1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 Tuần 16

35 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 65,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hãy chọn 3 hành động thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn trong hoạt động học tập. +Hãy chọn 3 hành động thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn[r]

Trang 1

TUẦN 16

Ngày soạn: Ngày 21 tháng 12 năm 2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2018

CHÀO CỜ -

Toán Tiết 76: NGÀY GIỜ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm

hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày

2 Kỹ năng

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biêt xem giờ đúng trong một ngày

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Hiện tại thời bây giờ là ban

ngày hay hay ban đêm?

- GV nhận xét

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Hướng dẫn kiến thức

(10p)

- Cho HS quan sát và nêu rõ hiện

tại là ban ngày hay ban đêm

* Kết luận: 1 ngày bao giờ cũng

+ Lúc 8 giờ tối em đang làm gì?

+ Lúc 12 giờ đêm em đang làm

gì?

* Kết luận: 1 ngày chia thành các

- HS trả lời: ban ngày

- HS trả lời

- HS trả lời

- Lắngnghe

- Lắngnghe

Trang 2

khoảng thời gian: sáng, trưa,

chiều, tối, đêm

- 1 ngày tính từ 12 giờ đêm hôm

trước đến 12 giờ đêm hôm sau,

kim đồng hồ phải quay 2 vòng

mới hết 1 ngày 1 đêm

+ 1 ngày có bao nhiêu giờ?

- Quay kim cho HS đếm giờ buổi

* Bài tập củng cố lại cho HS biết

là một ngày có 24 giờ, thời gian

bắt đầu các buổi trong ngày là từ

công việc và thời gian

* Rèn kỹ năng xem đồng hồ cho

+ Trưa: 11, 12giờ trưa+Chiều:1(13giờ),2(14giờ) 6(18giờ)+ Tối: 7 (19giờ) 9 (21giờ)

+ Đêm: 10 (22giờ) 12 (24giờ)

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đứng tại chỗ nêu kết quả

- HS nhận xét

- HS đổi vở kiểm tra cho nhau

+ Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng+ Mẹ em đi làm về lúc 12 giờ trưa

+ Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều

+ Em xem truyền hình lúc 8 giờ tối

+ Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ

- HS trả lời các câu hỏi của GV

- HS nêu yêu cầu

- HS quan sát và tự làm bài

- Làm vàoVBT

- Theo dõi

- Theo dõi

Trang 3

- GV yêu cầu HS quan sát hình

Bài 4: Điền chữ A, B, C vào bức

tranh thích hợp (theo mẫu)

+ 20 giờ hay 8 giờ tối

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài+ C, D, B, A

- Theo dõi

-Tập đọc Tiết 46, 47: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

+ Quyền được có cha mẹ, bác sĩ chăm sóc khi ốm đau

+ Quyền được nuôi súc vật, yêu quý súc vật (chó, mèo)

* HSKT: Đọc được tên đầu bài và 1 số từ dễ đọc: bé, cún, chạy, mẹ

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)

- Xác định giá trị: + Tự nhận thức về bản thân

+ Thể hiện sự cảm thông

III Chuẩn bị

- Tranh minh họa

IV Hoạt động dạy học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 HS lên bảng đọc truyện vui

Bán chó sau đó lần lượt trả lời các

câu hỏi 1, 2, 3 trong bài

B Bài mới

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Luyện đọc (30p)

- HS1 trả lời câu hỏi 1, HS2 trảlời câu hỏi 2, HS3 trả lời câu hỏi3

- Lắngnghe

Trang 4

a GV đọc mẫu

b Luyện phát âm, ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc các từ cần luyện

phát âm đã ghi trên bảng phụ

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu

cho đến hết bài

- Yêu cầu HS đọc các câu cần

luyện ngắt giọng sau

c Đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng

đoạn, sau đó nghe, chỉnh sửa

- GV chia nhóm và luyện đọc theo

- Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Chuyện gì xảy ra khi Bé mải

- Yêu cầu đọc đoạn 4

+ Cún đã làm cho Bé vui như thế

- HS quan sát lắng nghe

- 5 đến 7 HS đọc cá nhân Cả lớpđọc đồng thanh

- Mỗi HS đọc 1 câu

+ Bé rất thích chó/ nhưng nhà

Bé không nuôi con nào.//

+ Một hôm,/ mải chạy theo Cún,/ Bé vấp phải một khúc gỗ/

và ngã đau,/ không đứng dậy được.//

+ Con muốn mẹ giúp gì nào?

