1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số CB 10 Bài 2: Phương trình qui về bậc nhất, bậc hai một ẩn

8 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 194,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Biết vận dụng định lí Vi-et vào việc xét dấu của các nghiệm và tìm điều kiện của tham số để các nghiệm của ptrình bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước.. – Biết biện luận số giao điểm c[r]

Trang 1

 9

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẬC NHẤT

Ngày  20/10/2007 BẬC HAI MỘT ẨN

Ngày 

I Mục đích yêu cầu:

 Về kiến thức:

phương trình

– / cách 0 và "1 23 phương trình ax + b = 0, pt ax2 +

bx + c = 0

– 8 đư9 các : ; 4 đ< lí Vi-et

 Về kỹ năng:

bx + c = 0

và tìm &' D1 4 tham  &/ các 1 4 ptrình "3

hai

parabol và

 Về tư duy:

"3 hai &ơn

0-–

 Về thái độ:

– Rèn

II Đồ dùng dạy học:

– Máy tính Casio fx 500MS

III Ph ương pháp dạy học:

IV Nội dung và tiến trình lên lớp:

1 Z/ tra [  và \ &< 2#*

2 Z/ tra bài ]

Trang 2

! dung

 Cho

pt

Q_

 Cho 4 pt sau:

1 x – 1 = 0 (1)

2 – 2x + 3 = 0 (2)

3 3x + 1 = 3(x - 2)

(3)

4, –5x +5 = 5(–x

+1) (4)

 AR 4 HS lên

 e f4 bài cho

hoàn

có)

 Hư# g 2

cách làm

trưG

9*-A0 pt sau:

mx – 3 = 0 b$# m

tham c

E  tìm x ta

làm ntn ?

+ Có *0 luôn

phép chia cho m

hay không ?

h đó g đ 

$1 xét 2 TrưG

9*

m = 0 , m  0

 Pt

là pt có  ax + b

= 0 (a và b là 2  &F cho $# a  0)

 4 HS lên

N0-1 x = 1

2 x =

2 3

3 pt vô 1

-4 pt &L xR + Ghi 3 D 

+ Chia 0 2 $ pt cho m

+ j/ chia 0 2 $ pt cho m ta

= 0 hay m  0

+ HS 8 2 &/ 0

và "1 23 pt ax +

b = 0 ta làm nh nào?

+ Ta xét 1  a Y hai TH : a  0 , a = 0 Riêng Y trưG 9*

a = 0 ta *0 xét

1 Giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0

Ta có: ax + b = 0  ax = – b ()

 a  0

pt () có –

a b

 a = 0 và b = 0

pt ()  pt 1 đúng

xR

 a = 0 và b  0

pt () vô 1 -

Ví dụ 1 : A0 và "1 23 pt

sau theo tham  m

m2x + 2 = x + 2m ( 1)

A0

Ta có m2x + 2 = x + 2m  ( m2 – 1 )x = 2 ( m – 1 ) (1a)

 m2 – 1 0  m  -1 và m 

1

pt (1a) có

2 x

m 1

  m2 – 1 = 0  m = 1 k m

= -1 + m = 1 : pt (1a)

= 0  pt 1 đúng xR + m = -1 : pt (1a)

0x = -4

Trang 3

! dung

 cách 0 như

trên R là 0 và

"1 23 pt

+ Đ/ 0 và "1

23 pt

ax + b = 0

ta *0 xét các 1

 a , b Y l

TH nào ?

+ ( 9* D 

0 và "1 23 pt

ax + b = 0

+ m VD 1 

0 và "1 23 pt

ta *0 "  đ( pt

$'  nào ?

Cho

% ?

+ Cho HS

23 nhóm

? HS cho

Q x ?

? HS nêu công

 ?

+ Cho 4 pt sau:

1 x2 + x – 6 = 0

2 – x2 – 3x + 4

= 0

3 3x2 + 2x + 7 =

0

4 x2 – 6x + 9 =

0

Chia HS làm 4

nhóm 0 pt trên

thêm 1  4 b + HS ghi "0 tóm 23 pt ax + b = 0

+ 1  a Y VD1 là:

m2 – 1 + HS lên "0 làm

+ Phương trình "3

hai bQ x) là phương trình có  ax2 +

bx + c = 0 (a, b và c

là 3  &F cho $# a

 0);

+  = b2 – 4ac, ’= b2 – 4ac b$# b = 2b’)

+ HS

1 x = – 3 v x = 2

2 x = 1 v x = – 4

3 pt vô 1

4 pt có 1 kép:

x = 3.

