1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 tuan 18 tuan

15 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 4 tuần 18
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Đọc rành mạch trơi chảy các bài tập đã học, đã học; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.. - Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả

Trang 1

TUẦN 18 Ngµy so¹n: 05/12/2010

Thø hai ngµy 6 th¸ng 12 n¨m 2010

Chµo cê TËp chung toµn trêng

Tập đọc:

Tiết 35: Ơn tập tiết I

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch trơi chảy các bài tập đã học, đã học; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thioocj 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được các

nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm: Cĩ chí thì nên, Tiêng sáo

diều.

II Đồ dùng dạy học:

-Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 để học sinh điền vào chỗ trống

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

- Hát đầu giờ, kiểm tra bài cũ

b Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng:

- Gọi HS bốc thăm chọn bài - HS lên bốc thăm

- GV đặt câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc - HSTL

- GV ghi điểm, HS nào đọc khơng đạt yêu

cầu cho về nhà luyện đọc để kiểm tra lại vào

tiết sau

c Bài tập 2 :

- Y/C HS nêu tên bài trong 2 chủ điểm trên - HS nêu

- GV phát phiếu khổ to, bút dạ theo nhĩm 4,

y/c các nhĩm điền vào bảng như y/c SGK

- Hoạt động nhĩm 4

- Gọi đại diện nhĩm trình bày, các nhĩm

khác nhận xét, bổ sung

Ơng Trạng thả

diều

Trinh Đường Nguyễn Hiền nhà

nghèo mà hiếu học

Nguyễn Hiền

"Vua tàu thuỷ"

Bạch Thái

Bưởi

Từ điển nhân vật lịch sử VN

Bạch Thái Bưởi từ tay trắng, nhờ cĩ chí

đã làm nên nghiệp lớn

Bạch Thái bưởi

Vẽ trứng Xuân Yến Lê-ơ-nác-đơ đa

Vin-xi kiên trì khổ luyện

đã trở thành danh hoạ

vĩ đại

Lê-ơ-nác-đơ đa Vin-xi

Người tìm Lê Quang Xi-ơn-cốp-xki kiên trì Xi-ơn-cốp-xki

Trang 2

đường lên các

vì sao

Long- Phạm Ngọc Toàn

theo đuổi ước mơ, đã tìm được đường lên các vì sao

Văn hay chữ

tốt

Truyện đọc 1 (1995)

Cao Bá Quát kiên trì luyện chữ viết, đã nổi danh là người văn hay chữ tốt

Cao Bá Quát

Chú Đất Nung

(P.1,2)

Nguyễn Kiên Chú bé Đất dám nung

mình trong lửa đã trở thành người mạnh

mẽ, hữu ích Còn 2 người bột yếu ớt gặp nước suýt bị tan ra

Chú Đất Nung

Trong quán ăn

"Ba cá bống"

A-lếch-xây Tôn-xtôi

Bu-ra-ti-nô thông minh, mưu trí đã moi được bí mật về chiếc chìa khoá vàng từ 2

kẻ độc ác

Bu-ra-ti-nô

Rất nhiều mặt

trăng (P.1,2)

Phơ-bơ Trẻ em nhìn thế giới,

giải thích về thế giới rất khác người lớn

Công chúa nhỏ

4 Củng cố - Dặn dò :

- Dặn những em chưa có điểm kiểm tra về nhà tiếp tục luyện đọc

- GV nhận xét tiết học

Toán Tiết 86: Dấu hiệu chia hết choc 9

I Mục tiêu:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống đơn giản

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ :

- Gọi 2 HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2

và dấu hiệu chia hết cho 5 Cho ví dụ

2 Bài mới :

1 Ví dụ :

- Y/C HS tìm vài số chia hết cho 9 và vài số

không chia hết cho 9, GV ghi thành 2 cột

- Em có nhận xét gì về tổng các chữ số đó?

- Y/C HS cho ví dụ về số có 3 chữ số có

tổng các chữ số là 9

- Y/C HS đặt phép chia để tìm kết quả

- GV cho số 657

- Y/C HS tính tổng các chữ số của số đó

- Y/C HS nêu dấu hiệu chia hết cho 9

- Cho thêm VD về số chia hết cho 9

- 2 HS nêu

- HS nêu

- HSTL

- HS nêu

- HS chia

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu

Trang 3

- Y/C HS xem cỏc số khụng chia hết cho 9

cú đặc điểm gỡ?

