+ Hãy chọn 3 hành động thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn trong hoạt động học tập. +Hãy chọn 3 hành động thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn[r]
Trang 1TUẦN 16
Ngày soạn: Ngày 21 tháng 12 năm 2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2018
CHÀO CỜ -
Toán Tiết 76: NGÀY GIỜ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm
hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
2 Kỹ năng
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biêt xem giờ đúng trong một ngày
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Hiện tại thời bây giờ là ban
ngày hay hay ban đêm?
- GV nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hướng dẫn kiến thức
(10p)
- Cho HS quan sát và nêu rõ hiện
tại là ban ngày hay ban đêm
* Kết luận: 1 ngày bao giờ cũng
+ Lúc 8 giờ tối em đang làm gì?
+ Lúc 12 giờ đêm em đang làm
gì?
* Kết luận: 1 ngày chia thành các
- HS trả lời: ban ngày
- HS trả lời
- HS trả lời
- Lắngnghe
- Lắngnghe
Trang 2khoảng thời gian: sáng, trưa,
chiều, tối, đêm
- 1 ngày tính từ 12 giờ đêm hôm
trước đến 12 giờ đêm hôm sau,
kim đồng hồ phải quay 2 vòng
mới hết 1 ngày 1 đêm
+ 1 ngày có bao nhiêu giờ?
- Quay kim cho HS đếm giờ buổi
* Bài tập củng cố lại cho HS biết
là một ngày có 24 giờ, thời gian
bắt đầu các buổi trong ngày là từ
công việc và thời gian
* Rèn kỹ năng xem đồng hồ cho
+ Trưa: 11, 12giờ trưa+Chiều:1(13giờ),2(14giờ) 6(18giờ)+ Tối: 7 (19giờ) 9 (21giờ)
+ Đêm: 10 (22giờ) 12 (24giờ)
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đứng tại chỗ nêu kết quả
- HS nhận xét
- HS đổi vở kiểm tra cho nhau
+ Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng+ Mẹ em đi làm về lúc 12 giờ trưa
+ Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều
+ Em xem truyền hình lúc 8 giờ tối
+ Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ
- HS trả lời các câu hỏi của GV
- HS nêu yêu cầu
- HS quan sát và tự làm bài
- Làm vàoVBT
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 3- GV yêu cầu HS quan sát hình
Bài 4: Điền chữ A, B, C vào bức
tranh thích hợp (theo mẫu)
+ 20 giờ hay 8 giờ tối
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài+ C, D, B, A
- Theo dõi
-Tập đọc Tiết 46, 47: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
+ Quyền được có cha mẹ, bác sĩ chăm sóc khi ốm đau
+ Quyền được nuôi súc vật, yêu quý súc vật (chó, mèo)
* HSKT: Đọc được tên đầu bài và 1 số từ dễ đọc: bé, cún, chạy, mẹ
II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)
- Xác định giá trị: + Tự nhận thức về bản thân
+ Thể hiện sự cảm thông
III Chuẩn bị
- Tranh minh họa
IV Hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 3 HS lên bảng đọc truyện vui
Bán chó sau đó lần lượt trả lời các
câu hỏi 1, 2, 3 trong bài
B Bài mới
* Giới thiệu bài (2p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Luyện đọc (30p)
- HS1 trả lời câu hỏi 1, HS2 trảlời câu hỏi 2, HS3 trả lời câu hỏi3
- Lắngnghe
Trang 4a GV đọc mẫu
b Luyện phát âm, ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc các từ cần luyện
phát âm đã ghi trên bảng phụ
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
cho đến hết bài
- Yêu cầu HS đọc các câu cần
luyện ngắt giọng sau
c Đọc đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng
đoạn, sau đó nghe, chỉnh sửa
- GV chia nhóm và luyện đọc theo
- Yêu cầu đọc đoạn 2
+ Chuyện gì xảy ra khi Bé mải
- Yêu cầu đọc đoạn 4
+ Cún đã làm cho Bé vui như thế
- HS quan sát lắng nghe
- 5 đến 7 HS đọc cá nhân Cả lớpđọc đồng thanh
- Mỗi HS đọc 1 câu
+ Bé rất thích chó/ nhưng nhà
Bé không nuôi con nào.//
+ Một hôm,/ mải chạy theo Cún,/ Bé vấp phải một khúc gỗ/
và ngã đau,/ không đứng dậy được.//
+ Con muốn mẹ giúp gì nào?
