1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Giao an lop 2 Tuan 14 2012 2013

24 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 51,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của mỗi học sinh[r]

Trang 1

Câu chuyện bó đũa (tiết 1)Câu chuyện bó đũa (tiết 2)

55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 - 9Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 1)

BA

20/11/2012

Thể dục

Kể chuyệnToánChính tả

Tự nhiên - Xã hội

GV chuyênCâu chuyện bó đũa

65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 - 29Nghe viết: Câu chuyện bó đũaPhòng tránh ngộ độc khi ở nhà

21/11/2012

Tập đọcToánThủ công

Âm nhạc

Nhắn tinLuyện tậpGấp, cắt, dán hình tròn (tiết 2)

GV chuyên

NĂM

22/11/2012

Thể dụcLuyện từ và câuToán

Tập viết

Mỹ thuật

GV chuyên

Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai làm gì?

Dấu chấm, dấu chấm hỏiBảng trừ

Tập chép : Tiếng võng kêuLuyện tập

Quan sát tranh và trả lời câu hỏi Viết nhắn tinSinh hoạt cuối tuần (Tuần 14)

Người thực hiện: LÊ THỊ HẢO

Trang 2

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012

Tập đọc CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung bài: Đoàn kết để tạo nên sức mạnh Anh em phải đoàn kết, thương yêu nhau (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5)

* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4

II Chuẩn bị:

+ GV:Một bó đũa

+ HS : SGK

III Các hoạt động dạy - học :

* Tiết 1 :

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài: Quà của bố

- Kiểm tra 2 HS

GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Giới thiệu gián tiếp và ghi đề

lên bảng

2 Luyện đọc:

a.GV đọc mẫu :

- Đọc lời kể chậm rãi, lời giảng giải của

người cha ôn tồn

b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

 Một hôm,/ ông đặt một bó đũa/ và một

túi tiền trên bàn/ rồi gọi các con,/ cả trai,/

gái, /dâu,/ rể lại và bảo://

 Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha

thưởng cho túi tiền.//

 Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong

Trang 3

+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới.

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

* Thi đọc giữa các nhóm:

* 1 HS đọc toàn bài

* Tiết 2:

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

1/Câu chuyện có những nhân vật nào?

*Yêu cầu HS đọc đoạn 2

2/ Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được

bó đũa? (HSK,G)

3/ Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

* Yêu cầu HS đọc đoạn 3

4/ Một chiếc đũa đựơc ngầm so sánh với vật

gì?(HSK,G)

- Cả bó đũa được ngầm so sánh với vật gì?

(HSK,G)

5/ Người cha muốn khuyên các con điều gì?

 Hoạt động 2: Luyện đọc lại.

Hướng dẫn HS đọc theo vai

3 Củng cố- Dặn dò:

- Qua câu chuyện này ta rút ra được bài học

gì cho bản thân?

- Tìm các câu ca dao, tục ngữ khuyên anh

em trong nhà phải đoàn kết thương yêu

- HS phân vai và đọc theo vai

- Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau

- Môi hở răng lạnh

- Anh em như thể tay chân…

***********************************

Toán 55- 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9

Trang 4

+ GV và HS : Sáu chục que tính và 8 que tính rời

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

*Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh

thực hiện lần lượt từng phép tính

- Giáo viên thực hiện phép trừ 55 – 8

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Đặt tính rồi tính

55 * 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8

- 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1

47 * 5 trừ 1 bằng 4, viết 4

* Vậy 55- 8 = 47 - Yêu cầu học sinh tự làm vào bảng con các phép tính còn lại * Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: (cột 1, 2, 3): Củng cố tính trừ theo cột dọc - GV cùng HS nhận xét sửa sai Bài 2: (a, b): Củng cố tìm số hạng chưa biết trong một tổng - GV chấm bài, nhận xét sửa sai - HS làm bài tập vào BC - Theo dõi GV làm - Lấy 55 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 47 - Học sinh nêu cách tính - Học sinh làm bảng con: 56