* pt có 1 duy

+ a = 0 và b  0 + a  0 và  = 0

* pt vô 1 + a = b =0 và c  0 + a  0 v à  < 0

+ HS làm TNKQ sau:

Pt ax2 + bx + c = 0

 pt vô 1

+ m  1 và m  -1:pt (1) có

1 x 2

m 1

 + m = 1 : pt (1) 1 đúng

xR + m = -1 : pt (1) vô 1 -

2 Giải và biện luận phöông trình ax 2 +bx + c = 0

Ta có ax2 + bx + c = 0  a  0

Tính  = b2 – 4ac +  > 0 : pt có hai 1 phân

x1 b , x2 b

+  = 0 : pt có 1 kép b

x 2a

  +  < 0 : pt vô 1  a = 0 : pttt bx + c = 0 (đã xét Y * 1)

Ví dụ 2 : A0 và "1 23 pt

sau theo tham  m

mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (2)

A0

 m  0 : ’ = 4 – m

 m < 4  ’ > 0 : pt (2) có

Trang 4

+ Hư# g cách

"% máy tính fx

? Trong trưG 9*

nào thì pt: ax2 + bx

+ c = 0

+ có 1 1 duy

+ Vô 1

+ Q "< w câu

E cho HS làm

TNKQ sau:

+ Hãy cho

1  a , b ,c trong

pt (2) ?

+ Đ/ 0 và "1

23 pt trình (2) ta

 xét % TH

4 1  a ?(Lưu

ý HS thưG quên

không xét tr.h a =

0)

+ AR HS tính  và

"1 23 theo 

+ m TH 1  a = 0

thì pt (2)

 pt nào ?

+ HS 0 và bl pt:

(x – 1)(x – mx + 2)

= 0 theo tham 

m

a  = 0

b a = 0 và b  0

c a  0  = 0

a = 0

b  0

d Không 50 ra

+ HS lên "0 làm

VD 2

+ HS trình bày *

xét

ra & $# tham bM

cách

1 4 pt hay cách

1 4 pt trong z tr.h)

+ làm:

m = 1 pt có 1 duy

m = 3 pt có 1 1 kép x = 1

m  1 và m  3 pt có

2 1 x = 1 và

x =

1

2

m

+ HS hàm  y = x2 + 2x +

2 và cùng

&!-+ Hình ${ SGK trang 74

hai

1,2

x

m

  m = 4  ’ = 0

pt (2) có 1 kép:

x

 m > 4  ’ < 0 : pt (2) vô

1

 m = 0

pt

3 x 4

 

+ m > 4 : pt (2) vô 1 + m = 0 : pt (2) có 1 3

x 4

 + m = 4 : pt (2) có 1 1

x 2

 + 0  m < 4: pt (2) có hai

Ví dụ 3 :

Cho pt 3x + 2 = -x2 + x + a (3)

1 4 pt (3) theo các giá

A0

Ta có 3x + 2 = -x2 + x +a (3)  x2 + 2x + 2 = a

W 1 pt (3) "I  giao đ/ 4 (P) ; y =x2 + 2x + 2 và

 a < 1 : pt (3) vô 1

Trang 5

! dung + A9 ý: C1: 0

theo pt tích C2:

khai

$' pt "3 2 (1 –

m)x2 + (m + 1)x – 2

= 0 $#  = (m –

3)2

+ W 1 pt (3)

"I  giao đ/

4 parabol (P): y

= x2 + 2x + 2 và

Quan sát

&e 4

parabol (P) là &/

M(-1, 1)

khi a thay

(d) ] thay &(

nhưng luôn song

song bk trùng)

&M suy ra 

1 4 pt (3):

+ Chú ý; Khi

(3) dư#  x2 +

3x + 2 = x + a, ta

còn cho

giao &/ 4

parabol y = x2 + 3x

+ 2

+ Có

tròn 9 dây dài

40cm thành

hình

1 tích S cho

( Hình 3.1)

+ HS 3 xét $< trí

tương & 4 (P) và

giao &/ 4 chúng

+ pt có hai 1

x = 2 , x = 3 f(x) = (x – 2)(x – 3) + AR ' +! 4 hình

(cm) và ' dài là y (cm)

khi &M ta có:

x + y = 40: 2 = 20

x y = P

>3 x, y là 1 pt:

X2 – 20 X + P = 0

a P = 99 0 pt ta

&ư9 x = 9, y = 11

Ta *0 khoanh hcn kích thư# là 9cm x

11 cm

b ># P = 100, Ta có

x = y = 10 ta khoanh hcn kích thư# 10cm

x 10cm

c ># P = 101, Khi

&M pt X2 – 20X + 101

= 0 vô 1 - >3

không có hìmh l yêu  &' bài

+ nK4 vào % 4

P, S R sinh hãy

((d) và (P) không có đ/ chung)

 a = 1 : pt (3) có 1 kép ((d)

 a > 1 : pt ( 3) có hai hai đ/ c

3 Ứng dụng của định lí Vi-et :

Đ< lí Vi-ét đ $# pt "3 hai:

Hai  x1 và x2 là các 1

4 pt

"3 hai ax2 + bx + c =0 khi và

e khi chúng

1 2 và

b

x x

a

   x x1 2 c

a

Định lí Vi-ét có các ứng dụng :

