* Kiến thức: Nhận biết 1 số thường biến phát sinh ở các đối tượng trước tác động trực tiếp của điều kiện sống Phân biệt được sự khác nhau giữa thường biến và đột biến, quan sát tranh[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT Duy xuyên
Phần I: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Chương I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENDEN
Tuầ
n
Tên
chương
(bài)
Số tiết
PPCT
Mục tiêu của chương, bài (Kiến thức, kỹ năng, thái đô)
Đồ dùng dạy học Nộidung
GD lồng ghép
Nội dung giảm tải
Ghi chú
1
ChươngI
Bài 1./
Menden
và di
truyền
học
1
* Kiến thức : Nêu được mục đích và, nhiệm
vụ và ý nghĩa của di truyền học Hiểu được công lao, trình bày được phương pháp phân tích thế hệ con lai Hiểu và nêu được các thuật ngữ trong, ký hiệu trong di truyền học
* Kỹ năng : Quan sát, thu thập xử lí thông tin, làm việc theo nhóm
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh vẽ chân dung Menden, tranh các cặp tính trạng trong thí nghiệm Menden
Câu 4 trang 7 không y/c h/s trả lời
Bài 2./
Lai một
cặp tính
trạng
2 * Kiến thức : Trình bày và phân tích được thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Menden
Nêu được các khái niệm kiểu hình, kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị hợp
* Kỹ năng : Phân tích số liệu, khái quát hoá,
tư duy tổng hợp
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Bảng phụ, sơ đồ truyền phấn, sơ đồ di truyền màu hoa và giải thích của Menden
Câu 4 không y/c h/s trả lời
Sổ kế hoạch giảng
Trang 2Bài 3./
Lai một
cặp tính
trạng (tt)
* Kiến thức : Hiểu và trình baày được nội dung, mục đích và ứng dụng của phép lai phân tích Nuêu rõ ý nghĩa của quy luật phân
li Phân biệt đươc hiện tượng trội không hoàn toàn
* Kỹ năng : Phân tích so sánh
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Bảng phụ, tranh vẽtính trạng trội không hoàn toàn
Phần V không dạy ( trang 12) Câu hỏi 3 (trang 13)
Bài 4./
Lai hai
cặp tính
trạng
* Kiến thức : Mô và phân tích được tả được thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của
Menden, hiểu và gải thích được định luật lai hai cặp tính trạng và khái niệm biến dị tổ hợp
* Kỹ năng: Phân tích kết quả thí nghiệm làm báo cáo nhỏ của tổ, lớp
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh vẽ lai hai cặp tính trạng, bảng phụ
3 Bài 5./
Lai hai
cặp tính
trạng(tt)
3 5 * Kiến thức : Giải thích được kết quả thí
nghiệm lai hai cặp tính trạng theo quan điểm của Menden Trình bày được quy luật phân
li độc lập Phân tích ý nghĩa của quy luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hoá
* Kỹ năng : quan sát, khái quát hoá, tư duy logic, tổng hợp
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học, có niềm tin vào khoa học
Bảng phụ, sơ đồ giải thích kết quả lai hai tính trnạg của Menden
Trang 3Bài 6./
Thực hành
Gieo đồng
kim loại
* Kiến thức : Biết cách xác định xác suất của một vài sự kiện đồng thời xảy thông qua việc gieo các đồng kim loại Biết áp dụng xác suất để hiểu được tỉ lệ các loại giao tử
và tỉ lệ kiểu gen trong lai 1 cặp tính trạng
* Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng hợp tác nhóm
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Máy tính, đồng xu kim loại
4
Bài 7: Bài
tập
chương I 5 7
* Kiến thức : Củng cố và mở rộng kiến thức
về các định luật di truyền Vận dụng cácđịnh luật di truyền
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải các bài toán khách quan Rén kĩ năng viết sơ đồ lai
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Đề bài tập, bảng phụ.