+ Con nhớ Cún,/ mẹ ạ!// Những con vật thông minh hiểu rằng/

chưa đến lúc chạy đi chơi được.//

- 5 HS nối tiếp nhau đọc cácđoạn 1, 2, 3, 4, 5

- Lần lượt từng HS đọc bài, HSkhác nghe và chỉnh sửa cho nhau

- HS thi đọc

- Cả lớp đọc ĐT

- 1 HS đọc bài+ Là Cún Bông Nó là chó hàngxóm

- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầmtheo

+ Bé vấp phải 1 khúc gỗ, ngãđau và không đứng dậy được

+ Cún đã chạy đi tìm người giúpBé

- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầmtheo

+ Bạn bè thay nhau đến thăm Bé nhưng Bé vẫn buồn vì nhớ Cún

- 1 HS đọc bài

- Đọc theocác bạn

- Luyệnđọc các từđơn giản

- Lắngnghe

Trang 5

* QTE: Em có nuôi con vật nào

không? Hãy nói về con vật mà em

+ Là hình ảnh Bé cười, Cún vẫy đuôi

- Cả lớp đọc thầm

+ Là nhờ luôn có Cún ở bên anủi

+ Cho thấy tình cảm gắn bó thânthiết giữa Bé và Cún Bông

+ Các nhóm thi đọc Mỗi nhóm gồm 5 học sinh Riêng cá nhân thi cả bài

- HS nêu ý kiến

- HS nêu ý kiến

- Lắngnghe

-Ngày soạn: -Ngày 21 tháng 12 năm 2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2018

Toán Tiết 77: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

2 Kỹ năng

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

Trang 6

+ GV cho HS quan sát mô hình

đồng hồ và hỏi: Đồng hồ chỉ mấy

giờ?

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

Bài 1: Nối đồng hồ chỉ thời gian

thích hợp với giờ ghi trong tranh

(10p)

- Treo tranh và hỏi:

+ Bạn An đi học lúc mấy giờ?

- Giờ vào học là mấy giờ?

- Bạn Tú đi học lúc mấy giờ?

- Bạn đi học sớm hay muộn?

- Vậy đánh dấu X vào ô nào?

- Hỏi thêm: để đi học đúng giờ bạn

Tú phải đi học lúc nào?

- Tương tự với các bức tranh còn

lại

- Tranh 4 vẽ bóng điện với mặt

trăng nên sẽ đánh dấu X vào ô nào?

* Rèn kỹ năng xem đồng hồ.

Bài 3: Vẽ thêm kim đồng hồ để

đồng hồ chỉ thời gian tương ứng

(11p)

- Yêu cầu tự làm bài

- GV đi quan sát và nhận xét

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:

Giáo viên phát cho hai đội mỗi đội

- HS nêu yêu cầu

- Quan sát tranh, đọc giờ quyđịnh trong tranh và xem Đồng

- HS nêu yêu cầu

- Theodõi

- Theodõi

Trang 7

cách chơi: quay kim trên mặt đồng

-Chính tả (Tập chép) Tiết 31: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

- HS thêm yêu quý các con vật

* HSKT: Chép lại được bài chính tả đúng cỡ chữ

II Chuẩn bị

- Bảng phụ, bảng con

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc: lớn lên, Nụ, nắn nót

- GV nhận xét

B Bài mới

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép

(20p)

- GV đọc bài trên bảng

- Gọi HS đọc bài trên bảng

+ Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?

+ Vì sao từ “ bé” trong đoạn văn

phải viết hoa?