+ Con nhớ Cún,/ mẹ ạ!// Những con vật thông minh hiểu rằng/
chưa đến lúc chạy đi chơi được.//
- 5 HS nối tiếp nhau đọc cácđoạn 1, 2, 3, 4, 5
- Lần lượt từng HS đọc bài, HSkhác nghe và chỉnh sửa cho nhau
- HS thi đọc
- Cả lớp đọc ĐT
- 1 HS đọc bài+ Là Cún Bông Nó là chó hàngxóm
- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầmtheo
+ Bé vấp phải 1 khúc gỗ, ngãđau và không đứng dậy được
+ Cún đã chạy đi tìm người giúpBé
- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầmtheo
+ Bạn bè thay nhau đến thăm Bé nhưng Bé vẫn buồn vì nhớ Cún
- 1 HS đọc bài
- Đọc theocác bạn
- Luyệnđọc các từđơn giản
- Lắngnghe
Trang 5* QTE: Em có nuôi con vật nào
không? Hãy nói về con vật mà em
+ Là hình ảnh Bé cười, Cún vẫy đuôi
- Cả lớp đọc thầm
+ Là nhờ luôn có Cún ở bên anủi
+ Cho thấy tình cảm gắn bó thânthiết giữa Bé và Cún Bông
+ Các nhóm thi đọc Mỗi nhóm gồm 5 học sinh Riêng cá nhân thi cả bài
- HS nêu ý kiến
- HS nêu ý kiến
- Lắngnghe
-Ngày soạn: -Ngày 21 tháng 12 năm 2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2018
Toán Tiết 77: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
2 Kỹ năng
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
Trang 6+ GV cho HS quan sát mô hình
đồng hồ và hỏi: Đồng hồ chỉ mấy
giờ?
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1: Nối đồng hồ chỉ thời gian
thích hợp với giờ ghi trong tranh
(10p)
- Treo tranh và hỏi:
+ Bạn An đi học lúc mấy giờ?
- Giờ vào học là mấy giờ?
- Bạn Tú đi học lúc mấy giờ?
- Bạn đi học sớm hay muộn?
- Vậy đánh dấu X vào ô nào?
- Hỏi thêm: để đi học đúng giờ bạn
Tú phải đi học lúc nào?
- Tương tự với các bức tranh còn
lại
- Tranh 4 vẽ bóng điện với mặt
trăng nên sẽ đánh dấu X vào ô nào?
* Rèn kỹ năng xem đồng hồ.
Bài 3: Vẽ thêm kim đồng hồ để
đồng hồ chỉ thời gian tương ứng
(11p)
- Yêu cầu tự làm bài
- GV đi quan sát và nhận xét
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
Giáo viên phát cho hai đội mỗi đội
- HS nêu yêu cầu
- Quan sát tranh, đọc giờ quyđịnh trong tranh và xem Đồng
- HS nêu yêu cầu
- Theodõi
- Theodõi
Trang 7cách chơi: quay kim trên mặt đồng
-Chính tả (Tập chép) Tiết 31: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
- HS thêm yêu quý các con vật
* HSKT: Chép lại được bài chính tả đúng cỡ chữ
II Chuẩn bị
- Bảng phụ, bảng con
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV đọc: lớn lên, Nụ, nắn nót
- GV nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (2p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép
(20p)
- GV đọc bài trên bảng
- Gọi HS đọc bài trên bảng
+ Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?
