Nhân cả tử và mẫu của phân số 135với cùng một số tự nhiên sao cho tử và mẫu của nó là số tự nhiên có 2 chữ số

91

35 78

30 65

25 52

20 39

15 26

10 13

.12 = 10 (Đơn vị độ dài)

Trang 29

? Yêu cầu HS hoạt động nhóm tính

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Qui đồng mẫu hai phân số ( 17 phút)

? Hãy qui đồng mẫu hai

phân số : ;75

4

3

? ( Áp dụng cách làm ở tiểu

học)

? Thế nào là qui đồng

mẫu số các phân số?

? Mẫu chung của các

phân số có quan hệ như

thế nào với mẫu của các

phân số ban đầu?

? Qui đồng mẫu số hai

phân số: 53 và 85

- HS thực hiện

- Là biến đổi các phân số

đã cho thành các phân sốtương ứng bằng nó có cùng mẫu

- Là bội chung của các phân số ban đầu

- Có thể lấy mẫu chung

là 80; 120 song nên lấy mẫu chung là BCNN củacác mẫu

3

28

21 7 4

7 3 4

4 5 7

5

8 3 5

8

5 5 8

Trang 30

- Là tính chất cơ bản củaphân số

Hoạt động 2: Qui đồng mẫu nhiều phân số ( 15 phút)

? Nêu các bước để qui

đồng mẫu số nhiều phân

số có mẫu dương?

BCNN( 2; 3; 5; 8) =120

- HS tìm thừa số phụ củamỗi mẫu

- HS nêu ND cơ bản 3 bước

2- Qui đồng mẫu nhiều

phân số:

VD: Qui đồng mẫu số các phân số:

8

5

; 3

2

; 5

3

; 2

1  

BCNN ( 2; 3; 5; 8) = 120

120

60 2

1

 ;

120

72 5

? Nêu qui tắc qui đồng

mẫu số nhiều phân số có

2 30

13

75

25 3

48

10 24

5

; 48

9 16

3 56

Trang 31

- Rèn luyện kĩ năng qui đông mẫu số các phân số theo ba bước Phối hợp rút gọn

và qui đồng mẫu , qui đồng mẫu và so sánh phân số

- Giáo dục cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi trình bày bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 8 phút)

? Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu

nhiều phân số dương?

13

; 30

MC: 120Qui đồng mẫu được:

120

27 40

9

; 130

26 60

13

; 120

28 30

? Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

câu b; c ( Nửa lớp làm câu b; nửa lớp

làm câu c)

? Đại diện nhóm trình bày bài; HS

nhận xét, GV chữa ?

GV lưu ý: Trước khi qui dồng mẫu

cần biến đổi phân số về phan số tôi

giản và có mẫu dương

10

; 63

56 9

8

; 63

36 9

2

5

2  ; 26421

11 2

6 35

3 180

27 180

Trang 32

? Nêu yêu cầu của bài toán?

? Rút gọn các phân số?

? Qui đồng mấu số các phân số?

? Yêu cầu học sinh lên bảng qui đồng

3 28

1

; 30

6 5

1

; 30

5 6

7 3 4 3

3

) 7 4 (

3 9 5 6

7 3 4 3

7

) 17 27 (

2 119 3 63

17 2 9 6

Trang 33

Liên: 73 52vì:

35

15 7

2 phân số

Hoạt động 2: So sánh hai phân số cùng mẫu ( 10 phút)

GV: Trong bài tập trên

nguyên âm với số 0, số

nguyên dương với số

3

= 2015 54 2016

3

Trang 34

với 0 Hãy qui

đồng mẫu rồi viết số 0

dưới dạng phân số có

mẫu là 5, sau đó so sánh

2 phân số

? Qua việc so sánh các

phân số trên với số 0 hãy

cho biết tử và mẫu của

phân số như thế nào thì

phân số > 0; < 0 ?

- HS phát biểu qui tắc

- HS hoạt động nhóm làm ?2

- HS thực hiện theo hương dẫn của giáo viên

- HS trả lời

20

150 4

4 20

15 20

3

; 20

8 13

9 13

Giảng:

Tiết 78: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I- Mục tiêu:

Trang 35

- HS hiểu và vận dụng được qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Có kĩ năng cộng phân số nhanh, đúng

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

- Qui tắc cộng 2 phân

số cùng mẫu

- Ba HS lên bảng làm ?1

- Cộng 2 số nguyên là trường hợp riêng của cộng 2 phân số vì mọi

số nguyên đều viết được dưới dạng phân

2

 = 56

3

1 3

b m

Trang 36

- HS lên bảng làm ?3

5

2 15

6 15

4 15

10 15

4 3

Soạn:

Giảng:

Tiết 79: LUYỆN TẬP

I- Mục tiêu:

- HS biết vận dụng qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Rèn kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng ( Có thể euts gọn phân số trước khi cộng, rút gọn kết quả)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 12 phút)

? Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng

mẫu? Chữa bài tập 43/a?

? Nêu qui tắc cộng 2 phân số không

cùng mẫu? Chữa bài tập 45/a?

I- Chữa bài tập:

Bài 43/a (T26 - SGK)

4

1 3

1 36

9 21

7 36

9 21

Trang 37

x =

4

1 4

3 4

2 4

3 2

? Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

bài 2 ( Mỗi nhóm làm 1 câu )

? Đại diện nhóm trình bày bài, GV

35 20

12 4

7 5

8 29

3 58

16 29

5 9

4 27

15 18

Trang 38

2- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút)

2/

2

1 2

1 3

1

=127

0 5

- Nhờ tính chất cơ bản củaphân số khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận lợi

1 3

2 2

1 3

1 3

2 2

3 4

8 23

15 17

15 17

( cộng với 0)

Trang 39

Giảng:

Tiết 81: LUYỆN TẬP

I- Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng cộng phân số, vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải bài tập

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 7 phút)

I- Chữa bài tập:

BT 49(T29 -SGK)Sau 30 phút Hùng đi được quãng đường là:

36

29 36

8 36

9 36

12 9

2 4

1 3

Trang 40

? Nêu yêu cầu của bài

? Hãy sửa lại câu a; d ?

? Nêu yêu cầu của bài tập

Câu b; c đúngCâu a; d sai

- Hai HS lên bảng sửa lại 2 câu

Tính nhanh giá trị các biểu thức

Tonhs chất giao hoán , kết hợp, cộng với số 0

1 5

b/ 1310132 1312( Đúng)c/ 3261646163 12

( Đúng)d/   

2 5

2 3 2

= 1510 156 154 ( Sai)Sửa lại:

2 5

2 3 2

6 11

5

11

6 11

Soạn:

Ngày đăng: 30/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính tích a.b? - Bài soạn GA Toán 6 HKII
Bảng t ính tích a.b? (Trang 18)
Bảng chữa bài tập? - Bài soạn GA Toán 6 HKII
Bảng ch ữa bài tập? (Trang 55)
Bảng làm bài? - Bài soạn GA Toán 6 HKII
Bảng l àm bài? (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w