- GV cho HS nờu căn cứ để nhận biết cỏc số

chia hết cho 2; cho 5; căn cứ để nhận biết

cỏc số chia hết cho 9

+ Muốn biết một số cú chia hết cho 2 hay

5 khụng, ta căn cứ vào dấu hiệu nào?

+ Muốn biết một số cú chia hết cho 9 hay

khụng, ta căn cứ vào đõu?

2 Luyện tập :

Bài 1:

- Y/c HS đọc đề

- Cho HS gạch bỳt chỡ vào SGK

- Y/C HS nờu số và giải thớch vỡ sao?

Bài 2:

- Y/c HS đọc đề

- Cỏch làm tương tự như bài 1

3 Củng cố - Dặn dũ :

- Dặn dũ HS chuẩn bị bài sau : Dấu hiệu

chia hết cho 3

- Nhận xột tiết học

- HSTL

- HSTL

- HSTL

- 1 HS đọc

- Làm vào SGK

- HS nờu và giải thớch

- 1 HS đọc

- 1 HS làm bảng, lớp làm BC

Đạo đức

Tiết 18: Thực hành kĩ năng cuối kì I

I Mục tiêu:

- Củng cố KT về: Biết bày tỏ ý kiến , tiết kiệm tiền của, tiết kiệm thời gian, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Biết ơn thầy giáo cô giáo, yêu lao động

II Các HĐ dạy - học :

1 KT bài cũ :

+ Giờ trớc học bài gì?

+ Vì sao phải yêu cầu lao động?

2 Ôn bài cũ:

+ Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến NTN?

+ Vì sao phải tiết kiệm tiền của?

+ Vì sao phải tiết kiệm thời gian?

+ Vì sao phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ:

+ Vì sao phải biết ơn thầy cô giáo?

+ Vì sao phải yêu lao động?

3 Trả lời câu hỏi và làm BT tình huống.

+ Em sẽ làm gì khi đợc phân công làm một

việc không phù hợp với khả năng?

+ Em muốn tham gia vào một HĐ nào đó của

lớp, của trờng nhng cha đợc phân công em sẽ

làm gì?

- HS trả lời

- NX, bổ sung

- Em sẽ nêu lí do để mọi ngời hiểu và thông cảm

- Nêu ý kiến

+ Những việc làm nào dới đây là thể hiện tiết kiệm tiền của

a) Ăn hết suất cơm của mình

b) Không xin tiền ăn quà vặt

c) Quên tắt điện khi ra khỏi phòng

d) Làm, mất sách vở, đồ dùng HT

e) Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi

g) Xé sách vở gấp máy bay

- GV treo phiếu HT lên bảng GV khoanh

- HS nêu

Trang 4

vào ý đúng.

+ Bạn đã biết tiết kiệm thời giờ cha? Nêu VD

cụ thể?

+ Em đã làm gì để ông bà, cha mẹ vui lòng?

+ Cách ứng xử của các bạn tình huống sau là

đúng hay sai? Vì sao?

- TL nhóm 2

- Báo cáo, NX

- Thảo luận nhóm 2

- Báo cáo, NX

a) Mẹ đi làm về muộn, nấu cơm muộn Quân dỗi không ăn cơm S

b) Bà của Lan bị ốm, Lan không đi chơi xa, Lan quanh quẩn ở trong nhà khi thì lấy nớc cho bà uống, lấy cháo cho bà ăn, bóp chân tay, đấm lng cho bà Đ

+ Nêu những việc làm để thể hiện lòng biết

ơn đối với các thầy giáo cô giáo?

+ Em sẽ làm gì khi?

a Em đang học bài có bạn gọi điện thoại rủ

đi chơi?

b Em đang nấu cơm có bạn rủ đi chơi điện

tử?

+ Nêu những câu ca dao, câu tục ngữ, thành

ngữ nói về ý nghĩa, TD của lao động?