+ Vì sao từ “ bé” trong đoạn văn
phải viết hoa?
+ Trong hai từ “bé” ở câu “Bé là
một cô bé yêu loài vật”, từ nào là
tên riêng?
- GV đọc câu - rút từ khó ghi bảng
+ Quấn quýt: Phân tích tiếng quýt
trong từ quấn quýt?
+ Giường: nêu cách viết tiếng
+ Vì là tên riêng + Từ Bé thứ nhất là tên riêng
+ Âm q vần uyt thanh sắc + Âm gi vần ương thanh huyền
- Viếtbảng con
- Lắngnghe
Trang 8+ Mau lành: tiếng mau được viết
như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc lại những từ đã
luyện viết
- GV đọc lại bài viết lần 2
- Yêu cầu nhắc lại cách trình bày
bài viết, tư thế ngồi
- Yêu cầu học sinh nhìn bảng chép
a 3 tiếng có vần ui M: núi
b 3 tiếng có vần uy M:( tàu) thuỷ
- VD: múi bưởi, mùi vị, búi tóc,
gùi lúa, đen thui,
- Huy hiệu, nhuỵ hoa, thùng phuy,
truy đuổi,…
- Nhận xét, đánh giá, thu phiếu
Bài 3: Treo bảng phụ
b Tìm trong bài viết:
- 3 tiếng có thanh hỏi
sai trong bài
+ Âm m vần au thanh ngang
- HS phân tích, hiểu nghĩa từ,phát âm, viết bảng con
- Đọc yêu cầu bài
- HS tìm từ tiếng ghi vào bảngcon
- Nhận xét
- Nhìnbảng chéplại bàichính tả
- Theodõi, lắngnghe
-Kể chuyện Tiết 16: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
Trang 9- Tranh minh họa
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
+ Tình bạn đó rất đẹp, rất gần gũi và thân thiết
+ 5 em trong 1 nhóm
- Lần lượt từng em kể 1 đoạn trước nhóm
- Các bạn nghe và sửa lỗi
- Đại diện các nhóm lên
- Trung bình: mỗi em chỉ kể 1 đoạn truyện
- Cả lớp theo dõi và nhận xét sau mỗi lần bạn kể
+ Tranh vẽ Cún Bông và Bé
+ Cún Bông và Bé đang đi chơi với nhau trong vườn
+ Bé bị vấp vào một khúc gỗ vàngã rất đau
+ Cún chạy đi tìm người giúp đỡ
+ Các bạn đến thăm Bé rất đông, các bạn còn cho Bé nhiềuquà
+ Bé mong muốn được gặp CúnBông vì Bé rất nhớ Cún Bông
+ Cún mang cho Bé khi thì tờ báo, lúc thì cái bút chì, Cún cứ quanh quẩn chơi với Bé mà không đi đâu
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 10+ Bác sĩ hiểu rằng chính nhờ Cún mà Bé khỏi bệnh
- Thực hành kể chuyện
- Nhận xét
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
-Tự nhiên và Xã hội Tiết 16: CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG
- Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường
2 Kĩ năng: Nhận biết nhiệm vụ của từng thành viên trong trường
3.Thái độ: Yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trường
* HSKT: Biết đượ 1 số thành viên trong nhà trường
II Các kĩ năng sống cơ bản.
- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm tham gia công việc trong trường phù hợp với lứa tuổi
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
III Các phương pháp dạy học tích cực.
- Thảo luận nhóm, trò chơi
- Cho học sinh làm phiếu:
- Nói tên trường mình?
