1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giao an Dai so 9 0809

114 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS coù khaû naêng duøng caùc quy taéc khai phöông moät tích vaø chia caùc caên baäc hai trong tính toaùn vaø bieán ñoåi bieåu thöùc.. Tieán trình daïy hoïc.[r]

Trang 1

Ngày 18 tháng 8 năm 2008

Chương I : CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA

Tiết 1: §1 : CĂN BẬC HAI

A Mục tiêu

- HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của 1 số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để

so sánh các số

B Chuẩn bịá

- Bảng phụ bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 :

HS: Nghe giáo viên giới thiệu chương

Hoạt động 2

?Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học

của một số a không âm?

Hs trả lời

?: Với số a dương, có mấy căn bậc hai?

Cho ví dụ?

?: Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?

Tại sao số âm không có căn bậc hai?

Hs: Số âm không có căn bậc hai vì bình

phương mọi số đều không âm

?: Cả lớp thực hiện ?1 – SGK

Tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9?

GV: Mỗi số dương có 2 căn bậc hai là 2

số đối nhau

Qua ?1 chúng ta có định nghĩa sau:

- Cả lớp thực hiện ?2 – SGK

Giới thiệu chương.

Căn bậc hai số học

- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

- Với số a dương có đúng 2 căn bậc hai là

2 số đối nhau: √a và - √a

- Với a = 0, số 0 có 1 căn bậc hai là 0.Căn bậc hai của 9 là : ±3

Căn bậc hai của 4/9 là : ±2

3

Căn bậc hai của 0,25 là : ± 0,5

Căn bậc hai của 2 là : ±√2

Trang 2

Phép khai phương là phép toán ngược

của phép toán nào? ( bình phương)

Để khai phương một số người ta có thể

dùng dụng cụ gì? (MTBT hoặc bảng số)

- Cả lớp thực hiện ?3 – SGK

Làm Bài tập 64/SGK

Hoạt động 3

Cho a,b 0

Nếu a < b thì √a so với √b như thế

nào?

Có thể chứng minh được điều ngược lại

Với a,b 0 nếu √a < √b thì a < b

Từ đó ta có định lý sau:

Cho HS nghiên cứu VD 2 – SGK

Cả lớp thực hiện ?4 – SGK

( 2 HS lên bảng làm)

Hoạt động nhóm Bài tập 1, 3 5 (SGK.)

sau đó các em đứng dậy trả lời nhanh

49=7 ;64=8 ;81=9 ;1 , 21=1,1

?3 – SGK: HS trả lời miêng

Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

Căn bậc 2 của 81 là 9 và -9

Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

So sánh các căn bậc hai số học.

Cho a,b 0 Nếu a < b thì √a < √b

CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

- Tiết sau luyện tập

Trang 3

- HS biết cách điều kiện xác định của √A

- Biết chứng minh định lý √a2

=|a| và biết vận dụng hằng đẳng thức √A2

=|A| để rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

HS1: - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học

của a, viết dưới dạng ký hiệu?

- Bài tập 1 – SGK

HS2: Phát biểu và viết định lý so sánh các

căn bậc hai số học

- Bài tập 4 – SGK

HS: Nhận xét bài làm của 2 bạn

GV: Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Căn thức bậc hai

Đọc và trả lời ? 1 – SGK/8

Vì sao AB = √25− x2 ?

GV: Giới thiệu √25− x2 là căn thức bậc

hai của 25 - x2 Còn 25 - x2 là biểu thức lấy

căn

Gọi 1 HS đọc một cách tổng quát (SGK/8)

+) √a chỉ xác định được nếu a 0

Vậy √A xác định khi A lấy các giá trị

không âm ( √A xác định ⇔ A ≥ 0 )

Nếu x = 0, x =3 thì √3 x lấy giá trị nào?

Nếu x = -1 thì sao?