- 7

49

37

- 8

29

68

- 9

59

- 1 HS đọc yêu cầu HS làm bảng con: a) 45 - 9 36 75 - 6 69 66 - 7 59 b) 66 96 36

- 7 - 9 - 8

59 87 28

c) 87 77 48

- 9 - 8 - 9

78 69 39

- HS làm bài vào vở:

a) x + 9 = 27 b) 7 + x = 35

x = 27 – 9 x = 35 – 7

Trang 5

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà làm Cột 4, 5 của bài 1, làm bài 2c,

I Mục tiêu:

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của mỗi học sinh

- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* HS khá, giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II Chuẩn bị:

+ GV, HS : Vở bài tập

III Các hoạt động dạy - học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài Quan tâm, giúp đỡ bạn

- Nhận xét,đánh giá

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu: Trực tiếp + ghi đề.

-Tổ chức HS thảo luận theo câu hỏi:

- Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật mình

- Hãy đón xem vì sao bạn Hùng làm như vậy?

* kết luận : Vứt giấy rác vào đúng nơi quy

định là góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp

 Hoạt động 2: bày tỏ thái độ

+ Tranh1: Cảnh lớp học, 1bạn đang vẽ lên tường

Mấy bạn khác đứng xung quanh vỗ tay

- 2 HS trả lời câu hỏi

- Nêu những việc đã làm thể hiện sựquan tâm giúp bạn

- Vì sao chúng ta cần quan tâm giúp

đỡ bạn

- Các nhân vật : Bạn Hùng, cô giáo Mai, một số bạn trong lớp, người dẫn chuyện

- HS thể hiện qua đóng vai

- HS thảo luận cặp đôi

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

- HS thảo luận theo nhóm 4 quan sáttranh và trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

+ HS bày tỏ ý kiến của mình

+ HS làm vào phiếu học tập theo

Trang 6

+ Tranh 2: 2 bạn HS đang trực nhật lớp.

+ Tranh 3: Cảnh sân trường có mấy bạn HS ăn

quà vứt giấy ra sân

+ Tranh 4: Các bạn tổng vệ sinh sân trường

+ Tranh 5: HS đang tưới cây

+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong

tranh không? Vì sao?

+ Nếu là các bạn trong tranh em sẽ làm gì?

- Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch

đẹp

- Trong những việc đó, việc gì em đã làm

được? Việc gì em chưa làm được? Vì sao?

* Kết kuận: Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp,

chúng ta nên làm trực nhật hàng ngày, không

bôi bẩn, vẽ bậy lên bàn ghế; không vứt rác bừa

bãi, đi vệ sinh đúng nơi quy định

 Hoạt động 3: bày tỏ ý kiến.(PHT)

+ Đánh dấu + Vào trước ý kiến mà em

đồng ý

a)Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khỏe của

HS

b)Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn

c) Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của

* Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn

phận của mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu

trường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt,

học tập trong môi trường trong lành

Trang 7

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

* HS khá, giỏi: biết phận vai, dựng lại câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

+ GV : 5 tranh minh họa nội dung truyện

+ HS : SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài Bông hoa Niềm Vui

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Trực tiếp + ghi đề.

2 Hướng dẫn kể chuyện.

a Kể từng đoạn theo tranh

- Lưu ý không phải mỗi tranh minh họa 1

đoạn chuyện (đoạn 2: tranh 2 và 3)

- Yêu cầu kể chuyện trong nhóm

- Yêu cầu thi kể trước lớp

b Phân vai dựng lại câu chuyện.

+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và

đố các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ được cha thưởng

+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức

để bẻ bó đũa mà không bẻ được

+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẻ từng cái một cách dễ dàng

+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời khuyên của cha

Trang 8

+ Lần 2: HS tự đóng vai.

3 Củng cố - dặn dò.

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho

III Hoạt động dạy - học:

1 KTBC:

- Gọi 2 HS lên bảng làm BT 2 a, b

- GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Dạy bài mới

- GV nêu đề và hướng dẫn HS thực hiện

65 * 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8

Trang 9

Chính tả CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA.

A.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 1HS

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Trực tiếp + ghi đề.

2 Hướng dẫn nghe-viết :

a, Hướng dẫn chuẩn bị:

- 1HS tự tìm 4 tiếng có thanh (, /~ ) và đọc cho 1HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con

Trang 10

- GV đọc toàn bài chính tả.