Trang 11B Dạy bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài
2 Công việc của các thành viên.
- GV chiếu cả 6 tranh vào máy tính
học sinh y/c hs quan sát
- GV kết luận (SGV/ tr 56)
- Nhận xét
* Hoạt động 2: Thảo luận về các
thành viên và công việc của họ
trong trường của mình
- GV chiếu câu hỏi vào máy tính
học sinh y/c hs trả lời trực tiếp vào
- Đại diện nhóm trình bày
- Họ làm những việc gì? (côHiệu trưởng lo nhiệm vụ chung,
cô Hiệu phó lo chuyên môn, côtổng phụ trách lo hoạt động đội,
…)
- Tình cảm và thái độ của bạnđối với các thành viên đó rasao? (rất yêu quý, kính trọng )
- Để thể hiện lòng yêu quý, bạn
sẽ làm gì? (ra sức học tập )
- 2-3 em đọc lại
- HS tham gia trò chơi
- HS dùng bảng con và phấnghi đáp án
- Lắng nghe
- Theo dõi
và thảo luận cùng các bạn
- Thảo luận cùng các bạn
Trang 12- KNS: Em biết những thành viên
nào trong trường em?
- Giáo dục tư tưởng
- Nhận xét tiết học, dặn dò về nhà
- 1 em trả lời
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
- Rèn kĩ năng đọc hiểu, đánh dấu vào câu trả lời đúng chính xác
- Nhận biết được câu theo mẫu: Ai làm gì?
- Vở Thực hành Tiếng Việt và Toán- tr 100, 101
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài (2p)
- GV nêu mục tiêu của giờ học
2 Luyện đọc câu chuyện: Chó
- GV chia nhóm, yêu cầu các
nhóm đọc nối tiếp các đoạn trong
nhóm đến hết bài
-Thi đọc giữa các nhóm
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS đọc nối tiếp câu đến hết bài ( 2 lượt)
- Mỗi nhóm cử một bạn thi
- Lắng nghe
- Đọc các từ đơn giản
Trang 13khi hỏa hoạn?
b, Vì sao chú chó Bốp nổi tiếng?
c, Bốp đã cứu cô bé trong truyện
này như thế nào?
d, Truyện có gì buồn cười?
e, Câu nào dưới đây cấu tạo theo
+ Vì các em thường sợ hãi nấpvào chỗ kín
+ Vì Bốp đã cứu được 12 em nhỏ trong đám cháy
+ Phóng vào ngôi nhà cháy, chỉ trong ít phút đã kéo cô bé ra
+ Bốp tưởng búp bê cũng là người cần cứu
+ Bà mẹ lao ra từ ngôi nhà cháy
- Bốp là con vật rất thông minh và nổi tiếng
- Biết yêu thương vật nuôi trong nhà
- Sách TH toán và tiếng việt – tr104, 105
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ - HS lên bảng đọc thuộc bảng - Theo
Trang 1415, 16.
- GVnhận xét
2 Bài mới (35p)
a giới thiệu bài : Gv nêu nội dung
yêu cầu bài học
b Nội dung
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân 1
Bài 2: Nối ( theo mẫu):
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn
- Yêu cầu HS làm bài nhóm 4
- Gọi HS đọc kết quả
- GV nhận xét,chốt kq đúng
Bài 3: Nối ( theo mẫu):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV giới thiệu với HS đồng hồ
điện tử, hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS tự làm bài
Em đi lúc học lúc 7 giờ sáng
Mẹ em đi làm về lúc 12 giờtrưa
Em chơi đá cầu lúc 5 giờchiều
Em xem phim truyền hình lúc
- 4 HS vẽ
dõi
- Lắngnghe vàlàm vàovở
- Lắngnghe
- Lắngnghe
- Lắngnghe
Trang 15- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra.
Bài 5: Đố vui:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
b, Em xem truyền hình lúc 8 giờ sáng: S
c, Em xem truyền hình lúc 20 giờ: Đ
- Nhận xét
- HS lắng nghe
- Lắngnghe
-Ngày soạn: -Ngày 21 tháng 12 năm 2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2018
Bồi dưỡng tiếng việt LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Giúp hs phân biệt được ui/ uy, tr/ ch,
- Ôn tập từ trái nghĩa Câu kiểu Ai thế nào?