Bài cũ

HS: Trong tam giác vuông ABC có:

AB2 + BC2 = AC2 ( Định lý Pitago) AB2 = AC2 – BC2 = 52 – x2

Do đó: AB = √25− x2Một cách tổng quát

Ví dụ 1 : Nếu x = 0 thì √3 x=√0=0

Nếu x = 3 thì √3 x=√9=3

Nếu x =-1 thì √3 x không có nghĩa

Trang 4

Với giá trị nào thì √5− 2 x xác định?

Làm bài tập 6/10-SGK

c √4 − a có nghĩa ⇔ 4 − a≥ 0 ⇔ a≤ 4

d √3 a+7 có nghĩa ⇔3 a+7 ≥ 0 ⇔ a ≥− 7/3

Hoạt động 3

Cả lớp thực hiện ?3 – SGK

GV: gọi 1 HS nhận xét bài àm của bạn,

nhận xét về quan hệ giữa a và √a ?

GV: Như vậy không phải khi bp một số rồi

khai phương kết quả đó cũng được số ban

đầu

Ta có định lý sau: ∀ a , ta coa2

= |a|Để chứng minh √a2= |a| ta cần chứng

minh những điều kiện gì?

Cả lớp nghiên cứu Ví dụ 2 (SGK/9)

Làm bài tập 7/SGK

GV: Nêu chú ý trong SGK/10

GV: Giới thiệu Ví dụ 4 (SGK/10)

Theo định nghĩa GTTĐ của một số a R

, ta có |a|≥ 0 với mọi a

Nếu a 0 thì |a| =a ⇒|a|2=a2

Nếu a < 0 thì − a¿2=a2

|a| =− a ⇒|a|2= ¿

Vậy |a|2=a2 với mọi a

HS: Hoạt động nhóm, sau đó 2 HS lên bảng thực hiện

Chú ý : √A2=|A|=A khi A ≥ 0

A2= |A| =− A khi A<0

Trang 5

CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP

- Năm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

- Tiết sau luyện tập

- Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

Nêu điều kiện để √A có nghĩa ?

Bài tập 12 a,b SGK

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa

Bài tập 11/11 SGK Tính

a 16 25  196 : 49

Trang 6

4 HS lên bảng thực hiện.

Bài tập 13/ SGK Rút gọn các BT sau:

a.2 √a2− 5 a với a< 0

b √25 a2+3 với a 0

Bài tập 12/11 SGK Tìm x để mỗi căn

thức sau có nghĩa

c) √ 1

−1+x

- Căn thức này có nghĩa khi nào ?

- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải như thế

nào?

d) √1+x2

1+x2 có nghĩa khi nào?

Bài tập 16/ SBT Biểu thức sau đây xác

định với giá trị nào của x

c d

 

    

Bài 13 SGK:

a 2 √a2− 5 a = 2 |a|−5 a=−7 a vì a< 0

Trang 7

Dạng 3: Tìm xa.x2 – 5 = 0 x = ±√5

- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT

Ngày 25 tháng 8 năm 2008

Tiết 4: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

- Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Bài cũ

SaiĐúngĐúngSaiĐúng

Trang 8

Đây chỉ là trường hợp cụ thể Tổng quát

ta phải chứng minh định lý sau:

Gọi 1 HS đọc định lý (SGK)

GV: HD học sinh chứng minh định lý

Vì a0 và b0 có nhận xét gì về

a? b? a b ?

Hãy tính : ( a b ) 2

Vậy với a0; b0 xác định và a b  0

( a b )2 a b.

Vậy định lý đã được chứng minh

Em hãy cho biết định lý trên được chứng

minh dựa trên cơ sở nào?

Hs Đ/N căn bậc hai số học của 1 số

không âm

Em hãy nhắc lại công thức tổng quát?

Định lý trên có thể mở rộng cho tích

nhiều số không âm Ví dụ: Với

, , 0 .

a b ca b ca b c

Hoạt động 3

GV: Với 2 số a và b không âm định lý

cho phép ta suy luận theo 2 chiều ngược

nhau, do đó ta có 2 quy tắc sau:

Với a 0,b 0. a ba b. theo chiều từ

trái sang phải, phát biểu quy tắc

Ví dụ 1 : GV hướng dẫn

HS: ( a b )2  ( a) (2 b)2 a b.