- Chăm chỉ HT

- Lễ phép, vâng lời thầy cô

- Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến XD bài

- Chúc mừng thầy cô nhân ngày nhà giáo VN

- Thăm hỏi thầy cô khi thầy cô bị ốm

đau, gặp phải chuyện buồn

- HS trả lời

- Có làm thì mới có ăn Không dng ai đẽ mang phần đến cho

4 Tổng kết - dặn dò: - NX giờ học.

Ngày soạn: 05/12/2010 Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010

Toỏn:

Tiết 87: Dấu hiệu chia hết cho 3

I Mục tiờu:Giỳp HS:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tỡnh huống đơn giản

II Cỏc hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Bài cũ :

+ Nờu dấu hiệu chia hết cho 9 Cho VD số

cú 3 chữ số chia hết cho 9

3 Bài mới :

a Vớ dụ :

- Y/C HS tỡm vài số chia hết cho 3 và vài số

khụng chia hết cho 3, GV ghi thành 2 cột

- Y/C HS lờn ghi phộp chia tương ứng và

kết quả của phộp chia

- Y/C HS chỳ ý vào cỏc số chia hết cho 3 và

rỳt ra nhận xột

- GV ghi bảng cỏch xột tổng cỏc chữ số của

vài số Chẳng hạn : 27 cú 2 + 7 = 9, mà 9

chia hết cho 3; 15 cú 1 + 5 = 6, mà 6 chia

hết cho 3 GV cho HS nhẩm miệng tổng cỏc

chữ số của vài số nữa Từ đú GV cho HS

- Hỏt đầu giờ, kiểm tra sĩ số

- 2 HS nờu

- HS nờu

- HS lần lượt lờn ghi

- HS theo dừi, tập nhẩm

Trang 5

nêu nhận xét về đặc điểm của các số ở cột

này

- Y/C HS nêu dấu hiệu chia hết cho 3

- Cho thêm VD về số chia hết cho 3

- Y/C HS xem các số ở cột bên phải Chẳng

hạn : 52 có 5 + 2 = 7, mà 7 không chia hết

cho 3(dư1) Số 83 có 8 +3 =11, mà 11

không chia hết cho 3 (dư2) …Từ đó giúp

HS nêu được nhận xét về đặc điểm chung

của các số ở cột bên phải : đều có tổng các

chữ số không chia hết cho 3

b Luyện tập :

Bài 1:

- Y/C HS làm bài và giải thích vì sao?

Bài 2:

- Cách làm tương tự như bài 1

4 Củng cố, dặn dò :

+ Số chia hết cho 3 là số ntn?

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà

làm vở bài tập

Bài sau : Luyện tập

- HS nêu

- HS nêu

- Lắng nghe

- Làm miệng

- 1 HS đọc

- 1 HS làm bảng, lớp làm BC

Chính tả

Ôn tập kiểm tra học kỳ I

I Mục tiêu:

- Mức đọ yêu cầu về kĩ năng như tiết 1

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học

- Bước đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ phù hợp với các tình huống cho trước

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài :

2 Kiểm tra : như tiết 1

3 Bài tập:

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu - 1 HS đọc

- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi dùng từ,

diễn đạt cho từng HS

Bài 3:

- Gọi HS đọc y/c bài tập 3

- Y/C HS trao đổi, thảo luận cặp đôi và viết

các thành ngữ, tục ngữ

- Gọi HS trình bày và nhận xét

- GV kết luận lời giải đúng :

( a, * Có chí thì nên

* Có công mài sắt, có ngày nên kim

* Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

- 1 HS đọc

- Trao đổi nhóm đôi và làm bài vào VBT

- HS trình bày, nhận xét

Trang 6

b, * Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

* Lửa thử vàng gian nan thử sức

* Thất bại là mẹ thành công

* Thua keo này, bày keo khác

c, * Ai ơi đã quyết thì hành

Đã đan thì lận tròn vành mới thôi!

* Hãy lo bền chí câu cua

Dù ai câu chạch, câu rùa mặc ai!

* Đứng núi này trông núi nọ.)