- Tìm lời của người cha trong bài chính

tả

- Lời của người cha được ghi sau những

dấu câu nào?

- Yêu cầu HS phát hiện những tiếng khó

- GV đọc cho HS viết từ khó

b GV đọc cho HS viết bài

- GV theo dõi uốn nắn

I Mục tiêu :

- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc

- Nêu được một số lý do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức ăn ôi thiu,

ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc…

II Đồ dùng dạy học

+ GV: Hình vẽ trong sách giáo khoa trang 30, 31; Một vài vỏ hộp thuốc tây.

+ HS : SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

* Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở

+ Kể tên những việc cần làm để giữ sạch sân,

- 2 HS trả lời

Trang 11

vườn, khu vệ sinh và chuồng gia súc.

+ Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở

có lợi gì?

- Nhận xét đánh giá

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Giới thiệu trực tiếp + ghi đề.

2 Vào bài:

Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo

luận những thứ có thể gây ngộ độc.

- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc qua

đường ăn uống

* Hình 1:Nếu bạn trong hình ăn bắp ngô thì

điều gì sẽ xảy ra? Tại sao?

* Hình 2: Trên bàn có những thứ gì?

- Nếu em bé lấy được lọ thuốc và ăn phải

những viên thuốc vì tưởng là kẹo thì điều gì

có thể xảy ra

* Hình 3: Nơi góc nhà đang ở để những thứ

gì?

- Nếu để lộn dầu hỏa, thuốc trừ sâu với mắm,

dầu ăn thì điều gì sẽ xảy ra với những người

- GV nêu nhiệm vụ Các nhóm sẽ đưa ra tình

huống để tập ứng xử khi bản thân hoặc người

khác bị ngộ độc

- GV kết luận

3 Củng cố- dặn dò:

- HS làm việc cá nhân

- Nối tiếp nhau nêu

- HS thảo luận theo nhóm 4 quan sát hình 1, 2, 3 SGK trang 30 và trả lời các câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác bổ sung

- HS làm việc theo nhóm 4 Quan sát hình 4, 5, 6 trang 31 và trả lời câu hỏi

“Chỉ và nói mọi người đang làm gì Nêu tác dụng của việc làm đó

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả Cácnhóm khác nhận xét bổ sung

- HS trả lời

- HS làm việc theo nhóm 4

- Nhóm 1, 2, 3 tập cách ứng xử khi bản thân bị ngộ độc

- Nhóm 4, 5, 6 tập cách ứng xử khi một người thân trong gia đình bị ngộ độc

- HS đóng vai

- Các nhóm khác bổ sung và tìm cách

xử lý

Trang 12

- Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà làm BT

*******************************************

Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012

Tập đọc NHẮN TIN

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trongSGK

II Chuẩn bị:

+ GV- Một vài mẩu tin nhắn viết sẵn

+ HS : SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài Câu chuyên bó đũa

- Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu : Trực tiếp, ghi đề.

- Em nhớ quét nhà,/ học thuộc hai khổ thơ/

và làm ba bài tập toán/ chị đã đánh dấu.//

- Mai đi học,/ bạn nhớ mang quyển bài hát/

cho tớ mượn nhé.//

* Đọc từng mẩu nhắn tin trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

* 1 HS đọc toàn bài

Hoạt động2: Tìm hiểu bài.

+Yêu cầu HS đọc hai mẩu nhắn tin

1/ Những ai nhắn tin cho Linh?

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo nộidung bài

* HS nối tiếp nhau đọc câu

Trang 13

- Nhắn bằng cách nào ?

2/Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin bằng

cách ấy ?

* Vì chị Nga và Hà không trực tiếp gặp

được Linh lại không nhờ được ai nhắn tin

cho Linh nên phải viết nhắn tin để lại cho

+Yêu cầu HS đọc câu hỏi 5

- Em phải nhắn tin cho ai?

- Vì sao phải viết nhắn tin?

- Nội dung viết nhắn tin là gì?