Aùp dụng

a Quy tắc khai phương 1 tích:

a) 49.1, 44.25 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42 b)

810.40 81.10.40 81.400 81 400 9.20 180

 

b) Quy tắc nhân các căn thức bậc h ai

Trang 9

( Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b)

GV: Hướng dẫn tương tự như ở mục a)

GV: chốt lại: Khi nhân các số dưới dấu

căn với nhau, ta cần biến đổi biểu thức

về dạng tích các bình phương rồi thực

hiện các phép tính

GV: Giới thiệu chú ý SGK/14

Ví dụ 3 ( GV: giới thiệu VD trong SGK)

?4 SGK ( Cả lớp hoạt động nhóm)

?3 SGK ( Cả lớp làm độc lập) a) 3 75  3.75  225 15 

Có thể tính

3.3.25  9.25  9 25 3.5 15   ) 20 72 4,9 20.72.4,9 2.2.36.49

a aba bababab

 

V ×

CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK,SBT

Ngày 26 tháng 8 năm 2008

Tiết 5: LUYỆN TẬP

Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C- Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

- Phát biểu định lý liên hệ giữ phép nhân

và phép khai phương

- Bài tập 20d

Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích và

nhân các căn thức bậc hai

Trang 10

a √13 2−122

b √17 2− 82

Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các

biểu thức dưới dấu căn ? Hãy biến đổi

nghịch đảo của nhau

Thế nào là 2 số nghịch đảo nhau?

Vậy ta phải chứng minh

( 2006  2005).( 2006  2005) 1 

Bài 26/16SGK

a) So sánh: 25 9  vµ 25  9

Vậy với 2 số dương 25 và 9 căn bậc hai

của tổng 2 số nhỏ hơn tổng hai căn bậc

hai của 2 số đó

Trang 11

CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập còn lại trong SGK,SBT

Ngày 30 tháng 8 năm 2008

Tiết 6 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

- Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Trang 12

GV: Nhận xét và cho điểm.

Đây chính là một trường hợp cụ thể

Tổng quát ta chứng minh định lý sau:

Gọi 1 HS đọc định lý

GV: Hướng dẫn cả lợp cùng thực hiện

chứng minh định lý

Hoạt động 3

Từ định lý trên, ta có 2 quy tắc :

Quy tắc khai phương 1 thương

Quy tắc chia căn bậc 2

GV: giới thiệu VD1-SGK

Cả lớp làm ?2 – SGK ( Tổ chức HS

hoạt động nhóm

GV: Quy tắc khia phương 1 thương là

áp dụng định lý trên theo chiều từ trái

sang phải Ngược lại, áp dụng định lý

từ phải sang trái ta có quy tắc gì?

Gọi 2 HS đồng thời lên bảng

a Tính

999 111 52

Định lý

?1-SGK

2 2 2

2

( ) ( )

225 225 15 )

HS: Đọc quy tắc 2

?3-SGK ( Tổ chức HS hoạt động nhóm)HS:

999 999

111 111

52 52 13.4 4 2 )

117 13.9 9 3 117

a b

Trang 13

GV: Giới thiệu chú ý trong SGK/18 lên

màn hình

GV: đưa ví dụ 3 lên bảng phụ

(Tổ chức HS hoạt động nhóm

Em hãy vận dụng để làm ?4 – SGK

Rút gọn:

2 4 2

2

)

50 2

162

a b a

50 25 25 5 2

CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK,SBT

- Tiết sau luyện tập

Ngày 9 tháng 9 năm 2008

Tiết 7 LUYỆN TẬP

- Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

1.Thực hiện các phép tính sau Kiểm tra 15 phút

Trang 14

Em hãy nêu rõ cách làm?