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi hs đọc bài đọc tiết 1 và trả
lời câu hỏi
- Gv nhận xét, đánh giá.
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài: HS nêu yêu
cầu,nội dung tiết học
b Nội dung
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ, tự làm
- Theo dõi
- Theo dõi
và tìm được 1 đến
Trang 16- Gọi HS lên bảng chữa bài.
- Gọi HS đọc bài
-> Củng cố, phân biệt cách dùng
ui/ uy
Bài 2
- Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
đôi
- Gọi đại diện các cặp trình bày
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi hs đọc câu mẫu
+ 3 tiếng có vần uy: lũy tre, huy
hiệu, khuy áo
- HS nêu
- HS thảo luận cặp đôi
- Đại diện cặp trình bày
a, + 3 tiếng có thanh hỏi: xảy, nhỏ, lửa
+ 3 tiếng có thanh ngã : vẫn, hãi, đã
b, Chiều/ trông trời / trắng/ trên
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Nghe gv hướng dẫn
- Hs làm bàiđen sì >< trắng muốtthông minh >< ngốc nghếchhiền lành >< dữ tợn
2 từ có vầnui
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi
Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
-TỔ CHỨC KỈ NIỆM NGÀY 22/12 -
Toán Tiết 78: NGÀY, THÁNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Trang 17- Biết đọc tên các ngày trong tháng.
- Biết xem lich để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào là thứ mấy trong tuần lễ
2 Kỹ năng
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12
có 31 ngày); ngày, tuần lễ
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Hãy nêu thời gian em đi học
trong ngày
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Giới thiệu cách đọc tên
các ngày trong tháng (10p)
- Treo tờ lịch tháng 11, giới
thiệu: “Đây là tờ lịch ghi các ngày
trong tháng 11”
- Khoanh vào số 20 và nói: “Tờ
lịch này cho biết,…” “Ngày vừa
khoanh là ngày hai mươi tháng
mười một” Viết: Ngày 20 tháng
Tháng 11 có bao nhiêu ngày? Đọc
tên các ngày trong tháng 11?
- Quan sát, yêu cầu của bài
- Làm
Trang 18- Yêu cầu HS làm bài
b Xem tờ lịch trên rồi viết số
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm VBT
- HS đứng tại chỗ nêu kết quả
-Bồi dưỡng Toán
ÔN TẬP VỀ CÁCH XEM LỊCH VÀ XEM ĐỒNG HỒ
- Vở Thực hành Toán và Tiếng việt- TR 106, 107
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:(2p)
GV nêu mục đích, yêu cầu tiết
Trang 19dung để trả lời các phần a, b, c.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- YCHS chữa bài
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
+ Tháng 10 có bao nhiêu ngày?
- Hướng dẫn HS điền tiếp những
ngày còn thiếu của tờ lịch tháng
10 ở phần a viết tiếp vào chỗ
chấm ở phần b
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
- Hướng dẫn HS suy nghĩ để làm
bài cho đúng
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài: Nhận xét, đánh giá
và lưu ý cho HS mỗi tuần là 7
ngày
Bài 4: Nối hai đồng hồ cùng chỉ
một giờ (vào buổi chiều hoặc
vào buổi tối)
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS quan sát mẫu
để làm bài cho đúng
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét:
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vởa/ Những tháng có 30 ngày là các tháng: tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
b/ Những tháng có 31 ngày là các tháng: tháng 1, tháng 3, 5, 7, 8, 10, 12
c/ Tháng chỉ có 28 hoặc 29 ngày là tháng 2
- HS thực hiện`
- 1 HS đọc yêu cầu+ Có 31 ngày
- HS thảo luận cặp đôi làm bài, 1 cặplàm bảng phụ
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài cá nhân, 1 HS làm bảng phụ
vở
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi