[r]
Trang 1Tuần 18a
Ôn tập tiết 1 Dấu hiệu chia hết cho 9 Thực hành kĩ năng cuối kì I
Thư ba LT&C
Toán Chính tả
Ôn tập tiết 2 Dấu hiệu chia hết cho 3
Ôn tập tiết 3
Thứ tư
Tập đọc TLV Toán
Thể dục
Ôn tập tiết 4
Ôn tập tiết 5 Luyện tập
GV chuyên dạy
Thứ năm LT & C
Toán Kể chuyện
Ôn tập tiết 6 Luyện tập chung Kiểm tra CK
Thứ sáu
Toán Làm văn
Mĩ thuật Sinh hoạt
Kiểm tra CK1 Kiểm tra CK1
GV chuyên dạy
Tuần 18
Trang 2
Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012
Tập đọc:
ÔN TẬP (Tiết 1)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/ phút)
bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc được 3 đoạnvăn, đoạn thơ đã học ở HKI
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được các nhân vật trongbài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm “ Có chí thì nên, Tiếng sáo diều”
- HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát, diễn cảm trong đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ 80 tiếng/phút)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ở BT2
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ôn tập:
* GT bài
Trong tuần này, các em sẽ ôn tập và kiểm
tra lấy điểm HKI
HĐ1: Kiểm tra tập đọc
- Gọi HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
- Gọi HS nhận xét
- Cho điểm HS
HĐ2: Lập bảng tổng kết các bài TĐ là
truyện kể trong 2 chủ điểm
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Những bài TĐ nào là truyện kể trong 2 chủ
điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều?
- Phát giấy bút, yêu cầu tự làm bài
- Gọi các nhóm dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại lời giải đúng:
+ Ông Trạng thả diều (Trinh Đường)
+ Vua tàu thủy Bạch Thái Bưởi ( Từ điển
- Lắng nghe
- KT 6-8 em
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài (mỗilượt 5-7 em), HS về chỗ chuẩn bịkhoảng 2 phút Khi 1 HS kiểm tra xongthì tiếp nối 1 HS lên gắp thăm yêu cầu
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Lớp theo dõi, nhận xét
- 1 em đọc
- Trả lời câu hỏi
- Nhóm 4 em đọc thầm lại các truyệnkể, trao đổi và làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
+ Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếuhọc
+ Bạch Thái Bưởi từ trắng tay, nhờ có
Trang 3nhân vật lịch sử VN)
+ Vẽ trứng (Xuân Yến)
+ Người tìm đường lên các vì sao (Lê Quang
Long - Phạm Ngọc Toàn)
+ Văn hay chữ tốt ( Truyện đọc 1-1995)
+ Chú Đất Nung ( Nguyễn Kiên)
+ Trong quán ăn "Ba cá bống" (A-lếch-xây
chí đã làm nên sự nghiệp lớn
+ Lê-ô-nác-đô đa vin-xi kiên trì khổluyện đã trở thành danh họa vĩ đại+ Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi ước
mơ, đã tìm đường lên các vì sao+ Cao Bá Quát kiên trì luyện chữ viết,đã nổi danh là người văn hay chữ tốt+ Chú bé Đất dám nung mình trong lửađã trở thành người mạnh mẽ, hữu ích;còn 2 người bột yếu ớt gặp nước suýt
bị tan ra+ Bu-ra-ti-nô thông minh, mưu trí đãmoi được bí mật về chiếc chìa khóavàng từ hai kẻ độc ác
+ Trẻ em nhìn thế giới, giải thích về thếgiới rất khác với người lớn
- Lắng nghe
Trang 4
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
I MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các tình huống đơn giản
- BT 1,2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giấy A3 để làm BT
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em giải bài 2,3/96
- Gọi HS nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
2 Bài mới :
HDHS phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 9
- Gọi HS nêu các VD về các số chia hết cho 9,
các số không chia hết cho 9, viết thành 2 cột
- Yêu cầu HS nhìn vào cột ghi các số chia hết
cho 9 để tìm ra đặc điểm chung
- Gợi ý HS tính nhẩm tổng các chữ số để rút ra
nhận xét
- Gọi 1 số em đọc hàng chữ đậm SGK
- Yêu cầu HS xét tiếp các số không chia hết cho
9
- Yêu cầu HS nêu căn cứ để nhận biết các số
chia hết cho 2, cho 5, cho 9
3 Luyện tập
Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề
- Gọi HS nêu cách làm bài
- Gọi HS làm mẫu 2 số đầu
- Yêu cầu tự làm vào VT
- Kết luận, ghi điểm
- 1 số em đọc, lớp đọc thuộc
- HS xét và trả lời+ Chia hết cho 2, cho 5 căn cứ vàochữ số tận cùng bên phải
+ Chia hết cho 9 căn cứ vào tổng cácchữ số của số đó
- 1 em đọc
+ Tính nhẩm tổng các chữ số củatừng số rồi chia 9
- HS khá làm mẫu
- HS làm VT rồi trình bày miệng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
96; 7853; 5554; 1097
- Lắng nghe
Trang 5Khoa học
KHÔNG KHÍ CẦN CHO SỰ CHÁY
I MỤC TIÊU :
- Làm thí nghiệm để chứng tỏ:
+ càng có nhiều không khí thì càng có nhiều Ô- xy để duy trì sự cháy được lâu hơn
+ Muốn không khí cháy diễn ra liên tục thì phải lưu thông không khí
- Nêu phản ứng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy: Thổi bếp lửacho lửa cháy to hơn, dập tắt lửa khi có hỏa hoạn,
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình trang 70, 71/ SGK
- Chuẩn bị theo nhóm: Hai lọ thủy tinh, 2 nến, đế kê
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Trình bày vòng tuần hoàn của nước trong
thiên nhiên
- Tại sao phải ăn muối có i-ốt?
- Không khí có những tính chất gì?
2 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ô-xi đối với sự
cháy:
- Chia nhóm 6 em và yêu cầu nhóm trưởng
báo cáo về việc chuẩn bị các đồ dùng để làm
TN này
- Yêu cầu HS đọc thầm mục Thực hành
trang 70 SGK để làm TN
- Gọi đại diện vài nhóm trình bày kết quả
TN và rút ra kết luận
- GV: Khí ni-tơ không duy trì sự cháy nhưng
giúp cho sự cháy trong KK xảy ra không
quá nhanh, quá mạnh
HĐ2: Tìm hiểu cách duy trì sự cháy và
ứng dụng trong cuộc sống
- Chia nhóm và kiểm tra dụng cụ
- Yêu cầu HS đọc mục 70, 71 SGK, làm TN
- Đại diện nhóm trình bày
- 1 em trình bày
- 1 số em đứng tại chỗ trình bày
- Hoạt động nhóm 6 em
- Nhóm trưởng báo cáo việc chuẩn bị
- Các nhóm làm TN và quan sát sự cháycủa các ngọn nến
- Đại diện nhóm trình bày+ Lọ thủy tinh to: thời gian cháy lâu hơn+ Lọ thủy tinh nhỏ: thời gian cháy ngắnhơn
àCàng có nhiều không khí thì càng cónhiều ô-xi và sự cháy diễn ra lâu hơn
Trang 6- Để nhóm bếp, đun bếp và dập tắt ngọn
lửa?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 36
ngoài luôn tràn vào cung cấp O2
- Trả lời câu hỏi
Trang 7
- Bảng phụ ghi các tình huống
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi HS đọc bài học
- Nêu vài câu ca dao, tục ngữ khuyên chăm
LĐ
2 Bài mới:
HĐ1: Bày tỏ ý kiến
- Cho nhóm 2 em thảo luận
a) Bố đi vắng, em và mẹ ở nhà, mẹ bị ốm,
em sẽ làm gì?
b) Sáng nay, cô bị viêm họng, không nói to
được, em và các bạn sẽ làm gì?
c) Sáng nay, trước khi đi làm, mẹ đã dặn
em ở nhà quét dọn nhà cửa, rửa ly tích Tiến
lại đến rủ em đi xem phim, em sẽ làm gì?
HĐ2: Đóng vai
- Chia lớp thành 3 nhóm, phân công mỗi
nhóm chọn 1 trong các tình huống trên để
đóng vai
- Lần lượt gọi các nhóm lên biểu diễn
- Tổ chức cho HS phỏng vấn
- Nhận xét, tuyên dương
HĐ3: Trò chơi " Hát về ông bà, bố mẹ, thầy
cô, ca ngợi lao động"
- Chia lớp thành 3 đội
- Nêu cách chơi và luật chơi
- Nhận xét, tuyên dương
- Các nhóm đôi thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày
+ Em ở nhà với mẹ, quạt cho mẹ, đimời bác sĩ
+ Em nói với cả lớp hãy giữ trật tự và
tự giác học tập
+ Em sẽ không đi xem phim mà ở nhà
làm các việc mẹ đã giao
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Các nhóm thảo luận về cách ứng xử,chọn lời thoại và tập đóng vai
- 3 nhóm tiếp nối lên sắm vai
- Lớp phỏng vấn các bạn sắm vai
- Bình chọn nhóm sắm vai hay nhất
- Mỗi nhóm 12 em
- Lần lượt mỗi đội đến phiên hát 1 bàinói về ông bà, bố mẹ
- Lắng nghe
Trang 8Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu:
ÔN TẬP (Tiết 2)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Mức độ Yêu cầu và kĩ năng như ở tiết 1
- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học BT2; bước đầu biết dùngcác thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trước BT3
II ĐỒ DÙNG
- Phiếu viết tên bài TĐ và HTL
- Giấy khổ lớn để HS làm BT3
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài mới :
* GT bài: Nêu MĐ - YC tiết ôn tập
HĐ1: Kiểm tra đọc
( Thực hiện như tiết 1)
HĐ2: Ôn luyện về kĩ năng đặt câu
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài mẫu
- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi dùng từ, diễn đạt
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu trao đổi, thảo luận và viết các thành
ngữ, tục ngữ
- Gọi HS trình bày, nhận xét
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Lắng nghe
- Kiểm tra 6 em
- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu
- Tiếp nối nhau đọc câu văn đã đặt+ Nhờ thông minh, ham học và có ýchí, Nguyễn Hiền đã thành đạt
+ Lê-ô-nác-đô đa vin-xi kiên trì vẽhàng trăm lần quả trứng mới thànhdanh họa
+ Xi-ôn-cốp-xki là người tài giỏi,kiên trì hiếm có
+ Cao Bá Quát rất kì công luyệnviết
+ Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanhtài ba, chí lớn
Hãy lo bền chí câu cuaDù ai câu chạch, câu rùa mặc ai
Trang 93 Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn HS ghi nhớ các thành ngữ, tục ngữ và
chuẩn bị ôn tập tiết 3,4
- Lắng nghe
Trang 10Chính tả:
ÔN TẬP (Tiết 3)
- Mức độ yêu cầu và kĩ năng như tiết 1
- Nắm được các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện; bước đầu viết được mở
bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền.BT2
II ĐỒ DÙNG
- Phiếu viết tên bài TĐ và HTL
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách MB và KB
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài mới:
* GT bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết
ôn tập
HĐ1: Kiểm tra TĐ và HTL
( Thực hiện như tiết 1)
HĐ2: Ôn luyện về các kiểu mở bài và
kết bài trong bài văn kể chuyện
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu luyện đọc truyện Ông Trạng
thả diều
- Gọi 2 em nối tiếp nhau đọc phần ghi
nhớ trên bảng phụ
- Yêu câù làm việc cá nhân
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi dùng từ,
diễn đạt và cho điểm HS viết tốt
- Lắng nghe
- KT 6 em
- 1 em đọc
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- 2 em tiếp nối đọc+MB trực tiếp: Kể ngay vào sự việc mởđầu câu chuyện
+ MB gián tiếp: Nói chuyện khác để dẫnvào câu chuyện
+ KB mở rộng: Sau khi cho biết kết thúccủa câu chuyện, có lời bình luận về câuchuyện
+ KB không mở rộng: Chỉ cho biết kếtcục của câu truyện
- HS viết phần MB gián tiếp, KB mở rộngcho câu chuyện về ông Nguyễn Hiền
- 3-5 em trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
a) Ông cha ta thường nói Có chí thì nên ,
câu nói đó thật đúng với Nguyễn Trạng nguyên nhỏ tuổi nhất nước ta Ôngphải bỏ học vì nhà nghèo nhưng nhờ có ýchí vươn lên ông đã tự học Câu chuyệnnhư sau:
Hiền-b) Nguyễn Hiền là tấm gương sáng chomọi thế hệ học trò Chúng em ai cũngnguyện cố gắng để xứng danh con cháuNguyễn Hiền tuổi nhỏ tài cao
Trang 12Toán:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản
- BT1,2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em giải bài 1,2/97
- Gọi HS nêu dấu hiệu chia hết cho 9
2 Bài mới :
HĐ1: HDHS phát hiện ra dấu hiệu chia hết
cho 3
- Gọi HS nêu các VD về các số chia hết cho 3,
các số không chia hết cho 3
- GV viết lên bảng thành 2 cột
- Yêu cầu HS nhìn vào cột ghi các số chia hết
cho 3 để tìm ra đặc điểm chung
- Gọi 1 số em nêu dấu hiệu chia hết cho 3 nh
SGK
- Yêu cầu HS xét tiếp các số không chia hết cho
3 và nêu đặc điểm
HĐ3: Luyện tập
Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề và nêu cách làm bài
- Yêu cầu tự làm vào VT
- HDHS yếu:
2+3+1=6:3 nên 231:3
- Kết luận, ghi điểm
Bài 2 :
- Gọi 1 em đọc đề
- HS làm tương tự bài 1
Bài 3: dành cho HS giỏi
Bài 4: dành cho HS giỏi
- 1 số em đọc, lớp đọc thuộc
- HS xét và trả lời+ Các số không chia hết cho 3 đều cótổng các chữ số không chia hết cho 3
- 1 em đọc, 1 em nêu cách làm+ Tính nhẩm tổng các chữ số củatừng số rồi chia 3
-1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làmvào VT
Trang 13Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012
Tập đọc:
ÔN TẬP (Tiết 4)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Mức độ yêu cầu kĩ năng như tiết 1
- Nghe viết đúng bài chính tả tốc độ 80 chữ/ 15 phút, mắc không quá 5 lỗi trong bài, trìnhbày bài thơ 4 chữ “ Đôi que đan”
- HS giỏi viết đúng, đẹp bài CT tốc độ 80 chữ/ 15 phút, hiểu nội dung
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài TĐ và HTL
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV đọc bài thơ Đôi que đan
- Yêu cầu HS đọc
+ Từ đôi que đan và bàn tay của chị của em,
những gì hiện ra?
+ Theo em, hai chị em trong bài là người
ntn?
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm các từ ngữ dễ
viêt sai
- Gọi HS nêu cách trình bày bài thơ
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- Yêu cầu tự chấm bài
- GV sửa lỗi phổ biến
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét bài viết
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc bài thơ và chuẩn bị bài
ôn tập tiết 5,6
- 2 em cùng bàn trao đổi+ giản dị, dẻo dai, đỡ ngượng, ngọcngà
- Nêu cách trình bày
- HS viết bài, soát lỗi
Trang 14ÔN TẬP (Tiết 5)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
1 Mức độ yêu cầu kĩ nằng như tiết 1
2 Nhận biết được danh từ, động từ, tính từ Biết cách đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu.Làm gì? Thế nào? Ai?( BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
- Viết sẵn đoạn văn ở BT2 lên bảng
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài mới:
* GT bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết dạy
HĐ1: Kiểm tra TĐ và HTL
( Thực hiện như tiết 1)
HĐ2: Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ
và đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu.
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu tự làm bài
- Gọi HS chữa bài, bổ sung
- Kết luận lời giải đúng
hổ, quần áo, sân, Hmông,
+ĐT: dừng lại, chơi đùa+TT: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ
- 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làmvào VT
- Nhận xét, chữa bài+ Buổi chiều, xe làm gì?
+ Nắng phố huyện như thế nào?
+ Ai đang chơi đùa trước sân?
- Lắng nghe
Toán:
Trang 15LUYỆN TẬP
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết
cho 2 vừa chia hết cho 5; vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong tình huống đơn giản
- Bt1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giấy A3, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em giải bài 1,2
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
2 Bài mới :
HĐ1: Ôn bài cũ
- Yêu cầu HS lần lượt nêu các ví dụ về các số
chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
- Hỏi: Căn cứ vào đâu để nhận biết dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 3 và 9?
HĐ2: Luyện tập
Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề, tự làm bài
- Chữa bài:
+ Số nào chia hết cho 3?
+ Số nào chia hết cho 9?
+ Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết
cho 9?
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 :
- Gọi HS đọc đề
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào
VT
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- Yêu cầu 3 HS lần lượt giải thích cách điền số
của mình
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau
- Gọi 4 HS lần lượt làm từng phần và giải thích
rõ vì sao đúng, sai?
- Nhận xét, cho điểm
Bài 4: HS giỏi
3 Củng cố, dặn dò:- Nhận xét - CB : Bài 90
- 2 em lên bảng
- 1 số em nêu
- Một số em tiếp nối cho VD
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Trả lời câu hỏi
- 1 em đọc
- HS trả lời:
+ Chia hết cho 3:
4563; 2229; 3576; 66816+ Chia hết cho 9: 4563; 66816+ 2229; 3576
- 1 em đọc
a) 945b) 762; 768
- HS nhận xét
- HS giải thích
- HS làm bàia) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ
- 4 HS làm bài VD:
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe