Tuú theo môc tiªu, néi dung, ®èi tîng vµ ®iÒu kiÖn cô thÓ mµ cã nh÷ng h×nh thøc tæ chøc thøc hîp nh häc trªn líp, trong vµ ngoµi nhµ trêng; häc c¸ nh©n, häc nhãm2. Ngoµi ra, gi¸o viªn vµ[r]
Trang 1Kế hoạch bộ Môn toán 9
A điều tra cơ bản:
Năm học 2010- 2011 Đợc sự phân công của chuyên môn nhà trờng cá nhân
đợc phân công giảng dạy toán lớp 94 , 96
1) Tình hình học sinh:
Thuận lợi:
Đa số học sinh có tinh thần hiếu học, có ý thức chăm lo cho kết quả học tập của mình
Đợc sự quan tâm của gia đình - nhà trờng đa dành mọi điều kiện cho các em học tập
Các lớp xây dựng đợc phong trào học tập tốt , thi đua sôi nổi
Khó khăn :
Sự tiếp thu bài học của các em còn chậm , về nhà làm bài tập còn ít,
có nhiều em còn phụ giúp gia đình quá nhiều thời gian nên ảnh hởng tới thời gian học ở nhà
Hoàn cảnh gia đình còn gặp nhiều khó khăn, địa bàn xa rộng cho nên củng ảnh hởng tới việc học tập của các em
Về kỹ năng: đa số học sinh tiếp thu và vận dụng vào làm các bài tập còn yếu trình bày cha chặt chẽ
2) Tình hình giáo viên
Thuận lợi:
Đợc sự quan tâm của chỉ đạo của chi bộ Đảng nhà trờng, ban giám hiệu, các tổ chức đoàn thể trong nhà trờng quan tâm giúp đỡ
Sự cố gắng phấn đấu của bản thân trong quá trình giảng dạy cũng nh trong quá trình tham gia bồi dỡng thờng xuyên
Đợc tạo mọi điều kiện (có thể) để thực hiện tốt công tác chuyên môn cũng nh phần hành đợc phân công
Khó khăn:
Trong quá trình thực hiện giảng dạy đôi khi còn lúng túng trong việc kết hợp các phơng pháp giảng dạy
Kết quả khảo sát đầu năm Lớp Số lợng
thi
96 32 1 3,1 4 12,5 18 56,3 7 21,8 2 6,3
Trang 22) Phơng tiện dạy học:
+ Đồ dụng dạy học đợc trang cấp tơng đối đầy đủ
+ Phòng học chức năng còn thiếu
+ Sách tham khảo vào tài liệu nghiên cứu còn hạn chế
B mục tiêu:
Môn Toán ở Trung học cơ sở nhằm giúp học sinh đạt đợc:
1) Về kiến thức:
Những kiến thức cơ bản về:
- Số và các phép tính trên tập hợp số thực
- Tập hợp; biểu thức đại số; phơng trình (bậc nhất, bậc hai, quy về bậc hai);
hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn; bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Hàm số và đồ thị
- Các quan hệ hình học và một số hình thông dụng (điểm, đờng thẳng, mặt phẳng, hình tam giác, hình đa giác, hình tròn, hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp, hình chóp cụt, hình trụ, hình nón, hình cầu); tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Thống kê
2) Về kĩ năng:
Các kĩ năng cơ bản:
- Thực hiện đợc các phép tính đơn giản trên số thực
- Vẽ đợc đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số y = ax2
- Giải thành thạo phơng trình ( bậc nhất, bậc hai, quy về bậc nhất và bậc hai), hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, bất phơng trình một ẩn
- Vẽ hình; vẽ biểu đồ; đo đạc; tính độ dài, góc, diện tích, thể tích
- Thu thập và xử lý số liệu thống kê đơn giản
- Ước lợng kết quả đo đạc và tính toán
- Suy luận và chứng minh
- Giải toán và vận dụng kiến thức toán học trong học tập và đời sống
3) Về t duy:
- Khả năng quan sát, dự toán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Các thao tác t duy cơ bản (phân tích, tổng hợp)
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác
- Phát triển trí tởng tợng không gian
4) Về thái độ:
Trang 3- Có ý thức tự học,, hứng thú và tự tin trong học tập.
- Có đạo đức trung thực, cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng
tạo
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời
khác
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
C nội dung:
1 Kế hoạch dạy học:
tiết/năm
Học kỳ I
Học kỳ II
lớp 9
1 Căn bậc hai: Định nghĩa, kí
hiệu, điều kiện tồn tại, hằng đẳng
thức A2 = A Khai phơng một
tích Nhân các căn thức bậc hai
Khai phơng một thơng Chia các
căn thức bậc hai Bảng căn bậc
1 Hệ thức lợng trong tam giác vuông Tỉ số l-ợng giác của góc nhọn Bảng ll-ợng giác hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông (sử dụng tỉ số lợng giác) ứng dụng thực
tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
2 Đờng tròn: Định nghĩa, sự xác định, tính chất
Trang 4hai Khai phơng bằng máy tính bỏ
túi Biến đổi đơn giản căn thức bậc
hai Rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai Khái niệm căn
bậc hai
2 Hàm số bậc nhất y = ax + b (a
0) Đồ thị Hệ số góc của đờng
thẳng Hai đờng thẳng song song,
hai đờng thẳng cắt nhau
3 Phơng trình bậc nhất hai ẩn Hệ
hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Hệ
phơng trình tơng đơng Giải hệ
ph-ơng trình bằng phph-ơng pháp cộng
đại số, phơng pháp thế Giải bài
toán bằng cách lập hệ phơng trình
bậc nhất hai ẩn
đối xứng Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đ-ờng tròn Vị trí tơng đối của hai đđ-ờng tròn
3 Góc ở tâm Số đo cung Liên hệ giữa cung và dây dung Góc nội tiếp Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn Cung chứa góc Cách giải bài toán quỹ tích Tứ giác nội tiếp một đờng tròn Đờng tròn nội tiếp, ngoại tiếp một đa giác
đều Độ dài đờng tròn, diện tích hình tròn
4 Hàm số y = ax2 (a 0) Đồ thị
Phơng trình bậc hai một ẩn Công
thức nghiệm Định lí Vi-ét và ứng
dụng Giải phơng trình quy về
ph-ơng trình bậc hai Giải bài toán
bằng cách lập phơng trình bậc hai
một ẩn
4 Hình trụ, hình nón, hình cầu; hình khai triển của hình trụ, hình nón; diện tích và thể tích các hình bên
Trang 52 Nội dung dạy học cụ thể:
Lớp 9
4 tiết/tuần x 35 tiết = 140
tiết
I Căn bậc hai Căn bậc ba
1 Khái niệm căn
bậc hai
Căn thức bậc hai và
hằng đẳng thức
Chủ đề
Kiến thức
Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số
Mức độ cần đạt
Qua một vài bài toán cụ thể, nêu rõ sự cần thiết của khái niệm căn bậc hai
Ghi chú
2
A = A
2 các phép tính
và các phép biến
đổi đơn giản về
căn bậc hai
không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai, phân biệt đợc
Kĩ năng
- Thực hiện đợc các phép tính về căn bậc hai: Khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai, khai phơng một thơng và chia các căn thức bậc hai
- Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết dung bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số dơng cho tr-ớc
Ví dụ: Rút gọn biểu thức: ( 2 7 ) 2
- Các phép tính về căn bậc hai tạo điều kiện cho việc rút gọn biểu thức cho trớc
- Đề phòng sai lầm khi cho rằng
B
- Không nên xét các biểu thức quá phức tạp Trong trờng hợp trục căn thức ở mẫu, chỉ nên xét mẫu là tổng hoặc hiệu của hai căn bậc hai
- Khi tính căn bậc hai của số dơng nhờ bảng
số hoặc máy tính bỏ túi, kết quả thờng là giá trị gần đúng
Trang 6Kĩ năng
Tính đợc căn bậc ba của một
số biểu diễn đợc thành lập phơng của một số khác
Ví dụ: Tính 3 343,
3 0 , 064
- Không xét các phép tính và các phép biến
đổi về căn bậc ba
ii Hàm số bậc nhất
1 Hàm số y = ax
+ b (a 0)
Kiến thức
Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số bậc nhất
Kĩ năng
Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc nhất y =
ax + b
- Rất hạn chế việc xét các hàm số y = ax + b với a b là những số vô tỉ
- Không chứng minh các tính chất của hàm
số bậc nhất
- Không đề cập đến việc phải biện luận theo tham số trong nội dung về hàm số bậc nhất
2 Hệ số góc của
đờng thẳng Hai
đờng thẳng song
song và hai đờng
thẳng cắt nhau
Kiến thức
Hiểu khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a
0)
- Sử dụng hệ số góc của đ-ờngthẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai
đờng thẳng cho trớc
- Ví dụ: Cho các đờng thẳng:
(d1): y = 2x + 1; (d2) : y = -x + 1; (d3): y = 2x - 3 Không vẽ các đờng thẳng đó, hãy cho biết chúng có vị trí nh thế nào đối với nhau?
iii Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
1 Phơng trình bậc
nhất hai ẩn
Kiến thức
Hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải phơng trình bậc nhất hai ẩn
Ví dụ: Với mỗi phơng trình sau, hãy tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của nó trên mặt phẳng
Trang 7toạ độ:
a) 2x - 3y = 0; b) 2x - 0y = 1
2 Hệ phơng trình
bậc nhất hai ẩn
Kiến thức
Hiểu khái niệm hệ hai
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
3 Giải hệ phơng
trình bằng phơng
pháp cộng đại số,
phơng pháp thế.
Kĩ năng
Vận dụng đợc hai phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: Phơng pháp cộng đại số, phơng pháp thế
Không dùng cách tính
định thức để giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
4 Giải bài toán
bằng cách lập hệ
phơng trình
Kĩ năng
- Biết cách chuyển bài toán
có lời văn sang bài toán giải
hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Ví dụ: Tìm hai số biểt tổng của chúng bằng
156, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì
đ-ợc thơng là 6 và số d là 9
Ví dụ: Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ Xí nghiệp I
đã vợt mức kế hoạch 12%, xí nghiệp II đã vợt mức kế hoạch 10%, do đó hai xí nghiệp đã làm
tổng cộng 400 dụng
cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch
iv Hàm số y = ax2 (a 0) phơng trình bậc hai một ẩn
1 Hàm số y = ax2
(a 0).
Tính chất Đồ thị
Kiến thức
Hiểu các tính chất của hàm
số y = ax2
Kĩ năng
Biếtvẽ đồ thị của hàm số y =
ax2 với giá trị bằng số của a
- Chỉ nhận biết các tính chất của hàm số
y = ax2 nhờ đồ thị Không chứng minh các tính chất đó bằng phơng pháp biến đổi
đại số
- Chỉ yêu cầu vẽ đồ
Trang 8thị của hàm số y = ax2 (a 0) với a là số hữu tỉ
2 Phơng trình bậc
hai một ẩn
Kiến thức
Hiểu khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn
Kĩ năng
Vận dụng đợc cách giải
ph-ơng trình bậc hai một ẩn,
đặc biệt là công thức nghiệm của phơng trình đó (Nếu
ph-ơng trình có nghiệm)
Ví dụ: Giải các phơng trình
a) 6x2 + x - 5 = 0; b) 3x2 + 5x + 2 = 0
3 Định lí Vi-ét và
ứng dụng
Kiến thức, kĩ năng
Hiểu và vận dụng đợc định lí Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn, tòm hai số biết tổng
và tích của chúng
Ví dụ: Tìm hai số x
và y biết x + y = 9 và
xy = 20
4 Phơng trình
quy về phơng
trình bậc hai
Kiến thức
Biết vận dụng phơng trìh
đơn giản quy về phơng trình bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đa phơng trình
đã cho về phơng trình bậc hai đối với ẩn phụ
Kĩ năng
Giải đợc một số phơng trình
đơn giản quy về phơng trình bậc hai
Chỉ xét các phơng trình đơn giản quy về phơng trình bậc hai:
ẩn phụ là đa thức bậc nhất, đa thức bậc hai hoặc căn bậc hai của
ẩn chính
Ví dụ: Giải các phơng trình:
a) 9x2 - 10 x2 + 1 = 0; b) 3(y2 + y)2 - 2(y2 + y) - 1 = 0;
0 1 3 2 ) x x
c
5 Giải bài toán
bằng cách lập
ph-ơng trình bậc hai
một ẩn
Kĩ năng
- Biết cách chuyển bài toán
có lời văn sang bài toán giải phơng trình bậc hai một ẩn
- Vận dụng đợc các bớc giải
Ví dụ: Tính các kích thớc của một hình chữ nhật có chu vi bằng 120m và diện tích bằng 875m2
Ví dụ: Một tổ công
Trang 9toán bằng cách lập phơng trình bậc hai nhân phải làm 144dụng cụ Do 3 công
nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi
ng-ời còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ Tính
số công nhân lúc đầu của tổ nếu năng suất của mỗi ngời nh nhau
v Hệ thức lợng trong tam giác vuông
1 Một số hệ thức
về cạnh và đờng
cao trong tam giác
vuông
Kiến thức
Hiểu cách chứng minh các
hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông ở A có
AB = 30cm, BC = 50cm Kẻ đờng cao AH
Kĩ năng
Vận dụng đợc các hệ thức đó
để giải toán và giải quyết một só bài toán thực tế
Tính:
a) Độ dài BH;
b) Độ dài AH
2 Tỉ số lợng giác
của góc nhọn.
Bảng lợng giác
Kiến thức
- Hiểu các định nghĩa: sin, cos, tan, cot
- Biết mối liên hệ giữa các tỉ
số lợng giác của các góc phụ nhau
Kĩ năng
- Vận dụng đợc các tỉ số l-ợng giác để giải bài tập
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng
Cũng có thể dùng ácc
kí hiệu tg, cotg
Ví dụ: Cho tam giác ABC có Aˆ 40 0, Ab
= 10cm, AC = 12cm Tính diện tích tam giác ABC
Trang 10giác của một góc nhọn cho trớc hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
3 Một số hệ thức
giữa các cạnh và
các góc của tam
giác vuông (sử
dụng tỉ số lợng
giác).
Kiến thức
Hiểu cách chứng minh các
hệ thức giữa các canh và các góc của tam giác vuông
Kĩ năng
Vận dụng đợc các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế
Ví dụ: Giải tam giác vuông ABC biết
0
90
ˆ
A , Ac = 10cm
30
ˆ
vi đờng tròn
1.Xác định một
đ-ờng tròn
Định nghĩa đờng
tròn, hình tròn
Cung và dây cung
Sự xác định một
đ-ờng tròn Đđ-ờng tròn
ngoại tiếp tam giác
Kiến thức
Hiểu:
- Định nghĩa đờng tròn, hình tròn;
- Các tính chất của đờng tròn;
- Sự khác nhau giữa đờng tròn và hình tròn;
- Khái niệm cung và dây cung, dây cung lớn nhất của
đờng tròn
Kĩ năng
- Biết cách vẽ đờng tròn qua hai điểm và ba điểm cho
tr-ớc từ đó biết cách vẽ đờng tròn ngoại tiếp một tam giác
- ứng dụng: Vẽ một đờng tròn theo điều kiện cho trớc, cách xác định tâm đờng tròn
Ví dụ: Cho tam giác ABC và M là trung
điểm của cạnh BC
Vẽ MD AB và ME
AC Trên các tia
BD và CE lần lợt lấy các điểm I, K sao cho
D là trung điểm của
CK Chứng minh rằng bốn điểm B, I, K, C cùng nằm trên một đ-ờng tròn
2 Tính chất đối
xứng
Tâm đối xứng
Kiến thức
Hiểu đợc tam đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó, bất kì đờng kính
- Không đa ra các bài toán chứng minh
Trang 11Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
Trục đối xứng
Đờng kính và dây
cung
Dây cung và khoảng
cách từ tâm đến dây
cung
nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn Hiểu đợc quan hệ vuông góc giữa đ-ờng kính và dây cung, các mối liên hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây
Kĩ năng
Biết cách tìm mối liên hệ giữa đờng kính và dây cung, dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây; áp dụng các
điều này vào giải toán
phức tạp
- Trong bài tập nên có cả phần chứng minh
và phần tính toán, nội dung chứng minh cần ngắn gọn và kết hợp với kiến thức về tam giác đồng dạng
3 Vị trí tơng đối
của đờng thẳng và
đờng tròn, của hai
đờng tròn
Kiến thức
- Hiểu đợc vị trí tơng đối của
đờng thẳng và đờng tròn, của hai đờng tròn qua các hệ thức tơng ứng (d R, d R,
d = r = R, ) và điều kiện để mỗi vị trí tơng ứng có thể xảy ra
- Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đờng tròn, hai đ-ờng tròn tiếp xúc ngoài
Dựng đợc tiếp tuyến của đ-ờng tròn đi qua một điểm cho trớc ở trên hoặc ở ngoài
đờng tròn
- Hiểu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
- Biết khái niệm đờng tròn nội tiếp tam giác
Ví dụ: Cho đoạn thẳng AB và một
điểm M không trùng với cả A và B Vẽ các
đờng tròn (A; AM) và (B; BM) Hãy xác
định vị trí tơng đối của hai đờng tròn này trong các trờng hợp sau:
a) Điểm M nằm ngoài
đờng thẳng AB
b) Điểm M nằm giữa
A và B;
c) Điểm M nằm trên tia đối của tia AB (Hoặc tia đối của tia BA)
Ví dụ: Hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Gọi M là trung điểm của OO’ Qua A kẻ đờng thẳng vuông góc với AM, cắt các đờng tròn (O)
và (O’) lần lợt ở C và D
Kĩ năng Chứng minh rằng AC
= AD