Bài tập
3 trang
22 không y/c h/s làm
Bài 8./
* Kiến thức : Kt : nêu được tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể ở mỗi loài Mô tả được cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân Hiểu được chức năng của NST đối với sự di truyến các tính trạng
* Kỹ năng : Quan sát kênh hình hợp tác nhóm nhỏ
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh vẽ cặp NST tương đồng, bảng phụ, tranh bô NST ruôi Giấm, ảng chụp
và tranh vẽ NST ở kỳ giữa
Trang 4Bài 9./
Nguyên
phân
* Kiến thức : Trình bày được sự biến đổi hình thái NST trong chu kì phân bào
Trình bày được những diễn biến cơ bản của NST qua các kỳ nghuyên phân
Phân tích được ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sinh sản và sinh trưởng của cơ thể
* Kỹ năng : Quan sát kênh hình hợp tác nhóm nhỏ
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh vẽ chu kỳ tế bào, sự biến đổi hình thái NST trong chu
kỳ tế bào, bảng phụ,sơ đồ quá trình nguyên phân
Câu 1 trang
30 không y/c h/s trả lời
Sử dụng hình ảnh ,phim động
ở GADT
Bài 10./
Giảm
phân
* Kiến thức : Trình bày được những biến đổi cơ bản của NST qua các kí của giảm phân
Nêu được sự khác nhau giữa giảm phân I
và giảm phân II
Phân tích được những sự kiện quan trọng
có liên quan tới cặp NST tương đồng
* Kỹ năng : Quan sát kênh hình,hợp tác nhóm nhỏ phân tích, so sánh
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh vẽ sơ đồ quá trình giảm phân, bảng
trang
33 không y/c h/s trả lời
Sử dụng hình ảnh ở GADT
6 Bài 11./
Phát sinh
giao tử và
thụ tinh
1 11 * Kiến thức : Trình bày được quá trình
phát sinh giao tử ở động vật.Nêu được các điểm giống và khác nhau trong quá trình phất sinh giao tử đực và cái Xác định được thực chất của quá trình phát sinh giao tử Thấy được ý nghĩa của giảm phân trong di truyền và biến dị
* Kỹ năng : Quan sát, tư duy, so sánh phân tích
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
Trang 5Bài 12./
Cơ chế
xác định
giới tính
* Kiến thức : Mô tả được 1 số đặc điểm của NST giới tính Trình bày được cơ chế xác định giới tính và các yếu tố môi trường trong và ngoài ành hưởng đến sự phân hoá giới tính
* Kỹ năng : Quan sát tranh, hoạt động nhóm, khái quát hoá, tư duy tổng hợp
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh vẽ bộ NST người, sơ đồ cơ chế xác định giới tính
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
7
Bài 13./
Di truyền
liên kết
* Kiến thức : Hiểu được những ưu thế của Ruồi giấm đối với nghiên cứu di truyền
Mô tả và giải thích được thí nghiệm của Morgan Nắm được ý nghĩa của di truyền liên kết đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống
và tiến hoá
* Kỹ năng : nhận biết, khái quát hoá, tư duy logic, tổng hợp hóa
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh vẽ cơ sổ tế bào học di truyền liên kết Câu
2,4 trang
43 không y/c h/s trả lời
Bài 14./
Thực
hành:
Quan sát
NST
* Kiến thức: Nhận dạng hình thái NST ở các
kì phân bào
* Kỹ năng : Quan sát và sử dụng kính hiển vi
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học, bảo vệ dụng cụ
Tranh vẽ NST người, kinh hiển vi
15ph
Trang 6Bài 15./
* Kiến thức : Học sinh phân tích được thành phần hoá học của ADN đặc biệt là tính đa dạng và tính đặc thù
Mô tả được cấu trúc không gian của ADN theo mô hình
* Kỹ năng : Quan sát và phân tích kênh hình, hoạt động nhóm
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh vẽ và mô hình phân tử ADN
Câu 5,6 trang
47 không y/c h/s trả lời
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
Bài 16./
ADN và
bản chất
của Gen
* Kiến thức Trình bày được các nguyên tắc của sự phân đôi phân tử ADN
Nêu được bản chấtvà chức năng của phân tử ADN
* Kỹ năng : Quan sát phân tích khái quát hoá tổng hợp hoá
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Sơ dồ tự nhân đôi của ADN, bảng phụ
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
9 Bài 17./
Mối
quan hệ
của
Gen-ARN
1 17 * Kiến thức : hs mô tả được cấu tạo sơ bộ và
chức năng của phân tử ARN Xác định được điểm giống và khác nhau giữa ARN và AND Trình bày được quá trình tổng hợp ARN và nguyên tắc tổng hợp
* Kỹ năng : Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá, so sánh
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Mô hình cấu trúc bậc
1 của đoạn phân từ ARN, bảng phụ mô hình tỗng hợp ARN
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
Trang 7Bài 18./
Prôtêin 1 18
* Kiến thức : hs nêu được thành phần hoá học của protêin, phân tích được tính đặc thù tính đa dạng của protêin Mô tả được các bậc cấu trúc của protêin Trình bày được chức năng của protêin
* Kỹ năng : Quan sát phân tích khái quát tổng hợp hoá
* Thái độ: Yêu quý môn học
Các bậc cấu trc của
cuối trang55 không y/c h/s trả lời
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
10
Bài 19./
Mối
quan hệ
của gen
và
tínhtrạng
* Kiến thức : Hiểu mối quam hệ giữa ARN
và protêin thông qua quá trình hình thành chuỗi a.amin Giải thích được Mối quan hệ trong sơ đồ :Gen(đoạn ADN ARN protêin Tính trạng.)
* Kỹ năng: Quan sát phân tích khái quát tổng hợp hoá
* Thái độ: Yêu quý môn học
Mô hình tổng hợp chuỗi acid amin, sơ
đồ mối quan hệ ADN
- ARN – P, mối quan
hệ gen và tính trạng
Lệnh trang
58 không y/c h/s trả lời
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
Bài 20./
Thực
hành:
Quan sát
và lắp
ráp phân
tử ADN
* Kiến thức : Củng cố lại cấu trúc không gian của AND
*Kỹ năng : Quan sát phân tích khái quát hoá tổng hợp hoá
Rèn luyện kĩ năng quan sát phân tích mô hình phân tử ADN Rèn luyện thao tác lắp ráp mô hình
* Thái độ : Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học, nghiêm túc, kết hợp cùng các hs khác
4 bộ mô hình phân tử ADN
11 Kiểm tra
1 tiết
1 21 Kiểm tra kiến thức, kỹ năng học sinh đã học Đề kiểm tra 45 phút
Trang 8Bài 21./
Đột biến
gen
* Kiến thức: Trình bày được khái niệm và nguyên nhân phát sinh đột biến gen
Hiểu được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người
* Kỹ năng: Quan sát phân tích khái quát hoá tổng hợp hoá tổ chức thảo luận nhóm có hiệu quả
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh các dạng đột biến gen, 1 số hình ảnh đột biến
Liên hệ , sử dụng hợp lý thuốc BVTV , BVMT đất , nước
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
12
Bài 22./
Đột biến
cấu trúc
NST
* Kiến thức: Trình bày khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.Giải thích nguyên nhân và nêu được vai trò đột biến cấu trúc NST
*Kỹ năng: Quan sát phân tích khái quát hoá tổng hợp hoá Rèn luyện kĩ năng làm việc với SGK và tổ chức thảo luận nhóm có hiệu quả
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh các dạng đột biến cấu trúc NST, 1
số hình ảnh đột biến
Liên hệ BVMT
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
Bài 23./
Đột biến
số lượng
NST
* Kiến thức: Trình bày được các biến đổi số lượng thường thấy ở một số gặp NST.Giải thích được cơ chế hình thành thể (2n+1) và thể (2n – 1).Nêu được hậu quả của biến đổi
số lượng ở từng cặp NST
* Kỹ năng: Quan sát phân tích khái quát hoá tổng hợp hoá
*TĐ: Ý thức BVMT
Tranh các dạng đột biến số lượng NST, 1
số hình ảnh các thể tam boat, tứ bội…
Liên hệ BVMT
Lệnh trang
67 không y/c h/s trả lời
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
Trang 9Bài 24./
Đột biến
số lượng
NST (tt)
*KT: HS phân biệt được hiện tượng đa bội hóa và thể đa bội
Trình bày được sự hình thành thể đa bội do nguyên nhân rối loạn nguyên phân hoặc giảm phân và phân biệt sự khác nhau giữa hai trường hợp trên
*KN: phát triển KN quan sát và phân tích trên kênh hình, hoạt động nhóm
*TĐ: Ý thức BVMT đất , nước
Tranh h 24.1->24.4 Phiếu học tập Liên hệ
BVMT
Phần
IV trang
70 không dạy
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
Bài 25./
Thường
biến
* Kiến thức: -Trình bày được khái niệm thường biến phân biệt được sự khác nhau thường biến và đột biến về 2 phương diện khả năng di truyền và sự biểu hiện kiểu hình.Trình bày được khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt Trình bày được ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng và mức phản ứng của chúng trong việc nânh cao năng suất vật nuôi và cây trồng
* Kỹ năng: Rèn khả năng quan sát và phân tích kênh hình
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Mẫu vật thường biến
do hs chuẩn bị, ảnh thường biến
Liên hệ BVMT
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
Trang 10Bài 26./
Thực
hành
nhận biết
một vài
dạng đột
biến
* Kiến thức: Nhận biết được 1 số đột biến hình thức ở thực vật và phân biệt được sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lưỡng bội và thể đa bội trên tranh ảnh
-Nhận biết được hiện tượng mất đoạn NST trên ảnh chụp hiển vi hoặc trên tiêu bản
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát tranh trên tiêu bản, sử dụng kính hiển vi
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học
Tranh ảnh về đột biến hình thái ở thực vật, tranh về kiểu đột biến hình thái ở thực vật ( hành tây), tiêu bản hiển vi bộ NST bình thường, bộ NST có hiện tượng mất đoạn ( 2n, 3n, 4n ) ở dưa hấu
Sử dụng hình ảnh ở GAĐT
Bài 27./
Thực
hành
quan sát
thường
biến
* Kiến thức: Nhận biết 1 số thường biến phát sinh ở các đối tượng trước tác động trực tiếp của điều kiện sống Phân biệt được
sự khác nhau giữa thường biến và đột biến, quan sát tranh ảnh và một số mầm vật sống, rút ra được : tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát phân tích thực hành
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ
hăng say tìm hiểu khoa học
Ảnh chụp thường biến không di truyền được, mẫu vật mầm khoai lang mọc trong tối, ngoài sáng, 1 thân cây rau dừa nước mọc từ mô đất
bò xuống ven bờ và
bò trên mặt nước
Trang 11Bài 28./
Phương
pháp
nghiên
cứu di
truyền ở
người
* Kiến thức: -Hiểu và sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích một vài tính trạng đột biến ở người, phân biệt được 2 trường hợp sinh đôi cùng trứng và khác trứng, hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu di truyền từ đó giải thích 1 số trường hợp thường gặp
* Kỹ năng: Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá, kỹ năng hoạt động nhóm
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học., BVMT
tranh phóng to hình 28.1, 2 sgk, ảnh về
ảnh ở GAĐ
Bài 29./
Bệnh và
tật di
truyền ở
ngừơi
* Kiến thức: Nhận biết được bệnh nhân Đao, Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái Trình bày được đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay
Nêu được nguyên nhân của các tật di truyền
và đề xuất 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng
* Kỹ năng: Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học,bảo vệ môi trường
Tranh phóng to hình 29.1, 2 sgk Phiếu học tập tìm hiểu bệnh di truyền
Lồng ghép một phần BVMT
15 phút
Sử dụng hình ảnh ở GAĐ
Trang 12Bài30./
Di
truyền
học với
con
người
* Kiến thức: Hiểu được di truyền học tư vấn là gì và nội dung lĩnh vực khoa học này Giải thích được cơ sở di truyền học của “ Hôn nhân 1 vợ 1 chồng ” và những quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn với nhau
Hiểu được tại sao phụ nữ không nên sanh con ở tuổi ngoài 35 và hậu quả di truyền của ô nhiễm môi trường tới con người
* Kỹ năng: Quan sát, phân tích, khái quát hoá, tổng hợp hoá
* Thái độ: Yêu quý môn học, có thái độ hăng say tìm hiểu khoa học, bảo vệ môi trường
bảng số liệu 30.1, 2 sgk
Lồng ghép một phần BVMT
Bài 31./
Công
nghệ tế
bào
Hiểu được công nghệ tế bào Nắm được các công đoạn chính của của công nghệ tế bào vai trò của từng công đoạn Thấy được những ưu điểm của việc nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phương hướng ứng dụng nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống
tranh phóng to hình 31 sgk trang 90, tư liệu về nhân bản vô tính trong
và ngoài nước
17
Bài 32./
Công
nghệ gen
Hiểu được khái niệm kỹ thuật gen, trình bày được các khâu trong kỹ thật gen Nắm được khái niệm công nghệ gen, công nghệ sinh học Hiểu được ứng dụng của công nghệ gen vào các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò trong từng lĩnh vực sản xuất và đời sống
Tranh phóng to hình
32 sgk , tư liệu về ứng dụng công nghệ sinh học
Lồng ghép BVMT
Ôn tập
học kỳ I 1 34
Tự hệ thống hoá kiến thức cơ bản về di truyền học và biến dị Biết vận dụng lý thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
Câu hỏi ôn tập
18 Kiểm tra
học kỳ I 1 35
I