Dạng 2 – Giải phương trình

16 9 16 9 100 16 9 100

5 7 1 35 7

4 3 10 120 24

149 76 (149 76)(149 76) )

457 384 (457 384)(457 384) 225.73 225 15

2

3 )

3

1,5 (3 2 )

1,5 2 3 0

a ab

a b ab

víi a < 0 ; b 0

= Do a < 0 nªn ab = -ab

VËy ta cã kÕt qu¶ sau khi rĩt gän : - 3

9 +12a + 4a c) víi a ; b < 0

=

V × a ; b < 0

Dạng 2 – Giải phương trình

Trang 15

GV: Nhận xét bài làm của các nhóm

và khẳng định lại các quy tắc khai

phương 1 thương và hđt A2 A

Bài 43-SBT

Tìm x thoả mãn điều kiện

2 3

2 1

x x

x x

x

x

 ) Hãy nêu cụ thể

Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số

học hãy giải phương trình trên

GV có thể HD HS tìm điều kiện bằng

phương pháp lập bảng xét dấu

) 3 3 12 27

3 3 4.3 9.3

3 2 3 3 3 3

3 4 3 4

x x x x

2

) 3 12

4 2 2; 2

x x

CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK,SBT còn lại

- Đọc tước bài mới

Ngày 11 tháng 9 năm 2008

Tiết 8 § 5 BẢNG CĂN BẬC HAI

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bảng căn bậc hai

C- Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Trang 16

Tìm x thoả mãn điều kiện:

2 3

2 1

x x

Cả lớp thực hiện ?2-SGK

c) Tìm căn bậc hai của số không âm và

Giới thiệu bảng.

HS: Theo dõi sự HD của GV

Vậy : √1, 68 1,296VD2: √8 , 49 2,194

Cách dùng bảng.

HS: Đọc Ví dụ 3 SGK

?2-SGK ( HS hoạt động nhóm 4)

) 911 9,11 100 10 9,11 10.3, 018 ) 988 9,88 100 10 9,88 10.3,143

a b

NghiƯm cđa ph ¬ng tr × nh x = 0,3982

lµ x = 0,6311

CỦNG CỐ- RA BÀI TÂP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

- Tiết sau luyện tập

Trang 17

Ngày 17 tháng 9 năm 2008

Tiết 9 § 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A Mục tiêu:

- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- HS nắm được các kỹ năng đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Trang 18

Bài tập 47a-SGK.

Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:

a) x2 = 15 ; b) x2 = 22,8

GV: Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2

GV cho HS làm ?1 – SGK

Với a ;b ≥ 0 hãy chứng tỏ √a2b=ab

Đẳng thức trên được chứng minh dựa

trên cơ sở nào?

GV: Giới thiệu phép biến đổi đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

Ví dụ: a) 3 2;2 b) 20

GV: Yêu cầu cả lớp tham khảo ví dụ 2

Rút gọn biểu thức: 3 5  20  5

GV: chỉ rõ 3 5; 2 5; 5 được gọi là

đồng dạng với nhau

Cả lớp làm ?2 – SGK

Giáo viên nêu tổng quát

Với 2 biểu thức A, B mà B0 ta có

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

a b

 

?2 – SGK Rút gọn biểu thức

) 2 8 50 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2

HS lên bảng thực hiện câu b

?3- SGK ( Gọi 2 HS lên bảng trình bày)

Trang 19

Hoạt động 3

GV giới thiệu: Phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

GV: cho HS nghiên cứu VD 4 và hoạt

GV: Nhận xét các nhóm làm bài

Đưa thừa số vào trong(ra ngoài) có tác

dụng:

- So sánh các số được thuận tiện

- Tính giá trị gần đúng các biểu thức số

với độ chính xác cao hơn

víi b 0.

b) víi a < 0

Đưa thừa số vào trong dấu căn.

?4- SGK ( Gọi 2 HS lên bảng trình bày)

2 4

2 2

) 3 5 3 5 45 ) a 0.

( ) ) 1, 2 5 1, 2 5 1, 44.5 7, 2 ) 2 5 a 0.

CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

Ngày 17 tháng 9 năm 2008

Tiết 10 § 7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI(TT)

A Mục tiêu:

- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi bài tập và đáp án

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

Trang 20

HS: 2 HS lên bảng thực hiện:

GV: Nhận xét và cho điểm

Có mẫu là bao nhiêu?

GV: Hướng dẫn cách làm: Nhân tử và

mẫu của biểu thức lấy căn (2/3) với 3

để mấu là 3 2rồi khai phương mẫu và

đưa ra ngoài căn

Ở kq trên thì biểu thức lấy căn là 35ab

không còn chứa mẫu nữa

Qua 2 VD trên em hãy nêu rỏ cách làm

để khử mẫu của biểu thức lấy căn

Cả lớp làm ?1-SGK

GV: Nhận xét

Hoạt động 3

Khi bt chứa căn thức ở mẫu, việc biến

đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục

Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

HS: Nghe giáo viên hướng dẫn

2 a33=√2a 3 2 a3 23=

1

2 a2√6 a(a>0)

HS: Tự đọc ví dụ 2 – SGK

Trang 21

VD2:

Gv cho học sinh làm VD SGK và

√3+1 va√3 −1 gọi là biểu thức liên

hợp của nhau

Em hãy cho biết biểu thức liên hợp của

A +B ,A − B ,A −B ,A −B

Cả lớp làm ?2-SGK

HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

GV: Nhận xét bài làm của các nhóm

CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

- Tiết sau luyện tập

Ngày 18 tháng 9 năm 2008

Tiết 11 LUYỆN TẬP

- Bảng phụ ghi bài tập

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Trang 22

? Muốn đưa một thừa số ra ngoài dấu

căn ta làm như thế nào? Viết công thức

TQ?

?Muốn đưa một thừa số vào trong dấu

căn ta làm như thế nào? Viết công thức

TQ?

Hoạt động 2

B tập 43-SGK/ Đưa t số ra ngoài dấu

căn:

GV: HD câu a gọi HS lên bảng làm các

câu còn lại

B tập 44 -SGK/ Đưa t.số vào trong dấu

căn

Muốn đưa 1 thừa số vào trong dấu căn ta

làm như thế nào?

B tập 45 –SGK/ So sánh

GV: Nhận xét và cho điểm

B tập 46 –SGK Rút gọn với x không

âm

GV: Cần nhắc lại căn thức đồng dạng

cho HS nhớ

2 HS lên bảng làm 2 câu

B tập 47 –SGK Rút gọn với x, y không

âm và x khác y

Luyện tập

) 54 9.6 3 6 ) 108 36.3 6 3 ) 0,1 20000 0,1 2.10000 0,1.100 2 10 2 ) 0,05 28800 0,05 144.2.100 6 2 ) 7.63 7.7.9 21

a b c d

a b

Ta thÊy Nªn

Bài 46:

) 2 3 4 3 27 3 3

3 (2 4 3) 27 27 5 3 ) 3 2 5 8 7 18 28

Trang 23

Ta có thể rút gọn các biểu thức trên như

thế nào ?

Aùp dụng HĐT nào để rút gọn?

2 HS lên bảng làm 2 câu

2

x + y >0 do x 0; y 0 ; x y 5 (1 4 4 ) 0,5

5 (1 2 ) 1 2 5

.(2 1) 5 2 5

x y a

2a -1

2a -1 2a -1 2

2a -1

CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT

Ngày 23 tháng 9 năm 2008

Tiết 13 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

B Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi bài tập và đáp án

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

Bài tập 68(b,d)/SGK 2 HS lên bảng làm.Bài cũ

Trang 24

2

2 2

) x 0

5

x d) x x < 0

Câu b có cách nào nhanh hơn không ?

Để bt có nghĩa thì a và b cần có điều

Cả lớp hoạt động nhóm

GV: Kiểm tra 1 vài nhóm khác

Làm thế nào để sắp xếp được các căn

thức trên theo thứ tự tăng dần

Bài tập 73 –SBT So sánh

2005  2004 víi 2004  2003

HD: Hãy nhân mỗi biểu thức với bt liên

hợp của nó rồi biểu thị biểu thức đã cho

dưới dạng khác

Dạng 1 - Rút gọn biểu thức

2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a ,ab+ba+a+1=(√a+1) (ba+1)

b ,x3y3+√x2 y −√xy2= =(√x +y)( x − y )

So sánh

Đại diện nhóm lên trình bày

HS nhận xét, chữa bài

HS:Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh

) 2 6 29 4 2 3 5 ) 38 2 14 3 7 6 2

a b

  

Trang 25

Củng cố – Ra bài tập

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

Ngày 27 tháng 9 năm 2008Tiết 12 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A Mục tiêu:

- Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chắ căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

B – Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Trang 26

Bài tập 77/14-SBT Tìm x biết.

GV: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức

bậc hai, ta phối hợp để rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai

Ví dụ1: Rút gọn:

Với a>0 các căn thức bậc hai của biểu thức

đã có nghĩa Vậy ta cần phép biến đổi nào?

Cả lớp làm ?1-SGK Rút gọn:

3 5a 20a 4 45aa víi a 0 

GV: Nhận xét

Củng cố : Cho HS làm bài tập 58(a,b) và

59/SGK tại chổ

Gọi HS đọc ví dụ 2 và bài giải

Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng đẳng

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của BT lấy căn

HS: BP của 1 tổng và hiệu 2 BP

?2-SGK ( HS hoạt động nhóm)

-HS: vế trái có HĐT

aa+bb=(√a)3+(√b)3(√a+b)(a−ab+b)Biến đổi vế trái

VT=VP Vậy ĐT được chứng minh

?3-SGK ( HS hoạt động nhóm)

Trang 27

như thế nào?

Nêu nhận xét vế trái

Hãy chứng minh đẳng thức

T.Tự: Ví dụ 3 cho HS đọc SGK

Cả lớp làm ?3-SGK.Rút gọn biểu thức

Rút gọn biểu thức

Tìm x sao cho B có giá trị là 16

) : 3 ( 3)( 3)

3 3

1 a ) a 0; a 1 a

a a

1 a a

a DK x

x x

a b

Củng cố – Ra bài tập

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

Ngày 4 tháng 10 năm 2008

Tiết 13 LUYỆN TẬP

B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

Bài tập 58(c,d) SGK/32 Rút gọn biểu thức:Bài cũ

Trang 28

Bài tập 62(c,d) SGK/32

GV: Nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2

Bài tập 62(a,b)-SGK Rút gọn biểu thức

Cần lưu ý: Cần tách ở BT lấy căn các thừa

số là số chính phương để đưa ra ngoài dấu

căn, thực hiện các phép biến đổi biểu thức

1

a

a a

Hãy biến đổi vế trái của HĐT sao cho kết

quả bằng vế phải?

Bài tập 65( a)-SGK Rút gọn

:

a M

Trang 29

Rút gọn rồi so sánh giá trị M với 1.

GV: HD cách làm gọi 1 HS lên bảng thực

hiện

Để so sánh M với 1 ta xét hiệu M -1

CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK,SBT

- Đọc trước bài mới

Ngày 3 tháng 10 năm 2008

Tiết 14 CĂN BẬC BA

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

B Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Trang 30

Với a>0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?

Bài tập 84-SBT Tìm x biết

GV: Gọi 1 HS đọc bài toán và tóm tắt

Thùng hình lập phương V=64(dm3)

Tính độ dài cạnh của thùng?

Thể tích hình lập phương được tính theo

công thức nào?

GV hướng dẫn HS lập và giải phương trình

GV: Từ 43 = 64 người ta gọi 4 là căn bậc ba

Là các số như thế nào?

Gv: Nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn bậc

ba và căn bậc hai cho HS thấy được.(Chỉ có

số không âm mới có căn bậc hai, Số dương

có 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau, Số không

có căn bậc hai là 0, Số âm không có căn bậc

hai)

GV: Giới thiệu: Căn bậc ba của số a: 3 a

Phép tím căn bậc ba của một số gọi là phép

khai căn bậc ba: ( 3 a)3 3a3 a

Cả lớp làm ?1-SGK

Làm bài tập: 67-SGK>

GV: Giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng

máy tính bỏ túi

Họat động 3

Bài tập: Điền vào dấu(…) để hoàn thành các

công thức sau:

1 HS lên bảng làm

Khái niệm căn bậc ba:

Gọi cạnh của hình lập phương là x(dm)x>0 thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức V = x3

Theo đề bài ta có : x3 = 64 suy ra x=4

Đ/N: Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a

Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc

ba Căn bậc ba của số dương là số dương.Căn bậc ba của số 0 là số 0

Căn bậc ba của số âm là số âm

?1-SGK ( 1 HS lên bảng trình bày)

Trang 31

a,b 0; a<b    ; ab

Víi

a Víi a 0, b > 0;

b

Đây là một số công thức nêu lên tính chất

của căn bậc hai

Tương tự ta có các tính chất sau:

a) a b  3 a  3b

VD: So sánh 2 vµ 73

*) Tính chất này đúng với mọi a,b thuộc R

b) 3a b  3a b 3 ( a b R,  )

Công thức này cho ta 2 quy tắc :

Khai căn bậc ba một tích

Nhân các căn thức bậc ba

VD: 3 16

c)

3 3 3

 

CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP

- Nắm vững các kiến thức trong SGK,SBT

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

Ngày 7 tháng 10 năm 2008 Tiết 15 THỰC HÀNH

- Rèn cho học sinh sử dụng máy tính, tính căn bậc ba đối với các loại máy tính

B Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

Nêu định nghĩa căn bậc ba? Từ đó nêu sự

khác nhau cơ bản của căn bậc hai và căn

Bài cũ

Trang 32

bậc ba

Rút gọn:

( x+1)2

( x+1)3

Hãy nêu các tính chất của căn bậc ba mà

em đã sử dụng để giải quyết bài tập trên

Hoạt động 2:

Gv ghi bài tập lên bảng:

Để tính được bài này ta cần tìm cách

viết?

? Tương tự như các bài tính căn bậc ba để

tính được bài này ta cần làm ntn?

Hs

? 54 có thể viết thành lập phương của 1

số huỹ tỷ không?

Ta viết biểu thức dưới dấu căn thành tích

của các biểu thức có lập phương đúng với

biểu thức khác

Hs làm

Gv ghi bài tập dạng 2:

? Để giải quyết bài tập này ta làm ntn?

Hs:

Gv: Đưa thừa số vào trong dấu căn hoặc

đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Giáo viên giới thiệu dạng 3

Trang 33

Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng

hai loại máy tính

Học sinh kiểm tra một số kết quả ở câu

1:

CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP

- Giáo viên nhắc học sinh học tập ở nhà

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

- Chuẩn bị ôn tập chương

- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

- HS biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đathức thành nhân tử, giải phương trình

B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Trang 34

1 Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số

học của số a không âm ? Cho ví dụ?

2 Chứng minh a2 a với mọi số a

2 HS chứng minh như SGK/9

3 Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì

để A xác định?

Hoạt động 2

GV đưa các công thức biến đổi căn thức

lên bảng phụ, Em hãy giải thích mỗi công

thức đó để thể hiện dịnh lý nào của căn

GV: Nhận xét và sữa bài

Bài tập 71(a,c) /40-SGK Rút gọn biểu

Ta nªn thøc hiƯn phÐp tÝnh theo thø tù nµo?

Biểu thức này nên thực hiện theo thứ tự

4 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

5 Đưa thừa số vào trong dấu căn

6 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

7 Trục căn thức ở mẫu

2 HS lên bảng làm

2 2

640 34,3 64.343 64.49 8.7 56 )

567 81 9 9 567

) 21,6 810 11 5 21,6.810.(11 5).(11 5) 216.81.16.6 36.9.4 1296

c d

Trang 35

GV: HD cả lớp cùng thực hiện.

Bài tập 97-SBT

3- 5 3+ 5

: 3+ 5 3- 5

A.3; B.6; C 5; D 5

 BiĨu thøc cã gi¸ trÞ lµ

Bài tập 98-SBT Chứng minh đẳng thức

3 5 3 5

3 2

Vậy đẳng thức được chứng minh

CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP

- Nắm vững các kiến thức trong SGK

- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT

- Tiết sau luyện tập tiết 2

Ngày 17 tháng 10 năm 2008Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG ( Tiết2)

A Mục tiêu :

- HS được củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu 4,5

- Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm ĐKXĐ của biểu thức, giái phương trình, giải bất phương trình

B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 36

trị của biểu thức.

2 2

GV: Chúng ta tiến hành theo 2 bước

Rút gọn

Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 73/40-SGK Chứng minh các đẳng

GV: Nhận xét và sữa bài

Bài tập 76/41-SGK Cho biểu thức

x A x

Tìm điều kiện xác định của A

HS: Cả lớp làm bài tập, 2 HS lên bảng làm

+ m < 2 2 0 2 ( 2)

1-3m m=1,5 GTBT=-3,5.

       NÕu

Vậy đẳng thức được chứng minh

HS làm dưới sự HD của GV

Trang 37

4 2 3

HS: Làm dưới sự HD của GV

CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương

- Xem lại các loại bài tập đã làm

- Làm các bài tập trong SGK, SBT còn lại

Ngµy 18 th¸ng 10 n¨m 2008Tiết 18 KIỂM TRA MỘT TIẾT

I Mục tiêu

- Thông qua tiết kiểm tra, kiểm tra mức độ tiếp thu của các em qua một chương

- Ra đề phải phân luồng được học sinh

Trang 38

II ẹeà kieồm tra ẹeà 1: Daứnh cho hoùc sinh trung bỡnh lụựp 9C vaứ lụựp 9A

x x

A

3 2

x x

x x

x x

Hãy chọn phơng án trả lời đúng ứng với lời dẫn của mỗi câu sau:

1 Khi rỳt gọn biểu thức √8+√60 ta cú kết quả là:

a √3 + √5 b √15 + 1 c √5 - √3 d Một kết

Trang 39

2 Điều kiện của x để biểu thức 2

1 4

Ngaứy 24 thaựng 10 naờm 2008

Chửụng 2 Haứm soỏ baọc nhaỏt

Tieỏt 19 NHAẫC LAẽI VAỉ BOÅ SUNG CAÙC KHAÙI NIEÄM VEÀ HAỉM SOÁ

A Muùc tieõu

- Hoùc sinh naộm vửựng caực khaựi nieọm veà haứm soỏ, bieỏn soỏ

- Duứng caực kyự hieọu haứm soỏ: y = f(x); y = g(x), … giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = f(x) taùi x0, x1,

… ủửụùc kyự hieọu laứ: f(x0); f(x1); …

Trang 40

- Đồ thị hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ Nắm vững hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.

B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

GV đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương

II

Ở lớp 7 ta đã được làm quen với khái niệm

hàm số, một số ví dụ hàm số, khái niệm mặt

phẳng toạ độ, đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9,

ngoài ôn tập lại các kiến thức trên, ta còn bổ

sung thêm một số khái niệm : Hàøm số đồng

biến, hàm số nghịch biến, đường thẳng song

song và xét kỹ một hàm số cụ thể y = ax + b (a

0)

Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của

đại lượng thay đổi x ?

Cho học sinh phát biểu khái niệm

Hàm số có thể được cho bằng những cách

nào ?

Giáo viên treo bảng phụ 3 bảng và nêu câu

hỏi? Trong các bảng sau ghi các giá trị tương

ứng của x và y bảng nào cho ta hàm số

x -1 0 2

y – 3 0 1

x - 2 - 1 0 2 3

y 4 -2 4 1 3

( Vì đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay

đổi x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác

Giới thiệu chương

I KHÁI NIỆM HÀM SỐ :

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số

Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức

Ví dụ 1 : Hàm số cho bằng bảng

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w