4 Củng cố, dặn dò :

- Về làm lại bài 2 vào vở 2 Ghi nhớ các

thành ngữ vừa tìm được và chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu Tiết 35: Ôn tập kiểm tra học kỳ I

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện

- Bước đầu viết được mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền

II Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài :

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi bài lên bảng

2 Kiểm tra đọc :

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Bài tập :

Bài 2

- Gọi HS đọc y/c

- Y/c HS đọc truyện Ông Trạng thả diều

- Treo bảng phụ

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ

trên bảng phụ

- Y/c HS làm việc cá nhân

- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi dung từ, diễn

đạt và cho điểm HS viết tốt

4 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại BT2 và chuẩn bị

bài sau

- 1 HS đọc

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm

- 2 HS nối tiếp nhau đọc

- HS viết phần mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng cho câu chuyện về ông Nguyễn Hiền

- 3 đến 5 HS trình bày

Kể chuyện Tiết 18: Ôn tập kiểm tra học kỳ I

Trang 7

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nghe - viết đúng chính tả ( tốc độ viết khoảng 80 chữ/ 15 phút), trình bày đúng

bài thơ 4 chữ: Đôi que đan

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài :

- Nêu nục tiêu tiết học và ghi bài lên bảng

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng :

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Bài tập :

- GV đọc bài thơ đôi que đan

- Y/c HS đọc lại

+ Từ đôi que đan và bàn tay của chị em

những gì hiện ra ?

+ Theo em, hai chị em trong bài là người

như thế nào?

- Y/C HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả và luyện viết

- GV hướng dẫn từng từ

- GV đọc bài

- Thu chấm bài

4 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét bài viết của HS

- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ Đôi que

đan

- Nhận xét tiết học

- Theo dõi SGK

- 1 HS đọc

- HSTL

- HSTL

- HS nêu

- Theo dõi và ghi nhớ

- HS viết bài

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Ngµy so¹n: 07/12/2010 Thø tư ngµy 8 th¸ng 12 n¨m 2010

Tập đọc Tiết 36: Ôn tập kiểm tra học kỳ I

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nhận biết được danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn Biết đặt câu hỏi cho các

bộ phận của câu đã họa: Ai làm gi? Thế nào?

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài :

- Nêu mục tiêu tiết học

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng :

- Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Bài tập 2 :

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Y/c HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng :

- 1 HS đọc

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- HS nhận xét bổ sung

Trang 8

Danh từ : buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng,

phó, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ,

quần áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù Lá

Động từ : dừng lại, đeo, chơi đùa.

Tính từ : nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ.

- Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho mỗi bộ phận in

đậm

- Gọi HS nhận xét, chữa câu cho bạn

- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng :

Buổi chiều xe làm gì?

Nắng phố huyện như thế nào?

Ai đang chơi đùa trước sân?

4 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- 3 HS lên bảng đặt câu hỏi Cả lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét, chữa bài

Toán: Tiết 88: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia

hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ :

+ Nêu ví dụ về các số chia hết cho 2 Vì

sao các số đó chia hết cho 2?

+ Nêu ví dụ về các số chia hét cho 5, 3, 9

rồi hỏi lại như trên

- GV gợi ý để HS ghi nhớ :

* Căn cứ vào chữ số tận cùng bên phải :

dấu hiệu chia hết cho 2, 5

* Căn cứ vào tổng các chữ số : dấu hiệu

chia hết cho 3 , 9

2 Bài mới :

Bài 1:

- 1 HS đọc đề bài

- Y/C HS làm bài

Bài 2:

- 1 HS đọc đề bài

- Y/C HS làm bài

Bài 3:

- Y/c HS đọc đề

- HS tự làm bài

3 Củng cố - Dặn dò :

- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau :

Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

- 1 HS nêu

- 3 HS nêu

- HS nêu

- 1 HS đọc

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

- 1 HS đọc

- Làm vào SGK

- 1 HS đọc

- Làm vào SGK

- Lắng nghe

Trang 9

Khoa học Tiết 35: Không khí cần cho sự cháy

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết :

- Làm thí nghiệm chứng minh:

+ Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy được lâu hơn

+ Muốn sự cháy diễn ra liên tục, không khí phải được lưu thông

- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh phóng to

- Chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm theo nhóm :