+ Trong hai từ “bé” ở câu “Bé là

một cô bé yêu loài vật”, từ nào là

tên riêng?

- GV đọc câu - rút từ khó ghi bảng

+ Quấn quýt: Phân tích tiếng quýt

trong từ quấn quýt?

+ Giường: nêu cách viết tiếng

+ Vì là tên riêng + Từ Bé thứ nhất là tên riêng

+ Âm q vần uyt thanh sắc + Âm gi vần ương thanh huyền

- Viếtbảng con

- Lắngnghe

Trang 8

+ Mau lành: tiếng mau được viết

như thế nào?

- Yêu cầu HS đọc lại những từ đã

luyện viết

- GV đọc lại bài viết lần 2

- Yêu cầu nhắc lại cách trình bày

bài viết, tư thế ngồi

- Yêu cầu học sinh nhìn bảng chép

a 3 tiếng có vần ui M: núi

b 3 tiếng có vần uy M:( tàu) thuỷ

- VD: múi bưởi, mùi vị, búi tóc,

gùi lúa, đen thui,

- Huy hiệu, nhuỵ hoa, thùng phuy,

truy đuổi,…

- Nhận xét, đánh giá, thu phiếu

Bài 3: Treo bảng phụ

b Tìm trong bài viết:

- 3 tiếng có thanh hỏi

sai trong bài

+ Âm m vần au thanh ngang

- HS phân tích, hiểu nghĩa từ,phát âm, viết bảng con

- Đọc yêu cầu bài

- HS tìm từ tiếng ghi vào bảngcon

- Nhận xét

- Nhìnbảng chéplại bàichính tả

- Theodõi, lắngnghe

-Kể chuyện Tiết 16: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

Trang 9

- Tranh minh họa

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

+ Tình bạn đó rất đẹp, rất gần gũi và thân thiết

+ 5 em trong 1 nhóm

- Lần lượt từng em kể 1 đoạn trước nhóm

- Các bạn nghe và sửa lỗi

- Đại diện các nhóm lên

- Trung bình: mỗi em chỉ kể 1 đoạn truyện

- Cả lớp theo dõi và nhận xét sau mỗi lần bạn kể

+ Tranh vẽ Cún Bông và Bé

+ Cún Bông và Bé đang đi chơi với nhau trong vườn

+ Bé bị vấp vào một khúc gỗ vàngã rất đau

+ Cún chạy đi tìm người giúp đỡ

+ Các bạn đến thăm Bé rất đông, các bạn còn cho Bé nhiềuquà

+ Bé mong muốn được gặp CúnBông vì Bé rất nhớ Cún Bông

+ Cún mang cho Bé khi thì tờ báo, lúc thì cái bút chì, Cún cứ quanh quẩn chơi với Bé mà không đi đâu

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 10

+ Bác sĩ hiểu rằng chính nhờ Cún mà Bé khỏi bệnh

- Thực hành kể chuyện

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- Lắng nghe

-Tự nhiên và Xã hội Tiết 16: CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG

- Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường

2 Kĩ năng: Nhận biết nhiệm vụ của từng thành viên trong trường

3.Thái độ: Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường

* HSKT: Biết đượ 1 số thành viên trong nhà trường

II Các kĩ năng sống cơ bản.

- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm tham gia công việc trong trường phù hợp với lứa tuổi

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

III Các phương pháp dạy học tích cực.

- Thảo luận nhóm, trò chơi

- Cho học sinh làm phiếu:

- Nói tên trường mình?

Trang 11

B Dạy bài mới: (30p)

1 Giới thiệu bài

2 Công việc của các thành viên.

- GV chiếu cả 6 tranh vào máy tính

học sinh y/c hs quan sát

- GV kết luận (SGV/ tr 56)

- Nhận xét

* Hoạt động 2: Thảo luận về các

thành viên và công việc của họ

trong trường của mình

- GV chiếu câu hỏi vào máy tính

học sinh y/c hs trả lời trực tiếp vào

- Đại diện nhóm trình bày

- Họ làm những việc gì? (côHiệu trưởng lo nhiệm vụ chung,

cô Hiệu phó lo chuyên môn, côtổng phụ trách lo hoạt động đội,

…)

- Tình cảm và thái độ của bạnđối với các thành viên đó rasao? (rất yêu quý, kính trọng )

- Để thể hiện lòng yêu quý, bạn

sẽ làm gì? (ra sức học tập )

- 2-3 em đọc lại

- HS tham gia trò chơi

- HS dùng bảng con và phấnghi đáp án

- Lắng nghe

- Theo dõi

và thảo luận cùng các bạn

- Thảo luận cùng các bạn

Trang 12

- KNS: Em biết những thành viên

nào trong trường em?

- Giáo dục tư tưởng

- Nhận xét tiết học, dặn dò về nhà

- 1 em trả lời

- HS lắng nghe

- Lắng nghe

- Rèn kĩ năng đọc hiểu, đánh dấu vào câu trả lời đúng chính xác

- Nhận biết được câu theo mẫu: Ai làm gì?

- Vở Thực hành Tiếng Việt và Toán- tr 100, 101

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài (2p)

- GV nêu mục tiêu của giờ học

2 Luyện đọc câu chuyện: Chó

- GV chia nhóm, yêu cầu các

nhóm đọc nối tiếp các đoạn trong

nhóm đến hết bài

-Thi đọc giữa các nhóm

- HS lắng nghe, theo dõi

- HS đọc nối tiếp câu đến hết bài ( 2 lượt)

- Mỗi nhóm cử một bạn thi

- Lắng nghe

- Đọc các từ đơn giản

Trang 13

khi hỏa hoạn?

b, Vì sao chú chó Bốp nổi tiếng?

c, Bốp đã cứu cô bé trong truyện

này như thế nào?

d, Truyện có gì buồn cười?

e, Câu nào dưới đây cấu tạo theo

+ Vì các em thường sợ hãi nấpvào chỗ kín

+ Vì Bốp đã cứu được 12 em nhỏ trong đám cháy

+ Phóng vào ngôi nhà cháy, chỉ trong ít phút đã kéo cô bé ra

+ Bốp tưởng búp bê cũng là người cần cứu

+ Bà mẹ lao ra từ ngôi nhà cháy

- Bốp là con vật rất thông minh và nổi tiếng

- Biết yêu thương vật nuôi trong nhà

- Sách TH toán và tiếng việt – tr104, 105

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3p)

- HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ - HS lên bảng đọc thuộc bảng - Theo

Trang 14

15, 16.

- GVnhận xét

2 Bài mới (35p)

a giới thiệu bài : Gv nêu nội dung

yêu cầu bài học

b Nội dung

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân 1

Bài 2: Nối ( theo mẫu):

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn

- Yêu cầu HS làm bài nhóm 4

- Gọi HS đọc kết quả

- GV nhận xét,chốt kq đúng

Bài 3: Nối ( theo mẫu):

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV giới thiệu với HS đồng hồ

điện tử, hướng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS tự làm bài

Em đi lúc học lúc 7 giờ sáng

Mẹ em đi làm về lúc 12 giờtrưa

Em chơi đá cầu lúc 5 giờchiều

Em xem phim truyền hình lúc

- 4 HS vẽ

dõi

- Lắngnghe vàlàm vàovở

- Lắngnghe

- Lắngnghe

- Lắngnghe

Trang 15

- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra.

Bài 5: Đố vui:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS đọc bài làm của mình

b, Em xem truyền hình lúc 8 giờ sáng: S

c, Em xem truyền hình lúc 20 giờ: Đ

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- Lắngnghe

-Ngày soạn: -Ngày 21 tháng 12 năm 2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2018

Bồi dưỡng tiếng việt LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Giúp hs phân biệt được ui/ uy, tr/ ch,

- Ôn tập từ trái nghĩa Câu kiểu Ai thế nào?

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi hs đọc bài đọc tiết 1 và trả

lời câu hỏi

- Gv nhận xét, đánh giá.

2 Bài mới

a.Giới thiệu bài: HS nêu yêu

cầu,nội dung tiết học

b Nội dung

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ, tự làm

- Theo dõi

- Theo dõi

và tìm được 1 đến

Trang 16

- Gọi HS lên bảng chữa bài.

- Gọi HS đọc bài

-> Củng cố, phân biệt cách dùng

ui/ uy

Bài 2

- Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

đôi

- Gọi đại diện các cặp trình bày

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi hs đọc câu mẫu

+ 3 tiếng có vần uy: lũy tre, huy

hiệu, khuy áo

- HS nêu

- HS thảo luận cặp đôi

- Đại diện cặp trình bày

a, + 3 tiếng có thanh hỏi: xảy, nhỏ, lửa

+ 3 tiếng có thanh ngã : vẫn, hãi, đã

b, Chiều/ trông trời / trắng/ trên

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Nghe gv hướng dẫn

- Hs làm bàiđen sì >< trắng muốtthông minh >< ngốc nghếchhiền lành >< dữ tợn

2 từ có vầnui

- Theo dõi

- Theo dõi

- Theo dõi

Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp

-TỔ CHỨC KỈ NIỆM NGÀY 22/12 -

Toán Tiết 78: NGÀY, THÁNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Trang 17

- Biết đọc tên các ngày trong tháng.

- Biết xem lich để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào là thứ mấy trong tuần lễ

2 Kỹ năng

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12

có 31 ngày); ngày, tuần lễ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Hãy nêu thời gian em đi học

trong ngày

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Giới thiệu cách đọc tên

các ngày trong tháng (10p)

- Treo tờ lịch tháng 11, giới

thiệu: “Đây là tờ lịch ghi các ngày

trong tháng 11”

- Khoanh vào số 20 và nói: “Tờ

lịch này cho biết,…” “Ngày vừa

khoanh là ngày hai mươi tháng

mười một” Viết: Ngày 20 tháng

Tháng 11 có bao nhiêu ngày? Đọc

tên các ngày trong tháng 11?

- Quan sát, yêu cầu của bài

- Làm

Trang 18

- Yêu cầu HS làm bài

b Xem tờ lịch trên rồi viết số

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm VBT

- HS đứng tại chỗ nêu kết quả

-Bồi dưỡng Toán

ÔN TẬP VỀ CÁCH XEM LỊCH VÀ XEM ĐỒNG HỒ

- Vở Thực hành Toán và Tiếng việt- TR 106, 107

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:(2p)

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết

Trang 19

dung để trả lời các phần a, b, c.

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- YCHS chữa bài

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu

+ Tháng 10 có bao nhiêu ngày?

- Hướng dẫn HS điền tiếp những

ngày còn thiếu của tờ lịch tháng

10 ở phần a viết tiếp vào chỗ

chấm ở phần b

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, đánh giá

Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

- Hướng dẫn HS suy nghĩ để làm

bài cho đúng

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài: Nhận xét, đánh giá

và lưu ý cho HS mỗi tuần là 7

ngày

Bài 4: Nối hai đồng hồ cùng chỉ

một giờ (vào buổi chiều hoặc

vào buổi tối)

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS quan sát mẫu

để làm bài cho đúng

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét:

- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vởa/ Những tháng có 30 ngày là các tháng: tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

b/ Những tháng có 31 ngày là các tháng: tháng 1, tháng 3, 5, 7, 8, 10, 12

c/ Tháng chỉ có 28 hoặc 29 ngày là tháng 2

- HS thực hiện`

- 1 HS đọc yêu cầu+ Có 31 ngày

- HS thảo luận cặp đôi làm bài, 1 cặplàm bảng phụ

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm bài cá nhân, 1 HS làm bảng phụ

vở

- Theo dõi

- Theo dõi

- Theo dõi

Ngày đăng: 03/03/2021, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w