+Yêu cầu HS thực hành viết nhắn tin

- 1 HS đọc

3 Chị nhắn Linh, quà sáng chị để tronglồng bàn và dặn Linh các công việc cầnlàm

- HS nối tiếp nhau đọc bài viết

- Khi muốn nói với ai điều gì mà khônggặp được người đó, ta có thể viết nhữngđiều cần nhắn vào giấy, để lại Lời nhắn cần viết ngắn gọn mà đủ ý

*************************************

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Mời 2 HS lên bảng thực hiện tính

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đề

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

15- 5- 1= 9

15 - 6 = 9

16- 6 – 3=716- 9 = 7Bài 3: làm bảng con

a) 35

- 7 28

72

- 36 36

b) 81

- 9 - 9 72

50

- 17 33

Bài 4: làm vào vở

Bài giải

Số lít sữa chị vắt được là:

50- 18 = 32 (lit) Đáp số: 32 lít sữa)Bài 5: Học sinh vẽ vào SGK

Trang 15

- Gấp, cắt, dỏn được hỡnh trũn Hỡnh cú thể chưa trũn đều và cú kớch thước to, nhỏ tựy thớch Đường cắt cú thể mấp mụ.

* Với HS khộo tay: Gấp, cắt, dỏn được hỡnh trũn Hỡnh tương đối trũn Đường cắt ớt mấp mụ Hỡnh dỏn phẳng

- Cú thể gấp, cắt; dỏn được thờm hỡnh trũn cú kớch thước khỏc

II Đồ dùng dạy học :

+ GV: Bài mẫu, quy trình gấp

+ HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài:

b.Thực hành trên giấy nháp.

- YC nhắc lại các thao tác gấp, cắt, dán

- YC các nhóm thi gấp cắt hình theo nhóm 4

- Nêu lại cách gấp, cắt, dán hình tròn?

- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau học gấp

cắt, dán biển báo giao thông

- Nhận xét tiết học

- Hát

- Ta thực hiện qua 3 bớc: Bớc 1gấp hình, bớc 2 cắt hình tròn, bớc 3 dán hình tròn

- Trình bày sản phẩm thành chùm bông hoa, chùm bóng bay

I Mục tiờu :

- Nờu được một số từ ngữ về tỡnh cảm gia đỡnh (BT1)

- Biết sắp xếp cỏc từ đó cho thành cõu theo mẫu Ai làm gỡ? (BT2)

- Điền đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn cú ụ trống (BT3)

II Đồ dựng dạy - học:

Trang 16

+ GV: Bảng phụ viết nộidung bài tập 2 và 3.

+ HS : Vở BT

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài Luyện từ và câu tuần 13

- GV nhận xét, ghiđiểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: Trực tiếp và ghi đề bài lên

bảng

2 Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt phát

biểu

- GV ghi bảng các từ HS vừa tìm được

- Yêu cầu HS đọc các từ đã tìm được

* Bài 2:

- Lưu ý: Chữ đầu câu viết hoa cuối câu

có dấu chấm.Với 3 nhóm từ đã cho, tạo

thành rất nhiều câu theo mẫu: Ai làmgì?

- GV nhận xét chốt lại ý đúng

* Bài 3:

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- Cả lớp và GV nhận xét chốt ý đúng

- HS1 nêu miệng bài 1 trang 99

- HS2 nêu miệng bài 3 trang 100

- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêugiữa anh chị em

- HS lần lượt phát biểu: giúp đỡ, chăm sóc, chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến…

AnhChịEmChị emAnh em

Trang 17

Truyện này buồn cười ở chỗ nào?

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: HD lập bảng trừ

Bài 1: Giáo viên tổ chức cho học sinh

tính nhẩm từng cột trong sách giáo khoa

Trang 18

- Biết viết chữ hoa M (1dòng cỡ chữ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ).

- Chữ và câu ứng dụng Miệng (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ).

- Viết cụm từ ứng dụng Miệng nói tay làm cỡ nhỏ (3 lần).

II Đồ dùng dạy- học:

+ GV: Mẫu chữ M đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li Miệng (dòng1); Miệng nói tay làm (dòng 2)

+ HS : Vở tập viết

III Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra chữ hoa L

- Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới :

- HS viết bảng con chữ L

- 2 HS viết bảng lớp Lá

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w