+ Hai lọ thuỷ tinh (1 lọ to, 1 lọ nhỏ), 2 cây nên bằng nhau

+ Một lọ thuỷ tinh không có đáy (hoặc ống thuỷ tinh), nến, đế kê (như hình vẽ)

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS

2 Bài mới :

HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ô-xi đối với sự

cháy

- Y/c HS đọc mục thực hành trang 70

SGK

- Y/c các nhóm làm thí nghiệm như chỉ

dẫn trong SGKvà quan sát sự cháy của các

ngọn nến

- Y/c các nhóm lên trình bày kết quả làm

việc của nhóm mình

- GV giúp HS rút ra kết luận và giảng về

vai trò của khí ni-tơ : Giúp cho sự cháy

trong không khí xảy ra không qua nhanh

và qua mạnh

* Kết luận : Càng có nhiều không khí thì

càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy lâu

hơn

HĐ2: Tìm hiểu cách duy trì sự cháy và

ứng dụng trong cuộc sống

- Y/c HS đọc mục thực hành, thí nghiệm

trang 70, 71 SGK

- Y/c các nhóm làm thí nghiệm như mục 1

trang 70 SGK và nhận xét kết quả

- HS tiếp tục làm thí nghiệm như mục 2

trang 71 SGK và thảo luận trong nhóm,

giải thích nguyên nhân làm cho ngọn lửa

cháy liên tục sau khi lọ thuỷ tinh không có

đáy được kê lên đế không kín

- Y/c các nhóm lên trình bày kết quả làm

việc của nhóm mình

- Tổ trưởng kiểm tra

- 1 HS đọc

- Hoạt động trong nhóm 4

- Lắng nghe và rút ra kết luận

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc

- Hoạt động trong nhóm

- HS các nhóm tiếp tục làm thí nghiệm

- Các nhóm trình bày kết quả

- Lắng nghe

Trang 10

* Kết luận: Để duy trỡ sự chỏy, cần liờn

tục cung cấp khụng khớ Núi cỏch khỏc,

khụng khớ cần cho sự lưu thụng

* KNS: H1: Làm thế nào để ngọn lửa ở

bếp than và bếp củi khụng bị tắt?

H2: Khi gặp ngọn lửa đang chỏy, cỏc em

cần làm gỡ?

3 Củng cố, dặn dũ :

- HS đọc lại ghi nhớ SGK

- Dặn HS về học thuộc mục bạn cần biết

Chuẩn bị bài sau : Khụng khớ cần cho sự

sống.

- Nhận xột tiết học

- HS TL

- 2 HS đọc

- Lắng nghe

Lịch sử

Tiết 18: Kiểm tra định kì cuối kì I

( Kiểm tra theo đề của tổ)

Ngày soạn: 07/12/2010 Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2010

Toỏn:

Tiết 89: Luyện tập chung

I Mục tiờu: Giỳp HS :

- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số tỡnh huống đơn giản

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài3

II Cỏc hoạt động dạy học:

1 Bài cũ :

+ Em hóy nờu cỏc dấu hiệu chia hết cho 2,5,

3, 9 và cho vớ dụ minh hoạ

2 Bài mới :

Bài 1:

- 1 HS đọc đề bài

- Y/C HS làm bài

Bài 2:

- 1 HS đọc đề bài

- Y/C HS làm bài

Bài 3:

- Y/c HS đọc đề

- HS tự làm bài

Đỏp ỏn đỳng:

a, (2 , 5, 8) b, (0 , 9)

c, (0) d, (4)

3 Củng cố - Dặn dũ :

- Dặn dũ HS về nhà làm vở bài tập Chuẩn bị

Tiết sau : Kiểm tra định kỡ cuối kỡ 1

- Nhận xột tiết học

- 4 HS lần lượt tra lời

- 1 HS đọc

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

- 1 HS đọc

- Làm vào SGK

- 1 HS đọc

- Làm vào SGK

- Lắng nghe

Ngày đăng: 06/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

y/c cỏc nhúm điền vào bảng như y/c SGK - giao an lop 4 tuan 18 tuan
y c cỏc nhúm điền vào bảng như y/c SGK (Trang 1)
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở - 1 HS đọc. - giao an lop 4 tuan 18 tuan
1 HS làm bảng, lớp làm vở - 1 HS đọc (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w