1/ Q 1 4 pt "3 hai

2/ Phân tích

2 + bx + c

có hai 1 x1 và x2 thì f(x) = a.(x- x1)(x-x2)

3/Tìm hai

4 chúng:

là P thì chúng là các 1 4 phương trình:

X2 – SX + P = 0

* Dấu các nghiệm số của pt bậc hai:

Trang 6

trư# trong z tr.h

sau &v &ư9 hay

không?

a 99cm2

b 100cm2

c 101cm2

+ Wf ; đ< lí

Vi-ét Q 1

4 pt sau : x2 – 5x

+ 6 = 0

+ Phân tích đa

nhân

f(x) = x2 – 5x + 6

+ Sau &v ta { tìm

khác 4 &< lý

Vi-et

là xét % các

1 4 pt "3

hai j< lý Vi-et

cho phép ta 3

% các

1 4 pt "3

hai mà không 

tìm các 1

&M-3 xét :

Cho pt "3 hai

ax2+ bx + c = 0 có

hai 1 x1 và x2

(x1 x2)

Khi đó :

-   P < 0 thì x1

nêu % các 1

4 pt "3 hai:

-   P < 0 thì

x1<0< x2 ( hai

1 trái % )

-   P > 0 và S >

0 thì 0 < x1  x2 (2

1 dương )

-   P > 0 và S <

0 thì x1  x2 < 0 (2

1 âm)

! Tính P:

- 23 pt có hai

1 trái

%   P > 0, ta tính

:

-    < 0 pt vô

1

-     0, ta tính S:

-   S > 0 thì pt có hai 1 dương

-   S < 0 thì pt có hai 1 âm

a ta có: a = - 0,5;c = 1,5 nên pt có 2

1 trái %- Do

&M ta R phương

án (A)

b Ta có P = 6 > 0

S = 2+ 3 > 0

 = ( 2– 3)2 > 0





0 0

0

0

0 0

0

0

0 0

2 1

2 1

2 1

S

P x

x

S

P x

x

P x

x

Ví dụ 4: Phương trình:

(1 – 2)x2 – 2(1 + 2)x + 2 =

0

có a = 1 – 2 < 0 và c = 2 > 0 nên P < 0

>3 pt có hai 1 trái

Ví dụ 5 : Xét % các 1

4 pt sau b  có )

2  3 x 2  2 1 3 x 1   0

A0 :

Ta có:

a 2 3 , c 1 P a.c 2 3 0 ' 2 3 0

2 1 3 b

 >3 phương trình đã cho có 2

Trang 7

! dung

< 0 < x2 ( hai

1 trái % )

-   P > 0 và S

> 0

thì 0 < x1  x2 (2

1 dương )

-   P > 0 và S

< 0

thì x1  x2 < 0 (2

1 âm)

+ j $# trưG

9* P > 0, ta chưa

1 hay không

nên ta *0 tính

thêm  &/ xem pt

có 1 hay

không +J # tính

S &/ xác &< %

các 1

-? T xét % các

"3 hai ta làm ntn?

? ># z pt &F cho

sau: hãy R

DH &< &L

trong các DH

&< &F cho:

a pt:–0,5x2 + 2,7x

+ 1,5 = 0

(A) Có hai 1

trái %p

(B) Có hai 1

dương;

(C) Có hai 1

âm;

Nên pt có 2 1 cùng % dương

R phương án (B)

a jL

b Sai

Vì khi pt (5) e có

1 kép âm,

k 2 1 âm pb) thì pt (4) vô

1

-b pt:

x2 – ( 2+ 3)x + 6

= 0 (A) Có hai 1 trái %p

(B) Có hai 1 dương;

(C) Có hai 1 âm;

(D) Vô 1

-? Tz DH đ<

sau đây đúng hay sai

? a/   pt (4) có

1 thì pt (5) có

1 b/   pt (5) có

1 thì pt (4) có

1

* Đối với phương trình trùng

ph ương ax 4 + bx 2 + c = 0 (4)

2 (t  0)

pt 2 + bt + c = 0 (5)

(4) , ta

4 pt (5) và % 4 chúng

Ví dụ 6: Cho pt

x4 – ( – )x2 – = 0 (6)

Không 0 pt, hãy xét xem pt (6)

có bao nhiêu 1 _

A0:

2 (t  0)

Pt thành: 2x4 –( 2– 3)x2 – = 0 (7)

12

Có a = 2 > 0; c = – 12 < 0

 Pt (7) có 2 1 trái % Hay pt (7) có

dương >3 pt (6) có hai 1 & nhau

Trang 8

(D) Vô 1

4 Củng cố :

- Cho HS

hai

- Nêu đ' D1 đ/ pt "3 hai có: hai 1 trái % , hai 1 phân

- nK4 vào % các 1  suy ra  1 4 pt trùng phương

5 Dặn dò :

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w